1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu CÁC BÀI TOÁN VỀ LƯỢNG GIÁC TRONG CÁC ĐỀ THI ĐH-CĐ 2002-2009 pdf

7 1,4K 20
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu Các Bài Toán Về Lượng Giác Trong Các Đề Thi ĐH-CĐ 2002-2009 pdf
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 244,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi x, y, z là khoảng cách từ điểm M thuộc miền trong của ABC có 3 góc nhọn đến các cạnh BC, CA, AB.

Trang 1

A_2009 (1 2sin ) cos 3

(1 2sin )(1 sin )

sinxcos sin 2x x 3 cos 3x2(cos 4xsin x)

D_2009 3 cos 5x2sin 3 cos 2x xsinx0

CĐ_2008 sin 3x 3 cos 3x2sin 2x

3

sin

2

x x

x

B_2008

sin x 3 cos xsin cosx x 3 sin xcosx

D_2008 2sin (1 cos 2 ) sin 2xxx 1 2cosx

A_2007

(1 sin x) cosx (1 cos x)sinx 1 sin 2x

2sin 2xsin 7x 1 sinx

D_2007

2

x

A_2006

2(cos sin ) sin cos

0

2 2sin

x

2

x

xx  x 

D_2006 cos3xcos 2xcosx 1 0

cos 3 cos 2x xcos x0

B_2005 1 sin xcosxsin 2xcos 2x0

D_2005

xx x   x  

Trang 2

A_2004

Tính ba góc của ABC không tù, thoả mãn điều kiện cos 2A2 2 cosB2 2 cosC3

5sinx 2 3(1 sin ) tan x x

D_2004

(2cosx1)(2sinxcos )x sin 2xsinx

x

x

sin 2

x

x

A_2002

Tìm nghiệm x(0;2 ) của phương trình:

cos 3 sin 3

1 2sin 2

x

sin 3xcos 4xsin 5xcos 6x

D_2002

Tìm x0;14 nghiệm đúng phương trình

cos3x4cos 2x3cosx 4 0

ĐỀ DỰ BỊ

tanxcotx4cos 2x

     

     

2_B_2008

2 3sin cos 2 sin 2 4sin cos

2

x

xxxx

Trang 3

4 4

4(sin xcos x) cos 4 xsin 2x0

1_A_2007

2sin sin 2

2_A_2007

2cos2x2 3sin cosx x 1 3(sinx 3cos )x

1_B_2007

     

2_B_2007 sin 2 cos 2 tan cot

cos sin

12

2_D_2007 (1 tan )(1 sin 2 ) 1 tan xx   x

1_A_2006

cos 3 cos sin 3 sin

8

6

1_B_2006

(2sin x1) tan 2x3(2cos x 1) 0

2_B_2006

cos 2x 1 2cosx sinxcosx 0

cos xsin x2sin x1

2_D_2006

4sin x4sin x3sin 2x6cosx0

Trang 4

1_A_2005

Tìm nghiệm trên khoảng (0; ) của phương trình:

4sin 3 cos 2 1 2 cos

x

2_A_2005

3

4

1_B_2005

sin cos 2x xcos x(tan x 1) 2sin x0

2

cos 2 1

x

x

x x

x

2_D_2005

sin 2xcos 2x3sinxcosx 2 0

4(sin xcos x)cosx3sinx

2_A _2004 1 sin x 1 cos x1

x

   

2_B _2004 Câu 2.1 sin 4 sin 7x xcos3 cos 6x x

2_B _2004 Câu 5

Cho ABC thoả mãn sinA2sinBsinCtan 2A và A 90 Tìm GTNN của biểu thức

2

1 sin

sin

A

S

B

1_D _2004

2sin cos 2x xsin 2 cosx xsin 4 cosx x

2_D _2004

Trang 5

1_A _2003_Câu 2.1

cos 2xcosx 2 tan x 1 2

1_A _2003_Câu 5

Tính các góc của ABCbiết rằng

2 3 3 sin sin sin

p p a bc

 

2

a b c

BC a CA b AB c p  

2_A _2003_Câu 2.1

3 tan x tanx2sinx 6cosx0

2_A _2003_Câu 5

Tìn GTLN và GTNN của hs 5

sin 3 cos

3cos 4x8cos x2cos x 3 0

2 3 cos 2sin

2 4

1

2 cos 1

x x

x

1_D _2003_Câu 2.1

2

cos cos 1

2 1 sin sin cos

x

1_D _2003_Câu 5

Tìm các góc A, B, C của ABC để biểu thức 2 2 2

QABC đạt giá trị nhỏ nhất

2_D _2003_Câu 2.1 cot tan 2 cos 4

sin 2

x

x

2_D _2003_Câu 5

Xác định dạng của ABC có , , ,

2

a b c

BCa CAb ABc p  

, biết rằng

(p a )sin A(p b )sin BcsinAsinB

Trang 6

1_A _2002

Cho pt 2sin cos 1

sin 2 cos 3

a

  , (a là tham số)

a) Giải phương trình khi 1

3

a

b) Tìm a để phương trình có nghiệm

2_A _2002 Câu 1.2

2

2 tanxcosxcos xsinx 1 tan tan x x

2_A _2002 Câu 5

Gọi A, B, C là ba góc của ABC Chứng minh rằng để ABC đều thì điều kiện cần và đủ

cos Acos Bcos C 2 cosA B cosB C cosC A1_B _2002  2 

4

4

2 sin 2 sin 3 tan 1

cos

x

x

 

2_B _2002 Câu 3.1

cot 2

x

2_B _2002 Câu 3.2

Tính diện tích ABC, với AB = c, CA = b, biết rằng bsinC b cosCccosB20

8cos xx

1_D _2002 Câu 5

Cho ABC có diện tích bằng 3

2, BCa, CAb, ABc Gọi h h h a, b, c tương ứng là độ dài

các đường cao kẻ từ các đỉnh A, B, C của tam giác Chứng minh rằng:

3

      

2_D _2002

Xác định m để phương trình:  4 4 

2 sin xcos x cos 4x2sin 2x m 0 có ít nhất một nghiệm

thuộc 0;

2

 

 

 

Trang 7

Gọi x, y, z là khoảng cách từ điểm M thuộc miền trong của ABC có 3 góc nhọn đến các

cạnh BC, CA, AB Chứng minh rằng:

R

c b a z y x

2

2 2

2  

của tam giác, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp Dấu “=” xảy ra khi nào?

Ngày đăng: 23/12/2013, 12:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w