Con chim quên không kêu Con sâu quên không kêu Chỉ có trăng sáng tỏ Soi rõ sân nhà em Trăng khuya sáng hơn đèn Ơi ông trăng sáng tỏ Soi rõ sân nhà em… TRẦN ĐĂNG KHOA.. Đọc thầm bài văn :[r]
Trang 1Phòng gd&đt hạ hoà
Trờng tiểu học bằng giã
Lớp : 3B
Họ và tên :
Thứ hai ngày 12 tháng 5 năm 2014
kiểm tra CUỐI học kì II Năm học: 2013 - 2014
Môn : Tiếng việt - lớp 3
Thời gian làm bài : 60 phút
Đọc Viết Chung
I
Phần đọc:
1 ẹoùc thaứnh tieỏng :( 5 ủieồm ) GV cho học sinh bốc thăm đọc các bài tập đọc từ tuần 28 đến tuần 34 & trả lời 1 câu hỏi.
2 ẹoùc thaàm vaứ laứm baứi taọp : ( 5 ủieồm ) ( 20 phuựt)
TRĂNG SÁNG SÂN NHÀ EM
ễng trăng trũn sỏng tỏ
Soi rừ sõn nhà em
Trăng khuya sỏng hơn đốn
Ơi ụng trăng sỏng tỏ
Soi rừ sõn nhà em
Hàng cõy cau lặng đứng
Hàng cõy chuối đứng im
Con chim quờn khụng kờu Con sõu quờn khụng kờu Chỉ cú trăng sỏng tỏ Soi rừ sõn nhà em Trăng khuya sỏng hơn đốn
Ơi ụng trăng sỏng tỏ Soi rừ sõn nhà em…
TRẦN ĐĂNG KHOA
Đọc thầm bài văn : Trăng sỏng sõn nhà em rồi khoanh trũn chữ cỏi trước ý
trả lời đỳng hoặc làm theo yờu cầu cho mỗi cõu hỏi dưới đõy :
1 Bài thơ trờn tả sự vật nào là chớnh ?
a) Hàng cõy cau
b) Con sõu
c) ễng trăng
2 Cảnh vật đờm trăng được miờu tả như thế nào ?
a) yờn tĩnh
b ) ồn ào
c) sụi động
3 Bài thơ tả ỏnh trăng vào thời điểm nào ?
a) Chập tối
b) Đờm khuya
c) Gần sỏng
4 Cõu thơ nào dưới đõy cú hỡnh ảnh so sỏnh ?
a) Con chim quờn khụng kờu
b) Hàng cõy cau lặng đứng
c) Trăng khuya sỏng hơn đốn
5 Viết lại bộ phận trả lời cho cõu hỏi " Bằng gỡ ?" trong cõu : Nhà em lợp bằng lỏ cọ.
………
………
II Ph ần viết
1 Chớnh tả: Nghe - Viết:( 15 phỳt)
Trang 2Giáo viên đọc cho học sinh viết bài: “Quà của đồng nội” (sách Tiếng Việt 3 tập
2 - trang 127) đoạn từ “Khi đi qua những cánh đồng đến chất quý trong sạch của trời”.
2 Tập làm văn ( 5 đ) (20 phút )
Viết một đoạn văn (từ 7 đến 10 câu) kể về một người lao động mà em biết.
Gợi ý :
a) Người đó là ai, làm nghề gì?
b) Người đó hàng ngày làm những việc gì?
c) Người đó làm việc như thế nào?
ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN : TIẾNG VIỆT HỌC KÌ II - LỚP 3
Năm học : 2013 - 2014
I BÀI KIỂM TRA ĐỌC ( 10 Đ)
1 Đọc thành tiếng ( 5đ)
Trang 3- GV KT đọc thành tiếng đối với từng HS qua các tiết ôn tập ở tuần 35 Số HS được
KT phân rải rác ở các tiết ôn tập và trả lời 1 - 2 câu hỏi nội dung của đoạn , bài đó
- Cách đánh giá :
+ Đọc đúng tiếng , đúng từ : 3 đ
( Đọc sai dưới 3 tiếng : 2,5 đ ; đọc sai từ 3 - 4 tiếng : 2 đ ; đọc sai từ 5 -6 tiếng : 1,5 đ đọc sai
từ 7-8 tiếng : 1 đ ; đọc sai từ 9 - 10 tiếng : 0,5 đ ; đọc sai trên 10 tiếng : 0 đ )
+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 dấu câu ) : 1 đ
( Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 -4 câu : 0,5 đ ; không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên :
0 đ )
+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu : 1 đ ( Đọc quá 1 phút đến 2 phút : 0,5 đ ; đọc quá 2 phút phải đánh vần nhẩm : 0 đ )
+ Trả lời đúng các câu hỏi do GV nêu : 1 đ (Trả lời chưa đủ ý hoặc hiểu câu hỏi nhưng diễn đạt còn lúng túng ,chưa rõ ràng : 0,5 đ ; không trả lời được hoặc trả lời sai ý: 0 đ )
2 Đọc thầm và làm bài tập ( 5 đ )
Từ câu 1 đến câu 2 : Mỗi câu hỏi trả lời đúng cho 0,5 đ
Câu 1 : Khoanh vào c ( 0,5đ) Câu 3 Khoanh vào b ( cho 1 đ)
Câu 2 : Khoanh vào a ( 0,5đ) Câu 4 Khoanh vào c ( 1 đ )
Câu 5 ( 1đ) Bộ phận trả lời cho câu hỏi " Bằng gì?" là : Bằng lá cọ
II BÀI KIỂM TRA VIẾT ( 10 Đ)
1.Chính tả ( 5 đ )
Bài viết không mắc lỗi chính tả , chữ viết rõ ràng , trình bày đúng bài thơ : 5 đ
Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần , thanh ; không viết hoa đúng qui định ) : trừ 0,5 đ
( Nếu chữ viết không rõ ràng , sai về độ cao , khoảng cách , kiểu chữ hoặc trình bày bẩn
bị trừ 1 đ toàn bài )
2 Tập làm văn ( 5 đ )
Học sinh viết được một đoạn văn từ 6 đến 8 câu theo gợi ý ở đề bài ; câu văn dùng từ đúng , không sai ngữ pháp ; chữ viết rõ ràng , sạch sẽ : 5 đ
(Tuỳ theo mức độ sai về ý , về diễn đạt và chữ viết , có thể cho các mức điểm : 4,5; 4; 3,5 ;3
;2,5 ; 2 ; 1,5 ; 1 ; 0,5)