1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an lop 1 co ban chi viec in

108 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 189,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Hướng dẫn đọc từ ứng dụng -Giáo viên viết từ ứng dụng lên bảng ngà voi gà mái cái vòi bài vở - Giáo viên đọc cho cả lớp nghe - Cho HS đọc thầm - Cho HS lên bảng gạch chân vầ[r]

Trang 1

- HS đọc và viết được được u, ư, nụ, thư

- Đọc được câu ứng dụng: Thứ tư,bé hà thi vẽ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : thủ đơ.

II Phương tiện và phương pháp dạy học.

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng: nụ, thưù; Câu ứng dụng: thư tư, bé hà thi vẽ.

- minh hoạ phần luyện nói : thủ đơ

- HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

- PP: Quan sát, luyện tập thực hành, trị chơi

III Tiến trình dạy học: Tiết 1

5’

1 ’

10 ’

A Mở đầu

1.Khởi động : Ổn định tổ chưcù

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : đa

-Đọc câu ứng dụng : cị đi lị dị

-Nhận xét bài cũ

- Cho học sinh quan sát tranh: nụ

Giáo viên giới thiệu âm u và phát âm:

miệng mở hẹp như trịn mơi (Giáo viên viết

-2-3 đọc, cả lớp viết bảng con

-Học sinh lắng nghe

-HSquan sát tranh

lắng nghe

Trang 2

lên bảng âm u)

+ Cho học sinh đọc cá nhân, cả lớp

+ Cho học sinh cài vào bảng gài âm u

+ Giáo viên nói để ghép thành tiếng nụ, thì

âm gì ghép với âm gì và dấu gì?

+ Cho học sinh ghép vào bảng gài tiếng nụ

+ Giáo viên viết trên bảng tiếng

- Giáo viên cho trẻ quan sát tranh: thư

- Giáo viên giới thiệu âm ư (Giáo viên viết

lên bảng âm ư có thêm dấu râu ở trên nét sổ

thứ hai)

GV phát âm ư

Cho học sinh đọc âm ư

Cho học sinh ghép âm ư vào bảng gài, giơ

-Cho HS lên bảng gạch chân âm mới học

-Cho HS đọc nối tiếp:

-Học sinh đọc-Học sinh gài bảng

-Ghép với âm n với âm u

dấu nặng-HS gài vào bảng

-Học sinh đọc-HS đọc

-Học sinh quan sát tranh

-HS lắng nghe-Học sinh đọc

-Âm th với âm ư

-Âm u,ư

-HS tìm

-HS đọc thầm-HS ghạch chân âm mới

Trang 3

-Giáo viên đọc lại bài cho cả lớp nghe

-Giáo viên giải thích từ: đu đủ là một loại

quả ăn rất ngon và bổ các em đã đưpợc ăn

bao giờ chưa

-Cho HS đọc lại tồn bài

Hoạt động 3: Hướng dẫn viết bảng con

- Giáo viên viết mẫu chữ thường, vừa viết

vừa giới thiệu cách viết âm u cho HS viết

trên khơng di tay theo cơ giáo

-Giáo viên cho HS lấy bảng con ra viết chữ

thường (u)

* Quy trình viết chữ ư cũng thực hiện như

trên nhưng thêm dấu râu trên nét sổ thứ hai

-Cho HS viết ghép chữ vào bảng cài: ư

-HS giơ bảng và đọc trên bảng

-Cho hs viết tiếng nụ, thư

C.Kết luận:

Cho 2 HS lên bảng chỉ theo yêu cầu của cơ

Sau đĩ gọi 1-3 HS lên bảng đọc và chỉ tồn

-Đọc lại bài tiết 1

-Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm của hs

2 Hoạt động 2: Luyện nĩi

+ Mục tiêu: Phát triển lời nĩi tự nhiên theo

nội dung

thủ đơ

+ Cách tiến hành: Cho hs quan sát tranh

Giáo viên viết từ dưới tranh lên bảng

thủ đơ

+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng: thứ tư, bé

-HS quan sát cơ giáo

-HS viết vào bảng con

-HSđọc lại tồn bài

-HS quan sát

Trang 4

-Giúp hs cĩ khái niệm ban đầu về số 7

-Biết đọc, viết số 7: Đếm và so sánh các số trong phạm vi 7: Nhận biết các số trongphạm vi 7: Vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

II.Phương pháp và phương tiện dạy học:

+ GV:Các nhĩm cĩ 7 mẫu vật cùng loại

-Bẩy miếng bìa nhỏ, viết các chữ số từ 1 đến 7

+HS: Bảng con, bảng gài, phấn, vở BT tốn

-PP: Quan sát, luyện tập thực hành, trị chơi

III Tiến trình dạy học

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3

10

A.Mở đầu:

Kiểm tra bài cũ

+ Tiết trước em học bài gì số mấy?

Số 6 đứng liền sau số nào?

+ Đếm xuôi và đếm ngược từ 1 đến 6 và

6 đến 1 ? Số 6 lớn hơn những số nào

B.Các hoạt động

1 Khám phá: Giới thiệu bài

-Gìơ trước chúng ta đã được học về số 6

-Cho học sinh quan sát tranh trong SGK

cĩ sáu em đang chơi cầu trượt, một em

khác đang chạy tới.Tất cả cĩ mấy em?

-Hơm nay chúng ta học bài số 6 giáo viên

viết tên bài lên bảng

- Giáo viên nĩi: Sáu em thêm một em là

bẩy em Tất cả là bảy em

+Cho HS quan sát trên bảng GVcài chấm

HS quan sát tranh

Cĩ 6 em

-HS quan sát

Trang 5

Biết 7 thêm một được 8, viết 8, đọc đếm được từ 1 đến 8; biết so sánh các số trong

phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

II.Phương pháp và đồ dùng dạy học:

-Của giáo viên: Tranh bài tập, Mô hình chấm tròn Các chữ số rời

- Của học sinh: Bảng cài, bảng con, SGK

-PP: Quan sát, luyện tập, thực hành, trò chơi

III Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Treo tranh minh họa

-Hỏi: Có mấy bạn nhỏ đang chơi nhảy

dây?

- Hỏi: Có mấy bạn đang chạy vào

- Hỏi: 7 bạn thêm 1 bạn được mấy bạn

+Cho HS quan sát trên bảng GVcài chấm

tròn lên bảng

o o

o o

o o 0

-HS quan sát

Trang 6

- Hỏi: Số đứng liền trước số 8 là số mấy ?

- Cho HS đọc ngược, đọc xuôi

a Giới thiệu chữ số 8 in và số 8 viết

- Giới thiệu số 8 in trên tờ bìa và hướng

-Số 8 cao mấy li?

-GVđộng viên khuyến khích HS viết

nhanh và đúng

GV nhận xét

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

-Cho HS quan sát hình vẽ trên bảng và

hỏi: Trong ô thứ nhất có mấy chấm xanh?

Trong cả hai ô có tất cả mấy chấm xanh?

-Số 8-HS đọc xuôi đọc ngược

-HS quan cô giáo

-HS viết vào bảng con

Trang 7

Đọc được câu ứng dụng: Xe ơ tơ chở cá về thị xã

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Xe bò, xe lu, xe ô tô

II Phương tiện và phương pháp dạy học.

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng: xe, chó; Câu ứng dụng: Xe ô tô chở cá về thị xã

- minh hoạ phần luyện nói : Xe bò, xe lu, xe ô tô

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Tiến trình dạy học: Tiết 1

5’

10 ’

A Mở đầu

1.Khởi động : Ổn định tổ chưcù

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : u, ư, nụ, thư

-Đọc câu ứng dụng : Thứ tư, bé hà thi vẽ

-Nhận xét bài cũ

B Các hoạt động

1 Khám phá:

Giới thiệu bài: Dùng tranh giới thiệu

2 Kết nối:

Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm x, ch

+ Mục tiêu: Nhận biết được âm x,ch và từ

xe,chĩ

+ Cách tiến hành:

a.Dạy âm x:

- Cho học sinh quan sát tranh: xe

Giáo viên giới thiệu âm x và phát âm: xe

hẹp giữa đầu lưỡi và răng-lợi, hơi thốt ra

xát nhẹ khơng cĩ tiếng thanh (Giáo viên

viết lên bảng âm x)

+ Cho học sinh đọc cá nhân, cả lớp

+ Cho học sinh cài vào bảng cài âm x

+ Giáo viên nĩi để ghép thành tiếng xe, thì

âm x ghép với âm gì?

+ Cho học sinh ghép vào bảng cài tiếng xe

+ Giáo viên viết trên bảng tiếng

Ghép với âm eTrẻ cài vào bảng

Học sinh đọc

Học sinh quan sát tranh

Học sinh đọc

Trang 8

10’

- Giáo viên cho trẻ quan sát tranh: chó

- Giáo viên giới thiệu âm ch (Giáo viên viết

lên bảng)

Cho học sinh đọc âm ch

Âm ch gồm có mấy con chữ? con chữ nào

đứng trước con chư nào đứng sau

Cho học sinh ghép âm ch vào bảng gài, giơ

-Cho HS tìm âm mới học

-Cho HS tìm âm mới học, giáo viên viết

trên bảng

Thợ xẻ chì đỏ

xa xa chả cá

-Cho HS đọc thầm

-Cho HS lên bảng gạch chân âm mới học

-Cho HS đọc nối tiếp:

-Giáo viên đọc lại bài cho cả lớp nghe

-Giáo viên giải thích từ: thợ xẻ- là người

dùng cưu để xẻ những cây gỗ to ra thành

nhữnh tấm ván, cột nhà

-Cho HS đọc lại toàn bài

Hoạt động 3: Hướng dẫn viết bảng con

(Quy trình đặt bút lưu ý nét nối)

- Giáo viên viết mẫu chữ thường, vừa viết

vừa giới thiệu cách viết âm x cho HS viết

trên không di tay theo cô giáo

-Giáo viên cho HS lấy bảng con ra viết chữ

thường (x,ch)

* Quy trình viết chữ ch cũng thực hiện như

trên (Quy trình đặt bút lưu ý nét nối)

-Cho HS viết ghép chữ vào bảng gài: xe,ch

-HS giơ bảng và đọc trên bảng

* Kết luận:

HSquan sát tranh

Có âm c và âm hHọc sinh ghép và đọc

x, ch

x,ch

HS đọc thầm

HS lên gạchĐọc nối tiếp

HS đọc

HS viết vào bảng con

HS ghép vào bảng gài

Trang 9

Cho 2 HS lên bảng chỉ theo yêu cầu của cơ

Sau đĩ gọi 1-3 HS lên bảng đọc và chỉ tồn

-Đọc lại bài tiết 1

-Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm của hs

2 Hoạt động 2: Luyện nĩi

+ Mục tiêu: Phát triển lời nĩi tự nhiên theo

nội dung

Xe bị, xe lu, xe ơ tơ

+ Cách tiến hành: Cho hs quan sát tranh

Giáo viên viết từ dưới tranh lên bảng

Xe bị, xe lu, xe ơ tơ

+ Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :

xe, chở, xã)

+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Xe ô tô

chở cá về thị xã

Trang 10

3’ C.Kết luận:

- Cho 2 nhóm HS thi tìm tiếng trong đoạn

văn có chứa âm mới

- Dặn HS học bài, chuẩn bị bài hôm sau

-HSbiết đọc viết số 9, đến và so sánh các số trong phạm vi 9: nhận biết số lượng

trong phạm vi 9: Vị chí của số 9 trong dãy số từ 1-9

II.Phương pháp và đồ dùng dạy học:

-Của giáo viên: Tranh bài tập, chấm tròn Các chữ số rời, bộ đồ dùng toán lớp 1-Của học sinh: Bảng cài, bảng con, SGK

-PP: Quan sát, luyện tập, thực hành, trò chơi

III Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khám phá: Giới thiệu bài : Số 8

- Treo tranh minh họa

-Hỏi: Có mấy bạn nhỏ đang chơi oẳn tù

- Hỏi: Có mấy bạn đang chạy vào?

- Hỏi:8 bạn thêm 1 bạn được mấy bạn?

+Cho HS quan sát trên bảng GVcài

Trang 11

- Cho HS đọc ngược, đọc xuôi

a Giới thiệu chữ số 9 in và số 9 viết

- Giới thiệu số 9 in trên tờ bìa và hướng

-Số 9 cao mấy li?

-GVđộng viên khuyến khích HS viết

-HS quan sát

-HS viết và đọc-Cao 2 li

-HS điền

-HS điển dấu >,<, =

-HS điền số thích hợp

Trang 12

C.Kết luận: Trị chơi: Điền số thích

hợp vào ơ trống ( Nội dung bài 5)

Tiết thứ:2, 3 HỌC VẦN

Bài 19 : s – r

I.Mục tiêu:

-HS đọc và viết được s, r, sẻ, rễ

Đọc được câu ứng dụng: Bé tơ cho rõ chữ và số

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Rổ, rá

II Phương tiện và phương pháp dạy học.

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng: sẻ, rễù; Câu ứng dụng: Bé tơ cho rõ chữ và số.

- minh hoạ phần luyện nói : Rổ, rá

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Tiến trình dạy học: Tiết 1

5’

1 ’

10 ’

A Mở đầu

1.Khởi động : Ổn định tổ chưcù

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : x, ch, xẹ, chĩ

-Đọc câu ứng dụng : Xe ơ tơ chở cá về thị xã

-Nhận xét bài cũ

B Các mục tiêu

1 Khám phá:

Giới thiệu bài: Dùng tranh giới thiệu

2 Kết nối:

Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm s, r

+ Mục tiêu: Nhận biết được âm s, r và từ sẻ,

rễ

+ Cách tiến hành:

a.Dạy âm s:

- Cho học sinh quan sát tranh: Chim sẻ

Giáo viên giới thiệu âm S và phát âm: uốn

đầu lưỡi về phía vịm, hơi thốt ra mạnh,

khơng cĩ tiếng thanh (Giáo viên viết lên

bảng âm s)

+ Cho học sinh đọc cá nhân, cả lớp

-2-3 đọc, cả lớp viết bảng con

-Học sinh lắng nghe

-HSquan sát tranh

-Học sinh đọc

Trang 13

10’

+ Cho học sinh cài vào bảng gài âm s

+ Giáo viên nói: Để ghép thành tiếng sẻ, thì

âm s ghép với âm gì?

+ Cho học sinh ghép vào bảng gài tiếng sẻ

+ Giáo viên viết trên bảng tiếng

- Giáo viên giới thiệu âm r và phát âm mẫu

(Giáo viên viết lên bảng)

Cho học sinh đọc âm r

-Cho học sinh ghép âm r vào bảng gài, giơ

-Hôm nay chúng ta học âm gì mới?

( Giáo viên viết tên bài lên bảng)

-Cho HS lên bảng gạch chân âm mới học

-Cho HS đọc nối tiếp:

-Giáo viên đọc lại bài cho cả lớp nghe

-Giáo viên giải thích từ: su su

-Cho HS đọc lại toàn bài

Hoạt động 3: Hướng dẫn viết bảng con

- Giáo viên viết mẫu chữ thường, vừa viết

-Học sinh gài bảng âm s

-Ghép với âm e Trẻ cài vào bảng tiếng se

Học sinh đọc

-Học sinh quan sát tranh

-Học sinh đọc

-HS ghép vào bảng gài và đọc

-HS đọc

-Âm s, r

-HS đọc thầm-HS ghạch chân-HS đọc nối tiếp-HS nghe cô đọc-HS nghe

- HS đọc bài

Trang 14

vừa giới thiệu cách viết âm s cho HS viết

trên không di tay theo cô giáo

-Giáo viên cho HS lấy bảng con ra viết chữ

-Đọc lại bài tiết 1

-Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm của hs

2 Hoạt động 2: Luyện nói

+ Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo

nội dung: Rổ, rá

+ Cách tiến hành: Cho hs quan sát tranh

Giáo viên viết từ dưới tranh lên bảng

-HS viết

-HS ghép tiếng vào bảng cài

-HS đọc

Trang 15

+ 1 dịng: sẻ + 1 dịng: rễ-HD và nhắc lại cấu tạo chữ, cách cầm

bút…

- Chấm, chữa một số bài

Quan tâm HSKT

C.Kết luận:

- Cho 2 nhĩm HS thi tìm tiếng trong đoạn

văn cĩ chứa âm mới

- Dặn HS học bài , chuẩn bị bài hơm sau

Đọc được câu ứng dụng: Chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề :ù, ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

II Phương tiện và phương pháp dạy học.

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng: kẻ, khếù;

Câu ứng dụng: chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê

- minh hoạ phần luyện nói : ù, ù, vo vo, vù vù ro ro, tu tu

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Tiến trình dạy học: Tiết 1

5’

1 ’

10 ’

A Mở đầu

1.Khởi động : Ổn định tổ chưcù

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : s, r, sẻ rễ,

-Đọc câu ứng dụng chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê

-Nhận xét bài cũ

-Học sinh lắng nghe

Trang 16

Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm k, kh

+ Mục tiêu: Nhận biết được âm k, kh và từ sẻ,

rễ

+ Cách tiến hành:

a.Dạy âm k:

- Cho học sinh quan sát tranh: kẻ

Giáo viên giới thiệu âm k và phát âm:

(Giáo viên viết lên bảng âm k)

+ Cho học sinh đọc cá nhân, cả lớp

+ Cho học sinh cài vào bảng gài âm k

+ Giáo viên nói: Để ghép thành tiếng kẻ, thì

âm k ghép với âm gì và dấu gì?

+ Cho học sinh ghép vào bảng gài tiếng kẻ

+ Giáo viên viết trên bảng tiếng

- Giáo viên cho trẻ quan sát tranh: khế

- Giáo viên giới thiệu âm khvà phát âm mẫu

(Giáo viên viết lên bảng)

Cho học sinh đọc âm kh

-Cho học sinh ghép âm kh vào bảng gài, giơ

-Ghép với âm e dấu hỏi

Trẻ gài vào bảng tiếng

Trang 17

-Cho HS lên bảng gạch chân âm mới học

-Cho HS đọc nối tiếp:

-Giáo viên đọc lại bài cho cả lớp nghe

-Cho HS đọc lại tồn bài

Hoạt động 3: Hướng dẫn viết bảng con

(Quy trình đặt bút lưu ý nét nối)

- Giáo viên viết mẫu chữ thường, vừa viết vừa

giới thiệu cách viết âm k cho HS viết trên di

tay theo cơ giáo

-Giáo viên cho HS lấy bảng con ra viết chữ

-Đọc lại bài tiết 1

-Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm của hs

2 Hoạt động 2: Luyện nĩi

+ Mục tiêu: Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội

dung:ù ù, vo vo, vù vù, tu tu

+ Cách tiến hành: Cho hs quan sát tranh

Giáo viên viết từ dưới tranh lên bảng

chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê

u ù, vo vo, vù vù, tu tu

+ Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân

+Cho HS đọc câu ứng dụng : chị kha kẻ vở

-HS đọc thầm-HS ghạch chân-HS đọc nối tiếp-HS nghe cơ đọc-HS nghe

- HS đọc bài

-HS viết

-HS ghép tiếng vào bảng cài

-HS đọc

-HS đọc

-HS quan sát tranh

-HS trả lờ

Trang 18

- Chấm, chữa một số bài

Quan tâm HSKT

C.Kết luận:

- Cho 2 nhóm HS thi tìm tiếng trong đoạn văn

có chứa âm mới

- Dặn HS học bài , chuẩn bị bài hôm sau

-HS đọc-HS lắng nghe

II/ Phương pháp Phương tiện dạy học:

-GV: Các chữ số, bảng gài, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

-HS Bảng gài, bảng con

-PP: Quan sát, luyện tập, thực hành, trò chơi

III/ Tiến trình dạy học

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5 A Mở đầu

1 Ôn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên đếm mẫu vật, viết số 9

- Đếm xuôi, đếm ngược từ 1 đến 9, từ 9

đến 1

- Nêu cấu tạo số 9

3 Giới thiệu bài : Ghi bảng số 0

- Hát

- HS đếm 9 con gà, 9 bônghoa

- HS viết số 9

- Đếm từ 1 đến 9, từ 9 đến 1

- 9 gồm 8 với 1, 1 với 8

Trang 19

a Giới thiệu chữ số 0 in và số 0 viết

b Nhận biết vị trí số 0 trong dãy số từ

Nêu yêu cầu bài 3: Điền số vào ơ trống

Bài 4:( Cột 1, 2) Điền dấu <, >, =

bớt dần số que tính trên tayphải: cĩ 5 que tính bớt 1 quetính cịn 4 que, bớt 1 que cịn

2 que cho đến cịn 0que

tính

-HS đọc: số khơng 0( CN,N,L)

- HS viết bảng con

- HS: 0 9 9 0

Số 0 Đọc 0 bé hơn 1Viết 0< 1

Trang 20

I Mục tiêu:

- Đọc được: u, ư, x, ch, s, r, k, kh; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 17 đến bài 21

- Viết được: u, ư, x, ch, s, r, k, kh; các từ ngữ ứng dụngtừ bài 17 đến bài 21

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: thỏ và sư tử

II Phương tiện, phương pháp dạy học:

+GV: Bảng ôn

-Tranh minh câu ứng dụng : Xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú

-Tranh minh hoạ cho truyện kể: Thỏ và sư tử

+HS: Vở Tập viết, bảng con

PP: Quan sát, luyện tập, thực hành, trị chơi

III Tiến trình dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khám phá: Giới thiệu bài:

-Tuần vừa qua chúng ta đã học vần gì

Trang 21

- Y/c HS nối tiếp ghép chữ ở cột dọc với

các chữ ở dòng ngang tạo thành tiếng và

a.Đọc lại bài tiết 1

-GV sửa lỗi phát âm của HS

*Cho HS quan sát tranh:

xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú

-Cho đọc từ ứng dụng

-GVđọc lại cho HS nghe

Hoạt động 2: Kể chuyện: Thỏ và sư tử

-GVdẫn vào câu truyện

- HS viết vào bảng con

-HS đọc trên bảng con

- HS đọc ( cá nhân, nhóm,lớp)

- HS xem tranh, thảo luậncặp: Tranh vẽ con cá lái ô tôđưa khỉ…

- 4-5 HS đọc, nhóm, lớp

Trang 22

5

-GV kể diễn cảm: Kết hợp tranh minh

hoạ

+ Tranh 1: Thỏ đến gặp sư tử thật muộn

+ Tranh 2: Cuộc đối đáp giữa thỏ và sư

tử

+ Tranh 3: Thỏ dẫn sư tử đén 1 cái

giếng.Sư tử nhìn xuống thấy 1 con sư tử

+ Tranh 4: Tức mình, nó liền nhảy…

- Chia lớp 4 tổ, mỗi tổ kể nội dung 1

tranh Tổ chức cho HS thi kể

- Cho HS thi kể cả câu chuyện

- Cho HS thảo luận cặp về ý nghĩa của

câu chuyện

- Ý nghĩa: Những kẻ gian ác và kiêu căng

bao giờ cũng bị trừng phạt

Hoạt động 3: Luyện viết

-Cho HS viết vào vở tập viết

C Kết luận

- Trò chơi: " Thi tìm nhanh tiếng mới"

- GV nhận xét, tuyên dương

- Dặn HS học bài, chuẩn bị bài hôm sau

-HS đọc tên câu chuyện

-HS lắng nghe

-HS lắng nghe

-HS kể lại chuyện

- Thảo luận nhóm bàn-HS lắng nghe

- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã

-HSKT: Đọc được p, ph, nh Viết được p ph, nh

Trang 23

II Phương pháp, phương tiện dạy học

-Của giáo viên: Tranh minh hoạ

-Của học sinh: Bảng con, Bộ TH Tiếng Việt, SGK, vở Tập viết

PP: Quan sát, luyện tập, thực hành, trị chơi

III Tiến trình dạy học: Tiết 1

5’

1 ’

10 ’

A Mở đầu

1.Khởi động : Ổn định tổ chưcù

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : k, kh

-Đọc câu ứng dụng:

+ chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê

Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm p, ph, nh

+ Mục tiêu: Nhận biết được âm k, kh và từ

sẻ, rễ

+ Cách tiến hành:

a.Dạy âm p, ph:

- Cho học sinh quan sát tranh: Phố

Giáo viên giới thiệu âm P, Ph và phát âm:

(Giáo viên viết lên bảng âm p, ph)

+ Cho học sinh đọc cá nhân, cả lớp

+ Cho học sinh cài vào bảng gài âm p, ph

+ Giáo viên nĩi: Để ghép thành tiếng phố, thì

âm ph ghép với âm gì và dấu gì?

+ Cho học sinh ghép vào bảng gài tiếng phố

+ Giáo viên viết trên bảng tiếng

- Giáo viên cho trẻ quan sát tranh: nhà

- Giáo viên giới thiệu âm nh và phát âm mẫu

(Giáo viên viết lên bảng)

-2-3 đọc, cả lớp viết bảngcon

-Học sinh lắng nghe

-HSquan sát tranh

-Học sinh đọc-Học sinh gài bảng âm p, ph

-Ghép với âm ơ dấu sắc

-HS cài vào bảng tiếng

Trang 24

Cho học sinh đọc âm nh

-Cho học sinh ghép âm nh vào bảng gài, giơ

-Cho HS lên bảng gạch chân âm mới học

-Cho HS đọc nối tiếp:

-Giáo viên đọc lại bài cho cả lớp nghe

-Cho HS đọc lại toàn bài

Hoạt động 3: Hướng dẫn viết bảng con

(Quy trình đặt bút lưu ý nét nối)

- Giáo viên viết mẫu chữ thường, vừa viết

vừa giới thiệu cách viết âm và tiếng p, ph,

nh, phố xá, nhà lá cho HS viết trên di tay

theo cô giáo

-Giáo viên cho HS lấy bảng con ra viết chữ

Trang 25

-Đọc lại bài tiết 1

-Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm của hs

2 Hoạt động 2: Luyện nói

+ Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo

nội dung: Chợ, phố, thị xã

+ Cách tiến hành:

-Em thấy chợ bao giờ chưa?

-Em được đi phố bao giờ chưa? Ở phố có

đông người ở không?

-Em được đi thị xã bao giờ chưa? Phố và thị

xã nơi nào đông người hơn?

- Chấm, chữa một số bài

Quan tâm HSKT

C.Kết luận:

- Cho 2 nhóm HS thi tìm tiếng trong đoạn

văn có chứa âm mới

- Dặn HS học bài , chuẩn bị bài hôm sau

-HS đọc

-HS quan sát tranh

-HS trả lờ

-HS đọc-HS lắng nghe

Trang 26

-Biết 9 thêm 1 được 10, viết số 10; đọc đếm được từ 1 đến 10; biết so sánh các số trong phạm vi 10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10.

II Pương pháp, phương tiện dạy học

-Của giáo viên: Các mẫu vật số lượng 10

- Của học sinh: Bộ đồ dùng Toán 1, bảng con

-PP: Quan sát, luyện tập, thực hành, trò chơi

III Tiến trình dạy học

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh5

2 Kiểm tra bài cũ

- 2HS lên viết các số, lớp viết bảng con:

a Từ 0 đến 9 b Từ 9 đến 0

3 Giới thiệu: Ghi đề bài: Số 10

B Các hoạt động

1.Khám phá.

a Hướng dẫn nhận biết số 10

- Cho HS quan sát tranh: Có 9 bạn đang kéo

co có thêm 1 bạn chạy tới hỏi tất cả có bao

nhiêu bạn

-Cô có 9 viên bi cô thêm 1 viên bi nữa hỏi

cô có tất cả có mấy viên bi?

b Nhận biết số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

-Cho HS đọc xuôi, đọc ngược 1->10, từ

10->1

Hỏi: Số 10 đứng liền sau số mấy?

Đứng liền trước số 10 là số mấy?

2: Thực hành

- Bài 1: Viết số 10

+ GV hướng dẫn HS viết số 10

-Cho hs viết vào bảng con

-Sau đó cho hs viết vào vở 1 hàng số 10

-Bài 2: Tạo số

+Hình 1 có mấy cây nấm? Cho hs đếm và

điền số tương ứng vào ô trống trong vở bài

tập

+Hình 2,3,4 tương tự

-Cho hs điền vào vở bài tập, lên bảng điền

- HS thực hiện yêu cầu

- Cả lớp nhận xét

-9 bạn với 1 bạn được 10 bạn

-10 viên bi

- Đếm từ 1 đến 10 từ 10 đến 1

- Số 9-Số 9

- Viết chữ số 10 vào bảng con

- Viết 1 hàng số 10

- HS làm bài, chữa bài

- 2HS lên bảng, lớp làm vở-> NX

Trang 27

-Bài 3: Tạo số

+Cho hs đếm chấm tròn của mỗi hìnhvà

điền số tương ứng của mỗi hình

Bài 4:Viết số thích hợp vào ô trống

GV gọi 2 hs lên bảng viết vào ô trống

Bài 5: Khoanh vào số lớn nhất ( Theo

I Mục tiêu:

-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10

-Biết đọc, viêt, so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10

II Phương pháp, phương tiện dạy học:

-Của giáo viên: Tranh minh họa

-Của học sinh: Bảng con-SGK

-PP: Quan sát, luyện tập, thực hành, trò chơi

III Tiến trình dạy học:

5 A Mở đầu

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 4 em HS lên làm bài

- HS 1 : đếm từ 0 đến 10viết số 10

- HS 2 đếm từ 10 đến 1

- HS 3: điền số từ 5 đến 10

- HS 4: điền số từ 10 đến 5

- Lớp viết bảng con

Trang 28

Bài tập 1: Nối (theo mẫu)

- Yêu cầu bài tập là gì?

- Đưa tranh vẽ sơ đồ bài tập

-Cho HS nối vào vở bài tập

Bài 2: Vẽ thêm cho đủ 10

Bài tập 4: Yêu cầu: điền < , >, =

a Y/c HS làm trên bảng con

- Đọc được: g, gh, gà ri, ghế gỗ từ và câu ứng dụng

- Viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ

- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô

Trang 29

II Phương pháp, phương tiện dạy học

-Của giáo viên: Tranh minh hoạ

-Của học sinh: Bảng con, Bộ TH Tiếng Việt, SGK, vở Tập viết

III Tiến trình dạy học: Tiết 1

3

10 ’

A Mở đầu

1.Khởi động : Ổn định tổ chưcù

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : p, nh

-Đọc câu ứng dụng:

Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm g, gh

+ Mục tiêu: Nhận biết được âm g, gh và từ

gà ri, gà gơ

+ Cách tiến hành:

a.Dạy âm g:

- Cho học sinh quan sát tranh: gà

Giáo viên giới thiệu âm g và phát âm:

(Giáo viên viết lên bảng âm g)

- Cho học sinh đọc cá nhân, cả lớp

- Cho học sinh cài vào bảng gài âm g

- Giáo viên nĩi: Để ghép thành tiếng gà, thì

âm g ghép với âm gì và dấu gì?

-Cho học sinh ghép vào bảng gài tiếng gà

-Giáo viên viết trên bảng tiếng

- Giáo viên cho trẻ quan sát tranh: ghế gỗ

- Giáo viên giới thiệu âm gh và phát âm mẫu

(Giáo viên viết lên bảng)

-2-3 đọc, cả lớp viết bảng con

-Học sinh lắng nghe

-HSquan sát tranh

-Học sinh đọc-Học sinh gài bảng âm g

-Ghép với âm a dấu huyền -HS cài vào bảng tiếng gà

-HS đọc

-HS đọc

-Học sinh quan sát tranh

-Học sinh đọc

Trang 30

10’

5’

3’

Cho học sinh đọc âm gh

-Cho học sinh ghép âm gh vào bảng gài, giơ

bảng và đọc

-GV nói: muốn ghép được tiếng ghế thì ghép

âm gh với âm gì và dấu gì?

-Cho hs ghép vào bảng gài

-Giáo viên viết tiếng:

-Cho HS lên bảng gạch chân âm mới học

-Cho HS đọc nối tiếp:

-Giáo viên đọc lại bài cho cả lớp nghe

-Cho HS đọc lại toàn bài

Hoạt động 3: Hướng dẫn viết bảng con

(Quy trình đặt bút lưu ý nét nối)

- Giáo viên viết mẫu chữ thường, vừa viết

vừa giới thiệu cách viết âm và tiếng g, gh, gà

ri, ghế gỗ cho HS viết trên không di tay theo

-Ghép với âm ê dấu sắc

Trang 31

-Đọc lại bài tiết 1

-Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm của hs

2 Hoạt động 2: Luyện nói

+ Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo

nội dung: gà ri, gà gô

+ Cách tiến hành:

-Em thấy gà ri giờ chưa?

- Em thấy gà gô bao giờ chưa?

- Chấm, chữa một số bài

Quan tâm HSKT

C.Kết luận:

- Cho 2 nhóm HS thi tìm tiếng trong đoạn

văn có chứa âm mới

- Dặn HS học bài , chuẩn bị bài hôm sau

-HS đọc

-HS quan sát tranh

-HS đọc-HS lắng nghe

Trang 32

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi

10, thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10

II Phương pháp, phưpơng tiện dạy học

- Giáo viên: Mô hình các bài tập, thẻ số từ 1-> 10

- Học sinh: Bảng con-bảng cài

PP: Quan sát, thực hành

III Tiến trình dạy học

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 4 em HS trả bài: 1 số dạng bài được

- Yêu cầu 10 em tham dự

- Nội dung chơi: Đeo cho mỗi HS 1 chữ

Trang 33

nhìn số của bạn rồi đứng vào vị trí số

- Đọc, được : q - qu, gi, chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: quà quê

II Phương pháp, phương tiện dạy học

- GV: Tranh minh hoạ

- HS: Bộ TH Tiếng Việt, bảng con, phấn, vở Tập viết, SGK

PP: Quan sát, luyện tập, thực hành, trò chơi

III Tiến trình dạy học

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm q, qu, gi

+ Mục tiêu: Nhận biết được âm q, qu, gi và

từ chợ quê, cụ già

+ Cách tiến hành:

a.Dạy âm q, qu:

- Cho học sinh quan sát tranh: chợ quê

Giáo viên giới thiệu âm q, qu và phát âm:

(Giáo viên viết lên bảng âm q, qu)

+ Cho học sinh đọc cá nhân, cả lớp

+ Cho học sinh cài vào bảng gài âm q, qu

+ Giáo viên nói: Để ghép thành tiếng quê,

Trang 34

thì âm qu ghép với âm gì ?

+ Cho học sinh ghép vào bảng gài tiếng quê

+ Giáo viên viết trên bảng tiếng

- Giáo viên cho trẻ quan sát tranh: cụ già

- Giáo viên giới thiệu âm gi và phát âm mẫu

(Giáo viên viết lên bảng)

Cho học sinh đọc âm gi

-Cho học sinh ghép âm gi vào bảng gài, giơ

-Cho HS lên bảng gạch chân âm mới học

-Cho HS đọc nối tiếp:

-Giáo viên đọc lại bài cho cả lớp nghe

-Cho HS đọc lại toàn bài

Hoạt động 3: Hướng dẫn viết bảng con

(Quy trình đặt bút lưu ý nét nối)

- Giáo viên viết mẫu chữ thường, vừa viết

vừa giới thiệu cách viết âm và tiếng q, qu,

-HS đọc

-HS đọc

-Học sinh quan sát tranh

-Học sinh đọc-HS ghép vào bảng gài và đọc

-Ghép với âm a dấu huyền

- HS đọc bài

-HS viết

Trang 35

gi cho HS viết trên di tay theo cô giáo

-Giáo viên cho HS lấy bảng con ra viết chữ

thường ( q, qu, gi, chợ quê, cụ già)

-HS giơ bảng và đọc trên bảng

C Kết luận:

-Trò chơi: Thi xem ai nhanh

Sau đó gọi 1-2 HS lên bảng đọc và chỉ theo

yêu cầu của cô

-Đọc lại bài tiết 1

-Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm của hs

b Đọc câu ứng dụng:

-Cho HS quan sát tranh

Chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá

2 Hoạt động 2: Luyện nói

+ Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo

nội dung: quà quê

+ Cách tiến hành:

Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?

- Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ

quà quê?

-Cho hs đọc câu ứng dụng

qùa quê

-GV cho cả lớp đọc toàn bộ bài 1 lần

-GV đọc lại cho cả lớp nghe

3.Hoạt động 3: Luyện viết:

-Cho HS viết vào vở “ Tập viết”

* Quan tâm HSKT

- Chấm, chữa một số bài

C.Kết luận:

- Cho 2 nhóm HS thi tìm tiếng trong đoạn

-HS tìm âm theo yêu cầu của cô

-HS viết vào vở

- HS thi đua tìm

- Nghe

Trang 36

văn cĩ chứa âm mới.

- Dặn HS học bài , chuẩn bị bài hơm sau

Tiết thứ: 1

Buổi chiều Luyện viết q, qu, gi

I.Mục tiêu

-HS viết được âm q, qu, gi; từ và câu ứng dụng, viết được chữ ; chợ quê, cụ già

II Phương pháp, phương tiện dạy học

-GV: thẻ chữ

-Của học sinh: Bảng con, Bộ TH Tiếng Việt, SGK, vở Tập viết

PP: Quan sát, thực hành

III Tiến trình dạy học

TG Họat động của GV Hoạt động của HS A.Mở đầu: Kiểm tra bài cũ: 1 hs đọc tồn

2 Hoạt động 2: Luyện viết

- Hơm nay các em sẽ tập viết

- GV viết mẫu cho HS quan sát

- GV hướng dẫn HS viết, khuyến khích HS

viết đúng độ cao của chữ: p, ph, nh

II Phương pháp, phương tiện dạy học

-GV: Tranh minh hoạ

Của học sinh: Bảng con, Bộ TH Tiếng Việt, SGK, vở Tập viết

Trang 37

PP: Quan sát, thực hành

III Tiến trình dạy học

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 5

- GV y/c HS quan sát tranh, đọc từ và nối

tranh với ô chữ

- Cho HS làm bài trong vở BT

Bài 3: Điền các cữ bắt đầu bằng qu hay, g,

-Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề; bê nghe, bé

II Phương pháp, phương tiện dạy học

-GV: Tranh minh hoạ

Của học sinh: Bảng con, Bộ TH Tiếng Việt, SGK, vở Tập viết

PP: Quan sát, thực hành, trị chơi

III Tiến trình dạy học Tiết 1

Trang 38

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

2 Kiểm tra bài cũ

- Y/c HS viết: quà quê

Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm ng, ngh

+ Mục tiêu: Nhận biết được âm , ng ngh và

từ bê, nghé, bé

+ Cách tiến hành:

a.Dạy âm ng

- Cho học sinh quan sát tranh: cá ngừ

Giáo viên giới thiệu âm ng và phát âm:

(Giáo viên viết lên bảng âm ng)

+ Cho học sinh đọc cá nhân, cả lớp

+ Cho học sinh cài vào bảng gài âm ng

+ Giáo viên nói: Để ghép thành tiếng ngừ,

thì âm ng ghép với âm gì và dấu gì ?

+ Cho học sinh ghép vào bảng gài tiếng ngừ

Tiếng ngừ âm nào đứng trước

+ Giáo viên viết trên bảng tiếng

- Giáo viên cho trẻ quan sát tranh: củ nghệ

- Giáo viên giới thiệu âm ngh và phát âm

mẫu (Giáo viên viết lên bảng)

Cho học sinh đọc âm ngh

-Cho học sinh ghép âm ngh vào bảng gài,

-Học sinh gài bảng âm ng

-Ghép với âm ư dấu huyền -HS cài vào bảng tiếng ngừ

-Âm ng dứng trước, âm ư

-Ghép với âm ê dấu nặng

Trang 39

10’

5’

3’

-Để ghép được tiếng nghệ thì ghép âm ngh

với âm gì và dấu gì?

-Giáo viên viết :

-Giáo viên đọc cho cả lớp nghe

-Cho HS đọc thầm

-Cho HS lên bảng gạch chân âm mới học

-Cho HS đọc nối tiếp:

-Giáo viên đọc lại bài cho cả lớp nghe

-Cho HS đọc lại toàn bài

Hoạt động 3: Hướng dẫn viết bảng con

(Quy trình đặt bút lưu ý nét nối)

- Giáo viên viết mẫu chữ thường, vừa viết

vừa giới thiệu cách viết âm và tiếng ng, ngh

cho HS viết trên di tay theo cô giáo

-Giáo viên cho HS lấy bảng con ra viết chữ

thường (ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ)

-HS giơ bảng và đọc trên bảng

C Kết luận:

-Trò chơi: Thi xem ai nhanh

Sau đó gọi 1-2 HS lên bảng đọc và chỉ theo

yêu cầu của cô

Trang 40

2 Hoạt động 2: Luyện nói

+ Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo

nội dung: bê, nghe, bé

+ Cách tiến hành:

Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?

- Tại sao gọi là con nghé, con bê

-Cho hs đọc câu ứng dụng

bê, nghé bé

-GV cho cả lớp đọc toàn bộ bài 1 lần

-GV đọc lại cho cả lớp nghe

3.Hoạt động 3: Luyện viết:

-Cho HS viết vào vở “ Tập viết”

* Quan tâm HSKT

- Chấm, chữa một số bài

C.Kết luận:

- Cho 2 nhóm HS thi tìm tiếng trong đoạn

văn có chứa âm mới

- Dặn HS học bài , chuẩn bị bài hôm sau

-HS đọc

-HS đọc

-HS trả lời

-HS đọc-HS đọc-HS nghe cô đọc

II Phương pháp, phương tiện dạy học

-Của giáo viên: Mô hình các bài tập

-Của học sinh: Bảng con-bảng cài, SGK

III Tiến trình dạy học

6 A Mở đầu

Ngày đăng: 13/09/2021, 09:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w