Khái niệm: Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển của các chất qua màng sinh chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp theo dốc nồng độ và không tiêu tốn năng lượng.... V[r]
Trang 2Chức năng cơ bản của màng sinh chất
Trao đổi chất với môi trường một cách có
Trang 3Thí nghiệm về tính thấm của màng sinh chất
đối với xanh mêtilen:
Trang 4Củ cải chín Củ cải sống
Sau 3 giờ
Trang 5Bài 11
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA
MÀNG SINH CHẤT
Trang 6Có những phương thức nào để vận chuyển các chất qua màng sinh chất?
Bài 11
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
• Vận chuyển thụ động
• Vận chuyển chủ động
Trang 8Phân tử chất tan
H2O
Ban đầu
Sau một thời gian
Màng bán
thấm
I CÁC KHÁI NIỆM
Trang 9H 2 O H 2 O H 2 O H 2 O
Nồng độ chất tan 0,65%
Nồng độ chất tan 0,65%
Nồng độ chất tan 0,65%
Nồng độ chất tan 0,3% Nồng độ chất tan 0,65% Nồng độ chất tan 0,9%
Trường hợp A: Dung
dịch nhược trương Trường hợp B: Dung dịch đẳng trương Trường hợp C: Dung dịch ưu trương
I CÁC KHÁI NIỆM
Trang 11A Tìm hiểu hiện tượng khuếch tán.
Các chất từ bên A di chuyển sang bên B và ngược lại.
Hiện tượng thí nghiệm trên gọi là khuếch tán
Khuếch tán là sự chuyển động của các chất phân tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp hơn
I CÁC KHÁI NIỆM
Trang 12Phân tử chất tan
H2O
Ban đầu
Sau một thời gian
Màng bán
thấm
I CÁC KHÁI NIỆM
Trang 13B Tìm hiểu hiện tượng thẩm thấu.
Chất tan phân bố bên nhánh B nhiều hơn nhánh A
Lúc đầu mực dung dịch ở hai nhánh bằng nhau
Nước từ nhánh A di chuyển sang nhánh B
Do nước di chuyển qua màng bán thấm từ cột A sang cột B nên mức dung dịch ở cột B dâng lên
Sự di chuyển của nước qua màng bán thấm gọi là thẩm thấu
Thẩm thấu là sự khuếch tán của nước (hay dung môi) qua màng
I CÁC KHÁI NIỆM
Trang 14H 2 O H 2 O H 2 O H 2 O
Nồng độ chất tan 0,65%
Nồng độ chất tan 0,65%
Nồng độ chất tan 0,65%
Nồng độ chất tan 0,3% Nồng độ chất tan 0,65% Nồng độ chất tan 0,9%
Trường hợp A: Dung
dịch nhược trương Trường hợp B: Dung dịch đẳng trương Trường hợp C: Dung dịch ưu trương
I CÁC KHÁI NIỆM
Trang 15Trường hợp A: Dung dịch nhược trương.
+ Nồng độ chất tan trong tế bào lớn hơn trong dung dịch.
+ Tế bào to lên rồi vỡ ra vì nước từ dung dịch thẩm thấu vào tế bào theo qui luật khuếch tán.
+ Dung dịch nhược trương là dung dịch có nồng độ chất tan nhỏ hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
I CÁC KHÁI NIỆM
Trang 16Trường hợp B: Dung dịch đẳng trương.
+ Nồng độ chất tan trong tế bào bằng với dung dịch.
+ Tế bào không thay đổi hình dạng vì nước thẩm thấu vào tương đương với lượng nước thẩm thấu ra khỏi tế bào.
+ Dung dịch đẳng trương là dung dịch có nồng
độ chất tan bằng nồng độ chất tan trong tế bào.
I CÁC KHÁI NIỆM
Trang 17Trường hợp C: Dung dich ưu trương.
+ Nồng độ chất tan trong tế bào nhỏ hơn trong dung dịch.
+ Tế bào co nhỏ lại vì nước từ trong tế bào thẩm thấu ra ngoài theo qui luật khuếch tán.
+ Dung dịch ưu trương: là dung dịch có nồng
độ chất tan lớn hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
I CÁC KHÁI NIỆM
Trang 18Khi so sánh nồng độ chất tan của dung dịch và tế bào, người ta chia dung dịch thành 3 loại khác nhau là:
là dung dịch có nồng độ chất tan nhỏ hơn nồng độ chất tan trong tế bào
I CÁC KHÁI NIỆM
Trang 19Tại sao tế bào thực vật trong môi trường
nhược trương không bị vỡ ra?
I CÁC KHÁI NIỆM
Trang 20Dân gian ta có câu “Cá không ăn muối cá ươn” Dựa vào kiến thức đã học, em hãy giải thích câu nói trên.
I CÁC KHÁI NIỆM
Trang 21II VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
Tại sao vận chuyển thụ động không tiêu
tốn năng lượng của tế bào?
Sự vận chuyển này theo dốc nồng độ (theo qui luật vật lí), do đó không tiêu tốn năng
lượng
Trang 231 2
II VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
Các con đường vận chuyển thụ động các chất qua màng ?
Trang 24Qua lớp phôtpholipit kép: Các phân tử có kích thước nhỏ, các chất không phân cực, các chất tan trong lipit khuếch tán qua đường này (CO , O ).
Chất nào được vận chuyển qua lớp phôtpholipit kép?
II VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
Trang 25Màng
• Các phân tử có kích thước lớn, các ion, các chất phân cực
• Ví dụ: H2O, glucôzơ, axit amin,…
Chất nào vận chuyển qua kênh prôtêin xuyên màng?
II VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
Trang 26• Vận chuyển trực tiếp qua lớp phôtpholipit kép
(không cần chất mang)
• Vận chuyển gián tiếp qua kênh prôtêin trên màng (cần chất mang)
II VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
Trang 27So sánh tốc độ thấm của đường vào xoài khi ngâm trong dung dịch đường có nồng độ như nhau trong 2 trường hợp:
• Cho cả trái xoài vào dung
rồi cho vào dung dịch.
II VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
Trang 28Tốc độ khuếch tán của các chất ra hoặc vào tế bào phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Tốc độ khuếch tán tỉ lệ thuận với nồng độ chất tan, diện tích khuếch tán; phụ thuộc vào đặc tính
lí hoá của chất khuếch tán
II VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
Trang 29II VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG Tóm lại
chuyển của các chất qua màng sinh chất từ nơi
có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp (theo dốc nồng độ) và không tiêu tốn năng lượng
Tốc độ khuếch tán tỉ lệ thuận với nồng độ chất
tan, diện tích khuếch tán; phụ thuộc vào đặc tính lí hoá của chất khuếch tán
Có thể cần chất mang
Trang 30Tại cầu thận, nồng độ urê trong nước tiểu cao hơn trong máu gấp nhiều lần, nhưng urê vẫn được thải từ máu ra nước tiểu.
Theo qui luật khuếch tán thì urê phải di chuyển như thế nào?
Tại sao tế bào lại vận chuyển các urê ngược
chiều gradien nồng độ?
HIỆN TƯỢNG
Trang 31Vận chuyển chủ động là gì?
Vận chuyển chủ động là vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao (ngược dốc nồng độ) và tiêu tốn năng lượng
III VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
Trang 32Kênh prôtêin
III VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
Trang 33Ion Ca++
III VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
Trang 34[Na + ] high
[K + ] low
[Na + ] low [K + ] high
ATP ADP P
P
III VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
Trang 35III VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG Tóm lại
từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao (ngược dốc nồng độ) và tiêu tốn năng lượng
(chất mang) đặc hiệu cho từng loại chất cần vận chuyển
Trang 36TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
Trang 37Phân biệt vận chuyển thụ động với vận chuyển chủ động :
Điểm phân biệt VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
H Cần năng lượng.
B Do sự chênh lệch nồng độ. D Do nhu cầu của tế bào.
C Không cần năng lượng.
Trang 38Phân biệt vận chuyển thụ động với vận chuyển chủ động :
Điểm phân biệt VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
G Ngược chiều gradien nồng độ
C Không cần năng
B Do sự chênh lệch nồng độ D Do nhu cầu của tế bào.
Trang 39Đối với những phân tử có kích thước quá lớn, không lọt qua lỗ màng được thì tế bào vận chuyển bằng cách nào?
Trang 40IV NHẬP BÀO VÀ XUẤT BÀO
Trang 41Nhập bào: là hình thức vận chuyển các chất vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất
IV NHẬP BÀO VÀ XUẤT BÀO
Trang 42IV NHẬP BÀO VÀ XUẤT BÀO
Trang 44Môi trường
ngoài tế bào
IV NHẬP BÀO VÀ XUẤT BÀO
Môi trường trong tế bào
Trang 45Xuất bào là hiện tượng tế bào bài xuất ra ngoài các phân tử bằng cách hình thành các bóng xuất bào, các bóng này liên kết với màng, màng sẽ biến đổi và bài xuất các chất hoặc phân tử ra ngoài
IV NHẬP BÀO VÀ XUẤT BÀO
Trang 46Tế bào có sử dụng năng lượng khi nhập hoặc xuất bào không?
Hình thức vận chuyển này phải có sự biến đổi của màng sinh chất và tiêu tốn năng lượng
IV NHẬP BÀO VÀ XUẤT BÀO
Trang 47Trong cơ thể người: Bạch cầu tiêu diệt tế bào lạ bằng thực bào Một số tế bào lót đường tiêu hóa giải
phóng enzim bằng cách xuất bào
IV NHẬP BÀO VÀ XUẤT BÀO
Trang 48CO NGUYÊN SINH
Trang 50•Tế bào lông hút
không hấp thụ được nước nên
Trang 52Hãy cho biết tên của các con đường vận chuyển thụ
Trang 53Chất được vận chuyển qua lớp photpholipit kép là:
A Các chất phân cực; chất có kích thước nhỏ
B Chất tan trong dầu; chất không phân cực
C Chất có kích thước lớn như: Glucôzơ, axit amin
D Các chất phân cực và không phân cực
Trang 54Bài 12: Thực hành THÍ NGHIỆM CO VÀ PHẢN CO NGUYÊN SINH
- Đọc bài thực hành trước và tìm thông tin trả lời các câu hỏi trong bài
- Giải thích cơ chế co và phản co nguyên sinh?
- Mẫu vật: Bông bụp, lá lẻ bạn, đường cát (50g)…
- Dụng cụ: Dao lam, giấy A4, viết chì, …
CHUẨN BỊ TIẾT SAU