ĐỀ THI THỬ MÔN HOÁ1/Những chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4 đã được axit hóa trước?. Trong dãy điện hóa, kim loại đứng trước luôn đẩy được kim loại đứng sau r
Trang 1ĐỀ THI THỬ MÔN HOÁ
1/Những chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch thuốc tím (KMnO4) đã được axit hóa trước?
2/ X có công thức phân tử C5H10 Từ X có sơ đồ sau: X rượu A bậc 2 Y rượu B bậc 3 Với A, Y, B l à các
sản phẩm chính Vậy công thức cấu tạo c ủa X là:
3/ Hợp chức X chỉ chứa loại chức andehit Khi đốt ho àn toàn X bằng O2 thì thấy n O2 phản ứng nCO2 nH2O = 9 8 6 Nhận xét nào sau đây về X là hợp lý?
A Andehit 2 chức, có 1 nối đôi C = C, mạch hở B Andehit đơn chức, có 1 nối ba C C, mạch hở
4/ Điều khẳng định nào sau đây sai?
A Hidroxit phản ứng được với axit và baz được gọi là hidroxit lưỡng tính
B Trong phân nhóm VIIA, halogen đ ứng trước có thể oxi hóa các halogenua đứng sau
C Trong dãy điện hóa, kim loại đứng trước luôn đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối
D Axit yếu cũng có thể đẩy được axit mạnh ra khỏi dung dịch muối
5/ Cho 0,06 (mol) Fe phản ứng với O2 đun nóng, thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan X trong HNO3 loãng dư, thu được dung dịch Y (không chứa muối NH4NO3) và 0,02 (mol) khí NO Số mol O2 đã phản ứng là:
6/ Trộn 100 (ml) dung dịch (X) chứa HCl 0,02 (M) v à H2SO4 0,04 (M) với 100 (ml) dung dịch (Y) chứa NaOH 0,04 (M) và Ba(OH)2 0,02 (M), thu được dung dịch (Z) Tính pH của dung dịch (Z)
7/ Xem sơ đồ sau: A + B C + D
C + hồ tinh bột xuất hiện màu xanh;
D + AgNO3 vàng nhạt + KNO3 Vậy A (hoặc B) là:
8/ Rượu etylic có độ sôi cao h ơn hẳn so với hydrocacbon, dẫn xuất halogen, ete có c ùng số cacbon là do tính chất nào
sau đây?
(I) Chỉ có rượu tạo được liên kết H với nước
(II) Chỉ có rượu tách nước tạo được anken
(III) Chỉ có rượu tạo được các liên kết H liên phân tử
9/ Khuấy đều một lượng bột Fe, Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng Chấm dứt phản ứng, thu đ ược dung dịch X và khí
NO và còn lại một ít kim loại Vậy dung dịch X chứa chất tan:
10/ Hỗn hợp A gồm a (mol) Cu và 0,03 (mol) Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl d ư Chấm dứt phản ứng, thấy còn lại 0,02 (mol) kim loại Vậy giá trị của a là:
11/ Đốt hoàn toàn 1 mol hỗn hợp X, gồm 3 hidrocacbon mạch hở l à đồng đẳng liên tiếp, thu được 4,6 mol CO2 và 1,6 mol H2O CTPT của 3 hidrocacbon là:
A C3H4, C4H6, C5H8 B C4H4, C5H6, C6H8
C C3H2, C4H4, C5H6 D C4H2, C5H4, C6H6
12/ Cacbohidrat Z tham gia ph ản ứng chuyển hóa:
Vậy Z không thể là chất nào trong số các chất cho dưới đây?
13/ Một este có công thức phân tử C4H6O2 Thủy phân hết X thành hỗn hợp Y, X là công thức cấu tạo nào để Y cho phản ứng tráng gương tạo lượng Ag lớn nhất:
14/ Đốt cháy hoàn toàn 125,6 (g) hỗn hợp ZnS và FeS2, thu được 102,4 (g) SO2 Khối lượng của 2 chất trên lần lượt là:
15/ Cho 230 (g) hỗn hợp ACO3, B2CO3 và R2CO3 tan hoàn toàn trong dung d ịch HCl thu được 0,896 lít CO2 (đktc) Cô
cạn dung dịch sẽ thu được 1 lượng muối khan có khối l ượng là:
Trang 216/ Cho hỗn hợp Cu và Fe vào dung dịch HNO3 loãng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch (X) và chất rắn (Y) Chất rắn (Y) cho tác dụng với dung dịch HCl thấy có hiện t ượng sủi bọt khí Cho dung dịch NaOH v ào dung dịch (X) được kết tủa (Z) Kết tủa (Z) gồm những chất n ào sau đây:
17/ Nung nóng 10 (g) hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3 cho đến khối lượng không đổi thì còn lại 6,9 (g) chất rắn Thành
phần phần trăm theo khối l ượng của hỗn hợp là:
18/ Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propanol-2 với xúc tác H2SO4 đậm đặc, có thể thu được tối đa bao nhiêu sản
phẩm hữu cơ chỉ chứa tối đa 3 nguyên tố C, H, O?
19/ Cho các chất ký hiệu bằng chữ cái X, Y, Z, T
Các chất có đồng phân cis-trans gồm:
20/ Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic Để trung h òa hết m (g) X cần 400 (ml) dung dịch NaOH 1,25 (M) Đốt cháy
hoàn toàn m (g) X, thu đư ợc 11,2 lít CO2 (đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của 2 axit trong X l à:
21/ Phản ứng nào sau đây không dùng để chứng minh đặc điểm cấu tạo của glucoz ơ?
A Phản ứng tráng bạc chứng tỏ có nhóm chức andehit –CHO
B Tạo dung dịch màu xanh lam với Cu(OH)2 chứng tỏ có nhiều nhóm hidroxyl –OH kề nhau
C.Cộng H2 (có xúc tác Ni, to) chứng tỏ có nhóm cacbonyl
D Phản ứng với 5 phân tử CH3COOH chứng tỏ có 5 nhóm hidroxyl -OH
22/ Có 4 lọ hóa chất bị mất nhãn đựng riêng biệt 4 dung dịch không m àu sau đây: NH4Cl, NaCl, BaCl2, Na2CO3 Có thể
sử dụng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ dung dịch tr ên?
23/ Oxi hóa một anken X bằng KMnO4 loãng, thu được rượu hai chức Y, mà tỉ lệ khối lượng X đối với Y = 28 ÷ 45 Công thức phân tử của X là:
24/ Cho 0,07 (mol) Cu vào dung d ịch chứa 0,03 (mol) H2SO4(loãng) và 0,1 (mol) HNO3, thu được V lít khí NO (ở đkc) Khi kết thúc phản ứng giá trị của V l à:
25/ Dehydrat hóa 2 rượu đơn chức cùng dãy đồng đẳng, được 3 ete Trong đó 1 ete có phân tử l ượng bằng phân tử
lượng của một trong hai rượu Vậy hai rượu này không thể là:
26/
Cho 14,5 (g) andehit A tác d ụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được 108 (g) Ag A có công thức l à:
27/ Đốt hoàn toàn 3,02 (g) X gồm muối natri của 2 axit ankanoic li ên tiếp, thu được Na2CO3, H2O và 0,085(mol) CO2 Công thức của 2 muối là:
28/ Điện phân 2 lít dung dịch chứa CuSO4 (với điện cực trơ) đến khi khí thoát ra ở cả hai điện cực đều bằng 0,02 (mol) thì dừng Dung dịch sau điện phân (xem thể tích không thay đổi) có pH bằng:
29/ Dùng m (g) Al để khử hết 1,6 (g) Fe2O3 Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với l ượng dư dung dịch NaOH tạo ra
0,672 khí (đktc) Tính m?
30/ Cho 6,4 (g) hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 100 (ml) dung dịch HCl thu đ ược 2 muối có tỉ lệ mol l à 1
1 Nồng độ mol của dung dịch HCl có giá trị n ào sau đây?
31/ Số đồng phân thơm có cùng CTPT C7H8O vừa tác dụng được với Na vừa tác dụng đ ược với NaOH là bao nhiêu?
32/ Có bốn ống nghiệm đựng các dung dịch (dung môi n ước) sau:
Dùng các thuốc thử nào sau đây để phân biệt?
A Na, Cu(OH)2, dung dịch Br2 B Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2, CuO(t )
C H2 (xt Ni, t ), dung dịch Br2, Na D Dung dịch Br2, H2, dung dịch AgNO3/NH3
Trang 333/ Nguyên tử X ở trạng thái cơ bản có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p4 Điều nào sau đây sai khi nói về
nguyên tử X?
A Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron B Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton
C X ở phân nhóm IVA trong bảng phân loại tuần hoàn D X nằm trên chu kì 3 trong bảng phân loại tuần hoàn 34/ Hòa tan 6,8 (g) C2H5ONa vào nước thành dung dịch A Trung hòa hết lượng baz trong A, cần vừa đủ:
A 0,4 (l) dung dịch HCl 0,2 (M) B 0,5 (l) dung dịch H2SO4 0,1 (M)
C 0,4 (l) dung dịch H2SO4 0,25 (M) D 0,5 (l) dung dịch HCl 0,1 (M)
35/ Để nhận biết các khí: CO2, SO2, H2S, NH3 cần dùng các dung dịch
36/ Trộn lẫn 0,1 (mol) một aminoaxit X (chứa một nhóm –NH2) với dung dịch chứa 0,07 (mol) HCl th ành dung dịch Y
Để phản ứng hết với dung dịch Y, cần vừa đủ dung dịch chứa 0,27 (mol) KOH Vậy số nhóm –COOH trong X là:
37/ Cho hỗn hợp Cu và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đến khi phản ứng kết thúc, thu đ ược dung dịch A chỉ chứa một chất tan Chất tan đó l à:
38/ Cho m (g) glucozơ lên men thành rư ợu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ ho àn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch
nước vôi trong dư thì thu được 20 (g) kết tủa Giá trị của m l à:
39/ Có sơ đồ biến hóa sau:
(với X là hợp chất của R)
Trong số bốn nguyên tố sau: Fe, Cu, Zn, Mg, nguy ên tố nào tương ứng với R trong sơ đồ trên
40/ Cho các dung dịch muối: NaCl, FeSO4, KHCO3, NH4Cl, K2S, Al2(SO4)3, Ba(NO3)2 Chọn câu đúng
A Có 4 dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ B Có 3 dung dịch làm quỳ tím hóa xanh
41/ Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phenol là chất rắn, tinh thể không màu, có mùi đặc trưng
B Để lâu ngoài không khí, phenol bị oxi hóa một phần nên có màu hồng
C Phenol dễ tan trong nước lạnh
D Phenol rất độc, gây bỏng nặng đối với da
42/ Một hidrocacbon A có CTN (CH)n; n < 7 Cho 0,01 mol A tác d ụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu
được 2,92 (g) kết tủa Vậy:
C Có 2 công thức phân tử tương ứng D Công thức phân tử là C2H2
43/ Hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác ?
A Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ tím h óa xanh
B Khi cho dòng khí metylamin ti ếp xúc với khí hidro clorua thấy xuất hiện khói trắng
C Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng
D Nhỏ vài giọt anilin vào dung dịch HCl thấy dung dịch bị đục
44/ Cho các chất:
(I): stiren (II): vinyl axetilen (III): butadien-1, 3 (IV): 2-phenyletanol-1
Tập hợp nào có thể điều chế cao su Buna-S bằng 3 phản ứng?
45/ Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối?
46/ Chọn phát biểu đúng?
Cho các chất sau:
A Chất có phản ứng với NaOH l à: (1), (3), (5) B Chất có phản ứng tráng gương: chỉ có (4)
C Chất có phản ứng với NaHCO3: chỉ có (3) D Chất có phản ứng với rượu etylic: (1), (3)
Trang 447/ So sánh: (1) thể tích khí O2 cần dùng để đốt cháy hỗn hợp gồm 1 (mol) Be v à 1 (mol) Ca; (2) thể tích khí H2 sinh ra khi hòa tan cùng lượng hỗn hợp trên vào dung dịch HCl dư
48/ Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng đ ến khi phản ứng xảy ra ho àn toàn
Chất rắn thu được gồm:
49/ Cho BaO vào dung dịch AlCl3, phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch A và kết tủa B Điều nào sau đây không thể xảy ra Dung dịch A chứa các chất tan l à:
4b Công thức của A không thể là:
Trang 5ĐÁP ÁN