• Trong một tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu cuûa hai caïnh goùc vuoâng treân caïnh huyeàn..?. AÙp duïng: Cho tam gi¸c MNP vu«ng tại M, đ[r]
Trang 2Cho ABC vuông tại A, đường cao AH
Chứng minh a,
AB2=BC.HB
b,
HC BC
HC HB
Trang 3H
AHC BAC(gg).S AC 2 BC . HC
=>
Nhờ kiến thức hai tam giác đồng dạng chúng ta đã chứng minh đ ợc các hệ thức
ABC HBA ( gg ) S => AB2 = BC HB
AHB CHA (gg)S => AH 2 HC HB
Trang 4Néi dung cña ch ¬ng gåm:
- Mét sè hÖ thøc vÒ c¹nh, ® êng cao, h×nh chiÕu cña
c¹nh gãc vu«ng trªn c¹nh huyÒn vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng.
- TØ sè l îng gi¸c cña gãc nhän, c¸ch t×m tØ sè l îng gi¸c
cña gãc nhän cho tr íc vµ ng îc l¹i t×m mét gãc nhän khi biÕt tØ sè l îng gi¸c cña nã b»ng m¸y tÝnh bá tói hoÆc b¶ng l îng gi¸c cña gãc nhän øng dông thùc tÕ cña c¸c tØ sè l îng gi¸c cña gãc nhän
Trang 5• Hình chiếu của cạnh AB trên BC là: BH
• Hình chiếu của cạnh AC trên BC là: CH
A
AC 2 = BC.CH
A
AB 2 = BC.BH
a
b’
c’
c2 = a.c’
b2 = a.b’
? Ph¸t biĨu thµnh lêi
Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
Định lý 1:
1 Hệ thức giữa cạnh gĩc vuơng và hình chiếu của nĩ trên cạnh huyền
Trang 6• Ta coự: AB 2 = BH.BC
• BH = AB 2 :BC
• BH = 36 :10 = 3,6 (cm)
• Tớnh HC ?
A
?
AÙp duùng:
BC 2 = AB 2 + AC 2 (ẹũnh lyự Pitago) = 6 2 +8 2
= 36 + 64 = 100
BC = 10 (cm)
Tớnh BH ?
Bài tập 1:
Hoạt động cỏ nhõn
HC = BC – BH = 10 – 3,6 = 6,4(cm)
(Hệ thức l ợng trong tam giác vuông) Xét tam giác ABC vuông
tại A, đ ờng cao AH
Trang 7= ab’+ ac’
= a (b’ + c’)
= a a( Vì a = b’ + c’)
b2 + c2 = a2
b 2 + c 2
b 2 = ab’
c 2 = ac’
a
b’
c’
? Phát biểu nội dung định lí Pytago?
Ví dụ 1 ( tr 65 – sgk
? Dựa vào định lí 1 để chứng minh định lí Pytago
Trang 8a
b’
c’
2 Một số hệ thức liên quan đến đường cao:
Định lý 2: (SGK/65)
AH2 = BH.CH
• Trong một tam giác vuông, bình phương đường
cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền.
h2 = b’c’
?1( tr 66 – sgk)
h
Trang 9?
Áp dụng:
Cho tam gi¸c MNP vu«ng
t¹i M, ® êng cao MK Tính
MK?
Biết NK = 1; KP = 4
Trang 10C
D B
1,5m 2,25m
AC = …?
AC = AB + BC
BC = = …?
AB
E
? Tính chiều cao của cây trong hình vẽ , biết rằng người đo đứng cách cây 2,25m và khoảng cách từ mắt người đo đến mặt đất là 1,5m
Trang 11y
1
2
x
Trang 12y x
12
20 Ta cú 12 2 = 20.x (Định lý 1)
x = 144 : 20
x = 7,2 -Lại cú y = 20 - x
y = 20 – 7,2
y = 12,8
Giải
Hoạt động miệng
Trang 13Bµi 4: CÁC CÂU SAU ĐÚNG HAY SAI:
AH 2 = MH.HN
AB 2 = BI.BC
• CM.CB = CN.CD
• MN 2 = BK.DK
- SAI
- SAI
- ĐÚNG
- ĐÚNG
A
A
B
C I
M
N
B
C
D K
(Vì AMN không phải là t/g vuông)
(Vì AI không phải là đường cao)
(Cùng bằng CK 2)
(Vì MN=CK và CK 2=BK.DK)
Trang 14Ta coự:
MP 2 = PI.NP Maứ IP = NP – NI = 10 – 7 = 3 ( 2đ)
MP2 = 3.10 = 30 ( 2đ)
MP = ( 2đ)
M
N
P
I
10 7
Tớnh MP?
Caựch khaực
Coự MN 2 = NI.NP
MN 2 = 7.10 =70
Maứ NP 2 = MN 2 + MP 2 (ẹl Pitago)
10 2 = 70 + MP 2
30
30
Hoạt động nhóm 4 h/s(2 )( Sau đó chấm chéo)’
Bài 5
Xét tam giác MNP vuông tại M, đ ờng cao MI ( 2đ)
(Hệ thức l ợng trong tam giác vuông) ( 2đ)
Cho hỡnh vẽ
Trang 151.Bài tập số : 1 ;2; 3; 4 / SGK; 1; 2; 3; 4 sbt/102
2.Đọc thêm có thể em chưa biết
A
h
H
a
3 . Cho ∆ABC có đường
cao AH
a/Nếu b 2 = a.b’ thì ∆ABC có
vuông không ?
b/Nếu h 2 = b’.c’ thì ∆ABC
có vuông không ?
Trang 16Hướng dẫn bài 3
Tính y tính z tính x.
x
5
y
7
z
Trang 17Aùp dụng: Tìm x trên hình:
A
B
C
H
1,8 2,4
Bài giải:
x
ABC vuông tại A, AH là đường cao (gt):
AH 2 = BH HC
2,4 2 = 1,8 x
x = 3,2