Viết đúng các từ ngữ trong câu thẳng dòng 2 điểm một dòng.Viết sai một chữ trừ 0,25 ñieåm... Hình troøn 7.Viết phép tính thích hợp: 1 điểm viết đúng phép tính 1điểm 5.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HUYỆN NGÃ NĂM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Trường Tiểu học Vĩnh Biên 2 Môn :Tiếng Việt, Lớp 1
Họ và tên:……… Năm học: 2013- 2014
Điểm Lời phê của giáo viên
A Bài kiểm tra đọc:
I.Đọc thành tiếng:
1 Đọc thành tiếng các vần:
ua , ây , on , uông
2 Đọc thành tiếng các từ:
Cá sấu , dặn dò , con ong , bênh viện
3 Đọc thành tiếng các câu:
Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa, ngã kềnh ngay ra?
II Đọc hiểu:
* Nối ô chữ cho phù hợp:
nghé thu
Cá ọ mưu lỗi xin trí B.Bài kiểm tra viết: 1.Viết vần: ………;……… ;……… ;………
2.Viết từ: ……… ; ……….;……… ;………
3.Viết câu: ………
………
………
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN NGÃ NĂM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Trường Tiểu học Vĩnh Biên 2 Môn :Toán, Lớp 1 Họ và tên:……… Năm học: 2013 – 2014 Điểm Lời phê của giáo viên 1.a.Viết số thích hợp vào ô trống: 1 3 5 7 10 b.Làm theo mẫu:
Trang 2
2 2.Tính:
a 8 + 1 - 2 = 5 + 3 – 2 = 2 + 0 + 7= 9 – 4 – 5 =
b +5
4 −73 +
6
3 −85 … …… …… ……
3.Điền dấu ( > ,< , = ) vào chỗ chấm:
8 …… 5 + 4 ; 10…… 9 - 1 ; 7……… 4 + 3; 6……… 8 - 2 4.Viết các số 7, 4, 5 , 8
a Theo thứ tự từ bé đến lớn:………….,………… ,…………,………
b Theo thứ tự từ lớn đến bé:…………,……….,………… ,………
5.Viết số thích hợp vào ô trống:
2 + = 7; 5 + = 9; - 4 = 3; 8 - = 8
6 Viết tên các hình:
Hình……… Hình ………
7.Viết phép tính thích hợp:
Tổ 1 :5 bạn
Tổ 2 : 4 bạn
Cả hai tổ :…….bạn ?
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI HK1
Năm học 2013-2014
Môn Tiếng Việt
A Bài kiểm tra đọc: (10 điểm)
I Đọc thành tiếng: (8 điểm)
1.Đọc vần: (2 điểm)
Đọc đúng một vần 0,5 điểm
2.Đọc từ: (3 điểm)
Đọc đúng một từ 0,75 điểm
3.Đọc câu (3 điểm)
Đọc đúng, to, rõ ràng 3 điểm.Đọc sai một tiếng trừ 0,25 điểm
II Đọc hiểu: (2 điểm)
Nối đúng mỗi từ 0,5 điểm
nghé thu
cá ọ
mưu lỗi
xin trí
B.Bài kiểm tra viết: (10 điểm)
Giáo viên đọc cho học sinh viết vào giấy kiểm tra
1.Viết vần: (2 điểm) ai, ong, inh, um
Trang 3Viết đúng mỗi vần 0,5 điểm.
2.Viết từ:(4 điểm) cử tạ, cá trê, cái kéo, thông minh
Viết đúng mỗi từ 1 điểm
3.Viết câu:(4 điểm ) Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
Viết đúng các từ ngữ trong câu thẳng dòng 2 điểm một dòng.Viết sai một chữ trừ
0,25 điểm
Môn Toán
1.(1 điểm) (Đúng mỗi câu 0,5 điểm)
trống:
2 4 5 8 10
2.Tính: (4 điểm )( đúng mỗi bài 0,5 điểm)
a 8 + 1 - 2 = 7 5 + 3 – 2 = 6 2 + 0 + 7= 9 9 – 4 – 5 = 0
b +5
4 −73 +
6
3 −85
9 4 9 3
3.Điền dấu ( > ,< , = ) vào chỗ chấm: (1 điểm) (đúng mỗi bài 0,25 điểm)
8 < 5 + 4 ; 10 > 9 - 1; 7 = 4 + 3 ; 6 = 8 - 2
4.Viết các số 7, 4, 5 , 8 (1 điểm) (đúng mỗi câu 0,5 điểm)
a Theo thứ tự từ bé đến lớn:……4…….,……5…… ,……7……,……8………
b Theo thứ tự từ lớn đến bé:……8……,……7……….,……5…… ,…4……
5.Viết số thích hợp vào ô trống: (1 điểm) ( đúng mỗi bài 0,25 điểm)
2 + 5 = 7 ; 5 + 4 = 9 ; 7 - 4 = 3 ; 8 - 0 = 8
6 Viết tên các hình: (1 điểm) (đúng mỗi hình 0,5 điểm)
Hình tròn Hình vuông
7.Viết phép tính thích hợp: (1 điểm)
(viết đúng phép tính 1điểm)
b.Làm theo mẫu: