1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kiem tra 1 tiet lan 3 HKII

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 122,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng công thức đạo hàm để chứng minh đẳng thức, tính giá trị biểu thức, giải phương trình, bất phương trình.. NỘI DUNG ĐỀ Câu 1.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2013 - 2014 TRƯỜNG THPT NGUYỄN QUANG DIÊU MÔN: TOÁN (ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH) KHỐI: 11

Thời gian làm bài: 45 phút

GV dạy: Cao Thành Thái Lớp KT: 11A7

I MA TRẬN NHẬN THỨC

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kỹ năng Tầm quan trọng Trọng số Tổng điểm

Theo ma trận Thang 10

II MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kỹ năng

Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi

Tổng điểm /10

Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm Câu 3a

1,5

Câu 3b 2,0

2

3,5

1,5

Câu 2a 1,5

Câu 4 1,5

3

4,5

III BẢNG MIÊU TẢ NỘI DUNG Câu 1 Biết tính đạo hàm của hàm số tại điểm cho trước.

Câu 2 a) Hiểu cách tính đạo hàm của hàm đa thức.

b) Biết tính đạo hàm của hàm lượng giác

c) Vận dụng công thức tính đạo hàm để làm câu tổng hợp

Câu 3 a) Biết cách viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số.

b) Hiểu cách viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

Câu 4 Vận dụng công thức đạo hàm để chứng minh đẳng thức, tính giá trị biểu thức, giải phương trình, bất

phương trình

IV NỘI DUNG ĐỀ

Câu 1 Tính đạo hàm của hàm số

3 2

3

tại x =0 4

Câu 2.

a) Tính đạo hàm của hàm số y=(x2- 3x+1)(2x+3)

b) Tính đạo hàm của hàm số

sin

1 cos

x y

x

=

Trang 2

c) Tính đạo hàm của hàm số y= sin cos( x+ 1)

Câu 3 Cho hàm số

2 2

x y x

+

=

- có đồ thị là (C)

a) Viết phương trình tiếp với (C) tại điểm thuộc (C) có hoành độ x =0 4

b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

4

y= x

-

Câu 4 Cho hàm số y= x2- 2x Giải bất phương trình ( )2

1

y¢ <

-Hết -V HƯỚNG DẪN CHẤM

1

(1,5 điểm) Tính đạo hàm của hàm số y=23x3- 8 x- 21x+7 tại x =0 4.

Ta có:

( )

3

3

y¢ =æççç x ö÷÷÷÷¢- x ¢- x¢ + ¢

çè ø

0,5

2

2.3 8. 1 21 0

x

4

2a

(1,5 điểm) Tính đạo hàm của hàm số

2

=(2x- 3)(2x+3) (+ x2- 3x+1).2 0,5

2b

(1,0 điểm) Tính đạo hàm của hàm số

sin

1 cos

x y

x

=

2

(sin ) (1 cos ) sin (1 cos )

(1 cos )

y

x

¢=

cos (1 cos ) sin sin

(1 cos )

x

-=

2

cos (cos sin ) (cos 1)

x

=

cos 1 (cos 1)

x

x x

2c

Tính đạo hàm của hàm số y= sin cos( x+ 1)

.

Trang 3

(1,0 điểm)

cos cos 1 cos 1

= cos cos( x+ 1)(- sin x+ 1 ) ( x+ 1)¢ 0,25

cos cos( 1 sin) 1.( 1)

x

x

¢ +

cos cos 1 sin 1

x

=

-+

0,25

3a

(1,5 điểm) Cho hàm số 22

x y x

+

=

- có đồ thị là (C) Viết phương trình tiếp với (C) tại điểm thuộc (C) có hoành độ x =0 4.

Ta có: 0 0

4 2

4 2

4 ( )

( 2)

f x

x

-¢ =

4

(4 2)

Phương trình tiếp tuyến có dạng:

7

3b

(2,0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

1 6 4

y= x

-.

Vì tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

1 6 4

y= x

nên nó có hệ số bằng - 4, tức là

f x¢ ( ) 0 = - 4

2 0

(x 2)

-0,25

2 0 (x 2) 1

0 0

2 1

x x

é - = ê

Û ê - =-ê

0 0

3 1

x x

é = ê

Û ê =ê

0,25

Phương trình tiếp tuyến có dạng:

y y- 0=f x x x¢ ( )( 0 - 0 )

-0,25

4 17

Phương trình tiếp tuyến có dạng:

y y- 0 =f x x x¢ ( )( 0 - 0 )

-0,25

Trang 4

4 1

4

(1,5 điểm) Cho hàm số y= x2- 2x Giải bất phương trình ( )2

1

y¢ <

.

Ta có:

2

y

¢

-0,5

( )

2 2

2

1

2

x y

æ - ö÷

¢ > Û çç ÷÷<

2 2

1 0 2

2

1

0 2

Û < <

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S =( )0;2 0,25

Ngày đăng: 13/09/2021, 03:44

w