Đây là một trong những dạng toán thi vào lớp 10 THPT, cần có tư duy tốt và kỹ năng vận dụng lý thuyết tương đối linh hoạt thì học sinh mới có thể hiểu sâu hiểu rộng Bởi thế trong quá trì[r]
Trang 1Thông tin chung về sáng kiến
Phòng giáo dục - đào tạo nam trực
Trờng thcs nam hồng
Báo cáo
sáng kiến kinh nghiệm
Chuyên đề ôn thi vào thpt
Tác giả: lu xuân tiến.
Trình độ chuyên môn: đại học toán Chức vụ: phó hiệu trởng.
Nơi công tác: thcs nam hồng
Nam Hồng, ngày 19 tháng 5 năm 2014
Phó hiệu trởng: Lu Xuân Tiến
Trang 21 Tên sáng kiến :
Các bài tập trắc nghiệm trong chơng trình ôn thi vào lớp 10 THPT.
2 Lĩnh vực áp dụng sáng kiến :
Trờng THCS Nam Hồng – Nam Trực - Nam Định.
3 Thời gian áp dụng sáng kiến : từ 20/4/2013 đến 28/6/2013.
4 Tác giả:
Họ và tên: Lu xuân Tiến
Năm sinh: 1972
Nơi thờng trú: Xã Nam Hồng- Huyện Nam Trực- TỉnhNam Định Trình độ chuyên môn: Đại học s pham toán.
Chức vụ : Phó hiệu trởng.
Nơi làm việc: Trờng THCS Nam Hồng.
Địa chỉ liên hệ: Xã Nam Hồng – Huyện Nam Trực – Tỉnh Nam
Định
5 Đơn vị áp dụng sáng kiến :
Trờng THCS Nam Hồng xã Nam Hồng – Huyện Nam Trực – Tỉnh Nam Định.
Điện Thoại: 03503827336.
Mục lục
Trang 3A đặt vấn đề:
Điều kiện hoàn cảnh tạo ra sáng kiến:
Khi tham dự vào kỳ thicuối cấp và thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT, dạng toán trắc nghiệm chiếm 20% trong các đề thi do đó nó giữ vai trò khá quan trọng
Mà học sinh khi giải hay mắc phải nhng sai lầm Do đó tôi chọn đề tài này để viết
và thực hiện tại đơn vị.
Các giải pháp:
Sau khi viết và triển khai dạy trên lớp 9A tôi thấy học sinh hiểu và làm thành thạo các dạng toán theo từng chuyên đề.
Kết quả đạt đ ợc :
80% học sinh làm tốt các dạng toán trong chuyên đề hiểu bản chất vấn đề
và áp dụng làm tốt các bài tập của phần này; 15% học sinh còn mắc một vài sai lầm nhỏ; 5% học sinh còn lúng túng khi giải Từ đó nâng cao tỷ lệ thi đỗ vào THPT, nhà trờng luôn nằm trong tốp 30 trờng có chất lợng thi vào 10 dẫn đầu tỉnh Nam Định Cá nhân luôn có chất lợng nằm trong tốp đầu của huyện Nam Trực
Trang 4B Nội dung chuyên đề
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
√3+1 được kết quả là:
A) 2 B) 2- √3 C) 2- D) -1
A) x B) x C) x D) -5
Cõu 3: Rỳt gọn biểu thức : A= -2+ bằng:
A) -1 B) 3- C) -3 D)
.-3+-Cõu 4: cỏch sắp xếp nào đỳng:
Cõu5: Với x= , giỏ trị của x-2 là:
A) 3+ B)0 C) 3- D) 7 Cõu 6: Nghiệm của phương trỡnh : =3 là:
A)x=11 B) x=-7 C) x=7 D) Vụ nghiệm
Cõu 7: với a ,b ta cú: M=-a - bằng:
A) 2 B) 0 C) -2 D) - Cõu 8: ta cú =
A) ∀ x B) ) x 3 C) ) -3 D) x −3
Cõu 9 : Rỳt gọn biểu thức: M= √ 9+6 x+ x2
x2− 10 x +25 với ) -3 x<5 ta được:
2+√x+
1
2 −√x>4 là:
Trang 5A) x>3 B) x<4 C) 3<x<4 D) x<3
Câu 11: Đường thẳng y=0,5x-2 đi qua điểm có tọa độ:
A) (0;1) B) (-2;0) C) (4;2) D) (2;-1)
Câu 12: Cho ba điểm M(5;-3); N(9;11); P(4;-1) Đồ thị của hàm số y=-2x +7 là đường
thẳng:
khác
Câu 13: Điểm M(-5;2m) thuộc đồ thị hàm số y=(m-3)x+4m-3 nếu:
Câu 14:hàm số y=(3m-2)x +5 nghịch biến khi :
A) m> 32 B) m 32 C) m< 32 D) m 32
hoành tại điểm có hoành độ là:
3 C) -3 32 D) -3 61
Câu 16:Giao điểm của hai đường thẳng y=0,5x+1 và y=1,5x-5 là:
A) (2;2) B) (3;2,5) C) (4;3) D) (6;4)
Câu 17: Nếu hai đồ thị của hàm số y=(m+1)x-4 và y=2mx +m-1 cắt nhau tại điểm (-5;-19)
thì m bằng:
A) y=1-x B) y=2(0,5x+2) C) y=4(0,5+x) D) y= x +1
2
√3 x +9 bằng:
A) 30 ❑0 B) 60 ❑0 C) 120 ❑0 D) 150 ❑0
tạo với trục hoành 1 góc tù thì:
Câu 21: Nếu đồ thị của hàm số y=(m+2)x-5 đi qua điểm (4;-9) thì:
Câu 22: Đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bẳng -1,6 và cắt trục hoành tại điểm
có hoành độ bằng 4 là đồ thị của hàm số:
A) y=4x+1,6 B) y=4x-1,6 C) y=0,4x-1,6 D) y=0,4x+1,6
M(-5;4) và tạo với trục hoành một góc nhọn thì:
của hàm số:
A) y= 32x − 4 B) y= 52x+2 C) y= 52x+6 D) y= 52x+4
Câu 25:Biết đường thẳng y=ã+b có hệ số góc dương và cắt trục hoành tại điểm có hoàng độ
âm Khi đó :
A) a<0;b<0 B) a<0;b>0 C) a>0;b<0 D) a>0;b>0
Câu 26:Nghiệm của phương trình 2x+y=-5 là cặp số:
Trang 6A) (-5;0) B) (-4;3) C) (4;-3) D) (0;5)
Câu 27: Đường thẳng x+2y=18 đi qua điểm:
A) (3,5;7,5) B) (2;8) C) (8;2) D) (9;3)
Câu 28: hệ số a trong phương trình x+ay=10 bằng số nào để đường thẳng x+ay=10 đi qua
điểm M(3;1):
Câu 29: Đường thẳng x+3y=-5 cắt trục tung tại điểm:
A)(1;-2) B) (-2;-1) C) (-5;0) D) (0;- 5
3¿
Câu 30: Đường thẳng 3x-y=10 cắt trục hoành tại điểm:
A) ( 103 ;0¿ B) (0;-10) C) (1;-7) D) (3;-1)
Câu 31: Trên đường thẳng 21x+5y=100 lấy điểm có hoành độ bằng 3 Tung độ của điểm đó
là:
Câu 32: Biết 1 điểm trên đường thẳng 12x-15y=132 có tung độ bằng 0 Hoành độ của điểm
đó là:
Câu 33:Nghiệm của hệ phương trình:
¿
x − y=0
2 x +3 y=− 5
¿ {
¿
A) (1;1) B) (-1;-1) C) (2;2) D) (-2;-2)
Câu 34: Cho phương trình x+y=1 Hãy chọn 1 trong các phương trình sau để cùng với
phương trình đã cho lập thành 1 hệ phương trình nhận cặp số (2;-1) làm nghiệm:
A) 2x+3y=4 B) 2x+3y=3 C) 2x+3y=2 D) 2x+3y=1
Câu 35:Cho hệ phương trình
¿
3 x −2 y=6
2 x+3 y =4
¿ {
¿
khẳng định nào đúng:
A) hệ vô nghiệm B) hệ có 1 nghiệm
duy nhất
C) hệ vô số nghiệm D) cả A,B,C đúng
Câu 36: Cho hệ phương trình
¿
x +2 y=c
ã +4 y=2 c
¿ {
¿
khẳng định nào đúng:
A) hệ có 1 nghiệm
duy nhất với mọi a,c
B) hệ vô nghiệm với mọi a,c
C) hệ vô số nghiệm với mọi a,c
D) A,B,C đều sai
Câu 37: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm.
A)
¿
x − y=5
3 x+2 y=0
¿ {
¿
B)
¿
x − y =5
3 x −3 y =2
¿ {
¿
C)
¿
x+ y =5
3 x+2 y=0
¿ {
¿
D)
¿
x + y=5
3 x −2 y=0
¿ {
¿
điểm trên trục tung thì a bằng:
Câu 39: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 2u+v=4 là:
Trang 7A)
¿
v ∈ R
v =−2 u+4
¿ {
¿
B)
¿
u ∈ R
v =2u+4
¿ {
¿
C)
¿
v ∈ R u=2 v+4
¿ {
¿
D)
¿
u ∈ R
v =4 − 2u
¿ {
¿
Câu 40: a là giá trị nào để 2 đường thẳng 5x+7y=14 và 9x+ay=6 cắt nhua tại 1 điểm trên trục
tung:
A) Hàm số đồng biến khi x>o và nghịch
biến khi x<0
B) Hàm số luôn đồng biến
C) Hàm số đồng biến khi x<0 vả nghịch
biến khi x>0
D) Hàm số luôn nghịch biến
A) Hàm số đồng biến khi x>0 và nghịch
biến khi x<0
B) Hàm số luôn đồng biến
C) Hàm số đồng biến khi x<0 và nghịch
biến khi x>0
D)Hàm số luôn nghịch biến
A) một đường cong B) 1 đường cong đi qua gốc tọa độ,nhận Ox
là trục đối xứng C) 1 đường cong không đi qua gốc tọa độ D) 1 đường cong parabol đi qua gốc tọa độ,
nhận Oy làm trục tung
A) M ❑1 ( x0;− y0¿ cũng thuộc đồ thị
hàm số
B) M ❑2 (- x0;− y0¿ cũng thuộc đồ thị hàm số
C) M ❑3 (- x0; y o¿ cũng thuộc đồ thị
hàm số
D) ) M ❑4 (- x0; y o¿ không thuộc đồ thị hàm số
A) a=-2 B) Điểm M ❑1 (3;9) thuộc đồ thị hàm số C)Điểm M ❑2 (-1;2) thuộc đồ thị hàm số D) Điểm M ❑3 (-4;16)thuộc đồ thị hàm số
A) Đây không phải là phương trình bậc hai
vì không có hệ số b
B) Cấc hệ số của phương trình là a=5; b không xác định; c=20
C)Các hệ số của phương trình là a=5; b=0;
c=20
D) Các hệ số của phương trình là a=5; b=0; c=-20
A) m chỉ nhận 1 giá trị m=4 B) m chỉ nhận 1 giá trị m=-4
C)m= ± 4 D)không có giá trị nào của m
A) Phương trình có nghiệm kép chỉ khi có
m=-1
B) Phương trình có nghiệm kép khi m=1
C) Phương trình có nghiệm kép khi m=
±1
D) Phương trình không bao giờ có nghiệm kép
A) Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi
m= ±1
B) Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi
m=±√1 C) Phương trình có 2 nghiệm phân biệt với D) Phương trình không bao giờ có 2
Trang 8mọi m 0 nghiệm phân biệt
A) a-b+=0 B) a+b-c=0 C) –a-b-c=0 D) b+c-a=0
Câu 51: Hai số 3 và -5 là hai nghiệm của phương trình nào sau đây:
A) x2−2 x +15=0 B) x2 +2 x +15=0 C) x2 +2 x − 15=0 D) x2−2 x − 15=0
A) là 2 B) là -2 C) không tông tại D) là 5
A) Chỉ có một nghiệm âm và một nghiệm
dương
B) Có 2 nghiệm âm và 2 nghiệm dương
C)Chỉ có 2 nghiệm âm D)vô nghiệm
A) 4 nghiệm B) 3 nghiệm C) 2 nghiệm D) 1 nghiệm
Câu 55: Nếu 2 số u và v có tổng là S và tích là P thì chúng là 2 nghiệm của phương trình:
A) x2+Sx +P=0 B) x2+Sx − P=0 C) x2−Sx − P=0 D) x2−Sx + P=0
A) f(-3)<f(-2)<f(1) B) f(-2)<f(1)<f(-3) C) f(1)<f(-3)<f(-2) D) f(1)<f(-2)<f(-3)
Câu 57: Phương trình x.(x-2) = x-2 có
A) Chỉ 1 nghiệm đó
là x=1
B) 1 nghiệm là x=0 C) chỉ 1 nghiệm đó
là x=2
D)2 nghiệm là x=1
và x=2
A) f(-5)>f(-2) B) f(5)>f(2) C) f(3)<f(2) D) f(-2)<f(-3)
+(m+1) x+3(m+1)=0 có 2 nghiệm phân biệt là:
A) m<-1 hoặc m>11 B) m<-1 C) m>11 D) -1<m<11
bằng 1 thì giá trị của a là:
Câu 61: Cho góc nhọn α Trong các b t ấ đẳng th c sau, b t ứ ấ đẳng th c n o úng, b t ứ à đ ấ
ng th c n o sai:
đẳ ứ à
A) 0<sinc<1 B) 0<cos α <1 C) 0<tg α <1 D) 0<cotg α <1
A) 169 B) 43 C) 167 D) √47
A) 1
2
D) √5
√13
Câu 66: Giá trị của biểu thức sin432∘+cos432∘+2 sin232∘cos232∘ bằng:
Trang 9A) 12 B) 1 C) 32 D) 2
Câu 67: Giá trị của biểu thức sin224∘+ sin266∘ bằng:
Câu 68: giá trị của biểu thức tg530∘ × cot g630∘ bằng
A) √33 B) ) √23 C) √3 D) 1
Câu 69:Các tia nắng tạo với mặt đất một góc bao nhiêu độ nếu bóng của một cây dài bằng
chiều cao của nó:
A) 30∘ B) 45∘ C) 60∘ D) 90∘
Câu 70: Tam giác MNP vuông cân tại P Khi đó tgM bằng:
A) 12 B) √2
2
D) 1
Câu 71: Tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a, khi đó cạnh góc vuông bằng:
A) a2 B) a√2
3
cạnh huyền bằng:
Câu 73: Trong tam giác vuông cân tỉ số giữa các độ dài của cạnh góc vuông và cạnh huyền
là:
A) √2 B) √2
2
2 sin 45
∘
+ sin 30∘ bằng:
Câu 75: Một tam giác vuông có các cạnh tam giác vuông là 5cm và 12cm bán kính của
đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là:
A) 6.5cm B) 13cm C) 16.9cm D) kết quả khác
Câu 76: Cho (O) bán kính 8cm khoảng cách lớn nhất giữa 2 điểm phân biệt trên đường tròn
là
A) 4cm B) 16cm C) 8cm D) không xác định
được
Câu 77: Cho (O) bán kính 4cm khoảng cách nhỏ nhất giữa 2 điểm phân biệt trên đường tròn
là:
A) 0cm B) 4cm C) không xác định D) 8cm
Câu 78: Tam giác ABC vuông cân tại A nội tiếp (O;R) đường kính BC Độ dài AB bằng:
2 D) kết quả khác
Câu 79: Tam giác đều ABC nội tiếp (O;R) độ dài cạnh tam giác đều bằng nhau:
A) R√3
2
B) R √3 C) R2 D) kết quả khác
Câu 80: Số điểm chung của một đường thẳng và một đường tròn nhiều nhất là:
AB bằng:
Trang 10A) R √5 B) R √3 C) R √2 D) R
A) 90∘ − α
2 C) 90 ❑∘ + α D) ) 90 ❑∘ - α
Câu 83: Tam giác ABC có BC=a; AC=b; AB=c Tiếp điểm của đường tròn nội tiếp tam giác
trên AC là D Độ dài AB bằng
A) b+c-a B) a+b+c
2 C) a+b − c2 D) b+c − a2
A) (a+b+c).r B) a+b+c
2 .r C) a+b − c2 r D) a+c −b2 r
Câu 85: Tam giác đều cạnh a Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng:
√3
A) 2 r√3 B) r√3 C) 2 r D) 4 r
Câu 87: Cho đường tròn (O;R) và dây AB=R Tỉ số giữa số đo của cung lớn AB và số đo
cung nhỏ AB là:
A) 140∘ B) 110∘ C) 55∘ D) kết quả khác
Câu 89: Cho (O;4,5cm) Vẽ đường kính AB và vẽ dây AC=6cm Từ C vẽ tiếp tuyến xy với
đường tròn Gọi H là hình chiếu của A trên xy Độ dài AH là:
A) 3cm B) 4cm C) 4,5cm D) kết quả khác
Câu 90: Diện tích hình quạt (O:3cm) bằng
¿
3∏❑
2
¿
cm2 Góc ở tâm hình quạt tương
ứng là:
A) 60∘ B) 90∘ C) 120∘ D) kết quả khác
Câu 93: Một hình trụ có đường kính đáy bằng 12, chiều cao bằng 12.V là:
A) 432 Π B) 144 Π C) 864 Π D) 1728 Π
cao của hình trụ bằng:
A) 13cm B) 20,413cm C) 6,5cm D) không xác định
đáy của hình trụ đó bằng:
A) 5cm B) 10cm C) 4cm D) không xác định
A) 4cm B) 16cm C) √8 cm D) không xác định
Trang 11Câu 98: Hình trụ có Sxq =314 cm2 và diện tích đáy cũng bằng 3 14 cm2 , chi u cao hình ề
tr b ng(l y ụ ằ ấ Π =3,14):
A) 5√2 cm B) 5cm C) 10cm D) 25cm
Câu 99: Khi bán kính đáy của một hình trụ tăng gấp 2 lần, chiều cao không đổi thì V hình trụ
đó tăng gấp:
A) 2 lần B) 4 lần C) 6 lần D) 8 lần
Câu 100: Khi bán kính đáy của một hình trụ tăng gấp 3 lần, chiều cao không đổi thì V hình
trụ đó tăng gấp:
A) 3 lần B) 6 lần C) 9 lần D) 27 lần
Câu 101: Một hình nón và một hình trụ có bán kính đáy bằng nhau và chiều cao bằng nhau
Tỉ số các thể tích hình nón và hình trụ bằng:
nón bằng:
A) 10 Π cm2 B) 20 Π cm2 C) 2 Π√5 cm2 D) 2 Π√13 cm2
Câu 103: Một hình nón có đường kính đáy bằng 4cm, chiều cao bằng 3cm V bằng:
A) 4 Π cm3 B) ) 12 Π cm3 C) ) 16 Π cm3 D) ) 48 Π cm3
A) 90 cm 2 B) 282,6 cm 2 C) 266,9 cm 2 D) 361,1 cm 2
Câu 105: Hình nón có chiều cao bằng 12cm, đường sinh bằng 13cm V là:
A) 62,8 cm 3 B) 314 cm 3 C) 340,16 cm 3 D) 942 cm 3
của hình nón là:
cạnh AB, ta được một hình nón Sxq bằng:
A) 15 Π cm2 B) 20 Π cm2 C) 30 Π cm2 D) 40 Π cm2
bằng:
A) 15 Π cm2 B) 22,5 Π cm2 C) 30 Π cm2 D) 45 Π cm2
Câu 109: Hình nón cụt có chiều cao bằng 6cm, đường sinh bẳng 10cm, bán kính đáy trên
bằng 3cm V bằng:
A) 94 Π cm3 B) 306 Π cm3 C) 326 Π cm3 D)978 Π cm3
quanh cạnh AD cố định ta được:
A) Hình nón B) Hình nón cụt C) Hình trụ D) Hình gồm 1 hình
trụ và 1 hình nón
Câu 111: Khi bán kính của một hình cầu tăng gấp 2 lần thì S mặt cầu tăng:
A) 2 lần B) 4 lần C) 6 lần D) 8 lần
Câu 112: Khi bán kính của một hình cầu tăng gấp 2 lần thì thể tích hình cầu đó tăng gấp:
A) 2 lần B) 4 lần C) 6 lần D) 8 lần
đó 1 vòng quanh cạnh AD cố định ta được một hình:
A) Nón cụt B) Gồm 1 hình trụ
và một hình nón
C) Hính nón D) Gồm 1 hình nón
và 1 hình nón cụt
Trang 12Câu 114: Cho hình quạt AOB có A ^ O B=90 ∘ Quay hình quạt đó 1 vòng quanh cạnh OA cố định, ta được:
A) 1 hình cầu B) 1 hình nón C) 1 nửa hình cầu D) 1 hình trụ
A) 36 cm 2 B) 9 Π cm2 C) 16 Π cm2 D) 36 Π cm2
C KÕt luËn vµ kiÕn nghÞ:
Qua quá trình thực tế giảng dạy toán ở cấp THCS được làm quen và tiếp xúc với học sinh tôi rút ra được một số điều quan trọng khi nghiên cứu mảng đề tài “Hệ thống các câu hỏi trắc nghiệm” Đây là một trong những dạng toán thi vào lớp 10 THPT, cần có tư duy tốt và
kỹ năng vận dụng lý thuyết tương đối linh hoạt thì học sinh mới có thể hiểu sâu hiểu rộng Bởi thế trong quá trình truyền đạt kiến thức cho học sinh, bản thân mỗi thầy cô giáo phải trang bị thật chu đáo, tỉ mỉ, rõ ràng từng đơn vị kiến thức cơ bản, từng thể loại bài tập cụ thể
để học sinh hiểu sâu bản chất và vận dụng tốt kiến thức vào việc giải toán
Trong đề tài này tôi đã hệ thống hóa lý thuyết trình bày qua các dạng bài tập trắc nghiệm Xong nội dung đã trình bày trong đề tài này còn hạn hẹp, chưa bao quát được hết các loại toán có liên quan Nhưng tôi đã chọn lọc đưa ra những vấn đề lý thuyết liên quan với cơ
sở toán học thực tiễn và ví dụ minh họa một cách khoa học
Tuy nhiên để được kết quả như mong muốn, đòi hỏi người giáo viên cần hệ thống lý thuyết, phân loại bài tập thành từng dạng, phù hợp với trình độ nhận thức của chung học sinh Người giáo viên cần phát huy tính chủ động, tích cực sáng tạo của học sinh, từ đó giúp các
em có nhìn nhận bao quát, toàn diện và định hướng học toán đúng đắn, làm như vậy chúng ta
đã góp phần nâng cao chất lượng giáo dục của nhà trường của ngành học
T«i xin tr©n träng c¶m ¬n!
Nam hång, ngµy 19 th¸ng 5 n¨m 2014.
T¸c gi¶ s¸ng kiÕn
Lu Xu©n TiÕn
Trang 13Cơ quan đơn vị
áp dụng sáng kiến kinh nghiệm
( Xác nhận, đánh giá, xếp loại)
( Kí tên đóng dấu) Phòng GD&ĐT ( Xác nhận, đánh giá, xếp loại)
Trang 14
( Kí tên đóng dấu) HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC TRƯỜNG THCS NAM HỒNG
-PHIẾU ĐÁNH GIÁ SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM 1- Tờn tỏc giả:
2- Chức vụ, nơi cụng tỏc: - Trường THCS Nam Hồng xó Nam Hồng, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định 3- Tờn sỏng kiến kinh nghiệm:
4- Lĩnh vực (mụn, cụng tỏc) ỏp dụng sỏng kiến:
* Phần cho điểm:
Trang 15Trình bày
sáng kiến
Tính mới của
giải pháp
sáng kiến
Phạm vi áp dụng
Hiệu quả kinh tế - xã hội mà sáng kiến đem lại:
Tính thành tiền và không tính thành tiền (lợi ích
xã hội, môi trờng, cộng đồng, )
Tổng điểm /5điểm /20điểm /15điểm /60điểm /100điểm * Ý kiến nhận xét của uỷ viên hội đồng (nếu có):
Nam Hồng, ngày tháng năm 2014
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
CHỦ TỊCH HỒI ĐỒNG