Kiến thức: Vận dụng các kiến thức đã học về dãy số để viết chương trình 2.. Kỹ năng: Viết chương trình, sửa lỗi và chạy chương trình.[r]
Trang 1Tuần 34
Ngày so n: /04/2014ạn: /04/2014 Ngày d y: /04/2014ạn: /04/2014
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: V n d ng các ki n th c đã h c v dãy s đ vi t ch ng trìnhận dụng các kiến thức đã học về dãy số để viết chương trình ụng các kiến thức đã học về dãy số để viết chương trình ến thức đã học về dãy số để viết chương trình ức đã học về dãy số để viết chương trình ọc về dãy số để viết chương trình ề dãy số để viết chương trình ố để viết chương trình ể viết chương trình ến thức đã học về dãy số để viết chương trình ương trình
2 K n ng: ỹ năng: ăng: Vi t ch ng trình, s a l i và ch y ch ng trình Rèn k n ng đ c, hi u các câu l nhến thức đã học về dãy số để viết chương trình ương trình ửa lỗi và chạy chương trình Rèn kĩ năng đọc, hiểu các câu lệnh ỗi và chạy chương trình Rèn kĩ năng đọc, hiểu các câu lệnh ạn: /04/2014 ương trình ĩ năng đọc, hiểu các câu lệnh ăng: ọc về dãy số để viết chương trình ể viết chương trình ệnh
3 Thái đ : Cĩ ý th cộ: Cĩ ý thức ức đã học về dãy số để viết chương trình trung th cực , t giác khi làm ực khi làm bài,
II Chu n b :ẩn bị: ị:
1 Giáo viên: Photo đ ki m traề dãy số để viết chương trình ể viết chương trình
2 H c sinh: H th ng l i ki n th c c a ch ng ọc về dãy số để viết chương trình ệnh ố để viết chương trình ạn: /04/2014 ến thức đã học về dãy số để viết chương trình ức đã học về dãy số để viết chương trình ủa chương ương trình
III Ti n trình:ến thức đã học về dãy số để viết chương trình
1 n đ nh l p – Ki m tra s s :Ổn định lớp – Kiểm tra sỉ số: ị: ớp – Kiểm tra sỉ số: ể viết chương trình ỉ số: ố để viết chương trình
8A1: .8A2: .8A3:
2 Phát bài và theo dõi ki m tra:ể viết chương trình
3 Thu bài và d n d :ặn dỏ: ỏ: Ơn l i các ki n th c đã h c chu n b ơn thi h c kì 2ạn: /04/2014 ến thức đã học về dãy số để viết chương trình ức đã học về dãy số để viết chương trình ọc về dãy số để viết chương trình ẩn bị: ị: ọc về dãy số để viết chương trình
IV Th ng kê:ố để viết chương trình
8A1
8A2
8A3
V Nh n xét bài làm c a h c sinh – Rút kinh nghi m:ận dụng các kiến thức đã học về dãy số để viết chương trình ủa chương ọc về dãy số để viết chương trình ệnh
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA THỰC HÀNH
ĐỀ 1:
Câu 1: (5.0đ) Viết chương trình nhập vào dãy gồm N số nguyên (N<20) Tính tổng các phần
tử của dãy và in ra màn hình.
Câu 2: (5.0đ) Viết chương trình nhập vào dãy gồm N số nguyên (N<20) Tìm phần tử nhỏ nhất
của dãy và in ra màn hình.
ĐỀ 2:
Câu 1: (5.0đ) Viết chương trình nhập vào dãy gồm N số nguyên (N<20) Tính tổng các phần
tử của dãy và in ra màn hình.
Câu 2: (5.0đ) Viết chương trình nhập vào dãy gồm N số nguyên (N<20) Tìm phần tử lớn nhất
của dãy và in ra màn hình.
ĐÁP ÁN Câu 1:
- Viết được câu lệnh nhập giá trị cho các phần tử của dãy 1.0đ
- Viết được câu lệnh in ra màn hình các phần tử của dãy 1.0đ
- Viết được câu lệnh tính tổng các phần tử của dãy 1.5đ
- Viết được câu lệnh in ra màn hình tổng các phần tử của dãy 0.5đ
Program tinhtong;
Uses crt;
Var A:Array[1 20] of Integer;
i, N, Tong: integer;
Begin
Clrscr;
Write(‘Nhap vao so phan tu N = ‘);
Readln(N);
For i:=1 to N do
Begin
Write(‘A[‘,i,’]= ‘);
Readln(A[i]);
End;
For i:=1 to N do Write(A[i]:4);
Tong:=0;
For i:=1 To N Do Tong:=Tong+A[i];
Writeln(‘Tong cua day la: ‘,Tong);
Trang 3Câu 2:
- Viết được câu lệnh nhập giá trị cho các phần tử của dãy 1.0đ
- Viết được câu lệnh in ra màn hình các phần tử của dãy 1.0đ
- Viết được câu lệnh tìm phần tử nhỏ nhất (hoặc lớn nhất) của dãy 1.5đ
- Viết được câu lệnh in ra màn hình phần tử nhỏ nhất (hoặc lớn nhất)của dãy 0.5đ
Program TimMin;
Uses Crt;
Var A:Array[1 20] of Integer;
i, N, Min: integer;
Begin
Clrscr;
Write(‘Nhap vao so phan tu N = ‘);
Readln(N);
Write(‘Nhap gia tri cho cac phan tu:’);
For i:=1 to N do
Begin
Write(‘A[‘,i,’]= ‘);
Readln(A[i]);
End;
Writeln(‘Day so vua nhap la: ‘);
For i:=1 to N do Write(A[i]:4);
Tongle:=A[1];
For i:=2 To N Do
If Min>A[i] then Min:=A[i];
Writeln(‘So nho nhat cua day la: ‘,Min);
Readln;
End