Hằng ngày bé đi câu cá bống về băm sả hoặc đi lượm vỏ đạn giặc về cho mẹ”.. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.[r]
Trang 1TRƯỜNG TH DÂN HÒA ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC: 2013 – 2014
MÔN : TIẾNG VIỆT- LỚP 1
( Thời gian làm bài 60 phút)
Họ và tên:……… Lớp :…………
Điểm
Giám thị 1: Giám khảo 1: Giám thị 2: Giám khảo 2:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 ĐIỂM) Câu 1 Đọc thầm đoạn văn sau:
“Em bé mới mười tuổi Bữa cơm bé nhường hết thức ăn cho em Hằng
ngày bé đi câu cá bống về băm sả hoặc đi lượm vỏ đạn giặc về cho mẹ”.
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
1 Bữa cơm em bé nhường thức ăn cho ai?
A cho mẹ B cho em C cho bố
2 Em bé đã làm gì giúp mẹ?
A trông em, nấu cơm
B quét nhà, rửa ấm chén
C đi câu cá bống về băm sả hoặc lượm vỏ đạn
3 Em bé trong bài là người như thế nào?
A ngoan ngoãn B chăm chỉ C cả 2 ý trên
4 Đoạn văn trên có mấy câu văn?
A 2 câu B 3 câu C 4 câu
5 Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?
A ngoằn ngoèo B ngoằn ngèo C nghoằn ngoèo
6 Phụ âm đầu gh thường được ghép với âm nào?
A i, o, e B e, i, a C i, e, ê
Trang 2II PHẦN TỰ LUẬN: ( 14 ĐIỂM) Câu 1: (2điểm) Chọn phụ âm đầu x , s , ngh, ng thích hợp điền vào chỗ trống
- Lá ……en - .…e đạp -…….ĩ ngợi - ……ửi mùi
Câu 2: (2 điểm) Viết 2 từ có:
a vần oai:………
b vần oay:………
Câu 3 (2 điểm): Viết câu có từ: chăm chỉ:………
Câu 4: ( 2điểm) Em hãy sắp xếp các từ sau thành một câu văn : rất, vui, mẹ, em, được, khi, điểm 10 ………
Câu 5: (6điểm) (nghe- viết) bài thơ Tặng cháu
b Qua bài thơ trên em thấy Bác Hồ tặng vở cho ………
………
c Bác mong các cháu ………
………
Trang 3ĐÁP ÁN- HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG MÔN TIẾNG VIỆT
LỚP 1 NĂM HỌC 2013 - 2014
I. PH N TR C NGHI M: (6 I M)Ầ Ắ Ệ Đ Ể
II.PHẦN TỰ LUẬN: ( 14 ĐIỂM)
Câu 1: (2 điểm) Điền đúng mỗi từ cho 0,5 đ
- Lá sen , - xe đạp, -nghĩ ngợi , - ngửi mùi.
Câu 2: (2 điểm) )
-Viết đúng mỗi từ cho 0,5 điểm
(từ không có nghĩa không cho điểm)
Câu 3: (2 điểm)
( Nếu câu văn không có dấu chấm cuối câu thì trừ 0,25đ/câu, không viết hoa chữ đầu câu trừ 0,25đ)
Câu 4: (2 điểm) Sắp xếp thành câu văn cho 2điểm
(không viết hoa chữ đầu câu trừ 0,5đ và không điền dấu chấm cuối câu trừ 0,5điểm)
Mẹ rất vui khi em được điểm 10
Câu5 : (6 điểm)
a.Viết đúng, đẹp cho 4 điểm (viết sai mỗi lỗi trừ 0,25đ, không viết hoa trừ 0,25đ/lỗi)
b.Trả lời đúng cho 1 điểm
Qua bài thơ trên em thấy Bác Hồ tặng vở cho một bạn học sinh.(bạn nhỏ, bạn thiếu nhi)
c Trả lời đúng cho 1 điểm
Bác mong cháu ra công mà học tập để mai sau cháu giúp nước non nhà
ĐÁP ÁN- HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG MÔN TOÁN
Trang 4LỚP 1 NĂM HỌC 2013 - 2014
Câu 1: ( 2đ) Mỗi phép tính đúng cho 0,5đ; (Nếu đặt tính sai mà kết quả đúng
không cho điểm.)
a 88 b 99 c 81 d 53
Câu 2: (3đ)
a (2đ) Điền dấu đúng mỗi ý cho 1đ
> ; <
b (1đ) 97; 86; 77; 69; 48
Câu 3: (3đ) Điền dấu phép tính đúng mỗi ý cho 1,5đ
Thứ tự các dấu cần điền là:
a ( + - - ) b (- + - )
Câu 4: (4đ)
Giải
Số lớn nhất có hai chữ số là 99 (1đ) Trước đó Hùng có số viên bi là: (0,5đ)
Đáp số: 86 viên bi (0,5đ)
Câu 5: (2đ) i n úng m i s cho 0,5Đ ề đ ỗ ố đ
TRƯỜNG TH DÂN HÒA ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC: 2013 – 2014
MÔN : TOÁN- LỚP 1
Trang 5( Thời gian làm bài 60 phút)
Họ và tên:……… Lớp :…………
ĐIỂM
Giám thị 1:……… Giám khảo 1:……… Giám thị 2: ……… Giám khảo 2:………
PHẦN I TRẮC NGHIỆM: (6 ĐIỂM) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.
Câu 1 Kết quả của phép tính : 15 + 24 – 32 là:
A 6 B 7 C 8
Câu 2 Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là :
A 80 B 90 C 99
Câu 3 Số liền trước và số liền sau của 80 là :
A 70 ; 90 B 81 ; 79 C 79 ; 81
Câu 4 Số 67 gồm :
A 6 chục và 7 đơn vị B.7 chục và 6 đơn vị C.6 chục và 7
Câu 5 Lan có19 nhãn vở, Lan cho Hồng và Mai mỗi bạn 2 nhãn vở Hỏi Lan còn
bao nhiêu nhãn vở ? Lan còn số nhãn vở là :
A 15 nhãn vở B 17 nhãn vở C.18 nhãn vở
Câu 6 H×nh vÏ bªn cã mấy ®o¹n th¼ng
A 5 ®o¹n th¼ng
C 10 ®o¹n th¼ng
PHẦN II TỰ LUẬN : (14 ĐIỂM) Câu 1 (2điểm) Đặt tính rồi tính:
a 82 + 6 b 7 + 92 c 86 – 5 d 94 – 41
Trang 6
Câu 2: ( 3 Điểm) a Điền dấu > , <, =
32 + 4 + 3 25 + 10 + 1 44 + 15 – 33 72 + 12 – 51 b/ Viết các số: 86; 48; 77; 97 ; 69 Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Câu 3 ( 3 Điểm) Điền dấu ( + , - ) thích hợp vào ô trống 14 5 6 3 = 10 18 5 4 2 = 15 Câu 4 (4 điểm) Nếu thêm 13 viên bi thì Hùng sẽ có số bi là số lớn nhất có hai chữ số Hỏi trước đó Hùng có bao nhiêu viên bi?
Câu 5: ( 2 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống: