1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giao an ke hoach hoat dong truong tieu hoc THANH LS

17 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 32,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu được những lời nói và chỉ dẫn của người khác và phản hồi lại bằng những hành dộng hoặc lời nói phù hợp trong các hoạt động vui chơi, học tập, sinh hoạt hàng ngày.. -Thực hiện được l[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG Chủ đề : QUÊ HƯƠNG- ĐẤT NƯỚC- BÁC HỒ

(2 tuần)Tuần 31 đến 32

Từ ngày :14 /4 đến 25/4/2014

1.Phát triển thể chất

-Chuẩn 1: Trẻ có thể

kiểm soát và phối hợp

vận động các nhóm cơ

lớn

- Chuẩn 2: Trẻ có thể

kiểm soát và phối hợp

vận động các nhóm cơ

nhỏ

CS 4: -Trèo lên xuống thang ở độ cao 1,5m so với mặt đất

CS6: Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ CS7: Cắt theo đường viền thẳng và cong của các hình đơn giản

-Trèo lên, xuống liên tục phối hợp tay nọ, chân kia (hai chân không bước vào một bậc thang)

-Trèo lên thang ít nhất được 1,5m

- Cầm bút đúng: Bằng ngón trỏ và ngón cái, đỡ bằng ngón giữa

- Tô màu đều, không lan ra ngoài nét vẽ

- Cắt rời được hình, không

bị rách -Đường cắt lượn sát theo nét vẽ

*Tập các bài vận động cơ bản:

-Trèo lên xuống thang ở

độ cao 1,5m so với mặt đất

T/c: Chuyền bóng

- Bật qua vật cản

2 Phát triển nhận

thức

Chuẩn 21: Trẻ thể

hiện một số hiểu biết

về môi trường xã hội

Chuẩn 24:Trẻ nhận

biết về một số hình

hình học và định

hướng trong không

gian

CS 97:Kể được một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống

CS 108: Xác định vị trí (trong, ngoài, trên, dưới, trước, sau, phải, trái) của một vật so với một vật khác

- Kể hoặc trả lời được câu hỏi của người lớn về một

số điểm vui chơi công cộng/ công viên/ trường học/ nơi mua sắm/ nơi khám bệnh ở nơi trẻ sống hoặc đã được đến gần của trẻ

Nói được vị trí không gian của trong, ngoài, trên, dưới của một vật khác (ví dụ: cái

tủ ở bên phải cái bàn, cái ảnh ở bên trái cái bàn v.v…)

-Nói được vị trí không gian của một vật so với một người được đứng đối diện với bản thân

-Đặt đồ vật vào chỗ theo yêu cầu (ví dụ: đặt búp bê lên trên giá đồ chơi, đặt quả

*Hoạt động học :

- Xác định vị trí (trong, ngoài, trên, dưới, trước, sau, phải, trái) của một vật so với một vật khác

- Xếp theo quy luật

*Hoạt động mọi lúc mọi nơi

Trang 2

Chuẩn 27: Trẻ thể

hiện khả năng suy

luận

CS116:Nhận

ra quy tắc sắp xếp đơn giản

và tiếp tục thực hiện theo quy tắc

bóng ở bên phải của búp bê…)

-Nhận ra quy tắc sắp xếp lặp lại của một dãy hình, dãy số, động tác vận động…và thực hiện tiếp theo đúng quy tắc kèm theo lời giải thích

3 Phát triển ngôn

ngữ

Chuẩn 14: Trẻ nghe

hiểu lời nói

Chuẩn 15: Trẻ có thể

sử dụng lời nói để

giao tiếp

Chuẩn 16: Trẻ thực

hiện một số quy tắc

thông thường trong

giao tiếp

Chuẩn 17: Trẻ thể

hiện hứng thú đối với

việc đọc

CS 62:Nghe hiểu và thực hiện một số chỉ dẫn liên quan đến 2 – 3 hành động

CS71:

Kể lại được

truyện đã nghe theo trình tự nhất định

CS78: Không nói tục, chửi bậy

CS 81:Có hành vi giữ gìn, bảo vệ sách

Hiểu được những lời nói và chỉ dẫn của người khác và phản hồi lại bằng những hành dộng hoặc lời nói phù hợp trong các hoạt động vui chơi, học tập, sinh hoạt hàng ngày

-Thực hiện được lời chỉ dẫn

2 – 3 hành động liên quan liên tiếp, ví dụ khi cô nói:

“Con hãy cất dép lên giá rồi đi rửa tay và lấy nước uống nhé” trẻ thực hiện đúng thứ tự các chỉ dẫn mà

cô đã nêu

-Kể lại được câu chuyện ngắn dựa vào trí nhớ hoặc qua truyện tranh đã được

cô giáo, bố mẹ kể hoặc đọc cho nghe với đầy đủ yếu tố (nhân vật, thời gian, địa điểm và diễn biến theo đúng trình tự nội dung của câu truyện

-Lời kể rõ ràng, thể hiện cảm xúc qua lời kể và cử chỉ, nét mặt

-Không nói hoặc bắt chước lời nói tục trong bất cứ tình huống nào

Giở cẩn thận từng tranh khi xem, không quăng quật, vẽ bậy, xé, làm nhàu sách

-Để sách đúng nơi quy định sau khi sử dụng

*VH:

- Truyện “Sự tích Hồ Gươm”

-Thơ: Ảnh Bác

*CV:

- Ôn nhóm chữ S-X -Thực hiện mọi lúc mọi nơi

-Hoạt động đón trẻ -Hoạt động học, hoạt động góc

Trang 3

Chuẩn 19: Trẻ thể

hiện một số hiểu biết

ban đầu về việc viết

Chuẩn 9: Trẻ biết

cảm nhận và thể hiện

cảm xúc

CS87: Biết dùng các ký hiệu hoặc hình

vẽ để thể hiện cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân

Bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói, cử chỉ và nét mặt

-Nhắc nhở hoặc không đồng tình khi bạn làm rách sách; băn khoăn khi thấy cuốn sách bị rách và mong muốn cuốn sách được phục hồi

Cố gắng tự mình viết ra, cố gắng tạo ra những biểu tượng, những hình mẫu ký

tự có tính chất sáng tạo hay sao chép lại các ký hiệu, chữ, từ để biểu thị cảm xúc, suy nghĩ, ý muốn, kinh nghiệm của bản thân

-“Đọc” lại được những ý mình đã “viết” ra

-Thể hiện những trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận phù hợp với tình huống qua lời nói/ cử chỉ/ nét mặt

4.Phát triển tình cảm

kỹ năng XH:

Chuẩn 9: Trẻ biết

cảm nhận và thể hiện

cảm xúc

Chuẩn 12: Trẻ có các

hành vi thích hợp

trong ứng xử xã hội

CS38:Thể hiện sự thích thú trước cái đẹp

CS53: Nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng tới người khác

-Nhận ra được cái đẹp (bông hoa đẹp, bức tranh

vẽ đẹp, búp bê xinh…)

-Những biểu hiện thích thú trước cái đẹp:

-Mô tả được ảnh hưởng hành động của mình đến tình cảm và hành động của người khác

-Giải thích được hành vi của mình hoặc của người khác sẽ gây phản ứng như thế nào

- Trà Vinh quê hương em

- Bác Hồ của em

*Hoạt động mọi lúc mọi nơi

5 Phát triển thẩm

mỹ

Chuẩn 22: Trẻ thể

hiện một số hiểu biết

về âm nhạc và tạo

hình

CS99: Nhận ra giai điệu (vui,

êm dịu, buồn) của bài hát trong chủ đề

CS 100: Hát

đúng giai điệu bài hát

-Nghe bản nhạc, bài hát gần gũi và nhận ra được bản nhạc là vui hay buồn, nhẹ nhàng hay mạnh mẽ,

êm dịu hay hoành tráng, chậm hay nhanh

-Trẻ hát đúng lời, giai điệu

ÂN:

* HĐTT: Múa Với bạn Tây Nguyên

Nghe hát: Việt Nam quê

hương tôi;Trò chơi: Ai đoán giỏi -Nhớ ơn Bác

Trang 4

trongchủ đề của một số bài hát trong

-Vẽ hoa dâng Bác

*TCTV

Trò chuyện theo chủ đề

**HĐNT: (Tuần 31)

-HĐCCĐ: Quan sát cây xanh

TCDG: Lộn cầu vồng

CHƠI TỰ DO:Chơi với đồ chơi có sẵn, đồ chơi trẻ mang theo

*Tuần 30

HĐCCĐ: xem tranh ảnh về một số danh lam thắng cảnh của thủ đô Hà Nội

Trò chơi vận động: Đua ngựa

CHƠI TỰ DO:Chơi với đồ chơi có sẵn, đồ chơi trẻ mang theo

**HĐG: (Tuần 31)

*PV: Bé tập làm nội trợ

-XD: Xếp hình vườn hoa , cánh đồng làng, khu di tích lịch sử, làng quê

-NT: Biểu diễn văn nghệ.

-HT: - Xem tranh vẽ cảnh quê hương Chơi trò chơi với chữ g,y,s,x

(Tuần 32)

*PV: Làm hướng dẫn viên du lịch: giới thiệu tranh về thủ đô Hà Nội.

+XD: Lăng Bác Hồ

+NT: - Tô màu Hồ Gươm.Lăng Bác Hồ

+Học tập: - Xem sách tranh ảnh về quê hương, thủ đô Hà Nội

Kể về một sự việc, hiện tượng nào đó để người khác

hiểu được.(CS70)

- Kể rõ ràng, mạch lạc theo trình tự lôjch nhất định về một sự việc, hiện tượng mà trẻ biết hoặc nhìn thấy để người khác hiểu được

Kể lại được nội dung chuyện đã nghe theo trình tự nhất

định.(CS71) - Dạy trẻ kế lại câu chuyện đã nghe theo trình tự nhấtđịnh Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện.(CS72) - Khởi xướng cuộc trò chuyện Bắt chuyện với người lớn

và bạn bè theo nhiều cách khác nhau

Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu

giao tiếp.(CS73) - Giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp. Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ,

nét mặt, ánh mắt phù hợp.(CS74)

- Lắng nghe người khác nói, nhìn vào mắt người nói và trả lời câu hỏi, đáp lại bằng cử chỉ điệu bộ, nét mặt để người nói biết rằng mình đã hiểu hay chưa hiểu điều họ nói

Trang 5

Không nói leo, không ngắt lời người khác khi trò

chuyện (CS75) - Giơ tay khi muốn nói,tôn trọng người nói, không nóichen khi người khác đang nói

I PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

1 Dinh dưỡng sức khỏe

Kể tên một số món ăn cần có trong bữa ăn hàng

ngày( CS19)

- Một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm

- Một số thao tác đơn giản trong chế biến món ăn, thức uống

- Các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng

và đủ chất

Biết và không ăn, uống một số thứ có hại cho sức

khỏe(CS20)

- Sự liên quan giưã ăn uống với bệnh tật(ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…)

- Một số biểu hiện kho ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh

Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ

sinh và khi tay bẩn.(CS 15)

- Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh

và khi tay bẩn

Tự rửa mặt và chải răng hàng ngày.(CS16) - Chải răng, rửa mặt, lau mặt và có thói quen đánh răng,

rửa mặt sau khi ăn

Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp(CS 17) - Một số thói quen tốt khi giữ gìn sức khỏe và hành vi

lịch sự

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định, giữ gìn đồ dùng vệ sinh đúng cách

- Ích lơi của việc giữ gìn vệ sinh cơ thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người

Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng(CS 18) - Chải tóc khi tóc rối

- Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết

Trang 6

Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy

hiểm(CS21) - Một số đồ vật gây nguy hiểm.- Tác hại khi tiếp xúc một số đồ vật gây nguy hiểm Biết và không làm một số việc có thể gây nguy

hiểm( CS22) - Những hành động nguy hiểm, những việc làm không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng

- Tác hại của một số việc làm gây nguy hiểm

Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm.(CS

23) - Dạy trẻ phân biệt biệt nơi bẩn, nơi sạch; phân biệt nơi nguy hiểm, không an toàn

- Chơi nơi sạch và an toàn

Không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa

được người thân cho phép.(CS 24)

- Nhận ra người lạ mặt, không đi theo; không nhận quà khi người thân chưa cho phép

Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm(CS25) - Kêu cứu , gọi người giúp đỡ hoặc chạy khỏi nơi nguy

hiểm

- Một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ Chỉ số 26 Biết hút thuốc lá là có hại và không lại gần

người đang hút thuốc(CS 26) - Tác hại của thuốc lá khi hút, hít phải.- Dạy trẻ tỏ tdhái độ không đồng tình với người hút

thuốc lá

2 Phát triển vận động

Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hệ hô hấp

- ĐT Hô hấp: Hít vào, thở ra.

- ĐT tay:

+ Đưa 2 tay lên cao ra phía trước, sang 2 bên

+ Đưa 2 tay ra phía trước, ra sau

+ Đánh xoay tròn 2 cánh tay

+ Đánh chéo 2 tay ra 2 phiá trước, ra sau

+ Luân phiên từng tay đưa lên cao

- ĐT lưng, bụng, lườn:

+ Đứng cúi về trước

+ Đứng quay người sang 2 bên

+ Nghiêng người sang 2 bên

+ Cúi về trước, ngửa ra sau

+ Quay người sang 2 bên

- ĐT chân:

+ Khuỵu gối + Bật, đưa chân sang ngang

+ Đưa chân ra các phía

+ Nâng cao chân, gập gối

+ Bật về các phía ( Trước- sau- phải- trái)

Tập luyện các kĩ năng VĐCB và PT các tố chất trong vận động

Trang 7

Bật xa tối thiểu 50cm.(CS1) - Bật liên tục vào vòng.

- Bật tách chân, khép chân qua 7 ô

- Bật xa 50 cm

- Bật qua vật cản 15cm

- Bật tách chân, khép chân qua 7 ô

Nhảy xuống từ độ cao 40 cm(CS2) - Nhảy từ độ cao 40 cm.

Nhảy lò cò ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu

cầu(CS9)

- Nhảy lò cò 5 m

- Nhảy lò cò ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu

cầu

Đi thăng bằng được trên ghế thể dục (2m x 0,25m x

0,35m).(CS11) - Đi thăng bằng trên ghế thể dục- Đi nối bàn chân lùi

- Đi nối bàn chân tiến

- Đi bằng mép ngoài bàn chân

- Đi trên dây

- Đi trên ván kê dốc

- Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh

- Đi theo hướng dích dắc

- Đi khụy gối

Chạy 18m trong khoảng thời gian 5-7 giây.(CS12) - Chạy 18m trong khoảng 5-7 giây

- Chạy chậm 100-120m

- Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian.(CS 13) - Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian

Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5 m so với mặt đất

(CS4)

- Thực hiện được vận động bò

- Trèo lên, xuống thang có độ cao1,5mét( so mặt đất)

- Trườn sấp kết hợp trèo qua ghế dài 1,5x30cm

- Bò dích dắc qua 7 điểm.

- Bò chui qua ống dài 1,5 x 0,6 m

- Bò bằng bàn tay, bàn chân 4-5m

Đập và bắt được bóng bằng 2 tay.( CS10) - Đập và bắt bóng được bằng 2 tay

- Tung và bắt bóng tại chổ

- Đập và bắt bóng tại chổ

- Đi và đập bắt bóng

Ném và bắt bóng bằng hai tay từ khoảng cách xa 4 m

(CS3)

- Ném và bắt bóng bằng hai tay từ khoảng cách xa

4 m

- Ném xa bằng 1 tay

- Ném xa bằng 2 tay

- Ném trúng đích bằng 1 tay, 2 tay

Trang 8

- Thực hiện được vận động tung, chuyền,bắt - Tung bóng lên cao và bắt.

- Chuyền bắt bóng qua đầu, qua chân Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu

hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút.(CS14) - Tập trung chú ý khi tham gia hoạt động học tập liên tụcvà không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút

Tự mặc, cởi quần áo.( CS5) - Cài, cởi cúc, kéo khóa

- Cởi, mặc quần áo đúng cách

II PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

1 Khám phá khoa học

Gọi tên nhóm cây cối, con vật theo đặc điểm chung.(CS

92)

- Phân loại cây, hoa quả,con vật theo 2-3 dấu hiệu

- Sử dụng từ khái quát để gọi tên nhóm con vật, cây cối đó

- Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật, cây, hoa, quả, rau

- So sánh sự khác và giống nhau của một số con vật, cây,hoa, quả

- Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 2-3 dấu hiệu

- Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống

- Chăm sóc và bảo vệ con vật, cây

Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây,

con vật và một số hiện tượng tự nhiên CS93)

- Quá trình phát triển của cây, con vật; điều kiện sống của 1 số loại cây, con vật

- Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tự các mùa

Nói được một số đặc điểm nổi bật của các mùa trong

năm nơi trẻ sống.( CS94) - Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tựcác mùa

- Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và cây theo mùa

Dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra

(CS95)

- Một số hiện tượng thiên nhiên đơn giản sắp xãy ra

Trang 9

Thích khám phá các sự vật, hiện tượng xung

quanh( CS113) - Các nguồn nước trong môi trường sống- Ích lợi của nước với đời sống con người và cây cối,

con vật

- Một số đặc điểm, tính chất của nước

- Một số đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi

- Tiết kiệm nước

- Ích lợi của nước với đời sống con người và cây cối, con vật

Giải thích được mối quan hệ, nguyên nhân- kết quả đơn

giản trong cuộc sống hàng ngày.(CS114)

- Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước Cách bảo vệ nguồn nước

- Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó đối với cuộc sống con vật và cây cối

Phân loại một số đồ dùng, đồ chơi theo chất liệu và công

dụng (CS96)

- Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

- So sánh sự giống và khác nhau của đồ dùng, đồ chơi,

sự đa dạng của chúng

- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2-3 dấu hiệu

- Biết một số phương tiện giao thông và một số qui định

khi tham gia giao thông - Tên, đặc điểm công dụng, nơi hoạt động của một sốphương tiện giao thông

- Phân loại theo 2-3 dấu hiệu

- Tên gọi, ý nghĩa của biển báo giao thông quen thuộc

- Một số qui định khi tham gia giao thông

- Một số luật giao thông đơn giản

Hay đặt câu hỏi.( CS112) Đặt câu hỏi để tìm hiểu, làm rõ thông tin của một sự vật,

sự việc hay người nào đó

Thể hiện ý tưởng của bản thân thông qua các hoạt động

khác nhau.(CS119)

- Khởi xướng và đề nghị bạn tham gia vào trò chơi mới

- Xây dựng các công trình khác nhau từ khối xây dưng

- Vận động minh họa khác hợp lý nhưng khác với hướng dẫn của cô

2 Làm quen với toán

Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi

10.(CS104)

- Đếm, nói dúng số lượng ít nhất đến 10

- Đọc các chữ số từ 1-9 và chữ số 0.

- Chọn thể số tương ứng với số lượng đã đếm được.

Trang 10

Tách 10 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và

so sánh số lượng của các nhóm (CS 105) - Tách 1 nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ bằng cáccách khác nhau và so sánh số lượng của các nhóm

- Gộp các nhóm đối tượng và đếm

- Nhận biết ý nghĩa các con số trong cuộc sống hàng ngày

- Ghép những cặp đối tượng có mối liên quan

Biết cách đo độ dài và nói kết quả đo

(CS 106) - Đo độ dài của một vật bằng các đơn vị đo khác nhau.- Đo độ dài các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo

- Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo

Chỉ ra được khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật và khối

trụ theo yêu cầu.(CS107) - Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối trụ; khối vuông vàkhối chữ nhật và nhận dạng các khối hình đó trong thực

tế

- Chắp ghép các hình hình học để tạo ra các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu

- Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau

Xác định được vị trí (trong, ngoài, trên, dưới, trước, sau,

phải, trái)) ủa một vật so với một vật khácCS108)

- Xác định vị trí của đồ vật ( Phía trước- phái sau; phía trên- phái dưới; phía phải- phía trái; phía trong – phía ngoài) so với bản thân trẻ, so với bạn khác và so với 1 vật nào đó làm chuẩn

Gọi tên các ngày trong tuần theo thứ tự.(CS109) - Gọi tên các ngày( thứ ) trong tuần

Phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự

kiện hàng ngày.(CS110) - Dạy trẻ phân biệt hôm qua, hôm nay, ngày mai qua cácsự kiện trong ngày Nói được ngày trên lốc lịch và giờ trên đồng hồ(CS111) Nói ích lợi đồng hồ và lịch, đọc này, giờ chẵn trên đồng

hồ

Hay đặt câu hỏi.( CS112) Đặt câu hỏi để tìm hiểu, làm rõ thông tin của một sự vật,

sự việc hay người nào đó

Loại được một đối tượng không cùng nhóm với các đối

tượng còn lại (CS115)

- Nhận ra sự khác biệt những đối tượng không cùng nhóm với những đối tượng còn lại

- Giải thích đúng khi loại bỏ đối tượng khác biệt đó

Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và tiếp tục thực hiện

theo qui tắc (CS 116)

- So sánh, phát hiện qui tắc sắp xếp và xếp theo qui tắc

- Tạo ra qui tắc sắp xếp

Ngày đăng: 13/09/2021, 00:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w