1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Kiem tra hoc ki 2 mon Toan lop 7 12 de

17 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 254,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu?. Bài 2?[r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)

ĐỀ SỐ 1

I Tr c nghi m (2 i m) ắ ệ đ ể

Câu 1 Các b ba đo n th ng nào sau đây là 3 c nh c a m t tam giác :ộ ạ ẳ ạ ủ ộ

a 2cm, 3cm, 5cm b 7cm, 9cm,10cm

c 2cm, 7cm, 11cm d C a,b,c đ u đúngả ề

Câu 2.Tam giác ABC vuông t i A có AB = 9cm, AC = 12cm.Tính BC ?

Câu 3.Nghi m c a đa th c xệ ủ ứ 2 + 3 là :

Câu 4.B c c a đa th c 3xậ ủ ứ 2 – 8x3 + x2 + 3 là :

Câu 5 Tam giác MNP có MI là đ ng trung tuy n, G là tr ng tâm Kh ng đ nhườ ế ọ ẳ ị nào là sai:

a GI=1

3MI

d GI=1

3MG

Câu 6 Tam giác ABC là tam giác gì n u : AB = 4,5cm, BC = 7,5cm, AC =ế 6cm

a Tam giác đ uề b Tam giác cân c Tam giác nh nọ d Tam giác vuông

Câu 7 Giá tr c a bi u th c 2xị ủ ể ứ 3y – 4y2 + 1 t i x = -2; y = -1 là :ạ

Câu 8 Nghi m c a đa th c A(x) = xệ ủ ứ 2 – 6x + 5 là :

a 0 b 1 và 5 c 0 và 1 d 0 và 5

II/ Bài toán (8 i m) đ ể

Bài 1: (1đ) Thu g n

a

1

4x2y3 .(

2 3

 xy)

b (2x3)2.(-5xy2)

Trang 2

Bài 2: (1đ) Tính giá tr bi u th c 3xị ể ứ 2y – 5x + 1 t i x = -2 , y = ạ

1

3

Bài 3 : (2đ) Cho 2 đa th c sau:

A = x2 – x2y + 5y2 + 5

B = 3x2 + 3xy2 – 2y2 – 8

a.Tính A + B

b.Tính A – B

c.Tính 2A + 3B

Bài 4: (0,5 đ) Tìm nghi m c a đa th c x -3 ệ ủ ứ

Bài 5: (3,5đ) Cho tam giác ABC ( AB < AC) có AM là phân giác c a góc A.(Mủ thu c BC).Trên AC l y D sao cho AD = AB.ộ ấ

a Ch ng minh: BM = MD ứ

b G i K là giao đi m c a AB và DM Ch ng minh: ọ ể ủ ứ DAK = BAC

c Ch ng minh : ứ AKC cân

d So sánh : BM và CM

Trang 3

KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)

ĐỀ SỐ 2

Ph n I Tr c nghi m: (2 i m) ầ ắ ệ đ ể

Câu 1 Đơn th c đ ng d ng v i đ n th c ứ ồ ạ ớ ơ ứ

2

1

2x ylà:

a) 0x y2 b)

2

1

2xy c) 2xyx d)

1

2xyy

Câu 2 B c c a đ n th c ậ ủ ơ ứ

2

1

2x y là:

Câu 3 a th c Đ ứ A x( ) 5 x3 3x4 4x 5x33x41 có b c sau khi thu g n là:ậ ọ

Câu 4 i m ki m tra môn tóan l p 7 đ c ghi trong b ng sau:Đ ể ể ớ ượ ả

i m ki m tra(X)

Đ ể ể 7 8 9 10

T n s (n)ầ ố 5 4 6 3 Khi đó M0là: a)10 b) 6 c) 3 d) 9

Câu 5 a th c Đ ứ B x( )x2 5x4có nghi m là: a) 1ệ b) 2 c)

4 d) 1 và 4

Câu 6 Cho tam giác ABC vuông t i B khi đó đ ng th c nào sau đây ạ ẳ ứ sai:

a) AB2 AC2 BC2 b) AB2 BC2 AC2 c) AC2  AB2 BC2 d)

Câu 7 Trong các b ba s sau, b ba s nào có th d ng đ c tam giác:ộ ố ộ ố ể ự ượ

a) 3cm; 4cm; 7cm b) 3cm; 4cm; 8cm

c) 3cm; 5cm; 8cm d) 3cm; 4 cm; 5cm

Trang 4

Câu 8 Cho tam giác ABC có đ ng trung tuy n AM và G là tr ng tâm tam giác.ườ ế ọ

Trong các h th c sau h th c nào ệ ứ ệ ứ sai:

a)

1 3

b)

2 3

c)

1 3

d) 1

2

II/ T lu n: (8 i m) ự ậ đ ể

Bài 1 (2 đi m )

i m ki m tra môn tóan c a l p 7A đ c ghi l i nh sau:

3 5 7 8 9 6 4 6 9 6

4 6 7 9 5 9 7 9 8 7

6 7 8 9 3 8 9 10 10 6

a) D u hi u đây là gì? Có bao nhiêu giá tr c a d u hi u?ấ ệ ở ị ủ ấ ệ b) L p b ng t n s và tính đi m trung bình c ng c a l p.ậ ả ầ ố ể ộ ủ ớ

Bài 2 ( 3 đi m )

1) Thu g n đ n th c sau: ọ ơ ứ

(2 )

2

Axy  x yz

2) Cho hai đa th c ứ A x( ) 3 x3 4x4 2x34x4 5x3

B x( ) 5  x3 4x2 5x3 4x2 5x 3

a) Thu g n A(x) và B(x) r i s p x p theo l y th a gi mọ ồ ắ ế ũ ừ ả

d n c a bi n.ầ ủ ế b) Tính A(x) + B(x); Tính A(X) - B(x)

Bài 3 (3 đi m )

Cho tam giác ABC vuông t i A, có AB = 3 cm, AC = 4 cm G i AM làạ ọ

đ ng trung tuy n, trên tia đ i c a tia AM l y đi m D sao cho AM = MD.ườ ế ố ủ ấ ể

a Tính d dài BC.ộ

b Ch ng minh AB = CD, AB // CD.ứ

c Ch ng minh góc BAM > góc CAM.ứ

d G i H là trung đi m c a BM, trên đ ng th ng AH l y đi m E saoọ ể ủ ườ ẳ ấ ể cho AH = HE, CE c t AD t i F Ch ng minh F là trung đi m c a CE.ắ ạ ứ ể ủ

Trang 5

KI M TRA H C KÌ I - MÔN TOÁN Ể Ọ

Th i gian: 60 phút ( không k th i gian giao ờ ể ờ đề )

ĐỀ SỐ 3

I/ Tr c nghi m: ắ ệ (2 i m) đ ể

Câu 1 Trong các bi u th c đ i s sau, đâu là đ n th c?ể ứ ạ ố ơ ứ

A 2x + 3yz

B y(4 – 7x)

C – 5x2y3

D 6x5 + 11

Câu 2 B c c a đ n th c 7ậ ủ ơ ứ 2 xy4z2 là :

A 6

B 7

C 8

C 9

Câu 3 Cho ABC vuông t i C Ch n cách vi t h th c Pytago đúng :ạ ọ ế ệ ứ

A AB 2 = AC 2 + BC 2

B BC 2 = AB 2 + AC 2

C AC 2 = AB 2 + BC

D C 3 câu trên đ u đúng ả ề

Câu 4 Cho ABC cân t i A, bi t s đo góc đáy B là 80ạ ế ố o thì s đo góc đ nh A là :ố ỉ

Trang 6

A 20o

B 30o

C 40o

D 50o

II Bài toán: (8 i m) đ ể

Bài 1: i u tra v tu i ngh (tính b ng n m) c a 20 công nhân trong m tĐ ề ề ổ ề ằ ă ủ ộ phân x ng s n xu t ta có b ng s li u sau:ưở ả ấ ả ố ệ

a) D u hi u c n quan tâm là gì? L p b ng t n s ấ ệ ầ ậ ả ầ ố

b) Tính tu i ngh trung bình c a 20 công nhân tham gia đi u tra.ổ ề ủ ề

Bài 2: Tính giá tr c a bi u th c: ị ủ ể ứ

2

5 3xy y 7

t i x = – 1 và y = 3ạ

Bài 3: Cho các đ n th c sau:ơ ứ

A =

2x y x yz

3

  ; B =

5 3 2 3

3

x y y z 8

a) Thu g n đ n th c A và thu g n đ n th c B.ọ ơ ứ ọ ơ ứ

b) Th c hi n phép tính : B – A ự ệ

Bài 4: Cho ABC cân t i A K AM ạ ẻ  BC t i M ạ

a) Ch ng minh ứ ABM = ACM và suy ra MB = MC

b) Bi t AB = 20 cm; BC = 24 cm Tính đ dài các đo n th ng MB và AM.ế ộ ạ ẳ c) K MH ẻ  AB t i H và MK ạ  AC t i K Ch ng minh ạ ứ AHK cân t i A.ạ Tính MH

Trang 7

KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)

ĐỀ SỐ 4

Ph n I Tr c nghi m: (2 i m) ầ ắ ệ đ ể

Câu 1 : Đơn th c đ ng d ng v i đ n th c 5xứ ồ ạ ớ ơ ứ 2y là:

A 5xy2

B − 23 x2y

C x2y2

D 5( xy)2

Câu 2: Tích c a hai đ n th c ủ ơ ứ 59 x4y2 và − 59 xy là:

A x5y3

B − 459 x5y3

C - x4y

Trang 8

D - x5y3

Câu 3 : Cho Δ ABC cân t i A, có Â = 30ạ o thì m i góc đáy có s đo là: ỗ ở ố

A 110o

B 35o

C 75o

D M t k t qu khác ộ ế ả

Câu 4 : Cho tam giác ABC vuông t i A có BC = 10cm, AC = 6cm ạ Độ dài

c nh AB là:ạ

A 32cm

B √36 cm

C 8cm

D 16cm

Ph n II Bài toán: (8 i m) ầ đ ể

Bài 1: (2 i m) đ ể

i m ki m tra toán c a l p 7 A đ c ghi l i nh sau: Đ ể ể ủ ớ ượ ạ ư

1) D u hi u c n tìm hi u đây là gì?ấ ệ ầ ể ở 2) L p b ng t n s và tính s trung bình c ngậ ả ầ ố ố ộ 3) Tìm m t c a d u hi uố ủ ấ ệ

Bài 2: ( 3 i m ) đ ể

1 Tính giá tr c a bi u th c: ị ủ ể ứ 12x2−5 xy2

+y3

t i x = – 2 và y = 1 ạ (1,5

đi m )ể

2 Tính tích c a các đ n th c sau r i tìm b c c a đ n th c tích v a tìmủ ơ ứ ồ ậ ủ ơ ứ ừ

đ c: ượ

1

4 x

2y3

và 8(x2y3)2 ( 1,5đi m )ể

Bài 3: (3 i m) đ ể

Trang 9

1 Cho  ABC có Â = 70o,

¿

C

^

¿

= 55o Hãy so sánh đ dài các c nh c a tam giác.ộ ạ ủ

2 Cho  ABC có Â = 90o Tia phân giác c a góc B c t AC t i E Qua E kủ ắ ạ ẻ

EH  BC (HBC)

a Ch ng minh ứ  ABE = HBE

b Ch ng minh EA < EC ứ

KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)

ĐỀ SỐ 5

Bài 1 (2 đ) Điểm kiểm tra môn toán học kỳ 2 của học sinh lớp 7 được thống

kê như sau:

Trang 10

8 7 9 7 8 6 6 7 5 10

a Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu?

Bài 2 (1,5 đ) Thu gọn và tìm bậc các đơn thức sau:

a 6 x2y (−1

3yz

2

)

b − x2y3¿2(12x

2

y)3

¿

Bài 3 (2,5 đ) Cho hai đa thức :

A (x )=2 x3+2 x − 3 x2+ 1 B (x)=2 x2+3 x3− x −5

a Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

b Tính A(x) + B(x)

c Tính A(x) – B(x)

Bài 4 (0,5 đ) Chứng tỏ đa thức x2+2 x +2 không có nghiệm

Bài 5 (3,5 đ) Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Biết AB = 10cm,

BC = 12cm

a Chứng minh tam giác ABH bằng tam giác ACH

b Tính độ dài đoạn thẳng AH

c Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh tam giác ABG bằng tam giác ACG

d Chứng minh ba điểm A, G, H thẳng hàng

KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)

ĐỀ SỐ 6

Bài 1 (2đ) Điểm kiểm tra Toán của một nhóm học sinh lớp 7/1 được ghi lại

như sau:

Trang 11

a Dấu hiệu ở đây là gì? Có tất cả bao nhiêu giá trị?

b Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của dấu hiệu

Bài 2 (1đ) Tính giá trị của các biểu thức sau:

a 2x2 – 3x + 7 tại x = 3

b x2y + 6x2y – 3x2y – 5 tại x = –2, y = 1

Bài 3 (1,5đ) Thu gọn các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức tìm được.

a 4 x3y 6 xy4 b 54xy3z2.(− 2 x2y3z)2

Bài 4 (1,5đ) Cho 2 đa thức sau: M(x) = 5x3 – 2x2 + x – 5 và N(x) = 5x3 + 7x2 – x – 12

a Tính M(x) + N(x) b Tính N(x) – M(x)

Bài 5 (1đ) Tìm nghiệm các đa thức sau:

Bài 6 (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 9cm, AC = 12cm

a Tính BC

b Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC tại D Kẻ DMBC tại M Chứng minh : ABDMBD

c Gọi giao điểm của DM và AB là E Chứng minh: ΔBEC cân

d Kẻ BD cắt EC tại K Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của BC và BE biết rằng BK cắt EP tại I Chứng minh: C, I, Q thẳng hàng

KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)

ĐỀ SỐ 7

Bài 1: (2 đ)

i m ki m tra môn toán c a m t nhóm h c sinh l p 7 đ c ghi l i trong

Trang 12

8 6 5 4 7 9 5 8 6 5

a Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?

b Lập bảng tần số và tìm mốt của dấu hiệu

c Tính số trung bình cộng ( làm tròn đến số thập phân thứ nhất)

Bài 2: (1.5 đ) Thu gọn đơn thức và tìm bậc của mỗi đơn thức thu gọn sau:

a)

15x y 9xy

    b) 1 3  3 0 32

5

5x y xy xy

Bài 3: (1 đ) Thu gọn và tính giá trị của đa thức sau:

P= 2xy23xy5xy25xy1 tại x=

1 2

; y = –1

Bài 4: (1.5 đ) Cho hai đa thức : A(x) = 5x3 6x2 2x 7

B(x) =  4x3 6x2 3x 12

a) Tính A(x) + B(x)

b) Tính A(x) – B(x)

Bài 5: (1 đ) Tìm nghiệm các đa thức sau :

a) P(x) = 2x 7x14 b) Q(x) =x 2 64

Bài 6: (3 đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=6 cm; AC=8 cm

a) Tính độ dài cạnh BC và so sánh các góc của tam giác ABC

b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của BD Chứng minh tam giác BCD cân

Gọi K là trung điểm của BC, đường thẳng DK cắt AC tại G Tính độ dài GC

KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)

ĐỀ SỐ 8

Bài 1 S cân n ng c a 30 h c sinh (làm tròn đ n kg) trong m t l p h c đ c ố ặ ủ ọ ế ộ ớ ọ ượ

Trang 13

26 24 19 22 22 21 21 21 24 20

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Hãy lập bảng tần số và tính giá trị trung bình cộng

Bài 2 Cho đơn thức A = (3 x2 yz).(5

3x

3y3z2

) Hãy thu gọn và tìm bậc của đơn thức A

Bài 3 Cho đa thức A=7

2x

4

y3−5 x2y5−6 y +8 x2y51

3x

4

y31

2y a) Thu gọn đa thức A

b) Tính giá trị đa thức A tại x = –2 và y = 34

Bài 4 Cho 2 đa thức:

A ( x )=−3 x +5+4 x31

3x

2

− 3 x4

B ( x )=11+1

3 x

2

+3 x4− 4 x3− x

a) Tính A ( x )+B ( x ) và tìm nghiệm của A ( x )+B ( x )

b) Tính A ( x )− B ( x )

Bài 5 Cho Δ ABC cân tại A có AB = 5cm, BC = 6cm Từ A kẻ đường vuông góc đến AH đến BC

a) Chứng minh: BH = HC

b) Tính độ dài đoạn AH

c) Gọi G là trọng tâm Δ ABC Trên tia AG lấy điểm D sao cho AG =

GD CG cắt AB tại F Chúng minh: BD=2

3CF và BD > BF

Chứng minh: DB + DG > AB

KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)

ĐỀ SỐ 9

Bài 1 Kết quả bài thi HKI môn Toán của một lớp 7 được ghi lại ở bảng sau:

Trang 14

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì? Số giá trị là bao nhiêu?

b) Lập bảng “tần số” Tính số trung bình cộng Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2 Thu gọn và xác định bậc của các đơn thức và đa thức sau:

a) (−37 x

3

y2z

)(− 79 y

z2) ; b) (–2 x2 y z3 )3.( –3 x3 y z2 )2 c) 58 x2y3 + 32 x2y3 – 3y3x2; d) 13 x y2 – 13 y2 + 52 x y2 – 52 y2

Bài 3 Cho các đa thức sau:

A(x) = x2 – x – 2x4 + 5

B(x) = 4x3 + 2x4 – 8x – 5 – x2

a) Tính : A(1) ; A(–1) ; B(1) ; B(–2)

b) Tính : A(x) + B(x)

A(x) – B(x) c) Tìm nghiệm của đa thức : A(x) + B(x)

Bài 4 Cho Δ ABC cân tại A có M là trung điểm của BC

a) Chứng minh : Δ ABM = Δ ACM

b) Từ M kẻ ME AB ; MF AC (E AB, F AC)

Chứng minh : Δ AEM = Δ AFM

c) Chứng minh : AM EF

d) Trên tia FM lấy điểm I sao cho IM = FM Chứng minh: EI // AM

……….Hết ………

KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)

ĐỀ SỐ 10

Bài 1: Điểm kiểm tra Toán HK1 của một số học sinh trong lớp 7A được ghi lại trong bảng sau: (2,5 đ)

Trang 15

8 10 10 9 8 10 9 9 10 10

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b) Lập bảng tần số? Tính điểm trung bình cộng của lớp? Tìm mốt của

dấu hiệu?

Bài 2: Viết dưới dạng thu gọn rồi cho biết bậc của các đơn thức sau: (2 đ)

a) 3x2(–x2y)3(–2x) y4 b) 9xyz(–x2z)(

1 3

y2z)6

Bài 3: Cho hai đa thức sau: (2 đ)

M(x) = 1 + 3x5 – 4x2 – x3 + 3x

N(x) = 2x5 + 10 – 2x3 – x4 + 4x2

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính M(x) + N(x) và M(x) – N(x)

Bài 4: (0,5 đ)

Tìm nghiệm của đa thức sau: P(x) = x4 + x3 + x + 1

Bài 5: (3 đ)Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Biết

AB = 9 cm, BC = 15 cm

a) Tính AC?

b) Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA Chứng minh:

MAB = MDC

c) Gọi K là trung điểm AC, BK cắt AD tại N Chứng minh: BDK cân

d) Chứng minh: MAB MAC 

e) Gọi E là trung điểm AB Chứng minh: ba điểm E, N, C thẳng hàng

KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)

ĐỀ SỐ 11

Bài 1 (2.đ): Kết quả bài kiểm tra toán 15 phút của các học sinh ở lớp 7A đ c ượ

9 7 7 5 9 8 4 5 6 6 4 6 5 10 3

9 5 9 5 6 5 10 9 9 7 8 4 7 8 9

Trang 16

a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b/ Lập bảng tần số ?.Tính số trung bình cộng ? Tìm Mốt của dấu hiệu?

Bài 2 (2đ):

a/ Thu gọn đơn thức : 19 xy (-3x2y) 3

b/ Thu gọn rồi tính giá trị đa thức: A = 13 x2y - xy2 + 32 x2y -1

2 xy + xy2 + 1 tại x =1; y = -1

Bài 3 (2đ):Cho hai đa thức sau:

M(x) = 3 - x3 - x + x2 + 4 x3 N(x) = - x3 - 8x - 5 - 2 x3 + 9x2

a/ Sắp xếp các hang tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến

b/ Tính M(x) + N(x) và M(x) - N(x) rồi tìm bậc của kết quả

Bài 4 (1đ): Tìm nghiệm của đa thức sau:

A/ f(x) = 12 x +3 B/ x2 – 6x

Bài 5 (3đ): Cho tam giác ABC vuông A có AB = 3cm, AC = 4cm

a/ Tính độ dài cạnh BC

b/ BD là phân giác góc B (D AC ).Từ D vẽ DE BC Chứng minh: Δ ABD = Δ EBD

c/ Tia ED cắt tia BA tại I Chứng minh Δ IDC cân

d/ Chứng minh DA < DC

KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)

ĐỀ SỐ 12

Bài 1 (2.5 đ) Điểm kiểm tra toán HKI của một số học sinh lớp 7A được ghi

lại trong bảng sau:

Trang 17

a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b/ Lập bảng tần số ?.Tính điểm trung bình cộng của lớp ?.Tìm Mốt của dấu

hiệu?

Bài 2 (1.5đ) :Viết dạng thu gọn rồi cho biết bậc của đơn thức sau: (2đ)

a/ 12 x2 (-2x2y) 3 b/ (-9xyz) (- 13 x3 z)

Bài 3 (1.5đ) :Tính tổng và hiệu các đơn thức sau:

a/2x2y + 5x2y - 6x2y b/ - 2ab + 7ab - 19 ab

Bài 4 (1.5đ) : Thu gọn rồi tính giá trị đa thức A = 13 x2y - xy2 + 32 x2y -1

2 xy + xy2 + 1 tại x =1; y = -1

Bài 5 (3đ) Cho tam giác ABC cân có AB = AC = 5cm Gọi H là trung

điểm của BC Vẽ HE AB , HF AC (E AB , F AC )

a/ Chứng mlnh Δ AHB = Δ AHC

b/ Chứng mlnh Δ AEH = Δ AFH và Δ AEF cân

c/ Biết BC = 6cm Tính độ dài AH

Ngày đăng: 13/09/2021, 00:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w