Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu?. Bài 2?[r]
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 1
I Tr c nghi m (2 i m) ắ ệ đ ể
Câu 1 Các b ba đo n th ng nào sau đây là 3 c nh c a m t tam giác :ộ ạ ẳ ạ ủ ộ
a 2cm, 3cm, 5cm b 7cm, 9cm,10cm
c 2cm, 7cm, 11cm d C a,b,c đ u đúngả ề
Câu 2.Tam giác ABC vuông t i A có AB = 9cm, AC = 12cm.Tính BC ?ạ
Câu 3.Nghi m c a đa th c xệ ủ ứ 2 + 3 là :
Câu 4.B c c a đa th c 3xậ ủ ứ 2 – 8x3 + x2 + 3 là :
Câu 5 Tam giác MNP có MI là đ ng trung tuy n, G là tr ng tâm Kh ng đ nhườ ế ọ ẳ ị nào là sai:
a GI=1
3MI
d GI=1
3MG
Câu 6 Tam giác ABC là tam giác gì n u : AB = 4,5cm, BC = 7,5cm, AC =ế 6cm
a Tam giác đ uề b Tam giác cân c Tam giác nh nọ d Tam giác vuông
Câu 7 Giá tr c a bi u th c 2xị ủ ể ứ 3y – 4y2 + 1 t i x = -2; y = -1 là :ạ
Câu 8 Nghi m c a đa th c A(x) = xệ ủ ứ 2 – 6x + 5 là :
a 0 b 1 và 5 c 0 và 1 d 0 và 5
II/ Bài toán (8 i m) đ ể
Bài 1: (1đ) Thu g nọ
a
1
4x2y3 .(
2 3
xy)
b (2x3)2.(-5xy2)
Trang 2Bài 2: (1đ) Tính giá tr bi u th c 3xị ể ứ 2y – 5x + 1 t i x = -2 , y = ạ
1
3
Bài 3 : (2đ) Cho 2 đa th c sau:ứ
A = x2 – x2y + 5y2 + 5
B = 3x2 + 3xy2 – 2y2 – 8
a.Tính A + B
b.Tính A – B
c.Tính 2A + 3B
Bài 4: (0,5 đ) Tìm nghi m c a đa th c x -3 ệ ủ ứ
Bài 5: (3,5đ) Cho tam giác ABC ( AB < AC) có AM là phân giác c a góc A.(Mủ thu c BC).Trên AC l y D sao cho AD = AB.ộ ấ
a Ch ng minh: BM = MD ứ
b G i K là giao đi m c a AB và DM Ch ng minh: ọ ể ủ ứ DAK = BAC
c Ch ng minh : ứ AKC cân
d So sánh : BM và CM
Trang 3KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 2
Ph n I Tr c nghi m: (2 i m) ầ ắ ệ đ ể
Câu 1 Đơn th c đ ng d ng v i đ n th c ứ ồ ạ ớ ơ ứ
2
1
2x ylà:
a) 0x y2 b)
2
1
2xy c) 2xyx d)
1
2xyy
Câu 2 B c c a đ n th c ậ ủ ơ ứ
2
1
2x y là:
Câu 3 a th c Đ ứ A x( ) 5 x3 3x4 4x 5x33x41 có b c sau khi thu g n là:ậ ọ
Câu 4 i m ki m tra môn tóan l p 7 đ c ghi trong b ng sau:Đ ể ể ớ ượ ả
i m ki m tra(X)
Đ ể ể 7 8 9 10
T n s (n)ầ ố 5 4 6 3 Khi đó M0là: a)10 b) 6 c) 3 d) 9
Câu 5 a th c Đ ứ B x( )x2 5x4có nghi m là: a) 1ệ b) 2 c)
4 d) 1 và 4
Câu 6 Cho tam giác ABC vuông t i B khi đó đ ng th c nào sau đây ạ ẳ ứ sai:
a) AB2 AC2 BC2 b) AB2 BC2 AC2 c) AC2 AB2 BC2 d)
Câu 7 Trong các b ba s sau, b ba s nào có th d ng đ c tam giác:ộ ố ộ ố ể ự ượ
a) 3cm; 4cm; 7cm b) 3cm; 4cm; 8cm
c) 3cm; 5cm; 8cm d) 3cm; 4 cm; 5cm
Trang 4Câu 8 Cho tam giác ABC có đ ng trung tuy n AM và G là tr ng tâm tam giác.ườ ế ọ
Trong các h th c sau h th c nào ệ ứ ệ ứ sai:
a)
1 3
b)
2 3
c)
1 3
d) 1
2
II/ T lu n: (8 i m) ự ậ đ ể
Bài 1 (2 đi m )ể
i m ki m tra môn tóan c a l p 7A đ c ghi l i nh sau:
3 5 7 8 9 6 4 6 9 6
4 6 7 9 5 9 7 9 8 7
6 7 8 9 3 8 9 10 10 6
a) D u hi u đây là gì? Có bao nhiêu giá tr c a d u hi u?ấ ệ ở ị ủ ấ ệ b) L p b ng t n s và tính đi m trung bình c ng c a l p.ậ ả ầ ố ể ộ ủ ớ
Bài 2 ( 3 đi m )ể
1) Thu g n đ n th c sau: ọ ơ ứ
(2 )
2
A xy x yz
2) Cho hai đa th c ứ A x( ) 3 x3 4x4 2x34x4 5x3
B x( ) 5 x3 4x2 5x3 4x2 5x 3
a) Thu g n A(x) và B(x) r i s p x p theo l y th a gi mọ ồ ắ ế ũ ừ ả
d n c a bi n.ầ ủ ế b) Tính A(x) + B(x); Tính A(X) - B(x)
Bài 3 (3 đi m )ể
Cho tam giác ABC vuông t i A, có AB = 3 cm, AC = 4 cm G i AM làạ ọ
đ ng trung tuy n, trên tia đ i c a tia AM l y đi m D sao cho AM = MD.ườ ế ố ủ ấ ể
a Tính d dài BC.ộ
b Ch ng minh AB = CD, AB // CD.ứ
c Ch ng minh góc BAM > góc CAM.ứ
d G i H là trung đi m c a BM, trên đ ng th ng AH l y đi m E saoọ ể ủ ườ ẳ ấ ể cho AH = HE, CE c t AD t i F Ch ng minh F là trung đi m c a CE.ắ ạ ứ ể ủ
Trang 5KI M TRA H C KÌ I - MÔN TOÁN Ể Ọ
Th i gian: 60 phút ( không k th i gian giao ờ ể ờ đề )
ĐỀ SỐ 3
I/ Tr c nghi m: ắ ệ (2 i m) đ ể
Câu 1 Trong các bi u th c đ i s sau, đâu là đ n th c?ể ứ ạ ố ơ ứ
A 2x + 3yz
B y(4 – 7x)
C – 5x2y3
D 6x5 + 11
Câu 2 B c c a đ n th c 7ậ ủ ơ ứ 2 xy4z2 là :
A 6
B 7
C 8
C 9
Câu 3 Cho ABC vuông t i C Ch n cách vi t h th c Pytago đúng :ạ ọ ế ệ ứ
A AB 2 = AC 2 + BC 2
B BC 2 = AB 2 + AC 2
C AC 2 = AB 2 + BC
D C 3 câu trên đ u đúng ả ề
Câu 4 Cho ABC cân t i A, bi t s đo góc đáy B là 80ạ ế ố o thì s đo góc đ nh A là :ố ỉ
Trang 6A 20o
B 30o
C 40o
D 50o
II Bài toán: (8 i m) đ ể
Bài 1: i u tra v tu i ngh (tính b ng n m) c a 20 công nhân trong m tĐ ề ề ổ ề ằ ă ủ ộ phân x ng s n xu t ta có b ng s li u sau:ưở ả ấ ả ố ệ
a) D u hi u c n quan tâm là gì? L p b ng t n s ấ ệ ầ ậ ả ầ ố
b) Tính tu i ngh trung bình c a 20 công nhân tham gia đi u tra.ổ ề ủ ề
Bài 2: Tính giá tr c a bi u th c: ị ủ ể ứ
2
5 3xy y 7
t i x = – 1 và y = 3ạ
Bài 3: Cho các đ n th c sau:ơ ứ
A =
2x y x yz
3
; B =
5 3 2 3
3
x y y z 8
a) Thu g n đ n th c A và thu g n đ n th c B.ọ ơ ứ ọ ơ ứ
b) Th c hi n phép tính : B – A ự ệ
Bài 4: Cho ABC cân t i A K AM ạ ẻ BC t i M ạ
a) Ch ng minh ứ ABM = ACM và suy ra MB = MC
b) Bi t AB = 20 cm; BC = 24 cm Tính đ dài các đo n th ng MB và AM.ế ộ ạ ẳ c) K MH ẻ AB t i H và MK ạ AC t i K Ch ng minh ạ ứ AHK cân t i A.ạ Tính MH
Trang 7KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 4
Ph n I Tr c nghi m: (2 i m) ầ ắ ệ đ ể
Câu 1 : Đơn th c đ ng d ng v i đ n th c 5xứ ồ ạ ớ ơ ứ 2y là:
A 5xy2
B − 23 x2y
C x2y2
D 5( xy)2
Câu 2: Tích c a hai đ n th c ủ ơ ứ 59 x4y2 và − 59 xy là:
A x5y3
B − 459 x5y3
C - x4y
Trang 8D - x5y3
Câu 3 : Cho Δ ABC cân t i A, có Â = 30ạ o thì m i góc đáy có s đo là: ỗ ở ố
A 110o
B 35o
C 75o
D M t k t qu khác ộ ế ả
Câu 4 : Cho tam giác ABC vuông t i A có BC = 10cm, AC = 6cm ạ Độ dài
c nh AB là:ạ
A 32cm
B √36 cm
C 8cm
D 16cm
Ph n II Bài toán: (8 i m) ầ đ ể
Bài 1: (2 i m) đ ể
i m ki m tra toán c a l p 7 A đ c ghi l i nh sau: Đ ể ể ủ ớ ượ ạ ư
1) D u hi u c n tìm hi u đây là gì?ấ ệ ầ ể ở 2) L p b ng t n s và tính s trung bình c ngậ ả ầ ố ố ộ 3) Tìm m t c a d u hi uố ủ ấ ệ
Bài 2: ( 3 i m ) đ ể
1 Tính giá tr c a bi u th c: ị ủ ể ứ 12x2−5 xy2
+y3
t i x = – 2 và y = 1 ạ (1,5
đi m )ể
2 Tính tích c a các đ n th c sau r i tìm b c c a đ n th c tích v a tìmủ ơ ứ ồ ậ ủ ơ ứ ừ
đ c: ượ
1
4 x
2y3
và 8(x2y3)2 ( 1,5đi m )ể
Bài 3: (3 i m) đ ể
Trang 91 Cho ABC có Â = 70o,
¿
C
^
❑
¿
= 55o Hãy so sánh đ dài các c nh c a tam giác.ộ ạ ủ
2 Cho ABC có Â = 90o Tia phân giác c a góc B c t AC t i E Qua E kủ ắ ạ ẻ
EH BC (HBC)
a Ch ng minh ứ ABE = HBE
b Ch ng minh EA < EC ứ
KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 5
Bài 1 (2 đ) Điểm kiểm tra môn toán học kỳ 2 của học sinh lớp 7 được thống
kê như sau:
Trang 108 7 9 7 8 6 6 7 5 10
a Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu?
Bài 2 (1,5 đ) Thu gọn và tìm bậc các đơn thức sau:
a 6 x2y (−1
3yz
2
)
b − x2y3¿2(12x
2
y)3
¿
Bài 3 (2,5 đ) Cho hai đa thức :
A (x )=2 x3+2 x − 3 x2+ 1 B (x)=2 x2+3 x3− x −5
a Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
b Tính A(x) + B(x)
c Tính A(x) – B(x)
Bài 4 (0,5 đ) Chứng tỏ đa thức x2+2 x +2 không có nghiệm
Bài 5 (3,5 đ) Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Biết AB = 10cm,
BC = 12cm
a Chứng minh tam giác ABH bằng tam giác ACH
b Tính độ dài đoạn thẳng AH
c Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh tam giác ABG bằng tam giác ACG
d Chứng minh ba điểm A, G, H thẳng hàng
KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 6
Bài 1 (2đ) Điểm kiểm tra Toán của một nhóm học sinh lớp 7/1 được ghi lại
như sau:
Trang 11a Dấu hiệu ở đây là gì? Có tất cả bao nhiêu giá trị?
b Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của dấu hiệu
Bài 2 (1đ) Tính giá trị của các biểu thức sau:
a 2x2 – 3x + 7 tại x = 3
b x2y + 6x2y – 3x2y – 5 tại x = –2, y = 1
Bài 3 (1,5đ) Thu gọn các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức tìm được.
a 4 x3y 6 xy4 b 54xy3z2.(− 2 x2y3z)2
Bài 4 (1,5đ) Cho 2 đa thức sau: M(x) = 5x3 – 2x2 + x – 5 và N(x) = 5x3 + 7x2 – x – 12
a Tính M(x) + N(x) b Tính N(x) – M(x)
Bài 5 (1đ) Tìm nghiệm các đa thức sau:
Bài 6 (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 9cm, AC = 12cm
a Tính BC
b Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC tại D Kẻ DM BC tại M Chứng minh : ABDMBD
c Gọi giao điểm của DM và AB là E Chứng minh: ΔBEC cân
d Kẻ BD cắt EC tại K Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của BC và BE biết rằng BK cắt EP tại I Chứng minh: C, I, Q thẳng hàng
KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 7
Bài 1: (2 đ)
i m ki m tra môn toán c a m t nhóm h c sinh l p 7 đ c ghi l i trong
Trang 128 6 5 4 7 9 5 8 6 5
a Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
b Lập bảng tần số và tìm mốt của dấu hiệu
c Tính số trung bình cộng ( làm tròn đến số thập phân thứ nhất)
Bài 2: (1.5 đ) Thu gọn đơn thức và tìm bậc của mỗi đơn thức thu gọn sau:
a)
15x y 9xy
b) 1 3 3 0 32
5
5x y xy xy
Bài 3: (1 đ) Thu gọn và tính giá trị của đa thức sau:
P= 2xy23xy5xy25xy1 tại x=
1 2
; y = –1
Bài 4: (1.5 đ) Cho hai đa thức : A(x) = 5x3 6x2 2x 7
B(x) = 4x3 6x2 3x 12
a) Tính A(x) + B(x)
b) Tính A(x) – B(x)
Bài 5: (1 đ) Tìm nghiệm các đa thức sau :
a) P(x) = 2x 7x14 b) Q(x) =x 2 64
Bài 6: (3 đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=6 cm; AC=8 cm
a) Tính độ dài cạnh BC và so sánh các góc của tam giác ABC
b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của BD Chứng minh tam giác BCD cân
Gọi K là trung điểm của BC, đường thẳng DK cắt AC tại G Tính độ dài GC
KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 8
Bài 1 S cân n ng c a 30 h c sinh (làm tròn đ n kg) trong m t l p h c đ c ố ặ ủ ọ ế ộ ớ ọ ượ
Trang 1326 24 19 22 22 21 21 21 24 20
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Hãy lập bảng tần số và tính giá trị trung bình cộng
Bài 2 Cho đơn thức A = (3 x2 yz).(−5
3x
3y3z2
) Hãy thu gọn và tìm bậc của đơn thức A
Bài 3 Cho đa thức A=7
2x
4
y3−5 x2y5−6 y +8 x2y5−1
3x
4
y3−1
2y a) Thu gọn đa thức A
b) Tính giá trị đa thức A tại x = –2 và y = 34
Bài 4 Cho 2 đa thức:
A ( x )=−3 x +5+4 x3−1
3x
2
− 3 x4
B ( x )=11+1
3 x
2
+3 x4− 4 x3− x
a) Tính A ( x )+B ( x ) và tìm nghiệm của A ( x )+B ( x )
b) Tính A ( x )− B ( x )
Bài 5 Cho Δ ABC cân tại A có AB = 5cm, BC = 6cm Từ A kẻ đường vuông góc đến AH đến BC
a) Chứng minh: BH = HC
b) Tính độ dài đoạn AH
c) Gọi G là trọng tâm Δ ABC Trên tia AG lấy điểm D sao cho AG =
GD CG cắt AB tại F Chúng minh: BD=2
3CF và BD > BF
Chứng minh: DB + DG > AB
KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 9
Bài 1 Kết quả bài thi HKI môn Toán của một lớp 7 được ghi lại ở bảng sau:
Trang 14a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì? Số giá trị là bao nhiêu?
b) Lập bảng “tần số” Tính số trung bình cộng Tìm mốt của dấu hiệu
Bài 2 Thu gọn và xác định bậc của các đơn thức và đa thức sau:
a) (−37 x
3
y2z❑
)(− 79 y
❑z2) ; b) (–2 x2 y z3 )3.( –3 x3 y z2 )2 c) 58 x2y3 + 32 x2y3 – 3y3x2; d) 13 x y2 – 13 y2 + 52 x y2 – 52 y2
Bài 3 Cho các đa thức sau:
A(x) = x2 – x – 2x4 + 5
B(x) = 4x3 + 2x4 – 8x – 5 – x2
a) Tính : A(1) ; A(–1) ; B(1) ; B(–2)
b) Tính : A(x) + B(x)
A(x) – B(x) c) Tìm nghiệm của đa thức : A(x) + B(x)
Bài 4 Cho Δ ABC cân tại A có M là trung điểm của BC
a) Chứng minh : Δ ABM = Δ ACM
b) Từ M kẻ ME AB ; MF AC (E AB, F AC)
Chứng minh : Δ AEM = Δ AFM
c) Chứng minh : AM EF
d) Trên tia FM lấy điểm I sao cho IM = FM Chứng minh: EI // AM
……….Hết ………
KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 10
Bài 1: Điểm kiểm tra Toán HK1 của một số học sinh trong lớp 7A được ghi lại trong bảng sau: (2,5 đ)
Trang 158 10 10 9 8 10 9 9 10 10
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b) Lập bảng tần số? Tính điểm trung bình cộng của lớp? Tìm mốt của
dấu hiệu?
Bài 2: Viết dưới dạng thu gọn rồi cho biết bậc của các đơn thức sau: (2 đ)
a) 3x2(–x2y)3(–2x) y4 b) 9xyz(–x2z)(
1 3
y2z)6
Bài 3: Cho hai đa thức sau: (2 đ)
M(x) = 1 + 3x5 – 4x2 – x3 + 3x
N(x) = 2x5 + 10 – 2x3 – x4 + 4x2
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính M(x) + N(x) và M(x) – N(x)
Bài 4: (0,5 đ)
Tìm nghiệm của đa thức sau: P(x) = x4 + x3 + x + 1
Bài 5: (3 đ)Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Biết
AB = 9 cm, BC = 15 cm
a) Tính AC?
b) Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA Chứng minh:
MAB = MDC
c) Gọi K là trung điểm AC, BK cắt AD tại N Chứng minh: BDK cân
d) Chứng minh: MAB MAC
e) Gọi E là trung điểm AB Chứng minh: ba điểm E, N, C thẳng hàng
KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 11
Bài 1 (2.đ): Kết quả bài kiểm tra toán 15 phút của các học sinh ở lớp 7A đ c ượ
9 7 7 5 9 8 4 5 6 6 4 6 5 10 3
9 5 9 5 6 5 10 9 9 7 8 4 7 8 9
Trang 16a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b/ Lập bảng tần số ?.Tính số trung bình cộng ? Tìm Mốt của dấu hiệu?
Bài 2 (2đ):
a/ Thu gọn đơn thức : 19 xy (-3x2y) 3
b/ Thu gọn rồi tính giá trị đa thức: A = 13 x2y - xy2 + 32 x2y -1
2 xy + xy2 + 1 tại x =1; y = -1
Bài 3 (2đ):Cho hai đa thức sau:
M(x) = 3 - x3 - x + x2 + 4 x3 N(x) = - x3 - 8x - 5 - 2 x3 + 9x2
a/ Sắp xếp các hang tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến
b/ Tính M(x) + N(x) và M(x) - N(x) rồi tìm bậc của kết quả
Bài 4 (1đ): Tìm nghiệm của đa thức sau:
A/ f(x) = 12 x +3 B/ x2 – 6x
Bài 5 (3đ): Cho tam giác ABC vuông A có AB = 3cm, AC = 4cm
a/ Tính độ dài cạnh BC
b/ BD là phân giác góc B (D AC ).Từ D vẽ DE BC Chứng minh: Δ ABD = Δ EBD
c/ Tia ED cắt tia BA tại I Chứng minh Δ IDC cân
d/ Chứng minh DA < DC
KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN Thời gian: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)
ĐỀ SỐ 12
Bài 1 (2.5 đ) Điểm kiểm tra toán HKI của một số học sinh lớp 7A được ghi
lại trong bảng sau:
Trang 17a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b/ Lập bảng tần số ?.Tính điểm trung bình cộng của lớp ?.Tìm Mốt của dấu
hiệu?
Bài 2 (1.5đ) :Viết dạng thu gọn rồi cho biết bậc của đơn thức sau: (2đ)
a/ 12 x2 (-2x2y) 3 b/ (-9xyz) (- 13 x3 z)
Bài 3 (1.5đ) :Tính tổng và hiệu các đơn thức sau:
a/2x2y + 5x2y - 6x2y b/ - 2ab + 7ab - 19 ab
Bài 4 (1.5đ) : Thu gọn rồi tính giá trị đa thức A = 13 x2y - xy2 + 32 x2y -1
2 xy + xy2 + 1 tại x =1; y = -1
Bài 5 (3đ) Cho tam giác ABC cân có AB = AC = 5cm Gọi H là trung
điểm của BC Vẽ HE AB , HF AC (E AB , F AC )
a/ Chứng mlnh Δ AHB = Δ AHC
b/ Chứng mlnh Δ AEH = Δ AFH và Δ AEF cân
c/ Biết BC = 6cm Tính độ dài AH