Trọn bộ trắc nghiệm phương pháp chẩn đoán động cơ cho sinh viên ô tô Trọn bộ trắc nghiệm phương pháp chẩn đoán động cơ cho sinh viên ô tô Trọn bộ trắc nghiệm phương pháp chẩn đoán động cơ cho sinh viên ô tô Trọn bộ trắc nghiệm phương pháp chẩn đoán động cơ cho sinh viên ô tô Trọn bộ trắc nghiệm phương pháp chẩn đoán động cơ cho sinh viên ô tô Trọn bộ trắc nghiệm phương pháp chẩn đoán động cơ cho sinh viên ô tô Trọn bộ trắc nghiệm phương pháp chẩn đoán động cơ cho sinh viên ô tô Trọn bộ trắc nghiệm phương pháp chẩn đoán động cơ cho sinh viên ô tô Trọn bộ trắc nghiệm phương pháp chẩn đoán động cơ cho sinh viên ô tô Trọn bộ trắc nghiệm phương pháp chẩn đoán động cơ cho sinh viên ô tô Trọn bộ trắc nghiệm phương pháp chẩn đoán động cơ cho sinh viên ô tô
Trang 1CHƯƠNG 1: CHẨN ĐOÁN ĐỘNG CƠ THEO CÔNG SUẤT
1 Miêu tả nào sau đây đúng khi nói về chẩn đoán trạng thái kỹ thuật ô tô
Công tác kỹ thuật nhằm xác định tình trạng làm việc của hệ thống dự báo tuổi thọ chi tiết
và phục hồi các tính năng hoạt động của chi tiết
Công tác kỹ thuật tác động lên xe nhằm dự báo tuổi thọ, phát hiện hư hỏng và phục hồi tính năng làm việc của hệ thống
Công tác kỹ thuật nhằm xác định tình trạng làm việc, dự báo tuổi thọ mà không cần thao tác trực tiếp lên chi tiết, hệ thống
Công tác kỹ thuật nhằm xác định tình trạng làm việc hệ thống bằng cách thay thế các chi tiết hư hỏng trên hệ thống
2 Miêu tả nào sao đây đúng khi nói về phương pháp chẩn đoán thông qua các giác quan của con người?
Thông tin thu được từ phương pháp thường ở dạng giá trị cụ thể để chẩn doán cụm chi tiết, hệ thống
Thông tin thu được ở dạng ngôn ngữ và kết luận đưa ra ở dạng phán xét toàn bộ cụm chi tiết và hệ thống
Thông tin thu được ở dạng ngôn ngữ và thường như nhau ở các đối tượng và kỹ thuật viên chẩn đoán
Thông tin thu được bằng cách sử dụng dụng cụ chuyên dụng tác động lên hệ thống
3 Miêu tả nào sau đây sai khi nói về phương pháp chẩn đoán dựa trên âm thanh(Thính giác) Chẩn đoán dựa trên kinh nghiệm của người chẩn đoán, thực hiện nhiều lần ở nhiều vị trí khác nhau
Cùng một vị trí âm thanh phát ra hư hỏng sẽ tương tụ nhau ở các dòng xe và các loại động cơ
Cần có âm thanh cuẩn của cụm chi tiết, hệ thống khi làm việc bình thường(trạng thái tốt)
So sánh âm thanh phát ra trên chi tiết với âm thanh chuẩn
4 Phương pháp chẩn đoán nào sau đây không phải là phương pháp chẩn đoán dựa trên giác quan con người
Quay puli cốt máy trên xe cảm nhận lực cản từ các ổ đỡ trục khuỷu
Quan sát đầu động cơ rò rĩ chẩn đoán hư hỏng hệ thống bôi trơn của động cơ
Dùng tay kiểm tra cảm nhận lực căng dây đai
Dùng VOM kiểm tra quan sát điện áp ắc quy
5 Hiện tượng nào sau đây biểu hiện công suất có ích của động cơ suy giảm
Khó khởi động khi thời tiết lạnh
Xuất hiện tiếng kêu khi động cơ nổ cầm chừng
Xuất hiện nhiều rung động khi tải động cơ tăng lên
Tốc độ cầm chừng quá thấp
6 Đối với động cơ common rail phương pháp giết máy nào sau đây tối ưu nhất đúng yêu cầu kỹ thuật mà không gây ảnh hưởng đến các bộ phận và chi tiết khác
Xả đai ốc dầu đầu kim phun
Tháo giắc điện kim phun
Tháo tin hiệu cảm biến cốt máy
Tháo cầu chì nối dương thường trực của ECU
Trang 27 Miêu tả nào sau đây đúng khi nói về phương pháp đo không phanh trong phương pháp
đo công suất có ích của động cơ
Công suất động cơ sẽ tỷ lệ thuận với mô ment cản tạo ra trên thiết bị tạo tải
Bướm ga động cơ diesel mở ở vị trí tối đa
Thao tác đo thực hiện trên một xy lanh khi tốc độ đã ổn định
Thực hiện đo công suất khi động cơ tháo hoàn toàn ra ngoài
8 Nguyên nhân nào sau đây làm công suất có ích của động cơ giảm
Khe hở giữa suppap và trục cam lớn
Dây cao áp bị thối do sử dụng lâu ngày
Xích cam bị mòn
Bạc lót trục khuỷu mòn
9 Miêu tả nào sau đây đúng khi nói về các phương pháp đo công có ích của động cơ
Phương pháp đo không phanh khi thực hiện đo cần tháo bugi ở các máy bị giết để giảm lực cản động cơ
Phương pháp đo gia tốc là đo khoảng thời gian và quảng đường tăng tốc từ tốc độ thấp đến tốc độ chỉ định
Phương pháp đo dùng băng thử dùng áp lực nước để tạo tải cho động cơ, công suất có ích của động cơ tỷ lệ thuận mô ment cản tạo ra của thiết bị tạo tải
Phương pháp đo không phanh chỉ thực hiện đo trên các xe có công suất lớn
10 Yếu tố cơ bản nào sau đây không ảnh hưởng đến công suất có ích của động cơ xăng Chất lượng khí nạp
Áp suất và nhiệt độ buồng cháy
Chất lượng tia lửa đốt cháy hỗn hợp
Áp suất dầu bôi trơn động cơ
11 Các yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến công suất của động cơ diesel
Áp suất phun, độ phun tơi nhiên liệu, góc phụn dầu sớm, lượng nhiên liệu
Độ đậm nhạt hỗn hợp, chất lượng tia lửa
Chất lượng bơm cao áp, chất lượng hỗn hợp hòa khí
Áp suất nén động cơ, chỉ số octan của nhiên liệu
12 Tỷ lệ hư hỏng cao nhất cụm chi tiết nào sau đây ảnh hưởng đến công suất động cơ xăng
14 Hiện tượng nào sau đây biểu thị công suất có ích của động cơ giảm
Nhiệt độ động cơ tăng cao
Cầm chừng không ổn định
Khả năng leo dốc kém
Xe xuống dốc xuất hiện nhiều khói đen
Trang 315 Công suất có ích của động cơ giảm biểu hiện qua những triệu chứng nào sau đây
Khó khởi động khi thời tiết lạnh
Xuất hiện nhiều tiếng ồn khoang động cơ
Khả năng tăng tốc kém và xuất hiện rung động
Phương pháp đo đơn giản, thực hiện khi ô tô đang hoạt động trên đường
Khi đo thực hiện giết từng máy theo thứ tự thì nổ để ghi lại sự thay đổi tốc độ động cơ Khi thực hiện đo cần có thiết bị tạo tải độc lập để tính công suất động cơ
17 Đặc điểm nào sau KHÔNG phải của phương pháp đo công suất của động cơ dựa trên phương pháp đo không phanh
Phương pháp đo đơn giản không cần phải tháo động cơ ra khỏi xe
Phương pháo đo lợi dụng tổn thất cơ khí của xy lanh không làm việc để làm tải cho xy lanh cần đo
Khi đo bướm ga động cơ diesel mở ở vị trí lớn nhất
Thực hiện đánh chết các xy lanh làm tải và chỉ để lại xy lanh cần đo, ghi lại số vòng quay động cơ tương ứng
18 Phương pháp đánh chết xy lanh (giết máy) nào sau đây đúng khi dùng trong phương pháo
đo công suất bằng phương pháp đo không phanh trên động cơ xăng bộ chế hòa khí
Tháo tất cả bugi máy cần đánh chết
Tháo tất cả dây cao áp máy cần đánh chết
Tháo dây cao áp máy cần đánh chết và đặt các đầu dây cao áp cách mát 7-10mm
Tháo cầu chì cấp nguồn cho bô bin cao áp
19 Phương pháp đánh chết xy lanh (giết máy) nào sau đây đúng khi dùng trong phương pháp
đo công suất bằng phương pháp đo không phanh trên động cơ phun xăng
Tháo cầu chì EFI nối chân BATT của ECU động cơ
Tháo giắc nối kim phun
Tháo bô bin máy cần đánh chết
Tháo cảm biến trục khuỷu hoặc trục cam
20 Miêu tả nào sau đây sai khi nói về phương pháp đo công suất theo phương pháp đo gia tốc
Công sất động cơ càng lớn khi vận tốc xe thay đổi càng lớn
Công suất động cơ tỷ lệ thuận với gia tốc góc
Dựa trên nguyên tắc thay đổi tốc độ góc động cơ dựa vào công suất động cơ
Đo thời gian tăng tốc từ tốc độ thấp đến tốc độ định mức khi tăng tốc đột ngột
21 Miêu tả nào sau đây đúng khi nói về phương pháp đo công suất theo phương pháp đo gia tốc
Công suất động cơ càng lớn khi số vòng quay động cơ càng lớn
Công suất động cơ tỷ lệ thuận với tốc độ xe
Công suất động cơ tỷ lệ thuận với gia tốc góc
Công suất động cơ tỷ lệ thuận với quãng đường xe chạy
Trang 422 Phương pháp đo công suất có ích chính xác nhất và được sử dụng phổ biến hiện nay Phương pháp đo không phanh
Phương pháp đo gia tốc
Phương pháp dùng băng thử công suất
Phương pháp đo công suất từng xy lanh
23 Thiết bị tạo tải thường dùng trên băng thử công suất động cơ gồm
Ma sát cơ khí giữa các đĩa ma sát và đĩa ép làm mô ment cản động cơ
Sử dụng lực cản điện từ của động cơ điện để làm tải cho động cơ kiểm tra
Sử dụng má phanh để tạo mô ment cản cho động cơ
Sử dụng lực cản của xy lanh làm lực cản động cơ
24 Miêu tả nào sau đây đúng về phương pháp đo công suất động cơ sử dụng băng thử công suất
Có thể thay đổi moment cản(tải) một cách dễ dàng do đó kiểm tra động cơ ở nhiều chế độ hoạt động khác nhau với giá trị cụ thể
Đơn giản có thể kiểm tra trực tiếp trên xe mà không cần tháo rời động cơ
Sử dụng ma sát giữa bánh xe và mặt đường để làm tải phản ánh công suất động cơ qua thời gian tăng tốc của xe
Sử dụng ma sát cơ khí giữa piston xy lanh để làm lực cản động cơ
CHƯƠNG 2: CHẨN ĐOÁN THEO THÀNH PHẦN KHÍ THẢI
1 Miêu tả nào sau đây đúng khi nói động cơ đang cháy trong điều kiện hỗn hợp nghèo Chỉ số lamda (λ)< 1
Lượng ô xy trong khí thải cao
Khí thải sinh ra nhiều khói đen
Ống thải xuất hiện nhiều khói đen
2 Khi động cơ đang cháy trong điều kiện hỗn hợp giàu miêu tả nào sau đây đúng
Chỉ số lamda (λ)> 1
Động cơ xuất hiện rung giật
Thành phần CO trong khí thải cao
Công suất động cơ giảm
3 Tình trạng động cơ còn tốt, khi động cơ tăng tốc thành phần khí thải nào sau đây chiếm
ưu thế(giá trị cao)
5 Khi động cơ hoạt động ở chế độ tải trung bình, khí thải động cơ chứa nhiều HC do
nguyên nhân hư hỏng nào sau đây
Hư hỏng do mòn các chi tiết cơ khí (piston, xy lanh, xéc măng)
Misfire hay động cơ bỏ máy
Trang 5Thời điểm đánh lửa quá sớm
Áp suất nén động cơ quá cao
6 Nguyên nhân nào sau đây khiến thành phần khí NOx trong động cơ xăng tăng cao Chỉ số octan của nhiên liệu quá cao
Hỗn hợp hòa khí quá giàu
Hỏng mạch điện quạt gió hoặc két làm mát đóng bụi
Thời điểm đánh lửa quá muộn
7 Miêu tả nào sau đây đúng về phương pháp chẩn đoán động cơ dựa trên thành phần khí thải
Thực hiện đo khí thải khi động cơ vừa nổ máy
Khi thực hiện đo khí thải cần tăng giảm ga liên tục để xác định chính xác thành phần Thực hiện đo khi khí thải khi động cơ đã đạt được nhiệt độ làm việc
Thực hiện đo khí thải khi số vòng quay động cơ lớn nhất
8 Khi động cơ đang hoạt động ở chế độ kinh tế (chế độ ECO) thành phần khí thải nào sau đây không tồn tại
NOx
CO
CO2
HC
9 Vì sao ở chế độ khởi động động cơ phụn xăng tồn tại nhiều thành phần HC
Mạch cầm chừng lượng không khí đi vào ít
Tốc độ thấp, chân không lớn
Làm giàu nhiên liệu giúp động cơ dễ khởi động
Không khí đi vào buồng cháy động cơ ít
10 Thành phần khí thải nào sau đây tăng khí tăng tải và chất lượng quá trình cháy tốt
Nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn cháy một phần
Hỗn hợp nhiên liệu quá đậm
12 Thành phần NOx trong khí thải tăng cao hơn so với tiêu chẩn do vấn đề hư hỏng nào sau đây
Nhiệt độ buồng đốt giảm
Áp suất buồng đốt giảm
Thời điểm đánh lửa quá sớm
Thời điểm đánh lửa quá muộn
13 Ở chế độ kinh tế thành phần khí thải nào sau đây đạt giá trị lớn nhất
CO
HC
Trang 6Nhiệt độ buồng đốt tăng quá cao
15 Thành phần NOx trong khí thải tăng cao phản ánh trạng thái hỗn hợp hòa khí nào sau đây
Thời điểm đánh lửa tối ưu
Hỗn hợp hòa khí tối ưu
17 Thành phần O2 trong khí thải cao khi kiểm tra thành phần khí thải hoặc đọc từ máy chẩn đoán do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây
Hỗn hợp quá khí quá giàu
Quá trình cháy động cơ tối ưu
Động cơ đang bị misfire hoặc kích nổ
Hỗn hợp quá nghèo hoặc ống xả bị rò rĩ
18 Thành phần HC trong khí thải tăng cao khi động cơ hoạt động ổn định
Ống xả rò rĩ
Hỗn hợp quá giàu hoặc quá nghèo
Thời điểm đánh lửa quá sớm
Hỏng cảm biến kích nổ
19 Thành phần CO trong khí thải tăng cao do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây
Rò gió với hệ thống phun xăng sử dụng cảm biến áp suất chân không để đo gió
Động cơ đang quá nóng
Áp suất nhiên liệu quá thấp
Thời điểm đánh lửa quá sớm
20 Thành phần NOx trong khí thải tăng cao do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây
Thời điểm đánh lửa quá sớm
Hư hỏng trong hệ thống bôi trơn
Chỉ số octance động cơ quá cao
Ống thải bị rò gió
21 Thành phần khí thải NOx thấp và O2 cao do vấn đề hư hỏng nào sau đây
Hỗn hợp hòa khí quá giàu
Hỗn hợp hòa khí quá nghèo
Động cơ đang bị kích nổ
Động cơ đang bị misfire
Trang 722 Thành phần khí thải HC cao và CO cao do vấn đề hư hỏng nào sau đây
Hỗn hợp hòa khí quá giàu
Hỗn hợp hòa khí quá nghèo
Động cơ đang bị kích nổ
Động cơ đang bị misfire
23 Thành phần khí thải HC rất cao và CO thấp do vấn đề hư hỏng nào sau đây
Hỗn hợp hòa khí quá giàu
Hỗn hợp hòa khí quá nghèo
Động cơ đang bị kích nổ
Động cơ đang bị misfire
24 Thành phần khí thải CO2 thấp và O2 cao do vấn đề hư hỏng nào sau đây
Hỗn hợp hòa khí quá giàu hoặc kích nổ
Hỗn hợp hòa khí quá nghèo hoặc misfire
Áp suất nén động cơ quá thấp
Lọc gió bị bẩn hoặc tắt
25 Thành phần khí thải CO2 thấp và O2 thấp do vấn đề hư hỏng nào sau đây
Hỗn hợp hòa khí quá giàu
Hỗn hợp hòa khí quá nghèo
Động cơ đang bị kích nổ
Động cơ đang bị misfire
CHƯƠNG 3: CHẨN ĐOÁN THEO HÀM LƯỢNG MẠC KIM LOẠI
1 Miêu tả nào sau đây đúng khi nói về phương pháp kiểm tra hàm lượng mạt kim loại trong dầu bôi trơn động cơ
Kiểm tra hàm lượng mạt kim loại chỉ thực hiện ở giai đoạn chạy rà
Kiểm tra hàm lượng mạt kim loại được kiểm tra liên tục hàng ngày cùng với việc bảo dưỡng thường xuyên
Kiểm tra hàm lượng mạt kim loại khi động cơ xuất hiện các triệu chứng hư hỏng
Kiểm tra hàm lượng mạt kim loại được thực hiện ở các thời kỳ bảo dưỡng cấp 2
2 Khi kiểm tra hàm lượng mạt kim loại Fe trong dầu bôi trơn chứng tỏ do các chi tiết nào sau đây bị mài mòn
Bạc lót trục khuỷu hoặc trục cam
4 Khi kiểm tra phát hiện hàm lượng kim loại Fe trong dầu bôi trơn động cơ cao bất thường
do hư hỏng nào trong động cơ gây ra
Bạc lót trục khủy bị mòn
Piston bị mòn
Trang 8Bạc ắt piston bị mòn
Trục khuỷu động cơ mài mòn
5 Thời điểm kiểm tra hàm lượng mạt kim loại trong dầu bôi trơn nào sao đây đúng và cho
ra kết quả chính xác nhất
Khi kim động cơ đã nguội hoàn toàn hoặc cách thời gian nổ máy tối thiểu 12 giờ Khi động cơ vừa khởi động
Khi động cơ đang hoạt động ổn địnhhoặc mới ngừng hoạt động
Khi động cơ đang hâm nóng
6 Thành phần hàm lượng mạt kim loại trong dầu bôi trơn chủ yếu những chất nào
CHƯƠNG 4: CHẨN ĐOÁN THEO TIẾNG ỒN, MÀU KHÓI, MÙI KHÓI
1 Khi nói về nguồn gốc phát sinh ra tiếng ồn động cơ, miêu tả nào sau đây đúng
Ma sát cơ khí giữa các chi tiết
Va đập cơ khí giữa các chi tiết và sóng xung kích hoặc nổ dội trên ống xả do quá trình cháy
Thay đổi kết cấu hình học các chi tiết
Lọc gió nghẹt phát sinh tiếng kêu
2 Miêu tả nào sau đây đúng khi nói về tiếng ồn cơ khí trên động cơ
Tiếng ồn cơ khí xuất hiện liên tục ở mọi chế độ làm việc động cơ
Tiếng ồn cơ khí do các chi tiết mà sát liên tục gây nên tiếng kêu
Tiếng ồn cơ khí xuất hiện càng nhiều khi động cơ chạy ở tốc độ cao
Tiếng ồn cơ khí có đặc trưng riêng và xuất hiện ở các chế độ khác nhau
Trang 93 Nguyên nhân nào sau đây gây nên tiếng ồn cơ khí trên động cơ
Hệ thống làm mát hư hỏng gây quá nhiệt các chi tiêt
Bề mặt gia công các chi tiết chưa đạt yêu cầu
Lắp ghép các chi tiết không đúng dung sai
Ma sát cơ khí giữa các chi tiết tạo khe hở lớn gây va đập khi hoạt động
4 Nguyên nhân hư hỏng nào sau đây gây nên tiếng ồn ở nắp máy
Suppap đóng không kín
Thân suppap bị cong vênh
Nắp quy lát bị nứt
Mòn biên dạng cam của trục cam
5 Miêu tả nào sau đây đúng khi tiếng ồn phát ra ở ở nắp máy
Xuất hiện liên tục khi động cơ hoạt động ở mọi chế độ làm việc
Xuất hiện tần suất gián đoạn
Xuất hiện khi thay đổi tốc độ động cơ đột ngột
Xuất hiện khi động cơ chạy không tải
6 Nguyên nhân hư hỏng nào sau đây gây nên tiếng ồn ở buồng cháy
Thanh truyền bị cong vênh
Thân máy bị nứt
Bạc đầu to thanh truyền bị mòn
Ống lót xy lanh mòn gây khe hở lớn giữa piston và xéc măng
7 Tiếng ồn trong buồng cháy xuât hiện rõ nhất trong những trường hợp nào sau đây Động cơ chạy không tải
Động cơ hoạt động chế độ toàn tải
Động cơ đang hâm nóng
Tải động cơ thay đổi đột ngột
8 Âm thanh phát ra từ buồng cháy gây nên tiếng kêu động cơ do nguyên nhân nào sau dây Đỉnh pison bị mòn
Giải nhiệt động cơ kém
Bạc cổ khuỷu mòn
Mòn chốt(ắc) piston
9 Nguyên nhân hư hỏng nào sau đây gây nên tiếng ồn ở thân máy
Hỏng bạc đầu nhỏ thanh truyền
Trang 10Mòn ổ đở trục bánh răng cam
Bạc trục khuỷu mòn
12 Hiện tượng cháy sớm xuất hiện trên động cơ do nguyên nhân nào sau đây
Hỗn hợp quá đậm
Hỏng kim phun hay kim phun bị rò rĩ
Khe hở pison và xéc măng lớn
Bugi quá nhiệt
13 Nguyên nhân hư hỏng nào sau đây gây nên tiếng ồn quá trình cháy
Nhiên liệu có chỉ số octan quá thấp
Van hằng nhiệt không đóng kín
Hỗn hợp nhiên liệu quá đậm
15 Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế hiện tượng kích nổ trên động cơ
Điều chỉnh khe hở suppap
Kiểm soát hệ thống nạp khí
Kiểm tra hoạt động cảm biến oxy
Điều chỉnh lại cảm biến vị trí bướm ga
16 Để hạn chế hiện tượng cháy sớm và kích nổ trên các xe hoạt động đường dày giải pháp nào sau đây được sử dụng
Sử dụng kim phun có tiết diện lỗ phun lớn
Sử dụng bugi có chỉ số nhiệt cao(bugi nóng)
Sử dụng bơm tăng áp dòng khí nạp vào
Sử dụng bugi có chỉ số nhiệt thấp(bugi lạnh)
17 Miêu tả nào sau đây đúng về bugi và các đặc điểm của nó
Bugi nóng là bugi có phần sứ cách điện dài để tản nhiệt nhanh
Bugi của các tất cả động cơ đều như nhau về chỉ số nhiệt
Điện trở trên bugi để giảm điện áp đánh lửa khi tốc độ cao
Bugi lạnh là bugi có phần sứ cách điện ngắn để tản nhiệt nhan.h
18 Tiếng ồn động cơ xuất hiện trong ống xả đông cơ do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây Piston và xy lanh mòn quá mức
Động cơ bị quá nhiệt
Hỗn hợp hòa khí quá nghèo
Thời điểm đánh lửa quá muộn
19 Khi khoang động cơ có âm thanh như “ tiếng gió rít” và tăng dần khi tăng tốc độ do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây
Các chi tiết kim loại bị mòn
Động cơ đang bị kích nổ
Khe hở vấu cam và suppap lớn
Đường ống chân không của động cơ bị rò rĩ
Trang 1120 Khi nghe tiếng kêu “réc réc” xuất hiện từ phía trước động cơ và tăng dần khi tawng tốc
độ động cơ do nguyên nhân nào sau đây
Mòn piston, xy lanh, xéc măng
Bạc trục cam bị mòn sinh khe hở lớn
Mòn bánh răng cam
Dây cuaro bị chùng
21 Khi xuất hiền tiếng kêu bất thường , để xác định do dây cuaro bị chùng giải pháp nào sau đây hường được sử dụng
Giết máy để tốc độ chậm lại để xác định tiếng kêu từ dây cuaro
Dùng nước tạt vào két làm mát nước để giảm tiếng ồn do quạt két nước
Dùng tai nghe đặt lên dây cuaro
Dùng nước cho vào dây cuaro sẽ hết kêu mộ thời gian sau đó xuất hiện lại
22 Khí thải động cơ Diesel xuất hiện màu nâu đen hoặc đen do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây
Khe hở suppap quá lớn
Thời điểm đánh lửa quá muộn
Mụi than đóng nhiều trong buồng đốt
Hỏng bơm cao áp
23 Khí thải động cơ Diesel xuất hiện màu đen do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây
Thanh răng bơm cao áp quá mòn
Áp suất nén một hoặc một vài xy lanh nào đó quá cao
Đường hồi nhiên liệu bị tắt
Thời điểm đánh lửa quá muộn
25 Động cơ Diesel sử dụng hệ thống phun dầu EDC sinh ra nhiều khói đen do nguyên nhân nào sau đây
Hỏng bộ điều khiển xông máy
Nhiên liệu lẫn nước
Nhớt sục vào buồng đốt
Cảm biến G đấu ngược dây
26 Khí thải động cơ phun dầu Common rail xuất hiện màu đen trong quá trình hoạt động có thể do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây
Nắp quy lát bị nứt
Rò rĩ nước vào buồng đốt (thổi gioang)
Thành xy lanh bị mòn
Hư hỏng trong hệ thống điều khiển khí thải
27 Khí thải động cơ xăng bộ chế hòa khí có màu đen do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây
Hở gioang quy lát động cơ
Dây cuaro bị chùng
Trang 12Kim phun bị rò rĩ hoặc hỏng
Bộ chế hòa khí hiệu chỉnh sai
28 Khí thải động cơ xăng có màu đen do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây
Cân lửa sai hoặc thời điểm đánh lửa không tối ưu
Lọc nhớt bị tắt
Hệ thống bôi trơn hư hỏng
Rò gió đường nạp
29 Khí thải động cơ xăng xuất hiện màu đen do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây
Mất tín hiệu phản hồi đánh lửa
Mất tín hiệu cảm biến trục khuỷu
Hở gioang quy lát động cơ
Kim phun xăng bị rò rĩ hoặc bị đái
30 Khí thải động cơ xăng xuất hiện màu đen do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây
Mất tín hiệu cảm biến đo gió
Mất tín hiệu cảm biến trục cam
Cảm biến kích nổ bị hỏng hoặc báo sai
Hư hỏng trong hệ thống turbo tăng áp
31 Khí thải động cơ xăng có màu xanh đen sẩm do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây
Hỏng bộ chế hòa khí làm hỗn hợp quá đậm
Thời điểm đánh lửa quá sớm
Lọc gió bị bẩn hoặc nghẹt
Hỏng piston xéc măng gây sục nhớt lên buồng đốt
32 Khí thải động cơ Diesel có màu xanh đen sẩm do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây Kim phun bị rò rĩ hoặc bị hỏng
Thời điểm phun quá sớm hoặc quá muộn
Bơm cao áp bị hỏng
Hỏng piston xéc măng gây sục nhớt lên buồng đốt
33 Hiện tượng khói trắng xuất hiện trên động cơ xăng do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây Thổi gioang quy lát
Rò gió trong hệ thống nhiên liệu
Áp suất nén động cơ quá cao
Rò rĩ hệ thống nhiên liệu
35 Hiện tượng khói trắng xuất hiện trên động cơ diesel khi khởi động trong thời tiết lạnh sau
đó giảm dần do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây
Rò gió trong hệ thống nhiên liệu
Động cơ quá nhiệt
Thời điểm phun dầu không tối ưu
Hệ thống xông máy hư hỏng
Trang 1336 Động cơ diesel xuất hiện khói trắng khi khởi động trong thời tiết lạnh sau đó giảm dần do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây
Động cơ quá nhiệt
Kim phun hoặc bơm hư hỏng
Áp suất nén động cơ thấp
Van hằng nhiệt mất hoặc bị hỏng không đóng khi khởi động
37 Động cơ xăng xuất hiện khói trắng trong ống thải do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây Kim phun rò rĩ gây thừa nhiên liệu
Thời điểm đánh lửa quá muộn
Áp suất nhiên liệu quá cao
Rò gió trên đường nạp sau bộ đo gió
38 Hiện tượng khí thải động cơ Diesel có màu xanh nhạt do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây gây nên
Hở gioang quy lát động cơ
Nhiên liệu bị lẫn nước
Hỏng bộ điều khiển phun dầu sớm của bơm cao áp
Một hoặc một vài xy lanh không làm việc
39 Hiện tượng khí hải động cơ Diesel có màu xanh đen do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây gây nên
Thời điểm đánh lửa quá muộn
Thời điểm phun dầu quá muộn
Rò gió trong hệ thống nhiên liệu
Mòn piston, xy lanh, xéc măng
40 Hiện tượng khí thải động cơ xăng 2 kỳ có màu trắng nhạt do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây
Tỷ lệ đầu nhờn nhiều hơn quy định
Hư hỏng trong bộ chế hòa khí
Thời điểm đánh lửa quá muộn
Tỷ lệ dầu nhờn quá ít so với quy định
41 Hiện tượng khi kiểm tra chấu bugi có màu đỏ gạch, tình trạng hoạt động của động cơ Thời điểm đánh lửa quá sớm
Động cơ đang quá nhiệt
Hỗn hợp hòa khí quá giàu
Quá trình cháy động cơ hoạt động tối ưu
42 Khi kiểm tra chấu và điện cực bugi xuất hiện khói màu đen do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây gây nên
Hỗn hợp hòa khí quá nghèo
Áp suất nén của xy lanh tương ứng quá cao
Bugi đang dùng có chỉ số nhiệt quá thấp(bugi lạnh)
Nhiên liệu sử dụng có chứa nhiều chì
43 Hiện tượng chấu và điện cực bugi xuất hiện khói đen ẩm ướt do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây gây nên
Thời điểm đánh lửa quá muộn
Hỗn hợp hòa khí quá giàu
Bugi có chỉ số nhiệt quá thấp
Piston hoặc xy lanh bị mòn
Trang 1444 Hiện tượng khi kiểm tra bugi có phần sứ cách điện xuất hiện màu vàng nhạt do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây
Thời điểm đánh lửa của động cơ quá sớm
Hỗn hợp hòa khí quá nghèo
Bugi có chỉ số nhiệt quá cao
Nhiên liệu có lẫn quá nhiều chì
45 Hiện tượng chấu và điện cực bugi xuất hiện màu trắng nhạt khi tiến hành kiểm tra do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây
Hỗn hợp nhiên liệu quá giàu
Bugi có chỉ số nhiệt không đúng
Áp suất nén động cơ quá thấp
Thời điểm đánh lửa của động cơ quá sớm hoặc quá nhiệt
46 Khi kiểm tra chấu và điện cực bugi có phần cách điện bị hỏng và điện cực bị chảy nanh
do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây
Hỗn hợp hòa khí quá đậm
Áp suất nén động cơ quá thấp
Chỉ số nhiệt bugi quá thấp
Động cơ đang bị kích nổ liên tục
47 Khi kiểm tra bugi xuất hiện các vết đốm vàng trên phần sứ cách điện bên ngoài, nguyên nhân hư hỏng nào sau đây đúng
Phần sứ cách điện bị oxy hóa
Bugi sử dụng lâu bụi bám bẩn
Bugi có chỉ số nhiệt quá thấp
Bugi bị nhảy lửa do điện trở bên trong bugi quá cao
48 Hiện tượng động cơ phun xăng khởi động động cơ khó nổ, tháo kiểm tra điện cực bugi ướt có mùi xăng, vệ sinh bugi, tháo các giắc điện kim phun khởi động động cơ nổ bình thường, nguyên nhân hư hỏng nào dưới đây
Hỏng cảm biến đo gió
Hỏng hệ thống đánh lửa
Kim phun xăng bị rò rĩ nhiên liệu
Đứt chân mass chung cảm biến bên trong hộp ECU
49 Hiện tượng đầu điện cực và chấu bugi đóng khói đen khô gây nên triệu chứng(biểu hiện)
hư hỏng nào sau đây trên động cơ
Mực nhớt động cơ giảm nhanh
Khói trắng xuât hiện nhiều trên ống xả
Động cơ bị misfire gây rung giật đặc biệt khi tải tăng
Động cơ xuất hiện nhiều tiếng kêu khi khởi động
50 Hiện tượng đầu điện cực và chấu bugi đóng khói đen khô do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây gây nên
Hỗn hợp nhiên liệu quá nhạt
Điện áp đánh lửa quá yếu
Áp suất nén động cơ quá cao
Thời điểm đánh lửa của động cơ quá muộn
Trang 1551 Hiện tượng đầu điện cực và chấu bugi đóng khói đen ướt gây nên triệu chứng(biểu hiện)
hư hỏng nào sau đây trên động cơ
Động cơ xuất hiện nhiều tiếng kêu khi khởi động
Xuất hiện khói xanh ngoài ống xả
Mực dầu bôi trơn sụt giảm nhanh
Mực nước làm mát sụt giảm nhanh
52 Triệu chứng hư hỏng nào sau đây xảy ra khi động cơ sử dụng xăng có chứa quá nhiều chì
để làm chỉ số octan tăng
Động cơ khó khởi động
Thường xuyên bị kích nổ hoặc cháy sớm
Xuất hiện nhiều khói đen trong ống xả
Sứ cách điện chuyển màu váng và động cơ bị misfire khi tốc độ cao hay tăng tốc khó khăn
53 Hiện tượng dầu bôi trơn động cơ có màu trắng đục(Cà phê sữa) khi kiểm tra do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây gây nên
Rò rĩ nhiên liệu vào dầu bôi trơn
Sử dụng dầu bôi trơn có chỉ số SAE không đúng
Động cơ đang bị quá nhiệt
Nước bị lẫn vào dầu bôi trơn động cơ
54 Hiện tượng ống thải động cơ xăng xuất hiện mùi nhiên liệu cháy chưa hết đôi lúc xuất hiện thêm khói đen do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây gây nên
Mực dầu bôi trơn sục giảm nhanh
Mực nước làm mát giảm nhanh
Lọc gió quá bẩn hoặc nghẹt
Thời điểm đánh lửa động cơ quá sớm
55 Hiện tượng xuất hiện mùi khét do dầu nhờn bị cháy xuất hiện trong khoang động cơ do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây gây nên
Dầu quá bẩn hoặc tắt đường dầu bôi trơn động cơ
Động cơ đang bị quá nhiệt hay kích nổ
Sử dụng dầu bôi trơn có chỉ số nhớt và cấp độ nhớt không đúng
Hở gioang quy lát hoặc gioang làm kín catte
56 Hiện tượng xuất hiện mùi khét do dầu nhờn bị cháy xuất hiện trong ống xả động cơ do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây gây nên
Sử dụng dầu bôi trơn có chỉ số nhớt và cấp độ nhớt không đúng
Suppap bị mòn không đóng kín
Lọc dầu nghẹt
Nhóm piston xy lanh xéc măng mòn gây sục nhớt lên buồng đốt
57 Hiện tượng khoang động cơ xuất hiện mùi khét đặc trưng do nhựa hoặc cao su cháy do nguyên nhân hư hỏng nào sau đây gây nên
Động cơ đang bị quá nhiệt
Động cơ đang bị kích nổ liên tục
Biến chất các vật liệu nhựa trong khoang động cơ
Xuất hiện điểm chạm chập hoặc quá tải trên đường dây hoặc điểm nối
58 Miêu tả nào sau đây đúng khi nói về nguyên nhân làm cho nhiệt độ bugi tăng cao
Trang 16Hỗn hợp hòa khí giàu, mụi than cháy làm nhiệt độ bugi tăng cao
Nhiệt độ không khí tăng làm nhiệt độ bugi tăng cao
Độ ẩm trong không khí tăng làm nhiệt độ bugi tăng
Xe đi tốc độ cao hoặc tải nặng làm nhiệt dộ bugi tăng cao
59 Miêu tả nào sau đây đúng khi nói về nguyên nhân làm cho nhiệt độ bugi giảm
Hỗn hợp hòa khí nghèo, hòa khí khó cháy nên nhiệt độ bugi giảm
Tốc độ càng cao, nhiệt tản nhanh làm nhiệt độ bugi giảm
Nhiệt độ không khí giảm làm nhiệt độ bugi giảm theo
Xe lên địa hình càng cao làm nhiệt độ bugi càng giảm
60 Miêu tả nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa tải, tốc độ động cơ và lựa chọn bugi
Xe tải nặng thường xuyên chọn bugi có chỉ số nhiệt cao
Xe tải nhẹ sử dụng bugi có chỉ số nhiệt thấp
Xe chạy tốc độ thấp sử dụng bugi có chỉ số nhiệt thấp
Xe chạy tốc độ cao thường xuyên sử dụng bugi có chỉ số nhiệt thấp
61 Miêu tả về cách sử dụng bugi: Kỹ thuật viên A: Bugi của có cùng chiều dài và đường kính ren có thể sử dụng lắp lẫn cho các dòng xe và điều kiện hoạt động khác nhau Kỹ thuật viên B: Xe chạy đường dài và thường xuyên tải nặng sử dụng bugi có phần xứ cách điện ngắn
Kỹ thuật viên A đúng
Kỹ thuật viên B đúng
Kỹ thuật viên A và B đều đúng
Kỹ thuật viên A và B đều sai
62 Miêu tả nào sau đây đúng khi nói về bugi
Xe hoạt động ở hành trình ngắn xử dụng bugi có phần sứ cách điện dài để tăng nhiệt độ bugi
Xe hoạt động đường dài tải nặng sử dụng bugi có phần sứ cách điện ngắn dễ gây hiện tượng kích nổ
Xe hoạt động ở hành trình ngắn sử dụng bugi có phần sứ cách điện ngắn dễ gây hiện tượng bỏ lửa khi chạy ở tốc độ cao
Xe có cùng dung tích xy lanh và tải trọng sử dụng bugi như nhau
63 Yếu tố nào sau đây làm nhiệt độ bugi tăng cao
Hỏng motor điều khiển cánh turbo làm áp suất nạp giảm
Xe đua sử dụng bugi có dãy nhiệt thấp
Xe chạy ở vùng có nhiệt độ và độ ẩm không khí thấp
Nhiệt độ không khí tăng cao
64 Hiện tượng cháy sớm trên động cơ xăng thường do nguyên nhân nào dưới đây
Hỗn hợp hòa khí quá đậm
Sử dụng xăng có trị số octan quá cao
Hỏng lò xo bộ đánh lửa sớm ly tâm
Thời điểm đánh lửa động cơ quá muộn
65 Nguyên nhân gây nên hiện tượng kích nổ trên động cơ xăng
Van hằng nhiệt hệ thống làm mát động cơ không đóng hoặc mở quá sớm
Hỏng cảm biến kích nỗ hoặc tín hiệu cảm biến kích nổ bị nhiễu
Điện cực bugi quá mòn
Nhiên liệu có chỉ số octan quá cao