Nó được viết giống ằn dưới của nét bên phải thì viết đá trên ược cất ra bởi một thanh gươm, sau 66 à "chia cắt"... Cái nắp thì đâY phí lu của chữ ® là một trái tìm... Phần bên trái của
Trang 1
FH 2 2 œ#4Rl e 24 qui tắc của Kanji
x
Cách nhớ bye? ý tia sing :
mã t trời Cu, <——+ 2.3
[4 (LS) } fa (Ww AM) 1 & [z (0
OKs, YLTEENWTS
[Ì(kawa)] no [mizu] o tomereba,[mizu] ga hanemasu.Kanji no (Gaia
de wa,D] no 3 bon no tatekaku ga minna [hane] ni kawarimashital (shiro)] wa [8 (hi.taiyoo)] to [7 (hikari)] desu.Totemo [kirei] desu, [Iz
no mizu mo,totemo kirei desu
Nếu đồng nước chả y của sông bị chặn đứng lại, thì nước sẽ ¡| BIẾP i i vio |
lên tung tée Kanji ® o6 n ghĩa là nước, ba nét dọc trong ©hỬ vá
cũng đẹp vậy đấy ì thật là đẹp Nước của
86
Trang 2
OU MME TAG CUA Kanji
d Sy
: Yo
1h
oY
Lae OS ’
:
|
c7 cái bình Y
ZFOMAID lj) ORKU TAT) CT [zkj xBHU€3 TR klt, ALEPLaAnNS
[ờJj #5933 -_ TRỊ l3, [oll OW TT
Rit XI) TT
Kanji no [34] no [7] no imi wa [mizu] desu.[7k] to onaji desu.[Zk] ni
wa,hidari to naka to migi no mittsu no bubun ga arimasu.Sore o kantan ni sureba,[ z ]} ni narimasu.[ ] wa,[tsubo] no katachi desu.Tsubo no naka no
mizu wa [sake] desu.Dakara,[ 4] no imi wa [sake] desu
mde oan cena nc i iữa và bên phải Nếu c ,
bao gồm ba phần: bên trấi, ở g cái bình Nước ở trong cái bình là
? trở thành + # là hình dạng của một
rượu Vì vậ y, nghĩa củ a Kanji zð là "rượu".
Trang 3+0 24 038 Rl °
24 qui tắc của Kanji
—— ĐÓ
im
perk
blẩ 2 2`
NƑ2
Cách nhớ “ở * HOF
>
he “ ` sự kếthợp
7)
7.2 m>> 2bàntay
thanh kiểm
7
[#J 2Tf#l fake) c3 I#Io kl, ##
bo [%JI y b2 TS] ø #8 „3# €†
c?‡3 øzo#tC I7 (+47) | tho
C Memb Et KOS, [#12 9£ [%2
[XÈ] no shita wa [katana] desu.[3#] no ve wa,hidari kara no [te] to mogl |
kara no [te] no kumi awase desu.Hidari no [4] to migi no [#10 komt
awasereba,kono katachi ni narimasu.Ryoohoo no te de [7 (katana)] °
motte,kami o kirimasu.Dakara,[##] no imi wa [kippu] desu
kết nối ‘ kh ve của chữ * là một thanh gươm Phần
trên của chữ # ue
tay đều cầm
‡
là "vế", một con dao và cắt một mẫu giấy Vì vậy, Ý nghĩa của chữ
Trang 4
ea tccta Kanji - —
——Ắ_
a> X& pe =
LAD
#*.,LU1†2
thanh kiém Zz Ụ
CH TA) EROBICLT, ROSELLE
RREO TY) | MUSA tCHUNLYS, BO
#3 [2'2J €Ồ3 IO
[4Ì] no migi no bubun wa [katana] desu.[7]] to onaji desu.(77] 0 tate no
katachi ni shite,nagaku kakimashita.Katakana no [' ] to onaji kakikata
desu keredomo,migi no shita o ue e hanemasu.[⁄ ] de wal 1o shibarimasu.Katana (kama) de kitte,shibarimasu.[*4 ] no imi wa [karu]
desu,
ứ 4] là một thanh gươm Nó thì giống như là 3
eo kiểu thẳng đứng Nó được viết giống
ằn dưới của nét bên phải thì viết đá trên ược cất ra bởi một thanh gươm, sau 66
à "chia cắt"
Phần bên phải củ a ch
Đó là do 77 được viết dài ra th
như là chứ katakana ', nhưng ph
trên Trong #, Z bị trới lại Nó d
cột lại Ý nghĩa của chữ 4| có nghĩa Ï
oo
Trang 55577088 im ° Yzaunấccla Kanji ——~
perk | Oe
enn > cái nẮp coy IL)
L le
cái hộp
ee 2 = 4 `
Pat yest AK DRE
(mA) tt nls, lbtna) v EU €7
[8] no shita no [+3] wa [kokoro] desu.Úe no [2] wa [futa] desu.Son0 shite
wa [hako] desu.Hako ni futa o shimashita.[È ] no imi wa [nakunat?
(horobiru)] desu.Dakara,[%] no imi wa [kokoro ga nakunaru] desu.30
wa,[Wasureru] to onaji desu
mt edi nd 4 a“ me efi p tà Dưới nó thì có một cái hộp Cái nắp thì đâY phí lu của chữ ® là một trái tìm Phần trên của chữ ne
ái hộp, Ý nghĩa của È là "không côn nữa".Ý ng còn nữa" Điểu đó cũng giống như là "quên, quền mất" nghĩa củ2 chữ Š là ”
90
Trang 6
a> & 2 fe fs VW LADMh
nh viết Ý nghĩa Cách đọc
vv#42‡L và Qey
trái tim NN '
Đang) FE
%
J l# (#2 (112/2) | €
J[A:2;'# (#2JC€3‡ J?tVể
i8 2 [Ai| Clìb ) 3+
3 [ty DERI Twreate
[tt] no hidari no bubun wa [kokoro] desu.[*3] to onaji desu Migi no [TC] wa
{nakunaru (horobiru)] desu.[t¢ ] no imi wa [kokoro ga nakunaru]
desu.Keredomo,sono [kokoro] wa,futsuu no [kokoro] de wa
arimasen.Tatte imasu.[tc] no imi wa [isogashii] desu
Phần bên trái của chữ †È là một trái tim Nó thì cũng giống như là s Phần bên phải của chữ, Œ có nghĩa là "không còn nữa” Ý nghĩa của chữ
†È là "trái tim không còn nữa" Tuy nhiên, trái tìm này không phải là trái
tỉm thông thường «+ Trái tim này đang đứng Ý nghĩa của chữ †È là bận
Tôn,
91
Trang 7
meet EN aa quithe cha Kanji ` BED 2 40705
DBWoaEtt VRBVEF)
ụ
«
5 +ó
~
r
š
À
`©
OD
“)
ic
Những dấu hiệu giống nhau thì có cùng một ý nghĩa
¬—
` ane
Fe
Ww
/
<—-
Gr
-
e
et
SxrS
2 -_
oR
¬¬
Se
Y
0 c—
t san
+
nó
“
gree
Am
a]
ss
5
~
fae
ty
# wee
^¿
Lm
—
ao Sey
@
@@
4e)
—
`
+
"
tu
=wá$
¬»e+z§®n
Q aie
Bs
`
~
© 4H
„uật
thợ
nN
“
—=
—
#4 RQERNE
SAE Goeth
a
ag
cố
204
ề
si
SP
weet son
>
c&<
ee
S3
<=e
lad
tớ
Tạ
CS
€0
Đá
7x
TA
we RitS-.XắÐG+€S€$4
1 RSS
tr
4
ĐC oak Otho
ada lee
ae
APSO
+
_#e#%cQ@@€
a6
A
UE
Yas
Os
%
Trang 8
“_— eT) 2 4 OD FH RI i nt Ri ` 24qui
24 qui tấc của Kanji
* awashimasu.Dakara,sain 0 mireba,sono kanji no imi no hurui v h
a wakarimasu.[tf "A Ay wa,taiyoo ni kankei ga arimasu, —~
gain no naka ni wa,[ R] ya [(tsuchi)] nọ yooni, kanji o sono mama tsukau
mono mo arimasu.[4(kusa)] No sain [4F] no yooni,itsumo hoka no kanji no
atsumemashita
Kanji no sain wa,kanji no naka no ichi ni yotte,tsugi no nanatsu ni wakaremasu,
@Hidail hen (OMjgi tsukuri
QU© co: kanmuri (Shita ashi
(@Ue kara hidari tare @Hidari kara shita nyoo
(MaWAIÌ kamae
Iroiro na sain no imi o oboemashoo
Trong Kanji, có rất nhiều dấu hiệu (còn gọi là phần phụ thêm) Dấu
hiệu trong Kanji *Ÿ là 4 Nó mang ý nghĩa là "mặt trời" Dấu hiệu biểu
thị cho chủng loại và phạm vi ảnh hưởng Nếu nhìn vào dấu hiệu, bạn có
thể hiểu được ý nghĩa của Kanji đó thuộc về chủng loại và phạm vi ảnh
hưởng nào Các Kanj¡ như *f, 5, & đều có quan hệ với "mặt trời" ( 8)
Có một số dấu hiệu được sử dụng như chính chúng là những Kanji
Nhưlà: 8 và + Một số dấu hiệu như là ?† (cỏ) lúc nào cũng là một bộ
phận của các Kanji khác Ở phần qui tắc này, tập hợp các loại dấu hiệu
như trê n,
Dựa vào vị trí của các dấu hiệu trong Kanji, thì chúng có thể được
chia thà nh 7 dạ ng như sau:
1.Ở bên trầi ccccse¿ NA 2.Ởbênphải 2¢4 3.Ở trên, e 2`*4‡›Ð) — 4.Ở dưới SL
7 Xung quanh DEEZ
Nào, hãy cố gắng nhớ ý nghĩa của thật nhiều dấu hiệu!
Trang 9
BILL wh
1 , cây
[ey OFA vid, AOS Ty) n#
3, kÑn S20 S2, 4 )3 2v, Ro l9 2x ©®% -h ‡ ##:), AOKI, Rbbi meygs iy OER, Hao [3 BÙI
tT
[] no sain wa,hen no [7 ] desu.[/ ] no imi wa [mizu] desu ga, ty [koori] desu.Yuugata,taiyoo wa nishí no yama ni shizumimasu.S00 sun
to,higashi no hoo kara samuku narimasu kara, mizuumi no mizu Wa higpử
kara koori ni narimasu.[3Š] no imi wa,đooshi no [kooru] desu
Dấu hiệu của Kanji ;Ÿ là dấu hiệu bêntrái(^Á)_ 7-¥ nghĩa cle i nước và ¥ 1a bang Vao hic chigu t6i, mat trời sẽ lặn phía 980 diy" ag
phía tây Vì vậ y, từ phía đông, trời sẽ trở nên lạnh hơn nên nước t0" „7
băng sẽ dẩn đó ng băng từ phía ng” đông Ý nghĩa của chứ ¿# là động
Trang 10
a & ek
Cách viết
VN Aa LAr
Y nghia Cách đọc
tb ®Z 4.3 s ?
biấ 2 2*/E
hớ <n”, ¬ few b — -—
J|Z
Ltran; 2
+2
W
#9%l3 [2X 9] Œ3#2'b, "¿) ØIixR
RTEW EIT AZITI PEILT, MORAN
+t, Z2na [HAE TH CTEANWES IpAB] CF
[6] no sain wa,tsukuri no [7 ] desu.[7 ] no imi wa [kazari] desu
kara,kanmuri no [3] to onaji desu.[?†] no imi wa,ryoohoo no te đe ue no [—] 0 {taira ni suru] desu.Taira ni shite,kazari o tsukemasu.Sore ga [katachi] desu.Totemo kirei na [katachi] desu
Dấu hiệu của Kanji #6 là dấu hiệu bên phải (2 ( 9) _ Z.Ý nghĩa của đấu hiệu Z là "vật trang trí", cũng tương tự như dấu hiệu (¿` & &)) 4
Ý nghĩa của 3È là "san phẳng ở phía trên bằng đôi tay Sau khi san phẳng
lạng rất đẹp,