1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tài liệu 24 quy tắc học Kanji phần 3 docx

10 513 8
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu 24 quy tắc học Kanji phần 3 docx
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 401,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cái cây thì mọc niỆng ee Phia trén, Phia cuối của một cái cây chính là phần trên cùng cũ ac ay 3 Chúng ta không thể v... Cát thì cĩ ở bên trong dịng sơng.. Vì "tay" là một bộ phận rất

Trang 1

Cách nhớ vổ _ cả nh

" AX

phần đá nh dấu eh KK -

rễ

[nic] OBES Leaets EtA, Lal,

fk) laqbx| t@3\x?':c>š‡3, RF

OK aIALI-jOMASHETH (RIMDHA l[*JCŒC#?¿, 4o [3š] 2 Tf#a‡yky] ‡ IỊ£t œL*LU?#:, #$h?!3*#O2[EItC€#o

N

n jemoto] no Katachi 0 kaku koto ga dekimasen.Shikashi,[ki] no [nemoto]

o ga dekimasu.Kanji no [4] wa [%] to [—] no kumi awa?

desu.[# ] no bubun wa [kj

*

k

i

s

shimeshimashita.Sore ga kanj » Thang [ki] no [nemoto] 0 [-] ụ

Chúng ta khô

nhiên, chúng ta Xà ve được hình dáng của "sự căn ban" (86° Ty

u sự kết nối giữa ka ma me [phần căn bản] của một cái câ?: ‘i

ÿ được xác định bởi —, No i "` cây "Phần căn bản" , anji A, c5 °

Trang 2

702 403RRÍ ` 2Aquitấccủa Kanji

Cach viết Ý nghĩa Cách đọc

t†l# cuối cùng G¿

phần đánh dấu

V2

[ko] Ø®#‡+s°Sv?)

rx) Oo [b1 d4, T3) 0 Tàầ>ề) Cởc

BEOIRIE LTC KAY, FOIRIOR AI

[xi cđ# £Ø[bbI‡++ol—Iit€ŒL*VLs

TRHREGA, Ea, ky) LAWUET

ue e nobimasu.[Ki] no [owari] wa,[ki] no [saki]

ta no [#] no bubun wa [ki]

[Owari] no katachi o k

tsukaimashita.[Ki] wa u.[K

desu.Kanji no [K] 0 mite kudasai.Shi

desu.Sono [owari] o ue no [—] de shimeshimashita

chú ng ta lại sử dụ ng hình ảnh của một cái cây Cái cây thì mọc niỆng

ee Phia trén, Phia cuối của một cái cây chính là phần trên cùng cũ ac ay 3

Chúng ta không thể v

Trang 3

— —— #024060 -

— ——

ve đậu *

BIZ aL -zJlrbò9‡3*7 ae — ———A

cái chậu — fiw

FOPATCITE OLE RM MICH S F Li # EOIZID FORA GO TF o FEwH] lac

28 OLE REE L*z #olg8Iicli,&Ø+t

—]?Ÿ †?, CHl—jlL EO WMP TT

IM ERUenLIc SNP ETITT

Mukashi no

okimeshite Kenji ne de wa,[mame] o kamisama no mac tl

ue ni [—] ga arim

wa,[sore wa k , a koko ni arimasu] desy ash-Kono [—] wa mame no bash asho desu.[~] —] no im

là hình đá ng của cái bệ đỡ "Đậu" được đặt

„ phía trên bệ đỡ thì có —, Nét — đá”

Trang 4

DPSOrh | Ws |} kLAamrhk |

_Cách viết Ý nghĩa Cách đọc '

Bir Zo he

mm)”

EQVPECIMROLALELTHMOIEIER

Rtlk, Hom [56] th rele b> j1: #4 # {41k —~A^AC€Ø# 43 U/*s # EO lms UT $

Mukashi no Chuugoku de wa,yakusoku no shirushi to shite,doobutsu no [chi] o nomimashita.Doobutsu no [chi] o rippana [sara] ni nosete,sore 0

futatsu de nomimashita.Kanji no [4] 0 mite kudasai.[™]wa,dai no ue no

[sara] no katachi desu.Ue no [7 ] wa [—] to onaji de,[sore wa koko ni

arimasu] desu

Ở Trung Quốc xưa kia, khi thể nguyễn, ước hẹn, người ta thường hay

uống máu động vật Máu động vật được rót vào một cái đĩa, sau đó thì

hai người lân lượt uống Hãy nhìn vào chữ ia im là hình dạng chiếc đĩa ở

trên một cái bệ đỡ Nét Z phía trên chữ giống như nét —, có nghĩa là

"cái đó thì ở đây".

Trang 5

Ầ i ji

ee J 24 qui tắc của Kanji ¬ +œ2 4014R

&

_—_————¬

Cách viết Y nghi

ml | | 1 °**

HAI | | tẻi

KZONDFCR pos

[TAS ly bELAS TOL) OLIKH) EF, BREOTKUI-]“IKJMOMBASHHTT FO

BIFELA, CEOHATA/ CH, kLol—jls,len LOL HVETICF, EHIZTKIND ETT

[Tea] wa,watashitachi [hito] no ve ni arimasu.Kanji no [A] wa,[—] © [x]

no kumi awase desu.Shita no [A] wa [ookii] desu.[Hito] ga ryoote ryooashi o hirogemashita.Sono katachi ohi tachi ga [X —] wa,[sore

:

Bầu trời thì ở

hai phdn—va X Phan x n đầu của chứng ta, Chữ %& là sự kết nối giữ?

người đang đứng và dạn Phía đưới của chữ có nghĩa là "to, lớn” Có một

%.Nét— ở phí § rộng cả hai tay, hai n hính lỀ

phía trên ch y, hai chân Hình ảnh đó €

bầu trời) thì nằm ở phía trên A nghĩa "cái đó thì có ở đây" Cái đó (

AN

Trang 6

bgif4 2*£

tev aT

cĩ ở đây

VN NJ

[sy lav ci hd ETH, nit ld] 0®

I¿b Ð) >3 3 #oiMHit,FmixfT “` 2482

âb#€7u [0H [áp] €, [#| t3 F' ]

7)

the tPịclì, ( AÀOIl3?|?'bÐ >3

[Su] wa doko ni arimasu ka.Sore wa [kawa] no naka ni arimasu.kanji no

no bubun desu.Kanji de wa,[mittsu wa ooi koto] desu.[Kawa] no naka nỉ

wa,takusan no [su] ga arimasu

Cát thì cĩ thể tìm thấy ở đâu ? Cát thì cĩ ở bên trong dịng sơng Kanji #\ là sư kết hợp giữa "| va + + + HÌ chính là dịng sơng Và +

chính là hạt cát Trong Kanji, ba đại diện cho "rất nhiều" Như vậy, trong dịng sơng cĩ rất nhiếu cát

av

Trang 7

1 6 24 qui tắc của Kanji

#02 4 03#RI

Có rất nhiều dạ ng tay

Chứng đều có cùng một ý nghĩa

frst BUR AQP

LW

wow

eR

TP AAS

seth

_=@

oS sth

fae

gw

Yom

Nét

ov

+,

ous

nO

Ch

NP ORC

RR HEI

FN

SUAVE

UP ogo

fete

a

Saeco

Ry Stak

nh aK?

sec

¢R 6?

¬ mịt8

aa

ENS

TO

he

so HRS

th

ap

~>

^

œ)

¬

ws

a

^.e

NOMT POR

AS

S

mu

SSY

Su

US SEES

wyecV

ag Ty?

Say

DBI

Rie She

Go

#PU

te]

Son PRIN Meh

Oh HOES

MS RAH

— ORK

4D

te

BK

Tene 2V

aoe

Ae

Trang 8

IE ME Ge MS PSG RY] 24 qui taccita k

ni

Watashitachi no [te] wa,iroiro na shigoto o shimasu.[Te] wa tétemo

daji na bubun desu kara,kanji ni mo iroiro na katachi nog [te] aa

grimasu.Sukoshi fukushuu o shimashoo(kakko no naka no suuji ¿ Tịa oF

Futsuu no [te] wa [+ (3)] desu.5 hon no yubi ga arimasu kara,yoku

(2)] no hidari no katachi ni narimasu.[i(daku)] mo [‡Z(maneku)] mo te no shogoto desu kara,sono kanji ni mo [te] ga arimasu

Kanji no [X(11)] ni mo te ga arimasu.[K] wa,hidari kara no te to migi

kara no te no kumi awase desu.[+] mo[X] mote desu.[K 3Z(2)]ya [# (6)} [48(9)] no [A] mo te desu

Kanji no [44(1)] no [$+] mo te desu.Kono [Tt] no te no ue ni [4(tsuchi)]

ga areba,te o ugokasu koto ga dekimasenSore ga [4(1)] desu

Koko ni wa,iroiro na {te] no kanji o atsumemashita.Katachi wa

chigaimasu ga,sono imi wa onaji desu

Tay của chứng ta, cĩ thể lam được rất nhiều cơng việc Vì "tay" là

một bộ phận rất quan trọng trong cơ thể con người, nên trong chữ, "tay"

cũng được biểu diễn bởi rất nhiều hình dạng Nào hãy thử nhìn lại một

chút các Kanji mà chứ ng ta đã học cho đến nay (số ở trong ngộ c chính là

số bài học mà Kanji đĩ xuất hiện)

“Tay” bình thường trong Kanji dugc biểu diễn bởi# (bài 3) Dễ dàng

thấy rằng bàn tay thì cĩ năm ngĩn tay Khi mà # nằm ở bên trái của một kanji khác thì nĩ sẽ mang hình dạng giống như phần bên trái của các chữ

‡* và ‡# ‡ (cầm, nắm), 4 (vấy tay ra hiệu), cả hai đểu diễn tả cơng việc của "tay", nên trong cả hai Kanji trên, đều cĩ "tay"

Trong Kanji &, cũng cĩ "tay” Chữ % được tạo nên bởi sự kết hợp của "tay trái" và "tay phẩi" * và # đều là "tay" cả Phần 3 xuất hiện trong các chữ nhu R, 3& (2), #& (6), ## (9) đều mang ý nghĩa là "tay"

Phần ¬Ì xuất hiện trong Kanji #† cũng là "tay" Nếu cĩ thêm phần + (đất nằm ở trên +}, thì bàn tay sẽ khơng thể chuyển động được Đĩ

: Ở phần qui tắc này tập hợp rất nhiều dạng " tay" trong Kanji:Tuy _ đình dạng cửa chứng cĩ khác nhau, nhưng đều mang một ý nghĩa là "tay:

Trang 9

Ail © 24 qui tắc của Kanji

#02 40

im

ork 4)

bên trái

ii 2 2£

Cách nhớ

tay trái << thước

eeolAIOIF la, TOK) TS] OH CF

ŒJC#?, FOILIUNOBOZRET, ta FM

EMSET, EDS FF CHEMERLETLE 2éb, 3 o[ZIIcl3#14Lo[TI¿»tb Ð š 3.2

Kanji no [#] no [+] wa,[hidari te

ga [ude] de,ue no mittsu no bubu

katachi no hyoogi desu.Migi te

hyoogio mochimasu.Dakara,ka

] no katachi desu.[+] no shita no bubun

n ga [yubi] desu.Shita no [I-] wa [1] ™

de sen o kakimasu.Sono toki,hidari te de

nji no [2] ni wa hyoogi no [L] ga arimast

ế bảng

ẩi Khi ) | của một t được vế D42

tay phải Khi đó, tay trái s cầm lấy t ord 7 ents: Che nse di yi

ý i trong Kae

có xuất hiện cây thước + hước Đó là lý do tại sao

Trang 10

O&O fe WA LAM

Cach viét Y nghia Cách đọc

bênphải | O42

BIT ZA

tay phải O

+.2 x‹—>[g

hàng hóa

BOBBY CIC, #&⁄@ =0 š#R2»!Ïb ŒỊTC

+, TØ[ÍgJi34/3# 2lä(U #)JØ2—2 €,% #3 đã

[#II1:tl4#z?2ldœJ›'b) 3©

TA

Kanji no [%] no [+] wa,[migi te] no katachi desu.[—] no migi no bubun ga

[ude] de,hidari no mittsu no bubun ga [yubi] desu.Shita no [7] wa kanji no [sa(shina)] no hitotsu de,sore wa shinamono đesu.Migi te wa shinamono 0

mochimasu.Dakara,kanji no [#] ni wa shinamono no [2] ga arimasu

Phần + trong Kanji # chính là hình dạng của "tay phải" Nét — ở

phần bên phải chính là cánh tay, và ba nét gạch ở phía bên trái là các

ngón tay Phần œ ở phía dưới chữ là một phần trong kanji #5 (sản phẩm),

có nghĩa là "sản phẩm, hàng hóa” Tay phải thì để cầm hàng hóa Đó là

lý do tại sao trong Kanji ® có xuất hiện hàng hóa Ø

Ngày đăng: 23/12/2013, 11:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm