1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tài liệu 24 quy tắc học Kanji phần 6 ppt

10 708 12
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu 24 Quy Tắc Học Kanji Phần 6
Trường học University of Tokyo
Chuyên ngành Japanese Language
Thể loại Tài liệu
Thành phố Tokyo
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 413,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

t— của + chính là phần bên phải của Nếu bạn vẽ bức tranh của một cây kim, thì đó s Có một sợi chỉ bên trong lỗ của cây kim.. ĐỈ hình vuông, nên hì vn chữ kanji #8, Trong Kanji thì hình

Trang 1

Cách nhớ et 2€

công cụ

` +

phụ nữ

IO‡i la [bBAwJ €3 ?, , ## BF OTE i

Z)IDFORMIAK (BAR) ITT Lon) |

a od e lay Œœ‡, [tildll 3) š (V3)

fot, Lime ET,

(donna) đen Úc nộ bb ara,kanji no [(tsuma)] no shita no bubun ¥8

katachi de[a ] wa te no Watt (611 desu.LƑ ] wa hooki (doogu) "9

Imasu.[Tsuma] wa hooki o te ni motte yoku hatte 0 te ni molt , imasu

66

Trang 2

— í?O2 4018RỊ fe \—

24 qui tắc của Kanji

Cach viét Y nghia Cách đọc

SNS BIAS Sead

blấ 2 2*£

cái nón

z j th ‡ Ä¿`t} #3 UHI]

miếng tạp dể

BE OH 2, GARI OMIesT 29

woo Th CAT UA TBARS THT HSL, RFO

Be, foylt (HEI LI TT fy y ia TEAM

%3

kaseifu] no [#] desu.Soo iu [fujin] wa [onna]

dari no bubun wa [X(onna)] desu.[ 3] wa te

desu.[? ] wa [maekake] no katachi

Kanji no [4] wa,[kangofu] [

desu kara,kanji no [##] no hi

no katachi de,['7 ] wa [booshi]

đesu.[OO‡#] wa,soo iu [onna] no hito desu

Kanji ## được dùng trong các cụm từ như # xay on eae

(người nội trợ) Họ đều là những người phụ nữ, nền via a won ® " chữ ‡# là % (phụ nữ) Z là hình dạng của ban tay, a c im 4 nữ.

Trang 3

BE O 2 A Venn

viết lông

sa

&

bt

viết lông

Hla [CT] ©, £o#?' là Ẳ©€JI #2 (Cv*†,

tT) Oo zs *) TH [4.7] Ø2‡b13[?U]

}) 1ts

*

«

°

*

Kanji no [#] no shita no bubun wa [#] desu.[ 3 ] no katachi wa Ie

de,sono te ga [fude] o motte imasu.Tatekaku ga [fude] no jiku de,shita®

] ne bubun ga [fude] no [hosaki] desu.[Fude] no jiku wa tse

¢su.Dakara, kanji no [#] no ve no bubun wa [1 (take)] desu

Phần dưới của anji # 1a # Z là hình đạng của bàn tay, ba" ar Kanii a

đang cầm "

# ở đưới ca chế đả a" Nét thẳng đứng chính là thân ĐI " i

eJa cht Fa H (trey ` C Thân bút chì làm bằng tre, Vì thế: PP”

Trang 4

(ATMS & & US FRY 24 qui tắc của Kanji

G Cách viết Ý nghĩa Cách đọc

cây kim @1+?

BIZ ah:

Cách nhớ = cous A A

sợi chỉ Ỷ \ [4

we

B.S Amy

(*%&#() vi

vang (kim loai)

cay kim

Kỳ +

[l3 Ø7@Ñ1:l3 [vvYy] ?' b9 >3 Kab, I-+ị 2522322131, [—] OBPRAAIVULITT rity a TRAE CO) CH Kee, BFO

fh; mn AdMicit, T (SA BAEK) | OH

DET

[Hari] no e o kakeba,tate no nagai boo ni narimasu.{Hari} no ana ni wa

[ito] ga arimasu.Dakara,[+] no katachi no baai wa,[—] no bubun ga [ito]

desu.[Hari] wa [kinzoku] desu.Dakara,kanji no [#†] no hidari gawa ni

wa,[#(kin.kinzoku)] ga arimasu

ế là một nét đọc dài

t— của + chính là

phần bên phải của

Nếu bạn vẽ bức tranh của một cây kim, thì đó s

Có một sợi chỉ bên trong lỗ của cây kim Vì vậy né

của sợi chỉ Cây kim thì làm bằng kim loại Vì vậy,

_ chữ #† chính là # (kim loại)

Trang 5

tg ip day thừng

biể 2 #5

NO — & 1b

Awe

chỉ

day thừng

Á§

[bi +t#Wwd, ‡2(1%Ð9 37 c?t)R?

ø[#joImwj{œ# 3⁄2 c€d, [đ‡ 2 I‡wÃt: HET] Po, BOKBILELS TI = VWI

là [VỊ Œ2%219 32⁄6, 122 l#bịt

o (aby la toe) YM UTH ab, BME

là [{ (\vvx) ) 2:2) 33

[Nawa] o makeba,maruku narimasu.Kore ga kanji no [#Š ] no [# #]

desu.Kanji de wa [maru wa shikaku ni narimasu] kara,moto no katachi

wa maru desu.Futatsu no maru wa [] de tsunagarimasu kara,ippon 19

Nếu ta quấ

chính là phấn mg Dụng cuộn dây thừng, thì nó sẽ là một hình tròn ĐỈ hình vuông, nên hì vn chữ kanji #8, Trong Kanji thì hình tròn trở thì

đợc nối lại với nha bu của 9 là một hình tròn Hai BÚ ân

ng È, tạo thành một cuộn day thing: \ :

thửng cũng tựg

(chì), ne M như là chỉ vậy, nên phân bên phải của chữ ` ˆ

70

Trang 6

eatin “4 qui tắc của Kanji

BIT ZMK

Cách nhớ

ky

chỉ

2*À% ¿»+

Cách viết

8 Toe ——

Y nghia Cách đọc

tơ @) ® wa

Towoy ee Teal Eon Et, Taw7y

UsSADRKOM Tic¢) & TC 6) PORLT,

Bid, fo (¢ B&B) JelA Clef) ITT

id Pure) tH Ho, Aisi TKR (wv

J

) ]J 2ì») ‡*3

[Kaiko] ga [kinu] o tsukurimasu.[Kaiko] wa,jibun no karada no [niku] o

[kuchi] kara dashite,[kinu] o tsukurimasu.Dakara,kanji no [#4] no migi no

bubun wa,[@ (kuchi)] to [A (niku)] desu.[Kinu] wa [ito] desu kara,hidari

gawa ni wa [ #(ito)] ga arimasu

Con tằm thì làm ra tơ Con tằm, nó đẩy thịt của cơ thể từ miệ ng ra để

tạo nên tơ Vì vậy, phần bên phải ca Kanji #4 là # (miệng) và Ñ (thị)

Tơ thì cũng là một loại chỉ nên ở phần bên trái của chữ có Ất (chỉ)

Trang 7

TEYEF

Sự kết nối thành độ ng từ

>

|

R

H

19 Gqidiccie Kap

nent ne

Sự kết nối thành tính từ

II #|L&||#e||2 |ãi

|

ñR

vi

s<=~e=eS

s3

RT

a

c

x Boag

ke

BO

~

-ẮẦ®

-_ảm

x nee

v

XI

$6

+

oe

®

"_

a

t1)

TỔ

.¬\

s

-

`

xi att Rat

Da

OK, wey

CSc eSa

Ot REY

=

+rý

xt +

ee

AY ang

Rock,

A 5%

do

®

x, +

+

thay

QB

ay

4

a8

ay

ty

— tac,

BK woe,

ok

46

GP Rate

Ut

kK

Magee

Say

v

™ Swi

Mp a6

St

>

tn

ee

er vigton-

2

Be

®~

xt oy¥

a

¬

2

=

Pm 4du

212

S

Bere

Se

lu mena

HH

¬—n

^~m“

Ben

6 jaXe

Du

gw ted

wryte

Sa

%

aa)

ior

Ha

ees

oh

ee

RS

we vite vas Krag)

REBT

BTS

ae

arg

— _.

Trang 8

RFO 24M HBI 24 qui tắc của Kanji

Tokushoku o kumi awasereba,kanji o tsukuru koto ga dekimasu.Koo

shite,takusan no meishi ga kanji ni narimashita.Dooshi ya keiyooshi wa

doo deshoo ka

Dooshi no kanji ni mo kumi awase ga arimasu.Dooshi no [yasumu] wa

doo deshoo ka.Mukashi no Chuugoku de wa,[hito] wa [ki] no soba de

[yasumimashita].Michi ni wa [ki] ga arimasu.Michi o

arukeba,tsukaremasu.Tsukarereba,[ki] no soba de [yasumimasu].Kanji

no [4&(yasumu)] o mite kudasai.[ 4 ] wa [A] to onaji de,[hito] desu.[&] wa

[ki] desu

Keiyooshi no kanji ni mo kumi awase ga arimasu.Keiyooshi no [kusai]

wa doo deshoo ka.Watashitachi wa,[hana] de [nioi] o kanjimasu.[Kusai] baai wa,[hana] ga [ookiku] narimasu.Kanji no [& (kusai)] o mite

kudasai.Ue no [ 4] wa [hana] desu Shita no [X] no imi wa [ookii] desu

Koko de wa,koo iu shurui no kanji o atsumemashita.Sono tokushoku o

mite,zentai no imi o kangaemashoo

Kanji có thể được tạo thành bằng cách kết hợp những yếu tố riêng biệt Rất nhiều danh từ Kanji đã được tạo thành bằng phương pháp này

Thế còn động từ kanji và tính từ kanji thì sao 3,

Trong động từ Kanji, cũng có những động từ đo sự kết nối tạo thà nh

Động từ #? 3 È thì như thế nào ? Ở Trung Quốc xưa kia, người ta thường

nghỉ ngơi bên một cái cây xanh Cây thì được trồng dọc theo những con

đường Khi ta đi bộ dọc theo những con đường này, ta sẽ cảm thấy mệt Nếu mệt, thì ta sẽ nghỉ ngơi bền một cái cây Hãy nhìn vào chữ Kanji aS (nghĩ ngơi), 4 thì tương tự như là Ä (người) % là cây

Sự kết nối cũng có thể tạo thành những tính từ Kanji Tính từ ( su thì như thế não ? Chúng ta ngửi các mùi bằng lỗ mũi Khi ngửi, thì mũi

chúng ta sẽ phổng lên Hãy nhìn vào Kanji & Phan @ ở trên của chữ là múi Phân +% ở dưới mang ý nghĩa là "to, lớn”

Ở qui tắc này, tập hợp những Kanji tương !

các yếu tố riêng biệt tạo nên chữ, sau đó hãy suy

của chữ

ự như trên Hãy nhìn vào

nghĩ về ý nghĩa chung

Trang 9

TT @ 22cuitếccủa Kanji

%

RFD 24

BIEZ HL

Cách nhớ k

a %4 %

đun người : = cây

nwici, [I] 4 byes &

AUT (PFAEF] BFO [13Ị ELC

Chuugoku no michi ni wa, [ki]

tsukurimasu.Fuyu ni wa ha

tsukarereba,[ki] no soba

kudasai.[Zk] wa [

ga arimasu.Natsu ni wa ha ga atte, kage 0

ga ochite,hi ga atarimasu.Michi 0 anvil

de [yasumimasu].Kanji no [#K ] 0 mile

ki] desu.[ 4] wa [A] to Onaji de,[hito] desu

a O Trung Quốc xưa kịa, đọc theo những con đường thì có rất anit

th cây n Hi hề, những tấn 14 ca cây tạo nên bóng mát Vào mia det

người đi bộ rêu dư cBị na TỜi chiếu xuyên qua tần lá thưa nid cit

cây Hãy nhìn vao Kae PL Mét, ho có thể nghỉ ngơi bên dưới tấn

B

"người" nj tk, + là "cây", 4 thì giống như A, nghĩ

Tả

Trang 10

fe

RFO 240A Bi 24 qui tắc của Kanji

Cách viết Ý nghĩa Cách đọc

BIT ZH

Cách nhớ

`

thân thể

At

ZOPACIL, RIFTZELAERVELA HA

2 [vv2j l3, T5 Ẳ€@&*£vyl13) €3 Sa,

P+) lilt jltsy 2D=7 & Hype, Tw

Mukashi no Chuugoku de wa,sensoo de yumi to yao tsukaimashita.Dooshi no [iru] wa,[yumi de ya o tobasuj desu.Sore wa,[karada] to [te] no shigoto đeshita.Kanji no [#t] o mite kudasai.[#] wa {karada] no katachi de,[t] wa [te] desu.Kono futatsu o ugokaseba,[iru]

koto ga dekimashita

Ở Trung Quốc xưa kia, trong chiến tranh thì người ta sử dụng cung tên và mũi tên, Động từ v` 2 có nghĩa là bấn một mũi tên bằng một cây

cung Đó là động tác cần sử dụng "thân mình” và "tay", Hãy nhìn vào

Kanji # ¥ 1a hình dạng của "thân mình", 5F là "tay" Bằng việc sử dụng

Ngày đăng: 23/12/2013, 11:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm