Tổng Hợp 300 Câu Hỏi Trắt Nghiệm Lý Thuyết Ôtô Gồm 4 Bộ đề có đáp án bao gồm chi tiết tất cả 8 chương trong môn lý thuyết ô tô tổng hợp được cho các bạn toàn bộn kiến thức từ khái quát đến nâng cao về môn này giúp bạn hiểu gõ hơn tìm hiểu sâu hơn về môn học
Trang 1Bậc 1 Đề 01 01: Điều nào sẽ xảy ra trong quá trình cháy và giãn nở của động cơ 4 kỳ
a Xupáp thải mở
b Pittông đi từ ĐCT xuống ĐCD
c Pittông đi từ ĐCD lên ĐCT
d Hệ thống cung cấp nhiên liệu
04: Phương pháp nào sau đây dùng để sửa chữa trục khuỷu bị mòn khuyết?
a Áp suất khoảng 150 Kg/cm2 ở dạng hạt nhiên liệu nhỏ
b Áp suất khoảng 75 Kg/cm2 ở dạng sương
c Áp suất khoảng 75 Kg/cm2 ở dạng hạt nhiên liệu nhỏ
d Áp suất khoảng 150 Kg/cm2 ở dạng sương
06: Khi siết các bulông nắp máy thì siết theo trình tự nào??
b Từ giữa ra
c Từ phải qua trái
d Từ hai đầu vào
07: Về lý thuyết thì công suất của động cơ 2 kỳ lớn gấp mấy lần so với động cơ 4
kỳ (hai động cơ cùng dung tích xylanh)?
a 2 lần
b 1,5 lần
c 3 lần
d 2,5 lần
08 : Tại sao động cơ Diesel lại được trang bị thiết bị sấy nóng trước nhiên liệu?
a Nhiên liệu được xé tơi tốt hơn
b Tránh được sự tắc bầu lọc nhiên liệu vì paraphin trong nhiên liệu
c Khi nhiên liệu có nhiệt độ thấp thì khả năng làm việc của các chi tiết phun tốt hơn
d Bơm tiếp liệu cung cấp nhiên liệu không bị cản trở
09:Nhiên liệu cung cấp cho động cơ diesel đi như thế nào thì đúng?
Trang 2a Thùng chứa – bơm chuyển tiếp – bơm cao áp – bầu lọc – vòi phun - động cơ
b Thùng chứa – bầu lọc – bơm chuyển tiếp – bơm cao áp – vòi phun – động cơ
c Thùng chứa – bơm thấp áp – bầu lọc – bơm cao áp – vòi phun - động cơ
d Thùng chứa – bầu lọc – bơm cao áp – bơm thấp áp – vòi phun - động cơ
10:Dùng dụng cụ và vật liệu gì để vệ sinh cho hệ thống nhiên liệu diesel?
a Máy đánh gỉ
b Giẻ lau, xăng
c Bàn chải sắt, giẻ lau sạch, dung dịch tẩy rửa
d Máy vệ sinh, nước sạch
11 Có hai loại xecmăng là:
a Xecmăng khí và xecmăng làm kín
b Xecmăng gạt dầu và xecmăng thổi khí cácte
c Xécmăng khí và xecmăng dầu
d Xecmăng làm kín và xecmăng xiết chặt
12 Để chuyển đổi sự chuyển động tịnh tiến thành chuyển động xoay, động cơ có:
a Pitton và thanh truyền
b Một trục cam và một trục khuỷu
c Thanh truyền và trục cam
d Thanh truyền và một trục khuỷu
13 Hành trình pitton là sự chuyển động của pitton từ:
a ĐCT → ĐCD
b ĐCT → ĐCD → ĐCT
c ĐCT → ĐCD → ĐCT → ĐCD
d ĐCD → ĐCT → ĐCD
14 Thứ tự đúng mà 4 hành trình pitton thực hiện trong động cơ 4 kỳ là:
a Nạp, nén, nổ (cháy-giãn nở - sinh công), thải
b Nạp, nổ (cháy-giãn nở - sinh công), nén, thải
c Thải, nén, nạp, nổ (cháy-giãn nở - sinh công)
d Xả, nén, nạp, nổ (cháy-giãn nở - sinh công)
15 Nếu lắp một nắp máy có chiều dày nhỏ hơn quy định thì sẽ ảnh hưởng như thế nào tới động cơ?
a Làm tăng thể tích công tác
b Làm tăng tỉ số nén
c Làm giảm thể tích công tác
d Làm giảm tỉ số nén
16 Khi tháo lắp máy phải tháo bu lông như thế nào cho đúng?
a Nới lỏng từ giữa ra hai đầu rồi tháo hẳn
b Nới lỏng vị trí nào cũng được rồi tháo hẳn
c Nới lỏng từ hai đầu vào giữa xen kẽ, đan chéo nhau rồi tháo hẳn
d Tháo được bu lông nào thì tháo hẳn luôn
17 Khi lắp nắp máy phải bắt bu lông thế nào cho đúng?
a Từ hai bên vào giữa
b Từ bên phải qua bên trái
c Từ bên trái qua bên phải
d Từ giữa ra hai bên, xen kẽ đan chéo nhau
18: Để tháo cụm piston thì công việc đầu tiên của người thợ là gì?
a Xả dầu ở catte
Trang 3b Tháo catte
c Tháo nắp máy
d Tháo đầu to thanh truyền
19 Trình tự tháo cụm piston - thanh truyền ra khỏi động cơ thế nào thì đúng?
a máy – thanh truyền – piston – chốt
b Nắp máy - catte – đầu to thanh truyền – cụm piston và thanh truyền Catte – nắp
c Nắp máy – catte – piston – chốt – thanh truyền
d Catte – nắp máy – piston – thanh truyền – chốt
20 Chốt piston xoay được trong vị trí lắp ráp là loại chốt piston lắp ráp như thế nào:
a Lắp cố định với lỗ chốt và lắp cố định với đầu nhỏ thanh truyền
b Lắp lỏng với lỗ chốt và lắp chặt với đầu nhỏ thanh truyền
c Lắp lỏng với lỗ chốt và đầu nhỏ thanh truyền
d Lắp cố định với lỗ chốt và lắp lỏng với dầu nhỏ thanh truyền
21: Thời điểm phun và lượng phun thay đổi thế nào khi điều chỉnh áp suất mở kim phun tăng?
a Thời điểm phun muộn đi và lượng phun tăng
b Thời điểm phun muộn đi và lượng phun giảm
c Thời điểm phun sớm lên và lượng phun giảm
d Thời điểm phun sớm lên và lượng phun tăng
22: Phương pháp điều chỉnh áp suất mở kim phun của vòi phun diesel:
a Không điều chỉnh được
b Thay đổi sức căng lò xo kim phun
c Thay lò xo kim phun
d Thay đổi áp suất đường dầu hồi
23: Phương pháp điều chỉnh góc lệch công tác giữa các phân bơm:
a Tăng hoặc giảm vít hoặc căn đệm của con đội piston phân bơm
b Không điều chỉnh được
c Mài lại vấu cam
d Tăng hoặc giảm đệm xy lanh phân bơm
24: Phải kiểm tra góc lệch công tác giữa các phân bơm để:
a Không cần điều chỉnh
b Đảm bảo áp suất phun giữa các phân bơm được đồng đều
c Đảm bảo lượng phun giữa các phân bơm được đồng đều
d Đảm bảo thời điểm phun của các phân bơm cho các máy được chính xác
25: Các ý sau nói về công dụng của việc cân bơm cao áp ý nào là sai:
a Hiệu chỉnh lượng cung cấp nhiên liệu và độ không đồng đều của từng nhánh bơm
ở chế độ định mức
b Hiệu chỉnh áp suất phun của bơm
c Hiệu chỉnh lượng cung cấp nhiên liệu khi khởi động
d Hiệu chỉnh lượng cung cấp nhiên liệu khi chạy không tải
26: Thời điểm phun và lượng phun thay đổi thế nào khi điều chỉnh áp suất mở kim phun tăng?
a Thời điểm phun muộn đi và lượng phun giảm
b Thời điểm phun muộn đi và lượng phun tăng
c Thời điểm phun sớm lên và lượng phun giảm
d Thời điểm phun sớm lên và lượng phun tăng
Trang 427: Phương pháp điều chỉnh áp suất mở kim phun của vòi phun điêzen:
a Thay đổi sức căng lò xo kim phun
b Không điều chỉnh được
c Thay lò xo kim phun
d Thay đổi áp suất đường dầu hồi
28: Phương pháp điều chỉnh góc lệch công tác giữa các phân bơm:
a Tăng hoặc giảm vít hoặc căn đệm của con đội piston phân bơm
b Không điều chỉnh được
c Mài lại vấu cam
d Tăng hoặc giảm đệm xy lanh phân bơm
29: Phải kiểm tra góc lệch công tác giữa các phân bơm để:
a Không cần điều chỉnh
b Đảm bảo áp suất phun giữa các phân bơm được đồng đều
c Đảm bảo thời điểm phun của các phân bơm cho các máy được chính xác
d Đảm bảo lượng phun giữa các phân bơm được đồng đều
30: Các ý sau nói về công dụng của việc cân bơm cao áp ý nào là sai:
a Hiệu chỉnh áp suất phun của bơm
b Hiệu chỉnh lượng cung cấp nhiên liệu và độ không đồng đều của từng nhánh bơm
ở chế độ định mức
c Hiệu chỉnh lượng cung cấp nhiên liệu khi khởi động
d Báo hiệu động cơ sắp hư hỏng
31 Áp suất phun của động cơ Diesel là bao nhiêu?
a 100 bar - 250 bar
b 80 bar - 250 bar
c 100 bar - 1200 bar
d 350 bar - 450 bar
32: Mục đích của công tác bảo hộ lao động là:
a Bảo đảm an toàn, bảo vệ sức khoẻ người lao động
b Chăm lo sức khoẻ cho người lao động
c Tạo điều kiện lao động thuận lợi và ngày càng được cải thiện tốt hơn
d Loại trừ các yếu tố nguy hiểm và có hại
33: Ý nghĩa của công tác bảo hộ lao động là:
a Mang lại hạnh phúc cho bản thân và gia đình người lao động
b Hạn chế ốm đau và bệnh tật cho người lao động
c Bảo vệ yếu tố năng động nhất là người lao động đồng thời mang ý nghĩa nhân đạo sâu sắc
d Chăm lo sức khoẻ người lao động, mang lại hạnh phúc cho bản thân và gia đình
34: Tính chất của công tác bảo hộ lao động gồm:
a 3 tính chất: tính chất khoa học kỹ thuật, tính chất pháp lý, tính chất quần chúng
b 3 tính chất: tính chất khoa học kỹ thuật, tính chất xã hội, tính chất quần chúng
c 3 tính chất: tính chất khoa học kỹ thuật, tính chất pháp lý, tính chất xã hội
d 4 tính chất: tính chất khoa học kỹ thuật, tính chất xã hội, tính chất pháp lý, tính chất quần chúng
35: Hệ thống luật pháp, chế độ chính sách BHLĐ của Việt Nam gồm:
a 3 phần: Bộ luật lao động và các luật khác, pháp lệnh có liên quan đến ATVSLĐ; Nghị định 06/CP và các nghị định khác có liên quan ATVSLĐ; Các thông tư, chỉ thị, tiêu chuẩn quy phạm ATVSLĐ
Trang 5b 2 phần: Bộ luật lao động và các luật khác, pháp lệnh có liên quan đến ATVSLĐ; Các thông tư, chỉ thị, tiêu chuẩn quy phạm ATVSLĐ
c 2 phần: Nghị định 06/CP và các nghị định khác có liên quan ATVSLĐ; Các thông
tư, chỉ thị, tiêu chuẩn quy phạm ATVSLĐ
d 2 phần: Bộ luật lao động và các luật khác, pháp lệnh có liên quan đến ATVSLĐ; Nghị định 06/CP và các nghị định khác có liên quan ATVSLĐ
36: Điều lệ vệ sinh lao động quy định nhiệt độ tối đa cho phép ở nơi làm việc của công nhân về mùa hè là:
a 300C và không được vượt quá nhiệt độ cho phép 130C
b 300C và không được vượt quá nhiệt độ cho phép 350C
c 270C và không được vượt quá nhiệt độ cho phép 130C
d 270C và không được vượt quá nhiệt độ cho phép 350C
37: Vật thể đen nung nóng đến 3000 0 C phát ra:
a Tia hồng ngoại và tia sáng thường;
b Tia hồng ngoại và phát ra càng nhiều tia sáng thường và tia tử ngoại;
c Tia hồng ngoại, tia sáng thường và lượng tia tử ngoại phát ra càng nhiều;
d Toàn bộ tia tử ngoại
38: Khoảng cách nào của dãy cây xanh có thể hạn chế tiếng ồn tốt nhất:
a 5 - 10 m đầu tiên
b 10 - 15 m đầu tiên
c 10 - 20 m đầu tiên
d 15 - 20 m đầu tiên
39: Thời gia nghỉ ngơi của người lao động làm việc 8 giờ liên tục ít nhất là:
a 30 phút, tính vào giờ làm việc
b 15 phút, tính vào giờ làm việc
c 45 phút, tính vào giờ làm việc
d 60 phút, tính vào giờ làm việc
40: Người lao động làm việc theo ca được nghỉ giữa các ca làm việc ít nhất là:
Trang 6d Lò xo giảm chấn quá yếu
49: Loại bơm dầu nào được sử dụng cho hệ thống bôi trơn tuần hoàn áp suất?
a Bơm cánh dẫn ly tâm
b Bơm cánh dẫn hướng trục
c Bơm bánh răng
d Bơm màng
50: Dầu bôi trơn động cơ ô tô có công dụng gì?
a Bôi trơn, làm mát, làm sạch, đệm kín, đệm êm
b Bôi trơn, chống ăn mòn, làm mát
c Làm mát, bảo vệ, làm kín
d Làm sạch, chống cào xước, chống ăn mòn
51: Động cơ các te khô có đặc điểm gì?
a Dầu bôi trơn được chứa trong các te của động cơ
b Toàn bộ lượng dầu bôi trơn được chứa trong các te và bình chứa
c Toàn bộ lượng dầu bôi trơn được chứa trong bình chứa
d Dầu bôi trơn được chứa trong bầu lọc và các te
52 Khi kiểm tra cổ góp máy đề, nếu cổ góp bị cháy rỗ thì:
a Dùng giẻ sạch và xăng để vệ sinh
b Dùng giẻ để vệ sinh và chổi sắt để trà lại
c Dùng giẻ để vệ sinh và dùng dũa để dũa lại
d Dùng giẻ để vệ sinh và giấy nhám để đánh bóng lại
53 Những nội dung phải kiểm tra cụm rô to máy đề nội dung nào sau đây là sai :
a Kiểm tra độ sâu của rãnh cắt cổ góp
Trang 7b Kiểm tra độ mòn của chổi than
c Kiểm tra thông mạch, cách điện của rô to
d Kiểm tra đường kính ngoài của cổ góp
54 Khi kiểm tra chổi than máy đề nếu chổi than mòn quá quy định thi:
a Thay chổi than mới
b Thay cả cụm rô to máy đề
c Thay cả bộ đĩa chổi than và chổi than
d Thay mô tơ máy đề
55 Trước khi tháo máy đề khỏi xe phải:
a Tắt khóa điện, tháo cáp âm ắc quy để tháo cáp 30 của máy đề
b Tắt khóa điện để tháo cáp 30 của máy đề
c Không cần tháo cáp âm ắc quy
d Tháo cọc 50 của máy đề để tháo cáp 30 của máy đề không cần tháo cáp âm ắc quy
56 Khi ly hợp của máy đề bị hỏng thì:
a Thay cả cum ro to may đề
b Thay cụm ly hợp mới
c Thay mô tơ máy đề
d Thay máy đề
57 Khi kiểm tra rãnh cắt cổ góp nếu rãnh cắt không đạt tiêu chuẩn thì:
a Sửa lãi rãnh cắt bằng lưỡi cưa
b Thay rô to mới
c Sửa lãi rãnh cắt bằng máy mài
d Sửa lãi rãnh cắt bằng đục
58 Khi kiểm tra cuộn hút công tắc từ của máy khởi động nếu bị đứt thì:
a Thay máy khởi động
b Cuốn lại cuộn hút
c Thay công tắc từ mới
d Cuốn lại cuộn hút và cuộn giữ
59 Khi kiểm tra đường kính cổ góp máy khởi động nếu mòn quá quy định thì:
a Thay máy khởi động
b Thay mô tơ máy khởi động
c Hàn đắp cổ góp rồi gia công lại
d Thay cụm rô to mới
60 Khi kiểm tra bạc ro to máy khởi động nếu mòn quá quy định thì:
a Đóng lại bạc mới
b Thay máy khởi động
c Thay mô tơ máy khởi động
d Hàn đắp trục rô to rồi gia công lại theo đường kính bạc bị mòn
Trang 9Đề 02
01: Chốt piston xoay được trong vị trí lắp ráp là loại chốt piston lắp ráp như thế nào:
a Lắp cố định với lỗ chốt và lắp cố định với đầu nhỏ thanh truyền
b Lắp lỏng với lỗ chốt và lắp chặt với đầu nhỏ thanh truyền
c Lắp lỏng với lỗ chốt và đầu nhỏ thanh truyền
d Lắp cố định với lỗ chốt và lắp lỏng với dầu nhỏ thanh truyền
02: Piston được chế tạo bằng vật liệu gì:
a Nhôm hợp kim
b Thép hợp kim
c Đồng hợp kim
d Thép chịu lực
03: Vệ sinh piston như thế nào cho đúng?
a Làm sạch phần đỉnh, rãnh lắp xéc măng và đuôi piston
05:Người ta có thể chia thanh truyền ra làm 3 phần là những phần sau:
a Đầu , bạc trượt nhỏ, bạc trượt đầu lớn thanh truyền
b Đầu nhỏ, thân và đầu lớn thanh truyền
c Thân thanh truyền, bạc đầu lớn , thân thanh truyền
d Đầu lớn, thân, nắp đậy thanh truyền
06: Bạc biên trong đầu lớn thanh truyền không xoay được do:
a Sự lắp chặt với đầu lớn thanh truyền
b Sự tăng mô men siết của bu lông biên
c Các chốt hãm hoặc ắc gô(mấu hãm)
d Bạc biên được cấu tạo bằng nhiều lớp hợp kim
07:Trục khuỷu được chế tạo từ vật liệu nào?
a Thép có khả năng tôi tốt
b Gang xám mạch thẳng
c Gang rèn
d Kim loại nhẹ - rèn khuôn
08:Trong động cơ Diesel trục khuỷu được chế tạo có số lượng cổ trục chính so với cổ biên là như thế nào?
a Cổ chính bằng cổ biên
b Cổ chính ít hơn cổ biên 1 cổ
c Cổ chính ít hơn cổ biên 2 cổ
d Cổ chính nhiều hơn cổ biên 1 cổ
09:Nêu vật liệu phù hợp để chế tạo bạc trượt trục khuỷu?
a Bằng hợp kim Cu, Ni
b Đúc bằng nhiều lớp hợp kim có ma sát nhỏ
c Gang đúc ly tâm
Trang 10a Tách rời 3 yếu tố là chất cháy, chất ôxy hoá và mồi bắt lửa
b Tách rời các yếu tố là chất cháy, chất ôxy hoá, mồi lửa và hạ thấp tốc độ cháy của vật liệu đang cháy
c Hạ thấp tốc độ cháy của vật liệu đang cháy tới mức tối thiểu và phân tán nhanh nhiệt lượng của đám cháy ra ngoài
d Tách rời các yếu tố là chất cháy, chất ôxy hoá, mồi lửa và phân tán nhanh nhiệt lượng của đám cháy ra ngoài
11: Các phương tiện chữa cháy gồm:
a Các chất chữa cháy; xe chữa cháy chuyên dụng; các phương tiện, trang bị chữa cháy tại chỗ
b Xe chữa cháy chuyên dụng; phương tiện báo và chữa cháy tự động; các phương tiện, trang bị chữa cháy tại chỗ
c Các chất chữa cháy; xe chữa cháy chuyên dụng; phương tiện báo và chữa cháy tự động; các phương tiện, trang bị chữa cháy tại chỗ
d Các chất chữa cháy; xe chữa cháy chuyên dụng; phương tiện báo và chữa cháy tự động
12: Việc nào không được thực hiện để phòng cháy, chữa cháy trong xưởng thực hành công nghệ ôtô:
a Cho động cơ vận hành với mức ga trên mức cầm chừng trong lúc nắp buồng phao của bộ chế hoà khí đang mở;
b Trang bị đủ phương tiện PCCC;
c Đựng xăng, dầu trong các thùng chứa chuyên dùng và ghi rõ từng loại nhiên liệu trên các thùng chứa;
d Vứt bỏ giẻ lau dính xăng, dầu trong những thùng rác có nắp đậy kín an toàn
13: Cháy chỉ xảy ra khi có đủ:
a 2 yếu tố: Chất cháy và oxy trong không khí
b 2 yếu tố: Chất cháy và nguồn nhiệt thích ứng;
c 2 yếu tố: Oxy trong không khí và nguồn nhiệt thích ứng;
d 3 yếu tố: Chất cháy, oxy trong không khí và nguồn nhiệt thích ứng;
14: Bọt hóa học dùng để chữa cháy cho:
Trang 11a Không gây độc hại cho con người khi sử dụng và bảo quản;
b Có hiệu quả chữa cháy cao;
c Không làm hư hỏng thiết bị cứu chữa và các thiết bị, đồ vật được cứu chữa
d Kết hợp với đám cháy thành chất cháy, nổ mới;
17: Loại xe nào không thuộc xe chữa cháy chuyên dụng?
19: Loại nào không thuộc các phương tiện, trang bị chữa cháy tại chỗ?
a Xe chữa cháy chuyên dụng;
b Bình bọt hóa học;
c Bình CO2;
d Các loại dụng cụ thô sơ: cuốc, xẻng, OTO1 liêm…
20: Trên bình chữa cháy có ký hiệu tia chớp là loại bình dùng để chữa cháy:
a Chất lỏng;
b Điện;
c Chất khí;
d Kim loại
21: Để đảm bảo an toàn khi sử dụng máy mài, không nên:
a Sử dụng kính và mặt nạ phòng chống bụi khi mài;
b Dùng dụng cụ sửa lại đá khi mặt đá bị mòn không đều;
c Hai người dùng một máy;
d Tắt máy và báo cho thợ sửa chữa nếu đang mài nghe tiếng kêu không bình thường
22: Khi nâng, hạ xe bằng cầu nâng phải thực hiện
a Tắt khoá điện, hộp số ở vị trí số 0, không cần kéo phanh tay, tránh xa vúng gầm
xe
b Tắt khoá điện, hộp số ở vị trí số 0, kéo phanh tay, tránh xa vùng gầm xe
c Mở khoá điện, hộp số ở vị trí bất kỳ, kéo phanh tay, tránh xa vùng gầm xe
d Tắt khoá điện, hộp số ở vị trí số 0, không cần kéo phanh tay, tránh xa vùng gầm
xe
23: Điều nào không nên thực hiện khi sử dụng máy khoan?
a Điều chỉnh độ sâu mũi khoan;
b Mang kính bảo vệ mắt;
c Làm nguội mũi khoan bằng nước
d Khoan luôn, không cần lấy dấu;
24: Yêu cầu đối với thiết bị chịu áp lực:
a Việc thiết kế ,chọn kết cấu của thiết bị phải xuất phát từ đặc tính của môi chất công tác, của quá trình hoạt động của thiết bị;
b Kết cấu của thiết bị phải đảm bảo độ vững chắc, ổn định, thao tác thuận tiện;
c Van và phụ tùng đường ống phải có nhãn hiệu rõ ràng, trên tay van phải có mũi tên chỉ chiều chuyển động của môi chất
d Tự ý cải tiến ,thay đổi hoặc vứt bỏ các bộ phận, chi tiết của thiết bị;
Trang 1225: Sự cố, tai nạn nào không thuộc sự cố, tai nạn của thiết bị nâng:
a Đổ cầu
b Rơi tải trọng
c Gãy cầu
d Sập cần
26: Thiết bị nào không thuộc danh mục thiết bị an toàn cho thiết bị nâng:
a Thiết bị kiểm tra góc đánh lửa sớm của động cơ;
b Thiết bị khống chế quá tải;
c Thiết bị hạn chế góc nâng cần;
d Thiết bị hạn chế góc quay
27: Khi sử dụng máy khoan, không nên:
a Sử dụng đầy đủ bảo hộ lao động;
b Khoan những đường kính lớn, vượt giá trị quy định của máy;
c Gá kẹp phôi chắc chắn;
d Cắt cầu dao điện, vệ sinh máy và nơi làm việc sau khi khoan xong
28: Nguyên nhân nào dưới đây thuộc nhóm nguyên nhân về tổ chức?
a Thời gian làm việc liên tục và quá lâu
b Nhiệt độ vượt quá giới hạn quy định
c Máy móc, thiết bị cũ, hỏng
d Phân xưởng chật trội, sắp xếp nới làm việc lộn xộn
29: Để phòng ngừa tác hại của hóa chất độc hại nên:
a Xây dựng các nhà máy sản xuất hóa chất độc hại gần nơi tập trung dân cư;
b Sử dụng, làm việc với các loại hóa chất độc hại không cần bảo hộ lao động;
c Loại bỏ hoặc hạn chế hoặc thay thế hoá chất độc bằng một hoá chất ít độc hại hơn;
d Để lẫn các loại hóa chất độc hại với nhau
30: Điều nào không thuộc những yêu cầu đối với các tín hiệu an toàn?
a Dùng chung các loại màu;
b Chỉ dẫn ở nơi dễ thấy;
c Rõ và nhận biết các loại kí hiệu;
d Có thể nhận biết từ xa
31: Khi sử dụng các tín hiệu về âm thanh, không nên:
a Nghe rõ cường độ tối thiểu theo quy định;
b Tín hiệu không nhầm lẫn
c Duy trì tín hiệu cấp cứu theo chu kì
d Để tín hiệu ảnh hưởng đến mọi nơi trong nhà máy;
32: Thước kiểm tra mặt phẳng dùng để:
a Đo, kiểm tra độ dày của mặt cần gia công
b Đo, kiểm tra độ phẳng của mặt cần gia công
c Kiểm tra độ cao của mặt cần gia công
d Kiểm tra độ sâu của mặt cần gia công
33 : Vật liệu chế tạo dụng cụ đo cần có đặc tính nào sau đây?
a Độ cứng cao, không phải chịu mòn, có khả năng bị giãn nở vì nhiệt để giữ được kích thước và hình dáng trong quá trình sử dụng
b Độ cứng cao, chịu mòn tốt, chịu nhiệt tốt, ít bị giãn nở vì nhiệt để giữ được kích thước và hình dáng trong quá trình sử dụng
c Mềm, chịu nhiệt tốt, ít bị giãn nở vì nhiệt
d Dẻo, chịu kéo, nén uốn, có khả năng giãn nở vì nhiệt để giữ được kích thước và hình dáng trong quá trình sử dụng
Trang 1334: Công dụng của thước cặp là:
a Dùng để đo những khoảng cách lớn, đo đường kính trong hoặc ngoài
b Dùng để đo những khoảng cách lớn, đo bán kính trong hoặc ngoài
c Dùng để đo những khoảng cách không lớn, đo đường kính trong hoặc ngoài, đo độ sâu và các bề mặt tròn xoay
d Dùng để đo những khoảng cách không lớn, đo đường kính trong hoặc ngoài, các
bề mặt tròn xoay
35: Công dụng của cưa tay là:
a Là dụng cụ cầm tay để cắt phôi liệu đạt kích thước yêu cầu, chia phôi và cắt bỏ phần thừa
b Là dụng cụ cầm tay để nối phôi liệu đạt kích thước yêu cầu, cắt bỏ phần thiếu
c Là dụng cụ điện tử để cắt phôi liệu đạt kích thước yêu cầu, cắt bỏ phần thiếu
d Là dụng cụ để nối phôi liệu đạt kích thước yêu cầu, vạch dấu lên phôi, đánh bóng phôi đến độ cần thiết
37: Mục đích của công tác bảo hộ lao động là:
a Chăm lo sức khoẻ cho người lao động
b Tạo điều kiện lao động thuận lợi và ngày càng được cải thiện tốt hơn
c Bảo đảm toàn, bảo vệ sức khoẻ người lao động
d Loại trừ các yếu tố nguy hiểm và có hại
38: Ý nghĩa của công tác bảo hộ lao động là:
a Mang lại hạnh phúc cho bản thân và gia đình người lao động
b Hạn chế ốm đau và bệnh tật
c Chăm lo sức khoẻ người lao động
d Bảo vệ yếu tố năng động nhất là lực lượng lao động
39: Tính chất của công tác bảo hộ lao động bao gồm:
a Tính chất khoa học kỹ thuật, tính chất xã hội, tính chất quần chúng
b Tính chất khoa học kỹ thuật, tính chất pháp lý, tính chất quần chúng
c Tính chất khoa học kỹ thuật, tính chất pháp lý, tính chất xã hội
d Tính chất khoa ọc kỹ thuật, tính chất pháp lý, tính chất xã hội, tính chất quần chúng
40: Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường lao động:
a Các yếu tố về vật lý, hoá học, sinh học
b Vị trí chỗ làm việc
c Điều kiện chỗ làm việc
d Người quản lý
41 Trang phục bảo hộ cá nhân gồm:
a Quần áovà găng tay bảo hộ, kính, mũ và giầy dép tuỳ loại
b Quần áo, giầy và găng tay bảo hộ
Trang 14c Quần áo bảo hộ, giày bảo hộ, mũ bảo hộ, kính bảo hộ và găng tay bảo hộ theo đúng quy định của nghề
d Quần áo bảo hộ, giày, mũ, kính
42: Người lao động có nghĩa vụ thực hiện:
a Cải thiện điều kiện lao động
b An toàn lao động, vệ sinh lao động
c Tổ chức khám sức khỏe định kỳ
Xây dựng các quy định về an toàn lao động
43: Tại sao phải lắp công tắc nhiệt cho quạt gió làm mát động cơ?
44: Lắp van đề phòng chân không ở nắp của két nước tản nhiệt để làm gì?
a Khi hệ thống làm mát nguội lạnh thì két tản nhiệt không bị lõm vào
b Nước làm mát bốc hơi có thể thoát ra ngoài
c Khi bổ sung nước làm mát, nước sẽ hút qua van
d Hạn chế nước làm mát ra ngoài
45: Van hằng nhiệt có tác dụng gì?
a Duy trì nhiệt độ của động cơ
b Làm tăng nhanh nhiệt độ của động cơ
c Giảm nhiệt nhanh nhiệt độ của động cơ
d Hâm nóng động cơ nhanh chóng và ổn định nhiệt độ của nước làm mát
46: Công việc nào không phải thực hiện khi bảo dưỡng hệ thống bôi trơn?
a Thay dầu bôi trơn theo lịch trình quy định của các nhà xản xuất xe ô tô
b Thay thế lọc dầu định kì theo hướng dẫn của nhà sản xuất
c Sửa chữa và thay mới bơm dầu
d Thông rửa đường dầu ở động cơ
47: Đâu là ký hiệu của dầu bôi trơn?
a SAE 30
b A 90
c DO 0,5S
d A 92
48: Việc nào được thực hiện khi tiến hành bảo dưỡng ngày hệ thống bôi trơn?
a Xả cặn bẩn khỏi bầu lọc dầu
b Kiểm tra mức dầu bằng thước đo dầu trước lúc động cơ khởi động và trên đường
đi khi chạy đường dài
c Thay dầu bôi trơn động cơ
d Kiểm tra độ kín các chỗ nối của hệ thống và sự bắt chặt các khí cụ
49 : Đạp hết khoảng chạy của li hợp vẫn khó vào số do:
a Li hợp đã tách hoàn toàn
b Li hợp không có hành trình tự do
c Li hợp chưa tách hết
d Li hợp bị dính dầu trên đĩa ma sát
50:Có tiếng kêu nhẹ khi đạp bàn đạp ly hợp do;
a Vòng bi “T” (vòng bi dùng để ngắt ly hợp) bị mòn, hỏng hoặc thiếu mỡ bôi trơn
Trang 15b Lò so li hợp yếu
c Đĩa ma sát hỏng
d Bàn ép bị vênh
51: Kiểm tra li hợp bằng cách:
a Khởi động động cơ, cài số 2, nhả 3/4 hành trình bàn đạp ly hợp
b Khởi động động cơ, cài số 3, nhả nhanh hết hành trình bàn đạp ly hợp
c Khởi động động cơ, cài số 4, nhả 3/4 hành trình bàn đạp ly hợp
d Khởi động động cơ, cài số 1, nhả 1/2 hành trình bàn đạp ly hợp
52: Biểu hiện khi tăng ga, tốc độ xe không tăng theo tương ứng là do
a Thay đổi khe hở giữa bi tê (bạc mở) với đầu đòn mở (đảm bảo khoảng 3÷ 4mm)
b Thay đổi khoảng cách từ bàn đạp tới mặt sàn
c Thay đổi khe hở giữa bàn ép và đĩa ma sát
d Thay đổi khe hở giữa bánh đà và đĩa ma sát
54: Độ sâu nhỏ nhất của đầu đinh tán:
Trang 1660: Lựa chọn tỷ số truyền ở cầu chủ động có tác dụng gì?
a Làm giảm mô men quay
b Làm tăng tốc độ quay
c Khuếch đại mô men quay
d Tăng mô men quay và tốc độ quay
Trang 17Đề 03
01: Vào cuối kỳ nén của động cơ diesel, dầu diesel được phun vào buồng đốt như thế nào?
a Áp suất khoảng 150 Kg/cm2 ở dạng hạt nhiên liệu nhỏ
b Áp suất khoảng 150 Kg/cm2 ở dạng sương
c Áp suất khoảng 75 Kg/cm2 ở dạng sương
d Áp suất khoảng 75 Kg/cm2 ở dạng hạt nhiên liệu nhỏ
02: Khi siết các bulông nắp máy thì siết theo trình tự nào??
b Từ phải qua trái
c Từ giữa ra
d Từ hai đầu vào
03: Về lý thuyết thì công suất của động cơ 2 kỳ lớn gấp mấy lần so với động cơ 4
kỳ (hai động cơ cùng dung tích xylanh)?
a 2,5 lần
b 1,5 lần
c 3 lần
d 2 lần
04 : Tại sao động cơ Diesel lại được trang bị thiết bị sấy nóng trước nhiên liệu?
a Nhiên liệu được xé tơi tốt hơn
b Khi nhiên liệu có nhiệt độ thấp thì khả năng làm việc của các chi tiết phun tốt hơn
c Tránh được sự tắc bầu lọc nhiên liệu vì paraphin trong nhiên liệu
d Bơm tiếp liệu cung cấp nhiên liệu không bị cản trở
05:Nhiên liệu cung cấp cho động cơ diesel đi như thế nào thì đúng?
a Thùng chứa – bơm chuyển tiếp – bơm cao áp – bầu lọc – vòi phun - động cơ
b Thùng chứa – bơm thấp áp – bầu lọc – bơm cao áp – vòi phun - động cơ
c Thùng chứa – bầu lọc – bơm chuyển tiếp – bơm cao áp – vòi phun – động cơ
d Thùng chứa – bầu lọc – bơm cao áp – bơm thấp áp – vòi phun - động cơ
06:Dùng dụng cụ và vật liệu gì để vệ sinh cho hệ thống nhiên liệu diesel?
a Bàn chải sắt, giẻ lau sạch, dung dịch tẩy rửa
b Máy đánh gỉ
c Giẻ lau, xăng
d Máy vệ sinh, nước sạch
07:Người ta có thể chia thanh truyền ra làm 3 phần là những phần sau:
a Đầu , bạc trượt nhỏ, bạc trượt đầu lớn thanh truyền
b Thân thanh truyền, bạc đầu lớn , thân thanh truyền
c Đầu lớn, thân, nắp đậy thanh truyền
d Đầu nhỏ, thân và đầu lớn thanh truyền
08: Tính chất của công tác bảo hộ lao động gồm:
a 3 tính chất: tính chất khoa học kỹ thuật, tính chất xã hội, tính chất quần chúng
b 3 tính chất: tính chất khoa học kỹ thuật, tính chất pháp lý, tính chất quần chúng
c 3 tính chất: tính chất khoa học kỹ thuật, tính chất pháp lý, tính chất xã hội
d 4 tính chất: tính chất khoa học kỹ thuật, tính chất xã hội, tính chất pháp lý, tính chất quần chúng
Trang 1809: Hệ thống luật pháp, chế độ chính sách BHLĐ của Việt Nam gồm:
a 3 phần: Bộ luật lao động và các luật khác, pháp lệnh có liên quan đến ATVSLĐ; Nghị định 06/CP và các nghị định khác có liên quan ATVSLĐ; Các thông tư, chỉ thị, tiêu chuẩn quy phạm ATVSLĐ
b 2 phần: Bộ luật lao động và các luật khác, pháp lệnh có liên quan đến ATVSLĐ; Các thông tư, chỉ thị, tiêu chuẩn quy phạm ATVSLĐ
c 2 phần: Nghị định 06/CP và các nghị định khác có liên quan ATVSLĐ; Các thông
tư, chỉ thị, tiêu chuẩn quy phạm ATVSLĐ
d 2 phần: Bộ luật lao động và các luật khác, pháp lệnh có liên quan đến ATVSLĐ; Nghị định 06/CP và các nghị định khác có liên quan ATVSLĐ
10: Điều lệ vệ sinh lao động quy định nhiệt độ tối đa cho phép ở nơi làm việc của công nhân về mùa hè là:
a 300C và không được vượt quá nhiệt độ cho phép 350C
b 300C và không được vượt quá nhiệt độ cho phép 130C
c 270C và không được vượt quá nhiệt độ cho phép 130C
d 270C và không được vượt quá nhiệt độ cho phép 350C
11: Vật thể đen nung nóng đến 3000 0 C phát ra:
a Tia hồng ngoại và tia sáng thường;
b Tia hồng ngoại và phát ra càng nhiều tia sáng thường và tia tử ngoại;
c Tia hồng ngoại, tia sáng thường và lượng tia tử ngoại phát ra càng nhiều;
d Toàn bộ tia tử ngoại
12: Khoảng cách nào của dãy cây xanh có thể hạn chế tiếng ồn tốt nhất:
a 5 - 10 m đầu tiên
b 10 - 20 m đầu tiên
c 15 - 20 m đầu tiên
d 10 - 15 m đầu tiên
13: Thời gia nghỉ ngơi của người lao động làm việc 8 giờ liên tục ít nhất là:
a 15 phút, tính vào giờ làm việc
b 45 phút, tính vào giờ làm việc
c 30 phút, tính vào giờ làm việc
d 60 phút, tính vào giờ làm việc
14: Người lao động làm việc theo ca được nghỉ giữa các ca làm việc ít nhất là:
a Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng và vận tốc chuyển động không khí;
b Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt và vận tốc chuyển động không khí;
c Nhiệt độ, ánh sáng, bức xạ nhiệt và vận tốc chuyển động không khí;
d Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sang, bức xạ nhiệt và vận tốc chuyển động không khí
16: Điều lệ vệ sinh qui định độ ẩm tương đối nơi sản xuất nên nằm trong khoảng:
Trang 19b 4 m/s
c 5 m/s
d 6 m/s
18: Có máy cách phân loại bụi:
a 3 cách: theo nguồn gốc, kích thước hạt bụi và tác hại;
b 3 cách: theo cách phát sinh, kích thước hạt bụi và tác hại;
c 2 cách: theo nguồn gốc và kích thước hạt bụi;
4 cách: theo nguồn gốc, kích thước hạt bụi, cách phát sinh và tác hại
19: Bảo vệ nối dây trung tính là:
a Nối các bộ phận mang điện với dây trung tính;
b Nối các bộ phận không mang điện với đất;
c Nối các bộ phận không mang điện với dây trung tính;
d Nối các bộ phận mang điện với đất
20: Hệ thống nào không dùng để bảo vệ chống sét?
a Cột thu lôi;
b Nối đất các kết cấu kim loại, các vật kim loại, các đường ống kim loại đi gần nhau
c Dãy cây xanh
d Lưới chống sét;
21: Động tác nào không được thực hiện khi hô hấp nhân tạo cho nạn nhân bị tai nạn điện?
a Đặt nạn nhân nằm ngửa, kê gáy nạn nhân bằng vật mềm để đầu ngửa về phía sau;
b Kiểm tra khí quản có thông suốt và lấy các dị vật ra (nếu có) ;
c Kéo ngửa mặt nạn nhân về phía sau sao cho cằm và cổ trên một đường thẳng ;
d Đặt nạn nhân ở chỗ kín, mặc quần áo bó thân để giữ ấm;
22: Để đảm bảo an toàn khi sử dụng máy mài, không nên:
a Sử dụng kính và mặt nạ phòng chống bụi khi mài;
b Dùng dụng cụ sửa lại đá khi mặt đá bị mòn không đều;
c Hai người dùng một máy;
d Tắt máy và báo cho thợ sửa chữa nếu đang mài nghe tiếng kêu không bình thường
23: Khi nâng, hạ xe bằng cầu nâng phải thực hiện
a Tắt khoá điện, hộp số ở vị trí số 0, không cần kéo phanh tay, tránh xa vúng gầm
xe
b Tắt khoá điện, hộp số ở vị trí số 0, kéo phanh tay, tránh xa vùng gầm xe
c Mở khoá điện, hộp số ở vị trí bất kỳ, kéo phanh tay, tránh xa vùng gầm xe
d Tắt khoá điện, hộp số ở vị trí số 0, không cần kéo phanh tay, tránh xa vùng gầm
xe
24: Điều nào không nên thực hiện khi sử dụng máy khoan?
a Điều chỉnh độ sâu mũi khoan;
b Làm nguội mũi khoan bằng nước
c Mang kính bảo vệ mắt;
d Khoan luôn, không cần lấy dấu;
25: Yêu cầu đối với thiết bị chịu áp lực:
a Việc thiết kế ,chọn kết cấu của thiết bị phải xuất phát từ đặc tính của môi chất công tác, của quá trình hoạt động của thiết bị;
b Tự ý cải tiến ,thay đổi hoặc vứt bỏ các bộ phận, chi tiết của thiết bị;
c Kết cấu của thiết bị phải đảm bảo độ vững chắc, ổn định, thao tác thuận tiện;
d Van và phụ tùng đường ống phải có nhãn hiệu rõ ràng, trên tay van phải có mũi tên chỉ chiều chuyển động của môi chất
Trang 2026: Sự cố, tai nạn nào không thuộc sự cố, tai nạn của thiết bị nâng:
a Gãy cầu
b Đổ cầu
c Rơi tải trọng
d Sập cần
27: Thiết bị nào không thuộc danh mục thiết bị an toàn cho thiết bị nâng:
a Thiết bị kiểm tra góc đánh lửa sớm của động cơ;
b Thiết bị khống chế quá tải;
c Thiết bị hạn chế góc nâng cần;
d Thiết bị hạn chế góc quay
28: Khi sử dụng máy khoan, không nên:
a Sử dụng đầy đủ bảo hộ lao động;
b Khoan những đường kính lớn, vượt giá trị quy định của máy;
c Gá kẹp phôi chắc chắn;
d Cắt cầu dao điện, vệ sinh máy và nơi làm việc sau khi khoan xong
29: Nguyên nhân nào dưới đây thuộc nhóm nguyên nhân về tổ chức?
a Nhiệt độ vượt quá giới hạn quy định
b Thời gian làm việc liên tục và quá lâu
c Máy móc, thiết bị cũ, hỏng
d Phân xưởng chật trội, sắp xếp nới làm việc lộn xộn
30: Loại phần tử lọc dùng cho bầu lọc thay thế là:
a Lõi lọc là sợi tơ kim loại
d Pha dầu bôi trơn với nhiên liệu
32: Lượng nhiệt tổn thất của động cơ qua nước làm mát ra môi trường là bao nhiêu?
a 25% ÷ 33%
b 5% ÷ 11%
c 45% ÷ 60%
d 36% ÷ 38%
33: Tại sao phải lắp công tắc nhiệt cho quạt gió làm mát động cơ?
a Để đóng điện cho quạt gió và kết tản nhiệt khi nhiệt độ đã đạt đến nhiệt độ làm việc
b Để sấy nóng
c Để chất lỏng trong hệ thống được tuần hoàn
d Để hạ nhiệt độ nước làm mát
34: Lắp van đề phòng chân không ở nắp của két nước tản nhiệt để làm gì?
a Nước làm mát bốc hơi có thể thoát ra ngoài
b Khi bổ sung nước làm mát, nước sẽ hút qua van
c Khi hệ thống làm mát nguội lạnh thì két tản nhiệt không bị lõm vào
d Hạn chế nước làm mát ra ngoài