GIOI THIEU RO LE : Rơle REF54-là một thiết bị được áp dụng sản xuất với công nghệ kỹ thuật số của hãng ABB, được tích hợp các chức năng áp dụng trong lưới phân phối và truyền tải điện..
Trang 1TAP DOAN DIEN LỰC VIỆT NAM CONG TY TRUYEN TAI DIEN 1
QUY TRINH
THEO DOI VAN HANH
RO LE QUA DONG VA DIEU KHIEN REF54X
(1n lần thứ nhất )
Trang 2TAP DOAN CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
CONG TY TRUYEN TAI DIEN 1
Hà Nội, ngày 2© tháng 1] năm 2007 GIÁM ĐỐC CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
-_ Căn cứ vào quy phạm kỹ thuật các nhà máy và lưới điện
- Căn cứ vào chức năng, quyền hạn, nhiệm vụ và tổ chức của Công ty Truyền tải điện ]
-_ Xét để nghị của Ông Trưởng phòng Kỹ thuật trạm
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này “Quy trình theo dõi vận hành
ro le qua dòng và điêu khién REF54x ”
Điều 2: Quy trình này áp dụng cho các trạm biến áp của Công ty Truyền tải
điện 1
Điều 3: Các ông Phó Giám đốc kỹ thuật, Trưởng, Phó phòng Kỹ thuật, Trạm
trưởng, Trạm phó, Kỹ thuật viên , Công nhân quản lý vận hành và sửa chữa trạm biên áp phải năm vững và thực thi quy trình này
Điều 4: Quy trình này có hiệu lực từ ngày ký
KT GIÁM ĐÓC
Phó giám đốc
`
Vũ Ngọc Minh
Trang 3I GIOI THIEU RO LE :
Rơle REF54-là một thiết bị được áp dụng sản xuất với công nghệ kỹ thuật số
của hãng ABB, được tích hợp các chức năng áp dụng trong lưới phân phối và truyền tải điện
II CÁC CHỨC NANG
Tự động đóng lặp lại
Bảo vệ dòng không cân bằng trong hệ thống tụ
Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng và không hướng
Bảo vệ quá dòng pha có hướng và không hướng
Bảo vệ tần số
Bảo vệ điện áp
Bảo vệ thứ tự pha
Kiểm tra đồng bộ
._ Ghi sự cố
10 Đo các giá trị đầu vào dòng điện,điện áp 3 pha các mức
11 Đo, tính toán và hiển thị các trị số công suất và các thông số khác
12 Hiển thị các tham số ở cả dạng số học và dạng đồ thị sóng
13 Điều khiển từ xa và hiển thị trạng thái của tất cả các loại máy cắt ,dao
cách ly
14 Điều khiển trực tiếp tại HMI hiển thị trạng thái của tất cả các loại máy cắt ,dao cách ly
15 Điều chỉnh hệ số công suất
16 Tổ hợp và lựa chọn Logic điều khiển
17 Cảnh báo các tín hiệu đầu vào có hiện thị đèn LED
18 Giám sát tổng thể đữ liệu bằng màn hình MIMIC
19 Giám sát tình trạng máy cắt (áp lực khí, động cơ tích năng lò so,thời gian
tích năng,v V
20 Giám sát mạch dòng diện, mạch điện áp
21 Giám sát mạch cắt
22 REF54* có thể giao tiếp trực tiếp SPA (trước mặt rơle) bằng phần mền CAP505 hoặc kết nối hệ thống LON bằng LON MAN để khai thác dữ
liệu,truyền đữ liệu và thực hiện các chức năng từ xa
23 Cảnh báo trực tiếp các sự kiên tại màn hình và các đèn LED
24 Thay đổi nhóm chỉnh định
25 Thiết lập điều kiện liên động,chế độ cảnh báo,điều khiển bằng phần mền
26 Giám sát nguồn nuôi (Aux power supply)
NAW
Trang 4Ill VAN HANH RO LE
1 Mặt trước rơ le
Pro gam mabieLEDs |
Control teat & Inertocking LED ¬ | 7
Freely programmaiie_—_| ae
Optical PC —
Cormeckxr
Navigation
Gr
1c)
ms cal
display Main Sandow = Aasiating window
a) Các phím chức năng
Left/Right > Di chuyén cdc hién thi tren LCD
> Lựa chọn các chức năng hoặc thông số trên menu
Up/Down > Di chuyển con trỏ tới chức năng cần lựa chọn
> Thay đổi trị số tuyệt đối của thông số Clear/Cancel > Giải trừ các hiển thị và chỉ thị đèn LED
> Thoát khỏi chế độ cài đặt
> ấn duy trì 2s nốt C để giải trừ tất cả các tín hiệu cảnh
5
Trang 5
bao
Enter > 4n duy trì 2s nốt E để nhập password chuyén sang
> Chấp nhận các thông số chỉnh định
Local > Khi đèn tại vị trí L sáng tất cả các phần tử có thể điều
— L khiển từ các phím O và I
> Moi điều khiển từ xa thông qua hệ thống đều bị cấm
— »> Các tín hiệu đầu vào nhị phân và các điều khiển theo
logic vẫn có hiệu lực
_ Remote > Khi đèn tại vị trí R sáng tất cả các phần tử có thể điều
R khiển từ xa thông qua hệ thống
> Các nút bấm tại chỗ đều bị cấm
~ > Các tín hiệu đầu vào nhị phân va các điều khiển theo
logic vẫn có hiệu lực
chỗ đều bị cấm _ »> Các tín hiệu đầu vào nhị phân và các điều khiển theo
logic vẫn có hiệu lực
Select U > Phim bấm lựa chọn đối tượng cần điều khiển tại chỗ
_ Close [I] > Phím lựa chọn lệnh đóng nếu đối tượng đang mở
| Open [O] > Phim lua chon lệnh mở nếu đối tượng đang đóng
~ b) Hiển thị các đèn LED
a) Đèn xanh
nuôi rơle tốt
> Nhấp nháy: Rơle ở chế độ kiểm tra (test mode) hoặc rơle cảnh
báo hư hỏng kèm theo thông tin cảnh báo trên màn hình nếu
ở chế độ bình thường cần giải trừ lại role
— > Không sáng : Hư hỏng nguồn nuôi rơle, Kiểm tra nguồn nuôi
b) Đèn vàng
bên ngoài trước khi can thiệp vào khối nguồn của rơle
> Không sáng: Không có chức năng nào khởi động
> Sáng : Có chức năng bảo vệ khởi động, nếu có nhiều khởi động xảy ra trong khoảng thời gian ngắn thì khởi động gần nhất được hiển thị,để xem rõ hơn cần vào xem sự kiện gần
Trang 62
> Nhấp nhấy:Chức năng bảo vệ của rơle bị khoá,hoặc một chức
năng bảo vệ bị khoá trong khi một chức năng bảo vệ khác
khởi động.Cần kiểm tra lại các chức năng bảo vệ và các thông
số cài đặt
c) Đèn đỏ
> Không sáng: không có tín hiệu cắt sự cố
> Sng : Có tín hiệu cắt sự cố,để giải trừ tín hiệu ấn [C] hoặc
theo hệ thống, nếu có nhiều tín hiệu cắt sự cố trong một
khoảng thời gian ngắn thì tín hiệu cắt sự cố đầu tiên được
_ > Nhấp nháy : Tín hiệu hư hỏng máy cắt, để giải trừ ấn phím
[C] trong 2s
Sơ đồ đầu nối
Trang 7
ch 19, via cnavis c“vủ Heit
+-
7
Cnt eeracr 5 FC —Ì
Cha, sonar
Ce ?, ema P
TŸ' [ Ttbuesee
cease awn J LEH bene
Chủ, corner - f m*
4, seo tên! FP~
rea _s SPOR # tly BH : ơi 5m
LIT? | eusconnector 02
4 E31 Oven
: ase
fa
H ater 801.8 201 T u :
a ents ps ~ pe a
° sơi s8" mr has 2 q 2
: MỚI tì " # = |
ents 2 haz)
: wot ame W014 01 # = ‘
TU
: Đời! _& Mà 6.1 mos © fr $ :
» HƠI _6_ B7
œ " a s
„ BƠI 6 603 ®
„
1 90M0 nh
) HƠI, 4812 01_0_808 x ~ z1
mI
we FL
nm ~ ( ` Dlsconnector 03
7 tờ 7_POA T (ia oven O2 ?_ má cq
ta + #
7eno a nf fe
Trang 83 Van hanh ro le
a) Password
Rơle được chia làm 3 mifc password theo 3 tính chất khác nhau:
Mức 1 > Cho phép thay đổi để lựa chọn chế độ từ | 100000
> Được giải trừ sau thời gian (time out)
Mức 2 > Nhập và thay đổi các thông số chỉnh định | 200000
(parameter)
Mức 3 > Chuyển chế độ hiển thị từ màn hình | 300000
Các thông số vận hành
Tại màn hình của rơle có thể hiển thị trực tiếp các dạng thông số vận hành , dùng phím ®> hoặc để lựa chọn các chế độ hiển thị sau:
b) Hiển thị sơ đồ một sợi (MIMIC view)
MIMIC view
Mimic viae ALARM MEA So
Trên màn hình sẽ hiển thị trạng thái vận hành của tất cả các đối tượng (máy cắt,
đao cách ly, tiếp địa v v) ấn phím [C] 2s để giải trừ các trạng thái
c) Hiển thị các giá trị đo lường (Measurment view)
MEASUREMENT view
or
‘ pduting val SMIMEC EWE MN te
Khi hiển thị ở chế độ này các thông số vận hành được cập nhật liên tục
Dùng phím ⁄4 để di chuyển cửa sổ hiển thị các thông số cần xem
Trang 9d) Hiển thị các sự kiện (Event view)
EVENT view
ae {sae
on - xứ La
3 So:
ag re °
mm osce a "na
aoe mee + mở
es, oe wa
+: fe
ale Sy
s
Hiển thị các thông tin sự cố và các sự kiện xảy ra theo từng mốc thời gian cụ thể
e) Hiển thị các tín hiệu cảnh báo (Alarm view)
ALARM view
CB apring ready
GFS ma daraliy
Tas pa retur a
Inter inching
6 clasts ALAR Ms
=ZE VE NT MEM ice
Các tín hiệu cảnh báo được hiển thị dạng Text tương xứng với các dén LED
ấn phím [C] 2s để chấp nhận các tín hiệu cảnh báo
f) Cai đặt thông số chỉnh định
10
Trang 10USER LEVEL {LEVEL 1)
im EAS ” tu? th]
AL 20K bork? o CA aging ready
iota pee te ộ GG gee aoralis
1 flab-A 00000 0 ;
`? ye la-w aw 600000 O70 90 ế re
jc2-kw a2 6 oo j | Taparairas
As PRB BB
on “aus te on inter wea tee 007 51.0 9 ika-a 007 £0 0:
| —sver 2
ALARM MEAS II MtỜ VỀ MYS EVENT - MiMiCS*
TECHNICAL LEVEL {LEVEL 2)
ae SUBGROUP MENU
—,gHÌng gnaup 1———
Sperstion sade
of nite time
1s signer
Operate twa
"#4 03 s Tina miudlipiler mô?
ava tu? §e&ể
.§ Move curser
Prev 8 gai
44 Wove curser
Fray Purnn +»
ấn 2s phím [E] nhập password 300000 man hình sẽ chuyển sang dang MAIN MENU
Dùng phím 4 > €dé di chuyển con trỏ và lựa chọn chức năng cụ thể cần cài đặt hoặc sửa đổi
Khi thay đổi thông số cụ thể nhập password 200000
Dùng [E] để nhớ trị số cài đặt mới
Dùng [C] để thoát khỏi chế độ cài đặt mới và lưu lại trị số cũ
11