QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này “Qui trình vận hành rơ le bảo vệ qua dong SEL-421” ~ Điều 2: Quy trình này áp dụng cho các trạm biến áp của Công ty Truyền tải d
Trang 1TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM CONG TY TRUYÈN TÀI ĐIỆN 1
QUY TRÌNH THEO DOI VAN HANH
RO LE BAO VE KHOẢNG CÁCH SEL-421
(In lan thứ nhất )
Người biên soạn : Nguyễn Lê Thăng Trưởng phòng Kỹ thuật : Nguyễn Hữu Long Phó Giám đốc Công íy : Vũ Ngọc Minh
Hà Nội 11/2007
Trang 2_ TAP DOAN CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
, _DIENLUC VIETNAM _ Độc lập — Tu do — Hanh phiic
— CONG TY TRUYEN TAI DIEN 1
So: 2734 /QĐ-TTĐI-KTTR
Hà Nội, ngày 3O tháng 11 ndm 2007
GIÁM ĐỐC CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
-_ Căn cứ vào quy phạm kỹ thuật các nhà máy và lưới điện
- Căn cứ vào chức năng, quyên hạn, nhiệm vụ và tô chức của Công ty Truyền tải điện |
-_ Xét đề nghị của Ông Trưởng phòng Kỹ thuật trạm
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này “Qui trình vận hành rơ le bảo vệ
qua dong SEL-421”
~ Điều 2: Quy trình này áp dụng cho các trạm biến áp của Công ty Truyền tải
dién 1
— Điều 3: Các ông Phó Giám đốc kỹ thuật, Trưởng, Phó phòng Kỹ thuật, Trạm
trưởng, Trạm phó, Kỹ thuật viên , Công nhân quản lý vận hành và sửa _ chữa trạm biên áp phải năm vững và thực thi quy trình này
Điều 4: Quy trình này có hiệu lực từ ngày ký 35,
KT GIAM BOC
Vũ Ngọc Minh
Trang 3L GIỚI THIỆU RƠ LE
Rơ le SEL-421 với chức năng chính là bảo vệ khoảng cách với các đặc tính hình tròn(MHO), đặc tính đa giác(QUARD) Rơ le SEL-421 có thể khai thác được nhiều chức năng khác nhau cho bảo vệ, điều khiển, kết nối máy
tính
II
1
CÁC CHỨC NĂNG
Bảo vệ khoảng cách pha - pha, pha - đất đặc tính tròn(Mho) với 4 cấp tác động ( 1 vùng có thê mở rộng )
2 Bảo vệ khoảng cách pha - đất đặc tính đa giác(QUAD) với 4 cấp tác động
3 Bảo vệ chống sâm lấn vùng tải trong trường hợp tải cao, ngăn cản sự cắt
m0
sai rơ le
Bảo vệ quá dòng điện với các đặc tính thời gian độc lập hay phụ thuộc Với chức năng quá dòng đặc tính thời gian phụ thuộc áp dụng nhiều đặc tính có độ dốc khác nhau theo các tiêu chuản IEC hay US
Xác định hướng sự có cho bảo vệ quá dòng, khoảng cách
Bảo vệ quá tải
Bảo vệ mắt áp
Bảo vệ đóng vào điểm sự có
Chống dao động
10.Chống hư hỏng máy cắt
11.Tự động đóng lại
12 Xác định điểm sự có
13 Kiểm tra đồng bộ
14 Xác định điểm sự cố
15.Ghi sự cố
16 Chức năng điều khiển máy cắt.
Trang 4
—
t>ưs pzi
` ae
eee gta
# q1
‡
+
W3 5g Of
ona
#
ae
Ras
32
Tết ,
a #
woe
&
«
Trang 5
HI VẬN HÀNH RƠ LE
1
sz=s© a
070VN3
q2wvn3
TYONYN
@)
@
- Mặt trước của rơ le (Hình 1):
Hình 1 —- Mặt trước rơ le SEL-421
Trang 61 Màn hình tỉnh thể lỏng hiển thị các sự kiện, cài đặt, thông số đo lường,
_ trang thai ro le (Hinh 2)
EVENTS BREAKER MONITOR
LOCAL CONTROL SET/SHOW
VIEW CONFIGURATION DISPLAY TEST
RESET ACCESS LEVEL
Hình 2— Màn hình
2 Các phím dịch chuyên để giao tiếp với rơ le (Hình 3)
9 Ð
gsc ENT
ENT — ENTER Vào MENU chính, lựa chọn menu MENU Lựa
chọn các cài đặt, hiên thị
_ eS) oO» @) Các phím dịch chuyên lên, xuống, sang trái sang
Trang 73 Cac dén LED — Phím giải trừ tín hiệu TARGET/RESET (Hình 4)
O ENABLED
O TRIP
_© coMM O PHASE C
O Zone3 O 79 RESET
O ZONE 4 Q 79 Lockout
Hinh 4
ENABLED Báo trạng thái làm việc bình thường của rơ le
TIME Cắt có thời gian
COMM Cắt qua kênh truyền (liên động cắt)
SOTF Bảo vệ đóng vào điểm sự cô tác động
PHASE A Sự cô pha A
ZONE 1 Khoang cach ving |
Trang 8
50 Cắt từ chức năng quá dòng đặc tính thời gian độc lập
51 Cắt từ chức năng quá dòng đặc tính thời gian phụ thuộc
79 RESET Chức năng AR sẵn sàng (trạng thái reset)
79 LOCKOUT AR khóa
Phím TARGET/RESET đề giải trừ và thử đèn LED
4 Các Phím - LED chức năng điều khiển (Hình 5)
Phim diéu khién
ENABLED
® ALT SETTINGS
@ BREAKER CLOSE
Hình 5
Phím - LED Nội dung
® SPT
ENABLED
Nhân phím này để chuyển chế độ cắt từng pha làm việc hoặc không làm việc
Đèn LED sáng đang ở chế độ cắt từng pha
® COMM
SCHEME
ENABLED Nhắn phím này để chuyển chế độ cắt qua kênh truyền
làm việc hoặc không làm việc
Trang 9
Đèn LED sáng đang ở chế độ cắt qua kênh truyền
SETTINGS
Nhấn phím này 3 giây để chuyên chê độ làm việc nhóm
chỉnh định chính 1 và nhóm chỉnh định 2
Đèn LED sáng đang ở nhóm 2(Setting Group 2)
TEST
MODE
Nhân phím này đê chuyên chế độ làm việc/ không làm việc của chế độ TEST rơ le
Đèn LED sáng báo rơ le đang ở trạng thái TEST
CS MANUAL
CLOSE
ENABLED
Nhân phím này đê chuyên chế độ làm việc/ không làm
việc của chế độ Đóng bằng tay máy cắt từ rơ le
Đèn LED sáng báo rơ le đang ở chế độ cho phép đóng
bằng tay
® RECLOSE
ENABLED
Nhân phím này để chuyên chế độ làm việc/không làm
việc của chế độ tự động đóng lại
Đèn LED sáng báo rơ le đang ở chế độ tự động đóng lại làm việc
CLOSED
Nhân phim này để đóng máy cắt
Đèn LED sáng báo máy cắt đã đóng
5 Cổng kết nối máy tính cho phép máy tính giao tiếp với rơ le (Hình 6)
PORT F
soooœo O
Hình 6
Trang 101N
10
Trang 113 Vận hành rơ le
Điều 1: Đèn LED “EN” sáng thê hiện rơ le đang làm việc
Điều 2: Khi rơ le xuất hiện một số hiện tượng như sau:
- - Đèn LED “EN” không sáng
-_ ALARM output khép( qua kiểm tra hoặc qua mạch báo tín hiệu )
- Trên màn hình rơ le xuất hiện các dòng thông báo rơ le bị lỗi như: STATUS FAILURE, Self—test failure
- _ Rơ le không làm việc khi có sự cố
- _ Các phím chức năng không có tác dụng khi giao tiếp ro le, màn hình
bị tối không nhìn thấy các dòng ký tự
Như vậy rơ le có thể bị mất nguồn nuôi hoặc hư hỏng không làm việc được Trong trường hợp này nhân viên vận hành cần phải báo cho người có
trách nhiệm để xử lý
Điều 3: Khai thác thông số vận hành trong rơ le: Rơ le SEL-421 có thể cung cấp các thông số vận hành nhất thứ: dòng điện, điện áp, tần số, công suất Để lay các thông số vận hành trong rơ le nhân viên vận hành thực hiện theo các bước như mô tả ở Hình 7:
MAIN MENU
Bước 1: An nut (£85) 1 lan
EVENTS
` ` BREAKER MONITOR
LOCAL CONTROL 88T/ SHOW RELAY STATOS VIEW CONFIGURATION DISPLAY TEST
RESET ACCESS LEVEL
_f
mh, 1: Icha’ Trac’ This fe AL
11
Trang 12Bước 2: Ấn nút (#17 1 lân
ENERGY METER
Màn hình NO [P1
ip §
Bước 3: Ân nút (*?] 1 lần Lie
BREAKER 2
Màn hình HỆ
Budc 4: An nut GENT) 1 lan
Màn hình NHÀ
Bước 4: Ân nút cv) 1 lần
Man hinh a
RMS LINE METER
Bước 4: Án nút 2 1 lan was = i |
Cm -xx XXE.x
Bows -xX XXxX.x
C = -xWK xz#.x 3P = -xx xXxx.X
Bước 4: Ấn nút 2 1 lần
Màn hình NHÀ
MENU trước và về màn
hình vận hành thường
^
B
¢c
P
12
Trang 13Điều 4: Khi rơ le cắt sự cố đèn “TRIP” sáng, khi đó đồng thời có một số đèn
LED khác ( phù hợp với tính chất sự cỗ ) cũng sáng — Xem mục I - 3 Khi đó nhân viên vận hành kiểm tra ghi nhận các đèn LED sáng và thực hiện báo báo
theo qui định, ấn nút “TARGET-RESET” để giải trừ các đèn LED tín hiệu
Đề lấy thêm các thông tỉn sự cố nhân viên vận hành xem trong màn hình sự
cô theo các bước:
Bước l1: Khi có tín hiệu cắt EVENT SUMMARY 10002
03/15/01 GROUP 1
EVENT : BCG T LOCATION: 468.47 FREQ: 60.00 SHOT: 1P20 3Ps1 BK1 OPEN
BK2 CLOSED
Bước 2: Án nút oO 1 lân
Màn hình BBỀ
Bước 3: An nút 1 lân EAULT QUANTITIES
(kV/A)
` ` VA = 131 0.7°
Man hinh = VB = 113 -123.4"°
VC a 113 124.7”
TA = 200 -0.5°
IB = 2478 172.3°
IC = 2480 6.7°
IG = 212 -11.3°
ee |
w
Trở về màn hình thường ấn phím
Hình 9
13
Trang 14Điều 5: Đề lấy thông tin sự cố bất kỳ ta thực hiện như sau:
tạ
Man hinh = RELAY ELEMENTE
LOCAL CONTROL SBT/SHOW
RELAY STATUS
VIEW CONFIGURATION DISPLAY TEST RESET ACCESS LEVEL
Bước 2: Ân nút (x2 1 lan dé chuyén 6 sang vé “EVENT”
Bước 3: Ân nút (#*rJ 1 lần để chọn sự kiện mới nhất
Bước 4: Ân nút @) Y để chọn sự kiện bất kỳ
Bước 5: Ân nút C dé xem tiép thông tin sự có lựa chọn như mục
II — điều 4 (Hình 8)
14