Định hướng phát triển năng lực HS: - NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ, phương tiện học t
Trang 1Ngày soạn: 15/09/2020
Chủ đề 2 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG – TIÊN ĐỀ ƠCLIT
(Tổng số tiết: 4, Từ tiết 5 đến tiết 8)
Giới thiệu chủ đề: Nội dung của chủ đề gồm
- Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
- Hai đường thẳng song song
- Luyện tập
- Tiên đề ơ clit về đường thẳng song song
- Luyện tập
I) MỤC TIÊU:
1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ
1) Kiến thức:
- Nắm được tên các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng, thế nào là hai đường thẳng song song, dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
- Nắm được nội dung tiên đề Ơclit, hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclit mới suy ra được tính chất của hai đường thẳng song song
2) Kĩ năng:
- Biết được các cách vẽ đường thẳng song song bằng thước ê-ke hoặc thước đo góc, bước đầu tập suy luận
- Biết được cách tính số đo của những góc còn lại khi cho biết số đo của một góc được tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song
3) Thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác.
2 Định hướng phát triển năng lực HS:
- NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ, phương tiện học toán
3 Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
II) CHUẨN BỊ :
1) Chuẩn bị của giáo viên:
- Phấn màu, bảng phụ (BP1: hình vẽ 12/tr88 SGK; BP2: bài tập 21 /tr 98 SGK)
(BP3: bài tập kiểm tra bài cũ; BP4: Hình và cách vẽ đường thẳng song song BP5: Bài tập củng cố; BP6 : Bài tập 24/tr 91 SGK)
- Phương án tổ chức lớp: Tìm hiểu vấn đề; tương tự hoá, tổ chức hoạt động nhóm
2) Chuẩn bị của học sinh:
- Bảng nhóm; thước kẻ, thước đo góc,…
- Ôn tập khái niệm về hai đường thẳng song song
III ) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Hoạt động 1: Tình huống xuất phát/khởi động
1 Nội dung: Bài toán
Vẽ hai đường thẳng phân biệt a và b Vẽ đường thẳng c cắt đường thẳng a và b lần lượt tại A và B
Hãy cho biết có bao nhiêu góc đỉnh A, có bao nhiêu góc đỉnh B.
b) Hãy chỉ ra các cặp góc đối đỉnh ở hình trên ?
1
Trang 2c) Để a c và b c thì �A = ?, �B = ?
2 Mục tiêu hoạt động: Ôn kiến thức về hai góc đối đỉnh
- Định hướng phát triển năng lực HS: NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ, phương tiện học toán
GV cho HS hoạt động nhóm thực hiện công việc sau :
Vẽ hai đường thẳng phân biệt a và b Vẽ đường thẳng
c cắt đường thẳng a và b lần lượt tại A và B
Hãy cho biết có bao nhiêu góc đỉnh A, có bao nhiêu
góc đỉnh B
b) Hãy chỉ ra các cặp góc đối đỉnh ở hình trên ?
c) Để a c và b c thì �A = ?, �B = ?
HS thực hiện trên bảng nhóm
HS đại diện nhóm lên bảng trình bày
HS các nhóm khác nhận xét lẫn nhau và đặt câu hỏi đề
xuất ( nếu có)
GV Nhân xét – Đánh giá hoạt động của hoc sinh
Vẽ hình
� � � �
� � � �
; ; ;
; ; ; ;
A A A A
B B B B
b) Các cặp góc đối đỉnh
;
AvaA A vø aA
B vø aB B vø aB
c) Để a c và b c thì �A90 ;0 B�900
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
1 Nội dung 1: Tìm hiểu góc so le trong; góc dồng vị
2 Mục tiêu hoạt động: HS hiểu được góc so le trong, góc đồng vị
- Định hướng phát triển năng lực HS: NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ, phương tiện học toán
Nội dung 1: Tìm hiểu góc so le trong; góc dồng vị
HS hoạt động cá nhân nghiên cứu SGK để tìm ra cặp góc
soletrong và cặp góc đồng vị thông qua hình vẽ 12
4
3 2
1
4
3 2
1
c
b
a
B
A
HS có thể đặt các câu hỏi đề xuất sau khi nghiên cứu SGK
GV: Cho HS hoạt động nhóm làm ?1
HS đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải
Dự kiến
4
3 2 1 4
3 2 1
c
b a
B A
Hai cặp góc so le trong là Aˆ và 1 Bˆ ; 3 Aˆ và4
2
Bˆ Bốn cặp góc đồng vị là : Aˆ và 1 Bˆ ; 1 Aˆ và2
2
Bˆ ; Aˆ và 3 Bˆ ; 3 Aˆ và 4 Bˆ 4 2
4
3 2 1 4
3 2 1
c
b
a
B A
Trang 3HS Nhóm khác nhận xét
GV Nhận xét – Đánh giá hoạt động của các nhóm
GV treo bảng phụ BP 2 BT 21/SGKhình 14 trang 89 SGK
và yêu cầu HS điền vào chỗ trống trong các câu
Hình 14
N
I T O
R P
HS hoạt động cá nhân thực hiện
Dự kiến:
hình 14 trả lời bài 21
a) �IPO và �OR P là một cặp góc sole trong
b) �OPI và � TNO là một cặp góc đồng vị c) �PIO và � NTO là một cặp góc đồng vị d) �OPR và � POI là một cặp góc sole trong
1 Nội dung 2: Tìm hiểu tính chất
2 Mục tiêu hoạt động: HS hiểu được tính chất của một đường thẳng cắt hai đường thẳng
- Định hướng phát triển năng lực HS: NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ, phương tiện học toán
Nội dung 2: Tìm hiểu tính chất
Cho HS HS tổ chức hoạt động nhóm thực hiện ?2
Tóm tắt :
Cho c a A
cb B
Aˆ = 4 Bˆ = 452 0
Tìm a) Aˆ = ? ; 1 Bˆ = ? So3
sánh
b) Aˆ = ? So sánh 2 Aˆ 2
và Bˆ 2
c) Viết tên ba cặp góc
đồng vị còn lại với số
đo của nó
- Từ đó nêu nhận xét tổng quát
Dự kiến:
a) Aˆ = 1 Bˆ ( cùng bù với 3 Aˆ = 4 Bˆ )2 b) Aˆ = �2 B4( �A4 B�2)
1 1; 2 2; 3 3; 4 4
A B A B A B A B
Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b
và trong các góc tạo thành có một cặp góc so
le trong bằng nhau thì:
a) Hai góc so le trong còn lại bằng nhau.
b) Hai góc đồng vị bằng nhau.
1 Nội dung 3: Nhắc lại kiến thức đã biết
2 Mục tiêu hoạt động: HS nhớ lại kiến thức đã học ở lớp 6
- Định hướng phát triển năng lực HS: NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ, phương tiện học toán
Nội dung 3: Nhắc lại kiến thức đã biết
HS hoạt động cá nhân trả lời các câu hỏi + Hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung là
3
Trang 4- Thế nào là hai đường thẳng song song ?
- Hai đường thẳng phân biệt thì xảy ra các trường
hợp nào?
hai đường thẳng song song
+ Hai đường thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song
* Hai đường thẳng phân biệt là hai đường thẳng không trùng nhau
1 Nội dung : Tìm hiểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
2 Mục tiêu hoạt động: HS chứng minh được hai đường thẳng song song dựa vào dấu hiệu nhận biết.
- Định hướng phát triển năng lực HS: NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ, phương tiện học toán
Cho HS HS tổ chức hoạt động nhóm thực hiện ?1
- Nhận xét vị trí và số đo của các góc cho trước ở
các hình Từ đó HS đi đến tính chất được thừa nhận
ở SGK
Cho 1 HS đọc tính chất
GV:Trong tính chất này cần có điều gì và suy ra
điều gì ?
GV:Dựa trên dấu hiệu hai đường thẳng song song,
em hãy kiểm tra xem đường thẳng a có song song
với đưòng thẳng b không ?
Dự kiến:
hình a và hình c
a //b ; m // n Các cặp góc sole trong ở hình a và hình c bằng nhau
Trong tính chất này cần có đường thẳng c cắt đường thẳng a và b, có một cặp góc sole trong hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau Từ đó suy ra a và b song song với nhau
Cả lớp cùng tiến hành đo hai góc so le trong ( hoặc đồng vị ) và kiểm dự đoán hai đường thẳng song song bằng dụng cụ
c
b a
Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau ( hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau) thì a và b song song với nhau.
Kí hiệu : a // b
1 Nội dung 5: Tìm hiểu cách vẽ hai đường thẳng song song
2 Mục tiêu hoạt động: HS vẽ được hai đường thẳng song song
- Định hướng phát triển năng lực HS: NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ, phương tiện học toán
Đưa bài tập ?2 và một số cách vẽ ở bảng phụ BP 3
Tổ chức hoạt động nhóm để nêu được cách vẽ
-Yêu cầu các nhóm trình bày trình tự vẽ vào bảng
nhóm
HS lên bảng làm theo gợi ý của GV ( vẽ 1 đường thẳng c bất kỳ cắt hai đường thẳng a và b … )
+ vẽ đường thẳng c cắt a, + Vẽ đường thẳng c cắt đường thẳng b , sao cho cặp góc so le trong ( hoặc đồng vị) bằng nhau
=> a//b 4
Trang 51 Nội dung 6: Tiên đề Ơclic về đường thẳng song song
2 Mục tiêu hoạt động: HS nắm được nội dung của tiên đề Ơclit.
- Định hướng phát triển năng lực HS: NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ, phương tiện học toán
HS nghiên cứu SGK để nắm được tiên đề Ơclic
HS hoạt động cá nhân giải bài tập 32/tr94 SGK
- Với câu sai sửa lại cho đúng
* Tiên đề Ơclit:
Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó (vẽ hình)
M a ; b qua M và b // a là duy nhất Bài tập 32/tr94 SGK
a) Đ b) Đ c) S (Có duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng cho trước và đi qua một điểm cho trước ) d) S (Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có duy nhất một đường thẳng song song với a)
Hoạt động 3: Luyện tập
1 Nội dung: Thực hành giải toán
2.Mục tiêu hoạt động:
- Học sinh thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
- Biết vẽ thành thạo đường thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng đó
- Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ 2 đường thẳng song song.
- Định hướng phát triển năng lực HS: NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ, phương tiện học toán
HS hoạt động nhóm giải bài tập 22/tr89 SGK Sau
đó kết hợp giữa tính chất đã học và nhận xét trên,
hãy phát biểu tổng hợp lại
HS Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải
HS nhóm khác nhận xét và đặt câu hỏi đề xuất :
Giới thiệu cặp góc trong cùng phía, ngoài cùng
phía, só le ngoài
GV nhận xét và đánh giá tình hình hoạt động của
HS
HS hoạt động cá nhân giải bài tập 24/91( SGK)
HS thực hiện
HS nhận xét
HS hoạt động nhóm bàn giải bài tập 26/91
HS đại diện nhóm bàn lên bảng trình bày
BT 22/SGK:
Dựa vào tính chất trên để trả lời
a) Hình vẽ
40 0
40 0
4 1
2 3
4
1
B
A
b)
� � � �
0
40
5
b
a
M
Trang 6GV nhận xét và đánh giá tình hình hoạt động của
HS
c)
� �
� �
0
0 3
180 180
A B
A B
Tìm hiểu cặp gĩc trong cùng phía, ngồi cùng phía, sĩ
le ngồi
Bài 24 ( 91) Sgk a) a // b
b) thì a // b
Bài 26 (SGK)
Ax//By vì Â = Bˆ
Hoạt động 4: Vận dụng, tìm tịi mở rộng
1 Nội dung: Giải tốn nâng cao
2.Mục tiêu hoạt động:
- Đánh giá khả năng vận dụng hai đường thẳng song song trong giải bài tập
- Định hướng phát triển năng lực HS: NL tư duy và lập luận tốn học, NL giải quyết vấn đề tốn học, NL giao tiếp tốn học
Sử dụng bảng phụ BP 4 cĩ vẽ hình : và cho HS vẽ
và ghi vào vở :
AB // CD
tia Ax // Cx’
tia Ay // Dy’
Cho HS cả lớp làm bài 24, 25 Tr 91 SGK
Bài tập 24/tr91 SGK
Sử dụng bảng phụ BP 5
Bài tập 25/tr91 SGK
Dự kiến:
HS: vẽ hình 11 và nêu trình tự
Bài tập 24/tr91 SGK
HSTB Yếu:
a) ……….//
b) ……… song song Bài tập 25/tr91 SGK
HSTB Khá:
6
y' x' D C,
xy B A,
y' x' //
xy Cho
D C
B A
y' x'
y x
A
B
a
b
Trang 7t y
z O x
IV Câu hỏi/bài tập kiểm tra, đánh giá chủ đề theo định hướng phát triển năng lực.
1 Mức độ nhận biết
Bài 1 : Cho hình vẽ xác định hai cặp gĩc so le trong và các cặp gĩc đồng vị ?
A B Chỉ ra các cặp gĩc cĩ đỉnh khác nhau mà bằng nhau?
2 Mức độ thơng hiểu
Bài 2: bài tập 26/tr 91 SGK (Vẽ hình và trả lời câu hỏi SGK)
3 Mức độ vận dụng :
Cho tam giác ABC cĩ �A = 1000, �B = 400 Vẽ tia Ax là tia đối của tia AB, vẽ tia Ay là tia phân giác của gĩc CAx? Chứng minh Ay // BC
V Phụ lục:
7
1
3
A
2
4
3
B
30
0-600