1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu BTVN ngày 14.12 hình học không gian (Bài tập và hướng dẫn giải) doc

8 469 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình học không gian
Tác giả Trịnh Hào Quang
Trường học Trung Tâm Hocmai Online
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập và hướng dẫn giải
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 545,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3: Trong không gian tọa độ Oxyz cho 2 đường thẳng có phương trình: Lập phương trình mặt phẳng đi qua d1 và song song với d2... HƯỚNG DẪN GIẢI CÁC BTVN Bài 1: Trong không gian

Trang 1

BTVN NGÀY 14.12

Bài 1: Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm G(1;1;1)

a) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua G và vuông góc với OG

b) Mặt phẳng (P) ở câu (1) cắt các trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại A,B,C

CMR: ABC là tam giác đều

Bài 2: Trong không gian tọa độ Oxyz cho 2 điểm I( 0;0;1) và K( 3;0;0)

Viết phương trình mặt phẳng qua I, K và tạo với mặt phẳng (xOy) một góc bằng 300

Bài 3: Trong không gian tọa độ Oxyz cho 2 đường thẳng có phương trình:

Lập phương trình mặt phẳng đi qua ( ) d1 và song song với ( ) d2

Bài 4: Trong không gian tọa độ Oxyz cho 2 đường thẳng có phương trình:

5 2

7 0 ( ) : 1 à (d ) :

5

x y z

x y z

z t

 

   

 

  

Viết phương trình mặt phẳng chứa ( ) à ( )d v d1 2

……….Hết………

BT Viên môn Toán hocmai.vn

Trịnh Hào Quang

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI CÁC BTVN

Bài 1: Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm G(1;1;1)

c) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua G và vuông góc với OG

d) Mặt phẳng (P) ở câu (1) cắt các trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại A,B,C

CMR: ABC là tam giác đều

Giải:

( )

a Do OGP n n n                              OG

( ) :1( P x 1) 1( y 1) 1( z 1) 0 hay P x y z ( ) : 3 0

0 ) ì Ox : (3;0;0)

0

y

z

Tương tự : B(0;3;0) à (0;3;0)v C

Ta có: AB=BC=CA=3 2  ABC là tam giác đều

Bài 2: Trong không gian tọa độ Oxyz cho 2 điểm I( 0;0;1) và K( 3;0;0)

Viết phương trình mặt phẳng qua I, K và tạo với mặt phẳng (xOy) một góc bằng 300 Giải:

Giả sử mặt phẳng cần có dạng :

Trang 3

0 ( ) ( )

( )

2

xOy xOy

xOy

a b c

b

Bài 3: Trong không gian tọa độ Oxyz cho 2 đường thẳng có phương trình:

Lập phương trình mặt phẳng đi qua ( ) d1 và song song với ( ) d2

Giải:

( )

(1; 1; 1); (1; 2;2) ( 4; 3; 1) (4;3;1)

Q

Hay n

 Mặt khác:

(2; 1;0) 1 ; (0; 25;11) 2

( ) : 4( 2) 3( 1) 0 ( ) : 4 3 5 0

Bài 4: Trong không gian tọa độ Oxyz cho 2 đường thẳng có phương trình:

1 2

5 2

7 0 ( ) : 1 à (d ) :

5

x y z

x y z

z t

 

   

 

  

Viết phương trình mặt phẳng chứa ( ) à ( )d v d1 2

Trang 4

1

( ) ( )

Q d

Bài 1:

Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) và đường thẳng (d):

( ) : P x y z    7 0  ; 2 5 0

( ) :

x y z d

x z

   

  

Giải:

Đường thẳng ( )d cần tìm là giao tuyến của mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q)

chứa (d) và có VTCP là n ( )P

ó : (1; 4; 2) à M(-2;0;-1) (d) (6; 1; 5) ( ) : 6( 2) 5( 1) 0 6 5 7 0

ình hình chiê u ( ) :

7 0

x y z

   

 

   

Bài 2: Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng(P) : 4x-3y+11z-26=0

và 2 đường thẳng:

a) CM: ( ) à ( )d v d chéo nhau.1 2

b) Viết phương trình đường thẳng  nằm trong (P) cắt cả ( ) à ( )d v d1 2 .

Giải:

Trang 5

   

   

( ) ( )

) ó : ( 1;2;3) (1;1;2) à (0;3; 1) ; (4;0;3)

: ( ) :

Bài 3:

Trong không gian tọa độ Oxyz cho 2 đường thẳng có phương trình

x z

x y

a) CM: ( ) à ( )d v d chéo nhau.1 2

b) Viết phương trình đường thẳng d cắt cả ( ),( )d1 d2 và song song với

4 7 3

( ) :

Giải:

   

( ) ( )

) ó : (1;2;1) ; (1; 2;3) à (0; 1;0) ; (0;1;1)

( )

2; 1 2;3; 2 : 1; 1; 4

: ( ) :

Bài 4: Trong không gian tọa độ Oxyz cho 2 đường thẳng ( ),( )d d và mặt phẳng (P) có

Trang 6

1 1 1 2 2 2 2

( ) : 2 P x y   5 z   1 0

a) CM:. ( ) à ( )d v d chéo nhau và tính khoảng cách giữa chúng.1 2

b) Viết phương trình đường thẳngvuông góc với (P), cắt cả ( ),( )d1 d2 .

Giải:

   

( ) ( )

) ó : (2;3;1) ; (1;5; 2) à ( 1;1;2) ; (2; 2;0)

.MN 62

ó : ( )

195

u u

u u

 

 

 

 

 

 

 

( )

( ) (2; 1; 5)

: ( ) :

P

KQ

Bài 1:

Cho điểm A( 3;-2;5) và đường thẳng ( ) : 2 3 0

d

a) Viết phương trình tham số của (d)

b) Gọi A'là hình chiếu của A lên (d) Tìm tọa độ của A'

Giải:

Trang 7

( ) 1 2

( )

8 4

d

d

z t

 

 

   

Bài 2: Trong không gian tọa độ Oxyz cho 2 đường thẳng có phương trình:

và điểm A( 3;2;5)

a) Tìm tạo độ điểm A'đối xứng với Aqua ( ) d1 b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ( ) à ( )d v d1 2 .

Giải:

a) Gọi I là hình chiếu của A lên (d)  I(2 t; 1 t t; ) AI t(  2;t 1;t 5)

1

3

d

Áp dụng công thức trung điểm ta có kết quả: A  ( 15; 12;11) 

1 1

1 1

( ) ( )

( ) ( )

.IJ 69

26

d d

d d

 

 

Bài 3:

Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm M( 5;2;-3) và mặt phẳng:

( ) : 2 P x  2 y z    1 0

Trang 8

Giải:

1

5 2

ó : (2; 2;1) à MM : 2 2 à MM ( )

3

P MM

 

  

1

2(5 2 ) 2(2 2 ) ( 3 t t t ) 1 0 t 2 à v M (1; 2; 1)

            

……….Hết………

BT Viên môn Toán hocmai.vn

Trịnh Hào Quang

Ngày đăng: 23/12/2013, 10:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w