1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Phân loại và phương pháp giải nhanh vật lý_Chương V: Dòng điện xoay chiều docx

18 713 14

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dòng điện xoay chiều
Người hướng dẫn Th.S Lê Văn Thành
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân loại và phơng pháp giải nhanh bài tập vật lý Chơng V: Dòng điện xoay chiềuChơng V: Dòng điện xoay chiều Phần I: kiến thức cơ bản 1.. Suất điện động cảm ứng tức thời sinh ra trong kh

Trang 1

Phân loại và phơng pháp giải nhanh bài tập vật lý Chơng V: Dòng điện xoay chiều

Chơng V: Dòng điện xoay chiều

Phần I: kiến thức cơ bản

1 Biểu thức từ thông qua khung dây:  NBScos(  t  )(Wb) (1)

2 Suất điện động cảm ứng tức thời sinh ra trong khung dây khi có từ thông biến thiên:

) )(

sin(

t



Trong đó: N là số vòng dây; B là độ lớn của cảm ứng từ (T); S là diện tích khung dây(m2);

là vận tốc góc của khung dây quay trong từ trờng đều B; là pha ban đầu

3 Tần số của dòng điện đợc tạo ra do máy phát điện có p cặp cực nam châm quay với vận tốc n vòng/phút: ( )

60 Hz

np

4 Công suất tiêu hao trên đờng dây truyền tải điện: 2 ( )

2

U

P R I

Trong đó: P là công suất cần cung cấp; R là điện trở của đờng dây:  ( )

S

l

 là điện trở suất( m ); l là chiều dài dây dẫn; S là diện tích mặt cắt ngang dây dẫn(m2)

5 Máy biến thế:

- Cuộn dây nối với nguồn cung cấp điện (đầu vào) đợc gọi là cuộn sơ cấp

- Cuộn dây nối với tải tiêu thụ (đầu ra) đợc gọi là cuộn thứ cấp

- Giả sử máy biến thế có số vòng dây ở cuộn sơ cấp và thứ cấp lần l ợt là N1; N2 Điện trở của các cuộn dây tơng ứng là r1, r2, ta có:

+ Suất điện động cảm ứng tại cuộn sơ cấp đóng vai trò suất phản điện:e1 u1 i1r1 (6) + Suất điện động cảm ứng tại cuộn thứ cấp đóng vai trò nguồn điện:e2 u2 i2r2 (7)

- Công thức máy biến thế:

1

2 2

1 2 2 2

1 1 2

1

i

i N

N r i u

r i u e

e

- Trờng hợp bỏ qua điện trở của cuộn sơ cấp, thứ cấp:

1

2 2

1 2

1 2

1

i

i N

N u

u e

e

k     (8b)

6 Mạch điện xoay chiều 3 pha dạng sao và dạng tam giác:

3 2

1

3

i i

i

i

U

) 10 (

) 9 (

7 Các dạng mạch điện cơ bản

t

U

uocos 

t

I

iocos 

u, i đồng pha

t U

uocos 

t CU

Cu

q  ocos 

t I

io cos 

) 2 / cos(  

Th.S Lê Văn Thành-Email: levanthanh@pv-power.vn -ĐT:04.33.52.86.81-0989.345.975 Trang 79

Trang 2

Phân loại và phơng pháp giải nhanh bài tập vật lý Chơng V: Dòng điện xoay chiều

Uo- Hiệu điện thế cực đại

Io - Dòng điện cực đại:

R

U

o

I- Dòng điện hiệu dụng:

2

0

I

I 

U- Hiệu ĐT hiệu dụng:

2

0

U

U 

) 2 / cos(

'    

Mạch thuần dung, i nhanh pha hơn u góc /2

I C

I Z I

C o o

2

Dung kháng:

C

) 2 / cos(   

Mạch thuần cảm, i chậm pha hơn u góc /2

L I Z I

U oo Lo  2 Cảm kháng: ZL= L

C

o

Co I Z

U  ; UL OIoZL

C

U

U  

Co

Lo U

U

U   ; ZZ LZ C

Nếu ZL>ZC, mạch có tính cảm

kháng, u nhanh pha hơn i góc /

2.

Nếu ZL<ZC, mạch có tính dung

kháng, u chậm pha hơn i góc

/2

Nếu ZL=ZC, u, i đồng pha

C o

Co I Z

U  ; U RoI o R

C

U

U   ; ZR2Z C2

2 2 0 0

0

C

Z R

U Z

U I

Mạch có tính dung kháng u chậm pha hơn i góc  với:

Độ lệch pha u và i:

RC R

Z

Hệ số công suất:

Z

R

cos

Z I

U L0  0 ; U RoI o R

L

U

U   ; ZR2Z L2

2 2 0 0

0

L

Z R

U Z

U I

Mạch có tính cảm kháng u nhanh pha hơn i góc  với:

Độ lệch pha u và i:

R

L R

Z

Hệ số công suất:

Z

R

cos

U LoI o L;

C I

U Coo 1 ; U RoI o R; UU RU LU C

Nếu ZL>ZC, mạch có tính cảm

kháng, u nhanh pha hơn i góc 

Nếu ZL<ZC, mạch có tính dung kháng, u chậm pha hơn i góc 

Nếu ZL=ZC, u, i đồng pha, mạch cộng hởng

R

Z

Z

Z

U

0  ; 2  2

C

L Z Z R

 2 2

cos

C

L Z Z R

R Z

R

Phần II: Các dạng bài tập

Ví dụ 1: Cho mạch có R=75 mắc nối tiếp với cuộn dây có độ tự cảm

4

5

điện có điện dung

5

10  3

C (F) Dòng điện xoay chiều có biểu thức: i  2 cos 100t(A) Viết biểu thức tức thời của hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

Bài làm

4

5

L

100 5 10

1 1

C

Z C

Trang 3

Phân loại và phơng pháp giải nhanh bài tập vật lý Chơng V: Dòng điện xoay chiều

Tổng trở: ZR2  (Z LZ C) 2  75 2  ( 125  50 ) 2  75 2 (  )

Hiệu điện thế cực đại hai đầu đoạn mạch: U oI o Z  2 75 2  150 2 (V)

75

50 125

R

Z Z

4

 

ZL>ZC, mạch có tính cảm kháng, u nhanh pha hơn i

4 100 cos(

2

Ví dụ 2: Cho mạch có R=100 mắc nối tiếp với cuộn dây có độ tự cảm

1

điện có điện dung

2

10  4

thức: u  200 cos 100t(V) Viết biểu thức tức thời của dòng điện chạy qua đoạn mạch

Bài làm

Ta có:  1 100  100 (  )

L

100 2 10

1 1

C

Z C

Tổng trở: ZR2  (Z LZ C) 2  100 2  ( 100  200 ) 2  100 2 (  )

2 100

200

A Z

U

o   

100

200 100

R

Z Z

4

 

ZL<ZC, mạch có tính dung kháng, u chậm pha hơn i

4 100 cos(

Ví dụ 3: Cho mạch điện xoay chiều nh hình vẽ Giá trị hiệu

dụng của các hiệu điện thế U AN  150VU MB  200V

Biết uAN và uMB lệch pha nhau góc  / 2 Biểu thức dòng

điện qua mạch: i  2 cos( 120  t  / 6 )(A)

C

N

B

1 Xác định các giá trị R, L, C

2 Tìm công suất tiêu thụ của mạch điện và biểu thức hiệu điện thế tức thời hai đầu đoạn mạch

Bài làm

1 Xác địnhcác giá trị R, L, C

MB AN

2 2

V U

U

U U U

MB AN

MB AN

) ( 2 60 2

120

I

U

) ( 2 75 2

150

2

I

U R

Z

C

ANZ CZ2ANR2  45 2 (  )

U L

C U

U R

MB U

I

U AN

) ( 2 54

10 120

2 45

1

F Z

C

) ( 2 100 2

200

2

I

U R

Z

L

Z L Z MB R

) ( 3

2 2 120

2 80

H Z

2 Tìm công suất tiêu thụ của mạch điện

Th.S Lê Văn Thành-Email: levanthanh@pv-power.vn -ĐT:04.33.52.86.81-0989.345.975 Trang 81

Trang 4

Phân loại và phơng pháp giải nhanh bài tập vật lý Chơng V: Dòng điện xoay chiều

) ( 2 120 2 60 ) 2

I

Viết biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch điện:

R Z L Z C

Z

Hiệu điện thế cực đại hai đầu đoạn mạch: U oI o Z  2 98 , 23  196 , 46 (V)

2 60

2 45 2 80

R

Z Z

 

ZL>ZC, mạch có tính cảm kháng, u nhanh pha hơn i

6 120 cos(

46 ,

Ví dụ 4: Mạch nh hình vẽ: uAB=120 2sin(100t-/8) (V)

Dùng vôn kế có điện trở rất lớn đo giữa A và M thì thấy nó chỉ

120V, và uAM nhanh pha hơn uAB góc

2

Biểu thức uMB có dạng:

A 120 2sin(100t+

2

4

)V

C 120 2sin(100t+

4

8

3

)V

Bài làm:

Nhận xét: Cuộn dây phải có một giá trị điện trở thuần r khác 0 Vì nếu cuộn dây thuần

cảm thì chỉ có thể xảy ra trờng hợp hoặc uAM đồng pha với uAB; hoặc uAM ngợc pha với uAB, không thể xảy ra trờng hợp uAM nhanh pha hơn uAB góc

2

Giản đồ véc tơ nh trên hình vẽ:

Từ điều kiện bài ra, ta có:

UAB=120V; UAM=120V Từ giản đồ véc tơ, suy ra:

2 2

2

1 1

1

AB AM

120 120

120 120

2 2

2 2

2 2

2 2

V U

U

U U U

AB AM

AB AM

 Mặt khác U  L U C có độ lớn:

) ( 2 60 ) 2 60 (

2

U

U LCABr   

Vây U MBU CU LU LC  60 2  60 2  120 2 (V)

Theo bài ra UAB chậm pha hơn trục tọa độ Ox một góc /8 ,

UL

L

U+UC

C U

I X

AM U

AB U

UMB=

U =LC





đồng thời nhanh pha hơn UMB góc /4 Suy ra UMB chậm pha hơn trục tọa độ Ox một góc

8

/

) )(

8

3 100 sin(

240 ) 8

3 100

U

Ví dụ 5: Một khung dây phẳng hình chữ nhật, tiết diện 54cm2, có 500 vòng dây, điện trở không đáng kể, quay với vận tốc 50 vòng/giây, xung quanh một trục đi qua tâm và nằm trong mặt phẳng khung giây Khung dây đợc đặt trong từ trờng đều có cảm ứng từ B=0,1T

1 Viết biểu thức từ thông và biểu thức suất điện động xuất hiện trong khung dây, biết rằng thời điểm ban đầu véc tơ cảm ứng từ B vuông góc với mặt phẳng khung dây

2 Mắc hai đầu của khung dây trên vào hai đầu A, B của

đoạn mạch nh hình vẽ Biết ampe kế chỉ 1A, vôn kế chỉ

50V, công suất tiêu thụ trong mạch P=42,3W Tìm R, L,

C? Viết biểu thức dòng điện qua mạch

Bài làm

Trang 5

Phân loại và phơng pháp giải nhanh bài tập vật lý Chơng V: Dòng điện xoay chiều

1 Biểu thức từ thông qua khung dây:  NBScos(  t  ).Trong đó:

 là pha ban đầu, là góc hợp bởi véc tơ cảm ứng từ B và véc tơ pháp tuyến của mặt

phẳng khung dây n Do B vuông góc với mặt phẳng khung dây    0

  2 f  2 50  100 (rad/s)

Vậy ta có: cos( ) 500 0 , 1 54 10 4 cos( 100 0 ) 0 , 27 cos 100 ( )

Wb t t

t

Biểu thức suất điện động cảm ứng:

) ( 100 sin 8 , 84 ) 0 100 sin(

100 10 54 1 , 0 500 ) sin(

V t t

t NBS

1

50

I

U L

100

50

H

Z

L L

Tìm R: P I2R

1

3 , 42

2

I

P R

2 1

8 , 84 2 )

2

I

E I

U Z

Z R

o

o C

L

71 , 1810 3

, 42 60 )

Z L Z C Z RZ LZ C  50  Z C   42 , 5 (  )

750

1 100

5 , 7

1 1

F Z

C

c    

9250

1 100

5 , 92

1 1

F Z

C

c    

Biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch:iI osin(  t  ), trong đó:

Dòng điện cực đại: I oI 2  2 (A)

3 , 42

5 , 42

R

Z Z

4

 

Khi Z C  7 , 5 (  ), mạch có tính cảm kháng, u nhanh pha hơn i, biểu thức dòng điện là:

) )(

4 100 sin(

Khi Z C  92 , 5 (  ), mạch có tính dung kháng, u chậm pha hơn i, biểu thức dòng điện là:

) )(

4 100 sin(

Dạng 2 Các bài toán về cực trị

Dạng 2.1: Bài toán biện luận theo R:

Ví dụ 1. Cho đoạn mạch RL nối tiếp, trong đó R thay đổi đợc Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là U

1.Tìm R để mạch tiêu thụ công suất cực đại Tính Pmax

2 Tìm điều kiện để khi thay đổi điện trở R, tồn tại hai giá trị R1, R2 để mạch có cùng công suất , tìm hệ thức liên hệ giữa R1, R2 và ZL

3 Tính công suất của mạch theo R1, R2

4 Chứng minh rằng khi bài toán thoả m n điều kiện của câu (2) thi độ lệch pha giữaãn điều kiện của câu (2) thi độ lệch pha giữa

u và i trong hai trờng hợp tơng ứng với R1, R2 là 1, 2 Tìm biểu thức liên hệ 1 và 2

Bài làm:

1 Tìm R để Pmax:

R Z R

U R

Z R

U R I P

L

2 2

2

2 2

R

Z R R

Z

2 2

Công suất đạt giá trị lớn nhất Pmax nếu dấu "=" xảy ra khi:

R

Z

R L

2

L

Z

Th.S Lê Văn Thành-Email: levanthanh@pv-power.vn -ĐT:04.33.52.86.81-0989.345.975 Trang 83

Trang 6

Phân loại và phơng pháp giải nhanh bài tập vật lý Chơng V: Dòng điện xoay chiều

Ta có:

L

Z

U R

U P

2 2

2 2

Z R

U R I P

L

2 2

2 2

U R PZ L

- Điều kiện tồn tại hai giá trị của R để mạch có cùng công suất là:

0

4 2 2 4

4 2

4Z L

U

2

U P

L

- Khi phơng trình (*) có 2 nghiệm R1, R2 áp dụng định lý Vi-et ta có:

2 2 2

P

PZ a

c

R

2

1R Z L

3 Tính P theo R1, R2:

2 1

2 1

2 1

2 1

2 1

2 2 1

2 1

2 1 2

1

R R

U R

R R R

U R

Z R

U R

I P

P

2 1

2

2 1 2

R R

Z R

Z R

Z tg

2

2 1

Ví dụ 2. Cho đoạn mạch RC nối tiếp, trong đó R thay đổi đợc Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là U

1.Tìm R để mạch tiêu thụ công suất cực đại Tính Pmax

2 Tìm điều kiện để khi thay đổi điện trở R, tồn tại hai giá trị R1, R2 để mạch có cùng công suất , tìm hệ thức liên hệ giữa R1, R2 và ZC

3 Khi bài toán thoả m n điều kiện của câu (2) thi độ lệch pha giữa u và i trong haiãn điều kiện của câu (2) thi độ lệch pha giữa

trờng hợp tơng ứng với R1, R2 là 1, 2 Tìm biểu thức liên hệ 1 và 2

Đáp số:

1 Tìm R để Pmax: R 2 Z C2;

C

Z

U R

U P

2 2

2 2 max  

2Z P

U

P

C

 ; R1R2 Z C2; 3

2

2 1

Ví dụ 3. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, trong đó R thay đổi đợc Hiệu điện thế hai đầu

đoạn mạch là U

1.Tìm R để mạch tiêu thụ công suất cực đại Tính Pmax

2 Tìm điều kiện để khi thay đổi điện trở R, tồn tại hai giá trị R1, R2 mạch có cùng công suất , tìm hệ thức liên hệ giữa R1, R2 và ZL, ZC

3 Tính công suất của mạch theo R1, R2

4 Chứng minh rằng khi bài toán thoả m n điều kiện của câu (2) thì độ lệch pha giữaãn điều kiện của câu (2) thi độ lệch pha giữa

u và i trong hai trờng hợp tơng ứng với R1, R2 là 1, 2 Tìm biểu thức liên hệ 1 và 2

Bài làm:

1 Tìm R để Pmax:

R

Z Z R

U R

Z Z R

U R

I P

C L C

L

2

2 2

2

2 2

) (

)

2 2

C L C

L C

R

Z Z R R

Z Z

Công suất đạt Pmax nếu dấu "=" xảy ra:

R

Z Z

2

) ( 

  R2  (Z LZ C) 2 (1)

Ta có:

C

L Z Z

U R

U P

2 2

2 2

Trang 7

Phân loại và phơng pháp giải nhanh bài tập vật lý Chơng V: Dòng điện xoay chiều

Z Z R

U R

I P

C L

2 2

2 2

) ( 

U R P Z L Z C

- Điều kiện tồn tại hai giá trị của R để mạch có cùng công suất là:

0 ) (

4

4 2

) (

4 Z L Z C

U P

2

U P

C L

- Khi phơng trình (*) có 2 nghiệm R1, R2 áp dụng định lý Vi-et ta có:

2 2

2

1 ( L C) (Z L Z C)

P

Z Z P a

c

R

2

1R (Z L Z C)

3 Tính P theo R1, R2:

2 1

2 1

2 1

2 2

1

2 1

2 1 2

1

)

U R

Z Z R

U R

I P

P

C

2

R R

U

2 1

2

2 1

2

R R

Z Z R

Z Z R

Z Z tg

2

2 1

Dạng 2.2: Bài toán biện luận theo L hoặc theo C:

Ví dụ1: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, trong đó L thay đổi đợc Hiệu điện thế hai đầu

đoạn mạch là U

1 Tìm L để I, P cực đại

2 Tìm L để UL cực đại, tính U Lmax?

Bài làm:

) (Z L Z C

R

U I

- Khi L thay đổi, I, P đạt giá trị cực đại khi mạch cộng hởng:

C

L Z

C

C

2 Tìm L để UL cực đại:

1 2 2

1 )

(

2

2 2 2

2 2 2

2

L

C L

C C

C L L L

L C L L

L

Z

Z Z

Z R

U Z

Z Z Z R Z

U Z

Z Z R

U IZ

U

2 2

L

C L

C

Z

Z Z

Z R

2 2

2

1

C

C

Z a

b

C

C L

Z

Z R Z

2 2

Tính U Lmax=?

2 2

2

2 2

2 2 2 min

) (

'

C C

C C

Z R

R Z

R

Z R Z a

Y

R

Z R U

Z R R

U Y

U

C L

2 2

2 2

2 min

R

Z R U

L

2 2

Ví dụ2: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, trong đó C thay đổi đợc Hiệu điện thế hai đầu

đoạn mạch là U

1 Tìm C để I, P cực đại

2 Tìm C để UC cực đại, tính U Cmax?

Th.S Lê Văn Thành-Email: levanthanh@pv-power.vn -ĐT:04.33.52.86.81-0989.345.975 Trang 85

Trang 8

Phân loại và phơng pháp giải nhanh bài tập vật lý Chơng V: Dòng điện xoay chiều

L

L

L C

Z

Z R Z

2 2

R

Z R U

C

2 2

Dạng 2.3: Bài toán biện luận theo tần số góc :

Ví dụ: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, trong đó  thay đổi đợc Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là U

1 Tìm  để I, P và UR cực đại

2 Tìm  để UL cực đại Tính U Lmax=?

3 Tìm  để UC cực đại Tính U Cmax=?

Bài làm

) 1 (

) (

C L R

U Z

Z R

U I

C

; P I2R

- Khi  thay đổi, I, P và UR đạt giá trị cực đại khi mạch xảy ra cộng hởng:

C

L Z

C

LC

1

U U

R

U P

R

U

2 max

2 Tìm  để UL cực đại Tính U Lmax=?

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2 1

2 1

) (

L

U Z

Z Z Z R Z

U Z

Z Z R

U IZ

U

C C L L L

L C L L

L

1

1 )

2 (

1 )

1 ( 1

1 2

2 4 2 2 4

2 2 2 2

2

2

R C

L

U

C L LC

L

R

U

U L

2 4 2

R C

L

2

) 2

( 2

) 2

( 2

2 1

2

2 2

2 2

2 2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2

C C R L C

L

C L

C C R L

C L

C L

C R L

C L

LC L

R a

2 1

2

2

R C

L C C R

(2) Tính U Lmax

2 2 2

2

4 4

2 2

2 2 2 2 2

2

4 4

2 2

2 2

2 2

2

4

4 1

4

1 4 4 2

2 1

4

1 4 )

2 (

4

C L L

R LC L R

C L

C L C

L L

R LC L

R

C L

C L LC

L R a

Y

2

2 4 2

2 2

2 4

2 4 2

2 2 4

4 2

2 2 2

2

4 4

min

4

4 1

4

4 1

4

4 1

4

4

L

C R LC R C

L

C L

C R LC R

C L

C L

C R L R

C L L

R LC L

R

2 2 2

4 2

2

2 4 2

min

max

4

2 4

2 4

UL C

R LC R UL L

C R LC R

U Y

U

U L

(3)

Trang 9

Phân loại và phơng pháp giải nhanh bài tập vật lý Chơng V: Dòng điện xoay chiều

3 Tìm  để UC cực đại Tính U Cmax=?

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2 2

1 )

(

C C L L

R C

U Z

Z Z Z R Z

U Z

Z Z R

U IZ

U

C C L L C

C C L C

C

1 ) 2 (

1

4 2 2 2 2

2

U LC

C L C

R

U

U C

2

2

2 2

2 2

2 2

2 2 2

2

2 2

2 2

2

R C L

C L

C R LC C

L

LC C

R a

2

2 1 2

2

C L

L L

R C

L

Tính U Cmax=?

2

2 4 2

2 2

2 2 2 2 3 2 4 4

2 2

2 2 2 2

2 min

4

4 4

4 4

4 4

4 ) 2 (

C R LC R C

L

C L C L LC R C R C

L

C L LC

C R a

2 2 2

4 2

2

2 4 2

min

max

4

2 4

2 4

UL C

R LC R UL L

C R LC R

U Y

U

U C

(5)

Tổng kết các kết về bài toán cực trị

1 Công suất đạt giá trị cực

đại khi R=ZL

R

U Z

U

P

L 2

2

2 2

2 Khi P<Pmax, luôn tồn tại

hai giá trị R1; R2 để công

suất tiêu thụ trên mạch

bằng nhau, đồng thời thoả

m n điều kiện sau:ãn điều kiện của câu (2) thi độ lệch pha giữa

2 1

2 2

1

2 2

1

2

R R

U P

P

Z R

1 Công suất đạt giá trị cực

đại khi R=ZC

R

U Z

U P

C 2 2

2 2

2 Khi P<Pmax, luôn tồn tại hai giá trị R1; R2 để công suất tiêu thụ trên mạch bằng nhau, đồng thời thoả

m n điều kiện sau:ãn điều kiện của câu (2) thi độ lệch pha giữa

2 1

2 2

1

2 2

1

2

R R

U P

P

Z R

1 Công suất đạt giá trị cực

đại khi RZ LZ C

R

U Z Z

U P

C

2

2 2

2 Khi P<Pmax, luôn tồn tại hai giá trị R1; R2 để công suất tiêu thụ trên mạch bằng nhau, đồng thời thoả

m n điều kiện sau:ãn điều kiện của câu (2) thi độ lệch pha giữa

2 1

2 2

1

2 2

1

2 1

) (

2

R R

U P

P

Z Z

R

Th.S Lê Văn Thành-Email: levanthanh@pv-power.vn -ĐT:04.33.52.86.81-0989.345.975 Trang 87

Trang 10

Phân loại và phơng pháp giải nhanh bài tập vật lý Chơng V: Dòng điện xoay chiều

Tìm ZL để hiệu điện thế trên

cuộn cảm đạt giá trị cực đại

R

Z R

U

U

Z

Z

R

Z

c L

C

C

L

2 2

max

2

2

Tìm ZC để hiệu điện thế trên

tụ điện đạt giá trị cực đại

R Z R U U

Z Z R Z

L C

L L C

2 2 max

2 2

Tần số  thay đổi đợc

1 Khi

LC

o

1

cộng hởng Ta có:

2 Tìm  để UL max

2 2 max

2 1

4 2 2 2 1

L C LC R

UL U

R C L C

L

3 Tìm  để UC max

2 2 max

2 2

4 2 2

2 1

L C LC R

UL U

R C L L

C

R C

L

Nhận xét:

LC

1

2

  

mạch cộng hởng, I, P cực

đại

Dạng 3: Bài tập về máy biến thế, sự truyền tải điện năng:

Ví dụ 1: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là N1=220, số vòng dây của cuộn thứ cấp N2=110 Điện trở của cuộn sơ cấp r1  3 , 6 , điện trở của cuộn thứ cấp

 1 , 6

2

do dòng phu cô là không đáng kể

1 Cho U1  220V , xác định U2?

2 Hiệu suất của máy biến thế?

Bài làm

1 áp dụng công thức máy biến thế, ta có:

2 110

220

2

1 2 2 2

1 1 1 1

2

2

N

N r I U

r I U I

I

E

E

(1)

Từ (1), ta có:

2 2 1 1 1 2

2 2 2

r U r U I I

2

) / )(

2 5 , 0 ( 2

) 2 5 , 0 ( 2

2 5

, 0 2

1 1 1

2

R U r r U

I r r U

r I r I U

r I r I U

Thay số, ta đợc:

2

) 10 / )(

6 , 1 2 6 , 3 5 , 0 (

2

U

 2U2  220  0 , 5U2  2 , 5U2  220  U 2 88(V)

2 Hiệu suất của máy biến thế:

10

88

2

R

U

I    ; I1 0,5I2 4,4(A)

% 80 8 , 0 4 , 4 220

8 , 8 88

1 1

2 2

1

2

I

U

I

U

P

P

H

Ngày đăng: 23/12/2013, 09:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w