Sự tự dao động là một dao động: Có biên độ không đổi và tần số dao động là tần số dao động riêng của hệ Có biên độ không đổi và dao động với tần số dao động của lực cưỡng bức Có biên độ
Trang 16 Trong dao động điều hòa của một vật thì gia tốc và vận tức thời biến thiên theo thời gian:
Vuông pha với nhau
Ngược pha với nhau
Cùng pha với nhau
Lệch pha một lượng
4
π
7 Sự tự dao động là một dao động:
Có biên độ không đổi và tần số dao động là tần số dao động riêng của hệ
Có biên độ không đổi và dao động với tần số dao động của lực cưỡng bức
Có biên độ thay đổi và tần số dao động là tần số dao động riêng của hệ
Có biên độ không đổi nhưng tần số dao động thay đổi
Trang 28 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ dài tự nhiên của lò xo là l0 =30cm, khi vật dao động chiều dài lò xo
10 Trong dao động điều hòa của một vật thì gia tốc và li độ biến thiên theo thời gian:
Ngược pha với nhau
Cùng pha với nhau
Vuông pha với nhau
12 Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây là l dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc rơi tự do g với biên
độ góc α0 Khi vật đi qua vị trí có li độ góc α , nó có vận tốc v thì:
Trang 3g v
x1 = 2 3 sin( 10 ) , x t )cm
2 10 sin(
3
2
π+
6
510sin(
43
π+
= Vận tốc cực đại của chất điểm đó là:
động 2) So sánh pha của hai dao động thì thấy:
Dao động (2) sớm pha hơn dao động (1) là
4π
Dao động (1) sớm pha hơn dao động (2) là
2π
Dao động (1) sớm pha hơn dao động (2) là
4
3π
Dao động (2) sớm pha hơn dao động (1) là
2π
17 Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T Biết rằng, nếu giảm chiều dài dây một lượng
Trang 418 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại nơi có 10 2
s
m
g= Vật đang cân bằng thì lò xo giãn 5cm Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng 1cm rồi truyền cho nó một vận tốc ban đầu v0 hướng thẳng lên thì vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại
20 Một con lắc lò xo nằm ngang được kích thích dao động điều hòa với phương trình x=6sin5πtcm (O ở
vị trí cân bằng, Ox trùng với trục lò xo) Véc tơ vận tốc và gia tốc sẽ cùng chiều dương Ox trong khoảng thời gian nào (kể từ thời điểm ban đầu t = 0) sau đây:
Trang 55 sin(ω + π
x
) 6 sin(ω +π
x
) 6 sin(ω −π
x
) 3 sin(ω +π
x
Trang 630 Hai con lắc lò xo thực hiện hai dao động điều hòa có biên độ lần lượt là A1, A2 với A1> A2 Nếu so sánh
cơ năng hai con lắc thì:
Chưa đủ căn cứ kết luận
Cơ năng con lắc thứ nhất lớn hơn
Cơ năng con lắc thứ hai lớn hơn
Cơ năng hai con lắc bằng nhau
31 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật treo có m = 400g, độ cứng của lò xo K = 100N/m Lấy g = 10m/s2, π2 ≈10 Kéo vật xuống dưới VTCB 2cm rồi truyền cho vật vận tốc v=10π 3cm/s, hướng lên Chọn gốc O ở VTCB, Ox hướng xuống, t = 0 khi truyền vận tốc Phương trình dao động của vật là:
) 6
5 5
5 5
34 Chọn câu trả lời Sai:
A Dao động điều hoà được coi là hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường nằm ngang trong mặt phẳng quĩ đạo
B Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng
C Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật dao động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
D Pha ban đầu ϕ là đại lượng xác định vị trí của vật dao động ở thời điểm t = 0
35 Một vật dao động điều hoà có phương trình x = Asinωt Gốc thời gian t = 0 đã được chọn:
A Khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương quĩ đạo
B Khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm quĩ đạo
C Khi vật qua vị trí biên dương
D Khi vật qua vị trí biên âm
36 Trong dao động điều hoà có phương trình: x = Asin(ωt+ϕ) Chọn câu trả lời Sai:
Trang 7A Tần số góc ω là đại lượng trung gian cho ta xác định chu kì và tần số dao động
B Chu kì T là những khoảng thời gian bằng nhau, sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ
C Pha dao động (ωt+ϕ) không phải là một góc thực mà là một đại lượng trung gian giúp ta xác định trạng
thái dao động của vật ở thời điểm t
D Tần số dao động f xác định số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một đơn vị thời gian
37 Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm, chu kì T = 2s Khi t = 0 vật qua VTCB theo chiều âm
Phương trình dao động điều hoà của vật là:
A x=4sin(πt+π)(cm)
2 sin(
x= π +π
2 sin(
4 t cm
x= π −π
D x=4sin(πt)(cm)
38 Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O, bán kính R = 0,1m với vận tốc
v = 80cm/s Hình chiếu của chất điểm M lên một đường kính của đường tròn là:
A Một dao động điều hoà với biên độ 10cm và tần số góc 4 rad/s
B Một dao động điều hoà với biên độ 20cm và tần số góc 4 rad/s
C Một dao động có li độ lớn nhất 20cm
D Một chuyển động nhanh dần đều có gia tốc a > 0
39 Một vật dao động với tần số f = 2Hz Khi pha dao động
v=ω −
x A
v= −ω
2 2
ω
A x
2 2
ω
x A
A Có chu kì và tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện ngoài
B Có chu kì và năng lượng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện
ngoài
C Có chu kì và biên độ chỉ phụ thuộc và đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện ngoài
D Có biên độ và pha ban đầu chỉ phụ thuộc và đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện
ngoài
Trang 843 Một vật dao động theo phương trình )
2 sin(
x= π +π
D x=55sin(100πt)(cm)
45 Một con lắc lò xo khối lượng vật nặng m, lò xo có độ cứng k Nếu tăng độ cứng của lò xo lên gấp hai lần
và giảm khối lượng vật nặng đi một nửa thì tần số dao động của vật:
A 0,25m
B 0,25cm
C 02,5cm
D 2,5m
48 Dao động của con lắc đơn, khi không có ma sát:
A Trong điều kiện biên độ góc 0
10
≤
α được coi là dao động điều hoà
B Luôn là dao động điều hoà
C Luôn là dao động tự do
D Có tần số góc ω được tính bởi công thức:
Trang 950 Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ:
A Là một dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số
B Là một dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ
C Là một dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha ban đầu với dao động có biên độ lớn
D Là một dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có biên độ gấp đôi và cùng pha ban đầu với dao
4
))(
2cos(
54 Chọn câu trả lời Sai:
A Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức
B Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hưởng
C Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn
có tần số bằng tần số dao động riêng của hệ
D Khi cộng hưởng dao động biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại
55 Hãy chọn câu trả lời Sai đối với năng lượng dao động của một vật dao động điều hoà (có chu kì dao
động là T)
A Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì T
B Bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng
C Tăng 4 lần khi biên độ tăng gấp 2 lần
Trang 10D Biến thiờn tuần hoàn theo thời gian với chu kỡ
2
T
56 Chọn đỏp ỏn Sai khi núi về cơ năng trong dao động điều hoà của con lắc đơn:
A Thế năng của vật nặng khi qua vị trớ cõn bằng
B Động năng của vật nặng khi qua vị trớ cõn bằng
C Thế năng của vật nặng khi qua vị trớ biờn
D Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trớ bất kỡ
57 Một con lắc lũ xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,4kg và lũ xo cú độ cứng k = 100N/m Kộo vật khỏi VTCB 2cm rồi truyền cho nú một vận tốc ban đầu15 5π(cm/s) Lấy π2 =10 Năng lượng dao động của vật là:
60 Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật khối l-ợng m treo vào lò xo, độ biến dạng của lò xo tại
VTCB là ∆l Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là:
lần khi biên độ giảm 3 lần và tần số tăng 5 lần
63 Một vật dao động điều hòa với ph-ơng trình )
2 sin(ω +π
2
ω
v A
Trang 11B 2 2 2
ω
v A
2 2
2
ω
v A
2 2
2
ω
v A
64 Một con lắc lò xo gồm vật M nặng m = 0,1 kg, lò xo có độ cứng k = 40 N/m Khi thay vật M bằng
vật M’ có khối l-ợng m’= 0,4 kg thì chu kỳ của con lắc tăng:
C 0,314 s
B 0,628 s
A 0,0314 s
D 0.0628 s
65 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng m = 0,5 kg, lò xo có độ cứng k = 0,5 N/cm, đang
dao động điều hòa Khi vật có vận tốc 20cm/s thì có gia tốc bằng 2 3 m/s 2 Biên độ dao động của vật là:
D tần số là tần số dao động riêng của hệ
B tần số là tần số dao động của ngoại lực tuần hoàn
C biên độ là biên độ dao động của ngoại lực tuần hoàn
A biên độ giảm dần theo thời gian
68 Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 =30cm, có độ cứng k = 60 N/m đ-ợc cắt thành hai lò xo có chiều dài tự nhiên l1 =10cmvà l2 =20cm Độ cứng của hai lò xo dài l1, l2 t-ơng ứng là:
70 Một con lắc đơn dao động nhỏ với chu kỳ là 1s, dao động tại nơi có gia tốc trọng tr-ờng g =π2
m/s 2 Chiều dài của dây treo con lắc là:
Trang 122 1 2 2 2
1
ϕ
ϕ −+
2 2 2
1
ϕ
ϕ −
−+
A
73 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng ph-ơng, cùng tần số, có ph-ơng trình
) 2 5
Một tớnh chất của õm giỳp ta nhận biết được nguồn õm
Đặc trưng sinh lý của õm
Màu sắc của õm thanh
Một tớnh chất vật lý của õm
75 Độ to của õm được đo bằng:
Mức cường độ õm
Cường độ của õm
Biờn độ của õm
Mức ỏp suất của õm
76 Trờn mặt nước cú hai nguồn súng nước giống nhau cỏch nhau 8cm, súng truyền trờn mặt nước cú bước súng là 1,2cm thỡ số đường cực đại đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là:
13
12
14
11
77 Trờn mặt nước cú hai nguồn súng nước A và B dao động cú cựng tần số và biờn độ nhưng ngược pha
nhau Khoảng cỏch giữa hai nguồn là 12,5cm, bước súng là 2,4cm Số điểm khụng dao động cú trờn đoạn
AB là:
11
13
12
Trang 1314
78 Một sợi dây có chiều dài l = 68cm, trên dây có sóng dừng Biết rằng khoảng cách giữa 3 bụng sóng liên
tiếp là 16cm, một đầu dây cố định, đầu còn lại được tự do Số bụng sóng và nút sóng có trên dây lần lượt là:
82 Đối với sóng siêu âm thì con người:
Không thể nghe được
Có thể nghe được nhờ máy trợ thính thông thường
Có thể nghe được bởi tai người bình thường
Có thể nghe được nhờ hệ thống micro và loa
83 Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước A, B giống nhau và cách nhau một khoảng AB = 4,8λ (λ là bước sóng) Trên vòng tròn nằm trên mặt nước có tâm là trung điểm O của đoạn AB, có bán kính R = 5λ sẽ có số điểm dao động cực đại là:
Trang 14đoạn AB một khoảng CO = 8cm Biết bước sóng λ = 1,6cm Số điểm dao động cùng pha với nguồn có trên đoạn CO là:
3
2
4
5
85 Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f =30Hz Vận tốc truyền sóng
là một giá trị nào đó trong khoảng
s
m v
s
m
9 , 2 6
4 sin
2 π π +π
u cm, trong đó u là li độ tại thời điểm t của phần tử N trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách đầu cố định M của dây là d (cm) Vận tốc truyền sóng trên dây là:
80cm/s
40cm/s
100cm/s
60cm/s
87 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được
Dao động âm có tần số nằm trong miền từ 16Hz đến 2.104Hz
Sóng âm là một sóng dọc
Về bản chất vật lý thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ học
88 Đại lượng nào sau đây của sóng âm không chịu ảnh hưởng khi tính đàn hồi của môi trường thay đổi? Tần số
Bước sóng
Biên độ
Cường độ
89 Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây được mô tả bởi phương trình u =asinπ(2t−0,1x), trong đó u và
x đo bằng cm, t đo bằng s Tại một thời điểm đã cho độ lệch pha dao động của hai phần tử trên dây cách nhau 2,5cm là:
Tất cả đều phụ thuộc nhau
91 Để so sánh sự vỗ cánh nhanh hay chậm của cánh con ong với cánh con muỗi, người ta có thể dựa vào đặc tính sinh lý nào của âm do cánh của chúng phát ra:
Độ cao
Trang 152 9
2 9
93 Điều nào sau đây là Sai khi nói về sóng dừng:
Khoảng cách giữa bụng sóng và nút sóng liên tiếp là
Có các nút và các bụng cố định trong không gian
Là kết quả của sóng tới và sóng phản xạ truyền ngược nhau theo cùng một phương giao thoa với nhau
94 Sóng ngang là sóng:
A Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng
B Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường, luôn hướng theo phương nằm ngang
C Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường trùng với phương truyền sóng
D Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường, luôn hướng theo phương thẳng đứng
95 Tạo nên một dao động theo phương vuông góc với vị trí bình thường của đầu O dây của một dây cao su căng thẳng nằm ngang với chu kỳ 1,8s Sau 3 giây chuyển động truyền được 15m dọc theo dây Bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây:
97 Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường:
A Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ của môi trường
B Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kì sóng
C Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng
D Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng
98 Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:
Trang 16101 Chọn câu trả lời Sai:
A Sóng âm truyền được trong mọi môi trường vật chất đàn hồi kể cả chân không
B Sóng âm là những sóng cơ học dọc lan truyền trong môi trường vật chất, có tần số từ 16Hz đến 20.000Hz
và gây ra cảm giác âm trong tai con người
C Sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm, về phương diện vật lí có cùng bản chất
D Vận tốc truyền âm trong chất rắn thường lớn hơn trong chất lỏng và trong chất khí
102 Các đặc tính sinh lí của âm gồm:
A Độ cao, âm sắc, độ to
B Độ cao, âm sắc, năng lượng
C Độ cao, âm sắc, biên độ
D Độ cao, âm sắc, cường độ âm
103 Hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 11cm, có chu kì sóng là 0,2s Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 25cm/s Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2 là:
106 Điều nào sau đây là Sai khi nói về sóng dừng? (λ là bước sóng)
A Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng λ
Trang 17B Khoảng cỏch giữa nỳt súng và bụng súng kế tiếp bằng
4
λ
C Hỡnh ảnh súng dừng là những bụng súng và nỳt súng cố định trong khụng gian
D Cú thể quan sỏt được hiện tượng súng dừng trờn một sợi dõy dẻo, cú tớnh đàn hồi
107 Một sợi dõy đàn hồi dài 100cm, cú hai đầu A, B cố định Một súng truyền với tần số 50Hz, trờn dõy đếm được ba nỳt súng, khụng kể hai nỳt A, B Vận tốc truyền súng trờn dõy là:
A 25m/s
B 30m/s
C 20m/s
D 40m/s
108 Nguồn phát sóng S dao động với tần số f = 20 Hz, tạo ra sóng lan truyền trên mặt n-ớc Biết
khoảng cách giữa 5 gợn lồi liên tiếp là 2cm Vận tốc truyền sóng trên mặt n-ớc là:
111 Một nguồn S phát sóng trên mặt n-ớc dao động với tần số 120Hz, tạo ra trên mặt n-ớc một sóng
có biên độ 0,6cm, vận tốc truyền sóng trên mặt n-ớc là 60cm/s và pha ban đầu tại S bằng 0 Ph-ơng trình dao động tại điểm M trên mặt n-ớc cách S một khoảng 12cm là:
Phần dũng điện xoay chiều
113.Một mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm cú điện trở R, tụ C và cuộn dõy cú điện trở r = 50Ω, độ tự cảm
Trang 18114 Một mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm có R, C và cuộn dây L thuần cảm Hiệu điện thế hiệu dụng:
UR = 36V, UC = 24V, UL = 72V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là:
200V
120V
100V
2KV
116 Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2000 vòng và 100 vòng Hiệu điện thế
và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là 120V - 0,8A thì hiệu điện thế hiệu dụng và công suất ở mạch thứ cấp là:
Trong mạch có cộng hưởng, cuộn dây thuần cảm
Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện i và hiệu điện thế u hai đầu đoạn mạch là π
Độ lệch pha giữa i và u bằng 0, cuộn dây thuần cảm
119 Trong mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm tụ điện C, cuộn dây thuần cảm L và hộp kín X Biết
Không tồn tại phần tử thỏa mãn
120 Một mạch điện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp phần tử Y Biết rằng X và Y là 1 trong 3 phần tử R,
C, cuộn dây Đặt một hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch u=U 2 sinωt(V)thì hiệu điện thế hiệu dụng
Trang 19U
U X = , U Y =2U và u không chậm pha hơn cường độ dòng điện i Hai phần tử X và Y tương ứng phải
là:
Cuộn dây không thuần cảm và tụ điện C
C và cuộn dây không thuần cảm
R và cuộn dây không thuần cảm
Cuộn dây thuần cảm và C
121 Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở R nối tiếp với cuộn dây có điện trở r= 10 Ω Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u= 40 6 sin 100πt(V)thì cường độ dòng điện i chậm pha hơn u là
π và cuộn dây thuần cảm L Vôn
kế có điện trở rất lớn Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều: u= 100 2 sin 100πt(V) Biết
Vônkế chỉ 50V và u chậm pha hơn cường độ dòng điện i Giá trị của độ tự cảm L là:
4
= và biến trở R Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u= 200 sin 100 πt(V) Để công suất của mạch cực đại thì giá trị của biến trở và giá trị cực đại của công suất là:
Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế
Giảm cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế
Tăng cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế
Giảm cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế
Trang 20125 Một máy phát điện xoay chiều một pha gồm p=4cặp cực từ, mỗi cuộn dây phần ứng gồm N = 22vòng dây mắc nối tiếp Từ thông cực đại do phần cảm sinh ra qua mỗi cuộn dây là Wb
π40
126 Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có u= 20 2 sinωt(V)vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R =
7Ω nối tiếp với một cuộn dây thì thấy hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu R và hai đầu cuộn dây lần lượt là: U1
= 7V, U2 = 15V Cảm kháng ZL của cuộn dây là:
128 Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ:
Biết hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch:
)(
Trang 21Rôto là nam châm vĩnh cửu lớn
132 Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh Cho biết R= 40 Ω, cuộn dây có điện trở thuần r = 20 Ω và
độ tự cảm L H
π5
1
= , tụ điện có điện dung thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 120 2 sin 100πt(V) Điều chỉnh C để hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây cực đại, giá trị cực đại đó là:
Tăng hiệu điện thế lên k lần trước lúc truyền dẫn
Giảm hiệu điện thế đi k lần trước lúc truyền dẫn
Tăng tiết diện của dây dẫn k lần
Giảm tiết diện của dây dẫn k lần
134 Phát biểu nào sau đây về dòng điện xoay chiều là sai:
Cường độ dòng điện hiệu dụng tỉ lệ thuận với tần số của nó
Không thể dùng để điện phân
Cường độ dòng điện tức thời đạt cực đại hai lần trong một chu kỳ
Giá trị tức thời của cường độ dòng điện biến thiên điều hòa
135 Một mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện C nối tiếp với một cuộn dây Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = U 2 sinωt(V) thì hiệu điện thế hai đầu tụ điện C là uC = U t )V
3 sin(
2 ω −π
.Tính tỷ số giữa cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC.
) ( ) 12
7 100 sin(
r
π
3,
Trang 22H L
r
π
310
,
10Ω =
=
H L
r
π2
1 ,
50 Ω =
=
H L
r
π
2 ,
4 100
sin(
2 π −π
= R, Lcó giá trị là:
H L
R
π2
1 ,
50 Ω =
=
H L
R
π
1 ,
50 Ω =
=
H L
R
π
1 ,
100 Ω =
=
H L
R
π4
1 ,
25 Ω =
=
140 Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = 100 2 sin( 100πt)V, lúc đó Z L =2Z C và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở là U R =60V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây là:
Vì dòng điện xoay chiều có mọi tính năng và ứng dụng như dòng điện một chiều
Vì dòng điện xoay chiều có thể truyền tải đi xa nhờ máy biến thế
Vì dòng điện xoay chiều có thể tạo ra từ trường quay sử dụng trong động cơ điện
Vì dòng điện xoay chiều dễ tạo ra công suất lớn
142 Một máy phát điện xoay chiều có công suất 1000kW Dòng điện do máy phát ra sau khi tăng thế được truyền đi xa bằng đường dây có điện trở 20 Ω Biết hiệu điện thế được đưa lên đường dây là 110kV Hao phí điện năng trên đường dây là:
W
P= 1652
∆