1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH 2 HUST ,TẬP 1: GIỮA KỲ

70 227 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiện nay, với hình thức thi đổi mới từ thi tự luận sang hình thức thi trắc nghiệm, chính vì vậy nhiều bạn sinh viên sẽ gặp khó khăn trong việc ôn tập. Trong tình hình đó, nhóm BK ĐẠI CƯƠNG MÔN PHÁI đã biên soạn “BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH 2” để giúp các bạn thuận tiện hơn trong việc ôn tập. Tập 2 (phần cuối kỳ) của bộ đề sẽ tiếp tục được update trong vài ngày tới mong các bạn chú ý theo dõi trên group BK Đại Cương Môn Phái.

Trang 1

BK – ĐẠI CƯƠNG MÔN PHÁI

ĐỀ TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH 2

NHÓM NGÀNH 1 + 2 TẬP 1: GIỮA KỲ

THỰC HIỆN: TEAM GIẢI TÍCH 2

Trang 2

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU 1

PHẦN I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 2

I HÀM NHIỀU BIẾN 2

1.1 GIỚI HẠN CỦA HÀM NHIỀU BIẾN 2

1.2 KHẢO SÁT TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM NHIỀU BIẾN 3

1.3 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN 4

1.4 ĐẠO HÀM CỦA HÀM HỢP 6

1.5 ĐẠO HÀM CỦA HÀM ẨN 7

1.6 TÍNH GẦN ĐÚNG NHỜ VI PHÂN 8

1.7 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN 8

1.8 KHAI TRIỂN TAYLOR 10

1.9 TÌM GTLN, GTNN CỦA HÀM SỐ 10

II ỨNG DỤNG CỦA PHÉP TÍNH VI PHÂN 11

III TÍCH PHÂN BỘI & ỨNG DỤNG 11

3.1 TÍCH PHÂN KÉP 12

3.2 TÍCH PHÂN BỘI BA 14

3.3 ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN BỘI 15

IV TÍCH PHÂN PHỤ THUỘC THAM SỐ: 16

4.1 TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH PHỤ THUỘC THAM SỐ 16

4.2 TÍCH PHÂN SUY RỘNG PHỤ THUỘC THAM SỐ 17

PHẦN II: LỜI GIẢI VÀ ĐÁP ÁN 19

I HÀM NHIỀU BIẾN 19

1.1 GIỚI HẠN CỦA HÀM NHIỀU BIẾN 19

1.2 KHẢO SÁT TÍNH LIÊN TỤC: 23

1.3 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN 25

1.4 ĐẠO HÀM CỦA HÀM ẨN 27

1.5 TÍNH GẦN ĐÚNG NHỜ VI PHÂN 29

1.6 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN 30

1.7 KHAI TRIỂN TAYLOR 35

1.8 TÌM GTLN, GTNN CỦA HÀM SỐ 35

Trang 3

3.1 TÍCH PHÂN KÉP 44

3.2 TÍCH PHÂN BỘI BA 49

3.3 ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN BỘI 55

IV TÍCH PHÂN PHỤ THUỘC THAM SỐ 59

4.1 TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH PHỤ THUỘC THAM SỐ 59

4.2 TÍCH PHÂN SUY RỘNG PHỤ THUỘC THAM SỐ 64

Trang 4

LỜI NÓI ĐẦU

Hiện nay, với hình thức thi đổi mới từ thi tự luận sang hình thức thi trắc nghiệm, chính vì vậy nhiều bạn sinh viên sẽ gặp khó khăn trong việc

ôn tập Trong tình hình đó, nhóm “BK – ĐẠI CƯƠNG MÔN PHÁI” đã biên soạn “BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH 2” để giúp các bạn thuận tiện hơn trong việc ôn tập

Do thời gian cấp bách nên việc biên soạn tài liệu không thể tránh được những sai sót Mọi ý kiến đóng góp của bạn đọc xin gửi về fanpage “BÁCH KHOA LEARNING”

Nhóm tác giả: Team GIẢI TÍCH 2 nhóm BK – ĐẠI CƯƠNG MÔN PHÁI

(Admin: Đỗ Tuấn Cường, Đinh Tiến Long, Phạm Thanh Tùng, Trần Trung Dũng, Đỗ Ngọc Hiếu, Nguyễn Thu Hiền, Nguyễn Minh Hiếu)

Trang 5

PHẦN I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Trang 6

𝑒 C.0 D Không tồn tại giới hạn

1.2 KHẢO SÁT TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM NHIỀU BIẾN

A 𝑓(𝑥, 𝑦)⁡liên⁡tục tại 𝐵(0,1) B 𝑓(𝑥, 𝑦)⁡không⁡liên⁡tục⁡ tại 𝐵(0,1)

A.0 B.1 C.2 D ∀𝑎 ∈ 𝑅

Trang 7

Câu 3 Cho hàm số 𝒇(𝒙, 𝒚) = {𝐬𝐢𝐧⁡(

𝒙𝒚+𝒚𝟐

𝒙 𝟐 +𝒚 𝟐) , nếu (𝒙, 𝒚) ≠ (𝟎, 𝟎) 𝟎⁡⁡⁡⁡⁡⁡⁡⁡⁡⁡⁡⁡, nếu (𝒙, 𝒚) = 𝟎

Xét tính liên tục của 𝒇(𝒙, 𝒚) tại 𝑩(𝟎, 𝟎).

A 𝑓(𝑥, 𝑦)⁡liên⁡tục tại 𝐵(0,1) B 𝑓(𝑥, 𝑦)⁡không⁡liên⁡tục⁡ tại 𝐵(0,1)

Câu 4 Cho hàm số 𝒇(𝒙, 𝒚) = {

𝒙𝒚−𝒙𝟐

𝒙 𝟐 +𝒚 𝟐, nếu (𝒙, 𝒚) ≠ (𝟎, 𝟎)

𝟎, nếu (𝒙, 𝒚) = 𝟎

Khảo sát sự liên tục của hàm số 𝒇(𝒙, 𝒚) tại 𝑩(𝟎, 𝟎).

A 𝑓(𝑥, 𝑦)⁡liên⁡tục tại 𝐵(0,1) B 𝑓(𝑥, 𝑦)⁡không⁡liên⁡tục⁡ tại 𝐵(0,1)

1.3 ĐẠO HÀM RIÊNG VÀ VI PHÂN TOÀN PHẦN

Câu 1 Đạo hàm riêng theo biến x của hàm z = ln( x + √𝒙𝟐+ 𝒚𝟐)

Trang 10

𝑧′𝑦 =2xy+2𝑦3

3𝑧2

Câu 3 Cho hàm số 𝒙𝟑 − 𝒚𝟑+ 𝟑𝒙𝒚 − 𝟏𝟑 = 𝟎 Xác định hàm ẩn y = y(x)

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm ẩn này tại điểm A(-1; -2)

Trang 11

1.7 CỰC TRỊ CỦA HÀM NHIỀU BIẾN

Câu 1 Cho hàm số z = 𝒙𝟐+ 𝒙𝒚 + 𝒚𝟐 − 𝟐𝒙 − 𝒚 Xác định điểm cực đại và cực tiểu của hàm số nếu có

A Hàm số có một điểm cực đại M(1; 0)

B Hàm số có một điểm cực tiểu M(1; 0)

C Hàm số có một điểm cực đại M(-1; 0)

Trang 12

A Hàm số có một điểm cực tiểu M(0; -1)

Câu 2 Cho hàm số z = 𝟐𝒙𝟒+ 𝒚𝟒− 𝟒𝒙𝟐+ 𝟐𝒚𝟐 Điểm N(1; 0) là điểm cực đại hay cực tiểu của hàm số và xác định 𝒛𝒎𝒂𝒙; 𝒛𝒎𝒊𝒏 nếu có

A N(1; 0) là điểm cực tiểu với fmin = -2

B N(1; 0) là điểm cực đại với fmin = 2

C N(1; 0) là điểm cực đại với fmin = 4

D N(1; 0) là điểm cực tiểu với fmin = 2

Câu 3 Cho hàm số z = 2𝒙𝟐+ 𝟑𝒚𝟑− 𝒆−(𝒙𝟐+𝒚𝟐) Xác định điểm cực đại và cực tiểu của hàm số nếu có

Trang 13

1.8 KHAI TRIỂN TAYLOR

Câu 1 Viết khai triển Taylor của hàm số sau tại điểm M(1; 2)

Trang 14

Câu 2 Tìm GTLN, GTNN của 𝒛 = 𝒙𝟐− 𝟗𝒚𝟐, trong miền hình elip 𝒙𝟐

II ỨNG DỤNG CỦA PHÉP TÍNH VI PHÂN

Câu 1 Tìm hình bao của họ đường cong ⁡𝑐(𝑦 − 𝑐) = 𝑥2 , c là tham số

Trang 15

A 8𝑥 + 2𝑦 + 𝑧 = 0 B 8𝑥 + 2𝑦 − 𝑧 = 0

Câu 6 Viết phương trình tiếp diện của mặt cong 𝑧 = 𝑒𝑥2−𝑦2 tại (1; −1; 1) ∶

Câu 7 Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong 𝑦 = 𝑒1−𝑥2 tại giao điểm của đường cong với đường thẳng 𝑦 = 1:

Trang 19

IV TÍCH PHÂN PHỤ THUỘC THAM SỐ:

4.1 TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH PHỤ THUỘC THAM SỐ

Câu 1: Tính ∫𝜋/2ln⁡(1

0 +y𝑠𝑖𝑛2𝑥)𝑑𝑥⁡𝑣ớ𝑖⁡𝑦>1 A.𝜋 ln(1 + √𝑦 + 1) − 𝜋𝑙𝑛2

Trang 20

4.2 TÍCH PHÂN SUY RỘNG PHỤ THUỘC THAM SỐ

Câu 1: Tính I(y)= ∫ arctan⁡(x+y)

Trang 22

PHẦN II: LỜI GIẢI VÀ ĐÁP ÁN

 Không tồn tại giới hạn

Câu 4:

Trang 23

=> Không tồn tại giới hạn

=> Không tồn tại giới hạn

Trang 24

Câu 8: (Mẹo: Ở đây dạng hàm mũ nên có thể loại bỏ ngay được các giá trị ≤ 0 =>

(𝑥,𝑦)→(0,0)𝐼2 = lim

(𝑥,𝑦)→(0,0)(𝑥2+ 𝑦2) 𝑙𝑛(𝑥2+ 𝑦2) Đặt: 𝑥2+ 𝑦2 = t

= lim⁡⁡

𝑡→0

1 𝑡

−1 𝑡2

Trang 26

Vậy với mỗi 𝑘 khác nhau lim(𝑥,𝑦)→(0,0)  3𝑥2

𝑥 2 +𝑦 2 tiến đến những giá trị giới hạn khác nhau

Trang 27

1 + 𝑘2) = sin⁡(𝑘 + 𝑘

2

1 + 𝑘2)

Vậy với mỗi 𝑘 khác nhau lim(𝑥,𝑦)→(0,0) sin⁡(𝑥𝑦+𝑦2

𝑥 2 +𝑦 2) tiến đến những giá trị giới hạn khác nhau

⇒ Không tồn tại lim(𝑥,𝑦)→(0,0) sin (𝑥𝑦+𝑦2

Trang 28

Vậy với mỗi 𝑘 khác nhau lim(𝑥,𝑦)→(0,0) 𝑥𝑦−𝑥2

𝑥 2 +𝑦 2 tiến đến những giá trị giới hạn khác nhau

⇒ Không tồn tại lim(𝑥,𝑦)→(0,0) 𝑥𝑦−𝑥2

𝑥 2 +𝑦 2

⇒ Hàm số gián đoạn tại (0,0)

Vậy hàm số 𝑓(𝑥, 𝑦) liên tục với (𝑥, 𝑦) ∈ 𝑅2∖ {(0,0)}, gián đoạn tại (0,0)

Câu 4:

u’y = 𝑥𝑦2𝑧 𝑙𝑛𝑥 2 𝑦 𝑧

Đáp án C

Câu 5:

Trang 29

u’x = 𝑒(𝑥2+2𝑦2+𝑧2)−1 ( −2𝑥

(𝑥 2 +2𝑦 2 +𝑧 2 ) 2) u’y = 𝑒(𝑥2+2𝑦2+𝑧2)−1 ( −4𝑦

(𝑥 2 +2𝑦 2 +𝑧 2 ) 2) u’z = 𝑒(𝑥2+2𝑦2+𝑧2)−1 ( −2𝑧

Trang 30

⁡⁡⁡⁡⁡⁡⁡⁡⁡⁡⁡⁡⁡⁡⁡= limΔ𝑦→0 arctan 1

Δ𝑦Với Δ𝑦 → 0 ⇒ 1

⇒ 𝑓𝑦′(1,0) = limΔ𝑦→0 arctan⁡ 1

𝜋2Đáp án A

𝑦 = ∞ Đáp án B

Trang 31

 z’x = −f′x

f′z = −2𝑥.𝑎𝑟𝑐𝑡𝑎𝑛𝑥+

𝑥2 1+𝑥2 +2𝑦26𝑧 2

√y 2 −z 2F′z = 2z + z

2z+ z

√y2−z2 ; 𝑧′𝑦 = −F

′ y

Trang 34

_ Giải hệ phương trình: {𝑓′𝑥 = 8𝑥

3− 8𝑥 = 0𝑓′𝑦 = 4𝑦3+ 4𝑦 = 0

 2 điểm dừng: M(0; 0), N(1; 0)

_ Ta có: {

𝑓′′𝑥𝑥 = 24𝑥2− 8⁡

𝑓′′𝑥𝑦 = 0𝑓′′𝑦𝑦 = 12𝑦2+ 4

 Điểm dừng M(0; 0)

2, Ta có: {

𝑓′′𝑥𝑥 = 4 + ⁡2 𝑒−(𝑥2+𝑦2)− 4𝑥2 𝑒−(𝑥2+𝑦2)

𝑓′′𝑥𝑦 = −4𝑥𝑦 𝑒−(𝑥2+𝑦2)𝑓′′𝑦𝑦 = 18𝑦 + 2 𝑒−(𝑥2+𝑦2)− 4𝑦2 𝑒−(𝑥2+𝑦2)

 Tại M( 0; 0): {𝐴 = 6𝐵 = 0

𝐶 = 2 => ∆= −12 < 0 và A = 6 > 0

 M( 0; 0) là điểm cực tiểu với fmin = -1

𝑥2+ 𝑦2 = 1(3)

Trang 35

Với 𝑘 = −1, hệ (∗) trở thành {𝑥22𝑥 = 0+ 𝑦2 = 1⇒ {𝑦 = ±1𝑥 = 0

⇒ (∗) có các bộ nghiệm (𝑥, 𝑦, 𝑘) = {(1,0, −2); (−1,0, −2); (0,1, −1); (0, −1, −1)} Xét vi phân cấp hai: 𝑑2𝐿(𝑥, 𝑦, 𝑘) = 𝐿′′𝑥𝑥𝑑𝑥2+ 2𝐿′′𝑥𝑦𝑑𝑥𝑑𝑦 + 𝐿′′𝑦𝑦𝑑𝑦2

1

4+ 2𝑘𝑥 = 01

3+ 2𝑘𝑦 = 0

𝑥2+ 𝑦2 = 1

⇔{

8𝑘

𝑦 =−16𝑘

Trang 36

Xét vi phân cấp 2 của 𝐿(𝑥, 𝑦, 𝑘)

Xét vi phân cấp 2 của 𝐿(𝑥, 𝑦, 𝑘)

𝑑2𝐿(𝑥, 𝑦, 𝑘) = 𝐿′′𝑥𝑥(𝑥, 𝑦, 𝑘)𝑑𝑥2+ 2𝐿′′𝑥𝑦(𝑥, 𝑦, 𝑘) + 𝐿′′𝑦𝑦(𝑥, 𝑦, 𝑘)𝑑𝑦2 = 2𝑘 d𝑥2+ 2𝑘 d𝑦2 Với (𝑥, 𝑦, 𝑘) = (−3

Trang 37

Δ𝑦 0− 0 0+

⇒ Δ𝑧 đổi dấu khi Δ𝑦 đi qua 0 ⇒ 𝑀2(0,0) không là điểm cực trị

∆𝑧 + 0 - 0 - 0 +

Trang 38

𝑑2𝑧(1,2) = 2(𝑥 − 1)2+ 2(𝑥 − 1)(𝑦 − 2) + 2(𝑦 − 2)2Vậy khai triển Taylor của hàm số tại 𝑀(1,2) là:

Miền giá trị của (𝑥, 𝑦) là hình vuông 𝐴𝐵𝐶𝐷

Xét các điểm phía trong miền 0 < 𝑥, 𝑦 <𝜋

2

Tìm các điểm tới hạn:

Trang 39

Xét {𝑧𝑥

′ = 0

𝑧𝑦′ = 0⇔ {

cos⁡𝑥 + cos⁡(𝑥 + 𝑦) = 0cos⁡𝑦 + cos⁡(𝑥 + 𝑦) = 0

⁡⇔ {cos⁡𝑦 + cos⁡(𝑥 + 𝑦) = 0cos⁡𝑥 = cos⁡𝑦

cos⁡𝑥 + cos⁡2𝑥 = 0

⁡⇔ {

𝑥 = 𝑦2cos⁡3𝑥

Tương tự tại các biên 𝐴𝐵 và 𝐵𝐶 ta tìm được điểm tới hạn

Trang 40

4)𝑧(𝑀1) = 3√3

2𝑧(𝑀2) = 𝑧(𝑀2) = √2 + 1 ⇒ 𝑧max =3√3

2 , 𝑧min= 0𝑧(𝐷) = 0

′ = 0

𝑧′⁡𝑦 = 0⇔ {

2𝑥 = 0

−18𝑦 = 0 ⇔ 𝑥 = 𝑦 = 0

⇒ Trong miền elip có một điểm tới hạn 𝑂(0,0)

Xét ở biên của elip 𝑥

2

9 + 𝑦2 = 1 Tìm điểm tới hạn của 𝑧 với điều kiện 𝑥2

9 + 𝑦2 = 1 Đặt hàm phụ

𝑥 (1 +𝑘

9) = 0𝑦(𝑘 − 9) = 0

𝑥2

9 + 𝑦

2 = 1TH1: x = y = 0 ⇒ không phải nghiệm của hệ

TH2: k = −9 => y = 0 ⇒ x = ±3TH3: k = 9 => x = 0 ⇒ y = ±1

Trang 41

Với 𝑘 = −9, 𝑧 có hai điểm tới hạn 𝐴(3,0), 𝐵(−3,0)

Với 𝑘 = 9, 𝑧 có 2 điểm tới hạn 𝐶(0,1), 𝐷(0, −1)

⁡ {

3𝑥2+ 3𝑦 − 13 = 03𝑦 +9

⇒ Trong miền Δ𝑂𝐴𝐵 không có điểm tới hạn

Xét trên biên 𝑂𝐵 (không tính hai đầu mút): 𝑥 = 0,0 < 𝑦 < 7

⇒ 𝑧 = 2𝑦2− 18𝑦 ⇒ 𝑧′ = 4𝑦 − 18 ⇒ 𝑧′ = 0 khi 𝑦 = 4,5

⇒ trên biên 𝑂𝐵 có một điểm tới hạn 𝑀(0; 4,5)

Xét trên biên 𝑂𝐴 (không tính hai đầu mút): 𝑦 = 0,0 < 𝑥 < 7

Trang 42

⇒ 𝑥3− 13𝑥 ⇒ 𝑧′ = 𝑥2− 13 ⇒ 𝑥 = √13

3 (Không lấy trường họp nghiệm âm)

⁡⇒ Trên biên 𝑂𝐴 có một điểm tới hạn 𝑁 (√13

3 , 0)

Ta có: {

𝑧(𝑂) = 0𝑧(𝐴) = 252𝑧(𝐵) = −17𝑧(𝑀) = −40,5

⇒ 𝑧min = −40,5; 𝑧max = 252

9Đáp án A

Trang 43

II ỨNG DỤNG CỦA PHÉP TÍNH VI PHÂN:

⇒ 𝑥 = 𝑐 = 0, nhưng điểm kì dị đó không thuộc họ

đường cong đã cho nên hệ đường cong không điểm kì dị

Bước 2 : Tìm hình bao

{ 𝑦 − 2𝑐 = 0

𝑐𝑦 − 𝑐2 − 𝑥2 = 0⟹ 𝑦 = ±2𝑥 Đáp án : D

(𝑥 −𝜋

4) − (𝑦 − 1) + (𝑧 − 1) = 0⁡ℎ𝑎𝑦⁡𝑥 − 𝑦 + 𝑧 =

𝜋4Đáp⁡án⁡:⁡⁡B

−(𝑥 − 1) − (𝑦 − 1) − 𝑧(𝑧 + 1) = 0⁡⁡ℎ𝑎𝑦⁡𝑥 + 𝑦 + 𝑧 = 1 Đáp⁡án⁡:⁡⁡A

Câu 4:

Lời giải :

Trang 44

−8(𝑥 + 1) − 2(𝑦 − 2) − (𝑧 − 4) = 0⁡⁡ℎ𝑎𝑦⁡8𝑥 + 2𝑦 + 𝑧 = 0 Đáp⁡án⁡:⁡A

Bước 2 : Ta có : 𝑦′ = −2𝑥 𝑒1−𝑥2

𝑥 = 1 ⟹ 𝑥 ′(1) = −2

𝑥 = −1 ⟹ 𝑥 ′ (−1) = 2

Trang 45

= 𝑦 − 123

⟹ 2𝑥 − 𝑦 − 15 = 0 Đáp⁡án⁡:⁡C

Trang 47

III TÍCH PHÂN BỘI & ỨNG DỤNG

Trang 49

Ta thấy f(x,y)=siny là hàm lẻ đối với y và miền D đối xứng qua Ox

Trang 50

Đặ𝑡⁡ {𝑢 = 𝑥 + 𝑦𝑣 = 𝑥 − 𝑦 ⁡⁡ → |𝐽| =1

2𝑀𝑖ề𝑛⁡𝐷⁡𝑡𝑟ở⁡𝑡ℎà𝑛ℎ⁡4𝑢2+ 𝑣2 ≤ 4

Trang 58

3.3 ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN BỘI

𝐂â𝐮⁡𝟏: 𝐷𝑖ệ𝑛⁡𝑡í𝑐ℎ⁡𝑝ℎầ𝑛⁡𝑚ặ𝑡⁡𝑧 = 𝑥2+ 𝑦2+ 2⁡𝑛ằ𝑚⁡𝑡𝑟𝑜𝑛𝑔⁡𝑚ặ𝑡⁡𝑡𝑟ụ⁡𝑥2+ 𝑦2 = 9⁡𝑙à 𝑎√𝑎 − 𝑏

Trang 59

𝑆𝐷 = ∬ 𝑑𝑥𝑑𝑦

𝐷

= ∫ 𝑑𝜑

𝜋 2

−𝜋 2

Trang 60

8 𝐶ℎọ𝑛⁡𝐴

∗ 𝑇í𝑐ℎ⁡𝑝ℎâ𝑛⁡𝑊𝑎𝑙𝑙𝑖𝑠 ∫ (𝑠𝑖𝑛)𝑛𝑑𝜑

𝜋 2 0

= ∫ (𝑐𝑜𝑠𝜑)𝑛𝑑𝜑

𝜋 2 0

= 4 ∬ (1 − 𝑥2− 𝑦2)𝑑𝑥𝑑𝑦

𝐷

Đặ𝑡⁡ {𝑥 = 𝑟𝑐𝑜𝑠𝜑𝑦 = 𝑟𝑠𝑖𝑛𝜑 ⁡⁡⁡⁡|𝐽| = 𝑟

Trang 62

IV TÍCH PHÂN PHỤ THUỘC THAM SỐ

( Vì là thi TN nên chúng ta sẽ tập làm theo cách và hướng giải nhanh nhất có thể, không lan man suy nghĩ đến điều kiện ở 1 số câu tích phân xác định hay suy rộng phụ thuộc tham số nữa, mà đa số chúng ta sẽ thay trực tiếp số vào

để có thể giải 1 cách nhanh nhất Vì vậy, lời giải ở 1 số câu ở dưới sẽ trực tiếp thay số và bỏ qua xét các điều kiện cần )

4.1 TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH PHỤ THUỘC THAM SỐ

𝜋2√1 + 𝑦 (1 + √1 + 𝑦)

2√1 + 𝑦 (1 + √1 + 𝑦)𝑑𝑦

Trang 65

0

= ⁡𝜋2

Trang 67

4.2 TÍCH PHÂN SUY RỘNG PHỤ THUỘC THAM SỐ

Câu 1: Tính I(y)= ∫ arctan⁡(x+y)

1(𝑦2+ 4), 𝐷 =

3(𝑦2+ 4)

Trang 69

2

-HẾT -

Ngày đăng: 11/09/2021, 10:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w