Cấp Giấy phép, năng định cho Tiếp viên hàng không Thông tin Lĩnh vực thống kê:Hàng không Cơ quan có thẩm quyền quyết định:Cục Hàng không Việt Nam Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được u
Trang 1Cấp Giấy phép, năng định cho Tiếp viên hàng không
Thông tin
Lĩnh vực thống kê:Hàng không
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:Cục Hàng không Việt Nam
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không có
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Tiêu chuẩn an toàn bay, Cục Hàng không Việt Nam
Cơ quan phối hợp (nếu có): Không có
Cách thức thực hiện:Qua Bưu điện Trụ sở cơ quan hành chính
Thời hạn giải quyết:75 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Đối tượng thực hiện:Cá nhân
TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí:
Trang 2Tên phí Mức phí Văn bản qui định
1
Lệ phí cấp Giấy phép, năng
định cho Tiếp viên hàng
không
50.000đ
Quyết định số 69/2006/QĐ-BTC
2
Phí sát hạch cấp Giấy phép,
năng định cho Tiếp viên hàng
không
Lý thuyết:
500.000đ Thực hành:
250.000đ
Kết quả của việc thực hiện TTHC:
Quyết định hành chính
Giấy phép, năng định
Trang 3Các bước
1
Nộp hồ sơ đề
nghị
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại văn phòng Cục HKVN;
2
Giải quyết
thủ tục
Cục HKVN thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ, tổ chức sát hạch và cấp Giấy phép, năng định cho tiếp viên hàng không
Hồ sơ
1 Đơn đề nghị cấp Giấy phép, năng định
2 Sơ yếu lý lịch có dán ảnh và xác nhận của thủ trưởng đơn vị hoặc chính
Trang 4Thành phần hồ sơ
quyền địa phương
3 Văn bằng chứng chỉ đào tạo phù hợp
4 Giấy chứng nhận sức khỏe phù hợp
5 02 ảnh 3x4
Số bộ hồ sơ:
01 bộ
Trang 5Yêu cầu
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC:
1
a) Đáp ứng được các điều kiện về độ tuổi
quy định tại QCHK-KT1
Quyết định số 2727/1998/QĐ-CH
2
b) Đáp ứng được các điều kiện về huấn luyện
kiểm tra kỹ năng và kiến thức lý thuyết quy
định tại QCHK-KT1
3
c) Đáp ứng được các điều kiện về kinh
nghiệm quy định tại QCHK-KT1