Nhôm hạch cháu ngoải: Dàn lưu bụch huyết lú hacli ben phân lớn bụch huyết cua tứ cung vã bàng quang, bạch huyết cua một phần phần thành bụng dưới, bạch huyết tử một phân cùa đút Hạch chị
Trang 2LỜI CÁM ƠN
Hoãn thảnh khóa luận nãy cm muon bây tó lòng biềt ơn sầu sac tới
Thạc sỷ Bác sỳ Nguyên Thị Vượng Bộ món Ung thư- Dại học Y Hả Nội Thạc sỳ Bác sỳ Tiuơng Văn Hợp Bi) môn Ung thư - Dại học Y Hà NỘI những nguôi thay đà nghicm khắc, tận tinh liuóng dãn cm trong quá trinh học tập lại khoa và thực hiện đề lầi nghiên cứu
Em xin chán thành cam ơn các thầy có trong Bộ mồn Ung thư Ban giám hi^u nhá trường phòng Đảo tạo đọi học trường Dại học Y Há Nội Ban giám dốc bệnh viện K Tàn Triều Khoa Ngoại phụ khoa bệnh ' iẽn K Tàn Ttiều dà tạo điều kiện thuận lựi chư cm trong quá trinh nghiên cứu và hoàn thiện khóa luận nay
Va vó cung bièt ơn gia dính đã luôn lã chỗ dựa vừng chác cho em trong cuộc sồng
Xin chân thành cùm tmĩ
Hà Nội HKÙV ỉ ỉ l/iảng 5 nủni 2021
Tảc gia
Vu Tiến Châu
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi lả vừ TIÊN CHẢƯ sinh viên tó 17 lớp Y6E khóa 113, Tnrờng Đại học Y Hả Nội xin cam đoan:
1 Dây là khỏa luân do lỏi trực liếp thực hiện dưới sự hướng dẫn cua Thạc sỳ Bác Sỳ Nguyen Thi Vượng vã Thạc sỹ Bác sỳ Trương Ván Hợp
2 Công (tình nảy không trùng lãp với hất kỳ nghiên cứu nào khác dìì dược công bổ
3 Các số liệu và thông tin trung nghiên cứu lã hoãn loàn chính xác trung thực và khách quan
Tòi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về những cam kêt nãy
Hù Nội ngày ĩ tháng 5 nàm 2021
Tãc gia
Vũ Tiến Châu
Trang 4NHỮNG chơviêt tat trong khỏa lvận
Confidence interval 95% (Khoang lin cậy 95%)cầl lớp vi lính
Cô lu cungInternationa] federation of Gynecology and obstetrics (Liên đoản sán phụ khoa Ọuóc tể)
HemoglobinHuman Papilloma Virus (Virus sinh u nhú ở người)Lymphovascular space invasion (Xâm lãn khoang mạch bạch huyết)
Odd ratio (Ty suảl chênh)Probablity (Xác suál)Papanicolaou
Squamous cell carcinoma (Ung thư biêu mỏ tê bào vay) Xâm lãn mõ đệm
Ung thư biêu mô
Trang 5MỤC LỤC
DẠT VÁN DÊ _ _ 1
CHƯƠNG I: TÒNG QI AN 3
I I Giãi phẫu img dụng cua ung thư cồ tư cung — .3
1.1.1 <ìiái phầu ứng dung — 3
1.1.2 Bệnh sử lự nhiên cua ung Ihư cô tư cung 9
1.2 ('lun doin ung thư cồ lử cung — — 9
1.2.1 Triệu chứng lâm sàng 9
I 2 2 MỘI số xét nghiệm cận lãm sàng ỉ ỉ I 2 Chân đoán giai đoạn 12 1.3 Diều U| ung thư cử tư cung giai doụn HGOIA, IBI IB2 IIAI 14
1.3.1 Diều trị ung thư cỏ tữcung giai đoạn FIGO IA IB IIAI 14
1.3.2 Phàu thuật triệt cân điều trị ung thư cô tư cung 15
1.4 Một số yểu tổ tiên lượng di cân hạch chậu 16
1.4.1 Lien quail giữa di cân hath châu vá két qua sóng them cua bênh nhãn 16 1 4 2 MỘI sổ yếu tố tiên lượng di cân hflch chậu 16
CHƯƠNG 2: ĐÓI TƯỢNG VẤ PHƯƠNG PHẤP NGHIÊN CỨƯ 20 2.1 Dổi tượng, thời gian vá địa diem nghiên cừu 20
2.1.1 Tiêu chuẩn chọn bệnh nhãn 20
2.1.2 Tiêu chuần loại trừ _ — 20
2.1.3 Thởi gian vả địa diem nghiên cữu 20
2.2 Phương pháp nghiên cứu _ _ — 20
2.2.1 Thiel kế nghiên cứu - 20
2 2 2 Cờ màu 20 2.2.3 Phuong pháp thu tháp sõ liệu „ — - 20
2 2 4 Các hiến sổ thu thập và tiêu chí d.inh giả phân nhóm 21
2.2.5 Các chi nêu nghiên cứu 22
2.2.6 Phac đồ chân đoán, điều tq theo dõi đưực ãp dụng trong nghicn cửu 22 2.2 7 Phương pliãp thu thập, plừn lích vã xú lý só lifti 23
CHƯƠNG3: KÉT QUÁ NGHIẾN cửu 24 3 1 MỘI so đặc điềm lâm sàng và cận lâm sang 24
Trang 63.1.1 IX’ tuôi cua bênh nhân ••• • •••••• •••••••(••«•••«■••I •••••(«!»••••
3.1.2 Triệu chững cơ nâng - 25
3.1.3 Triệu chửng toán thin - - - - — 25
3.1.4 Tnệu chứng thực the qua khám phụ khoa 26
3.1.5 Đặc diêm huyết hục traửc phau thuật — 26
3.1 6 Đặc diêm khối u cổ tứ cung trên cộng hương tư tiêu khung 27
3.1.7 Dặc diem thể mô bộnh hực khói u cố từ cung 28
3.1.8 Dịc diêm giai phàu bênh khối u cỏ tư cung sau mổ 29
3.1.9 Chân đoán giai đoan theo phùn ksn FIGO — 31
3.2 DẶC diem di cAn họch chju hạch cạnh dộng mạch chu vả các you tỏ tiên luưng di cản hạch — .33
3.2.1 Dặc diêm hạch chậu, hạch cạnh động niạch chu bụng sau phỉu thuật 33 3.2.2 Cãc yếu tổ liên quan dền tính trụng di cán hạch cháu 35
í*II|'*ƠN<Ỉ4: BÀN LUẬN _ _ 39 4.1 Một số dậc diêm lâm sàng vi cỏn lủm sảng - 39
4 1.1 Dục diêm luôi cua bệnh nhân 39
4.1.2 DẶC diẻm triệu chứng cơ ning - 39
4.1.3 Dặc đièm tnỳ’U chúng lean thân 39
4.1.4 Triệu chứng thực the qua thâm khám phụ khơu 40
4 15 Đặc diem huyết học trước phàu thuật 40
4.1.6 DẶC diêm khối u cố tư cung trên cộng liưưng tù tiêu khung 41
4 1.7 The mó bệnh học khổi u cô từ cung- _ _ _ _ 42 4.1.8 DẶC diem giãi phẫu bênh khối u cỗ tư cung sau mỏ — 43
4.1.9 Chân đoán giai doạn theo phân loại FIGO .45
4.2 Dục điềm di cản hạch cliậu hạch cạnh động mạch chu và các yeu tỗ tiên lượng di cân h^ch 46
4 2 1 DẶC diêm hụch châu va hạch cạnh dộng mạch chu sau ph.iu thuật 46
4.2.2 Các yéu tố tiên lượng di càn hụeh chậu 50 KÉT LUẬN
TÁI I.IỆl TIIAM KIIAO
PHỤ LỤC
Trang 7DANH MỤC BANG
Itángl.l Hùn loại ung thư cò tư cung theo FIGO (2018) - 13
Bang 12. rhân loại Qucricu -Monro 2OOS trong cắt tư cung triệt cân 15 Bảng ỉ.I Độc điềm tuổi - - - - - -24
Bâng 3.1 Triệu chứng cơ nảng - -— 25
King 33 Tnẻu chứng toàn thân Bâng 3.4 Triệu chứng thực thê qua khám phụ khoa - 26
King 3 5 Dục diêm thiếu máu tnMc plùiu tliuâi - _ 26
King 3.6 Kích think khói u cô tư cung trên cộng hưõng từ tiêu khung 27
King 3.7 Dặc diêm hạch clụiu trên cộng huưng tứ tiêu khung 27
King 3.8 Dộc diêm thê mỏ hênh học khối u cô tử cung trước mõ 28
Bâng 3.9 Dộc diêm xâm lẩn mò đêm cua kliôt u cô tư cung trên mã hênh học sau mò 29 Bang 3.10 Độc đicm xàm làn thân tũ cung, vành âm đạo paramctre khoang mạch bạch huyết _30 King 3.11 DẶC diêm xâm lẩn khoung mạch bạch huyềt—- .- 30
Kuig3.l2 Giai đoạn lâm sáng FIGO tnróc mo 31
Bâng 3.13 Giai đoạn FIGO sau mô — - .32
King 3.14 Sổ lượng hạch chậu vi liạch cạnh dộng mych chu vét đưụu 33
Bang 3.15 Tính trụng di cân Itụch cạnh dộng inach chú _ 35 King 3.16 Một sổ yểu tố anh huơng đi cản hạch chậu trên CIỈT tiêu khung 35
Kuig 3.17 Giá tri cua test hạch lo>IOmm ưẽn CU T tiêu khung 36
Bâng 3.18 l.iẽn quan giừd Hemoglobin truớc mổ và di cãn hachchỷu .37
Báng 3.19 Lien quan giữa một sốđãc diêm giãi pliáu bênh sau mõ vả di cũn liach 38 Bâng 4.1 Tòng họp kết qua tbè mô bệnh học qua một sổ nghiên cửu 42
King 4 2 Tòng hợp so lượng hạch vét dược qua một só nghiên cưu 46
King 4 3 Tòng họp ty le di cân hạch chậu trong một sổ nghiên cưu - 47
King 4 4 1 lén quan giữa tiên luựug MWlg cua bệnh nhãn ung thư cô tu cung vá di cAn hạch chậu 48 King 4.5 Tổng hụp ty lé di cân hach cợnli động mạch chu ơ một MĨ nghiên cửu 49 Kwg4 6 Kích thước hạch di cân 50
Báng 4.7 Mối liên quan cùa một sồ yếu tố (kich thước II xàm lần sáu mõ đệm xâm lán paramctrc ) và di cân bạch chậu .- 51
King 4 X long hợp một sỗ yếu tố tiên lượngdộc lập di cAn hạch chậu 52
Trang 8DASH MỤC BIEl DÓ
Riêu đó 3.1 Phản bồ thê mò bệnh hục khối u cô tư cung MU mô - 28Biêu đồ 3 2 Phân nhỏm kích Ihuóc khối u cô tư cung trẽn đại thê 29Biêu đõ 3.3 Ty !<■ bệnh nhãn di cân h.uh chậu, di cản hitch chậu I ben vả 2 bẽn 34Biêu đò 3.4 Số lượng hạch cháu di cân - 34
Trang 9DANH MỤC HÌNH
Hĩnh 1.1 Tú cung tại chò — - 4
Hình 1.2: Tứ cung và các cấu trúc liên quan 4
Hinh 13: Paranjetie 5
Hũih 1.4: Các mạch mâu lư cung — - .— 6
Hình L 5: bản lưu bạch huyểí cùa CÀ rư cung 8
Trang 1044 VỚI vời tý suất mới mẮc chuãn theo tuổi lã 8.5 100 000 nữ giới Ước tính nám
2020 có 4 132 ca mới trên toan quóc *
CIÙ11 đoán ung thư cô tư cung nhò sửng lọc bênh hoàc dua vào Iriêu chúng lãm sáng như ra mâu ra d|ch âm đạo bit thướng trong dó ảnh thiết tôn thương có
lu cung lam mõ bệnh học cổ tinh chit quyềt định chân đoán ; Ngoải ra đẽ xảc định giai Jlmíi còn dựa vảo các xct nghiêm cân lâm sàng như chụp cộng hương từ lieu khung, chụp cất Iđrp vi tính ô bụng
Phương pháp đicu tri ung thư cồ tư cung phụ thuộc chu VCU vào giai đoan bỳtih ihcơ pliừn loại cứa FIGO, trong đó cô ba phương phap chính; pháu Ihuệt xu tri
vá hoa chãt Bệnh nhãn ung thư cỏ lư cung giai đoạn FIGO IBI 1B2 IIAI theo phân loại cùa l.iên đoàn san phụ khoa quồc tể nám 2018 thường đuơc điều trị bang phảu thuủt cất lú cung Irict cán có hoác không cỏ xa tri bồ tro không chi mang lụi thài gian sổng them cao mà cơn cố nhiều tru diem như: bao tôn được chửc nâng buồng trứng ỡ phụ nữ tre cho pbcp dành giá chi tiết vi chính xác mức độ xàm lầu tính trụng di cân hạch Một sẨ II các trưởng hựp bỹnh nhãn giai đoạn IB I IB2 IIAI
có the diều If] han đầu bang tq nếu cỏ chống chi đ|nh VỚI phân thuật'
Chi định dicu In bồ trự bằng xạ trị sau mỡ dựa trẽn Iikột MJ yểu tó đánh ỊỊia nguy cơ lai pliai như lính trang diên cut vành âm dao paiaroelxe, đô sâu xám lần mờ đém cỏ tu cung: tinh chát xàm làn khoang much bạch huyết trong dố di càn hạch
lã một trong những ycu tồ quan trọng hang dấu Tỷ lệ sổng thêm 5 nảm không bệnh cua bènh nhàn ung thu cữ lu cung khi chưa có di cán huch là 91% nhưng ti lệ nãy giam xuồng cht cỏn 40% ư nhóm dà co di căn hạch chậu4
Trang 11Tai Bệnh viện K dù cô nhicu nghiên cứu VC bênh ung thư cô tư cung, nhung chưa có nghiên cữu nâo táp trung \cdicu tn phẫu thuật ở nhom bcnh giai đoạn IBI IB2 IIA1 Hcn nừa hiện nay chưa có nhicu nghiên cứu VC những đậc diem ti lệ di cân hạch châu, hitch cạnh động mạch chủ bụng vả các VCU tô liên quan cua nhóm bcnh nhãn nay VI vộy chúng lôi thục hiộrt đẻ tâi: "Nhịn xét một đỊc điểm lâm sàng, cặn làm sing và tính trạng di cán hạch ứ bộnh nhàn ung thu cồ từ cung
dã phẫu thuật (riỳt căn lụi Bệnh viện K" vủi hai mục lieu sau:
ỉ Mti tư một wí dặcdiéui lữnt sùng cận /ùm sừng t ua b^nh tdiùn ung thư
cẩ tư ( ung đtrợi dữu trị ban diiu bứng phau ihuụt triỳr càn lựì Hỳnh viỳn
K nữm 2020,
2 Oinh giã tỳ lị di CÔM họch chậu iiụch cạnh dộng mựcii chu bụng một xổ yêu tó Hen quưn den rrnh trụng dì cán hạch ma nhõm hénh nhân trên.
Trang 12CHƯƠNG I TÔNG QUAN
1.1 Giãi phiu ứng dụng cùa ung (hư cố tử cung
í.1.1 Giãi phẫu ứng dụng
ỉ.1.1.ỉ Hình thê ngoài cua lư cung
Tử cung nằm trong chiu hỏog bú giũa báng quang ớ trước vả trực tráng ờ sau Nổ thông với cảc vối từ cung ứ trên và liên tiép với ầm đệo ở dưới Tư cung la mót cơ quan ròng, thanh day chu yeu do lớp cơ tạo nen <> người chưa de lãn náo tư cung dái klxxing 6.5 - 7 em chỏ rộng nhất khoáng 4.5 em đáy 2 - 2.5 em5 Tư cung gôm thân cơ vá cô tư cung Thản tư cung dái khoang 4 em cỏ hình thang, hơi dẹt Iruỏe sau Vá họp dân tú trên xuống Phân trên rộng gọt la đáy tu Cling, cỡ hai sừng hai bèn hên tiẽp với hai vòi trimg Eo cứ cung dâi khoang 0,5cm năm giữa thin vả cô lữ cung Có tư cung dải khoáng 2.5cni cỏ hình trụ hẹp bơn thân Âm đạo hãm vảo chung quanh cô tu cung, chia cô tư cung thành hai phân la phần trẽn âm dao vá phần âm dao
* Piiữn h en ám tfợo cua cồ tư cung:
ơ phía trước hèn quan VỚI đáy bâng quang qua mội lóp mõ lien kêt long leo kéo dái sang hai bên trong đay dây chằng rộng Ỡ hai bén cô tư cung cò niêu quan chạy ra trước vả xuống dưỡi h| dộng mạch lư cung bit chéo ỡ trước ưén Nơi hát chéo cách bờ bẽn cổ lữ cung khoang l,5cm, Phía sau phan trên âm dạo cua cố tư cung cô phúc mạc phu Phúc tnac chạy xuống dtrởi, phu cá phần trên cùa thảnh sau
ám độo rồi lột lén phu mật trước trực trảng, tạo nen lúi cùng tư cung - trục tràng, qua lủi cùng này cô tư cung liên quan với các quai ruột vã trực trâng
• Phần ám dạo cùa cố tù cung:
Trồng như một mõm cá mè thó váo trong âm đụo Vơi một lỏ ơ giữa gợi là lả nrpaãi Thanh âm dạo quảy xung quanh phân âm đao cua cô tu cung tạo thành vòm
ùm dụo Vòm âm dao cỡ lũi cũng trước lủi cùng sau vá lui lũi tùng bên Túi cùng saư sâu nhẲl và liên quan với túi cúng lư cung - trực tràng
Trang 13ỉ.l.i.2 Phưưng liỹn giữ tư cimg tdi thử
Tư cung dược giừ tại chỗ boi cự bảm vào ảm dao cua có tu cung mà âm dao đuuc cổ định rất chắc vào dãy chậu Tư thể lu cung nga trước vá gập ra tnróc có vai trỏ vít quan trọng lãm cho tứ cung không bị sa ’ Một sổ dãy chÀng: dãy chÃng rộng, dãy chang trôn, dây chang tứ cung * cúng, dây chằng ngang cô lư cung cũng cỏ tác dung giũ tu cung nhung vai trò của chung han chê
Trang 14vả dộng mạch rốn Phin lâu: chứa nhừng nhánh động mych im đ|M> dãi tách tử dung much tu cung vá các động mạch bâng quang '.
Parametrc trườc: bao gồm 2 thánh phán: Trụ ngoài bang quang: phát trién tử parametrc ngoải, di lủi bâng quang, chữa các rnựch màu báng quang Trụ (rong báng quang: di tú vi trí àm đạo bám vào cồ tư cung, tói cho niệu quan dỗ vào bâng quang Trụ (rong bàng quang lả phần sinh due - bàng quang cùa lam củng - trực trảng - sinh dục - bàng quang - mu cua Delbct*
Parametrc sau: bíio gồm 2 tlunh phần; Dãy thing lu cung trục tràng: phai tnên tư paramctre ngoái Dày chằng tư cung cũng: là phần trực trang - sinh due cua lam Olbet
12 Trực trìng
14 Xuơng củng
Trang 15J.J.J.3 Much màu
Tữ cung nhận mau tù động mộch tư cung Động mạch tu cung là một nhánh cua động mạch cháu lận cung ơ góc ben than tư cung giữa chó bảm cua dãy chảng tron và dây chằng riêng buông trũng bâng cách chia ra hat nhánh lả nhảnh buồng trứng và nhánh VÒI trứng s
Máu linh mạch tư cung đõ xào các dám rói tinh mạch day đặc ơ bú bẽn lữ cung rồi hợp lưu với các Jam rỏi lính nwch buồng trứng rỏi cung dờ VC các tính mệch rư cung và !WU cùng vé tình mạch chậu trongJ
Hình 1.4: Cm mạch nũu lữ cung *
ì Cúc much mau tuning trừng
2 Lien ijuun t uu cát mựi h máu IU í ung vvt nữuqttau 3- Dộng mạch Ihị-íi trong
4 Các much màu cùp mưu cho tàng ninh mân
Trang 16Nhôm hạch cháu ngoải: Dàn lưu bụch huyết lú hacli ben phân lớn bụch huyết cua tứ cung vã bàng quang, bạch huyết cua một phần phần thành bụng dưới, bạch huyết tử một phân cùa đút Hạch chịu ngoài dược chia ra ba nhôm nho Nhóm ngoài (năm ngoài dộng mạch) co lư 2 đền 4 hạch; nhóm giũa (nìm giữa dộng mạch
vả lỉnh mạch chậu ngoái) có tử 2 dền 3 hạch; nhóm trong (nim dưới tinh mạch chậu ngoài) có tử 2 đền 4 hạch
Nhóm hach châu trong: Gobi lủ 4 den 10 hạch nim dọc dộng tnach châu trung lai V| tn* mà dộng much này chia nil 'inh Nhỏm hac.il chậu trung nhận bạch huyết chu yểu lừ các tang chậu; hãng quang, tư cung, trực tràng vả dần lưu bjch huyết chú yếu tới nhóm họch chậu chung ’
Nhóm hạch chậu chung Só lượng từ 5 đen 10 hạch, được chia thành 3 nhóm nhom ngoài (nấm ngoái động mụch chậu chung trước co that lung lớn), nhõm giừa (lúm sau lình mạch chậu chung hai ben), nhóm trong (nàm 0 vị In'chia đòí cua dộng mạch chu) Các hụch chậu chung nhãn bạch huyét tư nhom hạch chậu ngoài, nhóm hạch chậu trong, nhom hạch tnrờc xương cung vả từ ụ nhò tư cung, âm đạo Các hạch châu chung nh,ìn dàn lưu bach huyết về nhóm h\ich canh dộng mạch chu ■Nhòm fetch bịt; NÀm truờc C0 bít trong, Iihicu nơi coi ti một phin cua nhóm trung cua nhỏm huch châu ngoải ’ Hitch bịl còn đưui chiu lam 2 nhóm bn sâu vả
bu nông dưa vào VI trí lương quan cua chúng VỚI thần kinh bn *
Nhỏm họch trước xương cúng Lá nhỏm hụch nam giừa xương cúng, quanh các mạch cúng và dưới ụ nhờ Dân lưu bụch huyết tùng sau cò tứ cung theo dãy chảng lu cung - cùng *
Nhõm hạch paramctrc: lá nhõm hach dưực nạo vet ơ parametre ben cõ khoang 4 hach dao động lư 3 den 10 hạch 1
b Huch canh dộng mạch chu bung
Khoang canh dỏng mach chu la một vũng nâm sau phúc mjc từ đỏng mụch thận xuống tới chò chia dõi cua động mụch chu Khoang nay thường được chia thanh 2 phan cho thuận Itộn Phần đáu tiên tư chỏ chia đôi cua động mụch chu cho tôi động mạch mjc treo trảng dươi Phàn thư hai tir động mạch mạc treo tràng dưưi cho đèn bỡ trên động mạch thân *
rf» v; s
Trang 17Trvng mòi phần cúc hath lai dươc chia thành nhiều nhóm nho hun d\r.i vảo tương quan so vở» các mạch lờn: hạch cạnh tính mạch chu Ann hạch trước lính mụch chu dtnn hạch sau tinh mạch chu Aán hạch giửu động Ittjch tinh mạch chu nóng va sâu hạch cạnh dộng rnsch chu hach truỡc dộng much chủ hach sau dộng much chu8.
c Cơn dư<mg di cản theo đường bạch huyct ớ ung thư cớ lữ cung
Oi cản đường bạch huyết ỡ ung Ihư cô tữ cung đi theo ba thán thán bén thán trước vả (hân sau trong dó thin bén lả cơn dường chủ ycu Te bảư ung thu lan tran ra purunx-trc bên roi dủn luu lói nhóm hch bịt nhóm hụ ch chiu ngoải, nhõm hạch chậu trong Trong con đương dản lưu qua thân trước: te báo u đi theo dảy cluing bâng quang tư cung lói nhõm hạch chậu trung Đồi vời cơn đường dàn lưu qua thân sau các tê bao ung thu theo đáy chàng (Ư cung cùng vá niệu đạo tới nhóm h^ch trước xương củng, hạch chậu chung và hạch cạnh động mạch chu bụng *
Vi lã cáu trúc núm giừa khung chịu nen dân lưu bụch huyêi cô lữ cung cỡ the lan ra cac cấu trác à hai bẽn Ớ giai đoạn sớm cua ung thu nhom hạch bịt và hạch chậu ngoái thường lá nhõm hạch đâu hen bi di cản *
Hĩnh 1.5: l>àn lưu bạch huyết cùa cố tư cưng f
1 Mủi (én mỂM đen: Dàn lưu bọch huyét theo thin bôi
2 Mủi lên xúm l>ỉn ivu bath huvci theo (lùn sau
3 Mủi tên nâu DỈn luu bxh tiuyél theo (lũn trvỏc
Trang 18J./.2 Bịnh nr tụ /iliièn tòa ung thư CÀ tư cung
Ung thư cỏ tư cung thường xuất phát tư vùng chuyên ticp giữa bicu mỏ lát vù biéu mô trụ ỡ cồ từ cung Ung thư cô lư cung phát trial lư giai đoạn tại chỏ rồi VI xâm nhập, tới xàm nháp Xâm lãn ra xung quanh có thè diên ra nhanh hay chôm nhưng là một quá trinh nặng dàn có quy luật"
1'ại cô tứ cung, ung thư xâm lần vãu dần váo mô đệm Ung thư vượt khoi giới hạn cua cổ tư cung, si xâm lần thin tư cung, am dao pararnetre Xâm lần ru trước vảo bang quang, niệu đau Xâm lân ra sau vào trục trang, o pliia trước và phía sau cua cử tư cung cử một lóp mạc ngân cân u thảm nhiêm vá ph.il ưiên ra Trong khi ử hai bẽn có tư cung cỏ lưựng lớn ma ch mâu mạch bach huyct thân kinh và mõ liên kẽt long, điều náy lạo thuận cho ung thư co thê xâm lẩn trục tiếp vào paramctre
Ung thư cớ thè lan tran theo đtrờng bạch huyết, dường mâu hay đường kê cận Di cân hạch trong ung thư có tư cung lẽn tỡi 15 - 20% õ giai đoạn sớm Nhỏm hạch chậu bịt li nhom bi cản nhiều nh.ll Hạch chậu chung dưực COI lá chặng hach thú hai u Giai đoan sớm It khi di c-ỉn liach canh động much chư D1 cản hach canh dòng much chú bụng phía trên bó mách than đà được COI lã di cân xa
Ung thư có tư cung còn lan Iran theo đường mâu, lao nén những ô di cùn xu khi
dó bênh đà a giai đoạn mi Ung thư di cản dển nhiều nơi trong đỏ vj tri di càn thương gập nỉvất la phối, xương Những the giai phâu bỳnh khác không phai ung thư bỉẽu mớ tẽ bào vay hay ung thư bicu mõ tuyền, như the ung thư thân kinh nội liẻt, hay
tẽ bào sáng cỏ thê có di càn xa trong khi tôn thương tại cho không phai lã lớn 11
Tử vong trong ung thư cô tư cung có the đo chẽn ép mẻu quan, suy thận, suy fact hoàc cùng co thê lư vong do di cân phôi gãy suy hô hap tồn Ihuong các cầu trúc trong trung that, hay do cháy mâu thúng ruột, viêm phúc mạc ’
1.2 Chỉn đoản ling thư cô IV cung
í 2 ỉ Triệu chứng lũnt sàng
Triệu chưng lãm sàng cua ung thư cổ lừ cung cò thè biêu hiên tử nhọ tới nậng tùy thuộc vào mức độ xãnt Ian va lien triển cua khỏi cố từ cung, thường được chij ra thanh hai giai đoạn ưng VỚI mõ bỹnh học lả ung thu tiền xâm lần vã ung thư xâm lán
Trang 19/.ĩ J./ Giai iĩoan r: xôw ỉấn
Õ giai đoạn vi xâm lẩn bẻnh nhãn thtrimg khóng có biếu hiện lâm sảng gi độc bki chi có thê chân đoán háng cận Lìm sòng
J.2.J.2 Giai (toan ung thư xâm lán
b rlieu chửng Kĩàn thân:
Triệu chứng thiều máu lá rnýu chứng toàn thân thường gợp tnong ung thư có tư cung co thẻ do ra màu dai dảng kéo dài hoẠc có nguyên nhân khác phối hựp Triẻu chửng gầy sút cán hiếm gap thui'mg chi gàp khi bệnh lien triển muộn Mỏi 8ổ trường họp có the có biêu hiẻn simg hựch ngoựi vi: hạch ben hạch thượng đôn
c Khám thực thể:
Thim âm dạo trục tráng là một hước không thê thiêu trong liếp cận bênh nhãn ung thư cỏ tư cung giúp dành giâ kích thước u linh trang xàm lấn âm đạo paiamclrc vá thinh trục trang giúp chán đoán giai đoan ung thư cổ từ cung Thỏm khám cô hỉ cung bàng mo vit giúp phát hiện các tôn thương cô tư cung nhìn thày được Các hình thái tôn thương cỏ từ cung có the gộp là: khói u lun có thi chiếm gàn toán bộ cõ tu cung, tốn thương dang loél bề mát; khoi u sủi lồi ra ứ có ngoài cô
lữ cung: tôn thương thâm nhiêm trong có tu cung làm cô tứ cung 10 hình thũng; khoang 15% không cỏ tôn thư<mg nhìn thấy do ung thu phát trién lử bên trong ổng
cò lư cung
Trang 20Ỉ.Ĩ.2 Một tó xét tt/Ịhiịm i ịn làm tàng
- Pâp test la một công cụ kinh đién đành gia hình thái lẽ bảo có lư cung cỏ thẻ giúp tàm soát các lốn thương tiền ung thư VÓI ưu the giá thanh re vá theo một số nghiên cứu dà làm giam khoang 99% ty lẻ tư vong do ung thư cô tư cung 15
- Mò bênh hục:
Trước mõ sinh thiél khỗỉ u cồ tư cung lam mô hénh học là tiêu chuẩn váng
đế chân đoán xác đinh và cung cáp thông tin quan trọng về thè mô bỹnh hục cùng như mưc độ xàm nhặp Theo mót sổ nghiên cửu gãn dây ung Ihư biêu mô te báo vay chiếm KO-85% vi đang cờ xu hướng giam, ung thư biểu mô luyén chiếm khoang 5-20%2 Có sự thay đôi vè ly lê thê mó biịnh học như vậy một phần vi các trường hưp tiền ung thư cùa ung thu biêu mô tuyển không dưoc pli.il hicn sớm va diêu trị hiệu qua như ung thư biêu mô vay 5 Các thê mô b<nh học khác như ung thư bleu mõ tuyển vay ung thư biêu mô dạng tuyến nang, u thần kinh nội liềt
I carcinoid, tẻ bão nhó tẽ bào lớn), ung thư biêu mõ không Mệt hóa lì gộp hơn
* Chần đoán hình ánh:
Trước mó chụp cộng hương từ nêu khung (CHT) hoặc cit kíp vi linh (CLVT) lã hai phương pháp thuong dung đê đánh giã khối u xiini lần âm đito paramctrc di cán hụch lừ đó giúp phản loai giai đoan bênh
Trên cộng hường lừ UCU khung, khối u cổ tu cung thuưng la vùng táng tín hiộu khu trú trán xung T2 khác biệt với vùng tín hiệu tháp thông thường cua mó dợm xo cư cố tu cung Trên chum xung II, khối u thường đống hoậc giam tín hiệu nên khó phân biệt hơn Xung khuếch tản có the giũp ích đe khoanh vùng các khối u rất nhó biểu hiện lá vùng tâng tín hiệu Khối u cần đưực dư ớ ca 3 mặt phảng phăng CUT tiểu khung có thé do chinh xâc kích thước khói 11 lệch không quả 5nưn
su VÓI ket qua giai phẫu bệnh sau mó trong 83 - 93% các tru ung họp 14
Ha ch bính thường cô hình trúng vả cỏ tín hièư trung gian dông dcu trẽn chuôi xung T2W, cường độ tín hiệu tháp trẽn TIW vã cuông độ tin hiệu cao trên dõi quang tù lính mạch Neu dường kính trục ngân cùa hach từ I em tro lèn trẽn CHT thi đuọc gợi ỷ nhiẻu lá Mch di cản C*c đậc diim khác chí diêm di cân hạch bao gờm hĩnh dâng tròn na khùng đêu vi tín hiệu không dõng nhài bẽn trong Hoai
tu trung tám lá dấu luệu chi diem till cua di cân hạch 14
CLVT lã một phương thúc cùn đoán hình anh dược plú> biền rộng rài với thói gian thực hiện ngán, không bl anh hương bơi nhu dộng ruột vã cỏ độ phân giai
Trang 21cao Tuy nhiên dô phân giai tưong phan mô mèm kém ngay ca vôi công nghe mới nhái u trự giúp bảng thuốc can quang tl'nh mạch Các khói u cô tư Cung nói chung không the phin biệt dưục vói cãc cầu trúc xung quanh Ngay cả những khôi u lớn nhiều trưởng hop cùng cỏ the chi xuầt hiẻn dưới dạng phí đại cô tủ cung không dậc hiẽư Một nghiên cữu chu thay dộ chính xác của CIAT khi phán giai đoạn theo FK3O lã 53% do vậy chụp CLVT lieu khung không được COI là kỹ thuút hình anh
lý tuông đế phát hiộn ung thư cổ tu cung hoặc phàn giai dean cùa bênh khi có các lua chọn khác l!
X quang phôi lả phương plup chân đoán hình anh đè tliưc liièn giá thảnh re .ùn có CM tuyến y tề giup tám so.1t di cAn phôi dủ dộ nh^y không cao không phát hiên dưực các khói nho Neu có bất thường nen làm them CLVT ngực ’
- Một số xét nghiệm huyởt học sinh hóa:
Tồng phân tích tế bão máu ngoại vi giúp đinh giã tinh trạng thiếu máu trong bẻnh ung thư cô tư cung
Sinh hóa máu (ALT AST, creatinin urc ) giúp đánh giá chúc nâng gan thận Trong nhiều trương hợp khói u xâm lấn vào dường tiêu gây suy tl^in do ử nước tiểu J
see Ag mâu thưởng được kìm trước mô vá nhiều làn sau mồ đe theo đỏi ung thu CTC tii phat lù đó chi dinh thêm cúc phương pháp diéu trị
- Soi bàng quang, trực trang:
Ư nhùng giai đoạn muộn khôi u cứ the xâm lấn bâng quang, true tràng biêu hiện tnệu chứng ơ nhừng cơ quan tương ứng như tiêu mảu di ngoải ra mãu 12 Trong trường hợp nảy soi bàng quang ưực trâng giúp xác đinh chinh xác lổn thương»
í.2.3 Chân đứáti giai itoạn
Trước dãy, phân loại theo Liên đoan san phụ khoa quốc tc (FIGO) 2009 được
SƯ dụng rộng rằi trong đanh gia giai đoạn ung ihư cô tứ cung Phân lof i náy hầu như chi dụa vào thAm khám lâm s.mg cỏ ưu diêm lã tiện lợi cở thê thực hiện ỡ mọi tuyên nhưng bực lọ nhược diém lả không đanh giá được mức độ di cãn hạch, không phán bièt kích thước u lon hơn hay nho hơn 2cm dân đen mội sơ bệnh nhãn bi liên lượng sai:
Nim 201« phân k\u ung thu cô tư cung được chinh sưa bơi Lien đoàn san phụ quóc tẽ dê cho phép chân doãn hình ánh vả giãi phàu h^nh tham gia vào phân giai đoạn Phán loại đã được sưa lại dưọc thê hiẻn ơ bang 1.1
Trang 22Kling I ỉ Pỉiản Id fl ung thư cíỉ tư cung then riGỮ (20 i S}
I Khối u giới hạn hoán loàn trong cờ lư cung ÍDCU lan rông dền thân tư
cungthí không đưực phân ỉoụi váo phân nãy)
ĨẤ V xâm nhộp mó dệm trên vi the với dộ sâu xâm lần lồi da <5mm
IA1 V xâm nháp mõ dộm vôi chiêu sâu <3 mm
IA2 V xâm nhập mó đệm VỚI chiêu sâu từ 3 mm đên < s nưn
IB Khôi u xám làn mó dèm cỏ dó sâu him nhài -»• 5 mm (lởn hơn dộ IA)
tòn thương giới lun ơ CTC
IB1 Dường kính lơn nhất cua khối u CTC <2 em
IB2 Ihrơng kính lơn nhài cua khôi u CTC tứ >”2 em dền <4 em
IB3 Dương kính lơn nhắt cua khổi u CTC >=4 em
CUŨ âmđạo.khôngxâm làn thành chậu
IIA Khồi u giới hạn ơ 2.3 trẽn âm dợo nhưng không xám lẳn parametnưmHAI Khôi u có dưimg kính lớn nliầt <4 em
1IA2 Khối u có dường kinh lớn nhât >-4 em
IĨB Khối u dă xám lân parametrium nhưng chua xâm lân thành chậu
III
Khôi u lan lới 1/3 dưới imdựơ hoáclan rộng dẽn khungcháu hoác gảy
ra ứ nước thận hoộc mát chức nfing thẠn và* hoặc di cân hạch chậu
IIỈA Khôi u lan tới 13 dưới âm dạo chưa lan lới thành chậu
IDB Khói u lan tới thánh chậu và hoẶc gáy thận ứ nước hoặc gây mât chức
nảng thận
me Có di cán hụch chậu hoộc họch cạnh dộng mạch chu hụng hát kế kích
thước khồi 11 vã độ xâin lấn
IV
TKhôi u lan rộng ra ngoai chậu hông nho (có hàng chững giai phau bênh)vàxâmlàn tới niêmmạc bảng quang hay trụctrúng
IV A Xâm lần đen cơ quan lân càn trong khung chậu nhu bang quang, trực
nâng
IV B Xâm lân dền cơ quan xa ngoải khung châu như gan phô), xuơng
Trang 23Bang phân giai đoan FIGO dươc sứa dơi nám 20IS cho phép sú dung mọi phương thức chân đốn hình anh như lã siêu ỉm, CLVT CHT PET dê cung cầp thõng un vê kích thước u di cân hạch, lan tran ra các cơ quan khác và tồn cơ thè Trong phân loai đưực mới moi tnrừng hợp cỏ hạch di cản dược phân vào loụi IỈIC VỚI tiên lượng xấu Nếu chi cĩ hạch chậu dương tính, nỏ lã IIICI nếu hạch cạnh dĩng nuch chu đương tính, nĩ là IIIC2 Một lưu ý thêm nừa là phai ghi chú rơ phan
dĩ nảy là dưa vảo chân đoún hínlt anh hay cĩ báng chứng giui pltảu bênh trước mõ hoệc sau mị -
13 I>icu tr| ung thư cố tư cung ghi doạn FIGO IA IBl.IB2.ILil.
J.?.L Ỉìiỉu trị ung thư cị từ cưng giai đoạn FIGO IA, IB, IIAI
Diêu tri khơi dằu ưu tiên cho bệnh nhân ung thư cố từ cung giai íloụn sớm (giai dơạn IA IBI IB2 vá IIA11 là pliảu thuật hoẶc xạ tri trú khi cõ chĩng chi đinh phàu thuật Hỏa xa dưng thời dược khuyển cảo điều tri ban dầu cho giai đoụn IBS, IIA2 IIB den IVA Hĩa xạ cùng được sử dụng cho bệnh nhãn cĩ chống chi dịnh phẫu thuật lúv khơng cbấp nbặn phau thốt Xa trĩ cớ the dàn dền tn.it cbirc nàng buồng trưng nén đẻ bao vệ nĩ cần di chuyến buồng trúng lới nơi an tồn trước khi xạ ừ bênh nhân dưới 45 tuổi cĩ nhu cầu bá lờn buơng trưng ■'
Pbàu thuật trong ung thu cĩ tu cung giai đoan sớm co hai lua chọn; bao tồn chúc nàng sinh san (nhu cải cồ rư cung ttiột cân) hay pliâu thuài khơng bão tồn sinh san như cat tư cung triệt cán kêm nạo vét hụch chậu Phẫu thuột bao ton sinh sán chi dươc khuyển cáo cho bcnh nhãn giai đoạn IA IBI vã một sỡ bẻnh nhãn giai đoạn 1B2 khơng âp dụng cho bênh nhân bi ung thư cố lủ cung thê tề bão nhị thần kinh nội Iiẽt hoặc biêu mõ tuyền np dợ dày Địi với nhùng bệnh nhãn giai đoạn IBI, IB2 IIA1 khơng bao tồn sinh san cht dinh phàu thuât thường lể cát tu cung triệt cản và nao vớt hach châu hai ben (type c Ọuerleu - Morow) Các chuyẻn gia cho rủng nộo vet hạch chộu nén đư\Ạ,- lien hành trước, nếu ãm tinh thí mới cat tư cung trội cân cịn néu dương tính thí nen dùng hĩa xạ tri Sinh duel hvậc vét hath canh dĩng mạch chu cĩ thổ dược tiến hành vĩi bỉnh nhân cớ khổi u kích thước lớn hơn
dã phai lnẻn hoộc nglu ngỡ hụch châu
Trang 24Phàn thuột trift cứn diêu trị ttng thư cứ từ cung
Phản loại phau thuật cát tư cung tnẽl cân Ihêô Quwl«u - Morrow dựa vảo độ rộng cùa diện cải theo các chiều bên của paramctre Ilai mục liêu chính cũa phau thuật đỏ la: cất hét khói u trung lãm với bo diện cất âm tính vã loại bỏ được tẩt ca các vvng cỏ tồn tụi hạch di cán Jí Bổn mức độ cẳl lử cung triệt cán và các dưới Iihom dưọc trinh bày trong bang dưới dãy:
Rang 1.2 Phồn toựỉ Ọuerleu - Mvrnnv 2008 trang CÙI tư cung tri ft càn **
Mức (lộ cát Nlộti quan
A Cắt tứ cung triệt cân giói hạn
Sở thây hoặc nhìn thấy Không giai phong khói vị trí ban đầu
Mõ quanh tu cung được phau lích đen diem giừa có tư cung vã
niệu quán
Dáy chang tu cung - củng vá dây chảng bâng quang - tù cung
đưực phàn tích tôi thiêu
Diệncảt ảm dạo lồi thiêu, khixtg cảt dây chảng ngang có tư cung
B cấr tố chúc quanh cố tử cung 0 mức lò dô niệu quàn
Tó chúc quanh cồ tứ cung đưọc cảt ở vị trí lỗ dỗ niệu quan,
cit bo một phán dây chang tư cung - cùng xá dãy chằng tư cung
- bàng quang
Không cit thành phản than kinh xung quanh cố tư cung
Diện cốt ãrn đạo It nhất 10 mm lính tứ khối u cô tử cung;
Di dỏng theo thiều bẽn
BI Như mỏ la bền trẽn
B2 Nhu mó ta bên tiên kem theo nao vét hach cháu
c Cất tổ chức quanh cổ tứ cung ở vị trí licp giáp xới hệ
thõng mạch châu trong
Cải dãy chảng tư cung - cung ư Bực tràng
Ól dày chồng bàng quang tu cung ơ bàng quang
Diện cải âm dạo 15-20 nun tứ khỏi u cô tư cung và phần dãy
chằng ngang cỗ tư cung lương ứng
Di dộng hơàn toàn
C’1 Bao tồn thin kinh lư chủ
C2 Không bao tòn thần kmh tự chư
D cit mở rộng xang hai bên
DI Cat lồ chút quanh tư cung ở thành bủn diệu hỏng, vói much
XU.1U xuầl phái lừ động much cháu trong
toánD2 Củt tố chức quanh tư cung ỡ thánh bên chậu hỏng, với much
hu vi cúng với những cấu trúc co mạc lân cận
Nạo vệt khung chậu mợ rộng phía bẽn
Trang 251.4 MỘI so y<u lổ tiên lưựng di cân hạch chậu
/./ J Liên quun giũa tỉi l àn hạch chận rà két quá sóng thêm của bỹnh nhàn
Den nay đá cô nhiều nghiên cứu về các ycu tó tién lượng kha nàng tãi phat ung Ihu biếu mõ cô tir cung giai dơan sớm Đi cản hach vùng chộu là một trong những yêu tố quan trọng nhất anh hương đền tiên lượng vã chi đinh điều trị bỏ trợ ờ bênh nhãn ung thư cờ tư cung 4 Nghiên cứu loai ca bệnh ung thư biêu mó cô tứ cung giai doợn IBI (theo F1GO 2009) thầy ty lệ sống thèm không bènh $ núm dổi VƠI bệnh nhân không cổ di cản Mch li 91% trong khi những người có di cin h|«h chi lã 40% * Một nghiên cữu khác trẽn nhưng bệnh nhãn ung thư cồ tư cung tiền triển lai chồ lai vũng, ly le sống théin sau 5 nâm giam tù $7% o nhóm không cỏ di cin hạch, xuống 34% ơ nhửng bẻnh nhản 00 hạch chậu di cản va chi cỏn 12% nêu
có di cản hach cạnh động mạch bụng*
1.4.2 Một số yen lồ tiên luựng dì căn hạch chộn.
a (lim lỉoụn lãm sàng FIGO
Tỹ lộ di củn hộch chệu trong ung thư cừ tư cung tâng lẽn theo giai đoạn FIGO lam slug Tẳn suất di cỉn hach vững chậu ứ bệnh nhàn ung thu váy cố lư cung giai doụn IAI đã được ưức tỉnh khiKmg 1% Tòng htip nhiêu nghiên cứu uén
1063 bệnh nhẳn giai doựn IA2 cho thầy ti lộ di cản hạch chịu lá 4.8% (lừ 0% đèn 9.7%) Tác giã Zhou vá cộng sự bâo cáo li lộ di cân hach châu ỡ nhùng bênh nhân
cố giai doọn 1A2 IB I vá 11AI lằn lượt lả 0% 13.9% và 38.1% ’
b Kích ihưởc u
Kỉch thước u the hiên mức dò liền triển cua bộnh anh hương lới vice lựu chộn phương pháp dicu trị cùng nhu Iièn lượng sống thêm Ngoải ra kích thước u cùng được COI lả một yếu lò tiên lượng độc l^p cho di c4n b^h chịu và hych cạnh đông mụch chu bung MÔI nghiên cửu hổi cứu ưèn 283 bênh nhân được chân đoán ung Ihu cô tư cung giai đoạn sớm (giai đoạn IA l - IIA) dược nạo vét hạch chậu thầy kích thước u >2cm cõ anh Itưưng đen di cản hạch chậu OR ■ 3,2 Cl 95% = 1.4-7.2,
p < 0.05 Trong nghiên cứu này chưa lùn ra du ực yểu tó có liên quan den lính trụng d) cản hạch canh động mạch chu r
Trang 26c Vâm tám parametre
Hạch parametre thường ớ V| trí dẳy chảng ngang cỏ tử cung và dãy chủng tứ cung - bâng quang lá nhôm hach di càn dầu ticn Thõng thương các hạch nãy cô kích thước nhỏ và dưực lấy bõ trong khi cẳi tư cung triệt cản Tuy nhiên, hạch trong paramclre rát dề bi bo sót khi xét nghiộm giai phẫu bỳnh thường quy và VI the ty lệ phat hiện di cản hạch parametrc tnxig thực tế thắp hon Ngoài ra nghiên cứu dư Rong.vu tiỉn hành ưẻn 406 bộnh nhân HCiO IB dược cải tứ cung Irièl căn cho thấy sự xâm lân paramctrc IA một yéu tò tiên lượng độc lập đỗi vói đi cán đèn hạch chậu chung OR - 5.1; khoang tin cày 95% - 2.1 -12.1; p <0.0011 *
d Dò sâu xâm lấn mô dèm cô tứ rung (deep sưamaĩ invasion)
Độ sâu xâm lấn mỏ đệm cò tư cung lã một VCU tó tiên lượng dộc lập VỚI tính trạng di cán hạch châu Nghiên cứư hồi cửu trẽn 276 bệnh nhân bi ung thir biêu mò vay cô tu cung doạn IA2 IBI và IIAI được điêu tri ban đâu cit tư cung triệt cân vã nạo vét hath chậu Bênh phàm sau mô được xét nghiêm giải phẫu bệnh nhầm xác đinh độ sâu xâm lan mõ đệm cố tử cung và tính trạng di cân hash Độ sau xâm lằn
mô dem cò tư cung dược chia làm 5 mírc độ: nóng, trung gian vá sâu Tỳ lẻ di cản hạch cháu cua 3 loụi này lan lưựĩ lả 11.1% 29.6”o $9,3% Dơ đỏ nghiền cưu dã khảng dinh xâm lấn sâu mờ dem lư cung co lien quan mát thict đen tính trung di cân hạch chậu với p<0.0518
e Xâm hìn khoang quanh mựi h Ạí< h huyồ (Lympha vascưìcB- space invasion)
Ưng thu cô tư cung thường di cỏn đến hạch theo dường bạch huyết tứ nho đõ vảo các mạch biich huyết lởn him Xám lần khoang much bach huyết (LVSI) dưục khàng định bang sự lan tran cua ti l»ão Ung thư vảo mụch bạch huyết trên býnh phảin giát phàu bênh Vì vậy sự xầm Ún khoang mach bộ ch huyét là diu hiẻu dự báo di cản hath 0 chiều ngược lai một bệnh nhãn ung thư cổ tứ cung có di cân hạch nu cố LVSI âm tinh thi có kha nàng là ãm tính gia XÁm lần khoang mạch bạch huyct dưực chủng minh trong nhiều nghiên cứu có kên quan dén di di cản hash châu và hacli canh dộng Itiach chủ Nghiên cứu hồi cứu trẽn 283 bênh nhân ung thư cò lư cung giai đoụn sớm (giai đoan IA1 IIA theo HGO 2009) dược nạo
Trang 27Phân loại về độ mô học trong ung thư cố lư cung Ihuưng đưục chia lãm 3 độ:
- DỘI- tề bảo ung thư kha giống te bào bính thường và xư huưng phát (nen
vả lan trản chậm hơn
- Dộ II - tó bào ung thư trẽn giai phẫu bệnh không gióng rê bào bính thường
va ph.1t tncn nhanh hon le báo binh thương
IKi IU - te bão ung thư có hình dung bất thướng vã xu hướng phát trién, lan trán mạnh him
Dó mỏ học được chưng minh là yéu tô dư đoan độc lập di cân hạch chậu trong nhicu nghiên cứu Theo Liu và cộng sự trong mộc nghiên cửu trên 296 bênh nhãn ung thư có tư cung giai đoạn IA đến 11B trong nhóm bẻnh nhãn cỏ độ mò học G! tý kẽ hach chậu dương tính lá 3.7% trong khi nhóm bênh nhãn dộ mõ hvH' 2.3 ci> IX le di cân hạch cháu là 20.27% giá tri p 0,0001 **
g Một 3(i chi ui lộn him uing nhu Hemoglobin irnứíphán tỉiuật se '('• Ag
Một ao lighten cứu trươc dây đà kết luận VC sư tương quan gtừa kháng nguyên ung thư biêu mô vay vả tinh trạng di cân hạch chậu Theo Wang và cộng sự trong một nghiên cứu hồi cúu <j nhõm bẻnh nhãn giai doyn IA2 IBI vá IIA1 (I IGO 2009) đà chọn ngưởng SCC- Ag lã 1.5 ug L Nhóm bênh nhãn cõ SCC-Ag dưới ngudng 1.5 Mg L cớ tỳ lẻ di cán hach châu lã 12.12% còn nhóm bộnli nhãn trên ngưỡng nay ly lệ 1.1 41,18% Nghiên cưu kct luận see > 1,5 Jig 1 lã một yếu tổ lien luvng dộc lãp chơ di cân hach chận VỚI p < 0,01ĩ0
Trong mót nghiên cửu khác Xu vã cộng sự đả láy ngưởng see - Ag lá 2.35 u£ L và kết luộn yêu tồ see Ag > 2,35 pg L có mồi liên quan lưimg quan với di cân hạch chậu p < 0.001 *'
Thiểu máu nước phẫu thuát I hemoglobin dưới I O.Og đi) thường xuy ên dược Inch đản trong cảc nghiên cứu như một yêu tố dự báo về di cản hach trong ung thư
Trang 28cô cu cung Thiêu máu dản đen khói u oxy hoa kém và do dô có thè tao ra su táng sinh mạch thông qua sự gin tảng biêu hiện yếu tò tảng trương nội n)ỏ Sự gia tảng mai độ VI n>ach trong khối u 5C lạơ diêu kiện cho sự phat un u qua mạch máu Te báo u cùng có thê tiẽp cận hạch bach huyết thông qua con dưỡng mâu nhở các tnach nồi cùa mạch mẩu và hộ thống bạch huyết Theo Ferdous và cộng sự khi nghiên cứu hôi cứu ờ Bangladct, Hemoglobin truóc phàu thuật nho hơn 10 gi- cu lién quan lới
di cân tadi clứu VỬI p 0.03 OR 4,7 khoang Ún cậy 95% lủ 1.07 đển 20 -1
Trang 29CHƯƠNG 2 DÓI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PilÁI’ NGIỈIÈN cưu
2.1 Đối I trạng thời gian vả địa diên) nghiên cửu
2 ỉ 1 Tiêu i huùn chọn bịnh nhàn
• Bệnh nhãn ung thu CÔ tu cung dược chân đợán xác đinh lũng mô bộnh học
- Được chần đoàn giai đoụn bệnh lá IB1 IB2 1IA1 theo FIGO 2OỈ8
- Ihrợc diêu tri ban dáu bâng phảu thuật cát tư cung triệt cân
- Dưục chụp cộng hường tu lieu khung trước mó
2 Ị. 2 Tiêu chuân loại trừ
Bệnh nhãn có hồ sơ không đẩy đú thông tin cho nghiên cứu
- Bộnii nliân co tiền sư xạ tạ vùng chậu hoặc đã đưục điêu UỊ ban đâu VÓI hóa ITỊ xụ trị phau thuật không đây đu
- Ung thư cô tư cung tâi ph.it lại chỏ sau khoét chóp
- Bệnh nhãn đang có thai
• Ung thu cơ quan khâc di cán tín co tu cung
• Bộnh nhún có ung thư kêp hoộc dang điều tri ung thư kép
2.Ĩ.3 Thờigiun rù íỉịa <tièm nghiên Cf'ni
- Nghiền cứu dược thực hiện tại Khoa Ngoại phụ khoa Bénh viện K cư sớ 3
- Số liệu dược thu thập tư những bệnh nhãn den diều trị tại khoa tứ thang 1 nảin 2020 đen thang 12 nàm 2020
2.2 Phunng pháp nghiên cứu
2.2.3 Phương pháp thu thập %Á iiịtt
- Thu thập số liệu theo một mỉu bênh án nghiên cứu được thief ke truởc
Trang 30Thòng tin dược thu (hập tú:
Hô sư Knh án lưu trù kớt qui xẽt nghiêm vả phim luu lại trên máy
Iham kháo thông tin tư bj< sj’dk'u tri phầu thuật viên
Các biển Síỉ thu thập vù tiêu chi'dành già, phùn nhứm
2.2.4.1 lỉựi thêm him sàng và cỡn him sM»ig cùa nhóm bịnh nhũn nghiên cứu
a Tuôt: được chia thành các nhóm
< 441 tuồi 41 -50 tuồi, từ 51 đền 6(1 tuổi, từ 61 đển 70 tuồi VÀ > 70 tuói
b Triệu chứng cơ nâng: ra mau ra d>ch cá ra máu và r.1 <ỉ|ch «11 kham đ|nh ki ma không có triệu chứng
c Triệu chứng toàn thân: thiều máu gảy sút càn
Bệnh nhãn dược xác dinh lã ihiều máu ncu kết qua còng thức mâu ờ thời diẻm vào Viện cỏ huyct sảc tồ < 120g 1
Bệnh nhàn được xác đinh lả gầy sút cân khi giam > 10* càn nặng trong vòng ổ thang
d Kích thước u Chiểu lán nhất cua u trên khám lâm sáng, xác dinh qua chân đoán hình inh CUT tiêu khung vã bịnh phũm MU phiu thuật
KkIi thước 11 dưục ghi nhãn hảng I con sồ lã chiểu lún nhầt cua u vá dưục chia nhóm u < 2cm: vá u > 2 cm vã < 4cm: U > 4cm
e Thổ giai phiu bộnh dược chia thành hỏn nhóm: ung thư biêu mỏ vay ung thư bicu mô tuyên, vã ung thư biêu mó tuycn váy và các lơạĩ khác
Độ mõ học: độ I độ 2 độ 3
f Xâm lắn paramctre: cỏ hay không
g Xâm lẩn vãnh âm đạo: cô hay không
h Xàm lắn thân tứ cung: cờ hay không
i Xâm lần khoang math bach huyết: cỏ hay không
j Mức dứ xâm lấn mô đem có tứ cung: I'3 nòng 13 giửa 13 sáu
2.2 4.2 Đảnh già linh trựng (fi 440» touch vù cóc »ru tổ fit'll lurmg di càn bụch
a Tính trang di cản hạch
Số hạch vít dược ơ mỗi bên vi ca h.n bẽn
Di cỉn hạch chậu: có hay không, số hạch dí căn
Di cãn hạch canh động mạch chu bụng, có hay không, sò hạch di cân
Trang 312.2 Ị Cát chi riêu nghiên cứu
Chi nêu nghiên cừu chính đạc diêm lãm sàng, ti lé di cân hạch châu, chư bunẹ vá tie >ẽu tờ hên quan den di cân h»ch chậu
Cảc chi lieu nghiên cữu cụ thê
2.2 Ĩ ỉ ĩ)ậc diém làm sàng \à càn lâm sàng cứa nhõm bênh nhàn nghiên cừu
• Đàc điếm tuổi bênh nhân
- Đậc diêm triệu chửng c<» năng, triệu chửng toàn thân, thài gian diễn bièn bênh, các phương phap điếu trỊ đã thực hiẻn
- Tính chát đại the u kích Ihươc u thề giái phàu bộnh độ mô bọc
• Dàc diêm xâm lãn paramètrc cành âm dạo, thân tư cung
- Dác diêm xâm lân khoang mợ ch bach huyct
- Dạc diêm xâm lan mõ độm cô tư cung
2.2.5.2 Đánh già tính trựng di càn liựch và các ycu tri fieri luợng di t ãn hụch
- Dác diêm di càn hạch chộu và hạch cạnh động mạch chu
- Liên quan giữa di cân hụch châu vói kích thước ti trẽn cirr tiêu khung hath
to irẽn CUT liêu khung, xâm Ún parameưe, xâm lần khoang m*ch bạch huyết, độ sâu xâm lẩn mô đệm cô lư cung
2.2.6 Phác dù chân daền điều trị theo did dược àp dụng trong nghiên ctìru
Trang 32gu dinh ung thư buồng trứng.
2.2.6.4 iĩii-u trị bõ Irợsưtt mỏ
Diêu In bi’ trợ đưực chi dinh MU cảt tư cung triẻt cản phụ thuộc vào các yếu
lổ nguy co tái phát đánh giá qua mẫu bênh phâm sau mỏ
2.2.7 PhuưttKpháp thu thập, phân lích rà xư tý !íô íiị-tt
• Thu thập số liộu bing ph.m mem Redcap
SỐ lieu phàn tích trên phấn mèm SPSS 200
• So sánh cảc ti lộ va kiêm đinh lính độc láp bâng kiêm đinh X2 Fisher
• Mức ý nghĩa thông kẽ lả 0.05
Trang 33Ị.Ì ffộ tu ôi cùa bịnh nhân
Tuồi trung binh: 51.3 - 10.6 luòt, tháp nhầl 24 tuồi, cao nhải 74 luói
Hang 3 1 ffậc diêm ỉu ôi
E>a SV bènh nhàn nim trong độ tuổi tử 41 đen M' tuổi chiêm 64.9% nhóm
lì hưn 40 tuồi chiêm I 3% nhom lớn him 60 luỏi chiêm 22.1%
Trang 34• Khoang 10% phát hiộn bênh nhó khám sáng lọc, khâm súc khóc đinh kỹ.
- Triệu chửng phó biền nhát lá ra máu âm đạo bắt thương chiếm khoang 80% số bựnh nhản
ỉ.ỉ.ỉ Triỷu chứng litừn ihữrt
ỉìuMg ỉ ĩ Triịu chửng ĩítàn thân
Triệu chửng toàn thân
Trang 353J.Ỉ Dật' íiiỉm huyết học trưàcphửu thuật
Dựa vảo chi sổ Hemoglobin truóc phàu thuật ta có thè phàn loại tính trạng thiều máu cua 77 bệnh nhãn trong nghiên cửu như sau:
Hãng 3.5 ỉ)ậc íHèai thiều mảu trưửc phầu thuật