Mục tiêu cua nghiên cứti D ĩnh giá kiên thức, thái độ về các BPTT cua sinh Viên dại học Y Há Nội.. IX can thiẽp nâng cao kiên thức, thai độ sư dung các ItPTT cùng như về SKSS cho sinh vi
Trang 1BỚgiáo dục & DÀO TẠO BỘ Y TÉ
TRƯỚNG DẠI HỌC Y HẢ NỘI
LẾ TH| LINH
KHAO SÁT KI ẾNTHỦ*C, THAI IX) VẾ BIỆNPHÃPTRẢNH THAI CÙA
SINH VIẺN MỌT SÓTRƯỜNG DẠI HỌC TRONG THÀN H PHÓ HÀ NỘI
Ngảnh đào lậo: Cu nhân Điều đường
Trang 2Trong quá trinh học tộp nghiên cứu va hoán thánh lu,ìn án náy tỏi di nhộn được rất nhiêu su giúp đừ cùa thầy có ban bc Ban lành đựo vã sinh viên tụi Irưòng nghiên cửu
Với long biết un sâu síc, toi xin trân trọng cam <m:
Khoa Diều dưởng - Hộ sinh trường Đụi học Y Hã Nội
Ban Giâm hiỹu Ban chàp hành 0<xin thanh niên, cãc Phóng han vã sinh viên các tnrũng Dại học Bãch khoa Hã Nội Dụi học Kinh tê Quốc Dãn Dại học V Ha Nội
1101 tời lảm nghiên cửu
Dà ụo điều kiện thuận lợi cho tỏi trong quá trinh học tập vâ nghiên cứu khoa học Tôi xin bày tó long kinh trụng và bíct «m tới
tạo mọi điêu kiỆn thuận lợi cho tỏi trong suốt quá trinh học tập nghiên cứu vã hoãn thanh luận an này
Các thay, cô giao trong hộj dóng khoa bọc tlióng qua đè cương và bao vỳ luân án dà dóng gởp nhiêu ý kiên quý bâu cho tỏi trong quá trinh nghiên cứu vã hoàn chinh luân an
Cuối cùng, tòi xin cam ƯI1 nliũng người thán ưung gia dính, ban be dồng nghicp va sinh viên học sinh cùa tỏi đà giủp dớ tôi trong quá trinh học tập vá hoãn thiýn luận vãn
Tòi xin trán trọng cam un!
Hà Nội ngày 28 thảng 5 nâm 2021
Trang 3LÒI CAM DOAN
Tôi lả Lẽ Thị Linh, sinh viên trướng Đại học Y Hã Nội chuyên ngành Điêu Dưỡng, xin cam đoan:
1 Dây là luýn án do ban thân tôi trục tiếp thực hiện dươi sụ hướng dản khoa hục cua BS.CKII Vù Thị Hương
2 Cong trinh nay khống trung lặp Voi bát kỳ nghiên cưu nao khác đã được còng
bố uõ Việt Nam
ỉ Cic só liệu vã thông tin trong nghiên cứu lã hoán toãn chinh xác, trong thực vã khách quan, đã đưọc xác nhặn và chip thuận cun cơ MX nơi nghiên cữu
Tờ: xin hoan toàn chiu trách allicin uuơc phap luât về nhũng cam két nay
Hã nội ngây 2S thãng 5 năm 2021
Ngirời Wet cam đoan
Lé Thi Linh
Trang 4Chương I: Tông quan 3
1.1 Các biện pháp tránh thai -
ỉ.ỉ 1 Các biên pháp tránh thai hiộnđại aaaaaa aMaai laaaaaaaaaMaaaaaaM liaaaea a aaaaeaaa aaaaaa • a««a • ••••••—• 3 1.1.2 Các biên pltap trảnh thai truyẻn tlìỏng _ 9
113 Các biẻn pháp tránh thai khác
1.2 Thực trạng VC K A vẻ các bi<n pháp tránh thai cua sinh viên
1.2.1 Trên the giới -
1.2.2 Tụi Việt Nam aa•••••■ •"aar»•••••••• I a »aai a ••• vaaaaaaaavaaaaaataaaavaaaaaar*"* • •■••< • •—•••• a •««*•«• a »aa« ••••ta 1.3 Một sò nghiên cứu vè kiển thức, thai độ vế các BPTT cua sinh Viên các trường đai học I•••aaaiiiiiiiaitHiiiiiiiiiuai *•••*••• • taaệii a f *•«••«•••• iiniuaMiiiaHaaauauaaaaii • • a a«»»«aa alaMlliHMiitliM la3»la 'I rì thợ ^IO^l«aaaaaa«aaaaoaaaaaaaaaa»*M«aa»« aaa>iiMaeii(>aa>Miaaa<MaaaaM «iaaMi<aa«*aaaaaa>iaaa*((itaai eaaaaaa 10 11 11 12 12 12 1.3.2 Tại Vi(-I Nam -
Chương 2: Dổi tượng & Phương pháp nghiên cửu 2.1 Thời gian và địa diêm nghiên cứu -
13 15 15 15 2.1.2 Địa diêm nghiên cửu 2.2 DÓI lượng nghiẻn cứu IS • •II 15 2 2.] Tiêu chuỉn lựa chọn HIII(l((IIMMIItaM>l • IIIHIH •••MlliaatMI IMIIHIMIIII 2 2.2 Tiêu chuẩn loại trứ uiiiHii.tiiiiHMMiiitMaMH MSaaaiaaaaaaa«Maaa«M*AaaaM*» a*•<*•••»a•••III!••••4 a 2.3 Thiel kẽ nghiên cứu
2 4 Cỡ mầu và phương pháp chọn mầu
••••
IS
15 15 15
2 4 I Cở mâu
Trang 52.42 Phuơng pháp chọn mỉu - 16
2.5 Tiêu chuẩn đánh gia kiến thức Ihai <lộ vế các BPTT 17
2.5.1 Tiêu chuãn dành giá kicn thức
16 2.5.2 Ticu chuân đánh giả thái độ 17
2.6 Quy trinh và công cự thu thàp sổ liỳu — 18
2.6.1 Kỷ thuật thu th.ip sổ liệu - 18
2.6 2 Cõng cụ thu thập sỗ liộu - 18
2.7 Xủ lý và phân tích số lieu 18
2.8 Sai số vá cảch khồng che sai số — 17
2.9 Đạo đức nghiên cứu 19 Chương 3: Kcl qua 20
3.1 Đ-Jc diêm chung cùa đổi lượng 20
3.2 Kiến thúc, thái độ về biên plúp tránh thai 21
3-2.1 Krcn thức VC các biên phap tránh thai 21
3.2.2 Thái độ về cảc biện phảp trinh thai 27
Chtrơng 4: Bán luận 32
4.1 Kiến thúc, thài đõ vể các biện phãp tránh thai - 32
4.1 I Kiền thúc vỉ các biện phap tránh thai • •«••••••••»»»•»f •» •tvvv VWV»»•••*•»»•••••»»••»»•»»vt 1 •• 32 4.1.2 Thiỉ độ vè các biện phap tránh thai 38
KÊT LUẬN _ _ _ _ _ 43 KIÊN NGHI
44
TÀI LIỆU THAM KHAO
Trang 6DANH MỤC BANG
Bang 3.1 Một sổ dậc diem nhan khâu học cua dối tuọng nghiên cúu
Báng 3 2 Tỹlệ sinh viên bict các biện pháp tránh thai
Bang 3 3 Kiến thữc Cua sinh viên Ve cic biên pháp tránh than
Bang 3 4 Kién thức cũa sinh viên v| biộn ph.ip tránh thai khan cáp
Báng 3 5 Kiln thức cũa sinh viêa vi bao cao su
Bang 3 6 Kiền thức Cua Sinh vi én về viền thuốc tránh thai hang ngây
Bang 3.7 111 11 dợ cùa SV VC các bicn pháp tranh thai nói chung
Bang 3.8 Thái dợ CÍH sinh viên VC bao cao su
Bang 3 9 Thãi độ cua sinh viên về thuốc tránh thai hãng ngây
Bang 3.10 Thãi độ cùa sinh viên vế thuốc tránh thai khán cap
DANH MỤC BIÊU ĐÔ Biêu đổ 3.1 Tỹ lệ sinh viển biềt về BPTT 22
Biêu dồ 32 Kiến thuc cua SV vecac BFTT - 28
Biéu dò 3 3 Thái độ cua SV V è các BPTT 34
Trang 8mang thai ngoài ỷ muôn hiệu qua nhát là ãp dụng biỳn pháp tránh thai (BPTT) hiện đai Tuy nhiên đổi với nhiều vị thảnh niên và thanh niên (VTN&TN) có hoai dộng tính dục, dặc hiệt là những ngươi chua kết hòn sổng ơ các nưoc có thu nhập thấp và trung bính, việc ticp càn các BPTĨ có the là mội thách thức
Dè can thiệp nâng cao kièn thữc thái độ (KA) sứ dung các BPTT cùng như về cue khoe ánh sán (SKSS) cho sinh Viên (SV) t.n Há NỘI chung tói cần khao sát kicn thức, thát độ cua sinh V lén thành phô Ha Nội vè các BPTT hiên nay
Mục tiêu cua nghiên cứti D ĩnh giá kiên thức, thái độ về các BPTT cua sinh Viên dại học Y Há Nội đại học Kinh tề Quỏc dãn đai học Bách khoa Hã Nội nảni 2021
Phương pháp nghiền eáru: Nghiên cứu thực hiện trcn 384 đối tưụng chia diu cho 3 dĩa diem nghiên cứu thôcig qua phương pháp mò la cíl ngang Bộ cảu hoi dược soạn sàn si được phát cho dối tượng tụ điền
Kcl <|tia nghiên cứu: Theo nghiên cứu có 6X% sv có kiên thúc tót về các BPTT 22% sv có kiến thức trang binh 10% SV kirn thức về BPTT coil VCU kém
Về thãi độ cỏ 49% sv cỏ thái độ tót VC BPTT
Kẻc luận và bàn luận: Nhìn chung thí ca kiên thức vã thai độ cua SV VC các BPTT dcu tót lum những nghiên cứu truỏc dãy - dây là tín hiệu dâng mừng Tuy nhiên theo nghiên cửu vẫn co cỏn tòn tai một bộ phận nho con kiển thức chưa dảy
du hay có thai độ chưa đủng dill ve cảc BPTT Tuyên trayền rộng khíip la giãi pháp nâng cao kiền thức, thái dô nhanh vả hiệu qua nli.il
Trang 9The abortion rate tn Vietnam in 2017 is ven* high ranking first in Asia [ 1] The most effective way to prevent unwanted pregnancy is to apply modern contraception However, for many people who are sexually active and especially unmarried and live in low - and middle - income countries access to contraception can be a challenge
In order to improve the knowledge and attitude of using contraceptive methods as well as about reproductive health for students in Hanoi, we need to survey the knowledge and attitudes of students in Hanoi city about current contraceptive methods Objectives of die study To assess knowledge and attitudes about contraceptive methods of students of Hanoi Medical University National Economics University Hanoi Polytechnic University in 2021
Research methodology The study was conducted on 384 subjects divided equally among 3 research locations through the cross - sectional descriptive method Prepared questionnaires will be distributed to participants who are self filling
Research results: According to the study 68% of students have good knowledge of mathematical methods 22% of students have average knowledge 10*0 of students have weak and poor knowledge about contraceptive methods In terms of attitude 49% of students have good attitudes about contraception
Conclusion and discussion: In general, both students' knowledge and attitudes about contraceptive methods are better than previous studies - this is a good news However, according to research there is still a small part of them with incomplete knowledge or incorrect attitudes about contraceptive methods Extensive propaganda is the fastest and most effective solution to improving knowledge and attitudes
Trang 10DẠT VÁN DẾTheo bão cầo từ Vụ Sủc khoe Ba mợ vá Tre em Bộ Y tê còng bố váo cuối lúm 2017 I1H*’I lùm nước ta cô khoung 250000 - 300000 ca nao plú thai đư<j: bao cáo chinh thức, đùng thư nhất châu à một trong nủin nước đứng đàu the giới, trong
vẩn đẽ m3 hiộn nay nước ta đang cần quan tâm như cỏ thai ngoải ỷ muôn n^o pha thai, tẽ nan ma túy, cac bênh lây ttuyẽn qua đường tình dục (STI>.1) (2] Trong một nghiên cứu cảt ngang nảm 2OII những phụ nừ nựo phi thai dưựe phóng vần sau thư thuật tại 62 cư sơ V tv cõng lụp ự Ha Nội Khanh Hoa HÒ Chi Minh khoang mỏt nua số ngươi dưực hơi không sư dụng BPTT trươc khi mang thai (3] Tinh tr^ng nạo pha thai văn ở nuìc cao õ Việt Nam một phàn lã do BPTT không dầy du [4]
Cãch phòng tránh mang thai ngoài V muôn hi<u qua nhẩt là áp dụng BPTT hiện dại (5] Tuy nhiên, đối vói nhiều VTN&TN có hoụt động tinh dục và dẠc biệt lá nhửng người chưa kết hôn vã song ơ các nước có thư nhãp thãp và trung binh, việc tiêp cán cảc BPTT có thê lả một thách thức [6] Các rảo cán tièp côn bao gôm kha nâng chi trả kha nâng nghiên cữu điẽtn d|Ch vụ và cac chuãn mực xả hội xung quanh giới tinh VTN&TN [7] Điển hình như trường Cao dàng y Hã Nội cht cõ 32.1% sinh viên sư dụng BPTT khi quan hệ tinh dục [8] Ngay cá khi VTN&TN dược tiềp cận vói các BPTT họ có thê gập khó khàn trong Vlệc Sư dụng đều dận vá dung each, không thích các phương phap có sần, không thê đám phán về tinh dục an toán hcỳc lựa chụn BPTT phu hop vởi bụn tinh [6] [9] Nguyền Thanh Phong nghiên cứu tại Bỹnh viẻn Phụ S.1I1 Trung Uơng chơ thấy có 14.1% trường họp cò sư dưng BC$ nhưng vàn cõ thai ngoai ý muốn 1101
Tim hiên kiến thức vã th.il độ cua VTN&TN dõi với BPT T có the lãm sáng to mỡt số nhu cầu cua họ va giúp phat triển các biỹ-n pháp can thiẽp Trong qua khứ dã
có rát nhièu nghiên cứu kiắi thức và thái dỡ cua VTN&TN về BPTT Cãc nghiên cứu cho thảy sinh viên cỏ kinh nghiỷm tinh dục có thải dợ tích cực đối với việc phá thai hon so vơi cãc sinh viên không có kinh nghiộm tinh đpc [S] Tuy nhiên nhìn
Trang 11chung, các nghiên cửu trước đây chưj chi các sáu khia cua kiên thức, thái đô vè BPTT Cua nhem VTN&TN (11) Vi vậy đây la mỹt vân de lit quan trọng vả cáp bach cờ ý nghía Ihục ticn cao ma chuyên nganh Sun phụ khoa cáa thực hiện nghiên cửu đê nâng cao hơn kiên thức ke hoụch hỏa gia đính (KIIHGĐ) cho toàn dân đẶc biệt lã nhõm dối tuụng VTN&TN
Há NỘI lá nơi tập trung ĩ ất nhiêu dại hục cao ding vi vậy S0 luụng sinh viên sòng vã học tâp tai thanh phổ là ri lởn Dày líì cái nôi phât (neo cua kinh le vàn hoa xl hội nơi t$p trung nhicu nén x.ìn hỏa khóc nhau Vi váy sinh viên phai cò kièn thúc ihAi độ VC các BPTI nói riêng, cùng như SKSS nói chung tót hơn IX can thiẽp nâng cao kiên thức, thai độ sư dung các ItPTT cùng như về SKSS cho sinh vién tại Há Nội chung tòi Can khao sát kicn thức, thái độ cua sinh viên thành phổ Há Nới vỉ cãc BPTT hiện nay như thè nào? IX' góp phần tra loi cho nhùng câu hói nay chúng tôi tiến hãnh thực hiên de tải: 'XAóo sát kiến thức thái độ về cảc biịn pháp
trành rhai Cua sinh viên mộr sẩ trường dại họC trong thành phu Hà Nội'' với các mục tiêu nghiên cúu:
J Dảnh ỊỊiữ kiến thức thài độ vế các SPTT cua sinh viên ỉta: hực YHà Nội Ạn
hụC Kỉnh ré Quốc dân học Bách khoa Hà N(A nãm 202í.
Trang 12CHƯƠNG I: TONG QI AN TÀI I.IỆLI
Tranh thai la mĩt phằn quan trong trong châm sĩc SKSS Nảtn 2015 theo báo cáo cua Liên Họp Quốc cỏ 64 % phụ nữ trong độ tuối sinh đe sư dụng các BPTT vả
cĩ 57% trong sồ họ lựa chon BPTT hiện đụi [12] Tại Việt Nam nảm 2018, theo Tổng cục Dàn sổ - Ke hoa ch hĩa gia đính, tý lẽ sù d^ag viên thuốc uánb thai (VTTT) lá cao nhất chiếm 47,6% tiép dcn lã sư dựng bao cao 5U (BCS) 39%, dụng
cự tư cưng (DCTC) chiếm 132% cuối cúng lã triệt sát cbi cbiần 0.2% [13]
1.1.1 Cầc blộn pliáp tránh thai hiýn đại
BãCOõĩỉi
* ỉ\ii ị inniỊỊ
Việc sử đụng BCS cho cảc mục đích khác nhau đà dân đen sự phát triẽn nhanh chõng cua nõ đẻ dằn tro nên phơ biền hơn [14] () Việt Nam chi cõ 3% dân sổ sư dụng BCS trong khi do những nước phit triợn cõ ty lộ sư dựng LK s lên đến (13%) [15] BCS được cho là khơng đáng tin civ như các BPTT khác, vởi tv lẽ húng hĩc lẽn den 18% trong nãm đầu tiên sư dựng [16]
* Cư chẻ tác dụng:
BCS nam lãm bang nhtra latex mong dê lồng vào dương vịt cưimg cứng trước khi giao họp Khi lỗng BCS Váo dương vật sẽ cịn một khoang trơng lem ớ đầu bao Tinh dich sẽ dưực chưa trong khoang trồng đõ mã khơng váo trong âm đụo đẻ gây thu thai [17] BCS nữ khi đật vào ảm đao thí cơ che tác dung cùng nhu vậy [ 17Ị
* Chi dinh và chơng chì dịnh:
- Chi dinh: - Dũng cho tầt cà các trương hợp muốn trành tbai bị trọ
* Vin trành thai vữa phơng HIV AIDS và ST Ds
- chống chi định: DI ứng vĩi latex hoặc các thánh phân cĩ trong BC s [ 15], [ 19]
* (.'« <Xiẽ»i vớ hạn ché:
- ưu điếm: * Bao vệ phịng chồng STDs kê cã HIV AIDS |20J
- An tồn khơng cị tác dựng phụ Cua nội tiết
-Hiệu qua cao 98% nịu su dụng dũng
Trang 13* De su dung co sin, co the tnang thco người, xc tiên
- Có The Sử dụng bắt Cư thòi gian náô
* Giup cho nam giới có trách nhiệm KI IIKỈĐ
* Tiên lợi khi muốn trãnhthai tạm thời
* Người phự nừ có the chũ đóng ngừa thai dưọc vi phòng STDs
•jVAupr dft'n: - Có thè b| tuột, rádi trong khi dang giao hợp lam trao tinh dịch
- Oiam khoải cam
- Di ứng vói latex
- Dối với BCS nử; cách sứ dtmg phức t|jp ty lộ thãi bụi cao
• Cách tử đụng và bao quàn:
• Kiêm tra trước về tinh trang ngu vẻn vyn cua BCS vâ hựn dũng
■ MỎI lãn giao hợp đều phai sư dung bao cao su mời
cho vánh cuộn Cua bao nãm phía ngoài Tháo cuộn vãnh bao lẽn tơi gốc dương vật không cấn kéo câng Sau khi xuắt tĩnh, rứt dương vật ra lức cỏn cương, giù chột vánh BCS ở gồc dương vệt trong khi rut dương vật ra đè bao khơi bi tướt và tinh đích khòng trào ra ngoái Chi sư dụng mởi BCS 1 lằn
/>í y<h BCS »Ịừ
Dật baơ vảo trong ảm dạo iruóc khi giao họp cẩm lấy võQg ưõn nhỏ bóp into đua nghiêng vão trong âm dạo vông tròn náy SC bung ra che cỡ tư cung Vòng tròn to nẳm ngoãi phú kin cãc mõi lou vã váng tiền đinh BCS lìừ cõ thê dặt trước vãi giờ nhung cân thảo sớm sau khi giao hơp xong trước khi ngồi dậy de tránh không cho tinh dich trao ra ngoái (21)
• DÓ: vời người nhiễm HỈV
BCS la BPTT duy nh.ìt có thẻ phòng chổng đượv STDs Khi ch hãng HTV(-) hojic AIDS hoộc đang diêu txj thuỏc kháng virus nén Sư dụng BCS, có thê két hụp với BPTT khác Khi sư đụng dung cách, thương xuyên IK'S giúp ngân ngừa lày nhiễm HlVvãcảc benh STDs [22]
Trang 14J.J J 2 Thuổc tránh thai
• Cư chè tác dụng- làm dày chầt nhẩy có tư cung và làm mong nội mục tư cung Nội mac tu cung lá nơi trùng đu<K ciy sau khi thụ tinh Ngoai ra thuóccht co progestin cô thè ngản ngửa rung trứng (23]
• Tkuổe vtèn trành thai kẹ t họp:
+ f)ưt crrưng:
Viên thuóc uánh thai (VI11) két hợp cõ chúa 2 loại nội tiÁ lã estrogen vả
’ Chi dinh vớ ch<J *ỉg chi ifpth:
- VTTT kết hợp dược chi định cho phu nừ không cỏ chóng chi định
• Chồng ch I đ|nh [23], (24]
« Dang có thai hoặc nghi ngơ cô thai
• Dang cho con bủ trong vòng 6 tuần sau sinh
• Phu nừ lớn tuổi (> 35 ỉuôi) vá hút thuốc lá thường xuyên > 15 điều ngày
• Ting huyết ãp IIA tâm thu> 160 mmllg IIA tâm tnrơng > 100mmHg)
• Dâ hoặc dang h) bcnh ly tim mạch vả dóng máu
• Sáp phiu thuẠt phiii nâm trên 1 tuân
+ Ưu điểm vờ hựn chỉ:
- Ưu tỉiềm: hiệu qua tránh thai cao (khoang 90*0) có thê có thai sau khi dùng thuốc giam nguy cơ mâc: ung thu phụ khoa chưa ngoài hr cung tạo vòng kinh đều: không anh huơng đến tinh dục
- Han chế: làm giám tiết sửa khi cho con bú cỏ một so tác dụng không mong muôn thucnggăp trung 3 thung diiu không pl»ó«g tránh được STDs (23) (24)
• Thời đicm sư dụng:
- NtfU không SŨ dụng BPTT sê bit đâu uống thuồc ngày đâu liên cùa chu kỹ kinh hoặc trong vòng 7 ngày sau phá thai sây thai
• Ncu dang su dụng biỳn BPTT nội tict SC bất dâu uổng thuốc ngay lap túc nếu dang
su dung liẻntục và đúng cách hoàc nếu bi ứ chắc lã không có thai hoãc ờ thời điềm lặp Lội mùi tiêm
Trang 15đàu tién Cua chu kỵ kinh Những ngươi dang sữ dựng đung Cụ tránh thai trong tư cung có thề dược lầy dụng cụ ra V thoi điàn nay
• Cách su dung thuốc tránh thai kắ hợp:
- Ương mỗi ngâv 1 viên, nên váo giờ nhát đinh dê dề như theo chiêu mùi lên trẽn VI thuốc (vị thuốc nên dán ngáv đẽ lí ánh quèn)
- Khi het vi thuốc, phai uống vièn dâu tiên cua vì tièp theo vào ngay hóm sau
- Tác dụng khổng mong muôn ■
• Ihương gộp vào 03 tháng dâu va glim dan nhu; buồn nõn; cương vu đau dầu nhe
ra máu âm đao thấm giọt hoặc chay máu ngoải kỳ kinh: không ra máu kinh nguyýt hoác hãnh kinh it
- Cac dầu hiýu báo động: ÚJU đầu nựng, đau dù dội vung bụng, đau nàng vung ngực; dau nàng ờ bấp chân: cỏcãc vắn dề vcmảt (18] [24] [25]
• Hên thui'ic trành thai chi cỗ
p^ogcstinjtcuniui-Dãy lả BPTT tạm thỏi chúa một luọng nho progestin, không cò estrogen Thuõc
<IẠc biẻt thick hợp với phu nữ đang cho con hú; phụ nử khóng su dung dược thuốc trinh thai kết hụp [23] [24]
■
- Dồi íuợng có thề liêm thuầc trành rhai
Những người cỏ nhùng tình trọng sau cùng không nèn tiêm thuốc tránh thai túng b| ung thư vũ trong 5 nảm gằn dãy xuất huyết âm dụo chua rủ nguyên nhãn, bênh ma?h mâu tim much dột quy bênh suy giam hê miên dịch bênh loăng xương (2óJ
- ưu diini khi tiént thuồc tránh thai
• Hicu qua ninh thai hon w%
- Thuốc không ánh Inrờng deo hoạt động tinh dục
Thuỏc tiêm sẽ không tương lác với các thuốc khác
- Thuốc sè giúp bụn trành thai uoogthời gian dải
Trang 16- Xhưựt íĩièm khi tiêm thuoc ưá>ĩh thai
• Gảy rồi loạn chu kỳ kinh nguyệt
• Bạn phai thướng xuyên di bênh viện đê tiêm thuồc
- Bạn cỏ thê cần một nim đẽ mang thai tro lụi sau khi ngưng liêm thuốc
- Thuồc co thồ gáy tac dụng phụ khóng mong muỗn trong qua trinh tiêm như táng cân [27], dau dâu loăng xương,
* pue eứv tranh that
- ỉ>ưi < rrơrg. lã nhừng óng nho lãm bung chit dco chúa thuổc tranh thai, được cày dirài da uy không thuận của người phu nừ Hiộu quã trong ? - 5 nìm lâu him [2K|
+ Cơ chề:
- Lim đặc chat nhầy cỏ tứ cung, ngàn tinh trung di váo buồng tư cung
- Ngàn căn quá trinh rụng trứng (ở hơn phân nứa các chu kỳ)
- Tàc dụng khi nào:
- Neu dược ciy trong 5 ngây đâu cua chu kỳ kinh nguyệt sẻ co tac dụng ngay
- Nếu que được cay vảo một thời diêm khic trong chu ký kinh nguyýt tác dụng trinh that 5c không dóm bao cho dẽa 7 ngàv tiép theo
+ lWi«M29];
- Không can ưư quan hý tinh dục hiệu quá lẻn den 9ỘÍ •
- Có the lây ra ớ bất kỳ thời diõn não ncu cõ tác đụng phụ
- Kha nâng có thai tư nhiêu hõĩ phục nhanh ngay sau khi lấy que
- Sau sinh cô the dặt que sữni que ngừa an lãm cho con bũ
Khi mói dit cỏ thè gảy bầm nhe hay đau ứ vị trí đít
Kinh nguyệt lúc dâu có the không dẽu ít hay nhiêu hay kẻo dai
- Tie dụng phụ thường hay gàp lá không cõ kinh nhưng vó hụi
- Cô thê bi mát que: do que di chuyên bi gây hay thay dồi hĩnh dựng
- Nhức đáu buồn nôn đau vú chóng một kinh khóng đều mựn trúng cá
Trang 17J.I.J.3 Biỷnphắp tránh that khàn Cap
• lơ én thuốc ưánh thai khàn cup:
• Loai một viên uĩng mộc xiên (liêu duy nhât) cáng sớm câng tĩt
• Loại 02 viên mồi lân một viên cách nhau 12 giữ hoậc uồng cà 02 viên
• Tác dụng khơng mong muốn:
Ra huyết âm dụo bàt thương buồn nơn nơn càng ngục, nhúc dầu vả chĩng mật
• Xhừng sự Ctí Mu sư dưng tránh thai khẩn
cáp Ch âm kinh: càn khâm xem cơ thai hay khơng
- Nõn trong vịng 2 giị sau uổng thuốc uống lọi liền thuốc tránh thai khân cắp căng sơm cang tơc co thè su dung thuốc chĩng nõn irucc khi uống liều láp lại cho nhũng khách hàng uồng VTT T kết hợp
trị (24J430)
JJ.L4 Dụng Cụ tứ cung toỏng tránh thá
Dụng Cụ tu cung (DCTC) dưụC sư dụng bởí 23% (162 triệu phụ nữ) trong tơng số những người sư dựng biên phip tránh thai vào nám 2007 [31 ] khiên nõ trờ thinh phuưng pháp được su dụng phơ bus nhát sau khi ui(t sun
- Ca chề tránh that lãm can trơ tinh trùng vã nỗn gộp nhau: ngổn can trứng làm tơ trong buồng tư cung [23] [24],
• Cu diêm.
- Rc tiên (trú vịng Mirena co gia khá cao)
-TyRuanli thai cao 95 • 97% [32]
Hiẻu qua tranh thai cĩ thê keo dải Uong nhiều ri.lni (05 hâm)
• Cổ thài lại de dàng sau khi tháo vịng
- Khơng phai thực hiên biên phap tránh thai hỗ trự
- Phu nừ cơ die chu động ưong việc đật vả nung DCTC
Trang 18- I)ủng được cho nhửng người có chống chi dinh vời esứogen không anh hương đen cơ chê đỏng mau chuyên hờa khônggảy u nội mọc tu cung
- Khuyẽr (ĩiẽm:
- Có thè cỏ rong huyết trong vài chu ký dâu sau dật
- Có the có triộu chủng đau lung, dau thil do cơn co tu cung
Ra nhiêu khỉ hư trong thin gian diu
- Cỏ khoang 2 - 5% roi IX re trong 3 thang dâu sau đặt
ỉ.ỉ.ỉ-ỹ TriAỉàn nam, nữ
Triột í an lã phương pháp tránh thai an toàn, mang lá hiệu qua vihh viên vã kỳ thuẠt thực hiện tương dói don gian Phương pháp triệt san ơ nữ lá thãt ống đàn trũng vã V nam la thất õng dẫn t:nh Ca 2 phương pháp trẽn đều không gãy anh hương den súc khóe, vấn dề quan hè tinh due vã tàm sinh lỷ cưa ca nam và nừ [15) (24], [30]
l.u Cầc biện pháp tránh thai truyền thống
BPTT truyền thống (tư nhiên) lã nhùng BPTT không sư dụng ihuỏc DCTC
qua hơn các BP1T hiện điri [15] [24]
I ỉ.ĩ.ì Xuat tinh ngoài âm (ỉtỉO tgiaahfp ngấtquângt
Co (he trành rhaỉ; ngán can tinh trúng tiếp xuc VỚI âm dạo nen quá trinh thự tmh không dưực diên ra Phuong pháp nay dõi hoi sự chu dỏog cua nam giới khi quan hê chmh vi vây mả hiêu qua thưủmg thãp (1S] [24]
J J.2.2 Xiẽnggiaô hợp (tịnh
ki-La biộn pbãp chọn thơi đtẽnt giao bợp cách xa nhùng ngáy phóng noil nhám muc đích làm chơ tinh trúng sẻng không gẠp dược noân Đê chọn ngây kiêng giao họp như:
* Phuong phữp tính vòng Ibinh:
Lã biện pháp dựa vào ngây có kinh, chọn giao hợp vào nhùng ngày xa giai dơyn rụng trứng de không cỏ thai Trong vỏng 5 ngày trươc vá 4 ngây sau khi rụng
Trang 19trimg lá nhùng ngây ‘ không an toan", cần kiêng giao hợp hoịc n«u giao hợp thi cần dung biên pháp tránh thai (15) (24)
* Pkirơng phàp thi chát nhầy cỏ từcttnt
Phương pháp này dưa vào việc người phụ nừ cô thê nhãn biờ nhùng ngây dinh diêm thụ thai Hiệu qu.1 Cua BPTT này không cao (15]
• Phuungpỉtứp ỵhi thân nhiệt:
Phương pháp này dua trên cơ sơ thán nhiýt co hun tâng 0.2 dền 0.5 dỏ c quanh thoi diêm phóng núàn Người phụ nừ lắy thản nhiỳt va ghi lại vào mời buổi sang vào m<4 thòi diêm Phương pháp nảy cẻ nhùng diêm không chinh xác do đố hiỏu qua cua BPTT này không cao (15)
I 1.3 Cic bifn pháp tránh (hai khác
U.3.Ỉ Màng ngủn tim iĩựữ
Mủng đưực dặt vảo trong ám đao vá che phu cò tư cung, chần cỏ tư cung lại [33] Dỏ la một màng mong, mém vi tan nhanh trong ảm dao Máng phún cò tác dung gằn giống viên uóng trinh thai vá dụng cụ tứ cung [30]
J L3.2 Mù cỏ từ cung
Dãy là một Cốc Silicon sâu cỏ thê tái sư dụng được sau men lần đưa vảo ảm đao dật õni khít cỗ tư cung trước khi hoụt đụng tinh đực Mù lố tư cung dược giừ cố định tai vị tri náy trong suót quá trinh quan hộ nhó vào lực hút và có dãy dco đò giúp thao ra khi kẽt thúc [33]
J.J.3 ỉ Miểng xốp âm đựữ
Mi eng xốp ngứa thai ngin ngửa không cho tinh trúng Let hvp với trúng bàng cách bao Úy cô tư cung không cho tinh trùng xâm nh.Jp váo tư cung Chirt diệt tinh trung co trong micng xổp được tiết ra liên tục <l25mg/24h) [30| ngủn không cho tinh trũng di chuyên
J.J.3.4 ĩhutic àiịt tình trùng
Thuỗc diệt tinh trùng được bán dưới nhscu dụng khóc nhau như bọt viên nén kem thuóc đạn hoặc mãng hoã tan Theo dó thuốc diệt tinh trừng dành cho nam giói thường đưọc bán dưới dạng viên uống [15] [24]
Trang 20ỉ.ỉ.3.3 yhỉì tránh thai
Nhàn tránh thai âm đao được đát vảo ám dạo, phỏng thích hormon giúp tránh thai Khách hãng có thê tự dưa nhẫn váo trong âm đụo \a đê đo trong 3 tuần rói lẩy
ra (Ỉ4Ị (3SJ (36]
JJ.3.6 Miếng dán ưảnh thai
Mlỉng dán tránh thai được dán ở báp tay bụng, mông hay ngục (không dãn lẽn vú) Miếng dán phong thích các honnon dề cô tác dụng trành thai giòng như lác dưng cưa các viên thuốc tránh thai (2S] Mỗi miêng dán cô tãc dưng trong một tuân Dan liên tục trong vỏng 3 tuần vá sau đo bo 1 tuấn đẽ bãt đâu kinh nguyệt
JJ.3.7 Bùn pháp tránh that cha bú vợ kwh
Dãy lả một BPTT dưa vảo viộc cho bú me hoàn toàn sau sinh khi chưa cớ kinh tro lai và con dưới 6 tháng tu ôi Biện pháp cho bú vò kinh là BPTT hiỳu qua thong cao (15] [23]
1,2.1 Trẽn the giứi
Tren thề giói VTN&TN hiẻn nay có xu hướng QHTD tám him Một nghiên CÚM tông quan VC SKSS ơ các nước dang phát triên cho tháy tuũi trung binh QHTD lân dảu cua nhùng phụ nữ 20-24 tuôi tai Chad Mali vả Mozambique lả rát sớm (16 ruéi) Trong iò VTN&TN chưa Lớ hón có QHTD tậi tiêu vùng Sahara cháu Phi ty
lệ SŨ dung các BPTT dao độưg từ 3% tfi Rwanda đen 56% tat Burkina Faso [34] Nghiên cữu tụi Mỳ cho thây có 42,8% VTN lóp 10 đả QHTD ly lộ này cía lóp 11
lã 51 4% vã lớp 12 lã 63.1% Các sỗ liệu Cua Mỹ cho thảy tỳ lẽ QHT D Cua học sinh phò thõng trưng hục giám dán tu 54.1% (nám 1991 > xuéog 46.8% (nàm 2005) [35]
o Nepal nghiên cứu về Tinh đực vá SKSS cũa VTN&TN nâm 2013: cỏ 51% thanh niên nù và 40.1% thanh niên nam từ 15 đến 24 tuõi đà QHTD (36]
Trang 21Việc lira tuỏi VTN&TN trong đó cỏ sinh viên QHTD sớm vá không an toàn
đã dè lụi nhùng hậu qua vỏ cung nghiêm trựng chó b.tfi thin bọ xâ hội Đe giam nhùng hậu qua trẽn VTN&TN cân co nhùng kicn thúc VC CÁC BPTT
1.2.2 T'i Việt Xam
Nghiên cứu ơ 8 tinh thảnh pbó (1997) ve "Tuỏã VỊ thánh niên vói van để tmh due vã cãc biện pháp tránh thai” chu thầy 11.4% VTN cho rang CO the QHTD tnrỏr hon nhản 19% vị thành men dỏng ý có the QHTD truer khi lcct hớn 17,7%
thanh niẻn Việt Nam (SAVY1 2003) (38) cho thầy ty lệ dà QHTD trong VTN chua lcểt hòn 14-17 tuổi là 11% nan 0.2% nừ den 2009 ty lẽ nay dã tâng lẽn (
lãm chim sóc SKSS thảnh phó l)a Nẳng nảm 2013 cho tháy trong sổ 450 khách
368 sv nử tại Ethiopia cho tháy 842% sv dà biCt VC BPTT [42] Nghiên cữu cua Miner L M (2011) trẽn 692 sv ờ Mỳ cho thây 74% sv dai bực cao dẳng đà nghe noi về cãc BPTT (43) Nghiên cúu cua Silva F C vã c<xig sư tại Brazil cho thay 56%
sv đai học khoa bye six khoe dà nghe VC BPTT khăn cấp, tuy nhiên chi 19% biết
Trang 22tát cã các chi dinh của BPTT túy (44] Nghiên cứu cùa Bello F A vả cộng sự tụi Đại học Ibadan Nigeria cho tháy 482% nữ Sv dụi học đã QUID, 24.3% sv dà bid VC VTTT [45] Nghiên cưu cua Bozkurt N vá cộng sự tạj Thó NhíKỳ nảm 2006 cho thây trong sổ 385 sv nghiên cứu cô 5O:5% bia có BPTT 11.9% không vả 37.7% không bia [46] Barbour B vả cộng Sự nghiên cữu về ki en thưc Cua sv dụi học Beirut, Li Bàng (2009) cho thấy mức độ kiến thức cua sv còn hạn che (47) I«n
ỉ.ỉ.ỉ 2 Ĩ'h,/I ítộ
VTN&TN tin rùng QHTD khi sư dung bia rươu lã yếu tô lam tàng nguy cư
cô thai [49] Các dừ liỹu trong nghiên cứu cua Zhou H vã cộng sự cho thầy 58.7%
sv có thê châp nhãn QHTD trưóc khi làp gia đình 29.7% cô thãi độ tiêu cực dối vói BPĨT [50] Aruda M M (2011) nghiên cứu thay hâu het VTN không chu động tun các BPTT hoẶc đỉ cờ ỌliTD mộ* số lẳn nu chưa lằn não dung BPTT cã (51] Ahmed FA vá cộng sự (2012) nghiên cúu uèn 363 sv nữ lai Ethiopian cho thấy cờ 323% đà có mọt thãi độ nch cực dứ với BPTT [42] Nghiên cừu cua Silva F c vá Cộng sự tậi Brazil cho thầy 35% $v coi VTTT khàn c.ìp như một cách đẽ phã thai
vi 81% nghi' viên thuốc khàn cẩp có anh hưưnt: den sức khóe [44] Tuy nhiên nghiên cứu eta Alves A s vả Lopes M H (2008) tại Sao Paulo cbo thây TN có thái
độ ticb cục txong việc phông lĩ anh thai, có 92.6% thanh nién cho rang nen sư dung các BPTTkhiQHTD [48]
13.2 Tạí Việt Nam
ỉ ĩ.2 ỉ, Jũm thức
Nàm 1997 nghiên cứu vè "Tuôi vị thánh niên vói vân đõ tinh dục vả cãc BPTT* diu thấy trong nhóm V| thành men dà QHTD, co 96% biết về BCS 85% bict VITI' [37] Nghiên cýu cua Ngu vẻn Thanh Phong vá cx t(|j trưvng Cao đảng Y
Ũ Ha Nỷi cho thây có 99 3% sv bia ít nhá một BPTT BCS (96.8%) VTTT khán cầp (82.1%) VTTT hàng ngảy (53,9%) có 65.2% sv cho ràng BPTT khẩn eầp dược dùng sau khi quan hệ không dung cac BPTT hỗ trự 73.9% sv không biét nén
sứ dựng khi não Có 91.9% SV bicl BCS được sư dung cho các trưởng hợp rnuòn
Trang 23tranh thai tam thời; 84.9% dê phóng chóng MIV và STDs 41 1%SV biềt cách uỏng VTTT (52] Kẽt qua điều tra ở SAVY1 chó thấy hâu hẽt thanh thiếu nién (97%) biCt it nhát một ĐPTT và trung binh biồ dai 5.6 10 BPTT [38] Theo SAVY2 ty lệ bid VC cãc BPTT rất cao trẽn 97% biẽt mót BPTT: da sỗ biết về VTTT(92%) vả BCS(95%)[39]
1.3.2.2 rhãiđớ
Nghiên cứu SA ST 2 khao Mt thai đọ dôi với việc tiệp cặn su dụng Ỷ nghía cua nhùng thải độ nảy giúp khám phá nhùng can trá trong việc giâm tỷ lộ thai nghén khóig mong muôn vã cấc bệnh STDs Co 3 11 dô chinh khiồn những người tre không ch|U dùng BCS lã họ cám tháy ngại kill đi hói mua; sự b| ngươi quen nhin thảy BCS không sần có [39] Nghiên cứu cũa Nguyễn Thanh Phong vá cộng sụ cho thẩy có 49 6% sv cho rang "Cãc FIPTT hiỹn nay cỏ nhiều tác dụng phu vã nguy cơ’ Cõ 643% sv không đồng ý vói quan diem “Sư dụng VTTT khản cjp la sự lựa cheo tát nhắt cho các vị thành niên có ỌIITD"; 6-1,9% sv dồng ý với quan điểm
"lối tin IK'S là lựa chụn tổt nhài cho các bợn trứ vị thành mèn ’ 62.9% sinh viên không dùog ỳ VỚI quan diem “Nell mỳt bạn sư dung VTTT bằng ngây, bạn dờ không đừng đin” [52] Các nghiên cứu tai Việt Nam cho tháy sv còn thiếu niềm tin váo hiệu quá cùa các BPTT đảc biệt lá do ánh hương cua vùn hỡa xỉ hội nên sv con nhiêu e ngại khi ticp cân vôi cảc BPTT
* Xhư výr, qua việc tùng kềi các nghiên cứu tôi nhận thấy:
■ VTN& TN hicn nay có xu hưóng QHTD trước hôn nhan sơm hơn trước dày trong kht kico thúc Cua VTN&TN về SKSS nỏi chung và về cic BPĨT có tót hơn nhung văn còn một số diem han chồ chưa khác phục đưục VTNAiTN có thải dộ tích cực hơn tĩong việc phòng trành thai di kem với vìệe y học phát tĩiẽn nén các BPTT ngây cang phong phú Ty lí VTN&TN ỉư dụng các BPTT khi QHTD chưa cao VỈQ côn nhiều VTNẲTN không su dung hoác su dung cãc BPTT cỏ hiỳu qua tránh thã tháp khi QHTD
• Nghiên cưu VC SKSS VTN&TN o Việt Nam vàn còn han che Dối tưựng sinh viên các trường dội học cao dâng trung cấp chuyên nghiẽp chưa dược quan tâm
Trang 24nghiên cứu đầy dú trưng khi dây lã nhứni đối tượng có nh'.ni sự thay dôi về mối trưong hục tip tinh cách chịu tác Cua nhiêu yếu ti ; dãy cũng lii nhỏm đối tượng
có ty lẽ ycu VIITD cao hvn đói tưụng VTN
Trang 25CHƯƠNG 2: DƠI TUỢNG VÀ PHƯƠNG PIIÁP NGHIÊN cửư
2.1 Thôi gian và (lịa diem nghiên cữu
2.1.1 Tĩtởi gian nghiên cừu
2.1.2 ỉ)fu đhỉm nghiên cứu
- Trường Dại học Y I la Nội
• Trường Dai học Kinh tề Quúc Dan
2.2 Dổi tirựng nghiên cứu
Sinh viên hộ chinh quy tại 05 trường Dại học trên địa bân Hả Nội: Đại h*.x*
y Hả NỘI Dại học kinh tể Quổc Dãn Dại học bách khoa Hả Nội
2.2.1 Tièu ehuân lựa chọn
’ Sinh vien hệ chinh quy tại 3 trường Dịu học được nghiên cửu
* Tuổi tu 18 • 24 tuổi
* Dỗng ý tham gia nghiên cứu (NC)
2.2 2 Tiêu chuừn lơợỉ trừ
Sinh viên không tham gu đưực toan bộ qua Uinh Đghrea cửu
23 Thiel ké nghiên c ưu
Thief kế nghiên cứu mỏ ta cắt ngang
2.4 Cở mâu vả phưưniỉ pháp chọn mâu
2.4.1 Cừ máu
Cũ> màu được tinh theo cóng thúc ước luợng một tý lệ trong quàn thô
? P(l-P)
n = Trong đó:
*!-•/«-y-• a Cử mẫu tối thiêu cằn thief
• z b a/2 ‘ 1.96 (với khoang tin cậy 95%)
Trang 26p lá 0.49 tý lẽ h$x sinh • suih viên Cao dùng Y tê Há Nội cà kiên thức tót vè các biên pháp tránh thai (Nghiên cứu Cuâ Nguyen Thanh Phong nàm 2012 ) (8j
• a; Mức ỷ nghía thông ké(0.05)
■ Sau khi dicn số lieu vào công thức trẽn cở máu tôi thiêu cho nghiên cứu này
lã n=384 => cừ mầu’ 384 sv Mồi timing nghiên cứu 128 sv
2.4 z Phương pháp cltọn màu
Phuong pháp chọn mảu chọn màu theo lớp theo cở mầu dà tính Bộ càu hot được gtri vè tát Ca các lớp sinh viẻn nám học 2020 - 2021 sô 1 iộu dược thu th^p đèn khi đu cớ mau sộ dùng lại
2.5 Ttfti chuẩn dành giá kirn thức, thãi dộ vỉ các biện pháp tránh thai
Dựa trẽn nghiên cữu cùa Nguyen Thanh Phong [52 J chúng lôi dà xây dung bộ câu hõí Ki en thức, thái độ trong nghiên cứu dược phân ra làm 02 loụi biến, dó la các biến kicn thức, thãi dộ
Dựa vểo 35 cảu hỏi VC ki en thưc mải cáu tra lởi dung được I diêm câu tra lỏi sai hoịc không tra lởi được 0 diêm tinh tổng điềm cua 35 ciu MU đo đánh gió phàn lofB theo nêu chuân cùa Bloom (Phu lục 2)
Thang diêm dành giả kiến thức cụ thê như sau:
(Diềm tot da 70 diêm)
Trang 272 ỉ 2 ữậnh ỳđ thái đổ
Dựa vẳo 23 câu hoi về thái độ; mỗi câu hoi được đanh gia theo thang diêm
từng điểm cua 23 câu hói sau đờ đảnh giá thái độ theo thang diêm cự thê nhu sau:
2.6 Qdỵ trinh vá cõng cụ thu thập tu liệu
(Điên tói da 115 diêm)
2.61 Kỉ thuật thu thập 5Õ liệu
• Cách thu thập sổ liệu: phát bộ câu hoi cho tưng sinh viên
dung (rèn cơ 80 các nghiên cíni trước đáy
- Giai thích rò mục đích cua phưng van hướng đản cách đièn phiêu
Phat phiếu phong vấn dền các DTNC, thu lại ngay sau khi DI\C hoãn thành diên phiéu
- Nghiên cứu viên giâm sát vỉộc điền phiếu Cua sinh viên vá giai giai dup thác núc liên quan dễn bộ phiợu hói
2.6 2 Càng cự thu tháp M Itỷti
danh
2.7 Xư ly và phan tích vổ liịu
Sổ liệu đưực quan lý lam tjch bang Microsoft Excel Dung hộ so Gorbach’s Alpha di- kiém dinh bộ cõng cụ số liệu dược phân tích bâng phần niêm SPSS.2.8 Sai só va cách khóng chỉ sai so
• Sai sổ lua chưn dối tuựug nghiên cứu
Cách khàc phục: dám bao các đổi tương có cơ hội nhu nhau dê chyn tham gia nghiên cữu
Trang 28• Sai số do lường do ĐTNC không hicu rô bộ càu hoi hoẶc trá Lời thiêu khoanh nhầmđâp An , nhộp liệu sai
Cách khác phục
- Giai thích TÒ bộ cáu hôi truóc vả trong quá trinh đối lượng diên thõng tin
- T ập huấn cho điêu tra V lẽn đẽ cõ the gựi mờ giúp dồi tượng nhỡ lai các thông th
• Sai sổ tú kỳ thuật thu tliập thong tin
Cách khàc phục
• Diẻu tra viên được tẠp huẮn kỹ Ve phương pháp điêu tra ghi chép
- Xây-dựng bộ câu hoi đơn gian de hiẽu,
- Tông két công việc cuối môi buõi diêu tra rút kinh n^ũèm cho nhtagbuôi sau2.9 Dạo đức Iighiẻn cứu
- NC dược thõng qua HỘI đòng dế cuông cua trường Dai học Y Hã Nội
- M được sự cho phép cua Ban Giam hiẽu trương Dại họe Y Ha Nội Dại học Kinh
tế Quỗc Dàn Dậi học Bách khoa Há Nội
- Trước khi phong vắn các DTNC sệ dược giai thích rd về mục dich nói dung nghiên cứu de tư nguyên tham gia vả hợp lảc tot trong quá trinh nghiên cữu Chi tiền hành nghiên cứu khi cac Sinh viên tự nguyên chàp thuận tham gia nghiên cửu ĐTNC có the tứ chói không tham gia vào bát cú thòi diềm nao
- Các thông tin thu thỳp được tù cảc đói tượng chi nhâm mục đích phục vụ cho nghiên cữu hoan toán được giữ bi mịt
Trang 29CHƯƠNG a: KÉT QVÁ
Bang 3.1 Một số dặc diêm nhan kháu hục cùa đối tưựng nghiên cứu
l)Ịc điểm
1)11Kinh tv
ĐH Báchkhoa
1)11 V HaNội
Trang 30* Xhận act: Nhóm nghiên cửu cỏ tat ca 3X4 sv chia đều cho 3 trường đai hiH
cứu) chi chicm 22.1%; 893% trong rò họ lã dãn so Kinh Ty lé sv ơ cùng bạn be la cao nhát (34.4%): cở 44.5% sv dang cỏ người yêu tương tư cò 44.8% sv đà từng
có người yêu
J.J.J Kira thực K' cức btựn Ịìhữp tránh that
J.2 ì Ị - Kiền thức chung về các biên pháp trành thai
Trang 31•Nhận lết: Cố 94,3% sv bia ft nhít I trong cic BPTT Đ|c biệt cò đẻn 71,6% sv
Biểu đồ 3.1 Tý lệ sinh viên biết về BPTT
♦Nhận sét BPTT nú nhóm nghiên cứu bict nhicu nhất lá BCS (94%) tiếp đền thuóc tránh thai (92%) Tỵ lệ phân trảm sv hiẻt các BPTT đều cao tương đương nhau ca bia có biện phap tinh vong kinh có ít sv bi ét hơn (76%)
Bang JJ Kiénthirr cua sinh viênvrcỂc biộnphap tranh thai
Trang 32•Nhận lẻl:
inh hương Cua sư đụng tìPĩTdén rinh dục
Hậu qua Cua viỷc sư dụng BPTT không dũng
- 74,5% SV biêt chinh xác khĩ nào cấn đùng cac BPTT mọi Ian QHTD không mikn có thai Có 62.8% cho làng tùy tửng biựn pháp túng timing hợp thi sư dụng BPIT có ảnh đèn sưc khoe Trong khi đo co 67.7% sv nghi'lã tuy timg biện pháp từng trường hợp má sư dụng cãc BPTT cõ anh huóng đen tinh dực Nhom được nghiên cứu nhãn thức rát tót vẻ hâu quả cua việc sir dung BPTT {dều > 80%) Ty lẽ cao nhất la có thai ngoái ý mucfi (93,8%) thắp nhất lá rỗi losm kinh nguyệt (88 5%)
Bang 3.4 Kiền thức cu* sinh víẻn VC bíộn phap tránh thai khấn cáp
Khừng RPTTkhẩn cấp tại Yiịi Nam
Vicn thuồc trinh thai khán cắp
Viên thuốc tránh thai kct hụp
354350
92,291,1
Trang 33•yhậnxét:
Khi nào cần dùng BPTT khỡn cập
BiÀ BPTT khẩn cap khàng sứ dung khi cò thui 275 72,6
Tần xuầt su dụng ỈTTT khàn cáp
Thời dicm sù dụng BPTT khôn cap
Tức dung không mong muon
Có 92,4% sv biết BPTT khàn cắp Cao nhát cỏ 90 9% SV bict nên sư dụng BPTT khẩn cắp sau khi QHTD không sư dụng BPTT Tỵ lệ SV bict rung BPPT khái eảp không su dụng khi có thai vã không có lảc dụng ngàn cáu' STDs lần lượt là 72.6% vả 78 5% Tuy nhiên chi cò 55,4% sv chõ ring thỏi đicnt sư dụng Ty lò
SV bill tãc dụng khong mong muốn cua biên pháp này rát cao nhu buồn nõn nôn (91,794); nhữc dầu chóng mát (8S.5%)
3.Ĩ.1 ĩ dũắi thủc về bao cao su
Bang 3.5 Kirn thúc cua sinh viên V í- bao cao su
Trang 34• Ml ận xét:
(0= 384)
Tỷ lệ H
Các ĩoạt BCS
lies cho nam giới
IK'S cho cể hai giói
357354
93922
Khi náo cấn dùng hao cao sư
Muổn trành thai tạm thời
Hô trụ sau thãi óng dân linh
llẳ trợ khi quên uống vièn Ihuóc tránh thai
Phông chông HTV AIDS
359354349346
93,592290.990.1
Thài diêm str (ỉyng tìCS khi ỌHỈ ÍÌ
Tồn tUíir str <f(ing BCS đói vớt thanh niêu
Thòng lin khàng dùng »r each sưdtmgBCS
Làm gì khi BCS bi rách trong khi sứ dyng
Vệ sinh sạch bộ phận sinh dục + dứng BPTT
khẩn cãp
Bừt mùv độ an toàn cưa BCS 260 66.6
Tíu dụng khàng mong mttnn <• I«I BCS
Dị img
Tuộc rách
Giảm khoải câm
359350350
93,591.191.1
Trang 35Có 92.2% sv biết cỏ 2 loai BCS cbo giới nam vi nử 93.5% và 92 2% sv biết BCS dưực $« đụng đè tránh thai tạm thời vả hổ trụ sau thùt ỏog đẫn tinh 80.4% SV bict BCS đư<K su dụng truớc khi dua dương vật vào âm đao; Tuy nhiên chi có 55.5%
SV bjci kéo dài BCS trước kin chúm vào dương vật là không đúng: có 66.6% vã 81,3% sv biết sứ dựng BCS rat an toán và có hiệu qua cao cô lần lượt 93,5% sv bld tac dụng không mong muin cua BCS la dị ưng Tỷ lc SV bict tãc dựng không mong muôn cua BCS là tuột rách và giam khoái câm lả báng nhau (91.1%)
Trang 36Bans Ĩ.6 Kivu IhÚV cm sinh vièn về viên thuổc (rinh thai hang ngày
3.2.
J.4 Kiền thừc về tfiuoc trành thai háng ngày
(u= 384)
Tỹ If %
ĩv fỹ filth viên hiềt l'TĨT hàng ngây 354 92 4
.Vhửng iữu turn cô thề dùng 1777 hàng ngày
Khi nào cần dùng thuôc tránh ihưt hàng ngờv
Các h «ir dụng VTTT hàng ngậy
Bu t then diêm sư dựng HTT háng ngày
Blit hi i'll quu trành thai cứa f Tỉ ĩ hàng ngày 260 67.9
rác dung khổng mong mutỉn
Trang 37• Nhận xet: Có 92,4% $v bict VTTT hàng ngây: cố làn lượt 92 4% 91 9%: 90.9%
vá 83.9% sv biết VTTT được dung cho VTN, thanh niên, trung niên vả tiền mẩn kinh, mản kinh, 93% SV biềt VTTT được SŨ dụng khi mưốo tránh thai háng ngày
vã không có chổng chi định; 69,6% và 67,7% sv cho rdng VTTT không phòng đuoc STDi vã khi có thai; 59 9% SV bict VTTT đưực uống I V ìcnngaỵ theo hirong đản vto mót giờ nhất dinh, 76.3% SV biết thời điàn uống VTTT 61.6% sv biết VTTT có độ an toàn cao
3.2 J 5 Kỉền thúc Cua sinh viẻn lề các ò.ỹnpháp tránh thứỉ.
ì ỉ* .
ỈMỈM
22% SVcỗ kiên thức trung binh về cãc BPTT ( 42< <56diõn)
Ttiy nhiên vin có 10% $v có kiến thưc VCU kem VC các BPTT (<42 đíẽnt)
* Ktt QII u nghiên c ửu định tinh kiền thức cú* sính viên vr c*c BPTT
Nghiên cữu ttẽn 384 sv cua 3 tnnmg đụi hực tại Hà NỘI tôi thu được các ỷ kiếnnhu mu:
Trang 38- Đa số sv dều có hiêu bict dầy đù VC các BPTT tuy nhiên vàn cô một số SV thicu kiên thiK- VC cách su dụng vá cách khác phực các sự cỗ khi sư đụng các BPTT
• Da sổ $v cho bict mựi thõng tin VC BPTT chu VCU la do tụ tun bicu ữẽn mạng, má trẽn mụng thi cô quá nhicu thõng tin khác nhau không bi ểt thõng tin não chinh xác
Trang 39J.2.2 Thãi d(> về cácbiện pnàp trành thai
Bang 3.7 Thái dộ CŨI sv vềcic biện pháp trinh thai noi chung
3.2.2 ỉ Thủi đù chung về các biịn phập tránh tha:
Nội dung
Rất không dồng ý
Không đồng ỷ
Không chắc chỉn
Dồng ý
Rất dồngÝ
•
Không có BPTT nảư hiệu qua
tuyệt đổi
17(4,4)
15(3.9)
15(3,9)
76(19,8)
260(67,9)Các BPTT hiện nay có nhiều tác
dung phụ và nguy cơ
213(55.5)
60(15.6)
53(13.8)
47(12,2)
11(2,9)
Sừ dụng BPTT an loàn la sự lựa
chọn lồi nhất cho VTN&TN cô
QHTD
7(1.8)
41(10.7)
83(21.6)
47(1W)
206(53,6)
Một bạn VTN&TN mang BPTT
tbeo người lã V iộc xíu
209(54.4)
53(13.8)
63(16.4)
46(12)
13(3.4)Các bựn VTN&ĨN chi nên tím
hiếu \c các BPTT khi QHTD
217(56,5)
49(12.8)
46(12
54(14.1)
18(4.7)VTN&TN cân phai đuực ta«ig bĩ
kiến thúc vẻ các BPTT
15(3.9)
25(6.5)
57(14.8)
67(17.4)
220(57.3)
Sừ đụng BPIT khi Ọlll I)
không chúng lơ đưực tính yêu
đích thực
203(52.9)
60(15.6)
49(12.8)
51(133)
21(5.5)
Trang 40VTN&TN rat khó sir dụng BPTT
cho lin dâu quan hệ vin nguôi
yèubantưih
200(52,1)
41(10,7)
58(15.1)
58(15,1)
27(7)
■ Xhậnxẽt:
Cỏ 67,9% sv rắt đống ý vói quan điểm "Không cỏ BPTT náo hiện qua tuyệt đổi"; 55.5% $v rắt không đồng ý vái quan điềm "Các BPĨT hiẻn nay cô nhiêu tãc dụng phụ vả nguy cơ" Cố 53.6% sv rát dóng ý VỚI quan diêm “Sư dụng BPTT an toan
la iự lựa chụn tót nhát cho VTNATN có QIITir Có 52.9% sv rát không đòng ỷ VÓI quan điềm "Su dung BPTT kill QHTD sè không chung to được tính yêu đích thục" Tuy nhiên, có 15.4% SV rat đòng ỷ vã dồng V VỚI quan diêm "VTN&TN mang BPTT theo người là một việc xấu” Có 52,1% sv không đồng ỷ vói quan diem, khờ sư dụng BPTT trong lần quan hệ dầu tién vói bạn tinh"
ỉ.2.2.2 ĩhài đổvề bao cao su
Bâng 3.8 Thải dộ CUI sinh viên về bao cao tu
Xộí (lung
RỈĨkhông đổng ị
Không đống ỹ
Kilting CÚC chin
Ỷ
<
Kill dòng ý
Mang theo BCS có the là nguôi
không dưng dán
200(52 1)
57(14.8)
51(133)
55(14 3)
21(5,5)
BCS chi dành cho ngtrin
mua bân dám vá người không
chung thuy
203(52 9)
40(10.4)
57(14 8)
59(15,4)
25(6,5)
1)1 mua hao cao su tỏi sỉ cam
thầy xấu hô
193(50 3)
42(10.91
54(14.1)
60(15.6)
35(9,1)