1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập đại cương về dao động điều hòa

3 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 379 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định biên độ, tần số góc, chu kì, tần số, vận tốc cực đại, gia tốc cực đại từ phương trình dao động.. Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm, tần số góc π rad/s.. Một vật dao độn

Trang 1

ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Dạng 1 Xác định biên độ, tần số góc, chu kì, tần số, vận tốc cực đại, gia tốc cực đại từ phương trình dao động.

Câu 1 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 20cos(2 t + )

4

 (cm) Biên độ dao động của vật là

4

Câu 2 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(4 t + )

3

 (cm) Tần số góc của dao động là

A 4πt (rad/s) B 4π (rad/s) C

3

 (rad/s) D 4 t +

3

 (rad/s)

Câu 3 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(4 t + )

3

 (cm) Pha dao động là

3

 (rad) D 4 t +

3

 (rad)

Câu 4 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(4 t + )

6

 (cm) Chu kì dao động là

6

Câu 5 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(4 t + )

6

 (cm) Tần số dao động là

Câu 6 Vận tốc của vật dao động điều hòa có phương trình v = 10cos(4 t + )

3

 (cm) Từ đó tìm được

A Biên độ dao động là 10 (cm) B Tần số dao động là 2 Hz

C Tần số góc của dao động là 4π (Hz) D Vận tốc cực đại là 10 (m/s)

Câu 7 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(2 t + )

2

 (cm) Tốc độ cực đại của vật là

A 4 (cm/s) B 2π (cm/s) C 160 (cm/s) D 8π (cm/s)π (cm/s)

Câu 8 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(2 t + )

2

 (cm) Lấy π2 = 10 Gia tốc cực đại của vật là

A 4 (cm/s) B 32π (cm/s) C 160 (cm/s) D 8π (cm/s)π (cm/s)

Câu 9 Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Chất điểm này

dao động với tần số góc là

Câu 10 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωtt + φ)), trong đó ωt có giá trị dương.

Đại lượng ωt gọi là

A biên độ dao động B chu kì của dao động

C tần số góc của dao động D pha ban đầu của dao động.

Câu 11 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωtt + φ)) (A > 0) Li độ dao động của vật là

Trang 2

Câu 12.Cho một vật dao động điều hòa theo phương trình

x A cos( t   ), A 0 và   0 Trong phương trình dao động đó,   t gọi

A pha ban đầu của dao động B tần số.

C pha của dao động ở thời điểm t D tần số góc.

Dạng 2 Cho phương trình dao động Tính x, v, a tại một thời điểm.

Câu 1 Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 4cos(2 t + )

2

 (cm) Tại thời điểm ban đầu, vật ở li độ

Câu 2 Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 10cos( t + )

2

 (cm) Vận tốc của vật vào thời điểm 1 s là

A 0 (cm/s) B 10 (cm/s) C 10π (cm/s) D - 10π (cm/s)

Câu 3 Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 6cos( t + )

3

 (cm) Lấy π2 = 10 Gia tốc của vật vào thời điểm 1 s là

A 3 (cm/s) B 30π (cm/s) C - 30 (cm/s) D - 3 (cm/s)

Câu 4 Một vật dao động điều hòa có phương trình 5cos 2

3

x  t cm

  Vận tốc của vật khi đi qua li độ 3 cm là

A 25,1cm/s B  25,1cm/s C 12,6cm/s D  12,6cm/s

Dạng 3 Vận dụng được công thức độc lập với thời gian để tính x hoặc v hoặc a hoặc A.

Câu 1 Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 (cm), tần số góc π (rad/s) Lúc vận tốc của vật bằng 2π (cm/s) thì

vật cách vị trí cân bằng một đoạn

Câu 2 Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 (cm), tần số góc π (rad/s) Lúc vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2

(cm) thì vận tốc của vật có độ lớn bằng

A 2π (cm/s) B 4π (cm/s) C 2 3 (cm/s) D 2 2 (cm/s)

Câu 3 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa Tại

thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ dao động của viên bi là

Câu 4 Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 2 (cm) Vật nhỏ của con lắc có

khối lượng 100 (g), lò xo có độ cứng 100 (N/m) Khi vật nhỏ có vận tốc 10 10 (cm/s) thì gia tốc của nó có độ lớn là

A 4 (m/s2) B 10 (m/s2) C 2 (m/s2) D 5 (m/s2)

Câu 5 Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s Khi vật đi qua li độ 5cm thì nó có tốc độ là 25 cm/s Biên

độ dao động của vật là

Dạng 4 Đọc đồ thị x-t, v-t, a-x để xác định các đại lượng đặc trưng cho dao động điều hòa.

Câu 1 Một vật dao động điều hòa trên trục Ox Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ

thuộc của li độ x vào thời gian t Tần số góc của dao động là

A 10 rad/s B 10π rad/s C 5π rad/s D 5 rad/s.

o 3

-3

1,5

1 6

x cm

t(s)

Trang 3

Câu 2 Đồ thị li - thời gian của một vật dao động điều hòa có dạng như hình bên Biên độ dao động của vật là

Câu 3 Đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hòa có dạng như hình

bên Tần số góc của dao động là

3

 (rad/s)

Câu 4 Đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hòa có dạng như hình

bên Pha ban đầu của dao động là

A

3

3

 (rad)

C

3

6

 (rad)

Câu 5 Đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hòa có dạng như

hình bên Vận tốc cực đại của vật là

Câu 6 Đồ thị dao động của một chất điểm dao động điều hòa

như hình vẽ Phương trình biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc

của vật theo thời gian là

A v 4 cos t

    

   

 cm/s

B v 4 cos t 5

    

   

 cm/s

C v 4 cos t

3 3

 

    

 cm/s

D v 4 cos t

6 3

 

    

 cm/s

Câu 7 Cho dao động điều hoà có đồ thị như hình vẽ

Phương trình dao động tương ứng là:

A x = 5cos(4t) cm B x = 5cos(2t -) cm

C x =5cos(4t +/2) cm D x = 5cos(t) cm

Câu 8 Đồ thị dưới đây biểu diễn xAcos(t) Phương trình dao động

A x4cos(10 )(t cm) B x10 cos(8π (cm/s) )(t cm)

C 10 cos( )( )

2

2

x t cm

o 3

-3

1,5

1 6

x cm

t(s)

o 3

-3

1,5

1 6

x cm

t(s)

(s)

(cm)

10



10

O1

5 2 4

Ngày đăng: 11/09/2021, 09:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w