1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Tài liệu Tài chính doanh nghiệp - Bài 3 docx

14 301 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng cân đối kế toán
Tác giả Huỳnh Thế Du
Người hướng dẫn Thầy Bùi Văn, Thầy Nguyễn Tấn Bình
Chuyên ngành Phân Tích Tài Chính
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2007-2008
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 421,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3: Bảng cân đối kế toán Bài giảng được xây dựng trên cơ sở thừa kế bài giảng môn học Các nguyên lý kế toán của thầy Bùi Văn và Nguyễn Tấn Bình ở các năm học trước.. Các báo cáo tài c

Trang 1

Bài 3:

Bảng cân đối kế toán

Bài giảng được xây dựng trên cơ sở thừa kế bài giảng môn học Các nguyên lý kế toán của thầy Bùi Văn và Nguyễn Tấn Bình ở các năm học trước.

Huỳnh Thế Du

Nội dung trình bày

Trang 2

Phần I: Quy trình kinh doanh

Cậu không thể ngh ĩ được điều gì

có ý nghĩa sao?

Quy trình kinh doanh

ƒ Tối đa lợi nhuận hay giá trị công ty?

ƒ Từ thiện?

ƒ Chiến lược sản phẩm khác biệt

ƒ Chiến lược mở rộng thị trường

Đầu tư và huy động vốn cái nào

có trước?

Trang 3

Ba quyết định quan trọng của DN?

Quyết định nào là quan trọng nhất?

Đầu tư

ƒ Đất đai

ƒ Nhà xưởng, thiết bị

ƒ Bằng sáng chế, bản quyền, giấy phép

ƒ Cổ phiếu và trái phiếu của công ty khác

ƒ Hàng trong kho

ƒ Khoản phải thu

ƒ Chứng khoán đầu tư ngắn hạn (định nghĩa ngắn hạn?)

ƒ Tiền mặt giữ lại có được gọi là đầu tư?

Trang 4

Huy động vốn

ƒ Cổ phiếu ưu đãi

ƒ Cổ phiếu thường

ƒ Lợi nhuận giữ lại

ƒ Vay ngân hàng

ƒ Phát hành trái phiếu

ƒ Huy động vốn vs chiếm dụng vốn

KHÁC NHAU:

• Vốn chủ sở hữu

• Vốn góp

• Vốn theo mệnh giá

• Giá thị trường

Hoạt động kinh doanh

ƒ Lương giám đốc và văn phòng

ƒ Đào tạo

ƒ Nghiên cứu và phát triển (R&D)

ƒ Quảng cáo tiếp thị

Trang 5

Sơ đồ quy trình kinh doanh

Đầu tư

• Ngắn hạn

• Tiền mặt

• Khoản phải thu

• Hàng trong kho

• Cổ phiếu, trái phiếu

Dài hạn

• Đất, nhà xưởng, TB

• Các bằng và chủ

quyền

• Cổ phiếu, trái phiếu

Huy động vốn

• Ngắn hạn

• Ngân hàng

• Nhà cung cấp

• Công nhân

• Chính phủ

• Dài hạn

• Trái chủ dài hạn

• Chủ sở hữu

Mục tiêu chiến lược

Kinh doanh • Mua sắm• Sản xuất

• Tiếp thị

• Hành chánh

Làm sao biết được được hoạt động

KD ntn?

Phần II: Các báo cáo tài chính

1. Các loại báo cáo tài chính

cáo tài chính

Trang 6

Các báo cáo tài chính

Mục đích của các báo cáo tài chính?

Để trình bày về

Trang 7

Ý ngh ĩa của các báo cáo tài chính?

ƒ Tình trạng tài chính của tổ chức vào một ngày cụ thể?

ƒ Tình hình kinh doanh của tổ chức trong một thời kỳ?

ƒ Bảng cân đối kế toán – chỉ ra tình thế tài chính vào một thời điểm (ngày) cụ thể

ƒ Báo cáo thu nhập – chỉ ra tình hình hoạt động suốt một thời kỳ

ƒ Báo cáo ngân lưu – chỉ ra tình hình hoạt động suốt một thời kỳ

Quy định chung về lập và trình bày các báo cáo tài chính

Trang 8

Ba quy ước kế toán đầu tiên

ƒ Mỗi giao dịch luôn luôn có hai tác động lên chủ thể

ƒ Thể hiện bằng hai thuật ngữ kế toán: NỢ và CÓ

ƒ Các khoản mục đều được đo bằng tiền

ƒ Chỉ dùng một đơn vị tiền tệ

ƒ Chỉ xét tài chính của công ty, không xét tài chính của người chủ

Hai giả định cơ bản

ƒ Kết quả hoạt động kinh doanh và các sự kiện khác được ghi ngay khi nó xảy ra

ƒ Những sự kiện xảy ra được ghi chép và đưa vào các BCTC trong các kỳ báo cáo có liên quan

ƒ Doanh nghiệp hoạt động liên tục trong một tương lai có

dự đoán trước

Trang 9

Các đặc điểm định tính

Hạn chế đối với việc cung cấp thông tin phù hợp và tin cậy

9 Chi phí so với lợi ích

Trang 10

Phần III: Bảng cân đối Kế toán

1. Tổng quát về bảng cân đối kế toán

2. Các thành phần của bảng cân đối kế toán

3. Sự hình thành bảng cân đối kế toán

Bảng cân đối kế toán

9 Bảng cân đối kế toán hay bảng tổng kết tài sản là một

tóm tắt định lượng (bằng số) tình trạng tài chính của một

doanh nghiệp ở một thời điểm nhất định mà chúng bao

bao gồm các tài sản, các khoản nợ và giá trị ròng (vốn chủ

sở hữu)…

9 Balance sheet is a quantitative summary of a company's

financial condition at a specific point in time, including assets, liabilities and net worth The first part of a balance sheet shows all the productive assets a company owns, and the second part shows all the financing methods (such as

liabilities and shareholders' equity) also called statement of

Trang 11

Một vài khái niệm liên quan

9 Tài sản có: Lợi ích kinh tế có thể trong tương lai có được

hay được kiểm soát bởi một chủ thể nhất định vốn là kết quả của những giao dịch trước đây

9 Các khoản hay nghĩa vụ nợ: Bổn phận phải thanh toán

bằng tiền hay dịch vụ xác định (hay tương đối xác định) trong khoảng thời gian nhất định để đổi lấy một lợi ích nào đó

9 Vốn chủ sở hữu: Phần chủ quyền của cổ đông lên số tài

sản còn lại của công ty sau khi đã trừ đi quyền của các chủ nợ

9 Nội bảng và ngoại bảng (trong và ngoài bảng CĐKT)

Các thành phần chính của BCĐKT

TÀI SẢN

ƒ Tiền mặt

ƒ Đầu tư ngắn hạn

ƒ Khoản phải thu

ƒ Tồn kho

ƒ Khác

9 TSCĐ & ĐT dài hạn

ƒ TSCĐ

ƒ Đầu tư dài hạn

ƒ Khác

NỢ & VỐN CSH

9 Nợ

ƒ Khoản phải trả

ƒ Nợ ngắn hạn

ƒ Nợ dài hạn

ƒ Khác

ƒ Vốn cổ phần

ƒ Lợi nhuận giữ lại

ƒ Khác

Trang 12

PHƯƠNG TRÌNH BẢNG CÂN ĐỐI

TRÁCH

SỞ HỮU

TÀI SẢN CÓ

TSLĐ &

TÀI SẢN CÓ

CÔNG TY SOFTWARE: BẢNG TỔNG KẾT TÀI SẢN ĐỐI CHIẾU Tài sản lưu động 31/12/20X0 31/12/20X1 Tiền mặt 70.000 200.000

Khoản sẽ thu từ khách hàng - 180.000 Tồn kho (tính theo giá thành) 100.000 270.000

Tổng tài sản lưu động 170.000 650.000

Tài sản cố định (tính theo giá mua)

Nhà xưởng (đã trừ khấu hao lũy kế) 400.000 380.000 Thiết bị (đã trừ khấu hao lũy kế) 250.000 230.000 Bằng sáng chế (đã trừ khấu hao lũy kế) 150.000 120.000

Tổng tài sản cố định 830.000 760.000

Nợ ngắn hạn

Khoản phải trảcho người bán hàng 100.000 130.000 Lương phải trảcho công nhân - 30.000 Thuế thu nhập phải trả cho Nhà nước - 40.000

Tổng nợ ngắn hạn 100.000 200.000

Nợ dài hạn

Tiền trái phiếu phải trả cho người cho vay 400.000 450.000

Ví dụ về bảng cân đối kế toán

Trang 13

Sự hình thành bảng cân đối kế toán?

Công ty ABC có các hoạt động sau

1 Các chủ sở hữu góp 10 tỷ tiền mặt

2 Vay dài hạn 7 tỷ để mua máy móc thiết bị và xây nhà xưởng trị giá

10 tỷ đồng, tuyển dụng 100 lao động

3 Mua bằng sáng chế trị giá 2 tỷ đồng bằng tiền mặt

4 Vay ngắn hạn thêm 10 tỷ để mua nguyên vật liệu trị giá 20 tỷ nhập vào kho, nhưng chỉ trả bên mua 12 tỷ?

5 Xuất hàng tồn kho giá trị 10 tỷ bán được 15 tỷ, nhưng chưa thu được đồng tiền mặt nào, trong khi chi phí khác bằng tiền mặt 2 tỷ đồng, khấu hao 1 TSCĐ hữu hình 1 tỷ đồng (Giả sử thuế thu nhập

DN bằng không)‏

6 Thu được 10 tỷ đồng tiền mặt, trả bớt nợ khách hàng 5 tỷ đồng

7 Dùng tiền mặt mua 3 tỷ đồng chứng khoán dài hạn, 2 tỷ đồng chứng khoán ngắn hạn

Sự hình thành bảng cân đối kế toán?

2

LN giữ lại 2

TSCĐ Vô hình

3 Đầu tư dài hạn

10 Vốn cổ phần

9 TSCĐ Hữu hình

12 VỐN

14 TSCĐ & ĐTDH

7 Dài hạn

10 Tồn kho

10 Vay ngắn hạn

5 Phải thu

3 Phải trả

2 Đầu tư ngắn hạn

13 Ngắn hạn

1 Tiền mặt

20 NỢ

18 TSLĐ & ĐTNH

NỢ VÀ VỐN TÀI SẢN

Trang 14

TH1: Các chủ sở hữu góp 10 tỷ tiền mặt

LN giữ lại TSCĐ Vô hình

Đầu tư dài hạn

10 Tổng Nợ + Vốn

10 Tổng tài sản

TSCĐ Hữu hình

10 VỐN

TSCĐ & ĐTDH

Dài hạn Tồn kho

Vay ngắn hạn Phải thu

Phải trả Đầu tư ngắn hạn

Ngắn hạn

NỢ 10 TSLĐ & ĐTNH

NỢ VÀ VỐN TÀI SẢN

Vốn cổ phần 10

Tiền mặt 10

TH2:Vay dài hạn 7 tỷ để mua máy móc thiết bị và xây nhà xưởng trị giá

10 tỷ đồng, tuyển dụng 100 lao động

LN giữ lại TSCĐ Vô hình

10 Vốn cổ phần

10 VỐN

10 TSCĐ & ĐTDH

Tồn kho

Vay ngắn hạn Phải thu

Phải trả Đầu tư ngắn hạn

Ngắn hạn

7 NỢ

7 TSLĐ & ĐTNH

NỢ VÀ VỐN TÀI SẢN

Vay dài hạn 7

Tiền mặt 10-3=7

TSCĐ Hữu hình 10=3+7

Ngày đăng: 23/12/2013, 08:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w