1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tài liệu Một số dạng giới từ đi sau cần ghi nhớ pdf

8 662 12
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Dạng Giới Từ Đi Sau Cần Ghi Nhớ
Trường học Unknown
Chuyên ngành English Language
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 33,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Note: After preposition, we often use V-ing Phrasal Verbs DO Do away with : vut bo Do away up : buộc chặt MAKE Make up : trang diém, bia ra, hoan thanh Make out : viết ra, nhận ra Make

Trang 1

*Note: After preposition, we often use V-ing Phrasal Verbs

DO

Do away with : vut bo

Do away up : buộc chặt

MAKE

Make up : trang diém, bia ra, hoan thanh Make out : viết ra, nhận ra

Make over : chuyên nhượng tài khoản Make up to : xu ninh

Make off with : trén di voi

make away:tranh xa

make off with = run away with: trén, chuén make preparation for st:chuan bi

make for the open sea:ra khơi

make for the door: di ra ctra

make friend with sb:lam quen với ai

make use of st:tan dung

BRING

Bring about : gay ra

Bring in : gidi thigu

Bring off : dat duoc thanh cong

Bring round : làm ai hồi tỉnh, ghé thăm Bring on : thúc đây

Bring up : giáo dục

COME

Come by : ghé thăm

Come upon : thấy tình cờ

Come across : gặp gỡ tình cờ

Come about : xảy ra

Come In : vào

Come of: thành công

Come round : ghé thăm

LET

Let on : tiết lộ

Let up : thư giãn

Let off: xin lỗi

Let sb down : làm ai tuyệt vọng

CALL

Trang 2

Call up : triệu tập, gọi điện

Call on : ghé thăm ai

Call at : viếng thăm nơi nảo

Call off : huy bo

BREAK

Break down : hu hong xe

Break off : cham dwt

Break up : phá hủy

CARRY

Carry on : tiếp tục

Carry over : chuyển giao

Carry off : đạt được

Carry out : thực hiện

DRAW

Draw on : tới gân

Draw up : thảo ra, vạch ra

FALL

Fall off : thu hep

Fall out : cãi nhau

Fall through : that bại

Fall to : bat dau lam

Fall upon : tấn công

Fall in with : gặp gỡ tình cờ, đồng ý

SET

Set about : bat dau

Set on : tân công

Set down : viết

Set out : trình bày quan điểm

Set to : bắt đầu

Set up : thành lập

Admire sb for sth : khâm phục ai về việc gì Accuse sb of sth : kết tội ai về

Apologize to sb for sth : xin lỗi ai về Apply for sth : nộp đơn

Apply to sb for sth : yêu cầu

Ask for : yêu cầu

Arrange for : sắp xếp

Trang 3

Attach to : gắn vào

Agree with sb on sth : đồng ý với ai về việc gì

Approve of sth to sb : tán thành việc øì với aI

Absorb in : say mé

Attend to : luu tâm

noiArrive at (station, airport, bus stop) nhd

thành phó, đât©Arrive in (London, Paris, England, France) nước

B

Blame sb for sth : đồ lỗi cho ai về 1 việc gì

Bring about : xảy ra

Bring in : gidi thigu

Bring up : giao duc

Bring on: dan dén

Believe in : tin tưởng

Base on : dua trén

Belong to : thuộc về

Beg for sth : van nai cho, xin

Borrow sth for sb : muon cai gi cua ai

C

Call off : hủy bỏ, hoãn bỏ

Congratulate sb on sth : chúc mừng ai về 1 việc gì

Comply with : tuân thủ

Catch sight of : trông thây

Count on : tin cậy

Come from : xuất thân

Concentrate on : tập trung

Consist of: bao gồm

Come across : gặp gỡ tình cờ

Come off : xay ra

Come round : viếng thăm

Come about : xảy ra

Come by : kiếm được

Cut down : giảm

Cut out : loại ra

Carry out : thực hiện

Carry over : chuyển giao

Carry on : tiếp tục

Carry off : đạt được

Change into, turn into : hoa ra

D

Dream of : mo vé

Die of (a disease) : chét vì (1 căn bệnh)

Descend from : xuat hién

Trang 4

Depend on / rely on: 1é thuộc, dựa vào

Do up : buộc chặt

Do away : châm dứt

Do with : có liên quan tới

Do without : không liên quan tới

Disapprove of: không tán thành

Differ from : khac với

E

Escape from : trén thoát

F

Fight with sb for sth : đánh nhau

Fine sb for : phat ai vé

GGive place to : nhudng chỗ cho

Give way to : nhuodng dudng cho

Get on with = get along with : có mối quan hệ tốt với Get on : lên xe

Get off : xuống xe

Get out : cút khỏi, ra khỏi

Go down with / for / against : bi bénh / tan thanh / phản đói

Go off/ out / up / down : nổ / dập tắt / tăng / giảm

Give in / up / out : nhượng bộ / từ bỏ / that bại

K

Keep pace with : theo kip

H

Hear of / about / from : nghe về ai / về cái gì / nghe tin Hope for : hy vọng vê

I

Infer from : suy ra tir

Insist on : nai ni

Introduce to sb : giới thiệu với ai

J

Join in : tham gia vao

L

Lose sight of : mat dau

Live on : sống nhờ

Long for : mong mỏi

Lose touch with : mất liên lạc

Lose track of : mat dau

Trang 5

Look forward to : mong doi

Look at : nhin vao

Look up : tra tir (trong tir dién)

Look after / out / for : chăm sóc / coi chừng / tìm kiếm

M

Make use of: sử dụng

Make room for : dọn chỗ cho

Make a fuss over : làm ồn ào

Make allowance for : chiêu cô

Make fun of : ché nhao

Make up : bia ra

Make over : chuyén nhuong

Make out : phan biét

Make up to : xu ninh

Make off with : di khoi

P

Put up with : chịu đựng

Put a stop to : dừng lại

Pay a visit to : viễng thăm

Persist on : cố tình

Prefer to: thich hon

Prevent from : ngan can

Punish sb for : phat ai vé

Participate in : tham gia

Pay attention to : chú ý

Put on : mặc vào

Put off : tri hoan

Put out : dap tat

Put aside : bỏ qua một bên

Pay for sth / pay sb : trả tiền

Play on sb: choi kham ai

Provide sb with sth : cung cap

Provide sth for sb : cung cap

S

Supply sb with sth : cung cap

Supply sth for sb : cung cap

O

Object to sb / V-ing : phan déi ai / việc gì

Occur to = happen to : xay ra

Offer sb sth = offer sth for sb : dé nghi ai lam gi 5

Trang 6

Set off / out : khởi hành

Stand for : tượng trưng _

Succeed 1n : thành công vê

TTake care of : chăm sóc

Take after : trông giống

Take notice of: chú ý

Take account of : chú ý đến

Take into consideration : xem xét Take advantage of: lợi dung, tan dung Take part in : tham gia

Turn up : xuat hién, van to

Turn down : bác bỏ, vặn nhỏ

Turn out : hóa ra

Turn mì : đi ngủ

Think of sb : nghĩ về ai

Think about sth : nghĩ về cái gì

Think to oneself : tu nghi

W

Wait for : cho doi

Work for : lam việc cho ai

Work as : lam viéc nhu la

Expressions

According to : theo nhu

Due to : tai

Due for : bởi vì

Except for : ngoại trừ

Owing to: vi

On account of : vi

Because of : vi

Instead of : thay vi

In front of : đẳng trước

In terms of : qua, dua trén

In charge of : phu trach

Apart from : ngoai

Thanks to : nho

* IN

In love : dang yéu

In fact : thực vậy

In need : đang cần

In trouble : đang gặp rắc rồi

In general : nhin chung

Trang 7

In the end : cuối cùng

In danger : đang gặp nguy hiểm

In debt : đang mắc nợ

In time : kip lúc

In other words : nói cách khác

In short : nói tóm lại

In brief : nói tóm lại

In particular : nói riêng

In turn : lần lượt

* ON

On second thoughts : nghi lai

On the contrary : trai lai

On the average : trung binh

On one”s own : một mình

©n foot : đi bộ

On purpose : có mục đích

On time : dung gid

On the whole : nhin chung

On fire : dang chay

On and off : thinh thoang

On the spot : ngay tại chỗ

On sale : bán giảm giá

On duty : truc nhật

* BY

By sight : biết mặt

By change : tinh co

By mistake : nhằm lẫn

By heart : thuộc lòng

By oneself : một mình

By all means : chắc chắn

By degrees : từ từ

By land : băng đường bộ

By no means : không chắc răng không

* AT

Attimes : thỉnh thoảng

At hand : có thể với tới

At heart : tận đáy lòng

Atonce : ngay lập tức

At length : chi tiết

At a profit : có lợi

At amoment’s notice : trong thời gian ngăn

At present : bây giờ

At all cost : bang moi gia

Trang 8

At war : thời chiến

At apinch : vào lúc bức thiết

At ease : nhan ha

At rest : thoai mai

At least : it nhat

At most : nhiều nhất

* OUT OF

Out of work : that nghiép

Out of date : lỗi thời

Out of reach : ngoài tầm với

Out of money : hết tiền

Out of danger : hết nguy hiểm

Out of use : hết sài

Out of the question : không bàn cãi Out of order : hư

* Under control : dang duoc kiém soat Under rest : dang bi bat

* Within reach : trong tâm với

* From time to time : thinh thoang

Ngày đăng: 23/12/2013, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w