1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De 4 va loi giai chi tiet thi thu DH vat li 2014

17 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 268,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ứng với mỗi một bó sóng có hai điểm đối xứng qua biên độ bụng có 2 điểm dao động với biên độ 1cm Số điểm dao động với biên độ 1cm ở trong khoảng giữa O1O2 là: 2.11-2=20 Trừ 2 là do O1, O[r]

Trang 1

GV:NGUYỄN ĐÌNH NGHỊ - ĐT:0902568392

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 Năm học 2013-2014

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THI SINH ( từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1. Một nguồn âm S phát ra âm có tần số xác định Năng lượng âm truyền đi phân phối đều trên mặt cầu tâm S bán kính d Bỏ qua sự phản xạ của sóng âm trên mặt đất và các vật cản Tai điểm A cách nguồn âm S là100 m, mức cường độ âm là 20 dB Xác định vị trí điểm

B để tại đó mức cường độ âm bằng 0

HD : + LA = lgI0

IA

= 2; LB = lgI0

IB

= 0  LA – LB = lg B

A I

I

= 2  B

A I

I

= 102 = 2

2

4

4

B

A d P d P

=

2





A

B d

d

 dB = 10dA = 1000 m

Câu 2. Một lăng kính có góc chiết quang A = 450 Chiếu chùm tia sáng hẹp đa sắc SI gồm 4 ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng , lục và tím đến gặp mặt bên AB theo phương vuông góc,biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu lam là 2.Tia ló ra khỏi mặt bên AC gồm các ánh sáng đơn sắc

A đỏ, vàng và lục B đỏ , lục và tím C đỏ, vàng, lục và tím D đỏ , vàng và tím

HD:+ Khi chiếu tia màu lam đến gặp mặt bên AB theo phương vuông góc thì:

i1= r1=900⇒ r2=450⇒ sini2= nlam sin r2= √ 2 sin 450=1 ⇒i2= 900 Tia lam là là mặt bên AC

+ Do ntím> nlam nên tia tím bị phản xạ toàn phần tại mặt bên AC Có ba tia đỏ,vàng,lục ló ra khỏi mặt bên AC

Câu 3. Động năng ban đầu cực đại của các electrôn quang điện khi bứt ra khỏi catôt của một tế bào quang điện là 2,065 eV Biết vận tốc cực đại của các electrôn quang điện khi tới anôt là 2,909.106 m/s Hiệu điện thế giữa anôt (A) và catôt (K) của tế bào quang điện là:

A UAK = - 24 (V) B UAK = + 22 (V) C UAK = + 24 (V) D UAK = - 22 (V)

 

2

0 0

1 6 10

-W W-W

mv

, , , , ,

Câu 4. Trong nguyên tử hiđrô, khi electrôn chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì nguyên tử phát ra bức xạ thuộc vùng

A Sóng vô tuyến B Ánh sáng nhìn thấy C Tử ngoại D Hồng ngoại

HD:Khi khi e chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì nguyên tử phát ra bức xạ trong dãy Pa-sen thuộc vùng hồng ngoại.

Câu 5.

Hai vật dao động điều hoà cùng pha ban đầu, cùng phương và cùng thời điểm với các tần số góc lần lượt là: ω1 = 6

(rad/s); ω2 = 3

(rad/s) Chọn gốc thời gian lúc hai vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Thời gian ngắn nhất

mà hai vật gặp nhau là:

Giải: Phương trình dao động của hai vât:

x1 = A1cos(ω1t - 2

) x2 = A2cos(ω2t - 2

)

Hai vật gặp nhau lần đầu khi pha của chúng đối nhau: (ω1t - 2

) = - (ω2t - 2

) (ω1 + ω2 ).t = π  t = π/( ω1 + ω2 ) = 2s Chọn đáp án C

Câu 6. Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 66 Ω ghép nối tiếp với cuộn dây.Đặt vào hai đầu mạch điện hiệu điện thế xoay chiều: u=2402 cos(100 πt) V thì thấy điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở và cuộn

dây là UR =132 V,Ud = 156 V.Kết luận nào sau đây ĐÚNG.

A Cuộn dây có điện trở thuần r = 30( Ω ) B Cuộn dây có thể có điện trở thuần.

C Cuộn dây có điện trở thuần r = 23( Ω ) D Cuộn dây thuần cảm.

HD:+ Do U2≠ U2R+ Ud2 Cuộn dây có điện trở thuần hoạt động I= UR

R =2 A ⇒ Zd= Ud

U

+ Ta có

Zd2= r2+ Z2L=782

R+r ¿2+ Z2L=1202

¿

¿

¿ {

Z2

= ¿

r = 30 Ω

Bài giải Thi thử lần 1_ Lớp LTĐH Cấp tốc 2013

Trang 2

GV:NGUYỄN ĐÌNH NGHỊ - ĐT:0902568392

Câu 7. Cho mạch điện như hình vẽ bên Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=4 10−3H , tụ điện có điện dung C = 0,1µF, nguồn điện có suất điện động E = 3mV và điện trở trong r = 1 Ω Ban đầu khóa k đóng, khi có dòng điện chạy ổn định trong mạch, ngắt khóa k Tính điện tích trên tụ điện khi năng lượng từ trong cuộn dây gấp 3 lần năng lượng điện trường trong tụ điện

A 3.10-8C B 2,6.10-8C C 6,2.10-7C D 5,2.10-8C

Giải:

Cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm I0 = E/r = 3mA = 3.10-3A

Năng lượng từ trường bằng 3 lần năng lượng điên trường có nghĩa là

Wc =

1

4W0 =

2 0

1

4 2

LI

hay

2

0

0

LI

q I C

(C) Chọn đáp án A.

Câu 8. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 6 cm Kích thích cho vật dao động điều hòa thì thấy thời gian lò

xo giãn trong một chu kì là 2T/3 (T là chu kì dao động của vật) Độ giãn lớn nhất của lò xo trong quá trình vật dao động là

A 12 cm B 18cm C 9 cm D 24 cm.

Giải Thời gian lò xo nén là T/3

Thời gian khi lò xo bắt đàu bị nén

đến lúc nén tối đa là T/6 Độ nén của lò xo là A/2, bằng độ giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng Suy ra A = 12cm Do đó đọ giãn lớn nhất của lò xo 6cm + 12cm = 18cm Chọn ĐA B

Câu 9. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, a = 1,5mm; D = 2m, hai khe được chiếu sáng đồng thời hai bức xạ

1 = 0,5m và 2 = 0,6m Khoảng cách từ vân trung tâm đến vân cùng màu kề nó là:

HD: + Hệ hai vân sáng trùng nhau: x1 = x2 

6

; , 5

⇒k1=6 k , k2=5 k (k ∈ Z) Vân cùng màu kề vân trung tâm nhất khi k = 1 hay k2 = 5

+ Khoảng cách từ vân trung tâm đến vân cùng màu kề nó là:

6

1,5.10

D

a

Câu 10. Hai con lắc đơn thực hiện dao động điều hòa tại cùng 1 địa điểm trên mặt đất (cùng klượng và cùng năng lượng) con lăc 1 có chiều dài L1=1m và biên độ góc là anpha01,của con lắc 2 là L2=1,44m,anpha02 tỉ số biên độ góc của con lắc1/con lắc 2 là

A 0,69 B 1,44 C 1,2 D 0,83

Giải: Năng lượng của con lắc đơn được xác định theo công thức

W1 = m1gl1 (1- cos01) = m1gl1 2sin2

01

2

 m1gl1

2 01

2

, W2 = m2gl2 (1- cos02) = m2gl2 2sin2

02

2

 m2gl2

2 02

2

Mà W1 = W2 và m1 = m2 ,

2

2

l l

Câu 11. Ba điểm A,B,C trên mặt nước là ba đỉnh của tam giac đều có cạnh 16 cm trong đó A và B là hai nguồn phát sóng có phương trình u1= u2=2cos (20 πt)(cm) ,sóng truyền trên mặt nước không suy giảm và có vận tốc 20 (cm/s).M trung điểm của AB Số điểm dao động cùng pha với điểm C trên đoạn MC là:

HD:+Bước sóng : λ= v

+ Gọi N là điểm nằm trên đoạn MC cách A và B một khoảng d với AB/2 = 8(cm) d < AC = 16(cm)

+ Phương trình sóng tổng hợp tại N : uN= 4 cos (20 πt − 2 πd

λ )=4 cos (20 πt − πd )(cm)

+ Phương trình sóng tổng hợp tại C : uC= 4 cos (20 πt − 2 π AC

λ )=4 cos(20 πt − 16 π )(cm)

+ Điểm N dao động cùng pha với C : ⇒ πd −16 π =k 2 π (k∈ Z )⇒ d=16+2 k (cm)⇒8 ≤ 16+2 k <16

− 4 ≤k <0

k ∈ Z

⇒k =− 4,− 3,− 2,− 1⇒

¿ {

Có 4 điểm dao động cùng pha với C

Câu 12. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m, khối lượng vật nặng m = 100 g, dao động trên mặt phẳng ngang, được thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 6cm Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng μ = 0,2 Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là:

Trang 3

GV:NGUYỄN ĐÌNH NGHỊ - ĐT:0902568392

A

( )

( )

20 s

( )

30 s

( )

15 s

M P O O’ N x

x =A/2 A

Tại VTCB : FmsFdh   mg kx   x 2 cm Vị trí cân bằng O’ có tọa độ x = 2cm

Thời gian đi từ N đến O’ là

T

t 1

4, từ O’ đến O ( vị trí lò xo không bị biến dạng) là

T

t 2

12

Do đó thời gian đi tổng cộng là

T

t 

3

Tính được T  

15

Câu 13. Katốt của tế bào quang điện được phủ một lớp Cêxi có công thoát là 2eV Katốt được chiếu sáng bởi chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5μm Dùng màn chắn tách một chùm hẹp các electron quang điện và hướng nó vào từ trường đều có ⃗ B vuông góc với

v0 , B = 4.10-5 T Bán kính quĩ đạo các electron đi trong từ trường là:

HD:+ Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện: v0 max= √ 2(ε− A ) m

+ Khi bay vào từ trường ( v0 max⊥ ⃗ B) thì e chuyển động tròn đều ⇒ R= mv0 max

| e | B =

m

| e | B . √ 2(ε − A) m =5 , 87(cm)

Câu 14. Hai nguồn âm O1,O2 coi là hai nguồn điểm cách nhau 4m, phát sóng kết hợp cùng tần số 425 Hz, cùng biên độ 1 cm và cùng pha ban đầu bằng không (tốc độ truyền âm là 340 m/s) Số điểm dao động với biên độ 1cm ở trong khoảng giữa O1O2 là:

HD:

425

Suy ra có 2.5+1=11 cực đại kể cả 2 nguồn O1, O2 dao động với biên độ 2 cm.

Ứng với mỗi một bó sóng có hai điểm đối xứng qua biên độ bụng có 2 điểm dao động với biên độ 1cm

Số điểm dao động với biên độ 1cm ở trong khoảng giữa O1O2 là: 2.11-2=20 (Trừ 2 là do O 1, O2 có 2 điểm nằm ngoài khoảng O1O2)

HD :+ Vật có vận tốc lớn nhất khi qua VTCB, nhỏ nhất khi qua vị trí biên nên trong cùng một khoảng thời gian quãng đường đi được càng lớn khi vật ở càng gần VTCB và càng nhỏ khi càng gần vị trí biên

Sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hoà và chuyển đường tròn đều.Góc quét Δφ  Δt 

2 T

Quãng đường lớn nhất khi vật đi từ M1 đến M2 đối xứng qua trục sin:Vậy Smax  2Asin 2



 2Asin4

 2A

Câu 15 Chọn phương án SAI khi nói về các sao.

A Mặt Trời là một ngôi sao ở trong trạng thái ổn định.

B Đa số các sao tồn tại trong trạng thái ổn định, có kích thước, nhiệt độ… không đổi trong thời gian dài

C Sao biến quang bao giờ cũng là một hệ sao đôi.

D Sao biến quang là sao có độ sáng thay đổi.

Câu 16. Đoạn mạch xoay chiều ghép nối tiếp theo thứ tự cuộn dây,điện trở thuần và tụ điện.Trong đó điện trở thuần R = 100 Ω ,dung kháng ZC = 100 √ 3 Ω ,điện áp tức thời ud và uRC lệch pha nhau 2 π

3 và các giá trị hiệu dụng URC = 2Ud Cảm kháng của cuộn dây là:

A ZL = 50 √ 3 ( Ω ) B ZL = 100 √ 3 ( Ω ) C ZL = 100( Ω ) D ZL = 50( Ω )

HD: + Do ud và uRC lệch pha nhau 2 π

3 cuộn dây có điện trở thuần r hoạt động

+ tan ϕRC= − ZC

R = √ 3 ⇒ ϕRC= − π

3 ⇒ϕd= 2 π

π

π

3 ⇒ tan ϕd= ZL

π

3 )= √ 3 ⇒ ZL= √ 3 r ( ∗)

Bài giải Thi thử lần 1_ Lớp LTĐH Cấp tốc 2013

Trang 4

GV:NGUYỄN ĐÌNH NGHỊ - ĐT:0902568392

+ URC=2 Ud⇒ ZRC=2 ZdR2

+ ZC2=2 √ r2

+ ZL2⇒ r2

+ Z2L

= R2+ ZC2

2(**) ZL = 50 √ 3(Ω)

Câu 17. Mạch điện xoay chiều gồm biến trở,cuộn dây và tụ điện ghép nối tiếp.Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp có biểu thức:

u=U2 cos(ϖ t )ư (Với U, ω không đổi).Khi biến trở có giá trị R = 75 ( Ω ) thì công suất tiêu thụ trên biến trở đạt giá trị lớn nhất.Xác định điện trở thuần của cuộn dây và tổng trở của mạch AB (Biết rằng chúng đều có giá trị nguyên)

A r=21(Ω), ZAB=120 (Ω) B r=15 (Ω), ZAB= 100(Ω)

C r=12(Ω), ZAB=157 (Ω) D. r=35 (Ω), ZAB=150(Ω)

(R +r )2+ ( ZL− ZC)2= U2

R+ r

2

+ ( ZL− ZC)2

⇒ PR max⇔ R2

= r2+ ( ZL− ZC)2

⇒r<R=75(Ω)ư ∧ư ( ZL+ ZC)2= R2− r2ư

+ Tổng trở ZAB= √ ( R+r )2+ ( ZL+ ZC)2= √ 2 R ( R+r )=150 (75+r )=5 6 (75+r)

+ Do r và ZAB nguyên nên ta có 75+r =6 k2ư (k =1,2,3 ) ⇒r=6 k2

−75

+ Với 0 < r < R = 75 ⇒75<6 k2

<150 ⇒3 , 53<k <5 ⇒ k=4 ⇒r=21(Ω)⇒ ZAB=120(Ω)

Câu 18. Một ampe kế có điện trở không đáng kể mắc vào mạch để đo giá trị hiệu dụng của dòng điện trong

mạch điện như hình 1 Khi khóa K đóng, ampe kế chỉ I1=1A Khi khóa K ngắt thì ampe kế chỉ bao nhiêu? Điốt là

lý tưởng, R là điện trở thuần

HD:+ Khi K đóng:Nhiệt lượng tỏa ra trong một chu kỳ bằng: Q1= I12Rt

+ Khi K ngắt: Nhiệt lượng chỉ tỏa ra trên mạch trong một nửa chu kỳ (một nửa chu kỳ bị điốt chặn lại) Nửa chu

kỳ có dòng điện chạy trong mạch thì cường độ dòng điện hoàn toàn giống như trường hợp khóa K đóng (vì điốt

lý tưởng) Vì vậy nhiệt lượng tỏa ra trong thời gian một chu kỳ: Q2= 1

2 Q1.

+ Gọi I2 là giá trị hiệu dụng của dòng điện khi K ngắt thì: Q2= I22Rt ⇒ I22

Rt = 1

2 I1

2

Rt ⇒ I2= I1

1

√ 2 ( A ).

Câu 19. Hạt prôtôn có động năng 5,48 MeV được bắn vào hạt nhân 49Be đứng yên gây ra phản ứng hạt nhân,sau phản ứng thu được hạt nhân 36Livà hạt X.Biết hạt X bay ra với động năng 4 MeV theo hướng vuông góc với hướng chuyển động của hạt prôtôn tới (lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u gần bằng số khối) Vận tốc của hạt nhân Li là:

A 0,824.106 (m/s) B 1,07.106 (m/s) C 10,7.106 (m/s) D 8,24.106 (m/s)

HD:+ Áp dụng định luật BT động lượng:pp=⃗ pLi+ ⃗ pXư (⃗pX⊥ ⃗pp) ⇒ pLi2= pX2

+ p2p

⇒mLiKLi= mXKX+ mpKp⇒ KLi= mXKX+ mpKp

mLi ư ⇒ KLi= 3 ,58(Mev)=5 ,728 10−13( J ) ; + Với mLi=6 u=6 1 , 66055 10− 27=9 , 9633 10−27(kg ) ⇒ vLi= √ 2 KLi

mLi =10 , 7 10

6

( m/s)

Câu 20. Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây có độ tự cảm L và hai tụ điện giống hệt nhau ghép nối tiếp Mạch dao động với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu cuộn dây là U0, vào lúc năng lượng điện trường trên các tụ bằng năng lượng từ trường trong cuộn dây thì người ta nối tắt một tụ Hiệu điện thế cực đại trong mạch là bao nhiêu?

ĐA

U0√ 3 /2

hay U0√ 3

8 Giải:Năng lượng ban đầu của mạch W0 =

2

2 0

0

2

C

Khi nối tắt một tụ (đóng khoá k)

Năng lượng của mạch W =

3

4W0 =

2 0

3

4 4

CU

, W =

'2

0

W

2

CU

Do đo U’0 = U0√ 3

8

Câu 21. Trong quặng Urani tự nhiên hiện nay gồm hai đồng vị U238 và U235.Biết rằng U235 chiếm tỉ lệ 7,143000 Giả sử lúc đầu trái đất mới hình thành tỉ lệ 2 đồng vị này là 1:1 Cho biết chu kì bán rã của U238 là T1= 4,5.109 năm,chu kì bán rã của U235 là T2= 0,713.109 năm Tuổi của trái đất là :

A 60,4 tỉ năm B 6,04 tỉ năm C 6,04 triệu năm D 604 tỉ năm

A

Hình 1 R

Trang 5

GV:NGUYỄN ĐÌNH NGHỊ - ĐT:0902568392

HD:+ Số hạt U235 và U238 khi trái đất mới hình thành là N0 như nhau

+ Số hạt U238 bây giờ 1

T

t 2

0 1

t 2

0 2

N

+ Ta có

9 2

1000

143 , 7

N

N

(năm)= 6,04 tỉ năm

Câu 22.

Một con lắc lò xo và một con lắc đơn, khi ở dưới mặt đất cả hai con lắc này cùng dao động với chu kì T = 2s Đưa cả hai con lắc lên đỉnh núi (coi là nhiệt độ không thay đổi) thì hai con lắc dao động lệch chu kì nhau Thỉnh thoảng chúng lại cùng đi qua vị trí cân bằng và chuyển động về cùng một phía, thời gian giữa hai lần liên tiếp như vậy là 8 phút 20 giây Tìm chu kì con lắc đơn tại đỉnh núi đó

Giải: Chu kì của con lắc đơn khi đưa lên đỉnh núi sẽ tăng lên do g giảm

Khoảng thời gian trùng phùng là 8 phút 20 giây = 500s nT = (n-1)T’ = 500

Suy ra n = 250 - T’ = 500/249 = 2,0008 s Chọn đáp án C

Câu 23. Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng với biên độ sóng không đổi có phương trình sóng tại nguồn O là: u = A.cos(t - /2) cm Một điểm M cách nguồn O bằng 1/6 bước sóng, ở thời điểm t = 0,5/ có ly độ √ 3 cm Biên độ sóng A là:

d

Câu 24. Lần lượt chiếu vào catôt của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1=0,6 μm và λ2= 0,5 μm thì hiệu điện thế hãm để dòng quang điện triệt tiêu khác nhau ba lần.Giới hạn quang điện của kim loại làm catôt là:

A 0 , 745(μm). B 0 , 723(μm). C 0 , 667(μm). D 0 , 689(μm).

HD:+ Khi dùng λ1 hc

λ1=

hc

λ0+ | e | Uh 1 (*) ; Khi dùng λ2 hc

λ2=

hc

λ0+ | e | Uh 2= hc

λ0= 3 | e | Uh1 (**) + Từ (*) và (**) ⇒ λ0= 2 λ1λ2

3 λ2− λ1=0 , 667(μm)

Câu 25. Một đường dây có điện trở 4Ω dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng Nguồn phát có điện áp hiệu dụng U = 10kV, công suất điện P = 400kW Hệ số công suất của mạch điện là cosφ = 0,8 Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây do tỏa nhiệt?

HD: + Công suất hao phí là:

cos ϕ ¿2

U2¿

ΔP= P2R

Phần trăm hao phí là:

cos ϕ ¿2

¿

U2

¿

ΔP

PR

¿

Câu 26. Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B Giữa hai điểm A và M chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm M và N chỉ có cuộn dây, giữa 2 điểm N và B chỉ có tụ điện Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp 175 V – 50

Hz thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM là 25 (V), trên đoạn MN là 25 (V) và trên đoạn NB là 175 (V) Hệ số công suất của toàn mạch là: A.1/5 B.1/25 C.7/25 D.1/7

Giải: Giả sử cuộn dây thuần cảm thì UR2 + (Ud – UC)2 = UAB2 Theo bài ra 252 +( 25 – 175)2 ≠ 1752

Cuộn dây có điện trở thuần r

Hệ số công suất của mạch cosφ =

R

U

Ta có (UR + Ur)2 +(UL –UC)2 = U2 (1) Ur2 + UL2 = Ud (2)

Thay số ; giải hệ pt ta được: Ur = 24 V; UL = 7V -cosφ =

R

U

= 7/25

Câu 27. Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện áp pha Up=115,5V và tần số 50Hz Ba tải đối xứng, mỗi tải có điện trở thuần 12,4 và độ tự cảm 50mH được mắc tam giác vào điện áp ba pha trên Dòng điện qua mỗi tải :

A I 12(A) B I 8(A) C I 15(A) D I 10(A)

HD: + Tổng trở mỗi pha:

5 π ¿5

¿

12 , 42+ ¿

ZL= 100 π 5 10−2= 5 π Ω → Z=√¿

Bài giải Thi thử lần 1_ Lớp LTĐH Cấp tốc 2013

Trang 6

GV:NGUYỄN ĐÌNH NGHỊ - ĐT:0902568392

+ Điện áp dây: Ud= √ 3Up=115, 5 √ 3 ≈ 200 V → I= Ud

Câu 28. trong thí nghiệm về sóng dừng trên dây dàn hồi dài 1,2 m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy 2 đầu dây cố định còn có 2 điểm khác trên dây ko dao động biết thời gian liên tiếp giữa 2 lần sợi dây duỗi thẳng là 0.05s bề rộng bụng sóng là 4 cm Vmax của bụng sóng là A 40 cm/s B 80 cm/s C 24m/s D 8cm/s

Giải: Theo bài ra la có l = 3λ/2  λ = 0,8m, Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nửa chu kì: T = 0,1s.

Do đó tần số góc ω = 2π/T = 20π (rad/s) Biên độ dao động của bụng sóng bằng một nửa bề rộng của bụng sóng: A =2cm

vmax của bụng sóng = Aω = 2.20π = 40π cm/s Đáp án A

HD: Điều kiện có sóng dừng: l=n λ

2 ⇒ λ= 2 l

n = 2(m) ⇒ f = v

Câu 29. Có hai mẫu chất phóng xạ A và B thuộc cùng một chất có chu kỳ bán rã T = 138,2 ngày và có khối lượng ban đầu như nhau

Tại thời điểm quan sát , tỉ số số hạt nhân hai mẫu chất

2, 72

B A

N

N  .Tuổi của mẫu A nhiều hơn mẫu B là

A 199,8 ngày B 199,5 ngày C 190,4 ngày D 189,8 ngày

Giải Ta có NA = N0

1

t

e 

; NB = N0

2

t

e 

2 1

( )

1 2

ln 2

t t

B

A

N

 

- t1 – t2 =

ln 2,72

199,506 199,5

ln 2

T

ngày

Câu 30 Ánh sáng không có tính chất nào sau đây:

A Có thể truyền trong môi trường vật chất B Có mang theo năng lượng.

C Có vận tốc lớn vô hạn D Có truyền trong chân không.

Câu 31. Để phát hiện ra tia tử ngoại, ta không thể dùng các phương tiện nào sau đây:

C Mắt người quang sát trực tiếp D Tế bào quang điện.

Câu 32.Trong thí nghiệm Y-âng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc , màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a có thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S) Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng a thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc 3k Nếu tăng khoảng cách S1S2 thêm 2 a thì tại M là:

A vân sáng bậc 7 B vân sáng bậc 9 C vân tối thứ 9 D vân sáng bậc 8.

Giải: Giả sử tại M là vân sáng bậc k’ khi tăng S1S2 thêm 2a

Ta có xM =

2 2

2; ' 8

Câu 33. Người ta tiêm vào máu một người một lượng nhỏ dung dịch chứa đồng vị phóng xạ 24Na có độ phóng xạ bằng 1,5 μ Ci Sau 7,5giờ người ta lấy ra 1cm3 máu người đó thì thấy nó có độ phóng xạ là 392 phân rã/phút,biết chu kỳ bán rã của 24Nalà 15 giờ Thể tích máu của người đó là: A 6 lít B 600cm3 C 525cm3 D 5,25 lít

HD : + Khối lượng Na đưa vào máu là : m0= H0 A T

ln2 NA

+ Khối lượng Na còn lại trong máu sau t = 7,5 giờ là : m=m0.e− ln2 t T

= H0 A T ln2 NA e

− ln2 t T

+ Khối lượng Na có trong 1 cm3=10−3lít là : Δm= H A T

ln 2 NA

+ Thể tích máu của ngươi đó là : V = m 10− 3

Δm =

H0

H 10

−3 e− ln 2 t T =6(lít)

Câu 34. Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C=0,2F và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=8mH Ban đầu tụ điện có điện tích cực đại Sau thời gian bao lâu kể từ thời điểm ban đầu thì năng lượng điện trường của tụ điện bằng năng lượng từ trường của ống dây?

HD: + Điện tích trên tụ biến thiên theo thời gian với quy luật: q=Q0cos ω t

Trang 7

GV:NGUYỄN ĐÌNH NGHỊ - ĐT:0902568392

+ Năng lượng điện trường: WC= q2

2 C =

Q02

2C cos

2ωt ; Năng lượng từ trường: WL= 1

2 Li

2

= Q02

2 C sin

2ωt

+ Do WC= WL⇒ sin2ϖ =cos t 2ϖ t ⇒ tan t ϖ =1 ⇒ t ϖ =π /4 ⇒ t

π

4 ⇒ t= π

4 √ LC=3 10

−5

( s)

Câu 35. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình : x  12cos(50t  π/2)cm Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian t  π/12(s), kể từ thời điểm thời điểm ban đầu là :

HD: Sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hoà và chuyển đường tròn đều.

 tại t  0 :

0

0

x 0

v 0

  Vật bắt đầu dao động từ VTCB theo chiều dương

Chu kỳ dao động T 

2

2 50

 25

s

 Số dao động:N 

t

.25 12

  2 +

1

12  t  2T +

T

12  2T + 300

s

 Góc quay trong khoảng thời gian t :α  t  (2T +

T

12)  2π.2 + 6

 Vậy vật quay được 2 vòng + góc π/6

 Quãng đường vật đi được tương ứng là : St  4A.2 + A/2  102cm 

Câu 36. Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 4H và tụ điện có điện dung 2000pF Điện tích cực đại trên tụ là 5

C Nếu mạch có điện trở thuần 0,1, để duy trì dao động trong mạch thì phải cung cấp cho mạch một công suất bằng:

156 25

táa nhiÖt

cc

W

HD :

Câu 37. Trong lưới điện dân dụng ba pha mắc hình sao, điện áp mỗi pha là u1=220 2 cos100 ( )p t V , 2

2

220 2 cos(100 )( )

3

,

3

2

220 2 cos(100 )( )

3

Bình thường việc sử dụng điện của các pha là đối xứng và điện trở mỗi pha có giá trị R1=R2=R3=4,4Ω Biểu thức cường độ dòng điện trong dây trung hoà ở tình trạng sử dụng điện mất cân đối làm cho điện trở pha thứ 1 và pha thứ 3 giảm đi một nửa là:

A i 50 2cos(100 t 3) A

p p

B i=50 2cos(100p t+p) A

C

2

50 2 (100 )

3

i= cos p t+ p A

D i 50 2cos(100 t 3) A

p p

-Bài giải:

Ta có: Đối với pha 1 thì:

1 220 2 cos100 ( ) 1 100 2 cos100

u = p t V Þ i = p t (do 2 đầu là điện trở R

1=2,2Ω) Đối với pha 2 thì:

220 2 cos(100 )( ) 50 2 cos(100 )

(do 2 đầu là điện trở R2=4,4Ω) Đối với pha 3 thì:

220 2 cos 100 ( ) 100 2 cos 100

Như vậy cường độ dòng điện trong dây trung hòa là: 1 2 3

3

i i   iicost   A

Suy ra chọn D

Câu 38. Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha /4 so với cường độ dòng điện Phát biểu nào sau đây là đúng đối với đoạn mạch này?

A Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha /4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.

B Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.

C Điện trở thuần của đoạn mạch bằng.hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng

D Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.

Bài giải Thi thử lần 1_ Lớp LTĐH Cấp tốc 2013

X0 0 X

6

Trang 8

GV:NGUYỄN ĐèNH NGHỊ - ĐT:0902568392 HD: tan ϕ= ZL− ZC

π

4 )= ± 1⇒ ZL− ZC= ± R

Cõu 39. Sau khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng nếu

A tăng độ lớn lực ma sỏt thỡ biờn độ giảm B tăng độ lớn lực ma sỏt thỡ biờn độ tăng

C giảm độ lớn lực ma sỏt thỡ chu kỡ tăng D giảm độ lớn lực ma sỏt thỡ tần số tăng

Cõu 40. Trong quang phổ vạch của nguyờn tử hiđrụ,vạch đầu tiờn trong dóy Lai-man cú bước súng λ1= 0,1216μm và vạch đầu tiờn trong dóy Ban-me cú bước súng λ2 = 0, 6566μm.Ta cú thể tỡm thờm được vạch:

A cú bước súng ngắn nhất trong dóy Lai-man là 0,1026(μm).

B trong dóy Pa-sen cú bước súng 0,1494(μm)

C cú bước súng ngắn nhất trong dóy Ban-mme là 0,1026(μm)

D thứ hai trong dóy Lai-man cú bước súng 0,1026(μm)

HD:+ Vạch đầu tiờn của dóy Lai-man: hc

λ1= EL− EK( ∗) ;Vạch đầu tiờn của dóy Ban-me: hc

λ2= EM− EL(**)

(*),(**) ⇒ hc ( λ 11+

1

λ2) = EM− EK= hc

λX⇒ λX= λ1 λ2

λ1+ λ2=0 , 1026(μm) vạch thứ hai của dóy Lai-man

B PHẦN RIấNG CHO CÁC THÍ SINH(Thớ sinh chọn phần I hoặc phần II)

I Chương trỡnh cơ bản (Từ cõu 41 đến cõu 50)

Cõu 41. Trong một thớ nghiệm Iõng đối với ỏnh sỏng trắng (0 , 38 μm ≤ λ ≤ 0 , 76 μm) , khoảng cỏch giữa hai khe sỏng là 0,5mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn là 3m Tại vị trớ cỏch võn sỏng trung tõm một khoảng 2cm cú bao nhiờu cực đại của cỏc màu trùng nhau?

A 7 B 4 C 6 D 5

HD: + Tọa độ võn sỏng của cỏc màu: x=k λD

a ⇒ λ= ax

λđD ≤ k ≤

ax

λtD ⇒ 4 ,38 ≤ k ≤8 , 77(k ∈ Z)

Vậy k = 4,5,6,7 Tức 4 cực đại của cỏc màu trùng nhau

Cõu 42. Hai nguồn kết hợp S1,S2 cỏch nhau một khoảng 50(mm) trờn mặt nước phỏt ra hai súng kết hợp cú phương trỡnh

u1= u2=2cos 200 πt (mm) Vận tốc truyền súng trờn mặt nước là 0,8(m/s).Điểm gần nhất dao động cùng pha với nguồn trờn đường trung trực của S1S2 cỏch nguồn S1 bao nhiờu:

HD:+ Bớc sóng: λ=v 2 π

+ Dao động tổng hợp tại P (điểm P nằm trên trung trực của S1S2⇒d1= d2= d ) là:

uP=2 a cos π ( d1−d2)

λ cos ( 200 πt − π ( d1+ d2)

λ ) = 4 cos ( 200 πt − 2 πd

λ ) (mm )

+ Do đó, độ lệch pha dao động của điểm P với các nguồn là : ΔϕP= 2 πd

λ .

+ Điểm P dao động cùng pha với các nguồn khi: ΔϕP=2 kπ ⇒d=kλ=8 k (mm )(k ∈ Z )

+ Vì P nằm trên đờng trung trực nên cần có điều kiện: d ≥ S1S2

2 ⇒ 8 k ≥25 ⇒ k≥ 3 , 125 , k = 4,5,6

kmin= 4 ⇒dmin=4 8=32 (mm )

Cõu 43. Tại thời điểm ban đầu, điện tớch trờn tụ điện của một mạch dao động LC đạt giỏ trị cực đại Sau thời gian ớt nhất là bao lõu điện tớch trờn tụ cũn lại một nửa giỏ trị ban đầu?

A T/4 B T /6 C T/8 D T/2.

HD:+ Sử dụng mối liờn hệ giữa CĐTĐ và DĐĐT tự do.

+ Thời gian ngắn nhất để điện tớch giảm từ Q ❑0 đến Q0/2 ứng với gúc quột là Δϕ

+ Với cos Δϕ= Q0/ 2

Q0 =

1

2 ⇒ Δϕ= π

3 = ϖ Δtmin= 2 π

T Δtmin⇒ Δtmin= T

6

Cõu 44. Một tế bào quang điện cú katốt bằng Xờdi, giới hạn quang điện của kim loại này là 0 =650nm Katốt được chiếu sỏng với cụng suất P=1mW Khi đú hiệu điện thế hóm đối với tế bào quang điện là U=0,07V Biết rằng hiệu suất lưỡng tử bằng 1.Cường độ dũng quang

điện bóo hũa qua tế bào quang điện là

A Ibh≈2 55( A) B Ibh≈5,1 10−2

( A) C Ibh≈5,1 10−4

( A ) D Ibh≈2 , 22 10− 4

( A)

HD:+ Gọi N là số phụtụn quang điện thoỏt ra khỏi bề mặt katốt trong thời gian t Do mỗi phụtụn cho 1 ờlờctrụn nờn số ờlờctrụn được giải phúng ra khỏi bề mặt katốt trong thời gian này cũng bằng N.

+ Cường độ dũng điện bóo hũa sẽ là: Ibh= Δq

Δt = | e |

ΔN

Δt = | e |

P

hf ;(Với cụng suất chiếu sỏng: P=

ΔN

Δt hf. )

+ Theo hệ thức Anhstanh: eUh= mv0 max2

hc

λ0⇒ hf=eUh+ hc

λ0 . ⇒ Ibh= eP λ0

hc+eUhλ0 ≈ 5,1 10

−4

( A ).

Trang 9

GV:NGUYỄN ĐÌNH NGHỊ - ĐT:0902568392

Câu 45. Hạt nhân 210Po là chất phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân Pb Tại thời điểm t, tỉ lệ giữa số hạt Pb và số hạt Po trong mẫu là

5, vậy tại thời điểm này tỉ lệ giữa khối lượng Pb và khối lượng Po trong mẫu là:

A Pb

A

Po Po

N m

HD

N

A

Câu 46. Một con lắc lò xo thẳng đứng có độ cứng k =100N/m và vật có khối lượng m = 500g Ban đầu kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn là 10cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Trong quá trình dao động vật luôn chịu tác dụng của lực cản bằng 0,005 lần trọng lượng của nó Coi biên độ của vật giảm đều trong từng chu kì, lấy g = 10m/s2 Tìm số lần vật đi qua vị trí cân bằng

A 50 lần B 100 lần C 200 lần D 150 lần

HD:+ Giả sử ban đầu vật ở vị trí có biên độ A1 sau nữa chu kỳ vật tới vị trí có biên độ A2.Biên độ của vật bị giảm do lực cản

+ Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng: 1

2 kA1

2

1

2 kA2

2

= Fc( A1+ A2) ⇒ A1− A2= 2 Fc

k

+ Tương tự độ giảm biên độ sau nữa chu kỳ tiếp là: 1

2 kA2

2

1

2 kA3

2

= Fc( A2+ A3) ⇒ A2− A3= 2 Fc

k

+ Vậy độ giảm biên độ sau mỗi chu kỳ luôn không đổi là: ΔA= 4 Fc

k =

4 0 , 005 mg

+ Số chu kỳ vật thực hiện là n= A

ΔA =

10 0,1 =100 Vậy số lần vật đi qua vị trí cân bằng là:100.2 = 200(lần)

Câu 47 Câu 8: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Biết L = CR2 Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định, mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc ω1=50 π (rad/s ) và ω2=200 π (rad/ s) Hệ

số công suất của đoạn mạch bằng

A

2

1

2 . C

1

√ 2 . D

3

Giải: Áp dụng công thức:

os

1

c

Z

C

Do cosφ1 = cosφ2 ta có:

mà ω1 ≠ ω2 nên

1 2

1 (1)

LC

 

Theo bài ra L = CR2 (2) Từ (1) và (2) ta có:

1 2

1 2

100

100

L

C

R R

 

 

1 1

2 os

c

Z

C

Câu 48. Đặc trưng sinh lý của âm là:

Câu 49. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 10 cm Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có

độ lớn vận tốc không nhỏ hơn 10π 2cm/s là 2

T

Lấy 2=10 Tần số dao động của vật là:

Giải:

Quy về vận tốc không nhỏ hơn 10π 2cm/s khi li độ x thỏa mãn điều kiện gì? Sau đó dùng đường tròn để giải

Câu 50. Nguyên tử Hidro đang ở trạng thái cơ bản hấp thụ photon có năng lượng thích hợp chuyển sang trạng thái kích thích thứ 3.Số bức xạ mà nguyên tử có thể phát ra là:

Bài giải Thi thử lần 1_ Lớp LTĐH Cấp tốc 2013

Trang 10

GV:NGUYỄN ĐÌNH NGHỊ - ĐT:0902568392 HD:+ Khi nguyên tử ở trạng thái kich thích thứ 4(n = 5) thì electron ở quỹ đạo O Nguyên tử có thể phát ra 10 bức xạ

II Chương trình nâng cao (Từ câu 41 đến câu 50)

Câu 51. Một nguồn âm phát ra âm có tần số f đang chuyển động lại gần một máy thu với tốc độ vs Máy thu cũng chuyển động với tốc

độ vm lại gần nguồn âm,biết vận tốc truyền âm là v.Tần số âm mà máy thu thu được là:

A f

= v − vm

v+vs

= v − vs

v +vm

= v +vm

v − vs

= v+vs

v − vm f

Câu 52. Tốc độ của một tên lửa phải bằng bao nhiêu lần tốc độ ánh sáng c để người lái sẽ già chậm hơn hai lần so với quan sát viên trên mặt đất?

2 0

2 2

1

2 1

c v

c

Câu 53. Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa được tạo thành có chu kì bán rã là T=2h,có độ phóng xạ lớn hơn mức cho phép là 64 lần Thời gian tối thiểu để ta có thể làm việc an toàn với nguồn phóng xạ này là:

HD:Khi t = 0, H0= 64H;Sau thời gian t độ phóng xạ ở mức an toàn H1=H= T

Δt

2

0

t= 12 h

Câu 54. Một vật dao động điều hoà với phương trình x =

8cos(t-4

) cm Thời điểm vật qua vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng lần thứ 2010 là:

A 2139

11

12 ( s)

12059

HD + Wđ = 3Wt  Wt= 1

4 W ⇒ x=± A

2 = ± 4 cm

 có 4 vị trí trên đường tròn M1, M2, M3, M4

+ Qua lần thứ 2010 thì phải quay 502 vòng rồi đi từ M0 đến M2

π

4 ) = 1004 π + 11 π

12

⇒t= Δϕ

11

12059

Câu 55. Mạch dao động của một máy phát sóng điện từ gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 20 µH

và một tụ điện có điện dung C1 = 120 pF Để máy có thể phát ra sóng điện từ có bước sóng λ = 113 m

thì ta có thể:

A mắc song song với tụ C1 một tụ điện có điện dung C2 = 60 pF

B mắc song song với tụ C1 một tụ điện có điện dung C2 = 180 pF

C mắc nối tiếp với tụ C1 một tụ điện có điện dung C2 = 60 pF

D mắc nối tiếp với tụ C1 một tụ điện có điện dung C2 = 180 pF

 

 

8

1

113

60 GhÐp song song víi tô C

Câu 56. Tìm tốc độ của hạt mezon để năng lượng toàn phần của nó gấp 10 lần năng lượng nghỉ

A 1,2.108m/s B 2,985.108 m/s C 0.4.108m/s D 0.8.108m/s

HD:+ Theo bài ra:E = 10.E0

⇒ m0c2

1 − v

2

c2

=10 m0c21 − v

2

c2=

1

10 ⇒ v= √ 99 100 c=2 , 985 10

8

( m/ s)

Câu 57. Một ròng rọc có bán kính 15 cm, có momen quán tính 0,04 kg.m2 đối với trục của nó Ròng rọc chịu tác dụng bởi một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành Lúc đầu ròng rọc đứng yên Tính góc quay của ròng rọc sau khi quay được 16 s Bỏ qua mọi lực cản

Ngày đăng: 10/09/2021, 17:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w