1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CÁC đề THI vào 10 THAI NGUYEN

13 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 520,3 KB
File đính kèm CÁC ĐỀ THI VÀO 10 THAI NGUYEN.rar (404 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND TỈNH THÁI NGUYÊN SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT Năm học 2006 – 2007 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề ( Đề thi gồm 01 trang, 10 câu, mỗi câu 01 điểm ) Bài 1 (1 điểm). Không dùng máy tính, hãy rút gọn: Bài 2 (1 điểm). Cho hai hàm số và . Hãy tìm giá trị của m để đồ thị hai hàm số là hai đường thẳng cắt nhau. Bài 3 (1 điểm). Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải các phương trình: a) b) Bài 4 (1 điểm). Lập một phương trình bậc hai với hệ số nguyên có nghiệm là: và Bài 5 (1 điểm). Dùng phương pháp thế hoặc phương pháp cộng đại số để giải hpt : Bài 6 (1 điểm). Rút gọn biểu thức Bài 7 (1 điểm). Cho hai đường tròn và có đoạn nối tâm .Đường tròn cắt tại đường tròn cắt tại Hãy tính độ dài đoạn thẳng Bài 8 (1 điểm). Cho tam giác ABC có góc A vuông và AB = AC. Đường cao hạ từ A xuống BC bằng 4 cm. Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác ABC. Bài 9 (1 điểm). Cho hai đường tròn (O1; 6 cm) và (O2; 2 cm) tiếp xúc ngoài nhau tại A. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài BC của hai đường tròn đó (B thuộc (O1), C thuộc (O2)). Chứng minh rằng góc O2O1B bằng 600. Bài 10 (1 điểm). Cho hình vuông ABCD, điểm E nằm giữa B và C. Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng DE tại H. a, Chứng minh góc BDH bằng góc HCB. b, Tính góc AHB.  

Trang 1

Bài 1 (1 điểm) Không dùng máy tính, hãy rút gọn:A  ( 2 3) 2  2.( 3) 2 4 11 6 2

Bài 2 (1 điểm) Cho hai hàm số y 2mx 2006 và ym 1x 2007

Hãy tìm giá trị của m

để đồ thị hai hàm số là hai đường thẳng cắt nhau

Bài 3 (1 điểm) Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải các phương trình:

a) 6x2  x 5 0 b) y2 8y 16 0 

Bài 4 (1 điểm) Lập một phương trình bậc hai với hệ số nguyên có nghiệm là:

1

10  72 và

1

10 6 2 

Bài 5 (1 điểm) Dùng phương pháp thế hoặc phương pháp cộng đại số để giải hpt :

2 3 2006

x y

Bài 6 (1 điểm) Rút gọn biểu thức

B

x

Bài 7 (1 điểm) Cho hai đường tròn O;8 cm và O’;6 cm có đoạn nối tâm OO’ 11  cm

.Đường tròn  O cắt OO’ tại N,đường tròn  O’ cắt OO’ tại M.Hãy tính độ dài đoạn thẳng

.

MN

Bài 8 (1 điểm) Cho tam giác ABC có góc A vuông và AB = AC Đường cao hạ từ A xuống

BC bằng 4 cm Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác ABC

Bài 9 (1 điểm) Cho hai đường tròn (O1; 6 cm) và (O2; 2 cm) tiếp xúc ngoài nhau tại A Kẻ tiếp tuyến chung ngoài BC của hai đường tròn đó (B thuộc (O1), C thuộc (O2)) Chứng minh rằng góc O2O1B bằng 600

Bài 10 (1 điểm) Cho hình vuông ABCD, điểm E nằm giữa B và C Qua B kẻ đường thẳng

vuông góc với đường thẳng DE tại H

a, Chứng minh góc BDH bằng góc HCB

b, Tính góc AHB

Trang 2

Bài 1 (1 điểm) Chứng minh rằng:

3 3

1 1 1

x

Bài 2 (1 điểm) Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ đồ thị của hai hàm số

 2  1

y xy 3x 2

Bài 3 (1 điểm) Giải hệ phương trình

2

5

3

2

Bài 4 (1 điểm) Tìm nghiệm tổng quát của phương trình

17x 7y 2007

Bài 5 (1 điểm) Tìm hai số a, b biết a2 b2  11 và a b  12

Bài 6 (1 điểm) Không dùng máy tính hãy tìm nghiệm của phương trình

2

4x   x 6 0

Bài 7 (1 điểm) Đường cao của một tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn thẳng

có độ dài 12 và 13 Hãy tính các cạnh góc vuông của tam giác này

Bài 8 (1 điểm) Cho tam giác ABC có các đường cao là BD, CE Chứng minh DE < BC Bài 9 (1 điểm) Tính chu vi đường tròn ngoại tiếp hình vuông có cạnh 32 cm

Bài 10 (1 điểm) Cho hai đường tròn có tâm là I và J cắt nhau tại A và B Tiếp tuyến của (I)

tại A cắt JB tại K, Tiếp tuyến của (J) tại A cắt IB tại L Chứng minh JI // LK

Trang 3

Bài 1 (1 điểm) Thực hiện phép tính: (7 2009 2 3) 41  492

Bài 2 (1 điểm) Chứng minh:

Bài 3 (1 điểm) Cho hàm số bậc nhất y (1 5)x1 Hàm số trên đồng biến hay nghịch biến trên R Tại sao?

Bài 4 (1 điểm) Xác định các hệ số a,b biết hệ phương trình

5

x by

bx ay

�   

�   

 1; 2 

Bài 5 (1 điểm) Dùng công thức nghiệm hãy giải phương trình: x2  12x 288

Bài 6 (1 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Trên AC lấy một điểm M và vẽ đường tròn

đường kính CM Tia BM cắt đường tròn tại D Chứng minh tứ giác ABCD nội tiếp được một đường tròn

Bài 7 (1 điểm) Cho tam giác ABC , đường cao AH Biết BH = 15, CH = 20, góc ABH bằng

450 Tính cạnh AC

Bài 8 (1 điểm) Cho tam giác ABC có AB = 6; AC = 4,5; BC = 7,5 Chứng minh tam

giác ABC vuông

Bài 9 (1 điểm) Cho đường tròn tâm O bán kính 6 cm và một điểm A cách O là 10 cm Kẻ

tiếp tuyến AB với đường tròn ( B là tiếp điểm) Tính độ dài AB

Bài 10 (1 điểm) Cho đường tròn tâm O, bán kính 5 cm; dây AB = 8 cm Gọi I là điểm thuộc

dây AB sao cho AI = 1 cm Kẻ dây CD đi qua I và vuông góc với AB Chứng minh rằng AB

= CD

Trang 4

Bài 1 (1 điểm) Rút gọn biểu thức:

Bài 2 (1 điểm) Cho hàm số bậc nhất y2 m x  3 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số

đã cho nghịch biến

Bài 3 (1 điểm) Biết rằng đồ thị hàm số y ax 5 đi qua điểm A  1;3 Tìm a và vẽ đồ thị

hàm số ứng với giá trị a vừa tìm được

Bài 4 (1 điểm) Không dùng máy tính hãy giải phương trình 4x2 2 5x  1 5 0 

Bài 5 (1 điểm) Tìm u và v biết rằng u v 2010;u v 2011

Bài 6 (1 điểm) Không dùng máy tính hãy giải hệ phương trình:

0,2 0,5 0,6

x y

Bài 7 (1 điểm) Trên mặt phẳng toạ Oxy, xác định vị trí các điểm

 1;2 ,  2; 2 ,  1; 2

đối với đường tròn tâm O, bán kính 2 Giải thích?

Bài 8 (1 điểm) Trong tam giác vuông với các cạnh góc vuông có độ dài là 12 và 5, kẻ

đường cao tương ứng với cạnh huyền Hãy tính đường cao và độ dài các đoạn thẳng mà nó định ra trên cạnh huyền

Bài 9 (1 điểm) Tính diện tích hình tròn nội tiếp hình vuông cạnh 10 cm.

Bài 10 (1 điểm) Cho hình bình hành ABCD Đường tròn qua ba đỉnh A,B,C cắt CD tại P

(khác C) Chứng minh AP = AD

Trang 5

Câu 1 (1 điểm) Rút gọn

14 2 48

3 2

A  

Câu 2 (1 điểm) Rút gọn biểu thức 2  

2

x

Câu 3 (1 điểm) Giải hệ

x y

x y

 

�   

Câu 4 (1 điểm) Giải phương trình 2013x2 x 2012 0 

Câu 5 (1 điểm) Cho hàm số   2 3

2

y  m x m

Tìm m để hàm số đồng biến khi x<0

Câu 6 (1 điểm) Cho phương trình x2   3x 7 0 Gọi x x1 , 2 là hai nghiệm phương trình Không giải phương trình tìm giá trị biểu thức Fx12 3x2  2013

Câu 7 (1 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết

2 cos

5

BAH

, cạnh huyền BC 10cm Tính độ dài AC.

Câu 8 (1 điểm) Cho đường tròn (O), từ điểm M nằm ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến

MA, MB với đường tròn, (A, B là tiếp điểm) Kẻ tia Mx nằm giữa hai tia MO và MA, tia

Mx cắt (O) tại C và D Gọi I là trung điểm CD Đường thẳng OI cắt AB tại N Gọi H là giao điểm của AB và MO Chứng minh tứ giác MNIH nội tiếp trong một đường tròn

Câu 9 (1 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A có AB 15cm, đường cao AH  9cm Tính bán

kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 10 (1 điểm) Hai đường tròn O;6,5cm và O';7,5cm cắt nhau tại A và B sao cho

12

ABcm Tính độ dài đoạn nối tâm hai đương tròn.

Trang 6

Câu 1 (1 điểm) Không dùng máy tính cầm tay, hãy rút gọn biểu thức

Câu 2 (1 điểm) Cho biểu thức

A

x

a) Rút gọn A

b) Tìm x biết A   2.

Câu 3 (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d y x:  2013 Tìm giao

điểm của d với các trục tọa độ

Câu 4 (1 điểm) Không dùng máy tính cầm tay giải hệ phương trình

2014 2013

x y

Câu 5 (1 điểm) Cho phương trình x2 m 4x 3m  3 0

Tìm m để phương trình có một nghiệm là x 2 Tìm nghiệm còn lại.

Câu 6 (1 điểm) Cho phương trình 2x2 m 3x  1 4m 0 Tìm m để phương trình có hai

nghiệm phân biệt x x1 , 2 thỏa mãn x1 x2  3 Tìm hai nghiệm x x1, 2 với giá trị m vừa tìm được

Câu 7 (1 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi D E, lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ H xuống AB AC, Biết BH  4cm, HC 9cm Tính độ dài đoạn thẳng

DE

Câu 8 (1 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết

3, 30 5

Tính độ dài các đoạn HB HC,

Câu 9 (1 điểm) Cho đường tròn I R; , R 3cm Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn kẻ

hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn, (A, B là tiếp điểm) Cho biết diện tích tứ giác MAIB

12cm2 Tính độ dài đoạn MI

Câu 10 (1 điểm) Cho đường tròn O R;  và dây cung CD cố định không đi qua O, cho A và

B di động trên cung lớn CD sao cho CA và BD luôn song song nhau Gọi M là giao điểm của AD và BC Chứng minh rằng:

a) Các điểm C, D, M, O cùng nằm trên một đường tròn.

b) OM vuông góc BD.

Trang 7

Câu 1 (1 điểm) Không dùng máy tính cầm tay tính giá trị của biểu thức:

 22 7 2 30 7 11

Câu 2 (1 điểm) Rút gọn biểu thức

4

B

x

Câu 3 (1 điểm) Cho hàm số y1 2  m x  4m 1 Tìm m để hàm số đồng biến trên Rvà

đồ thị hàm số cắt Oytại A 0;1

Câu 4 (1 điểm) Không dùng máy tính bỏ túi giải hệ phương trình

2 2014 1

2 3

x y

x y

�  

 

Câu 5 (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm     � �

1 2;1 , 0;2 , 2;

2

 

1 1; 4

D

Đồ thị hàm số

2

4

x

y

đi qua những điểm nào đã cho ? Giải thích ?

Câu 6 (1 điểm) Gọi x x1 , 2 là hai nghiệm phương trình 2x2  3x 26 0  Hãy tính giá trị của

biểu thức Px x1 2   1 x x2 1  1

Câu 7 (1 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, ABAC và đường cao AH  6cm Tính

độ dài các đoạn AB BC CH, ,

Câu 8 (1 điểm) Cho tam giác ABCAC 8 3 ,cm BC 15 ,cm ACB� 30o Tính độ dài cạnh AB

Câu 9 (1 điểm) Cho tam giác ABC, gọi ADBE lần lượt là các đường cao của tam giác Chứng minh A B D, , và E cùng thuộc một đường tròn Xác định tâm và vẽ đường tròn đó

Câu 10 (1 điểm) Cho hai đường tròn đồng tâm O;21cm

và O;13cm

Tìm bán kính của đường tròn mà tiếp xúc cả hai đường tròn đã cho

Trang 8

Câu 1 (1 điểm) Không dùng máy tính cầm tay giải phương trình sau:

2 5 6 0

xx 

Câu 2 (1 điểm) Không dùng máy tính cầm tay, rút gọn biểu thức

 5 2 5 2 7 4 3

3 2

Câu 3 (1 điểm) Tìm k để hai đường thẳng d y1 :   x 2,d y2 :  2x  3 k cắt nhau tại 1

điểm thuộc trục hoành

Câu 4 (1 điểm) Cho biểu thức

B

� �� � Rút gọn Bvà tìm x để

1

3

B

Câu 5 (1 điểm) Giải hệ phương trình

2 | | 4

x y

x y

�  

Câu 6 (1 điểm) Cho x x1 , 2 là hai nghiệm của phương trình x2  x 7 0 Không giải

phương trình hãy tính giá trị của biểu thức Cx13x23x1 x2

Câu 7 (1 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB 12 ,cm BH  8cm

Tính độ dài đoạn BC AH, và diện tích tam giác ABC

Câu 8 (1 điểm) Cho đường tròn (O) và điểm A nằm ngoài đường tròn Từ A kẻ tiếp tuyến

AM, (M là tiếp điểm) và cát tuyến ANP với đường tròn (O) Gọi E là trung điểm đoạn NP Chứng minh 4 điểm A, M, O, E cùng nằm trên một đường tròn

Câu 9 (1 điểm) Cho hình thang cân ABCD có đáy lớn là CD H, là chân đường vuông góc

hạ từ đỉnh A xuống cạnh CD Biết AB 7 ,cmCD 10 ,tancm D  4 Tính diện tích ABCD

Câu 10 (1 điểm) Cho tam giác ABC có góc A tù nội tiếp trong đường tròn (O) Kẻ các

đường cao BB’, CC’ của tam giác ABC Chứng minh OAB C' '.

Trang 9

Câu 1 (1 điểm) Cho hàm số y 3  2x 3

có đồ thị là đường thẳng d Hàm số đã cho

là đồng biến hay nghịch biến trên � ? Giải thích ? Tìm tọa độ giao điểm của d và trục tung

Câu 2 (1 điểm) Không dùng máy tính cầm tay, rút gọn biểu thức

Câu 3 (1 điểm) Cho biểu thức

Câu 4 (1 điểm) Xác định các hệ số a, b biết hệ

4

ax by

bx y

�   

� có nghiệm    x y;  2; 1 

Câu 5 (1 điểm) Không dùng máy tính cầm tay, hãy giải phương trình

2 6 2016 0

xx 

Câu 6 (1 điểm) Cho phương trình x2  2mxm2  4  0, 1  , m là tham số

a) Chứng minh phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

b) Gọi x x1 , 2 là hai nghiệm của phương trình (1) Tìm m để x12x22 26

Câu 7 (1 điểm) Không tính từng giá trị cụ thể, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác

cos20 ,sin38 ,cos55 ,tan48 ,sin88 theo thứ tự tăng dần Giải thích?

Câu 8 (1 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A

1 sin

3

B

Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc C

Câu 9 (1 điểm) Cho đường tròn tâm O và một điểm A nằm ngoài đường tròn Kẻ 2 tiếp tuyến AB AC, với đường tròn (B C, là tiếp điểm) Qua Ckẻ đường thẳng song song OB cắt

OA tại H Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp được trong một đường tròn và Hlà trực tâm của tma giác ABC.

Câu 10 (1 điểm) Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong một đường tròn O R;  , có hai đường chéo vuông góc nhau và cắt nhau tại I

a) Chứng minh IA DCID AB. b) Tính tổng AB2CD2 theo R

Trang 10

Câu 1 (1 điểm) Không dùng máy tính cầm tay hãy giải phương trình: x2 2x 8 0

Câu 2 (1 điểm) Cho hàm số bậc nhất y(2m3)x5m1 (mlà tham số,

3 2

m

)

a) Tìm m để hàm số nghịch biến trên R

b) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng  6.

Câu 3 (1 điểm) Không dùng máy tính cầm tay, rút gọn biểu thức:

 8 3 2 2 5 2 10 0,2

Câu 4 (1 điểm) Cho

9

B

x

0 9

x x

� �

Hãy rút gọn biểu thức B và tính giá trị của B khi x12 6 3

Câu 5 (1 điểm) Cho hệ phương trình 1

mx y n

nx my

 

�  

� (m n; là tham số)

a) Không dùng máy tính cầm tay hãy giải hệ phương trình khi

;

m  n

b) Xác định các tham số mn biết rằng hệ phương trình có nghiệm là  1; 3.

Câu 6 (1 điểm) Cho phương trình 2x2 3x  1 0 Gọi x1 và x2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình Không giải phương trình hãy tính giá trị biểu thức:

1 2

2 1

2 x x

P

x x

Câu 7 (1 điểm) Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 5cm, diện tích là 6cm2 Tính độ dài các cạnh góc vuông của tam giác vuông đó

Câu 8 (1 điểm) Hai đường tròn  O và  O' cắt nhau tại AB Gọi M là trung điểm của

OO' Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với AM cắt đường tròn  O và  O' lần lượt ở C

D Chứng minh rằng ACAD.

Câu 9 (1 điểm) Cho đường tròn  O , đường kính AB, cung CD� nằm cùng phí với AB (D

thuộc cung nhỏ BC� ) Gọi E là giao điểm của ACBD, F là giao điểm của ADBC a) Tính góc AFB� khi số đo cung CD� bằng 800

b) Tính số đo cung CD� khi góc �AEBbằng 55o

Câu 10 (1 điểm) Cho tam giác nhọn ABCABAC Đường tròn tâm O đường kính BC

cắt cạnh AC AB, lần lượt tại DE H là giao điểm của BDCE, K là giao điểm của

DEAH, F là giao điểm của AHBC M là trung điểm của AH Chứng minh rằng :

MDMK MF.

Trang 11

Câu 1 (1 điểm) Không dùng máy tính cầm tay hãy giải phương trình:

x 2018 x 2020  2018 x.

Câu 2 (1 điểm) Không dùng máy tính cầm tay, tính giá trị biểu thức:

Câu 3 (1 điểm) Rút gọn biểu thức

: 4

P

x

Câu 4 (1 điểm) Cho hàm số bậc nhất y mx 1 với m là tham số Tìm m để đồ thị hàm số

đi qua điểm A 1;4 Với giá trị m vừa tìm được , hàm số đồng biến hay nghịch biến trên R

Câu 5 (1 điểm) Giải hệ phương trình

.

Câu 6 (1 điểm) Cho phương trình x24x4m 3 0 với m là tham số Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x x1 ; 2 thỏa mãn x12 x22  14.

Câu 7 (1 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AC 16cm

sin CAH

5

=

Tính độ dài các cạnh BC AB,

Câu 8 (1 điểm) Cho hai đường tròn O cm;4  và O';11cm Biết khoảng cách

 

OOacm với a là số thực dương Tìm a để hai đường tròn tiếp xúc nhau.

Câu 9 (1 điểm) Cho đường tròn  O , dây cung AB không đi qua tâm O Gọi M là điểm

chính giữa của cung nhỏ �AB Vẽ dây cung MC không đi qua O cắt đoạn thẳng AB

tại D

DA D B, �  Đường thẳng vuông góc với AB tại D, cắt OC tại K Chứng minh rằng tam giác KCD là tam giác cân

Câu 10 (1 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và AB AC nội tiếp đường tròn tâm O Các đường cao BE CF, của tam giác ABC cắt nhau tại H

a) Chứng minh tứ giác AFHE nội tiếp được trong một đường tròn Xác định tâm và bán kính của đường tròn đó

b) Gọi M là giao điểm của EFBC, đường thẳng MA cắt đường tròn  O tại điểm thứ hai I khác A Chứng minh tứ giác AEFI nội tiếp được trong một đường tròn

Trang 12

Câu 1 Chứng minh A 2 5 6  ( 5 1) 2 2018 là một số nguyên

Câu 2 Rút gọn biểu thức 2

2 1 1

P

b

=

- với a < 1 và b > 1

Câu 3 Tìm các giá trị của m

1

2để hàm số y = (2m – 1) x2 đạt giá trị lớn nhất bằng 0 tại x

= 0

Câu 4 Cho hàm số y = ax + b với a �0 Xác định các hệ số a, b biết đồ thị hàm số song

song với đường thẳng y = 2x + 2019 và cắt trục tung tại điểm có tung độ là 2020

Câu 5 Một địa phương cấy 10ha giống lúa loại I và 8ha giống lúa loại II Sau một mùa vụ,

địa phương đó thu hoạch và tính toán sản lượng thấy:

+ Tổng sản lượng của hai giống lúa thu về là 139 tấn;

+ Sản lượng thu về từ 4ha giống lúa loại I nhiều hơn sản lượng thu về từ 3ha giống lúa loại

II là 6 tấn

Hãy tính năng suất lúa trung bình ( đơn vị: tấn/ ha) của mỗi loại giống lúa

Câu 6 Cho phương trình x2 – 4x + m – 1 = 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm

x1, x2 thỏa mãn x12 + x22 -10x1x2 = 2020

Câu 7 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB = 10cm, AH = 6cm, Tính

độ dài các cạnh AC, BC của tam giác ABC

Câu 8 Cho đường tròn (O) Đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn ( O) tại A Trên d lấy

một điểm B( B khác A), vẽ đường tròn (B, BA) cắt đường tròn ( O) tại điểm C ( C khác A) Chứng minh BClà tiếp tuyến của (O)

Câu 9 Cho tam giác ABC( AB< AC) có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O) Lấy các điểm

P, Q lần lượt thuộc các cung nhỏ AC, AB sao cho BP vuông góc với AC, CQ vuông góc với AB Gọi I, J lần lượt là giao điểm của PQ với AB và AC Chứng minh IJ.AC = AI.CB

Câu 10 Từ điểm A nằm ngoài đường tròn ( O) kẻ các tiếp tuyến AB, AC đến đường tròn

( B, C là tiếp điểm ) Gọi H là giao điểm của OA và BC

a Chứng minh OB2 = OH OA

b EF là một dây cung của (O) đi qua H sao cho A, E, F không thẳng hàng Chứng minh bốn điểm A, E, O, F nằm trên cùng một đường tròn

Hết -UBND TỈNH THÁI NGUYÊN

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

MÔN: TOÁN

Ngày đăng: 10/09/2021, 15:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w