1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Lop 4 tuan 32 chuan khong can chinh du mon

27 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 39,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

x x x x 2.Phần cơ bản x x x x a Môn tự chọn: * Đá cầu: - Ôn tâng cầu bằng đùi : + GV nêu tên động tác + Gọi 1-2 HS giỏi lên thực hiện động tác làm mẫu + GV chia tổ cho các em tự tập và t[r]

Trang 1

TUẦN 32

(Từ ngày 21 tháng 4 đến ngày 25 tháng 4 năm 2014)

Thứ hai, ngày 21 tháng 4 năm 2014

Buổi sáng:

Tiết 1 : CHÀO CỜ TẬP TRUNG DƯỚI CỜ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

- Yêu cầu HS luyện viết trong vở thực hành luyện viết 4 tập 2

- Biết đặt tính và thực hiện cộng trừ các số tự nhiên

- Vận dụng các tính chất của phép cộng để tính thuận tiện,

- Giải được bài toán liên quan đến phép cộng và phép trừ

II ĐỒ DÙNG

- GV : VBT,

- HS : VBT, nháp,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Kiểm tra bài cũ :

- Gọi hs đọc yêu cầu BT

- Y/c HS tự làm bài vào VBT toán

Trang 2

- Biết đặt tính và thực hiện chia số có nhiều chữ số cho số có không quá hai chữ số

- Biết so sánh số tự nhiên BT cần làm : BT 1(dong 1, 2 ), 2 , 4 (cột 1)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV : SGK, BP

- HS : SGK , nháp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A.Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu HS lên bảng làm BT4( dòng 1) tiết trước

- Khi chữa bài, yêu cầu HS nêu lại quy tắc tìm

“một thừa số chưa biết”, “số bị chia chưa biết”

- Nhận xét, chốt lời giải

Bài tập 3: ( Dành HS khá , giỏi )

Bài tập 4 : ( cột 1 )

- Củng cố về nhân (chia) nhẩm với 10, 100, 1000;

nhân nhẩm với 11; … so sánh hai số tự nhiên

- Trước khi làm bài, GV yêu cầu HS làm một số

phép tính bằng miệng để ôn lại cách nhân nhẩm

một số có hai chữ số với 11, nhân (chia) nhẩm với

HS nhắc lại tựa bài

- Hs đọc yêu cầu

- HS làm bài vào bảng con

- HS nêu yêu cầu BT

- HS làm bảng con

- Hs đọc yêu cầu BT tự làmbài

I MỤC TIÊU

- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng phù hợp nội dung diễn tả

- Hiểu ND : cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ vô cùng tẻ nhạt , buồn chán ( trả lời được cáccâu hỏi trong SGK )

II ĐỒ DÙNG

- GV: SGK, BP, tranh

- HS : SGK

Trang 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi:

+ Em thích hình ảnh so sánh nào ? Vì sao ?

+ Tình yêu quê hương đất nước của tác giả

thể hiện qua những câu văn nào ?

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp toàn bài (3 lượt)

- GV nghe và nhận xét và sửa lỗi luyện đọc

+ Tìm những chi tiết cho thấy cuộc sống ở

vương quốc nọ rất buồn chán ?

+ Vì sao cuộc sống ở vương quốc ấy buồn

+Thái độ của nhà vua thế nào khi nghe tin đó

Đoạn 3 nói lên điều gì ?

* Nêu nội dung chính của bài ?

c) Luyện đọc diễn cảm

- HD luyện đọc và thi đọc diễn cảm 1 đoạn

theo cách phân vai: “ Vị đại thần … ra lệnh”

HS nhắc lại tựa bài

- 3 HS nối tiếp đọc đoạn

-HS đọc thầm phần chú giải từ mới

- HS luyện đọc theo cặp

- HS thi đọc theo cặp trước lớp

- 1,2 HS đọc cả bài

- HS đọc thầm đoạn 1 thảo luận nhómtrả lời câu hỏi

+ HS nêu-HS đọc thầm đoạn 2 và TLCH

Ý đoạn 2 : Việc nhà vua cử người đi

Trang 4

Tiết 3 : KHOA HỌC ĐỘNG VẬT ĂN GÌ ĐỂ SỐNG ?

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

* Ổn định

A Kiểm tra bài cũ: Động vật cần gì để sống

- Gọi HS lên trả lời câu hỏi:

a) Hoạt động 1: Tìm hiểu nhu cầu thức ăn

của các loài động vật khác nhau

* Mục tiêu: Phân loại động vật theo thức ăn

của chúng Kể tên một số con vật và thức ăn

của chúng

Kiểm tra việc chuẩn bị tranh, ảnh của HS

- Hỏi: Thức ăn của động vật là gì ?

-Yêu cầu: hãy nói tên, loại thức ăn của từng

con vật trong các hình minh họa trong SGK

- GV: Mỗi con vật có một nhu cầu về thức ăn

khác nhau Theo em, tại sao người ta lại gọi

- HS lắng nghe

-Tổ trưởng báo cáo việc CB của cácthành viên

-HS nối tiếp nhau trả lời

-Thức ăn của động vật là: lá cây, cỏ,thịt con vật khác, hạt dẻ, kiến, sâu, …-Lắng nghe

- Người ta gọi một số loài là động vật

ăn tạp vì thức ăn của chúng gồm rấtnhiều loại cả động vật lẫn thực vật

+Gà, mèo, lợn, cá, chuột, …-Lắng nghe

- Lắng nghe

1p4p

28p

Trang 5

- Cho HS chơi thử rồi chơi thật

- Tổng kết trò chơi

c) Hoạt động 3: Trò chơi: Đố bạn con gì ?

* Mục tiêu: HS nhớ lại các đặc điểm chính

của con vật đã học và thức ăn của nó

HS thực hành được kĩ năng đặt câu hỏi loại

trừ

* Cách tiến hành

- GV phổ biến cách chơi:

- Cho HS chơi thử

- Cho HS chơi theo nhóm

- Cho HS xung phong chơi trước lớp

- Nhận xét, khen ngợi

3 Củng cố-dặn dò

- Hỏi: Động vật ăn gì để sống ?

- Nhận xét tiết học

- HS chơi thử sau đó chơi thật

- Lắng nghe sau đó chơi trò chơi

I MỤC TIÊU

- HS biết giải thích so sánh điều kiện con đường an toàn và không an toàn

- Biết căn cứ mức độ an toàn của con đường để có thể lập được con đường đảm bảo an toàn

đi tới trường hay đến câu lạc bộ …

- Lựa chọn con đường an toàn nhất để đến trường

- Phân tích được các lí do an toàn hay không an toàn

- Có ý thức và thói quen chỉ đi con đường an toàn dù có phải đi vòng xa hơn

II ĐỒ DÙNG

- GV : Biển báo giao thông, PHT

- HS : Đồ dùng học tập cá nhân

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Kiểm tra bài cũ

- HS hiểu được con đường như thế nào là đảm

bảo an toàn Có ý thức & biết cách chọn con

đường an toàn đi học hay đi chơi

* Tiến hành : Hoạt động nhóm

- GV đính bảng thông tin

- Thời gian gần đây đã xảy ra nhiều tai nạn giao

thông gây nhiều hậu qua: tổn thất về người và

của, người chết, người bị thương, tàn tật, xe

hổng, giao thông ngừng trệ, …

+ Tai nạn giao thông ở địa phương chủ yếu: lái

nhanh, vượt ẩu, không làm chủ phương tiện, tốc

- HS nhắc lại tựa bài

- HS hoạt động nhóm, đọc thông tin trên bảng và TLCH về:

+ Nguyên nhân+ Hậu quả+ Cách tham gia giao thông để đảm bảo an toàn

- Từng nhóm lên trình bày KQ, thảo luận

33p

Trang 6

độ không chấp hành luật giao thông.

- GV chốt: Cần tôn trọng và chấp hành luật GT

b) Hoạt động 2: Chọn con đường an toàn đi đến

trường

* Mục tiêu

- HS biết vận dụng kiến thức về ATGT để đi

học hay đi chơi được an toàn

- HS xác định được những điểm, đoạn đường

kém an toàn để tránh

* Tiến hành : HS làm việc với phiếu học tập

- GV giao phiếu học tập

1.Kể tên các loại đường giao thông có ở địa

phương và các thành phần tham gia giao thông ở

địa phương

2 Người tham gia giao thông phải đi như thế nào

là đúng quy tắc giao thông?

3 Đảm bảo an toàn giao thông đường bộ là trách

nhiệm của ai?

- Hiểu hình dáng,cách trang trí chậu cảnh

- Biết cách tạo dáng và trang trí chậu cảnh

- Tạo dáng và trang trí được chậu cảnh theo ý thích

- HSKG:Tạo được dáng chậu và sắp xếp họa tiết cân đối phù hợp với hình chậu, tô màu đều, rõ hình trang trí

II ĐỒ DÙNG

- GV : SGK, chậu cảnh

- HS : Vở tập vẽ, bút chì, màu , tẩy

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Kiểm tra bài cũ

Trang 7

- Xem bài vẽ của các bạn vẽ đẹp.

- Quan sát mẫu, học sinh thựchành

- Nhận xét bài

2p

-

Tiết 2: KĨ THUẬT LẮP Ô TÔ TẢI ( tiết 2 )

I MỤC TIÊU

- Hs chọn đúng và đủ số lượng các chi tiết để lắp ô tô tải

- Lắp được ô tô tải theo mẫu Ô tô chuyển động được

- Rèn tính cẩn thận, an toàn lao động cho học sinh

II ĐỒ DÙNG

- GV : SGK, bộ lắp ghép mô hình

- HS : SGK,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Kiểm tra bài cũ

- Trước khi thực hành, lưu ý HS :

+ Khi lắp sàn ca bin, cần chú ý vị trí trên dưới

của tấm L với các thanh thẳng 7 lỗ và thanh chữ

U dài

+ Khi lắp ca bin, các em chú ý lắp tuần tự theo

3a, 3b, 3c, 3d để đảm bảo đúng quy trình

- GV theo dõi và uốn nắn kịp thời các nhóm còn

lúng túng

- Lắng nghe

- Quan sát mẫu xe ô tô tải

- HS chọn các chi tiết và để riêngtừng loại ra nắp hộp

- 1 HS đọc ghi nhớ

- Thực hành lắp ráp xe ô tô tảitheo quy trình SGK :

- Thực hành theo nhóm bàn:Nhóm trưởng phân công mỗi bạnlắp một bộ phận

33p

Trang 8

* Lắp ráp xe ô tô tải

- Lưu ý HS : Lắp ráp theo các bước ở SGK, lắp

ghép phải vặn chặt để không bị xộc xệch

b) HĐ 2: Đánh giá kết quả học tập

- Cho HS trưng bày sản phẩm thực hành, đánh

giá sản phẩm thực hành theo tiêu chuẩn:

+ Đúng mẫu và theo đúng quy trình

- HS đặt sản phẩm lên bàn, chochuyển động để kiểm tra vậnhành của xe

- HS quan sát sản phẩm của cácbạn và đánh giá theo tiêu chí GVđưa ra

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Kiểm tra bài cũ :

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung

Bài 1 :

- Gọi hs đọc yêu cầu BT

- Y/c HS tự làm bài vào VBT toán

- Gọi hs đọc yêu cầu BT

- Y/c HS tự làm bài vào VBT toán

- 1 hs đọc-HS làm lần lượt từng phần

- 1 HS nêu-1 HS lên bảng làm bài, lớp làm VBT

33p

2p

Trang 9

Buổi chiều

Tiết 1 : THỂ DỤC MÔN THỂ THAO TỰ CHỌN TRÒ CHƠI “ DẪN BÓNG ”

I MỤC TIÊU

- Thực hiện được động tác tâng cầu bằng đùi

- Thực hiện cơ bản đúng cách cầm bóng 150g, tư thế đứng chuẩn bị - ngắm đích – némbóng

- Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi

II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN

- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện

- Phương tiện: Còi, bóng, cầu

III NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP

1.Phần mở đầu

- Khởi động cổ tay, cổ chân, đầu gối, hông:

- Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên theo 1 hàng

dọc: 120 - 150 m

*Ôn động tác tay, chân, lườn, bụng, phối hợp và

nhảy của bài thể dục phát triển chung: mỗi động tác

+ Gọi 1-2 HS giỏi lên thực hiện động tác làm mẫu

+ GV chia tổ cho các em tự tập và theo dõi uốn nắn

GV nêu tên động tác , GV làm mẫu lại

Tổ chức cho HS tập ,kiểm tra sửa động tác sai

- Ôn cách cầm bóng và tư thế chuẩn bị , ngắm

-HS chơi trò chơi

6p

24p

Trang 10

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên bảng đặt câu có dùng trạng ngữ

- Yêu cầu HS đọc bài 1, 2

- Phát biểu học tập cho lớp Trao đổi nhóm

- Yêu cầu tìm trạng ngữ trong câu

- Trạng ngữ vừa tìm được bổ sung ý nghĩa gì

- Trao đổi nhóm, gạch dưới các trạng ngữ chỉ

thời gian in trong phiếu

Bài tập 2 (a) (HS khá , giỏi biết thêm trạng

ngữ cho cả hai đoạn văn ( a,b )

a) Thêm trạng ngữ vào câu

- Cho HS đọc yêu cầu của BT

- GV giao việc

- 2 HS đặt câu có dùng trạng ngữ chỉ nơi chốn

HS nhắc lại tựa bài

- Đọc yêu cầu bài 1, 2

- Cả lớp đọc thầm

- HS thảo luận cặp, trình bày

- Bổ sung ý nghĩa thời gian cho câu

+ HS đọc yêu cầu bài tập 3, 4

- Làm xong dán kết quả lên bảng

Trang 11

- Cho HS làm bài GV dán lên bảng băng giấy

đã viết sẵn đoạn văn a

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- Tính được giá trị của biểu thức chứa hai chữ

- Thực hiện được bốn phép tính với số tự nhiên

- Biết giải bài toán liên quan đến các phép tính với số tự nhiên

- GD HS kiên trì học tập BT cần làm : Bài 1 (a) , 2 , 4

II ĐỒ DÙNG

- GV : SGK, BP

- HS : SGK, nháp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên bảng làm bài tập 2 tiết trước

- Gọi HS đọc đề bài toán

+ Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?

+ Để biết được trong hai tuần đó trung bình

mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải

chúng ta phải biết được gì ?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- GV chấm, chữa bà

3 Củng cố - dặn dò

- Nhận xét tiết học

- 2 HS lên bảng làm bài tập, lớplàm nháp

- HS nhắc lại tựa bài

Trang 12

Tiết 4 : CHÍNH TẢ ( nghe – viết ) VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

* Ổn định

A Kiểm tra bài cũ

- HS viết lại vào bảng con những từ đã viết sai

- Giáo viên đọc đoạn viết chính tả

+ Những chi tiết nào cho thấy cuộc sống ở đây

rất tẻ nhạt và buồn chán?

- Cho HS luyện viết từ khó vào bảng con: kinh

khủng, rầu rĩ, héo hon, nhộn nhịp, lạo xạo

* Hướng dẫn HS nghe viết chính tả

- GV đọc đoạn viết

- Nhắc cách trình bày bài

- Giáo viên đọc cho HS viết

- GV đọc lại một lần cho học sinh soát lỗi

b) Hoạt động 2: Chấm và chữa bài

- YC HS trình bày kết quả bài tập

- Nhận xét và chốt lại lời giải đúng

- 2HS lên bảng viết, lớp viết BC

- HS nhắc lại tựa bài

- HS theo dõi trong SGK

- HS đọc thầm + Mặt trời không muốn dậy, chimkhông muốn hót, hoa chưa nở đãtàn, toàn gương mặt rầu rĩ, héo hon

- HS trình bày kết quả bài làm

HS ghi lời giải đúng vào vở

- HS nhắc lại nội dung học tập

- Lắng nghe

1p4p

28p

2p

Trang 13

Thứ tư, ngày 23 tháng 4 năm 2014

Buổi sáng:

Tiết 1 : ÂM NHẠC HỌC BÀI HÁT TỰ CHỌN “ EM LÀ MẦM NON CỦA ĐẢNG ”

I MỤC TIÊU

- H/s hát đúng nhạc và thuộc lời , hát đúng những chỗ có luyến

- HS biết bài hát có thể trình bày trong các dịp lễ hội, trong sinh hoạt, học tập

- Giáo dục niềm tin yêu Đảng qua đó cố gắng học tập

II ĐỒ DÙNG

- GV: Bài hát

- HS: Đồ dùng học tập cá nhân

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

*HĐ 1:

(15 phút)

* Dạy hát bài: Em là mầm non của Đảng.

- GV hát mẫu

- Hướng dẫn đọc lời ca:

- Dạy hát từng câu theo lối móc xích đến hết bài

(5 phút)

* Củng cố: Cho HS hát lại bài

- Nhận xét tiết học

- Giáo dục, dặn dò: Về luyện hát kết hợp gõ đệm vàchuẩn bị vài động tác phụ hoạ

I MỤC TIÊU

- Trình bày được sự trao đổi chất của ĐV với môi trường : ĐV thường xuyên phải lấy từ môi trường thức ăn , nước uống , khí ô –xi và thải ra các chất cặn bã , khí các-bô -níc, nước tiểu ,…

- Thể hiện sự trao đổi chất giữa động vật với môi trường bằng sơ đồ

Trang 14

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh TG

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên bảng trả lời các câu hỏi:

+ ĐV thường ăn những loại thức ăn gì để sống ?

+Vì sao một số loài ĐV lại gọi là ĐV ăn tạp ?

+ Kể tên một số con vật ăn tạp mà em biết ?

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung

a) Hoạt động 1: Phát hiện những biểu hiện bên

ngoài của trao đổi chất ở động vật

* Mục tiêu: HS tìm trong hình vẽ những gì động

vật phải lấy từ môi trường và những gì thải ra

môi trường trong quá trình sống

* Cách tiến hành:

-Yêu cầu hs quan sát hình 1 trang 128 SGK và

mô tả những gì trên hình vẽ mà em biết

Gợi ý: Hãy chú ý đến những yếu tố đóng vai trò

quan trọng đối với sự sống của động vật và

những yếu tố cần thiết cho đời sống của động vật

mà hình vẽ còn thiếu

- Gọi HS trình bày, HS khác bổ sung

+ Những yếu tố nào động vật thường xuyên phải

lấy từ môi trường để duy trì sự sống ?

+ Động vật thường xuyên thải ra môi trường

những gì trong quá trình sống ?

+ Quá trình trên được gọi là gì ?

+ Thế nào là quá trình trao đổi chất ở động vật ?

- GV giảng

- Hỏi:

+Sự trao đổi chất ở động vật diễn ra ntn ?

- Treo bảng phụ có ghi sẵn sơ đồ sự trao đổi chất

ở động vật và gọi 1 HS lên bảng vừa chỉ vào sơ

đồ vừa nói về sự trao đổi chất ở động vật

- Lắng nghe

- 3 HS ngồi cùng bàn quan sát,trao đổi và nói với nhau nghe

- Trao đổi và trả lời:

- Lắng nghe

+HS nêu -1 HS lên bảng mô tả những dấuhiệu bên ngoài của sự trao đổi chấtgiữa động vật và môi trường qua

Trang 15

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

- Hướng dẫn HS làm các bài tập trong vở tiếng việt nâng cao 4 ( trang 104 - 105 )

- Chữa bài, nhận xét

-Buổi chiều

Tiết 1: TẬP ĐỌC NGẮM TRĂNG KHÔNG ĐỀ

I MỤC TIÊU

- Bước đầu biết đọc diễn cảm bài thơ ngắn với giọng hẹ nhàng , phù hợp nội dung

- Hiểu ND ( hai bài thơ ngắn ) : Nêu bật tinh thần lạc quan yêu đời , yêu cuộc sống , khôngnản chí trước khó khăn trong cuộc sống của Bác Hồ ( trả lời được các câu hỏi trong SGK ;thuộc một trong hai bài thơ )

- GDBVMT: giúp học sinh cảm nhận được nét đẹp trong cuộc sống gắn bó với môi trường

thiên nhiên của Bác Hồ kính yêu

II ĐỒ DÙNG

- GV : SGK, BP

- HS : SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra HS đọc và trả lời câu hỏi

Trang 16

- GV đọc diễn cảm.

b – Tìm hiểu bài

+ Bác Hồ ngắm trăng trong hoàn cảnh như thế nào

+ Hình ảnh nào nói lên tình cảm gắn bó giữa

- GV đọc mẫu bài thơ Giọng đọc ngân nga ,

ung dung tự tại

+ Bác Hồ sáng tác bài thơ này trong hoàn cảnh

nào ? Những từ ngữ nào cho biết điều đó?

+ Tìm những hình ảnh nói lên lòng yêu đời và

phong thái ung dung của Bác ?

+ Bài thơ nói lên điều gì về Bác?

c – Đọc diễn cảm :

- HD HS đọc diễn cảm và thi đọc diễn cảm bài

thơ - GV đọc mẩu bài thơ Giọng đọc vui khoẻ

khoắn , hài hước Chú ý ngắt giọng , nhấn

giọng của bài thơ

- GV nhận xét, ghi điểm

GDBVMT: Với vẻ đẹp của thiên nhiên như thế

chúng ta phải làm gì để vẻ đẹp ấy tồn tại mãi

+ Bác yêu thiên nhiên, yêu cuộcsống, lạc quan trong cả những hoàncảnh rất khó khăn

Ngày đăng: 10/09/2021, 15:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w