Bài giảng Quản trị chiến lược: Chương 3 Phân tích môi trường bên ngoài doanh nghiệp với mục tiêu giúp các bạn hiểu được ý nghĩa và mục tiêu của việc phân tích mô trường bên ngoài và ứng dụng việc phân tích này xây dựng ma trận EFE cho một số loại hình doanh nghiệp.
Trang 1TS#Nguyễn#Khánh#Trung
CHIẾN&LƯỢC
Trang 3Mục đích của việc phân tích môi trường kinh doanh là gì?
Trang 4đoán trước
Trang 5Tính phức(tạp(((((((((((((((((((((((Tính(biến(động
Trang 6Tại Hàn Quốc, nước này cho biết phát hiện thêm 161 trường hợp nhiễm virus mới vào hôm qua cùng với 2 trường hợp tử vong, nâng tổng
số người chết do virus corona tại quốc gia này lên con số 7.
Hàn Quốc trước đó đã nâng cảnh báo về bệnh truyền nhiễm do virus này lên mức cao nhất sau khi số ca nhiễm tăng gấp 20 lần trước đó.
Trang 7và đã phải hủy bỏ nhiều hoạt động lễ hội, thể thao tại quốc gia này.
Trang 8ĐẶC$ĐIỂM$
Trang 10và&đối&thủ&
cạnh&tranh
Đối&thủ tiềm&ẩn
Môi trường
chính trị
Môi$trường$
Môi$trường$ tự$nhiên Môi$trường$
xã$hội
Trang 111 Môi trường kinh tế
Trang 121 Môi trường kinh tế
Trang 132.$Môi trường chính trị
Trang 142.$Môi trường chính trị
Trang 15Ổn định
Trang 16Chỉ số tham nhũng của Việt Nam
điểm 1&10,)sau năm 2011)là 0&100)điểm (điểm càng nhỏ tham nhũng càng cao)
Trang 173.$Môi trường xã hội
Trang 184.$Môi trường tự nhiên
Trang 195.$Môi trường công nghệ
Trang 205.$Môi trường công nghệ
Trang 215.$Môi trường công nghệ
Trang 225.$Môi trường công nghệ
Trang 235.$Môi trường công nghệ
Trang 245.$Môi trường công nghệ
Trang 25Sản phẩm
Áp lực của khách hàng
Áp lực của nhà cung cấp
Trang 26• Qui%mô thị trường
• Phạm vi%hoạt động của đối thủ cạnh tranh
• Tốc độ tăng trưởng của thị trường
• Số công ty%hoạt động trong ngành và qui%mô của họ
• Khách hàng trong ngành
• Mức độ phát triển dọc
• Rào cản thâm nhập hay%rút lui
• Tốc độ thay đổi công nghệ
Trang 27• Biến động về tốc độ tăng trưởng dài hạn của ngành
• Thay đổi về đối tượng mua sản phẩm và cách sử dụngsản phẩm
• Đổi mới sản phẩm
• Thay đổi về công nghệ
• Đổi mới về tiếp thị
• Sự gia nhập và rời khỏi ngành của các công tyPlớn
• Bí quyết kỹ thuật
• Tốc độ toàn cầu hóa ngày càng tăng của ngành
• Thay đổi về chính sách của nhà nước
• Mức độ không chắc chắn và rủi ro trong kinh doanh
Trang 281 Các đối thủ cạnh tranh
Trang 291 Các đối thủ cạnh tranh
Trang 30! Quan%hệ giữa các doanh nghiệp trong cùng ngành
! Nhu cầu của thị trường
! Điều kiện để một doanh nghiệp rút lui khỏi thị
trường ngành
1.$Các$đối$thủ$cạnh$tranh
Trang 31Quan$hệ giữa các doanh nghiệp trong ngành
Trang 34Nhu cầu thị trường
Trang 35Điều kiện để một DN$rút lui khỏi thị
trường (Rào cản rút lui – Exit$Barriers)
Trang 36lược
Trang 37! Nhiều đối thủ hoặc đối thủ tương đương
! Ngành có mức tăng trưởng chậm
! Chi:phí cố định hoặc lưu kho cao
! Thiếu sự khác biệt hoặc chi:phí chuyển đổi cao
! Công suất hàng hóa ngành lớn
! Đối thủ đa dạng
! Rào cản rút lui cao
Trang 382.$Các đối thủ tiềm ẩn
Trang 40! Lợi thế nhờ qui+mô (Economies+of+scale+)
! Sự trung thành với thương hiệu
! Vốn
! Chi+phí chuyển đổi
! Khả năng thâm nhập kênh phân phối
! Chính sách của chính phủ
! Phản ứng từ doanh nghiệp và khách hàng
Trang 41MÔI$TRƯỜNG$VI$MÔ
Trang 423.$Các nhà cung cấp
Trang 43! Chỉ có một hoặc rất ít nhà cung cấp
! Sản phẩm thay thế không có sẵn
! Người mua không phải là khách hàng lớn
! Sản phẩm của nhà cung cấp là đầu vào
cơ bản của việc sản xuất kinh doanh
! Sản phẩm của nhà cung cấp có sự khác biệt hoặc chi phí thay thế cao
Trang 444.$Các sản phẩm thay thế
Trang 454 Các sản phẩm thay thế
với những sản phẩm của ngành bạn và khách hàng có thể dùng chúng để thay thế cho sản phẩm của bạn thì những hàng hóa
cho ngành của bạn”
Micheal Porter
Trang 46?
Trang 47! Sản phẩm đa dạng cho khách hàng lựa chọn
! Khách hàng có đầy đủ thông tinJvề thị trường
! Khách hàng mua một khối lượng lớn sản phẩm
Trang 48MÔI$TRƯỜNG$QUỐC$TẾ
Trang 49MÔI%TRƯỜNG%QUỐC%TẾ
Trang 50Môi trườngkinh doanhnước sở tại
Môi trườngkinh doanhtrong nước
Cty hoạtđộng trênthươngtrườngquốc tế
MÔI$TRƯỜNG$QUỐC$TẾ
CÔNG$TY$TOÀN$CẦU
Trang 51tố đối với DNC (Weight)
Phân loại phản ứng của DNCđối với yếu tố đó (Rating)
Tính điểm quan trọng của mỗi yếu
tố (WeightedCC score)
đến 1,00#
Tổng trọng số bằng 1
Điểm từ 1#A 4 Cột (2)#x cột
(3)
Tính tổng điểm và
có nhận xét,#đánh giá
Trang 52Các yếu tố bên ngoài chủ yếu Tầm quan
trọng Điểm;số Tính điểm
Tăng chi phí cho bảo hiểm 0.09; 2; 0.18
Trang 53Anh (Chị) hãy cho biết quan điểm của mình (đúng hoặc sai) và
có giải thích ngắn gọn đối với các phát biểu sau đây:
• “Nếu tổng số điểm EFE của doanh nghiệp bằng 3, điều này
có nghĩa doanh nghiệp tận dụng tốt các cơ hội từ thịtrường”
• “Nếu tổng số điểm EFE của hai doanh nghiệp đều bằng 3,điều này có nghĩa là cả hai doanh nghiệp đều hoạt độngtrong một môi trường thuận lợi”
• “Để phân tích môi trường bên ngoài doanh nghiệp, chúng tachỉ cần quan tâm đến việc phân tích các yếu tố kinh tế vìyếu tố này thể hiện rõ ràng nhất cơ hội và đe dọa từ thịtrường”