Từ đặc tính kỹ thuật của Turbine đã cho ở phần trên, tại các cửa trích đã biết áp suất và nhiệt độ hơi trích.. BẢNG THÔNG SỐ HƠI VÀ NƯỚCCột thứ 1: Điểm đánh số cửa trích trên thân turbin
Trang 1Khoa………
………… o0o…………
Đồ án tốt nghiệpThiết kế nhà máy nhiệt điện
Trang 2MỤC LỤC
PHẦN 1 1
THIẾT KẾ SƠ BỘ TRUNG TÂM NHIỆT - ĐIỆN CÔNG SUẤT 120 MW, PHỤ TẢI NHIỆT 130 T/H 1
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN 2
Nhà máy nhiệt điện gồm hai tổ máy, có đường liên hệ ngang về đường nước và đường hơi giữa hai tổ máy 3
CHƯƠNG 2 LẬP VÀ TÍNH TOÁN SƠ ĐỒ NHIỆT NGUYÊN LÝ 5
2.1 LẬP SƠ ĐỒ NHIỆT NGUYÊN LÝ CHO TỔ MÁY 5
CHƯƠNG 4 SƠ ĐỒ NHIỆT CHI TIẾT VÀ BỐ TRÍ TOÀN NHÀ MÁY 56
PHẦN 2 57
NGHIÊN CỨU CHẾ ĐỘ VẬN HÀNH KINH TẾ CỦA MỘT TRUNG TÂM ĐỒNG PHÁT NHIỆT - ĐIỆN 57
CHƯƠNG 6 NHU CẦU NĂNG LƯỢNG, VỊ TRÍ, VAI TRÒ CỦA NHÀ MÁY VÀ CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH 66
CHƯƠNG 7 LỰA CHỌN HỆ THỐNG LƯỢNG CHO
NHÀ MÁY 69
TÀI LIỆU THAM KHẢO 90
Nguyễn Đức Thắng Kỹ thuật Năng Lượng 1 -
Trang 3PHẦN 1 THIẾT KẾ SƠ BỘ TRUNG TÂM NHIỆT - ĐIỆN CÔNG SUẤT
120 MW, PHỤ TẢI NHIỆT 130 T/H
Trang 4CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN
Nhà máy nhiệt điện thiết kế loại đốt than phun
Công suất điện: 120 MW
Trang 5Nhà máy nhiệt điện gồm hai tổ máy, có đường liên hệ ngang về đường nước vàđường hơi giữa hai tổ máy
Mỗi tổ máy cấp cho hộ tiêu thụ nhiệt (HTT)
Thông số của Turbine:
Nhiệt độ hơi mới t0 = 560 oC
Cửa trích số 6: p6 = 1,2 at; t6 = tbh(tại p6 ); x6 = 0,983
Cửa trích số 7: p7 = 0,3 at; t7 = tbh(tại p7 ); x7 = 0,947
Áp suất bình ngưng pk = 0,065 at, hơi thoát vào bình ngưng có xk = 0,93.Mỗi tổ máy có 7 bình gia nhiệt tương ứng với 7 cửa trích:
BGNCA7 lấy hơi trích từ cửa trích số 1
BGNCA6 lấy hơi trích từ cửa trích số 2
BGNCA5 lấy hơi trích từ cửa trích số 3
BGNHA4 lấy hơi trích từ cửa trích số 4
BGNHA3 lấy hơi trích từ cửa trích số 5
BGNHA2 lấy hơi trích từ cửa trích số 6
BGNHA1 lấy hơi trích từ cửa trích số 7
T
D /2 = 65 t/h
Trang 6Mỗi Lò Hơi có hai bộ hâm nước kiểu không sôi.
Bộ khử bụi kiểu tĩnh điện
Trang 7CHƯƠNG 2 LẬP VÀ TÍNH TOÁN SƠ ĐỒ NHIỆT NGUYÊN LÝ
2.1 LẬP SƠ ĐỒ NHIỆT NGUYÊN LÝ CHO TỔ MÁY
Như đã trình bày ở phần trên, nhà máy nhiệt điện thiết kế gồm hai tổ máy, hoạtđộng theo sơ đồ khối; mỗi tổ một lò, một máy Do đó, trong phần này chỉ lập sơ đồnhiệt nguyên lý cho một tổ máy, tổ máy còn lại hoàn toàn tương tự
Chọn số cấp khử khí: hai cấp Cấp khử khí thứ nhất cho dòng nước ngưng thuhồi từ hộ tiêu thụ nhiệt về, dòng nước ngưng này thường chứa nhiều khí khôngngưng Áp suất khử khí ở cấp thứ nhất pKKP = 1,2 at; lấy hơi trích từ cửa trích số 6
6 at; lấy hơi trích từ cửa trích số 3 (có dùng van giảm áp)
Chọn sơ đồ dồn nước đọng: dồn cấp phối hợp với bơm Nước đọng từ các bìnhBGNCA7,BGNCA6 và BGNCA5 được dồn cấp tự nhiên (dựa vào chênh áp giữa cácbình gia nhiệt) xuống các bình BGNCA6, BGNCA5 và BKK Nước đọng từBGNHA4 được dồn cấp tự nhiên xuống BGNHA3 Nước đọng từ BGNHA3 đượcdồn cấp tự nhiên xuống BGNHA2 Nước đọng từ BGNHA1 được dồn cấp tự nhiêntới bình ngưng Riêng nước đọng từ BGNHA2 được bơm đẩy vào dòng nước ngưngchính
Chọn sơ đồ cấp nước bổ sung Nước bổ sung cho chu trình được lấy từ nguồnnước đã xử lý hóa học, được gia nhiệt sơ bộ từ nước xả của bình phân ly Nước bổsung cấp vào khoang nước của bình ngưng
Chọn sơ đồ tận dụng nước xả lò: một cấp Nước xả sau khi phân ly được tậndụng nhiệt để hâm nóng sơ bộ cho nước bổ sung
Trong các ejector có hệ thống tận dụng nhiệt của hơi thoát, gia nhiệt cho mộtphần dòng nước ngưng chính Tận dụng nước ngưng tại bình làm mát ejector đưa vềbình ngưng
Trang 8Tận dụng lượng hơi sau khi chèn đưa về các bình gia nhiệt có áp suất phù hợp.
Sơ bộ lý thuyết cho rằng tận dụng được 99% lượng hơi chèn
Nguyễn Đức Thắng Kỹ thuật Năng Lượng 1 -
Trang 92.2 XÂY DỰNG QUÁ TRÌNH GIÃN NỞ CỦA DÒNG HƠI TRONG TURBINE TRÊN ĐỒ THỊ i-s
Hơi vào Turbine phải đi qua van Stop bảo vệ tác động nhanh và các van điềuchỉnh lưu lượng nên bị tổn thất áp suất Ở chế độ định mức coi tổn thất này vàokhoảng 5% Quá trình này gần đúng có thể coi là quá trình tiết lưu lý tưởng vớienthalpy không đổi Vì vậy, điểm trạng thái hơi 0' ở đầu vào dãy cánh tĩnh đầu tiênđược xác định là giao điểm của đường đẳng enthalpy (i0 = i0') và đường đẳng áp p0'
(với p0' = 0,95.p0) Biết điểm 0' xác định được enthalpy của điểm này là i0'
Từ đặc tính kỹ thuật của Turbine (đã cho ở phần trên), tại các cửa trích đã biết
áp suất và nhiệt độ hơi trích Theo cặp thông số này xác định được các điểm trạngthái của hơi trích và vẽ trên đồ thị i-s
Hai cửa trích cuối của turbine làm việc trong vùng hơi ẩm, biết thêm độ khô x,xác định được trên đồ thị i-s
Trang 102.3 BẢNG THÔNG SỐ HƠI VÀ NƯỚC
Cột thứ 1: Điểm đánh số cửa trích trên thân turbine tính từ đầu hơi vào có
trạng thái ở điểm 0, qua van Stop và van điều chỉnh lưu lượng hơi phân phối vào cáccụm ống phun rồi dọc theo chiều giãn nở của hơi cho đến bình ngưng
Cột thứ 2: Tên thiết bị mà dòng hơi đi vào hay dòng nước đi ra khỏi thiết bị đó Cột thứ 3: Nhiệt độ hơi trích tại cửa trích tương ứng.
Cột thứ 4: Áp suất hơi trích tại cửa trích tương ứng, đơn vị at.
Cột thứ 5: Áp suất hơi trích tại cửa trích tương ứng, đơn vị bar.
Cột thứ 6: Enthalpy của hơi trích tại cửa trích tương ứng.
Cột thứ 7: Áp suất khoang hơi của bình gia nhiệt, bằng 97% của áp suất tại cửa
trích, coi tổn thất áp suất là 3%
Cột thứ 8: Enthalpy của nước bão hoà tại áp suất bình gia nhiệt.
Cột thứ 9: Nhiệt độ bão hoà tại áp suất bình gia nhiệt.
Cột thứ 10: Độ gia nhiệt không tới mức của bình gia nhiệt.
Cột thứ 11: Nhiệt độ dòng nước ra khỏi thiết bị.
Nguyễn Đức Thắng Kỹ thuật Năng Lượng 1 -
Trang 11Cột thứ 12: Áp suất của dòng nước ra khỏi thiết bị
Cột thứ 13: Enthalpy của dòng nước ra khỏi thiết bị
Cột thứ 14: Hiệu suất các bình gia nhiệt
Áp suất tại bao hơi lấy cao hơn 10% áp suất hơi mới:
pbh = 110%.p0 = 110%.130 = 143 at
Lò Hơi có hai bộ hâm nước, tổn thất áp suất qua mỗi bộ hâm là: 3 bar
Tổn thất áp suất của dòng nước khi qua mỗi BGNCA = BGNHA = 2 bar
Bình khử khí đặt ở độ cao 20m so với GNHA4 tương ứng xấp xỉ 2 bar
Do đó áp suất nước khi ra khỏi BGNHA4 là: 8 bar
Tổn thất áp suất qua phần làm mát ejector là: 1 bar
2.4 TÍNH TOÁN CÂN BẰNG NHIỆT VÀ VẬT CHẤT CHO SƠ ĐỒ NHIỆT NGUYÊN LÝ
Trang 12Mục đích của việc tính toán này là để xác định cho được lưu lượng các dònghơi trích khỏi turbine và các dòng hơi phụ khác để cuối cùng xác định được tổng lưulượng hơi mới vào turbine cần thiết để sinh ra công suất theo yêu cầu thiết kế của tổmáy đã chọn.
Khi tính toán các cân bằng nhiệt và vật chất, tính toán lưu lượng các dòng hơi
và dòng nước một cách tương đối theo lưu lưọng của hơi mới vào turbine bằng mộtđơn vị lưu lượng Hơi rò rỉ, hơi chèn và hơi dùng cho ejector được coi là lấy hơi mới
ở đầu vào turbine
2.4.1 Tính toán cân bằng cho bình phân ly và bình gia nhiệt nước bổ sung
a) Tính toán cân bằng cho bình phân ly (BPL)
Trang 13Các phương trình cân bằng vật chất và năng lượng của BPL:
Hình 2.3 - Bình gia nhiệt nước bổ sung
Các phương trình cân bằng nhiệt cho BGNNBS:
Trong đó:
Nhiệt độ nước bổ sung vào:
áp suất nước bổ sung vào:
Trang 152.4.2 Tính toán cân bằng cho BGNCA7
Phương trình cân bằng nhiệt cho BGNCA7:
α = α + 0,99.α
Trang 172.4.3 Tính toán cân bằng cho BGNCA6
Trang 18Nguyễn Đức Thắng Kỹ thuật Năng Lượng 1 -
α = α +α = 0,0698070 + 0,0707101 = 0,1405171
Trang 192.4.4 Tính toán cân bằng cho BGNCA5
i = 798,5 kJ/kg
3
i = 3000 kJ/kg
3 d5 d6
Trang 212.4.5 Tính toán cân bằng cho BKKP
Hình 2.7 - BKKP
Tiêu hao hơi cho turbine ngưng hơi thuần tuý ở cùng mức nhiệt giáng:
Tiêu hao hơi cho turbine:
Với
Trong đó: các hệ số là lưu lượng hơi trích tương đối tại cửa trích thứ i
yi là hệ số không tận dụng nhiệt giáng tại cửa trích thứ i với tổng sốcửa trích là z
1 1- α y
Trang 22Ở trên mới xác định được lưu lượng hơi trích tại các cửa trích phía trên cử tríchcho HTT còn các cửa trích phía dưới nó chưa xác định được lưu lượng Thực tế, hệ số
của các turbine có trích hơi hồi nhiệt và cấp nhiệt cho HTT thường vào khoảng =(1,31,8) Turbine có trích hơi càng nhiều thì hệ số càng lớn
Trong bảng tính excel đã tính lặp thành công
= 1,4051515
Do đó:
HTT)
Phương trình cân bằng nhiệt cho BKKP:
Thông số nước ngưng về từ HTT:
(hơi trích đi từ cửa trích đến BKKP bị tổn thất 3%)
Nguyễn Đức Thắng Kỹ thuật Năng Lượng 1 -
α = α +α = 0,2260405+0,0165096 = 0,2425501
Trang 232.4.6 Tính toán cân bằng cho BKK
Trang 24Nguyễn Đức Thắng Kỹ thuật Năng Lượng 1 -
v kk
Trang 252.4.7 Tính toán cân bằng cho BGNHA4
Trang 272.4.8 Tính toán cân bằng cho các BGNHA3 và BGNHA2
α = α + α
d3 bh(pBGNHA3)
Trang 28ir2 = 413,1 kJ/kg
Các ẩn:
Giải hệ 4 ẩn 4 phương trình, được nghiệm:
Nguyễn Đức Thắng Kỹ thuật Năng Lượng 1 -
αααi
Trang 292.4.9 Tính toán cân bằng cho BGNHA1
i =i +Δp.vi
r BN
i = 156,1 kJ/kg
Trang 30
Nguyễn Đức Thắng Kỹ thuật Năng Lượng 1 -
v1 r BN
α = α = 0,0221303
Trang 312.4.10 Tính toán cân bằng cho bình ngưng
Hình 2.12 - Bình ngưng
a) Kiểm tra cân bằng vật chất của chu trình tại bình ngưng theo hai cách
Tính theo đường hơi:
Tính theo đường nước:
Trang 32Kết quả tính toán kiểm tra cân bằng vật chất cho toàn chu trình tại điểm nút làbình ngưng theo hai dòng vật chất được kết quả như trên chứng tỏ rằng trong khi tínhtoán đã không có một sai phạm nào về cân bằng vật chất.
b) Kiểm tra lại hệ số
Nguyễn Đức Thắng Kỹ thuật Năng Lượng 1 -
z
i i i=1
1β
=
β =1,4051514
Trang 33
sai số này rất nhỏ, trong quá trình tính toán coi như không phạm phải sai sót
c) Tính toán cân bằng nhiệt cho bình ngưng
Hình 2.13 - Sơ đồ trao đổi nhiệt trong bình ngưng
Nhiệt độ nước làm mát vào:
Nhiệt độ nước làm mát ra:
Phương trình cân bằng nhiệt cho bình ngưng ở phụ tải định mức:
Với: cp = 4,18 kJ/kg
β = 1,4051514 1,4051515 0,0000001
v o lm
t = 25 C
r o lm
t = 32 C
max min
Trang 34chọn m = 65
d) Kiểm tra cân bằng công suất Turbine
sai số này rất nhỏ, trong quá trình tính toán coi như không phạm phải sai sót
Nguyễn Đức Thắng Kỹ thuật Năng Lượng 1 -
lm lm
0
0,4488510 2400 156,1G
Trang 352.5 XÁC ĐỊNH CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA TỔ MÁY
2.5.1 Tiêu hao hơi cho Turbine
a) Tiêu hao hơi cho một Turbine
b) Tiêu hao hơi cho hai Turbine
2.5.2 Suất tiêu hao hơi của Turbine
Với Ne là công suất của một tổ máy
2.5.3 Tiêu hao nhiệt cho Turbine
a) Tiêu hao nhiệt cho một Turbine
Với:
k
k 0
Trang 36b) Tiêu hao nhiệt cho hai Turbine
2.5.4 Tổng lượng nhiệt cấp cho HTT
Trong đó:
2.5.5 Tiêu hao nhiệt cho Turbine để sản xuất Điện năng
a) Tiêu hao nhiệt cho hai Turbine để sản xuất Điện năng
b) Tiêu hao nhiệt cho một Turbine để sản xuất Điện năng
2.5.6 Suất tiêu hao nhiệt cho Turbine
2.5.7 Suất tiêu hao nhiệt cho Turbine để sản xuất Điện
Nguyễn Đức Thắng Kỹ thuật Năng Lượng 1 -
Trang 372.5.8 Tiêu hao nhiệt cho Lò Hơi
a) Tiêu hao nhiệt cho một Lò Hơi
Với:
Sơ bộ: pqn = 143 ata
tqn = 565 o C
iqn = 3499 kJ/kg
b) Tiêu hao nhiệt cho hai Lò Hơi
2.5.9 Tiêu hao nhiệt cho hai Lò Hơi để sản xuất Điện năng
2.5.10 Suất tiêu hao nhiệt cho Lò Hơi
2.5.11 Suất tiêu hao nhiệt cho Lò Hơi để sản xuất Điện năng
e
Trang 382.5.12 Tiêu hao nhiệt cho toàn nhà máy
2.5.13 Tiêu hao nhiệt cho toàn nhà máy để sản xuất Điện năng
2.5.14 Tiêu hao nhiệt cho toàn nhà máy để sản xuất Nhiệt năng
2.5.15 Suất tiêu hao nhiệt cho toàn nhà máy
2.5.16 Suất tiêu hao nhiệt cho toàn nhà máy để sản xuất Điện
2.5.17 Hiệu suất truyền tải môi chất
Nguyễn Đức Thắng Kỹ thuật Năng Lượng 1 -
LH c
e
120000N
c c
E E
e
120000N
TB tr
LH
Trang 392.5.18 Hiệu suất Turbine để sản xuất Điện
2.5.19 Hiệu suất toàn nhà máy để sản xuất Điện
2.5.20 Tiêu hao nhiên liệu tiêu chuẩn
a) Tiêu hao nhiên liệu tiêu chuẩn (than tiêu chuẩn) để sản xuất điện toàn nhà máy
b) Tiêu hao nhiên liệu tiêu chuẩn (than tiêu chuẩn) để sản xuất Nhiệt
c) Tiêu hao nhiên liệu tiêu chuẩn (than tiêu chuẩn) toàn nhà máy
tc
c
e E
E tc
E tc
Trang 402.5.21 Suất tiêu hao nhiên liệu tiêu chuẩn
a) Suất tiêu hao nhiên liệu tiêu chuẩn (than tiêu chuẩn) để sản xuất Điện
b) Suất tiêu hao nhiên liệu tiêu chuẩn (than tiêu chuẩn) để sản xuất Nhiệt
Nguyễn Đức Thắng Kỹ thuật Năng Lượng 1 -
tc tc
E E
e
120000N
tc tc
T T
T
Trang 41CHƯƠNG 3 TÍNH TOÁN, LỰA CHỌN CÁC THIẾT BỊ CHÍNH
Hai tổ máy giống nhau, nên dưới đây chỉ tính chọn thiết bị chính cho một tổmáy (trừ ống khói), tổ máy còn lại hoàn toàn tương tự
3.1 TÍNH CHỌN THIẾT BỊ GIAN MÁY
Q: năng suất của bơm [m3/s]
Trang 42Tra bảng PL3.9a trang 164 [1] chọn loại bơm cấp chạy bằng điện có các thông
Chọn 2 bơm ngưng, 1 bơm chính, 1 bơm dự phòng
Công suất của động cơ kéo bơm ngưng
Trong đó:
Q: năng suất của bơm [m3/s]
Tính cho trường hợp toàn bộ hơi vào turbine đổ vào bình ngưng,trong trường hợp sự cố đóng tất cả các cửa trích (kể cả HTT) Dự phòng 10%
Nguyễn Đức Thắng Kỹ thuật Năng Lượng 1 -
-A30-200
BC BC
BC dp dp
Trang 43pBN: Cột áp chênh lệch, tính dự phòng thêm 10%.
3.1.3 Tính chọn bơm tuần hoàn
Chọn 2 bơm tuần hoàn, 1 bơm chính, 1 bơm dự phòng
Công suất của động cơ kéo bơm tuần hoàn
Trong đó:
Q: năng suất của bơm [m3/s]
Tính cho trường hợp toàn bộ hơi vào turbine đổ vào bình ngưng, trongtrường hợp sự cố đóng tất cả các cửa trích (kể cả HTT) Tính thêm 15% lượng nước
Bn BTH
Trang 44Hiệu suất của bơm tuần hoàn
Tra bảng PL3.11b trang 172 [1] chọn loại bơm tuần hoàn chạy bằng điện cócác thông số sau:
3.1.4 Tính nhiệt bình ngưng
Chọn sơ bộ tốc độ nước đi trong ống:
Nhiệt độ trung bình đại số của nước đi trong ống
Theo toán đồ hình 3.4 trang 74 [1] chọn sơ bộ hệ số truyền nhiệt tổng trong
Tính toán cho trường hợp lưu lượng hơi vào bình ngưng là lớn nhất
Tổng diện tích trao đổi nhiệt của bình ngưng:
Nguyễn Đức Thắng Kỹ thuật Năng Lượng 1 -
Trang 453.1.5 Tính toán bình khử khí và bình gia nhiệt
k: hệ số truyền nhiệt tổng, sơ bộ k = 12 kW/m2K ttb: độ chênh nhiệt độ trung bình logarit [o C]
Trang 46ir là enthalpy của nước sôi ra khỏi bình [kJ/kg]
Nguyễn Đức Thắng Kỹ thuật Năng Lượng 1 -
Trang 47ir = 433,3 kJ/kgG: lưu lượng nước cấp ra khỏi bình khử khí phụ [kg/s]
k: hệ số truyền nhiệt tổng, sơ bộ k = 12 kW/m2K
ttb: độ chênh nhiệt độ trung bình logarit [o C]
Trang 48Tra bảng PL3.8a & b trang 163 [1] chọn:
c) Tính toán bình gia nhiệt
Các bình gia nhiệt tính toán tương tự nhau, trong bản đồ án này chỉ trình bàytính đại diện cho BGNCA7
Nhiệt độ trung bình của nước đi trong ống
Dựa vào nhiệt độ trung bình của nước tra các thông số của nước trong ống
Nguyễn Đức Thắng Kỹ thuật Năng Lượng 1 -
Trang 49Chọn tốc độ nước đi trong ống
Suy ra nước chảy rối trong ống
Hệ số tỏa nhiệt từ vách trong của ống tới dòng nước chảy trong ống
Hơi ngưng tụ ngoài ống có nhiệt độ tnt = 254,5 o C
Tra được các thông số của nước ngưng
Coi nhiệt độ ống bằng nhiệt độ nước
Hệ số tỏa nhiệt đối lưu từ hơi tới vách ngoài ống
0,8 0,43 n
Nu = 0,021.Re Pr
50,8 0,43n
2
n n 1
Trang 51t2: nhiệt độ nước ra khỏi BGNCA7
t2 = 251,5 o C
3.2 TÍNH CHỌN THIẾT BỊ GIAN LÒ
3.2.1 Hệ thống chuẩn bị nhiên liệu
Chọn hệ thống phân phối than bột kiểu phân tán thổi thẳng
Hệ thống thùng nghiền loại: thùng nghiền bi
Than có hệ số khả năng nghiền
Suất tiêu hao điện để nghiền 1 tấn than
Công suất thùng nghiền
Trang 523.2.2 Quạt tải than bột
Năng suất của quạt tải than bột
G: phụ tải bi trong thùng nghiền, G = 64 t/h
D: đường kính trong của thùng nghiền, D = 3,5 m
n: tốc độ vòng quay của thùng nghiền, n = 17,69 v/p
Nguyễn Đức Thắng Kỹ thuật Năng Lượng 1 -
Trang 53Công suất của động cơ kéo quạt tải than bột
: hiệu suất của quạt, = 0,7 : nồng độ bột than so với không khí trong dòng bột than đi qua quạt, [kg/kg]
wnl và wbt: là độ ẩm của nhiên liệu và độ ẩm của bột than