QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰN^.TĐAMG.MGÀMMe~w~ TONG QUAN CONG TRINH GTVT Dư áN Đầu Tư XâY DựNG CÔNG TRÌNH GTVT NOI DUNG TRINH TU QUAN LY Dự áN i... QUAN LY CHAT LUONG TRONG NGANH GTVT ĐặC Đ
Trang 1GIAM SAT XAY DUNG CONG TRINH GIAO THONG
TRINH BAY: PHAM SANH
D7, 7
iy \\\
Trang 3QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰN^.TĐAMG.MGÀMMe~w~
TONG QUAN CONG TRINH GTVT
Dư áN Đầu Tư XâY DựNG CÔNG TRÌNH GTVT
NOI DUNG TRINH TU QUAN LY
Dự áN
i
Trang 4TONG QUAN CONG TRINH GTVT
THUQC HỆ THONG CT Hạ TANG 10 THuậT
TÍNH Đã DạNG Và PHứỨC TấP:
đường bộ, sốt, thủy, cầu, hầm, sân bdy
trqi dài theo tuyển, phu thuộc tự nhiên
Trang 5
DU áN Đầu Tư XâY DưựNG CÔNG TRÌNH GTVT
THỜI GI8N KÉO Dài Qu8ãN HỆ CỘNG ĐỒNG CÔNG NGHỆ LUÔN ĐỐI MỚI Đầu Tư NHIÊU NGUỒN, PHAN KY KHÓ ĐáNH Giá HIỆU Quá
QúY HỌ&CH CHữAa ỔN ĐỊNH
sections de blindage comvogeur des đếb]a's revétement on acior extréemitée
tranchante
sections oonstructeur de section Crret en place les couches de béton)
2 Merosoh Corporation Tous dots rénerves cabine de controle
Trang 6
DU GN DAU TU XA@Y DUNG CÔNG TRÌNH GTVT
Cầu, Cảng, sân bay, đường sắt, quốc lộ: 600/30Tỷ
Các công trình con lat, ha tang ky thadt: 400/20Ty
" al
ĐI TÂY NINH 01 CŨ CHÍ
TINH BINH DUONG
ĐI BIÊN HÒA
Bl ĐẤT TRUNG TÂM THÀNH PHỐ, CẤP THÀNH PHỐ h
s ” ; 7) =
ớ ị ‘ 1 2 1 fF , me ĐILONG AN í iS 4 oe ear ou) Ae
( h Paha thú CN
BE] kho TÀNG BẾN BÃI HIỆN HỮU Bi] kho TÀNG BẾN BÃI PHÁT TRIỂN
GS PAT QUANSY (GB): PAT CAY xANH CÔNG VIÊN, DU LỊCH GIẢI TRÍ
(a) NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC MẶT HIỆN HỮU
Í NHÀ MÁY NƯỚC NGẦM HIỆN HỮU
NHÀ MÁY NƯỚC MẶT DỰ KIẾN
[TẾT TRAM XỬ LÝ NƯỚC THẢI DỰ KIẾN (BD) NHÀ MÁY XỦ LÝ NƯỚC THẢI DỰ KIẾN
ÃI KHU XỬ LÝ RÁC HIỆN HỮU
L2] kuu xử DỰ KIẾN
KHU NGHIA DIA, NGHĨA TRANG HIỆN HỮU
KHU NGHĨA ĐỊA , NGHĨA TRANG DỰ KIẾN
(0) NHA MÁY NHIỆT ĐIỆN HIỆN HỮU
[RE] TRẠM BIẾN ÁP 500KV HIỆN HỮU [FT TRẠM BIẾN ÁP 500KV DỰ KIẾN
5 sonorace, wb TINH LONG AN
ET RANH GIỚI PHƯỜNG,
E RANH Giới QUẬN, HUYỆN kÀNH GIỚI THÀNH PHỐ # 0ICẦN GIUỘC
Trang 7NOI DUNG TRINH TU QUGN LY DU áN
Hai HÌNH THứC QuảN LÝ Dự áN
Giai DOAN CHUAN BI DAG TU GIGI DOAN THUC HIEN DAU TU B4áO TRÌ, KHáI THáC Sứ DũNG CÔNG TRÌNH
Trang 8QUAN LY CHAT LUONG TRONG NGANH GTVT
ĐặC ĐIỂM CÔNG TRÌNH GTVT PHẬâN CấP CÔNG TRÌNH
CHấT LƯỢNG CÔNG TRÌNH GTVT
NOI DUNG CHAT LưƯỢNG THỊ CONG
Trang 9SG DUNG NHIEC THIẾT
BI XE MAY
Ty DE SH LUONG VậT LIỆU, cấu KIỆN
ram
Trang 10PHGN CấP CÔNG TRÌNH GTVT
Ý NGHĨA VIỆC PHâN Cấp
dt Wael Med Ss a CONG TRINH
<300xe/ng GINT “B”
Chuyên dụng,
địa phương
Đường bộ, ducng sat
B=90 120m H=4 5m
B=/0 90m H=3_ 3m
B=50_ 70m H=2 3m
IVE IVD II C Jas
Trang 12NOI DUNG QL CHAT LƯỢNG THỊ CÔNG
CHấT LƯỢNG TRÌNH Tự CÔNG VIE€
CHAT L LUONG TUNG ae Als DOT, TL unc CONG Et ONG GI@l DOGN, TUNG BO PH
HANG MdC
CHAT LUONG KC ẤN KHúẤT, KC CHỊ LụC
CHỐT LUONG VAT LI Ad THIET BI, Tey eh ee
See LUONG KHAI ep sứ
Trang 13CONG TAC GIAM SAT TRONG NGANH GTVT
YÊU cầu NỘI DũNG GIáM SáT
PHƯƠNG PHAP CONG Cd GIGM SGT
Trang 14NỘI DũNG YÊU cầu NOI DUNG GIGM SAT
Trang 15NHIEM VU QUYEN HAN
NHIÊM Vũ
Ue SM MOS LOL EC QC QQÁ MO oc
Yiu chu GE thé céug diug hop déug, duug TK, diag 1C2ZP
AL ALE OE SES RAS 2
DE ught sia déc uhing Cat hap ly vé thiéét LE
NGHIÊM CấM
“lhéug déug vic A,B am sac lich hit gua yam sat
Vé trach uléim dau déu gay laug pli thiét hat cho c trink
hai duug guyeu hau để tự loc (méc gti, 0 EB }
Trang 16Cast phap ly: Hap ding, Dé cuwug yam s4
/uwu¿ tiệt (tt trí thâd¿ tít, dd¿ cụ tứ d/dêưt Écếw ta
Cae guy trink guy plam thé céug va ughiim thu
uy ché phic hop vdi cac bin cb liéu guaun uh A, G, TK
Gli chife Sé uhat by, chudu bi cde Form max
flop giae bau dink ey
Sé duug các “âu mim heim seat tiéu dé, tink Chbc luoug
IE==>
——_ == » `
Trang 17MOT SO TIEC CHUGN QUY PHAM
22TCN 262-2000: QT KSTK nền đường ô tô đắp trên đất yếu
22TCN 263-2000: @QT Khảo sát đường ô tô
22TCN 259-2000: QT Khoan thăm dò địa chất
14TCN 22-2002: QP khống chế MB cơ sở trong CT thủy lợi
14TCN 102-2002: QP không chế cao độ cơ sở trong CT thủy lợi 22TCN 160-87: Khảo sát địa chất cho TK và TC móng cọc
22TCN 171-87: Khảo sát địa chất cho vùng bị trượt, sụt lố ASTM D2573, BS 1377-90 và TCXD 205-1998: Cắt cánh
TCXD 174-89: Phuong pháp xuyên tĩnh
TCXD 226-99: Phương pháp xuyên tiêu chuẩn SPT 22TCN 251-98: Xác định mô đun đàn hồi bằng cần Benkelman 22TCN 335-06: XĐ.Cường độ nền đường và kết cấu MĐ bằng FWD
22TCN 332-06, AASHTO T 193-93: Thí nghiệm xác định chỉ số CBR
22TCN 333-06: Quy trinh dam nén đất, đá dăm trong phòng TN
22TCN 13-79, AASHTO T 191-86 : XÐ khối lượng thể tích pp rót cát
TCVN 269-02: Phương pháp thí nghiệm nén tĩnh cọc
22TCN 277-01: Đánh giá chỉ số độ ghồ ghề quốc tế IRI
Các quy trình thí nghiệm vật liệu xây dựng: cát, đá, XM, BT, nhựa
Trang 18MOT SO TIEC CHUGN QUY PHAM
Z0TCN 104 1983: TK Duong do thi va quang truong
TCVN 5729_1997: Đường ô tô cao tốc-Yêu cầu thiết kế
TCVN 4054 2005: Đường ô tô-Yêu cầu thiết kế 22TCN 237 2001: Điều lệ báo hiệu đường bộ 22TCN 272 _2005: Tiêu chuẩn TK Cau
22TCN 273_2001: Tiêu chuẩn TK Đường ô tô 22TCN 211-93, 22TCN 2742001: Tiêu chuẩn TK Mặt đường mềm
TCXDVN 265 2002; Duong va hé pho dam bao cho người tàn tật
TCVN 4527 _ 1988: TK Ham 6 to 20TCN 33_2006: Cấp nước đô thị 20TCN 51.1984: Thoát nước đô thị
Trang 19MOT SO TIEG CHUAN QũUY PHáM
TCVN 4447 1967: Công tác đất Thi công và nghiệm TH
22TCN 236 1997: QT Kỹ thuật thi công và nghiệm thu Bấc thấm
22TCN 248_1998: Vải địa kỹ thuật Tiêu chuẩn TK, thi công và NT 22TCN 334_2006: QT KTTC và NT lớp móng cấp phối da dam
22TCN 2461998: QT Thi công và NT lóp cát gia cố XM
2Z2TCN 06_1977: QT KTTC và NI mặt đường đã đám nước
22TCN07 1997: QT KTTC và NT mặt đường cấp phối
22TICN09_1997: @QT KTITC và NT mặt đường nhựa (nhựa nóng)
22TCN 11 1997: QT KTTC và NT mặt đường sói ong
22TCN 249_1998: QT KTTC và NT mặt đường Bê tông nhựa 22TCN 250 1998: QT KTTC va NT mat dudng DD/CP láng nhựa NT
22TCN 270 2001: QT KTTC và NT mặt đường DD thấm nhập nhựa
2Z2TCN 271_ 2001: GT KTTC va NT mat duong lang nhua
22TCN 16_ 1979: QTKT do do bang phang mặt đường bang thước 3m 22TCN 278_2000: QT xác định độ nhám mặt đường bang pp rac cat
22TCN 266 2000: QTTC va nghiệm thu Cầu cổng 22TCN 257 2000: Thi công và nghiệm thu Coc khoan nhối
TCXD 286_ 2003: Đóng và Ep cọc TC thi công và nghiệm thu
22TCN 217 1994: Gối câu cao SU TC chế tạo, lắp đặt và nghiệm thu
À 4/=-1996" G 3Ï lâm zlIIÑn O76 ‘fale
Trang 20GIGM SGT CÔNG TRÌNH GTVT
GIGM SAT KH@O SAT weommaree | Rate
GIGM SAT THI CONG
GiáM SáT BáO HäNH, BáO TRÌ
GIGM SđT THI CONG DO THI
3 Dump aggregate onto previously Grech ont soe po not ove 4 Spread the aggregate over the ' geotextile, Maintain at eotextile to the design thickn
the truck tires and the geotextile,
Trang 22GIGM SAT CÔNG TRÌNH GTVT
Giai đoạn chuẩn bị thi công: kiểm tra
724 wa phap ((¿: các hap déug, cae guyét dink, TREVTC
“lraug thiét bi, may méc thé céug céa Uha than
Cac ca dở hhat thae kode cung cap vat liéu cau kin AO
ELT LSM Oy CRA ELM SM Looe odo
“/téu dé thé céug ché tet, 1K t6 chute thé céug
Céug triuh tam, plac vu thi céug_ Chudu bi mat baug
la LS aL SL RL RO ae TOS,
“lraug thiét be plang thi ughiéim, 1'K thauk plhau hau hop
a ha
Trang 23GIGM SAT CÔNG TRÌNH GTVT
ee REL LM A Ee 5 ahat bey céug
tnutug caug chi téét caug tét “/raug bé may duh 36, Gli am
V Lip che biéiu Cau rae uhdu Chéc lusug, chat luang, phat sink
V Na ly che sat s6t vé chat lusug
V Keim tra Au toau lao déug, vé sinh méé trutug, PCCC
an
Trang 24
GIáM SAT CÔNG TRÌNH GTVT
BAO HGNH: MIN 12/24 THANG BAO TRI: DUY TU, SC NHO/VGG/LON
Trang 25
GIáM SAT CÔNG TRÌNH GTVT
DAC DIEM THI CONG CT.GTVT
TRONG ĐÔ THỊ
QUY CHE THI CONG TRONG DO THI
THỊ CÔNG Tái LẬP MAT DUONG
YÊu Câu GIáM SáT THỊ CÔNG
Trang 26DAC DIEM THI CONG TRONG DO THI
Ee 4x
TONG QUAT
VAN DE TIEG CHUAN QUY PHAM
VẤN DE CƠ CHE CHÍNH SACH
Val TRO CONG DONG
Trang 27
Sn
- _
Trang 28THỊ CÔNG Tái LẬP MAT DUONG
VẤN ĐỀ TIÊU CHuẩN Quy Jdy[;|v
QUYẾT ĐỊNH 145, 47
GiáM SáT THỊ CÔNG Tái LậP
Trang 30MỘT Số BÀI H0C KINH NGHIỆM
CÔNG TRÌNH Cu ĐưỜNG
NGUYÊN Hữa C&NH
CÔNG TRÌNH LIÊN TÍNH LỘ
15 CONG TRINH THOAT NUOC NGUYÊN THIÊN THuUậT
CONG TRINH DUONG LIEN CáNG 85
CAC CONG TRINH TINH LO
15, MUONG HO XGYEN 4
Trang 31CÔNG TRÌNH Cầu ĐƯỜNG NGUYÊN Hữu CáNH
— ———— ¬_
i
ee eee
Trang 32CÔNG TRÌNH Cầu ĐƯỜNG NGUYÊN Hữu CáNH
Dài 3690m: TĐT_ Rạch TNghè 590m 6 làn LG35m+ Rạch TNghè_ Cầu
SG 1904m 6 lan LG50m+ da cau SG 980m 5 lan LG25m+ cau Thị nghè
132m + cầu Văn thánh 83m+ cầu vượt NHC 56m
Tổng vốn phê duyệt: 278Tỷ, điều chỉnh 491 Tỷ (chưa nghiệm thu)
Chủ đầu tư: Công ty Thanh niên xung phong
Đơn vị khảo sát thiết kế: TEDISOUTH_ Đơn vị thi công: CIENCO 6
Đơn vị tư vấn giám sát: Phân viện KHCN.GTVT phía Nam
Khai thác từ 2002 gặp các sự cố: lún nứt hầm chui VT, đường bị thấp hơn
cao độ TK 0,2-1,32m, đặc biệt tại cầu VT +ao rau muống +cầu vượt NHC,
bị ngập khi triều lên và bù lún nhiều tại đường vào cầu nhưng vẫn lún
Hư hỏng cục bộ mổ và dầm cầu Văn thánh 2 (m6 1c6 20/24 đầu dam bi
nứt vỡ, nứt dọc tường cánh ), mặt cầu bị thủng
Lún nứt các kết cấu khối xây tại cầu vượt NHC
Trang 33CÔNG TRÌNH Cầu ĐƯỜNG NGUYÊN Hữu CáNH
Tính lún sai: không đưa chiều cao lớp bù lún vào sơ đồ tính
Chưa kinh nghiệm khi sử dụng công nghệ bấc thấm
Chọn giải pháp kết cấu sai: cừ tràm, tường gạch, dầm T15m, bấc thẩm
Không lưu trữ hồ sơ lưới khống chế đo vẽ, bảo quản các mốc khống chế
Chưa kinh nghiệm khi sử dụng công nghệ bấc thấm
Chất lượng xây lắp dầm và một số cấu kiện gạch đá không đảm bảo
Không lưu trữ hổ sơ lưới khống chế thi công, bảo quản các mốc
Không nhắc nhở TK hướng dẫn kỹ thuật đắp gia tải, thi công bấc thấm
Mất biên bản giao nhân mốc, không làm các biên bản nghiệm thu cao độ
Không làm các biên bản nghiệm thu công việc, bộ phận chặt chế
Trang 34CONG TRINH LIEN TINH LO 15
Dài 8,5Km, đầu tư dạng BOT tiến độ 16 tháng (thực tế 39 tháng)
Tổng vốn phê duyệt: 99,7Tÿ (XL:62 ĐBGT:32,3 KTCB#:5,4)
Điều chỉnh lần 1: 186,08Tỷ (XL:69,76 ĐBGT:105,36 KTCB#:10,96)
Điều chỉnh lần 2: 198,75Tỷ (XL:76,12 ĐBGT:105,36 KTCB#:17,27)
Thực tế: 257,78Tỷ (XL:71,18 DBGT:92,96 KTCB#:12,34 LAI: 81.30)
Thu phí từ 8/2004 nhưng không hiệu quả do gặp nhiều phản ứng
Cao độ đường thấp bq 10cm so với cao đô thiết kế
Chất lượng không đảm bảo: độ dốc dọc cống bị ngược, thiểu joint; hố ga:
thiếu kích thước, thiếu thép, thiếu BTlót, BT không đủ cường độ; điện
chiếu sáng: thiếu chiều dày trụ, thiếu kích thước móng trụ, thiểu bảng
điện, thiếu chống sét; lớp móng đá cấp phối của đường thiếu bq.10cm
Lỗi giám sát: ký xác nhận “thi công đúng TK”, cho thay đổi TK nhưng
không có ý kiến TK, không lập các biên bản kiểm tra TN chất lượng vật
[rey
Trang 35CONG TRINH DUONG LIEN GANT 3 q5
a
Dài 2,7Km, Tổng vốn phê duyệt: 43Tỷ (XL: 31Tỷ)
Đang thi công thì tạm ngừng (nội bộ tố cáo có tiêu cực), đang thanh tra
Sử dụng mốc cao độ quốc gia không có nguồn gốc rõ ràng
Khảo sát địa chất không kỹ: không để ý xử lý nền đất yếu lẫn đất tốt !!!
Có mương bê tông nhưng TK thể hiện là mương đất
Lỗi giám sát: thỏa thuận cho B lấy khối lượng mương bê tông phát sinh
bù qua khối lượng cừ tràm dư (do đất tốt đóng không xuống), không kiểm
tra tính chính xác mốc thiết kế
Trang 36CÔNG TRÌNH T NữỚC NGUYÊN THIÊN THUAT
=^- ¬
=Tiến độ 6 tháng (thực tế 12 tháng chưa xong)
“Tổng vốn phê duyệt: 15,3Tÿ (XL:12,5)
-Cống hộp các loại: 342m _ Cống tròn các loại: 2.320m _ Hổ ga: 246 cái
Tái lập mặt đường BTN: 3.156m, E.„=1.325kg/cmˆ
ca
“Khao sát không chính xác: sạt lỡ nhiều chô, hiện trạng không đúng
ss Thi công không có biện pháp thi công các hạng mục quan trọng
+ Chất lượng thi công tái lập không đảm bảo: mặt đường lồi lõm, chiều day
kết cấu không đồng đều
+» Khối lượng thiết kế tính sai khá lớn ở các công việc phụ như: cốp pha, cừ
Larsen (tăng dự toán gần 1 tỷ)
Lỗi giám sát: không thường xuyên, thiếu trách nhiệm, không nắm vững
tiêu chuẩn nghiệm thu cống đúc sẵn (22TCN159_ 86)
Trang 37CONG TRINH TL 15, MUONG HO XCYEN á
w
Không thường xuyên
+Không kiểm tra cao độ
Không nhắc nhở, chưa có các biện pháp hữu hiệu
‹+Không ghi nhật ký thi công hoặc ghi để hợp thức hóa
“Chua nam vững, thậm chí không thuộc tiêu chuẩn thi công và nghiệm
thu
+ Chưa kinh nghiệm, bị các bên chi phổi nặng