1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Phương trình và bất phương trình chưa trị tuyệt đối ppt

5 2,1K 18
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình và bất phương trình chưa trị tuyệt đối
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 84,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUONG 3: PHUONG TRINH VA BAT PHUONG TRINH CHUA TRI TUYET DOI.. PHUONG TRINH CHUA TRI TUYET DOI I.. KIEN THUC CAN NHO.. 1.Dinh nghia va tinh chat:... BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ.. Xác định k để ph

Trang 1

CHUONG 3:

PHUONG TRINH VA BAT PHUONG TRINH CHUA TRI

TUYET DOI

A PHUONG TRINH CHUA TRI TUYET DOI

I KIEN THUC CAN NHO

1.Dinh nghia va tinh chat:

- a nếu a>0

a Định nghĩa : | = -

—a néua<0

b Tinh chat :

*lal>0 *—Jal<a<lal #Ìa + b| <|a| + |b| dấu “=” khi ab>0

#Ía — bị <|a| +|b| dau “=” xay ra khi ab <0

2 Phương pháp giải toán:

a Dạng cơ bản:

|A]=[Bl = cach 1

A=+B A>0 A<0

A=B |A=-B

b Cac dang khac:

Ta thường xét dấu các biểu thức trong các dấu trị tuyệt đối để

khử dấu trị tuyệt đối trên mỗi khoảng Giải phương trình trên mỗi

khoảng

H CÁC VÍ DỤ

Ví dụ Ï:

Giải phương trình: 2|x+2|+3|x—l|=5_ Œ)

Giải Xét dấu x+2 và x— I

x<-2:()£.~2(x+2)~2(x—1)=5© x==7 (loại) =2<x<Ï1:()<2(x+2)-2(x—l)=5<=0x+6=S5: vô nghiệm x>1:()©2x+2)+2&=I)=5© x=2 (loại)

Vậy phương trình vô nghiệm

Ví dụ 2:

3|x]+5y +9=0 (1)

Giải hệ phương trình:

2x —|y|-7=0 (2)

(ĐH Hàng Hai năm 1998) Giải

Nhận xét: (1) Cho ta: y<0,VxeR

(2) Cho ta: x>0,VyeR

— hệ chỉ có nghiệm khi x >0, y < Ö

He © giaira: X =—,y = -—

Vậy hệ có nghiệm [x-4.y 2]

Trang 2

Vi du 3:

Định m dé phương trình:

2x? +l0x— | =x” -5x+m có 4 nghiệm phân biệt

Giải

Phương trình cho <> 2x” +l0x— | —X +5x=m

Đặt f(x) = 2x” +10x — 3 —x?+5x

x7 -5x+8 với x<lVx>4

-3x?+15x—8 với l<x<4

2x—5 với x<lvx>4

6x +15 với l<x<4 Tacó: f(x) -|

Bang bién thién:

a

⁄Z Ni,

Dựa vào bảng biến thiên, phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt

khi và chỉ khi: deme

Vi du 4:

2m Ix + m| m7 Giải và biện luận: x+—————=——(mz() (1)

Giải

Điều kiện: x # 0

t>0

t=0

2

(2) 12-2 —2mt+m + 2m|t|=m 2 =m2ollh & =5 0 t=4m -

t

< m<0

t? —4mt

.t=O0>x=-m .t=4m> x =3m(m <0) Tóm lại:

m <0: Phương trình có 2 nghiệm: xị = 3m; xạ = - m m>0: một nghiệm x; = - m

m=0: VN (loại vì x =0)

Ví dụ 5:

Định m để phương trình có nghiệm duy nhất:

x” +2mx +I[=x+l (1)

Giai x>I

Ta có: (1

~ 1 meaty sức

=12 x” +(2m —1)x =0 (2) v2 x° +(2m4+1)x+2=0 (3)

(2)Sx=0vx=l-2m

Ta nhận thấy x = 0 thỏa điều kiện x >-1, nê điều kiện cần để phương

I-2m=0 trình (1) có nghiệm duy nhất là:

1-2m<-l

1

&om=—-vm>1

2 Thử lại: + với m=32(3) x? 42x 42=0 VN + Vậy (1) có nghiệm duy nhất x = 0

+ Với m > I: (3) cho af(-I ) = - 2m+2<0

— (3) có nghiệm x > -I => không có nghiệm duy nhất (loại)

1 Vây Ly m=— 2

Trang 3

II BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

3 — 2x| — Ix|

=5

1.1 Giải phương trình: —————————

[2+3x]+x-2

1.2 Xác định k để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt

(x~ ĐỀ =2|x — k|

1.3 Tìm tham số a sao cho phương trình: px? —3x- 2 =5a-8x—2x7

có nghiệm duy nhất

1.4 Định m để phương trình có nghiệm: x” —2x+ m =x? +3x-m-1

1.5 Định m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt :

2x2 ~(2m +1)x+m +2|=|x” ~(m=)x+2=m|

Hướng dẫn và giải tóm tắt

1.1 Bảng xét dấu :

Xét các trường hợp :

23

* x <——: phương trình cho <= =5©= 9 ©x=-—

X #—2

thỏa x <—^

3

1

2 er 5 Fexae

* ——<x<0: phương trình cho Ax — 7 không

pack pen 2

thoa diéu kién _a<x <0

*O<x<—: phương trình cho © *=5€x=-— thỏa điều kiện

0<x<Š

2

_ 3

Z x>: phương trình cho = TR Se ?©xeØ

* x >>

2

Tóm lai nghiém : xo Bye

9 23

Trang 4

2(x—k)=(x-1)

2(x—k)=-(x-I)Ÿ

x?-4x+2k+1=0 (2)

<>

x? =2k-1 (3)

Để phương trình có nghiệm phân biệt © Điều kiện là phương trình (2),

(3), mỗi phương trình có 2 nghiệm phân biệt và chúng không có

nghiệm chung

Nhận xét nếu (2) và (3) có nghiệm chung thì nghiệm chung phải là

nghiệm của hệ phương trình :

x? —4x4+2k+1=0 (2)

x? =2k—1 (3)

(3) © 2k =x" +1 thé vao (2), ta được :

x? -4x4+x742=06(x-l) =06x=I15k=1

1.2 (x-1)? =2|x-k|(Do

Ta loaik= 1

A'>0

Với k#l, điều kiện: 42k—1>0 eo <k< lake

k#1

13 px? ~3x—2|=5a~8x—2x” ©2x⁄2 +8x+|2x? ~3x~2|=5a

4x +5x-—2 nếu x<- LVx>2

Đặt f(x) =2x? + 8x +[2x? —3x -2|= ; 2

11x+2 néu “5 <x<?

8x +5 nếu xS=Vx>2

=> f'(x)=

1l nếu-—<x<2

2

Bang bién thién:

> LL

x | —00 8 2 2 +ed

l1 + + + +

16

Bảng biến thiên cho ta phương trình có nghiệm duy nhất

37 -57

©a= ——=—_—

165 80

L4 x? -2x-+m|=x? +3x-m-I (*)

x7 +3x-m-—I>0 (5) ©

(x? -2x4+m)* =(x? +3x-m-1)*

pee

<>

5x =2m+1v2x? +x-1=0

x? +3x-—-m-—1>0 x? +3x-—-m-1>0

Dat f(x) =x? +3x-m-1l1

2m+1 ( 5 >9 m<-3vm >Š

* Có nghiệm <>| f(—1)> 0 <©|m<-3 @omeR

=|

f} —|>0 m<—

Trang 5

15 2x? -m+1x+m+2|=|x?-(m-)x+2-m

2x? -(2m+1)x+m+=x” -(m—1)x+2—m

2x? -(2m+1)x+m+2=-x7+(m-l)x—-2+m

x7 -(m+2)x+2m =0 (1)

3x -3mx+4=0 (2)

g(x)

Để phương trình cho có 4 nghiệm phân biệt © (1) có 2 nghiệm phân biệt, (2) có 2 nghiệm phân biệt và 2 nghiệm phân biệt của (1) và (2) khác nhau

(1) có: A¡ =(m-2)” >0©m+#2:x¡ =m,x; =2

A,=9m?-48>0 | wer 3 443

3

<

Ngày đăng: 23/12/2013, 03:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Tài liệu Phương trình và bất phương trình chưa trị tuyệt đối ppt
Bảng bi ến thiên: (Trang 2)
Bảng biến thiên cho ta phương trình có nghiệm duy nhất - Tài liệu Phương trình và bất phương trình chưa trị tuyệt đối ppt
Bảng bi ến thiên cho ta phương trình có nghiệm duy nhất (Trang 4)
Bảng biến thiên: - Tài liệu Phương trình và bất phương trình chưa trị tuyệt đối ppt
Bảng bi ến thiên: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w