1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Bài 10: Phương trình lượng giác quy về phương trình bậc hai pdf

19 1,1K 8
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình lượng giác quy về phương trình bậc hai
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 676,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 10 Phương trình lượng giác quy vê phương trình bậc hai... Phương trình lượng giác quy về phương trình bac "9 i Nội dung 1.. Phương trình lượng giác quy về phương trình bậc hai a

Trang 1

Bài 10

Phương trình lượng giác quy

vê phương trình bậc hai

Trang 2

© Bài 10 Phương trình lượng giác quy về phương trình bac "9

i

Nội dung

1 Phuong trinh dang Acos2u+B

2 Sử dụng công thức hạ bậc

3 Phép đổi biến số t = sinu + cosu

sinu aint cosu

4 Phuong trinh cao quy vé bac hai

Trang 3

a

sinu

1 Phương trình dạng Acos2u +B +C=0

cosu

Bài 1: Giải phuong trinh: cosx- 3sin2 +1

Bai giai

Biến đổi phương trình: cosx -3sin2 +1=0

~2sin2 X -3sin +1=

<> 1—2sin 2 3sinz +1 0

in2 *+2sinŠ—2=

<> 2sin 5 +Ssing 2=0

Đặt t = sin2

t=-2<-†1 (L)

22+3t-2=0©>Ì_ 4

© Bài 10 Phương trình lượng giác quy về phương trình bậc hai

=0

=> =1<t< 1, ta được phương trình:

Trang 4

© Bài 10 Phương trình lượng giác quy về phương trình bậc "

a

1 Phương trình dạng Acos2u + HT +C =0 (tt) Bài tập tương tự: Giải phương trình cos4x + 5cos2x + 2 = 0

Bài giải

Biến đổi phương trình:

<> 2cos? 2x - 1+ 5cos2x + 2 =0

<> 2cos* 2x + 5cos2x+1=0

Đặt t = cos2x => -1 < t < 1, ta được phương trình:

- _-8- V17 =8 (L)

4

~5+ 17

pr——»

t

2t +5t+1=0<>

Cosa

COS2X = COSŒ <> 2X = ‡+ơ + 2K7t <> X = ++kn

Trang 5

€3 Bài 10 Phương trình lượng giác quy về phương trình bậc hai

a

sinu

1 Phương trình dạng Acos2u +B +C =0 (tt)

cosu

Lưu ý:

Cách giải phương trình dạng Acos2u + Bề +C=0

cos 2u = 2cos*u —1 để đưa về phương trình bậc hai của cosu hoặc

cos2u = 1- 2sin°u

Thay

sinu

Trang 6

€3 Bài 10 Phương trình lượng giác quy về phương trình bậc hai

a

2 Sử dụng công thức hạ bậc

Bài 2: Giải phương trình: cos? x-4sin| 2 |+2=0

Bài giải

Biến đổi phương trình:

2sin(Šš~ 2 ]=1~eos|x~5]=1~sinx

PT: cos? x~4sin | Š ~ 2 Ì+2=0

>1- sin” x~2(1- sinx)+2=0

«+» sin? x- 2sinx -1=0

Đặt t= sinx => -1< t < 1, ta được phương trình:

t=1+x2 (L) t=1-x42 =sinơ

x=ơœ+2kz X=ft-œơ+2kr

Trang 7

€3 Bài 10 Phương trình lượng giác quy về phương trình bậc hai

a

2 Sử dụng công thức hạ bac (tt)

Lưu ý: Giải phương trình dạng:

Acos°u+ Bsin 2 + 2J*C“ =0

Acos*u+Beos*| 5:7) +C=0

| Cách giải

Thay

T

sine( +šÌ~— csi) tein

2

2; U_ z

Ta được một phương trình bậc hai của sinu

Trang 8

€3 Bài 10 Phương trình lượng giác quy về phương trình bậc hai

a

2 Sử dụng công thức hạ bac (tt) Bài tập tương tự: Giải phương trình: sin*| x + 5 sin?| x ~ 5 =5cosx-—2

Bai giai

Biến đổi phương trình:

si |x + 5)" sin?| x- 4 =5cosx-2

1~eos|2x+ 4 1~cos|2x- 2

o>

c 1-cos2x.cos 3 =5cosx- 2

Trang 9

€3 Bài 10 Phương trình lượng giác quy về phương trình bậc hai

a

2 Sử dụng công thức hạ bac (tt)

Bài tập tương tự (tt)

Đặt t =cosx => -1< t < 1, ta được phương trình:

+57 <0o|^ ~ > só

SinX =COSơ <> x= +o a

=COSa

Trang 10

€3 Bài 10 Phương trình lượng giác quy về phương trình bậc hai

a

2 Sử dụng công thức hạ bac (tt)

Lưu ý: Nếu trong phương trình có số hạng sin2(u + œ) + sin2(u + œ), ta biến

đổi như sau:

sin?(u+œ)+ sin?(u+ ø)= — +2u) G — mm)

1

=1- 5 | 008(2u +2.) +c0s(2u— 2a)

=1—cos2u.cos2œ

Trang 11

€3 Bài 10 Phương trình lượng giác quy về phương trình bậc hai

a

3 Phép đổi biến số t = sinu + cosu

Bài 3: Giải phương trình sin2x — 3(sinx + cosx) + 3 = 0

Bài giải

Đặt t = sinx + cosx => † = vZsn|x+ 5] = It} < /2

t? =(sinx + cosx)” =1+sin2x = sin2x = tỶ - 1

Ta được phương trình sin2x - 3(sinx + cosx) + 3 = 0, trở thành:

t=1

t?-3t+2=00

t=2 (L)

t=1: sin x+ 5 ]~1© si x+2)

l=

hị

> +

<>

Tt

Trang 12

€3 Bài 10 Phương trình lượng giác quy về phương trình bậc hai

a

3 Phép đổi biến số t = sinu + cosu (tt)

Lưu ý: Giải phương trình dạng:

Asin2u + B(sinu + cosu) + C = 0

Cách giải

Đặt

t= sinu+cosu=> t= sin us 5) d2eos|u~ Ì= It| < V2

t? =(sinu+cosu) =1+sin2u=> sin2u = tÊ -1

Trang 13

€3 Bài 10 Phương trình lượng giác quy về phương trình bậc hai

a

3 Phép đổi biến số t = sinu + cosu (tt)

Bài tập tương tự: Giải phương trình: sinx + 4(cos2 - s5 | +4=0

Bai giai

Đặt t=eosE ~sinŠ =t=VZeos| Ễ + 2 ]>||< V2

# =(cos% sin’) = 1- sinx = sinx = 1- tỶ

Ta được phương trình sinx + A(cosš ~ sin’ 4 =0, trở thành:

t=-1

-t2 = 2_ =i) =

t= 1: WBoos| Xs #) = 1©œs| +2) :

X x 3n

c>

X.1_ ỞỔN X =-2r + 4km

Trang 14

€3 Bài 10 Phương trình lượng giác quy về phương trình bậc hai

a

3 Phép đổi biến số t = sinu + cosu (tt)

Lưu ý: Giải phương trình dạng:

Asin2u + B(cosu — sinu) + C = 0

Cách giải Đặt

t=eosu ~sinu=>t= ýZsin| Z ~u )=2eos|u+ 2 ]~3||< V2

t? =(cosu—sinu) = †1- sin2u => sin2u = 1- t?

Trang 15

£ Bài 10 Phương trình lượng giác quy về phương trình bậc hai C a

4 Phương trình cao quy về bậc hai Bài 4: Giải phương trình: sin* x +cos* x— 2[sinf 5 +cos® 5 +1=0

Bài giải

Ta có

sin’ x + cos*x = 1—_ sin? 2x = 1+cos* 2x

6X 6X _ _3 9 _ 5+3cos2x

sin 5 + COs 2“! goin x=———

Ta được phương trình:

sin*x+cos* x2 sin® > +cos*>|+1=0

2

ies ESOS +120

2cos* 2x —-3cos2x+1=0

Trang 16

€3 Bài 10 Phương trình lượng giác quy về phương trình bậc hai

a

4 Phương trình cao quy về bậc hai (tt)

Bài 4 (tt)

Dat t=cos2x => -1< t < 1 ta được phương trình:

t=1

2t2-3t+1=0<>|,„ 4

2 1: COS2x=1<¢> 2x = 2kx <> X=kz

ty ae _+% 4%

t

t

Trang 17

© Bài 10 Phương trình lượng giác quy về phương trình bậc h

a

4 Phương trình cao quy về bậc hai (tt)

Lưu ý: Giải phương trình dạng

.„ 6U øeM

st 6 sin® — +cos® —

AI IYPBE tp 2 Ct sin“u+eos“u ¡4U oesU

Cách giải

Sử dụng các biến đổi sau để đưa về phương trình bậc hai của cos2u:

2

sin°u+cos®u = KG 2u

2

sin*u+cos*u= —Ằ

sin® — +cos® = =

sin* Ú +cos*U „ 3+€os

2 2 “

al

@

Trang 18

€3 Bài 10 Phương trình lượng giác quy về phương trình bậc hai

4 Phương trình cao quy về bậc hai (tt)

Bài tập tương tự: Giải phương trình: sinÊx + cosÊx — 3cos8x + 2 = 0

Bài giải

Ta co: sin® x +cos® x = 1- = sin? 2x = cos4x 9+ soon

cos8x = 2cos* 4x~—1

Ta được phương trình: sinÊ x+ cosÊ x- 3cos8x + 2 =0

c„ °+3©9S4X _ 3(2cos? 4x ~1)+ 2=0.<5 48cos? 4x~3cos4x 45 =0

8 Đặt t = cos4x => -1< t < 1, ta được phương trình:

t=1

48t?-3t-45=0<—|, 15 _- *Š _

t=1: COS4X = 1<> 4x = 2kn > X=

Ex 16 7 COSa: C0S4X =C0Sơ c 4X = tơ + ZkR CS X=+ 7 +-2 ` \

Trang 19

© Bài 10 Phương trình lượng giác quy về phương trình bậc hai

4 Phương trình cao quy về bậc hai (tt)

Lưu ý: Giải phương trình dạng

Acos8u + B(sinÊu + cosÊu) + C = 0

Acos8u + B(sinu + cos4u) + C = 0

Cách giải

Sử dụng các biến đổi sau để đưa về phương trình bậc hai của cos4u:

sinŠu + cos u = — sin” u + cosf u = os cos

cos8u = 2cos* 4u—1

Ngày đăng: 23/12/2013, 03:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w