1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Tài liệu Khuyến cáo của Hội tim mạch quốc gia về lưọng giá nguy cơ tim mạch chu phẫu và chăm sóc bệnh nhân phẫu thuật ngoài tim pdf

45 1,6K 28

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khuyến cáo của Hội tim mạch quốc gia về lượng giá nguy cơ tim mạch chu phẫu và chăm sóc bệnh nhân phẫu thuật ngoài tim
Tác giả PGS.TS. Phạm Nguyễn Vinh, PGS. TS. Châu Ngọc Hoa, ThS. BS. Hồ Huỳnh Quang Trí, GS. TS. Nguyễn Lân Việt, GS. TS. Đặng Vạn Phước, PGS. TS. Huỳnh Văn Minh
Trường học Bệnh viện Đại học Y Dược TPHCM
Chuyên ngành Tim mạch
Thể loại Tài liệu hướng dẫn y học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 627,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các trường hợp bệnh tim mạch tiến triển cần được khảo sát trước phẫu thuật ngoài tim TD: CCS độ III hoặc IV mới bị NMCT TD: NYHA IV, mới bị suy tim hoặc suy tim nặng hơn TD: hẹp van ĐMC

Trang 1

GIA VỀ LƯỢNG GIÁ NGUY CƠ TIM MẠCH CHU PHẪU VÀ CHĂM SÓC BỆNH NHÂN

PHẪU THUẬT NGOÀI TIM

Trưởng tiểu ban : PGS.TS Phạm Nguyễn Vinh

PGS TS Châu Ngọc Hoa ThS BS Hồ Huỳnh Quang Trí

GS TS Nguyễn Lân Việt

GS TS Đặng Vạn Phước PGS TS Huỳnh Văn Minh

Trang 2

Nguy cơ tim của phẫu thuật ngoài tim

chung của phẫu thuật lớn*

– Thiếu máu cơ tim– NMCT cấp

TL : * Khuri SF, Henderson WG, DePalma RG et al Ann Surg 2005 ; 242 : 326-341

Trang 3

Nhồi máu cơ tim/bệnh nhân phẫu thuật ngoài tim

TL : Liebson PR, Klein LW Prog Cardiovasc Dis 1997 : 39 : 399-444

Trang 4

The Revised Cardiac Risk Index (RCRI)

ngoài tim: dựa vào 6 yếu tố:

– Phẫu thuật nguy cơ cao

– Bệnh sử bệnh tim TMCB

– Bệnh sử suy tim

– Bệnh sử đột quỵ

– Có điều trị insulin trước phẫu thuật

– Creatinine máu > 2mg/dL trước phẫu thuật

ƒ Kết quả: biến cố tim chính ở b/n có 0,1,2 hoặc >3 yếu tố là0.5%, 1.3%, 4% và 9%

TL : Lee TH, Marcantonio ER, Mangione CM et al Circulation 1999 ; 100 : 1043-1049

Trang 5

Các trường hợp bệnh tim mạch tiến triển cần được khảo sát trước phẫu thuật ngoài tim

TD: CCS độ III hoặc IV mới bị NMCT

TD: NYHA IV, mới bị suy tim hoặc suy tim nặng hơn

TD: hẹp van ĐMC nặng (Độ chênh áp trung bình >

TL : Lee A et al ACC/AHA 2007 Guidelines on Perioperative Cardiovascular Evaluation and Care for Non Cardiac Surgery Circulation on line Sept 27, 2007

Trang 6

Ước chừng năng lượng cần dùng cho hoạt

động

dụng vệ sinh?

hoặc 2 khu nhà (vận tốc 4.8km/giờ)?

quét bụi, rửa nhà?

ƒ Ông bà có thể leo lên 1 tầng lầu hoặc di bộ lên đồi ?

ƒ Đi bộ trên đường bằng vận tốc 6km/giờ?

ƒ Chạy khoảng ngắn ?

ƒ Làm việc nặng quanh nhà như cọ sàn hoặc nâng vật nặng?

ƒ Tham gia golf, bowling, khiêu vũ, tennis đánh đôi?

ƒ Tham gia thể thao như bơi lội, tennis đánh đơn, đá banh, bóng rổ hoặc trượt ván

4 METS

10 METS

1 MET

4 METS

MET : metabolic equivalent

TL : Lee A et al ACC/AHA 2007 Guidelines on Perioperative Cardiovascular Evaluation and Care for Non Cardiac Surgery Circulation on line Sept 27, 2007

Trang 7

Phân tầng nguy cơ tim do thủ thuật phẫu

thuật ngoài timPhân tầng nguy cơ Thủ thuật

Mạch máu (nguy cơ tim>5%) Phẫu thuật ĐMC hoặc mạch ngoại vi

Trung gian (nguy cơ tim Phẫu thuật lồng ngực, trong phúc mạc

1- 5%) Gỡ bỏ nội mạc ĐM cảnh

Phẫu thuật đầu và cổ Phẫu thuật chỉnh trực Phẫu thuật tiền liệt tuyến Thấp (nguy cơ tim <1%) Phẫu thuật nội soi

Phẫu thuật vú Mổ đục thủy tinh thể Phẫu thuật ngoại trú Thủ thuật bên ngoài

* Thường không cần khám tiền phẫu

TL : Lee A et al ACC/AHA 2007 Guidelines on Perioperative Cardiovascular Evaluation and Care for Non Cardiac Surgery Circulation on line Sept 27, 2007

Trang 8

Quy trình lượng giá và chăm sóc phẫu

thuật ngoài tim

* YTNC : Bệnh tim TMCB Tiền sử suy tim hoặc suy tim còn bù

ĐTĐ Bệnh thận mạn Bệnh mạch máu não

** Cân nhắc về chẹn bêta chu

phẫu/quần thể đã nghiên cứu giảm được tật bệnh/tử vong

TL : Lee A et al ACC/AHA 2007 Guidelines on Perioperative Cardiovascular Evaluation and Care for Non Cardiac Surgery Circulation on line Sept

Active cardiac conditions

Low risk surgery

Good functional capacity (MET level greater than or equal to 4) without symptoms

Evaluate and treat per ACC?AHA guidelines

Proceed with planned surgery

Proceed with planned surgery

Consider operating

room

Yes (Class I, LOE C)

Yes (Class I, LOE B)

Yes (Class I, LOE B)

Yes (Class I, LOE B)

No

No

No

No or unknown

Trang 9

Quy trình lượng giá và chăm sóc phẫu

thuật ngoài tim

TL : Lee A et al ACC/AHA 2007 Guidelines on Perioperative Cardiovascular Evaluation and Care for Non Cardiac Surgery Circulation on line Sept 27, 2007

3 or more clinical risk factors**

* YTNC : Bệnh tim TMCB

Tiền sử suy tim hoặc suy tim còn bù ĐTĐ

Bệnh thận mạn Bệnh mạch máu não

** Cân nhắc về chẹn bêta chu phẫu/quần thể đã nghiên cứu giảm được tật bệnh/tử vong

Proceed with planned surgery

Proceed with planned surgery with HR coltrol (Class IIa, LOE B) or consider noninvasive testing (Class Ib, LOE B) if it will change

management

1 or 2 clinical risk factors**

no clinical risk factors

Class I, LOE B Class IIa,

LOE B

Trang 10

magnetic resonance imaging)

Trang 14

Các nghiên cứu chứng minh giá trị của ECG di

động/lượng định nguy cơ chu phẫu

TL : Lee A et al ACC/AHA 2007 Guidelines on Perioperative Cardiovascular Evaluation and Care for Non Cardiac Surgery Circulation on line Sept 27, 2007

Trang 15

Lựa chọn phương tiện cận lâm sàng nào?

ĐMC bụng

trái kèm tăng gánh, đang sử dụng digitalis

dobutamine): BN không khả năng gắng sức

Trang 16

Các bệnh tim mạch cần quan tâm trước

phẫu thuật ngoài tim

Trang 17

Khảo sát nguy cơ BĐMV/phẫu thuật ngoài tim

– BN có 1 YTNC lâm sàng/phẫu thuật mạch máu (IB) – BN biết có bệnh tim TMCB, bệnh ĐMNV, bệnh mạch máu não/phẫu thuật nguy cơ trung bình (IC)

– BN không YTNC nhưng phẫu thuật mạch máu (IIaB) – BN có 1 YTNC/phẫu thuật nguy cơ trung bình (IIbB)

– Bệnh tim TMCB – Tiền sử suy tim hoặc suy tim còn bù – Tiền sử bệnh mạch máu não

– ĐTĐ – Suy thận

TL : Lee A et al ACC/AHA 2007 Guidelines on Perioperative Cardiovascular Evaluation and Care for Non Cardiac Surgery Circulation on line Sept 27, 2007

Trang 18

Trắc nghiệm không xâm nhập trước phẫu

thuật ngoài tim

cáo trước phẫu thuật ngoài tim (IB)

năng tim kém (<4 METS)/cần phẫu thuật mạch máu

(IIaB)

năng tim kém (<4 METS)/cần phẫu thuật ngoài tim nguy

cơ trung bình (IIbB)

năng tim tốt (> 4 METS)/cần phẫu thuật mạch máu

(IIbB)

TL : Lee A et al ACC/AHA 2007 Guidelines on Perioperative Cardiovascular Evaluation and Care for Non Cardiac Surgery Circulation on line Sept 27, 2007

Trang 19

Trắc nghiệm không xâm nhập trước phẫu

thuật ngoài tim

Tình trạng tim mạch tiến triển:

TL : Lee A et al ACC/AHA 2007 Guidelines on Perioperative Cardiovascular Evaluation and Care for Non Cardiac Surgery Circulation on line Sept 27, 2007

Trang 20

Trắc nghiệm không xâm nhập trước phẫu

thuật ngoài tim : class III

bình (III C)

TL : Lee A et al ACC/AHA 2007 Guidelines on Perioperative Cardiovascular Evaluation and Care for Non Cardiac Surgery Circulation on line Sept 27, 2007

Trang 21

Ñieàu trò chu phaãu

Trang 22

Tái tưới máu ĐMV/điều trị chu phẫu bệnh

nhân phẫu thuật ngoài tim (1)

Loại I :

nghĩa thân chung ĐMV trái (IA)

thương có ý nghĩa phần gần LTT kèm PXTM < 50%

hoặc có TMCB ở khảo sát hình ảnh (IA)

Trang 23

Tái tưới máu ĐMV/điều trị chu phẫu bệnh

nhân phẫu thuật ngoài tim (2)

Loại IIa

ƒ BN cần PTNT trong vòng 12 tháng, PCI động mạch vành nên nong bằng bóng hoặc stent không phủ thuốc (chỉ cần 2 thuốc chống kết tập tiểu cầu 4-6 tuần lễ) IIaB

ƒ BN đã có DES, cần phẫu thuật khẩn, ngưng thienopyridine

(chỉ giữ aspirin), dùng lại ngay khi có thể (IIaC)

Loại IIb

ƒ Hiệu quả của tái lưu thông ĐMV trước phẫu thuật ngoài

tim/bệnh nhân TMCB nguy cơ cao: chưa được xác định (IIbC) (TMCB nguy cơ cao > 5 vùng rối loạn vận động/echo dobu)

TL : Lee A et al ACC/AHA 2007 Guidelines on Perioperative Cardiovascular Evaluation and Care for Non Cardiac Surgery Circulation on line Sept 27, 2007

Trang 24

Tái tưới máu ĐMV/điều trị chu phẫu bệnh

nhân phẫu thuật ngoài tim (3)

Loại III

nhân bệnh ĐMV ổn định (III B)

vòng 4-6 tuần lễ sau PCI dùng BMS hoặc trong vòng

12 tháng/DES (III B)

TL : Lee A et al ACC/AHA 2007 Guidelines on Perioperative Cardiovascular Evaluation and Care for Non Cardiac Surgery Circulation on line Sept 27, 2007

Trang 25

Tái lưu thông ĐMV trước phẫu thuật tim

có cải thiện tiên lượng?

Trang 26

Nghiên cứu DECREASE V (pilot study)

– 242: không hay có TMCB nhẹ

– 101: TMCB rộng

– 49 b/n có tái lưu thông ĐMV

– 52 b/n không tái lưu thông ĐMV

– Tất cả: bisoprolol kiểm soát chặt tần số tim

TL : Poldermans et al World Congress of Cardiology 2006 – Barcelona - Spain

Trang 27

Nghiên cứu DECREASE V : kết quả

ngoài tim không cải thiện tiên lượng

TL : Poldermans et al World Congress of Cardiology 2006 – Barcelona - Spain

Trang 28

Nghiên cứu CARP

Mỹ

– 1654 : không đủ YTNC tim– 1025 : cần phẫu thuật gấp– 626 : đã được tái lưu thông ĐMV, không có TMCB– 731 : bệnh kèm theo nặng

tái lưu thông ĐMV (59% PCI, 41% BCĐMV)

TL : McFalls EO, Ward HB, Moritz TE et al N Engl J Med 2004 ; 351 : 2795-2804

Trang 29

Chỉ định tái lưu thông ĐMV trước phẫu

thuật ngoài tim

cao, tiên lượng có thể cải thiện bằng BCĐMV: thực

hiện trước phẫu thuật mạch máu ngoài tim hoặc phẫuthuật có nguy cơ trung bình hay cao

lượng Ngoại trừ h/c ĐMV cấp

TL : Lee A et al ACC/AHA 2007 Guidelines on Perioperative Cardiovascular Evaluation and Care for Non Cardiac Surgery Circulation on line Sept 27, 2007

Trang 30

Phẫu thuật ngoài tim dự trù trong vòng 12 tháng

TL : Lee A et al ACC/AHA 2007 Guidelines on Perioperative Cardiovascular Evaluation and Care for Non Cardiac Surgery Circulation on line Sept 27, 2007

Trang 31

Qui trình xử trí bệnh nhân đã có tiền sử

PCI cần phẫu thuật ngoài tim

PCI : percutaneous coronary intervention

TL : Lee A et al ACC/AHA 2007 Guidelines on Perioperative Cardiovascular Evaluation and Care for Non Cardiac Surgery Circulation on line Sept

27, 2007

Previous PCI Balloon angioplasty Bare- metal stent Drug-eluting stent

Delay for elective

or nonurgent surgery

Proceed to the operation room with

aspirin

Delay for elective

or nonurgent surgery

Proceed to the operation room with

aspirin Time since PCI <14 days >14 days >30-45 days <30-45 days

<365 days >365 days

Trang 32

Chiến lược tái lưu thông ĐMV qua da trên

bệnh nhân dự trù phẫu thuật ngoài tim

Acute MI, high-risk ACS or high-risk cardiac anatomy

Bleeding risk of surgery Stent and continued dual-antiplatelet therapy

Balloon angioplasty

Bare-metal stent

Drug-eluting stent

Trang 33

Điều trị nội khoa chu phẫu/phẫu thuật

ngoài tim

Trang 34

Chẹn bêta/phẫu thuật ngoài tim

Loại I :

đau thắt ngực hoặc loạn nhịp có triệu chứng hoặcTHA hoặc chỉ định khác (IC)

thiếu máu cục bộ ở trắc nghiệm chu phẫu (IB)

TL : Lee A et al ACC/AHA 2007 Guidelines on Perioperative Cardiovascular Evaluation and Care for Non Cardiac Surgery Circulation on line Sept 27, 2007

Trang 35

Loại IIa:

mạch máu có kèm BMV trước mổ (B)

thuộc nhóm nguy cơ cao do có >1 nguy cơ lâmsàng (B)

mạch máu hay phẫu thuật nguy cơ trung bìnhmà các khảo sát trước mổ xác định có BMV hay thuộc nhóm nguy cơ cao (B)

Loại IIb :

ƒ

- Hiệu quả của chẹn bêta không chắc chắntrên BN phẫu thuật mạch máu không kèm

1 YTNC lâm sàng

Chẹn bêta/phẫu thuật ngoài tim

TL : Lee A et al ACC/AHA 2007 Guidelines on Perioperative Cardiovascular Evaluation and Care for Non Cardiac Surgery Circulation on line Sept 27, 2007

Trang 37

Sử dụng statin/phẫu thuật ngoài tim

Loại I: Bệnh nhân đang sử dụng statins, tiếp tục dùng

khi phẫu thuật ngoài tim (IB)

Loại IIa: BN phẫu thuật mạch máu, dùng thêm statin là

hợp lý (IIaB)

TL : Lee A et al ACC/AHA 2007 Guidelines on Perioperative Cardiovascular Evaluation and Care for Non Cardiac Surgery Circulation on line Sept 27, 2007

Trang 38

Các nghiên cứu chứng minh lợi điểm của

statin/phẫu thuật ngoài tim

TL : Lee A et al ACC/AHA 2007 Guidelines on Perioperative Cardiovascular Evaluation and Care for Non Cardiac Surgery Circulation on line Sept 27, 2007

Trang 39

Loạn nhịp chu phẫu và rối loạn dẫn truyền

loạn chuyển hóa

bêta > ức chế calci > digitalis (digitelin)

suất loạn nhịp chu phẫu

TL : Lee A et al ACC/AHA 2007 Guidelines on Perioperative Cardiovascular Evaluation and Care for Non Cardiac Surgery Circulation on line Sept 27, 2007

Trang 40

Tương tác điện từ với máy tạo nhịp và ICD

– Kiểu máy, chương trình, tình trạng pin

– Pacemaker-dependent?

– Xa máy càng nhiều càng tốt

– Đợt ngắn, cách quãng

– Nên dùng kiểu đốt lưỡng cực (bipolar electrocautery)

TL : Lee A et al ACC/AHA 2007 Guidelines on Perioperative Cardiovascular Evaluation and Care for Non Cardiac Surgery Circulation on line Sept 27, 2007

Trang 41

Lựa chọn kỹ thuật và thuốc mê cùng

giảm đau chu phẫu

desflurane,…) duy trì gây mê trên BN huyết động ổn

định có nguy cơ TMCB cơ tim (IIaB)

Trang 42

Duy trì thân nhiệt

Loại I :

các phẫu thuật, ngoại trừ lúc giảm thân nhiệt nhẹ để

bảo vệ cơ quan (TD: hẹp phần trên ĐMC) (IB)

TL : Lee A et al ACC/AHA 2007 Guidelines on Perioperative Cardiovascular Evaluation and Care for Non Cardiac Surgery Circulation on line Sept 27, 2007

Trang 43

Bóng dội ngược nội động mạch chủ

(IABP)

tim trên BN có nguy cơ cao

TL : Lee A et al ACC/AHA 2007 Guidelines on Perioperative Cardiovascular Evaluation and Care for Non Cardiac Surgery Circulation on line Sept 27, 2007

Trang 44

Theo dõi NMCT chu phẫu

Loại I : Đo troponin hậu phẫu trên bệnh nhân có ECG thay đổi hoặc đau ngực kiểu h/c ĐMV cấp (IC)

Loại IIb : Đo troponin hậu phẫu trên BN phẫu thuật

mạch máu và phẫu thuật nguy cơ trung gian, có lâm

sàng ổn định: chưa xác định lợi điểm (IIbC)

Loại III : Không đo troponin thường quy trên BN ổn định

không triệu chứng cơ năng chịp loại phẫu thuật ngoài

tim nguy cơ thấp (III C)

TL : Lee A et al ACC/AHA 2007 Guidelines on Perioperative Cardiovascular Evaluation and Care for Non Cardiac Surgery Circulation on line Sept 27, 2007

Trang 45

Kết luận

phẫu thuật viên, gây mê, hồi sức, BS tim mạch

thuật

biến cố chu phẫu

Ngày đăng: 23/12/2013, 02:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w