Tối ưu hóa các yếu tố ảnh hưởng đến cơ thể sống Tối ưu hóa các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình trao đổi chất trong quy mô công nghiệp Bao gồm tập hợp các phương pháp hóa lý và sinh học để
Trang 1CHƯƠNG 2
NHỮNG NGUYÊN LÝ CƠ BẢN
I Nguyên lý sản xuất công nghiệp
II Nguyên lý trao đổi chất ở tế bào VSV
III Nguyên lý điều khiển quá trình trao đổi chất
IV Nguyên lý sinh tổng hợp thừa ở VSV
I Nguyên lý sản xuất công nghiệp
Quá trình lên men là một quá trình hết sức
phức tạp Bao gồm:
- Quá trình tuyển chọn giống
- Quá trình sản xuất thử
- Quá trình sản xuất công nghiệp
- Quá trình thu nhận và tinh chế sản phẩm
Quá trình
tạo giống
Quá trình sản
xuất thử
Quá trình sản
xuất công
nghiệp
Quá trình thu
nhận và tinh
chế sản phẩm
Bao gồm các quá trình nghiên cứu các yếu tố tác động vào cơ thể sống Tối ưu hóa các yếu tố ảnh hưởng đến cơ thể
sống Tối ưu hóa các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình trao đổi chất trong quy mô
công nghiệp Bao gồm tập hợp các phương pháp hóa
lý và sinh học để thu nhận sản phẩm
cuối cùng
Bao gồm các quá trình phân lập, tuyển chọn, tạo khả năng thích nghi, nâng cao chất lượng giống bằng kỹ thuật di truyền
và các quá trình bảo quản giống 1
2
3
4
Nguyên lý các quá trình cơ bản trong công nghệ lên men
Trang 2Tuyển chọn giống
¾ Phân lập trong tự nhiên
¾ Kỹ thuật di truyền
¾ Kỹ thuật sinh học tế bào
International Culture Collections
Domestically, strains can be purchased from: CGMCC or
China General Microbiological Culture Collection Center
Phân lập trong tự nhiên
Trang 3Kỹ thuật di truyền Incorporation into artificial plasmids of genes from a wide variety of sources has made possible the transfer of genetic material across virtually any species barrier
Various high value added products have been produced from the Genetic engineering methods
Đột biến
Hóa học Vật lý Sinh học
Cell biology techniques
Protoplast fusion (promote high
frequencies of genetic recombinants)
removing the cell wall with lytic enzymes in
the presence of osmotic stabilizers.
In the presence of fusogenic agent such as
polyethylene glycol (PEG), protoplasts are
induced to fuse and form transient hybrids or
diploids.
Regeneration of viable cells from the fused
protoplasts.
Trang 4S n xuất thử - ả xuất công nghiệ
Thí nghiệm trong bình tam giá
Lên men với quy mô phòng thí nghiệm (5-10 L)
Lên men quy mô nhỏ (100-3000 L)
Lên men quy mô thương mại (10,000-500,000 L)
Thí nghi ệ m trong bình tam giác
Tối ưu hóa điều kiện để phát triển tế bào và hình thành sản phẩm
1 pH
2 Nhiệt độ
3 Oxi hòa tan
4 cơ chất
5 Nồng độ chất khô
6 Others
S n xuất thử-quy mô phòng thí nghiệm
Hơi nước
Hơi
nước
pH
T o
Nồng độ chất khô
Hoạt tính nước
Lưu lượng không khí
Trang 5S ả n xu ấ t th ử
Lên men công nghiệp
Trang 6Thực chất của quá trình sản xuất các sản
phẩm từ VSV theo quy mô công nghiệp
là phải tiến hành điều khiển 3 quá trình
cơ bản sau:
1 Quá trình đk genotype (kiểu gen)
2 Quá trình đk phenotype (kiểu hình)
3 Quá trình thu nhận và tinh chế sản phẩm
Quá trình
tạo giống
Quá trình sản
xuất thử
Quá trình sản
xuất công
nghiệp
Quá trình thu
nhận và tinh
chế sản phẩm
Bao gồm các quá trình nghiên cứu các yếu tố tác động vào cơ thể sống Tối ưu hóa các yếu tố ảnh hưởng đến cơ thể
sống Tối ưu hóa các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình trao đổi chất trong quy mô
công nghiệp Bao gồm tập hợp các phương pháp hóa
lý và sinh học để thu nhận sản phẩm
cuối cùng
Bao gồm các quá trình phân lập, tuyển chọn, tạo khả năng thích nghi, nâng cao chất lượng giống bằng kỹ thuật di truyền
và các quá trình bảo quản giống 1
2
3
4
Đk genotype
trong tb
Đk
phenotype
ngoài tb
Thu nhận
và tinh chế
sp
Quá trình đk genotype (kiểu gen)
¾Là cả 1 quá trình tạo giống, nâng cao chất
lượng giống và bảo quản chất lượng
giống.
¾Mục đích của quá trình này là thu được
giống có chất lượng tốt, đáp ứng đầy đủ
các yêu cầu trong sản xuất
Một gen -> Một enzym-> một phản ứng sinh hóa -> sản phẩm
Tất cả các quá trình này nằm trong một tế bào mà trọng tâm là
những vấn đề về gen
Quá trình này là công việc quan trọng nhất trong toàn bộ tiến
trình sản xuất
Trang 7Quá trình đk phenotype (kiểu hình)
- Là quá trình tối ưu hóa các điều kiện có
ảnh hưởng đến biểu hiện của enzym Việc
biểu hiện hoạt động của enzym phụ thuộc
rất nhiều vào cả yếu tố bên trong lẫn bên
ngoài của tế bào Trong đó, các yếu tố
như pH, to, nồng độ chất khô, chất hoạt
hóa, chất kiềm hãm, nồng độ enzym được
coi như yếu tố điều khiển của quá trình
=> Thực chất của việc điều khiển phenotype là điều khiển kỹ
thuật sản xuất trong công nghệ lên men
Quá trình thu nhận và tinh chế sản phẩm
Là quá trình áp dụng hàng loạt các phương
pháp cơ học, hóa lý để nhằm vào mục đích
cuối cùng của quá trình sản xuất là sản phẩm
Question ?
Trang 8II Nguyên lý trao đổi chất ở tế bào VSV
(Metabolism)
ĐN: Trao đổi chất là gì?
Tại sao cần phải biết?
¾Biết cách ức chế hoặc ngừng sự trao đổi chất ở VSV
¾Điều khiển quá trình biến dưỡng để kéo dài thời gian của
sản phẩm
Trao đổi chấthay biến dưỡnglà những quá trình sinh
hoá xảy ra trong cơ thể sinh vật, gồm:
¾Đồng hóa
¾Dị hóa
Breakdown
Proteins to Amino Acids, Starch to Glucose
Synthesis
Amino Acids to Proteins, Glucose to Starch
Trang 9II Nguyên lý trao đổi chất ở tế bào
VSV (Metabolism)
Đồng hóa: thúc đẩy quá trìnhsinh trưởngvà quá
trìnhsinh sảncủa tế bào; chỉ xảy ra trong tế bào, cần
cung cấpnăng lượng + nguyên liệu
Dị hóa: phân giảicác hợp chất, giải phóng năng
lượng + nguyên liệu cho đồng hóa (có thể xảy ra
trong hoặc ngoài tb)
Dị hóa trong tế bào: nhằm cung cấp năng lượng và nguyên liệu cho qt tổng
hợp của tb (Do enzym nội bào thực hiện ( Endoenzyme ))
Dị hóa ngoài tế bào: nhằm cung cấp nguyên liệu cho qt tổng hợp của tb
(Do enzym nội bào thực hiện ( exoenzyme ))
Tóm tắt nguyên lý 2
SP1: Sản phẩm bậc 1 (Sản phẩm quá trình tổng hợp)
SP2: Sản phẩm bậc 2 (Sản phẩm quá trình phân giải)
Tế bào
Các yếu tố
ảnh hưởng
Sản phẩm
Môi trường
Tổng hợp
Dị hóa trong tế
Dị hóa ngoài tế bào SP2
SP1 (sinh khối)
Môi trường
SP2
II Nguyên lý trao đổi chất ở tế bào VSV
(Metabolism) Trong quá trình trao đổi chất của VSV sẽ tạo ra
các dạng sản phẩm sau:
- Sinh khối VSV (các v/c có trong tế bào VSV) -> sp1
- Các vật chất được tạo ra trong quá trình trao đổi
chất, tb tách chúng ra môi trường, chúng không tham
gia qt tạo ra sinh khối tế bào -> sp2
- Ngoài ra, còn một dạng sp khác được gọi là sp của
sự chuyển hóa (thường là những chất trung gian
không bền về mặt hóa học Chúng còn tiếp tục được
chuyển hóa trong chuỗi chuyển hóa của tế bào
Trang 10II Nguyên lý trao đổi chất ở tế bào VSV
(Metabolism)
Tiền sản phẩm
Sản phẩm chuyển hóa
Tế bào
Cơ chất
Sơ đồ các sản phẩm trong trao đổi chất của VSV
Sản phẩm bậc II
Sản phẩm bậc 1
Question ?
III Nguyên lý điều hòa trao đổi chất
ở VSV
Các yếu tố điều khiển trao đổi chất ở VSV
Ý thức
Hệ thần kinh
Hệ dịch quanh tế
bào
Enzym
Người Động vật Thực vật
VSV
Yếu tố điều khiển
Đối với VSV, điều khiển ?
Trang 11III Nguyên lý điều hòa trao đổi chất
ở VSV
Các yếu tố điều khiển trao đổi chất ở VSV
+
-Ý thức
+ +
-Hệ thần kinh
+ +
+
-Hệ dịch quanh tế
bào
+ +
+ +
Enzym
Người Động vật Thực vật
VSV
Yếu tố điều khiển
Đối với VSV, điều khiển ?
III Nguyên lý điều hòa trao đổi
chất ở VSV
1 Điều hòa hoạt tính enzym nhờ sự ức
chế của sản phẩm cuối cùng
2 Điều khiển tốc độ phản ứng bằng sản
phẩm cuối
3 Điều khiển tổng hợp enzym bằng cơ
chế cảm ứng
1 Điều hòa hoạt tính enzym nhờ sự ức chế của
sản phẩm cuối cùng
¾Cơ chế này được gọi là sự kìm hãm theo cơ chế
ngược Sp cuối cùng của 1 qt phản ứng sẽ gây ra sự
ức chế qt pứ
¾Các sp cuối có thể là các sp được tạo thành trong
quá trình trao đổi chất, cũng có thể là những chất đưa
vào môi trường nuôi cấy Các sp này sẽ tham gia gây
ức chế hoạt tính enzym thay đổi cấu hình không gian
¾Trung tâm hoạt động không còn phù hợp cấu hình
không gian với cơ chất -> Tốc độ phản ứng sẽ giảm
hay bị triệt tiêu
Trang 121 Điều hòa hoạt tính enzym nhờ sự ức
chế của sản phẩm cuối cùng
* Trong qt sống, VSV thường sử dụng các sản
phẩm cuối cho qt phát triển và sinh sản Cũng
có thể sp cuối là sp không cần thiết cho qt trên
-> Sự điều hòa trở nên nhịp nhàng suốt quá
trình phát triển của VSV
* Trong quá trình sản xuất, có thể điều khiển quá
trình này bằng cách tăng hay giảm sản phẩm
cuối
1 Điều hòa hoạt tính enzym nhờ sự ức
chế của sản phẩm cuối cùng
Các yếu tố cần để điều khiển enzym:
¾ pH
¾To
¾Cơ chất
¾Chất kìm hãm(liên quan trung tâm điều khiển)
2 Điều khiển tốc độ phản ứng bằng sản phẩm cuối
- Sản phẩm cuối cùng ức chế sự tổng hợp enzym
(enzym tham gia tạo ra sản phẩm cuối)
- Trong qt tổng hợp ra enzym tham gia tạo ra sp cuối,
việc đọc thông tin di truyền này sẽ bị phong tỏa
Nếu nồng độ sp cuối nhiều, qt phiên mã sẽ bị ngưng trệ
Nếu nồng độ sản phẩm cuối ít, qt phiên mã lại được
phục hồi và qt tổng hợp enzym lại được thực hiện
Trang 132 Điều khiển tốc độ phản ứng bằng sản phẩm cuối
Sản phẩm cuối ảnh hưởng tốc độ phản ứng
đầu tiên.
Enzym tham gia phản ứng đầu tiên dễ bị sản
phẩm cuối tác động vào Trong trường hợp
này, sản phẩm cuối được xem như là chất
kìm hãm Muốn cho phản ứng xảy ra liên tục
hoặc với tốc độ cao thì giảm hoặc triệt tiêu
sản phẩm cuối Bằng cách:
9Tách hẳn ra
9Dùng sản phẩm cuối như là một sản phẩm trung
gian tiếp tục chuyển hóa bằng enzym khác
3 Điều khiển tổng hợp enzym bằng cơ
chế cảm ứng
- Các enzym tham gia vào quá trình dị hóa gọi là
enzym cảm ứng
- Chất mà enzym tham gia phân hủy gọi là cơ chất
cảm ứng
- Các cơ chất này có khả năng kích thích sự tổng
hợp ra các enzym cảm ứng tương ứng Do đó, các
enzym tương ứng chỉ được tạo ra khi trong môi
trường nuôi cấy có mặt các cơ chất tương ứng
- Trong mt có nhiều cơ chất, các cơ chất đều tham
gia tạo enzym cảm ứng Nên cơ chất nào dễ phân
hủy thì tạo enzym cảm ứng trước
IV Nguyên lý tổng hợp thừa ở VSV
- Các sp thừa của VSV rất cần thiết cho qt
sx các sp từ VSV
- Cơ chế sinh tổng hợp thừa có liên quan
rất nhiều đến cấu trúc không gian của
enzym và liên quan rất nhiều đến cơ chế
di truyền của VSV
Trang 14IV Nguyên lý tổng hợp thừa ở VSV
⇒Muốn pứ tạo ra sản phẩm liên tục?
-Trung tâm dị lập thể phải có cấu trúc biến đổi liên tục để không còn
tương tác với chất kìm chế (Tìm Ia – không có tính chất kìm hãm –
giống I lấp vào)
-Dựa theo di truyền hiện đại: AND của VSV có gen tổng hợp inhibitor
-> loại bỏ gen này-> gen sẽ không tổng hợp I -> sản phẩm liên tục
- Đột biến tự nhiên nhưng tần số thấp
I
Trung tâm
hoạt động
Trung tâm chịu sự kiểm soát của cơ chất (Trung tâm dị lập thể)
I
Question ?