1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP QUẢN TRỊ SẢN XUẤT CÓ LỜI GIẢI ĐÁP ÁN

8 175 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 60,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP QUẢN TRỊ SẢN XUẤT CÓ LỜI GIẢI ĐÁP ÁN ÔN TẬP CUỐI KÌ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾÔN TẬP CUỐI KỲ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾBÀI TẬP QUẢN TRỊ SẢN XUẤT CÓ LỜI GIẢI ĐÁP ÁN ÔN TẬP CUỐI KÌ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾÔN TẬP CUỐI KỲ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

Trang 1

Họ và tên: BÀI TEST QUẢN TRỊ SẢN XUẤT

Câu 1: Sinh viên Đại học Kinh tế Đà Nẵng bán hoa trong ngày Nhà giáo Việt Nam

20/11 Giỏ hoa được làm thủ công với chi phí bình quân là 40,000đ/ sản phẩm Nếu bán trong dịp này có thể đạt mức giá trung bình là 100,000đ/ sản phẩm Các giỏ hoa không bán được sẽ đem thanh lý kể từ ngày 21/11 cho cửa hàng Hoa Kim Nguyên bằng 30% giá bán Nhu cầu giỏ hoa được ước tính như sau:

a Tính lượng dự trữ tối ưu? (0,75đ)

- Cs = 100,000 – 40,000 = 60,000đ

- Ce = 40,000 – 30,000 = 10,000đ

CÁCH 1:

- P (D≥Q) là xác suất cạn dự trữ khi giữ D đơn vị hàng hoá

- P(D≥Q) <= Ce+Cs Ce = 60000+1000010000 = 0,143

 Vậy nên dự trữ 120 sản phẩm

CÁCH 2:

- P(D≤Q) <= Cs = 60000 = 0,857

Trang 2

Nhu cầu (D) Xác suất (P) P(D≤Q)

Ta có: P ( D≤ Q)=

D=0

120

P( D)=0.89>0.857 (1) Theo (1), với Q = 120 thì thỏa mãn điều kiện bài toán

 Vậy nên dự trữ 120 sản phẩm

b Tính mức phục vụ hợp lý? (0,25đ)

- Mức phục vụ hợp lý = 0.857

c Tính lợi nhuận kỳ vọng? (0,75đ)

Nhu cầu (D) Xác suất (P) Lợi nhuận Lợi nhuận * (P)

 Vậy lợi nhuận kỳ vọng là 5,863,000 đồng

Trang 3

Câu 2: Cửa hàng giày thể thao có mức tiêu thụ bình quân là 175 đôi qua các quý Người

chủ định giá bán trung bình là 120,000đ/ đôi Chi phí đặt đơn hàng là 560,000đ Chí phí lưu trữ đơn vị trong nửa năm là 10% giá mua Thời gian đặt hàng lại là

10 ngày Cửa hàng phải luôn tồn tối thiểu 10 sản phẩm để phục vụ nhu cầu cấp thiết Cho biết, lợi nhuận từ việc bán 1 sản phẩm 30,000đ và cửa hàng không bán trong 10 ngày nghỉ Tết Nguyên Đán.(tự cho 1 năm là 365 ngày)

a Tính quy mô đặt hàng hiệu quả? (0,75đ)

- Vì không vừa sản xuất và tiêu dùng nên sử dụng mô hình EOQ (cửa hàng này chỉ nhập về rồi bán chứ không sản xuất)

- Nhu cầu năm: Da = 175 x 4 = 700 (đôi)

- Nhu cầu ngày: d = Da N = 700355 = 2 (đôi) (làm tròn theo số học)

- Thời gian đặt hàng lại: Lt = 10

- Chi phí sản xuất: P = giá bán – lợi nhuận = 120,000 – 30,000 = 90,000đ

- Chi phí đặt hàng: S = 560,000đ

- Chi phí lưu trữ đơn vị 1 năm: H = CPSX x CP lưu trữ/năm = 90,000 x 10% x

2 = 18,000đ

- Tồn trữ tối thiểu Imin = 10

- EOQ = √2 Da S H = √2.700 56000018000 = 208,7 (làm tròn lên)

 Vậy quy mô đặt hàng hiệu quả là 209 sản phẩm

b Tính tổng chi phí? (0,75đ)

- Tổng chi phí = CP mua hàng + CP đặt hàng + CP lưu kho (CPLK nếu k có thì k tính)

= P.Da + Da S Q + Q H2 + H.Imin = 90000.700 + 700.560000208,7 + 208,7.180002 + 18000.10 = 66,93 triệu

c Xác định điểm đặt hàng lại? (0,25đ)

- ROP = d.Lt + Imin= 2.10 + 10 = 30 (đôi)

d Lượng đặt hàng là bao nhiêu khi cửa hàng lưu trữ tối thiểu bằng 0? (0,25đ)

- Lượng đặt hàng không thay đổi vì Imin không phụ thuộc vào Q (Q không phụ thuộc vào Imin thì đúng hơn)

Câu 3: Nhu cầu tiêu thụ bình quân lốp xe Radial của Công ty DRC hàng tháng là 3000

chiếc Giá thành sản phẩm đơn vị là 700,000đ Nâng suất máy vượt trội giúp

Trang 4

DRC tạo ra được 1020 lốp trong 1 tuần Chi phí thiết lập đặt loạt sản xuất là 1,200,000đ Công ty ước tính thiệt hại từ hoạt động lưu trữ cho 1 lốp xe trong 1 quý là 3% chi phí sản xuất một lốp xe Thời gian đặt hàng lại là 15 ngày Cho biết, Công ty DRC không làm việc vào ngày chủ nhật hàng tuần

a Tính quy mô loạt sản xuất tối ưu? (0,75đ)

- Vì vừa sản xuất và tiêu dùng nên sử dụng mô hình POQ (Công ty này vừa sản xuất lốp xe vừa bán)

- Nhu cầu năm: Da = 3000 x 12 = 36000

- Nhu cầu ngày: d = Da N = 36000312 = 115 (1 năm có 52,14 tuần, xem như 53 tuần thì còn khoản 312 ngày)

- Khả năng sản xuất 1 ngày: p = 1020 : 6 = 170 (lốp)

- Thời gian đặt hàng lại: Lt = 15

- Chi phí sản xuất: P = 700000

- Chi phí đặt hàng: S = 1200000

- Chi phí lưu trữ đơn vị 1 năm: H = 3%.700000.4 = 84000

- POQ = √H (1− 2 Da S d

p)

= √2.36000 120000084000.(1−115

= 1783

 Vậy nên đặt hàng 1783 sản phẩm

b Tính tổng chi phí? (0,75đ)

Có Ịmin = 0

- Tổng chi phí = CP mua hàng + CP đặt hàng + CP lưu kho

= P.Da + Da S Q + Q H2 = 700000.36000 + 36000.12000001783 + 1783.840002 = 25,3 tỷ đồng

c Xác định điểm đặt hàng lại? (0,25đ)

- ROP = d.Lt = 115.15 = 1725 (lốp)

Câu 4: Cửa hàng kinh doanh laptop Xuân Vinh dự đoán lượng tiêu thụ trong năm 2021

là 800 sản phẩm Chi phí đặt một đơn hàng là 1,000,000đ Cửa hàng ước tính chi phí tồn trữ cho 1 sản phẩm/ tuần là 0.1% đơn giá mua Thời gian đặt hàng lại là 2 tuần Cho biết, cửa hàng làm việc 350 ngày/ năm và bảng chiết khấu giá từ nhà cung cấp của Xuân Vinh như sau:

Trang 5

Mức đặt hàng Chi phí đơn vị (ĐVT: nghìn đồng)

a Công ty nên đặt hàng bao nhiêu? Giải thích? (1,25đ)

- Nhu cầu năm: Da = 800

- Nhu cầu ngày: d = Da N = 800350 = 2,28 = 2

- Thời gian đặt hàng lại: Lt = 2

- Chi phí đặt hàng: S = 1,000,000đ

- Chi phí lưu trữ 1 năm: H = 0.1%.52.Pi = 0,052.Pi (với Pi là giá mua tương ứng, 1 năm 52 tuần)

- Tồn kho tối thiểu: Imin = 0

 Tại mức giá = P1 = 8000000

- EOQ = √2 Da S H = √2.800 10000000,052.8000000 = 62

- Không thỏa mãn điều kiện đặt hàng 400 sản phẩm để được hưởng chiết khấu Nếu chấp nhận mua với giá này thì quy mô tối thiểu là 400 sản phẩm

 Tổng chi phí = CP mua hàng + CP đặt hàng + CP lưu kho

= P.Da + Da S Q + Q H2 = 8000000.800 + 800.1000000400 + 400.0,052 80000002 = 6,485 tỷ

 Tại mức giá = P2 = 8200000

- EOQ = √2 Da S H = √2.800 10000000,052.8200000 = 61

- Thỏa mãn điều kiện đặt hàng 50-399 sản phẩm để được hưởng chiết khấu

- Tổng chi phí = CP mua hàng + CP đặt hàng + CP lưu kho

= P.Da + Da S Q + Q H2 = 8200000.800 + 800.100000061 + 61.0,052.82000002 = 6,73 (tỷ)

 Tại mức giá = P1 = 8400000

- EOQ = √2 Da S = √2.800 1000000 = 60

Trang 6

- Không thỏa mãn điều kiện

- Tổng chi phí = CP mua hàng + CP đặt hàng + CP lưu kho

= P.Da + Da S Q + Q H2 = 8400000.800 + 800.100000049 + 49.0,052 84000002 = 6,747 tỷ

Ta có: TC(61) > TC(400)  nên chọn mức đặt hàng với quy mô 400 sản phẩm

b Xác định điểm đặt hàng lại? (0,25đ)

- ROP = d.Lt = 2.15 = 30 ???

Câu 5: Cấu trúc sản phẩm A như sau:

A

D 4E 3D F

2E

Yêu cầu: Xác định lịch trình chi tiết A, B, C, D, E, F Cho biết cần 70 sản phẩm A ở tuần thứ 8 (3đ)

Trang 7

1 2 3 4 5 6 7 8

Trang 8

- Vậy đặt A = 35 tại tuần 6

- Vậy đặt B = 100 tại tuần 5

- Vậy đặt C = 90 tại tuần 5

- Vậy đặt D = 65 tại tuần 2 và 105 tại tuần 3

- Vậy đặt E = 570 tại tuần 4

- Vậy đặt F = 100 tại tuần 3

Ngày đăng: 10/09/2021, 10:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w