• Các thếh tiêu chuẩn ISO 9000 ¾Phiên bản 1987–chútrọng vào hoạt đ ng sản xuất ¾Phiên bản 1994–vn chútrọng vào sản xuất, nhưng đã cónhững điều chỉnh đ ứng dụng vào các tổchức dịch vụ ¾Ph
Trang 1Tiêu chuẩn ISO9000
Bài
9
Quản lý chất lượng
9–2
• Tổng quan
• VềChất lượng
• Phiên bản ISO9000: 1994
• Thực hiện ISO9000
• Phiên bản ISO9000: 2000
• Thực hiện ISO9000 ởViệt Nam
9–3
Mục đích của bài
•Có được hiểu biết cơ b n vềtiêu chuẩn IS9000
•Phát triển nhận thức vềnhững vấn đ phức tạp
vànhững khó khăn màcác DN Việt Nam gặp
phải khi áp dụng ISO9000
9–4
• T chức phi chính phủ
• Thành lập năm 1947
• Cósựtham gia của hơn 130 nước
• Sứmệnh
¾ Thúc đ y phát triển tiêu chuẩn hóa
¾ T o điều kiện trao đ i hàng hóa và ịch vụ quốc tế, và
¾ Phát triển hợp tác trong các lĩnh vực trí tuệ, khoa học, kỹ thuật
v hoạt đ ng kinh tế
ISO từ ếng Hy Lạp ‘isos’ nghĩa là ‘như nhau’, ừ ‘như nhau’ đến
‘tiêu chuẩn’
ORGANISATION INTERNATIONALE DE NORMALISATION
INTERNATIONAL ORGANIZATION FOR STANDARDIZATION
ISO 9000 là gì?
• Một tập hợp các yêu cầu được tiêu chuẩn hó
đ i vớ một hệthống quản lý chất lượng, bất kể
lnh vực hoạt đ ng, qui mô, hoặc sởhữu của tổ
chức
ISO 9000 là gì?
• Các thếh tiêu chuẩn ISO 9000
¾Phiên bản 1987–chútrọng vào hoạt đ ng sản xuất
¾Phiên bản 1994–vn chútrọng vào sản xuất, nhưng
đã cónhững điều chỉnh đ ứng dụng vào các tổchức dịch vụ
¾Phiên bản 2000–không chỉ đềcập đ n vấn đề đ m
bo sựphùh pcủa sản phẩm/dịch vụ, màcòn bao
h m yêu cầu đ i với một tổchức phải chứng minh được khả năng đ t được sựh i lòng của khách hàng;
v xác định vàquản lý những cơ h i cải tiến
Trang 2ISO9000 là gì?
• Triết lý quản lý của ISO9000:
¾ISO 9000 là tiêu chuẩn của hệ thống chất lượng, chứ
không phải tiêu chuẩn của sản phẩm
¾ISO 9000 dựa trên việc văn bản hóa, và được XD theo
các nguyên tắc:
Viết ra những gì bạn làm
Làm theo những gì bạn viết
Triển khai, Duy trì và Cải tiến hệ ống văn bả
¾ISO 9000 chú trọng vào việc phòng ngừa
¾ISO 9000 là bộ tiêu chuẩn toàn cầu; trọng tâm là
những gì cần làm, chứ không phải sẽ làm nó như thế
nào
9–8
Kiểm tra, Quy trình, Hành chính
Hợp tác và Cải tiến liên tục
Hệ thống chất lượng truyền thống
Quản lý chất lượng toàn diện (TQM) Chú trọng
SẢN PHẨM
Chú trọng QUÁ TRÌNH
Tiêu chuẩn ISO 9000
9–9
ISO 9000: 2000
• Ba bộtiêu chuẩn ISO9001, ISO 9002 v ISO 9003 kết
h p lại thành một bộtiêu chuẩn duy nhấtISO9001
• Bộ 2 tiêu chuẩn nhất quán:ISO9001:2000and
ISO9004:2000
• Quan tâm nhiều hơn đ n các phương pháp cải tiến liên
tục
• Quan tâm h n đ n việc hoạch định vàquản lý nguồn lực
• Bộtiêu chuẩn mới có 4 điều khoản chính, và àng loạt
các điều khoản phụ:
Trách nhiệm của cấp quản lý
Quản lý nguồn lực
Quản lý quá trình
Đo lư ng, phân tích và ải tiến
9–10
• Chỉcómột bộtiêu chuẩn Yêu cầu Chất lượng
¾ISO 9001 thay thếISO9001, ISO 9002, ISO 9003
• Một bộtiêu chuẩn “nhất quá ”
¾ISO 9001 –Các yêu cầ
¾ISO 9004 – Hướng dẫn cải tiến hiệu quảcong việc
• 4 điều khoản chính, thay vì20
• Cóthểáp dụng cho tất cảcác lĩnh vực sản phẩm vàdịch vụvàtất cảcác quy mô tổ chức
9–11
• Định hướng cải tiến liên tục vàsựh i lòng của khách
h ng nhiều hơn
• Chútrọng vào việc cung cấp các nguồn lực cần thiết
¾ Thông tin, truyền thông, cơ sở ạ tầng, môi tr ờng làm việc
• Thân thiện với người sửd ng, ngôn ngữ đơn giản vàrõ
ràng
¾ “tổ chức thay vì “nhà cung cấ ”
¾ “ ản phẩm và ịch vụ” thay thế “ ản phẩm”
• Tương thích với ISO14000
9–12
ISO 9000: 2000
TRÁCH NHIỆM QuẢN LÝ QuẢN LÝ NGUỒN LỰC
ĐO LƯỜNG, PHÂN TÍCH, VÀ CẢI TIẾN
Quá trình
Y Ê
U C Ầ U
K H Á C H H À N G
H À
I L Ò N G
K H Á C H H À N G
P D
C A
Trang 31 Phạm vi
1.1 Tổng quát
1.2 Giảm thiểu phàm vi
2 Tham khảo mang tính qui phạm
3 Thuật ngữvàcác khái niệm
4 Các yêu cầu của hệthống Quản lý chất lượng
5 Trách nhiệm của Quản lý
5.1 Tổng quát
5.2 Nhu cầu vàyêu cầu của khách hàng
5.3 Chính sách chất lượng
9–14
5.4 Mục tiêu vàkếhoạch chất lượng
5.4.1 Mục tiêu chất lượng 5.4.2 Kếhoạch chất lượng
5.5 Hệthống Quản lý chất lượng
5.5.1 T ng quát 5.5.2 Trách nhiệm vàQuyền hạ 5.5.3 S tay Chất lượng 5.5.4 h thống qui trình 5.5.5 Đại diện lãnh đ o 5.5.6 Kiểm soát tài liệu 5.5.7 Kiểm soát Hồ sơ Chất lượng
5.6 Xem xét của lãnh đ o
9–15
ISO 9001: 2000
6 Quản lý nguồn lực
6.1 Tổng quát
6.2 Nguồn Nhân lực
6.2.1 Bổnhiệm nhân sự
6.2.2 Huấn luyện, Phẩm chất, Năng lực
6.3 Các nguồn lực khác
6.3.1 Thông tin
6.3.2 Cơ sở ạtầng
6.3.3 Môi trường làm việc
9–16
ISO 9001: 2000
7 Quản lý quátrình 7.1 Tổng quát 7.2 Các quátrình liên quan đ n khách hàng
7.2.1 X c định các yêu cầu của khách hàng 7.2.2 Xem xét các yêu cầu của khách hàng 7.2.3 Xem xét khả năng đ p ứng các yêu cầu đã xác định
7.2.4 Giao tiếp với khách hàng 7.2.5 T i sả /đ c điểm của khách hàng
ISO 9001: 2000
7.3 Thiết kếvàPhát triể
7.3.1 T ng quát
7.3.2 Đầu vào của Thiết kế àPhát triển
7.3.3 Đầu ra của Thiết kếv Phát triển
7.3.4 Xem xét Thiết kế àPhát triển
7.3.5 Thẩm tra Thiết kếv Phát triển
7.3.6 Thông qua Thiết kếv Phát triển
7.3.7 Thay đ i Thiết kế àPhát triển
7.4 Mua sắm
7.4.1 T ng quát
ISO 9001: 2000
7.5 S n xuất vàcung ứng dịch vụ
7.5.1 T ng quan 7.5.2 Nhận dạng vàtruy tìm nguồn góc 7.5.3 Giao nhận nội bộ, Đóng gói, Lưu trữ, Bảo quản vàGiao hàng
7.5.4 X c nhận quátrình
7.6 Kiểm soát Hiện tượng không phùh p
7.6.1 T ng quát 7.6.2 Xem xét vàsắp xếp sựkhông phù ợp
Trang 4ISO 9001: 2000
8 Đo lường, Phân tích vàCải tiến
8.1 Tổng quát
8.2 Đo lường
8.2.1 Đo lường Hiệu quảcủa Hệthống
8.2.1.1 Đo lường sựHài lòng của khách
h ng
8.2.1.2 Đánh giáNội bộ
8.2.2 Đo lường các quátrình
8.2.3 Đo lường Sản phẩm/Dịch vụ
8.2.4 Kiểm soát thiết bị đo lường, kiểm tra vàthử
nghiệm
9–20
ISO 9001: 2000
8.3 Phân tích dữliệ 8.4 Cải tiế
8.4.1 Hành đ ng khắc phục 8.4.2 Hành đ ng phòng ngừa 8.4.3 Cải tiến các quátrình
9–22
Cam kết của lãnh đạ
• Lập các Ban
¾Ban điều hành (SteeringCommittee)
¾Ban hiệu đính (EditorialCommittee)
¾Ban quản lý (ManagementCommittee)
• Bổnhiệm các vịtríquan trọng
¾Đại diện lãnh đ o
¾Người viết văn bả
¾Đánh giá trưởng vàcác đ nh giáviên
¾Nhân viên kiểm soát tài liệ
• Bắt đ u dựán ISO9000
9–23
• Nghiên cứu hệthống hiện thờ
• Xác định các quátrình kinh doanh
• Xác định chính sách chất lượng
• Thiết lập mục tiêu chất lượng
• Xác định các quy trình vàtài liệu hỗtrợ
• Xác định cấu trúc văn bản
• Tiêu chuẩn hóa định dạng và mã hõa văn bản
• Thông qua lần cuối lịch trình triển khai
9–24
Sổ tay Chất lượng
Quy trình Chất lượng
Hướng dẫn Công việc
Chính sách, trách nhiệm,, và ách thức các yêu cầu ISO9000 được đáp ứng
Các quy trình hành chính và tác nghiệp
Các tài liệu tác nghiệp chi tiết
Trang 5• Khóa học vềnhận thức
¾Cho tất cảnhân viên, kểcảnhững người quản lý
• Khóa học vềxây dựng văn bản
¾Cho những người tham gia viết văn bản
• Khoa học đ nh giáchất lượng nội bộ
¾Cho những đ nh giáviên nội bộ
9–26
• Chuẩn bịS tay Chất lượng
• Chuẩn bịS tay Quy trình
• Chuẩn bịcác bản Hướng dẫn công việc
• Biên soạn BộQuy trình
• Triển khai thực hiện các quy trình
9–27
• Hồ sơ tổchức
• Chính sách/Mục tiêu chất lượng vàcam kết
• Cấu trúc tổchức
• Trách nhiệm, quyền hạn, vàcác mối quan hệ
• Đại diện lãnh đ o
• Cấu trúc Văn bản hệthống chất lượng
• Mô tảHệthống chất lượng
• Các tài liệu liên quan
9–28
Quy trình Chất lượng
• Tài liệu vềcác hoạt đ ng chất lượng vàcác quy trình tác nghiệp kinh doanh đ kiểm soát và
đ m bảo đ u ra chất lượng từnhững quátrình
n y
• Quy trình cóthể được văn bản hóa đ đáp ứng một hoặc một số điều khoản trong yêu cầu của tiêu chuẩn
• Tài liệu tham khảo liên quan
Định dạng của Quy trình chất lượng
• Mục tiêu
• Phạm vi
• Định nghĩa
• Tham khả
• Chi tiết quátrình
• Hồ sơ chất lượng
• Phụlục
• Flowchart
Các tài liệu hỗ trợ
• Các bước chi tiết của hoạt đ ng, nếu không được ghi lại, sẽảnh hưởng đ n chất lượng của sản phẩm vàdịch vụ
• Víd : hướng dẫn công việc, hoặc kiểm tra, hoặc đo lường, thông sốk thuật của vật tư và sản phẩm, kếhoạch chất lượng, các tiêu chuẩn quốc gia vàquốc tế, yêu cầu nội quy v.v
Trang 6Hồ sơ Chất lượng
• Bằng chứng vềsựphùh p của sản phẩm
hoặc dịch vụ đối với những yêu cầu cụthểvà
việc triển khai hiệu quảh thống chất lượng
• Víd : biên bản Managementreview, hợp
đ ng, đơn đ t hàng, báo cáo đ nh giác của
bên bán, hồ sơ kiểm tra tác nghiệphồ sơ dự
trữ, giao hàng, hồ sơ h nh đ ng khắc phục
vàphòng ngừa, báo cáo đ nh giáchất lượng
n i bộ, hồ sơ đào tạo, ghi chú thay đ i tà
liệu v.v
9–32
Triển khai hệ thống
• Vi chỉnh hệthống
• Thực hiện đ nh giáchất lượng nội bộ
• Xem xét lãnh đ o
• Thực hiện hành đ ng khắc phục vàphòng ngừa
• Duy trìh sơ chất lượng
• Liên tục cải tiến hệthống
9–33
• Lựa chọn tổchức cấp chứng nhận
• Nộp hồ sơ chính thức
¾Phiếu hỏi
¾Đơn xin cấp chứng nhận
¾S tay chất lượng
¾Các tài liệu liên quan khác
• Đánh giá sơ b
• Đánh giá trước khi cấp chứng nhận
¾Hệthống chất lượng
¾Hiệu quảthực hiệ
9–34
• Giao chứng nhậ
• Cógiátrịtrong3n m
• Giám sát định kỳsau Chứng nhận
¾Đánh giá2 lần/n m đ đảm bảo hệthống chất lượng được duy trì
9–35
ISO9000 được đánh giá như thế nào?
• Các tổ chức cấp chứng nhận (Certification Body)
¾Đánh giá và cấp chứng nhận cho các tổ chức
• Các tổ chức công nhận (Accreditation Body)
¾Đánh giá và công nhận các tổ chức cấp chứng nhận
¾Chứng nhận rằng các tổ chức cấp chứng nhận đủ n ng
lực và được quyền cấp các chứng chỉ ISO9000 trong các
lĩnh vực cụ thể
9–36
• Không có sự khác biệt trong cách đ nh giá giữa các tổ chức cấp chứng nhận
• Đánh giá dựa trên sự tồn tại của hệ thống
Tài liệu
Viết những gì ta làm.
Tài liệu
Viết những gì ta làm.
Liên tục cải tiến hiệu quả
Luôn luôn cải tiến các dịch vụ cung cấp cho khách
Liên tục cải tiến hiệu quả
Luôn luôn cải tiến các dịch vụ cung cấp cho khách
Triển khai
Làm những gì ta viết.
Triển khai
Làm những gì ta viết.
Duy trì
Đưa ra bằng chứng là ta đang làm những gì ta viết ra.
Duy trì
Đưa ra bằng chứng là ta đang làm những gì ta viết ra.
Trang 7chứng nhậ
• Chứng chỉ của tổ chức cấp chứng nhận được khách hàng của công
ty công nhận
• Tổ chức cấp chứng nhận được xác thực bởi các tổ chức công nhận
(UKAS)
• Tổ chức cấp chứng nhận phải ược phép cấp chứng chỉ ISO9000
trong lĩnh vực hoạt đ ng của DN
• Các dịch vụ hỗ trợ, tư v n trước và sau đ nh giá.
9–38
Việt Nam
Australia QMS
Na Uy DNV
Thụy Sĩ SGS
UK GIC
Việt Nam Quacert
UK Bureau Veritas (BVQi)
Quốc gia Tên tổ chức
9–39
Danh sách các tổ chức chức nhận tạ
Việt Nam
Pháp AFAQ ASCERT international
Đức TUV Rheinland
Đức TUV-Nord
Mỹ ITS
Thái Lan Global
Quốc gia Tên tổ chức
9–40
• Dự định vàmục tiêu thực hiện Hệthống chất lượng ISO9000cần được xác định rõ ràng và phổbiến đ n tất cả nhân viên đểthu hút tất cả
n lực nhằm đ t được mục tiêu đích
• Vai trò lãnh đạo trong chất lượng phải bắt đ u
từcấp lãnh đ o đ xác định mục đích, định hướng, giátrị, văn hóa, cấu trúc vàcác chính sách cần thiết cho việc triển khai Hệthống Chất lượng ISO9000 hiệu quả
• Cấp lãnh đ o cần dành sựcam kết vàh trợ
cho tất cảcác bộphận cóthểáp dụng, vàcho
những người tham gia xây dựng hệthống văn
b n vàthực hiện
• Những người quản lý cấp cao cần xác định và
cung cấp đ y đ các nguồn lực cần thiết cho
tất các các bộphận vànhân viên
• Các chương trình huấn luyện và đào tạo cần phả được xây dựng vàtổchức cho tất cảcác nhân viên cóliên quan, nhằm cung cấp cho họ những kiến thức, kỹ năng, vàthá đ phùh p,
và được đ nh giátính hiệu quảtrong việc đ t được những mục đích dựkiến vàliên tục cả
ti n
• Việc thực hiện ISO9000cần được quản lý như một dựán sửd ng vòng tròn PDCA
Trang 8• Ban điều hành ISO9000, Đại diện lãnh đ o và
các nhóm làm việc cần được tổchức đ điều
h nh, hoạch định, thực hiện, giám sát, xem xét,
vàcải tiến chương trình đ đảm bảo rằng dựán
ISO9000 được thực hiện thành công
• Hệthống Chất lượng cần được kết hợp hiệu
quảvào hệthộng các quátrình tác nghiệp, và
trởthành một phần không thểthiếu của hệ
thống, thuộc sởhữu của mọi thành viên trong
tổchức, vàtrởthành một phần công việc của
h
9–44
• Xem xét vàcải tiến quátrình liên tục cần được xem làmột trong những trọng tâm khi xây dựng hệthống văn bản vàtriển khai Hệthống Chất lượng ISO9000
• Hệthống Chất lượng phả được xây dựng sao cho cóthểtriển khai được, khảthi, vàcógiátrị
đ i với tổchức, đ ng thời cũng phải linh hoạt
đ thích nghi và đối phóvới những thay đ i
9–45
Các nguyên tắc Quản lý Chất lượng
• Tổchức chútrọng khách hàng
¾Các tổchức phụthuộc vào khách hàng vàdo vậy cần
phải hiểu rõ các nhu cầu hiện tại và tương lai của
khách hàng, đ p ứng các yêu cầu của khách hàng và
cố ắng đ p ứng nhiều hơn mong đ i của khách
h ng
• Vai trò của lãnh đ o
¾Lãnh đạo xác định tính thống nhất của mục đích và
định hướng của tổchức Lãnh đạo cần tạo lập vàduy
trì môi trường nội bộ trong đ nhân viên tham gia
hoàn toàn vào việc đ t mục tiêu của tổchức
9–46
Các nguyên tắc Quản lý Chất lượng
• Sựtham gia của nhân viên
¾Nhân viên tại tất cảcác cấp làcốt lõi của một tổ chức, vàsựtham gia hoàn toàn của họsẽgiúp tổ chức tận dụng tất cả năng lực của họ ìợ ích của tổ chức
• Cách tiếp cận quátrình
¾Kết quả mong đ i sẽ đạt được một cách hiệu năng khi tất cảcác nguồn lực vàhoạt đ ng iên quan được quản lý như một quátrình
9–47
Các nguyên tắc Quản lý Chất lượng
• Tiếp cận hệthống đ i với quản lý
¾ X c định, hiểu rõ, và quản lý một hệ thống các quá trình liên quan
lẫn nhau cho một mục tiêu nhất định sẽ làm tăng tính hiệu năng và
hiệu quả của tổ chức
• Cải tiến liên tục
¾ Cải tiến liên tục cần được xem là mục tiêu lâu dài, cố định của tổ
chức
• Các tiếm cận dựa vào thực tế đểra quyết định
¾ Các quyết định hiểu quả dựa vào việc phân tích dữ liệu và thông
tin
• Quan hệcùng cólợi với nhàcung cấp
¾ T chức và các nhà cung cấp của minh phụ thuộc lẫn nhau và một
mỗi quan hệ đôi bên cùng có lợi sẽ tăng cường khả năng của cả 2
bên trong việc tạo ra giá trị.
9–48
• Sai lầm 1: chất lượng cao hơn sẽtốn chi phí
h n
• Sai lầm2: chútrọng vào chất lượng sẽd n đ n giảm năng suất
• Sai lầm3: công nhân hiện thờ đang bịphê phán bởi chất lượng kém
• Sai lầm 4:cải tiến chất lượng đòi hỏ đ u tư lớn
• Sai lầm 5:chất lượng cóthể được đ m bảo bở việc thẩm định chặt chẽ
Trang 9• Tăng sựh i lòng của khách hàng
• Xác định được định hướng của tổchức
• Cải thiện kiểm soát quản lý
• Giúp đ o tạo nhân viên mớ
• Giao tiếp tốt hơn
• Nâng cao hiệu suất, giảm những phần việc phả
làm lại, vàgiảm chi phí
• Hiểu rõ hơn vềyêu cầu của khách hàng
9–50
• Nâng cao hình ảnh tổchức, trong nước cũng như quốc tế
• Chứng tỏ năng lực của tổchức đ p ứng một cách nhất quán các yêu cầu của khách hàng
• Làn n tảng cho việc thực hiện các hệthống chất lượng lớn hơn, như TQM
• Nâng cao cam kết của nhân viên, những ngườ chia sẻtầm nhìn vàmục tiêu chung
• Nhân viên cónhận thức rõ hơn vềcác vấn đ
đ m bảo chất lượng
9–51
• Giới thiệu khái niệm ISO9000
• Sửd ng nhân viên là người viết các văn bản
• Viết các qui trình vận hành đ p ứng các yêu cầu
của ISO9000
• Viết các qui trình chung, như đánh giáchất
lượng nội bộ(InternalQuality Audit), Đánh giá
của cấp quản lý (ManagementReview), vàPhàn
n n của khách hàng (CustomerComplaints)
• Giải thích các thành phần chất lượng
• Áp dụng các điều khoản ISO9000 trong tổchức
dịch vụ, víd như đánh giád ng cụ đo lường,
kiểm tra chất lượng sản phẩm