Cải tiến quá trình và các công cụ cơ bản để quản lý chất lượng Bài 5 Quản lý chất lượng 5–2 • Sau khi học xong bài này, học viên có thể ¾ Giải thích khái niệm quá trình công việc và tại
Trang 1Cải tiến quá trình
và các công cụ cơ bản để quản lý chất lượng
Bài 5
Quản lý chất lượng
5–2
• Sau khi học xong bài này, học viên có thể
¾ Giải thích khái niệm quá trình công việc và tại sao nó lại như vậy
¾ Mô tả cách tiếp cận hệ thống để cải tiến quá trình kinh doanh
¾ Thảo luận những khó khăn thường gặp trong thực hiện
dự án cải tiến quá trình
¾ Sử dụng các công cụ cơ bản để cải tiến quá trình
Mục đích của bài
5–3
Nội dung chính
• Tổng quan về quá trình
• Cải tiến quá trình - TQM
• Các mô hình cải tiến quá trình và các vấn đề
liên quan
• Các công cụ cải tiến quá trình
5–4
Nhà cung cấp
hàng
Yêu cầu Sản phẩm/ dịch vụ Phản hồi
Mô hình Quá trình công việc
Quá trình đơn giản Thế nào là một quá trình công việc?
5–5
Định nghĩa quá trình
• Thomas Davenport, Process Innovation:
¾ " một tập hợp các hoạt động có cấu trúc, đánh giá
được thiết kế để sản xuất một sản phẩm cụ thể cho
một khách hàng hoặc thị trường nào đó "
• Michael Hammer and James Champy,
¾ " Một tập hợp các hoạt động sử dụng một hoặc
nhiều loại yếu tố đầu vào và tạo ra sản phẩm có giá
trị đối với khách hàng."
5–6
Định nghĩa Quá trình
Improvement
¾ “Bất cứ một hoặc một nhóm hoạt động nào sử dụng các yếu tố đầu vào, tạo thêm giá trị cho nó, và cung cấp kết quả cho một khách hàng nội bộ hoặc bên ngoài."
¾ " một chuỗi hệ thống các hành động hướng đến việc đạt được mục tiêu."
Trang 2• Có 4 nhóm liên quan đến hoạt động và cải
tiến các quá trình:
¾ Khách hàng
¾ Nhóm làm việc/Công ty
¾ Nhà cung cấp
¾ Chủ sở hữu
Định nghĩa Quá trình
5–8
Tại sao là quá trình?
• Chúng ta đang nói về chất lượng:
đợi của khách hàng và những gì DN có thể cung cấp
¾ khách hàng chú trọng đến giá trị họ nhận được, chứ không quan tâm đến từng chức năng của doanh nghiệp
¾ đồng nghiệp cũng là khách hàng
¾ đáp ứng các yêu cầu của khách hàng
5–9
Tại sao là quá trình?
• Với quá trình và các thành phần chi tiết, chúng
ta có:
¾ trình tự (chất lượng)
¾ ai làm ra sản phẩm (chịu trách nhiệm)
¾ làm sáng tỏ ranh giới (trách nhiệm và chất lượng)
¾ phụ trách quá trình (chịu trách nhiệm)
¾ đầu vào & đầu ra
• Những yếu tố thúc đẩy chất lượng
5–10
• Quá trình sản xuất
Quá trình
• Lắp ráp các linh kiện
bộ phận thành sản phẩm cuối cùng
• Vận chuyển đến khách hàng
Đầu ra Đầu vào
•Linh kiện
•Máy móc/thiết bị
•Công nhân
•Khách hàng nhận sản phẩm
Phản hồi Thông tin về hiệu quả hoạt động của sản phẩm
Ví dụ về quá trình theo quan điểm hệ
thống
5–11
Ví dụ về quá trình theo quan điểm hệ
thống
• Quá trình tuyển dụng
Quá trình
• Tổng hợp thông tin
• Đánh giá thông tin
• Đưa ra quyết định
• Thuê ứng viên
Đầu ra Đầu vào
• Hồ sơ
•Phỏng vấn
•Thông tin tham khảo
từ công ty cũ, trường
học, các giáo sư
Nhân viên tiếp nhận
vị trí công tác
Phản hồi Thông báo cho người ra quyết định nhân sự
về những điểm mạnh, điểm yếu của nhân
viên để cải tiến công việc tuyển dụng
5–12
Xác định quá trình
Tại sao khó?
• Chúng ta thường nói nhiều về chức năng
• Chúng ta không có cơ hội xem xét ra ngoài bộ phận chức năng
• Thảo luận về chức năng, nhiệm vụ, bước, hoặc vận hành thường dễ dàng hơn Trong một doanh nghiệp thường khó để nói về “quá trình”
• Các chức năng có tên gọi, quá trình không có tên.
• Tranh cãi thường xuất hiện khi nói về quá trình.
• Quá trình ẩn náu sau chuỗi các hoạt động
Trang 3Xác định quá trình
Như thế nào?
• Gắn phân tích quá trình với những con người
hoặc vật thể hữu hình, hoặc với khách hàng.
• Bỏ qua tên quá trình
• Thiết lập ranh giới trên dòng chảy để phân tích
(gợi ý: những điểm thay đổi trạng thái, chuyển
giao sở hữu, bàn giao)
• Lưu ý sự lặp lại trong quá trình
5–14
Quá trình đào tạo Thạc sỹ QTKD tại ĐHBK
• Đầu vào
• Đầu ra
• Xác định quá trình
¾ Thiết lập các đầu mối
¾ Những người có liên quan
¾ Các công cụ xác định vấn đề
¾ Cải tiến quá trình
5–15
Ranh giới của các quá trình là gì?
• Ranh giới của quá trình có thể không giới hạn trong
một chức năng
• Quá trình bên một chức năng là quá trình diễn ra
trong một bộ phận chức năng đơn lẻ (ví dụ như
chuẩn bị bảng lương)
• Quá trình liên chức năng là quá trình liên quan đến
nhiều hơn một chức năng (như phát triển và hoạch
định sản phẩm)
5–16
Xác định quá trình chủ yếu
6 câu hỏi giúp xác định quá trình chủ yếu :
1 Sản phẩm và dịch vụ nào quan trọng nhất đối với khách hàng? (theo thứ tự ưu tiên, tổng quan về yêu cầu của khách hàng)
2 Những quá trình nào làm ra những sản phẩm và dịch vụ này? (tổng quan)
3 Những thành phần chủ yếu nào thúc đẩy các hành động trong tổ chức, và những quá trình nào chuyển hóa những tác nhân này thành kết quả?
(quan tâm chi tiết hơn đến các yếu tố của quá trình)
5–17
4 Những quá trình nào có thể hiện hữu nhất đối với
khách hàng? (thứ tự ưu tiên)
5 Những quá trình nào có tác động lớn nhất đối với
các tiêu chuẩn hoạt động theo yêu cầu của khách
hàng? (quá trình chủ yếu được xác định)
6 Những quá trình nào dữ liệu hoặc cảm tính cho
thấy khả năng lớn nhất để cải tiến? (cơ hội cải tiến)
Xác định quá trình chủ yếu
5–18
Cải tiến liên tục Quá trình công việc
• Cải tiến liên tục là cách tiếp cận hệ thống để bù đắp sự khách biệt giữa mong đợi của khách hàng và những đặc điểm của kết quả công việc
Trang 4
Klassen-anzahl
Klassengrenzen
Klassen-mitte
Häufigkeit Gesamtzahl
1 6,70 - 6,79 1
2 6,80 - 6,89 8
3 6,90 - 6,99 14
4 7,00- - 7,09 25
5 7,10 - 7,19 33
6 7,20 - 7,29 27
7 7,30 - 7,39 17
8 7,40 - 7,49 5
9 7,50 - 7,59 2
10 7,60 - 7,69 0
A C E
100 %
1 Anfrage/
Spezifikation vom Kunde
2 Kundenanfrage vollständig?
4 Machbar?
5 Angebot an Kunde ja
6 Angebot i.O.?
Auftragserteilung durch Kunde ja
8 Auftragsprüfung i.O.?
10 Auftrags- bestätigung
11 Auftrags- abwicklung
Rückfragen bei Kunde nein
12 Neues Angebot?
13 Absage an Kunde
14 Ende
9 Nachverhandlungen bzgl
Änderungswünsche
nein
nein ja
nein nein
ja
0
10
30
1 3 5 7 9 10
Klassen
OGW
UGW x Xác định lỗi
Phiếu thu thập thông tin
Chất lượng
Biểu đồ Tần suất (Histogram)
Biểu đồ Pareto
Sơ đồ Dòng chảy
Sơ đồ Xương cá
Đồ thị Phân bố
Đồ thị Kiểm soát Chất lượng
Phân tích lỗi
Các yếu tố
Giá trị cận dưới Giá trị cận trên
Các công cụ quản lý chất lượng cơ bản
5–20
1 Sơ đồ dòng chảy
Sơ đồ dòng chảy
¾ Tóm tắt dòng chảy và các quyết định của một quá trình bằng hình ảnh
Các ký hiệu
cần xem xét
quá trình
5–21
Các kiểu sơ đồ dòng chảy
¾ ứng dụng: quy trình sản xuất, quy trình kiểm soát chất lượng
mua sắm, kế toán, thanh toán v.v
5–22
BẮT ĐẦU Thiết kế thông
số kỹ thuật cho sản phẩm mẫu
Sản xuất thử Đánh giá chất lượng mẫu
Đánh giá chung các sản phẩm SX thử
Thiết kế sản xuất được chấp thuận DỪNG
Ví dụ: Quy trình kiểm soát chất lượng thiết kế
Các kiểu sơ đồ dòng chảy
5–23
• Sơ đồ mặt bằng
¾ Sơ đồ mặt bằng miêu tả việc bố trí sàn công tác của
một khu vực SX nào dó, thường bao gồm dòng chảy
thông tin và hàng hóa, vị trí đặt máy móc, thiết bị,
khu vực lưu trữ tài liệu, kho hàng v.v
¾ Sơ đồ dòng chảy này đặc biệt hữu ích trong việc cải
tiến mặt bằng bố trí sản xuất để tận dụng hiệu quả
không gian
Các kiểu sơ đồ dòng chảy
5–24
Xây dựng sơ đồ dòng chảy
Cần tuân thủ một số quy tắc:
đồ
người điều phối độc lập sẽ mang lại nhiều lợi ích
nào.
¾ Bước đầu tiên thực hiện là gì?
¾ Bước tiếp theo sẽ như thế nào?
¾ v.v
Trang 5Lợi ớch của việc sử dụng
sơ đồ dũng chảy
• Là cụng cụ truyền thụng, giao tiếp
• Là cụng cụ để lập kế hoạch
• Thể hiện cỏi nhỡn tổng quan toàn bộ hệ thống
• Xỏc định rừ vai trũ của cỏc bộ phận/cỏ nhõn
• Thể hiện cỏc mối quan hệ phụ thuộc
• Thỳc đẩy tớnh chớnh xỏc hợp lý
• Giỳp giải quyết vấn đề
• Văn bản húa hệ thống hoạt động
5–26
2 Biểu đồ Xương Cỏ
~ Biểu đồ nhõn quả
~ Biểu đồ Ishikawa
Thụng tin là yếu tố quan trọng để cải tiến quỏ trỡnh Biểu đồ nhõn-quả là cụng cụ quan trọng để thu thập thụng tin
• Cụng cụ này bao gồm việc xỏc định hiện tượng hoặc vấn
đề (kết quả) Khi kết quả đó được xỏc định, cỏc yếu tố gõy
ra kết quả này (nguyờn nhõn) được tỡm ra
) Mối quan hệ giữa nguyờn nhõn và kết quả
5–27
Xõy dựng biểu đồ Xương cỏ
1 Mụ tả vấn đề
Kết quả (Vấn đề chất lượng
Vấn đề chất lượng
Đo lường Mỏy múc
Con người
2 Xỏc định cỏc nguyờn nhõn chớnh
Biểu đồ Xương Cỏ
5–28
Tỡm kiếm cỏc nguyờn nhõn cụ thể hơn
Vấn đề Chất lượng
Đo lường Mức độ lặp lại
Số lượng mẫu thử
Mỏy múc Cụng suất
An toàn
Con người Năng lực Kiến thức Nhõn viờn nghỉ việc
Mụi trường làm việc
sỏng Vật tư
Chất lượng
Phương phỏp
húa
Biểu đồ Xương Cỏ
5–29
Minh họa sử dụng Sơ đồ Xương cỏ tại Toyota
a p
c d
Con người Phương pháp
Vật tư Vật liệu
Người làm thay
Không thạo CV
BRK dính dầu
BRK to,nhỏ lẫn lộn
ý thức kém Sức khoẻ
Vị trí lμm
Quản lý khỏch hàng
Không QL được ngμy nghỉ
Thiết bị
Súng xếp không gọn gμng
Thao tác
Kỹ năng yếu
Chưa rotation tốt
Không có check sheet
Công việc
tiêu chuẩn
Không tuân
thủ CVTC
Chuẩn bị
nhiều
Phân tán tư tưởng
Computer
để chồng
chất
BRK có
cạnh rất
sắc
Computer
dễ vỡ
Computer bám
bụi
Găng tay dính dầu
4
Không quy định
chiều lắp
Jig chuẩn
bị không có
Có 2 loại súng
Manual
không rõ
rμng
loại súng bắn cho vị trí
Không có jig chuẩn bị
Thao tỏc khú khi người làm thay
1
3
2
Chống lắp nhầm brkEt
5–30
Biểu đồ Nguyờn nhõn-Kết quả đối với chất
lượng thịt nướng kộm
Thịt nướng Barbecue khụng ngon
NƯỚNG
Than Loại than
Số lượng
Vị trớ
Điều khiển lũ
Vị trớ
Làm sạch Khay
Tẩm dầu
THỊT
Khụng mềm Loại thịt Kiểu thỏi
Già/non Bộo
Trộn , pha Hàm lượng
THỜI TIẾT
Mưa Giú Nhiệt độ
NGƯỜI NẤU
Tay nghề
Tập trung Xem TV chuyện với HX
Tõm lý Đang vội Bực mỡnh
GIA VỊ
Muối Hương liệu
Loại Số lượng
Thành phần Nước xốt
Thời gian
Trang 6Bài tập Nhóm
• Bạn là giám đốc một nhà máy sản xuất thép Dây chuyền sản xuất thép tấm
liên tục công ty bạn đang phải trải qua nhiều lần ngắt điện liên tục ở lò điện
cảm ứng cao tần dùng để xử lý lớp phủ ngoài bằng nhựa tổng hợp được phết
vào thép ngay trước khi đưa vào lò.
• Bất cứ khi nào lò cảm ứng điện bị ngắt, trục lăn dùng để bôi nhựa sẽ mở và cho
thép chưa có nhựa thông đi qua Điều này tạo ra các sản phẩm bị lỗi (không
hoàn hảo).
• Sự ngắt điện này được kích hoạt bởi các nhiệt kế được sử dụng để cảm nhận
nhiệt độ của nước làm nguội được khử khoáng của lò.
• Nước làm nguội chảy qua các thanh điện cực DC và các máy tinh cất kiểm soát
chất silic và điều khiển nhiệt độ của hệ thống điện năng lượng cao Chất lượng
nước rất quan trọng cho sự vận hành an toàn và hiệu quả của lò.
nguyên vật liệu, methods: các phương pháp, machinery: máy móc,
measurement: việc đo lường, và mother nature: điều kiện nhiên ), phân tích tất
cả các nguyên nhân có thể dẫn đến hiện tượng ngắt điện
5–32
Biểu đồ Xương cá
• Ưu điểm
¾ Đặt ra yêu cầu xây dựng Biểu đồ dòng chảy quá trình
¾ Xem hệ thống hiện thời là những nguyên nhân tiềm năng của một vấn đề
¾ Xác định các quy trình công việc khác nhau
¾ Có tác dụng hướng dẫn, đào tạo cho các thành viên chưa quen với quá trình hoạt động
¾ Dễ sử dụng do hầu hết mọi thành viên đều quen thuộc với hệ thống
¾ Có thể dùng để dự đoán những vấn đề qua việc chú trọng vào nguồn gốc của các sai lệch
5–33
• Nhược điểm
¾ Dễ bỏ qua những nguyên nhân tiềm năng (như
nguyên vật liệu hoặc thước đo) do nhân viên có thể
quá quen thuộc với quá trình
¾ Khó áp dụng với các quá trình sản xuất dài, phức tạp
Biểu đồ Xương cá
5–34
Điều tra các nguyên nhân tiềm tàng
• Biểu đồ Xương cá không thể giúp xác định nguyên nhân tiềm năng nào là nguyên nhân gốc rễ
• Do vậy, cần thiết phải xác định liệu một nguyên nhân tiềm năng có phải là nguyên nhân gốc rễ của một vấn
đề hay không
Biểu đồ Xương cá
5–35
Biểu đồ
Xương Cá Sắp xếp thứ
Biểu đồ
Xương cá
Lựa chọn các
nguyên nhân tiềm
năng cao nhất
Đánh giá từng
nguyên nhân với
các vấn đề
Xác định các dữ xác định nguyên nhân tiềm năng
là nguyên nhân gốc rễ
Thu thập dữ liệu phù hợp
Phân tích
dữ liệu
Nguyên nhân tiềm năng có phải là nguyên nhân gốc rễ?
Khắc phục lỗi và Vấn đề đã
được loại bỏ?
Dừng
No
Yes
No
Yes
Điều tra các nguyên nhân tiềm tàng
5–36
• là biểu đồ được dùng để theo dõi kết quả đầu ra và yếu
tố đầu vào của các quá trình hoạt động
• Việc sử dụng các biểu đồ kiểm soát để theo dõi, giám sát các quá trình được gọi là giám soát quá trình bằng thống kê (SPC)
¾ Giới hạn dưới chấp nhận được (LCL)
¾ Giới hạn trên chấp nhận được (UCL)
¾ Đường trung tâm (center line)
3 Biểu đồ kiểm soát
Trang 7Giới hạn trên
Chấp nhận
được
Tiêu
chuẩn
Giới hạn
dưới chấp
nhận được
Khoảng dao động chấp nhận được
Thời gian (t) Biểu đồ kiểm soát
5–38
Các biểu đồ kiểm soát chủ yếu:
¾ Dữ liệuthuộc tínhchất lượng:
¾ Dữ liệubiến:
-¾ Năng lực quá trình được hiểu là mức độ thay đổi cố hữu
về kết quả đầu ra của quá trình tương quan với sai lệch cho phép theo tiêu chuẩn kỹ thuật
X
Biểu đồ kiểm soát
5–39
Thông tin về số liệu dạng số
• Giá trị bình quân (mean)
N
X X
N 1
i ∑ i
) X X (
N 1 i 2 i
=
σ =
• Độ lệch chuẩn
N ) X X (
N 1 i 2 i
• Khoảng dao động (range): khoảng cách từ giá trị
lớn nhất đến giá trị nhỏ nhất
5–40
defective), dùng để theo dõi tỷ lệ các sản phẩm
bị lỗi phải loại bỏ khỏi quá trình.
3 Biểu đồ kiểm soát
5–41
Ví dụ: Công ty INTCO chế tạo mạch vi xử lý (microchip)
• Số mẫu thử: 100
• Tỷ lệ lỗi là 0,1 (10%) khi quá trình nằm trong
tầm kiểm soát
• UCL: 0,19; LCL: 0,01
5–42
0.12 12
16
0.07 7
15
0.11 11
14
0.08 8
13
0.09 9
12
0.06 6
11
0.13 13
10
0.04 4
9
0.08 8
8
0.08 8
7
0.13 13
6
0.11 11
5
0.09 9
4
0.11 11
3
0.12 12
2
0.1 10
1
Tỷ lệ lỗi
Số lỗi Lần lấy mẫu
0 0.02 0.06 0.1 0.12 0.16 0.2
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
n / p 1 ( p 3 p LCL
n / p 1 ( p 3 p UCL
−
−
=
− +
=
tra) kiem 1an mau trong so (n x mau so Tong
loi so Tong
=
p
Trang 8• Cách thức xây dựng:
một lần thử Số lần thửnít nhất là 3
thử và tính toán tỉ lệ sản phẩm có lỗi
giới hạn trên, dưới và đặt các điểm tỉ lệ sản phẩm lỗi
lên đồ thị
3 Biểu đồ kiểm soát
5–44
• Cách thức xây dựng:
¾ Bước 5 :
Nếu mọi giá trị nằm trong tầm kiểm soát và mẫu được lấy ngẫu nhiên, đường trung tâm và đường giới hạn được sử dụng để kiểm soát quá trình
Nếu có một số điểm nằm ngoài giới hạn, loại bỏ những điểm này Tính toán lại đường trung tâm và các giới hạn Nếu vẫn có các điểm nằm ngoài tầm kiểm soát, cần tìm các nguyên nhân đặc biệt và loại bỏ
3 Biểu đồ kiểm soát
5–45
3 Biểu đồ kiểm soát
• Các biểu đồ kiểm soát
¾ Biểu đồcvàu: kiểm soát số lượng sản phẩm lỗi (number
of defect)
¾ Biểu đồX-ngang: kiểm soát giá trị trung bình của biến số
về quá trình hoặc sản phẩm (nhiệt độ, trọng lượng, sức
căng v.v.)
¾ Biểu đồR: kiểm soát mức độ phân tán của biến số về
quá trình hoặc sản phẩm
5–46
Bài tập
• Một công ty lắp ráp linh kiện điện tử sản xuất theo lô 144 sản phẩm Bảng dưới đây liệt kê số linh kiện bị lỗi trong 24 lô sản xuất được lấy mẫu sau mỗi 30’ để kiểm soát quá trình
công ty có nằm trong tầm kiểm soát hay không?
5–47
Bài tập
0 24
3 12
1 23
3 11
3 22
3 10
6 21
1 9
0 20
2 8
2 19
5 7
4 18
4 6
2 17
3 5
1 16
1 4
0 15
0 3
5 14
2 2
8 13
3 1
Số lỗi
Lô số
Số lỗi
Lô số
5–49
Mục tiêu kiểm soát quá trình
3 Biểu đồ kiểm soát
Trang 9• Các điểm ngoài tầm kiểm soát
3 Biểu đồ kiểm soát
5–51
• Các điểm ngoài tầm kiểm soát
¾ Bất cứ điểm nào nằm ngoài tầm kiểm soát
3 Biểu đồ kiểm soát
5–52
• Các điểm ngoài tầm kiểm soát
¾ 2 trong 3 điểm liên tiếp rơi vào vùng A và nằm về cùng
một phía của đường trung tâm
3 Biểu đồ kiểm soát
5–53
• Các điểm ngoài tầm kiểm soát
¾ 4 trong 5 điểm liên tiếp rơi vào vùng A hoặc B và nằm về cùng một phía của đường trung tâm
3 Biểu đồ kiểm soát
5–54
• Các điểm ngoài tầm kiểm soát
¾ 8 điểm liên tiếp nằm về cùng một phía của đường trung
tâm
3 Biểu đồ kiểm soát
5–55
Sử dụng Biểu đồ Kiểm soát Chất
lượng tại Toyota
Trang 104 Biểu đồ Tần suất (Histogram)
• Biểu đồ tần suất là đồ thị thể hiện số lần một
tiêu chí đo lường nào đó xuất hiện với một giá
trị nhất định hoặc trong một khoảng giá trị nào
đó
5–57
Các kiểu dao động thường gặp
(b) (a)
(a) (b)
Hình chuông
5–58
Xây dựng biểu đồ tần suất
10-20
>250
7-12 100-250
6-10 50-100
5-7
<50
Khoảng tỷ lệ
Số lần đánh giá (N)
5–59
a Phương pháp ngắn gọn
Biểu đồ tần suất có thể được xây dựng theo các bước sau:
1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
2 Chia tỉ lệ giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
Giá trị nhỏ
5–60
3 Đánh 1 dấu gạch “\” vào các khoảng chia đã thực hiện ở
bước 2, với mỗi giá trị đo tương ứng Với lần xuất hiện thứ
5, dùng một gạch dài hơn ( \ \ \ \ ) Nên giữ khoảng cách
với từng nhóm
4 Xem xét nếu có quá nhiều khoảng trong biểu đồ tần
suất, nên sử dụng phương pháp khoảng
5–61
b Phương pháp khoảng
Biểu đồ tần suất được xây dựng theo các bước sau:
1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
2 Chọn số khoảng cách
3 Tính qui mô khoảng cách:
I = kích thước khoảng =
(Giá trị lớn nhất – Giá trị nhỏ nhất)
Số khoảng cách