- Ấm A có vòi cao hơn thì đựng được nhiều nước hơn vì theo nguyên tắc bình thông nhau mực nước trong ấm và vòi luôn bằng độ cao.?. III- Vận dụng?[r]
Trang 1Giáo viên: Võ Văn Chương
Trang 21 So sánh sự khác nhau giữa áp suất chất rắn và áp suất chất lỏng?
2 Viết công thức tính áp suất chất rắn,
công thức tính áp suất chất lỏng? Nêu ý
nghĩa và đơn vị của các đại lượng trong
công thức.
Trang 3Tiết 9: Bài 8
Trang 4I- Bình thông nhau:
- Bình thông nhau là bình có từ hai nhánh trở lên nối thông đáy với nhau
1 Cấu tạo:
Trang 5C5 Đổ nước vào bình có 2 nhánh thông nhau (bình thông nhau)
Hãy dựa vào công thức tính áp suất chất lỏng và đặc điểm của áp suất chất lỏng để so sánh áp suất pA , pB trong 3 trạng thái của hình vẽ
Hình 8.6
C5 Đổ nước vào bình có 2 nhánh thông nhau (bình thông nhau)
Hãy dựa vào công thức tính áp suất chất lỏng và đặc điểm của áp suất chất lỏng để so sánh áp suất pA , pB trong 3 trạng thái của hình vẽ
Trang 6C5 Dự đoán xem khi nước trong bình đứng yên thì các mực
nước sẽ ở trạng thái nào trong 3 trạng thái ở hình 8.6a, b, c
Hình 8.6
2 Nguyên tắc hoạt động
Trang 8Nêu ví dụ về ứng dụng của bình thông nhau
trong thực tế ?
Trang 9Ấm nước
Trang 10Đào kênh, mương thoát nước
Trang 11Hệ thống cung cấp nước
Trạm
bơm
Bể chứa
I- Bình thông nhau
Trang 12Hệ thống nước năng lượng Mặt Trời
Trang 13Hút nước ra khỏi bể cá rất dễ
Trang 15II- Máy nén thủy lực.
Trang 16II- Máy nén thủy lực.
2 Nguyên tắc hoạt động :
Trang 17F1 F2
Chọn từ thích hợp trong
khung điền vào chỗ trống :
Khi tác dụng một lực F1 lên pittông nhỏ có diện tích
S1, lực này gây ……… lên chất lỏng Áp suất này được chất lỏng ……… tới
pittông có diện tích S2 và gây nên ……… lên
Trang 18S
F S
F
hay
2
1 2
1
S
S F
Trang 19Kích thủy lực
Máy ép nhựa thủy lực
Máy nén thủy lực
Máy khoan tay
Trang 20C8: Trong hai ấm sau, ấm nào đựng được nhiều nước hơn?
Trang 22C9: Bình A được làm vật liệu không trong suốt Nhánh B được làm bằng vật liệu trong suốt Hãy giải thích hoạt động của thiết bị này?
Trang 23Bài tập: Một ô tô có trọng lượng là
Trang 24Bài tập: Một ô tô có trọng lượng là
Trang 26HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm bài tập 8.1 đến 8.7 SBT
- Ôn lại các kiến thức từ bài 1 đến bài 8