Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau Câu 20: Cho mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động 12V, điện trở trong của nguồn là 1 Ω, mạch[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ LỚP 11 Thời gian: 45 phút
I TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
Câu 1: Có 12 pin ghép hỗn hợp đối xứng gồm m dãy và n pin mỗi dãy Mỗi pin có eo = 1,5V, ro = 1Ω, mạch ngoại là điện trở R = 3Ω Phải m và n có giá trị nào thì cường độ dòng điện qua mạch ngoài cực đại?
A m = 4, n = 3 B m = 2, n = 6 C m = 6, n = 2 D m = 3, n = 4
Câu 2: Đại lượng nào sau đây không có đơn vị là Vôn?
A Hiệu điện thế B Suất điện động C Điện thế D Cường độ điện trường
Câu 3: Lực tác dụng giữa 2 điện tích điểm sẽ thay đổi như thế nào khi điện tích của mỗi hạt tăng lên 2 lần, khoảng cách giữa chúng tăng lên 2 lần
A Tăng 2 lần B Giảm 2 lần C Không thay đổi D Tăng 8 lần
Câu 4: Trên một bóng đèn có ghi 10V – 5W Điện trở của bóng đèn là
Câu 5: Hai điện tích dương q1 = q2 đặt tại hai điểm M, N cách nhau một đoạn 12cm Gọi E1, E2 lần lượt là cường độ điện trường do q1, q2 gây ra tại P thuộc đoạn MN Nếu E1 = 4E2 thì khoảng cách MP là
Câu 6: Mắc nối tiếp hai bình điện phân, bình thứ nhất đựng dung dịch CuSO4, bình thứ hai đựng dung dịch AgNO3 Sau một giờ, lượng đồng giải phóng ở catot của bình thứ nhất là 0,32g Khối lượng bạc giải phóng ở catot thứ hai có giá trị nào sau đây Cho Cu = 64, Ag = 108
Câu 7: Cấu tạo chung của các pin điện hóa là gồm hai cực có
A hình dạng khác nhau B bản chất hóa học khác nhau
C hình dạng giống nhau D bản chất hóa học giống nhau
Câu 8: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho
A khả năng tác dụng lực của nguồn B khả năng tích điện cho hai cực của nguồn
C khả năng thực hiện công của nguồn D khả năng dự trữ điện tích của nguồn
Câu 9: Trong chân không, đặt hai điện tích điểm q1 và q2 cách nhau 20cm, độ lớn lực tương tác điện giữa chúng là F Sau đó dịch chuyển hai điện tích lại gần nhau sao cho chúng cách nhau 5cm, độ lớn lực tương tác điện lúc này là
Câu 10: Muốn tạo ra một bộ nguồn điện có suất điện động 6V từ các pin có suất điện động 1,5V và với điều kiện chỉ được mắc thành 4 hàng giống nhau, ta cần dùng tất cả
Câu 11: Một nguồn điện có suất điện động E = 24V và điện trở trong r = 1Ω cung cấp điện cho một động cơ
có điện trở trong r’ = 1,4Ω với dòng điện qua động cơ là 1,5A Hiệu suất sử dụng điện năng bằng
Câu 12: Một bếp điện có hai điện trở R giống nhau mắc song song Hỏi nếu mắc hai điện trở nối tiếp nhau thì cùng hiệu điện thế sử dụng công suất tỏa nhiệt của bếp điện tăng hay giảm?
A Tăng 2 lần B Tăng 4 lần C Giảm 2 lần D Giảm 4 lần
Câu 13: Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng
A trong ống phóng điện tử B trong kĩ thuật mạ điện
C trong điốt bán dẫn D trong kĩ thuật hàn điện
Câu 14: Bản chất dòng điện trong chất điện phân là
A dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường
B dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường
C dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường
D dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau
Câu 15: Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện phẳng là 20V, khoảng cách giữa hai bản tụ là 2cm Cường độ điện trường tại 1 điểm giữa hai bản tụ có giá trị
Câu 16: Hiện tượng điện phân không ứng dụng để
A đúc điện B sơn tĩnh điện C luyện nhôm D mạ điện
II TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Trang 2điện trở trong r = 1Ω.
a Tính cường độ dòng điện qua mạch chính
b Tính nhiệt lượng tỏa ra trên R2 trong 2 phút
c Để mạ bạc cho một vật, người ta thay điện trở R2 bằng một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, có anôt bằng Ag Biết bình điện phân có điện trở đúng bằng R2 Sau thời gian bao lâu khối lượng lớp mạ bám trên vật là 5,4g Ag có A = 108, n = 1
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ LỚP 11 Thời gian: 45 phút
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1 Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực bằng bạc Điện lượng qua bình điện phân là 965C Khối lượng bạc giải phóng ở catot là bao nhiêu?
Câu 2 Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A là 36 V/m, tại B là 9 V/m Hỏi cường độ điện trường tại trung điểm của AB Biết hai điểm A và B cùng nằm trên một đường sức
Câu 3 Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm lên 3 lần và tăng khoảng cách giữa chúng lên 2 lần thì độ lớn của lực Culông thay đổi như thế nào?
A Tăng 36 lần B Tăng 1,5 lần C 2,25 lần D Không đổi
Câu 4 Cho một bộ nguồn điện gồm các nguồn giống nhau mỗi nguồn có suất điện động 1,5 V và điện trở trong 0,5 Ω mắc hỗn hợp đối xứng gồm 3 dãy, mỗi dãy gồm 5 nguồn mắc nối tiếp Suất điện động của bộ nguồn là
Câu 5 Hai quả cầu kim loại nhỏ hoàn toàn giống nhau mang điện tích lúc đầu là q1 = 3.10–6 C và q2 = 10–6 C Cho chúng tiếp xúc nhau rồi đặt cách nhau 5cm trong không khí Lực tương tác giữa chúng là
Câu 6 Mạch điện gồm nguồn E = 6V, r = 1Ω, mạch ngoài có biến trở R Khi công suất mạch ngoài là 8W thì giá trị biến trở là bao nhiêu?
Câu 7 Một electron bay không vận tốc đầu từ điểm M đến điểm N trong một điện trường Hiệu điện thế giữa hai điểm là UNM = 100 V Động năng của electron tại M là
A 1,6.10–19 J B –1,6.10–19 J C 1,6.10–17 J D –1,6.10–17 J
Câu 8 Một dòng điện không đổi có cường độ I = 4,8A chạy qua dây dẫn trong thời gian 2s Tính số electron chạy qua tiết diện vuông góc của dây dẫn trong thời gian đó
A 1,5.1019 B 3.1019 C 4,5.1019 D 6.1019
Câu 9 Hãy chỉ ra kết luận SAI Muốn tăng điện dung của tụ điện phẳng chúng ta cần phải
A Giảm diện tích các bản tụ B Tăng diện tích của các bản tụ
C Giảm khoảng cách giữa các bản tụ D Tăng hằng số điện môi
Câu 10 Một tụ điện không khí được tích điện sau đó ngắt tụ ra khỏi nguồn và nhúng vào điện môi có ε = 4 Năng lượng điện trường trong tụ sẽ
A tăng 4 lần B tăng 16 lần C giảm 4 lần D không đổi
Câu 11 Một quả cầu nhỏ có khối lượng m = 50g mang điện tích q = 10–7 C được treo bởi sợi dây mảnh trong điện trường đều nằm ngang Khi quả cầu cân bằng, dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 30° Tính cường độ điện trường?
A 2,9.107 V/m B 8,9.107 V/m C 1,73.107 V/m D 2,5.107 V/m
Câu 12 Cho mạch điện kín gồm nguồn có suất điện động E = 1,2 V, điện trở trong r = 0,4Ω Mạch ngoài gồm hai điện trở giống nhau mắc song song mỗi điện trở có giá trị 4Ω Công suất tiêu thụ trên mỗi điện trở mạch ngoài là
Câu 13 Đặt hai điện tích điểm giống nhau tại hai đỉnh A, B của một tam giác đều ABC cạnh a = 5 cm Độ lớn mỗi điện tích là 10–6 C Cường độ điện trường tại đỉnh C của tam giác là
A 36 3.105 V/m B 0 V/m C 72.105 V/m D 18 3.105 V/m
Câu 14 Công của lực điện khi một điện tích q di chuyển trong điện trường từ M đến N không phụ thuộc vào
A độ lớn của điện tích q B hiệu điện thế giữa M và N
C vị trí của hai điểm M, N D dạng đường đi từ M đến N
Câu 15 Khi hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện bằng suất điện động của nó thì
A điện trở mạch ngoài rất lớn B mạch ngoài hở
C điện trở trong của nguồn rất nhỏ D cả 3 trường hợp trên đều đúng
Câu 16 Dùng cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động αT = 42,5 μV/K nối với milivôn kế để đo nhiệt độ nóng chảy của thiết Giữ nguyên mối hàn thứ nhất của cặp nhiệt điện này trong nước đá đang tan và nhúng
Trang 4Câu 17 Vai trò của lực lạ bên trong nguồn điện là
A Làm các electron di chuyển ngược chiều điện trường
B Làm các electron di chuyển cùng chiều điện trường
C Làm các điện tích dương di chuyển cùng chiều điện trường
D Làm cho các điện tích dương di chuyển cùng chiều với các điện tích âm
Câu 18 Cho mạch điện kín gồm nguồn có suất điện động E, điện trở trong r Mạch ngoài là điện trở R Cường độ dòng điện chạy trong mạch là I Công của nguồn điện là
A A = EIt B A = UIt C Q = I2(R+r).t D Q = I2Rt
Câu 19 Có 6 bóng đèn giống nhau, mỗi bóng có ghi: 9V – 6W Bộ bóng đèn được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế 18V Để các đèn sáng bình thường thì phải mắc các đèn như thế nào?
A 6 bóng mắc nối tiếp B Mắc thành 3 dãy nối tiếp, mỗi dãy 2 bóng song song
C 6 bóng mắc song song D Mắc thành 2 dãy nối tiếp, mỗi dãy 3 bóng song song
Câu 20 Một acquy có suất điện động E = 12V Khi được nối với một điện trở ngoài R = 23,5Ω sẽ xuất hiện dòng điện 0,5 A Trường hợp đoản mạch thì cường độ dòng điện sẽ bằng
II TỰ LUẬN
Bài 1: Hai điện tích điểm q1 = 4.10–8 C và q2 = –10–8 C đặt tại A và
B cách nhau 10cm trong chân không Xác định điểm N để cường
độ điện trường tổng hợp tại đó bằng không?
Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ, R1 = 16Ω, R2 = 4Ω, R3 = 20Ω,
R4 = 20Ω, E = 6V, r = 0,4Ω Tính cường độ dòng điện trong mạch
E, r
N
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ LỚP 11 Thời gian: 45 phút
Câu 1 Hai quả cầu A và B giống nhau, quả cầu A mang điện tích q, quả cầu B không mang điện Cho A tiếp xúc B sau đó tách chúng ra và đặt cách nhau một đoạn 3cm thì chúng hút nhau bằng lực 6.10–5 N Điện tích
q của quả cầu A lúc đầu là
A 6.10–9 C B 4.10–9 C C 5.10–9 C D 2.10–9 C
Câu 2 Một nguồn điện suất điện động E = 15V, có điện trở trong r = 0,5Ω mắc nối tiếp với mạch ngoài gồm
2 điện trở R1 = 20Ω và R2 = 30Ω mắc song song tạo thành mạch kín Công suất của mạch ngoài là
Câu 3 Mắc một điện trở R = 15Ω vào một nguồn điện suất điện động E, có điện trở trong r thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là U = 7,5V Công suất của nguồn là 4W Suất điện động và điện trở trong là
A 8V và 0,5Ω B 7V và 0,5Ω W C 4V và 1Ω D 8V và 1Ω
Câu 4 Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện trở α = 65 μV/K đặt trong không khí ở nhiệt độ 20°C, còn mối hàn kia được nung nóng đến 232°C Suất điện động của cặp nhiệt điện đó là
A E = 13,98 mV B E = 13,00 mV C E = 13,58 mV D E = 13,78 mV
Câu 5 Hai điện tích điểm q1 = 4q và q2 = –q đặt tại hai điểm A và B cách nhau 9cm trong chân không Điểm
M có cường độ điện trường tổng hợp bằng 0 cách B một khoảng
Câu 6 Một điện tích điểm q = 10–7 C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực
F = 3.10–3 N Cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tích q là
A 2,5.104 V/m B 3.104 V/m C 4.104 V/m D 2.104 V/m
Câu 7 Khi nhúng một đầu của cặp nhiệt điện vào nước đá đang tan, đầu còn lại nhúng vào nước sôi thì suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện là E = 0,860mV Hệ số nhiệt điện động của cặp nhiệt điện đó là
Câu 8 Một quả cầu khối lượng m = 1g treo trên một sợi dây mảnh cách điện Quả cầu nằm trong điện trường đều có phương nằm ngang, cường độ E = 2.103 V/m Khi đó dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 60° Hỏi sức căng của sợi dây và điện tích của quả cầu? Lấy g = 10m/s2
A q = 6,67 μC; T = 0,03 N B q = 5,80 μC; T = 0,01 N
C q = 7,26 μC; T = 0,15 N D q = 8,67 μC; T = 0,02 N
Câu 9 Hai quả cầu nhỏ tích điện, đặt cách nhau khoảng r nào đó lực điện tác dụng giữa chúng là F Nếu điện tích mỗi quả cầu tăng gấp đôi, còn khoảng cách giảm đi một nửa, thì lực tác dụng giữa chúng sẽ là
Câu 10 Dấu hiệu đặc trưng nhất để nhận biết dòng điện là
A Tác dụng hóa học B Tác dụng từ C Tác dụng nhiệt D Tác dụng phát quang Câu 11 Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 2 V Một điện tích q = –1 C di chuyển từ N đến M thì công của lực điện trường là
Câu 12 Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và hai quả cầu không chạm vào nhau Tích cho hai quả cầu các điện tích cùng dấu q1 và q2 thì lực tác dụng làm hai dây treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là α1 và α2 Nhận xét nào đúng?
A Nếu q1 > q2 thì α1 > α2 B α1 = α2 không phụ thuộc độ lớn q1 và q2
C Hai góc α1 và α2 luôn khác nhau D Độ lớn lực tương tác tỉ lệ thuận với α1 + α2
Câu 13 Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1 = –3.10–9 C và q2 = 6.10–9 C hút nhau bằng lực 8.10–6 N Nếu cho chúng chạm vào nhau rồi đưa trở về vị trí ban đầu thì chúng
A hút nhau bằng lực 10–6 N B đẩy nhau bằng lực 10–6 N
C không tương tác nhau D hút nhau bằng lực 2.10–6 N
Câu 14 Nếu cường độ dòng điện bão hòa trong diode chân không bằng 1mA thì trong thời gian 1s số electron bứt ra khỏi bề mặt catot là
A N = 6,25.1015 hạt B N = 6,15.1015 hạt C N = 6,15.1018 hạt D N = 6,25.1018 hạt
Câu 15 Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 500V Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách của hai bản tụ điện tăng gấp hai lần Hiệu điện thế của tụ điện khi đó
A tăng 2 lần B giảm 4 lần C tăng 3 lần D giảm 2 lần
Câu 16 Hai điện tích dương q cùng độ lớn được đặt tại hai điểm A, B Đặt một điện tích qo tại trung điểm của AB thì ta thấy qo đứng yên Có thể kết luận rằng
Trang 6Câu 18 Một tụ điện có điện dung 24nF được tích điện đến hiệu điện thế 450V thì có bao nhiêu electron di chuyển đến bản âm của tụ điện?
A 575.1011 electron B 775.1011 electron C 675.1011 electron D 875.1011 electron
Câu 19 So sánh lực tương tác tĩnh điện giữa electron và proton với lực vạn vật hấp dẫn giữa chúng thì
A lực tương tác tĩnh điện bằng với lực hấp dẫn
B lực tương tác tĩnh điện có thể lớn hay nhỏ hơn lực hấp dẫn
C lực tương tác tĩnh điện rất nhỏ so với lực hấp dẫn
D lực tương tác tĩnh điện rất lớn so với lực hấp dẫn
Câu 20 Câu nào sau đây là SAI?
A Trong các dây dẫn, chiều dòng điện ngược chiều chuyển động có hướng của các electron tự do
B Dòng điện là dòng các dịch chuyển có hướng của các điện tích
C Chiều dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích dương
D Chiều dòng điện là chiều dịch chuyển có hướng của các hạt tải điện
Câu 21 Hai điện tích hút nhau bằng một lực 2.10–6 N Khi chúng dời xa nhau thêm 2cm thì lực hút là 5.10–7
N Khoảng cách ban đầu giữa chúng
Câu 22 Một bóng đèn Đ: 220V – 100W khi sáng bình thường nhiệt độ dây tóc là 2000°C Cho biết dây tóc của đèn làm bằng Vonfram có hệ số nhiệt điện trở là 4,5.10–3 K–1 Điện trở của đèn khi không thắp sáng ở nhiệt độ 20°C có giá trị là
Câu 23 Khẳng định nào sau đây là SAI? Khi cọ xát một thanh thuỷ tinh vào một mảnh lụa thì
A điện tích âm từ thuỷ tinh di chuyển sang lụa
B điện tích dương từ thuỷ tinh di chuyển sang lụa
C thanh thuỷ tinh có thể hút các mảnh giấy vụn
D thanh thuỷ tinh mang điện tích dương
Câu 24 Chọn phát biểu đúng về đặc điểm các đường sức điện trường
A Có hai đường sức đi qua mỗi điểm trong điện trường vì hai đường cắt nhau xác định một điểm
B Các đường sức không cắt nhau vì tại mỗi điểm trong điện trường không có đường sức nào đi qua
C Các đường sức điện của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau
D Vectơ cường độ điện trường tại các điểm trên cùng một đường sức có độ lớn bằng nhau
Câu 25 Người ta cần tăng gấp đôi điện dung của một bộ tụ điện phẳng Trong các cách sau đây, cách nào KHÔNG thể áp dụng?
A Tăng gấp đôi hằng số điện môi của điện môi nằm giữa hai bản
B Tăng gấp đôi hiệu điện thế của nguồn điện dùng để nạp điện cho tụ điện
C Tăng gấp đôi diện tích mỗi bản của tụ điện
D Giảm một nửa khoảng cách giữa hai bản tụ
Câu 26 Một dây dẫn kim loại có điện trở là R bị cắt thành hai đoạn bằng nhau rồi mắc song song với nhau thì điện trở tương đưiơng của nó là 10Ω Tính R
Câu 27 Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q = 1,5C trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nó là 18 J Suất điện động của nguồn điện
A E = 2,7 V B E = 12 V C E = 1,2 V D E = 27 V
Trang 7ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011–2012
MÔN: VẬT LÝ 11 Thời gian làm bài: 45 phút
I Phần trắc nghiệm (6,0 điểm)
Câu 1: Trong các trường hợp sau đây, hiện tượng dương cực tan không xảy ra khi
A điện phân dung dịch niken sunfat với cực dương là niken
B điện phân dung dịch đồng sunfat với cực dương là graphit
C điện phân dung dịch bạc clorua với cực dương là bạc
D điện phân dung dịch axit sunfuric với cực dương là đồng
Câu 2: Hai điểm M và N dọc theo một đường sức điện trường đều có cường độ E = 1,5.104 V/m Khi khoảng cách MN = 20 cm thì hiệu điện thế giữa hai điểm là
A 3.103 V B 3.105 V C 3.104 V D 3.102 V
Câu 3: Trong cùng một khoảng thời gian, nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở thuần tăng lên hai lần khi
A Cường độ dòng điện giảm đi 2 lần B Cường độ dòng điện tăng lên 2 lần
C Cường độ dòng điện tăng lên 2 lần D Cường độ dòng điện giảm đi 2 lần
Câu 4: Có hai nguồn điện giống nhau (E1 = E2 = E, r1 = r2 = r) Điều nào sau đây khi nói về bộ nguồn của hai nguồn điện đó
A Khi hai nguồn mắc song song thì điện trở trong của bộ nguồn là 2r
B Khi hai nguồn mắc nối tiếp thì suất điện động của bộ nguồn là 2E
C Khi hai nguồn mắc song song thì điện trở trong của bộ nguồn là r/2
D Khi hai nguồn mắc song song thì suất điện động của bộ nguồn là E
Câu 5: Khi điện tích dịch chuyển dọc theo đường sức của một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường có độ lớn
A tăng 2 lần B không đổi C tăng 4 lần D giảm 2 lần
Câu 6: Điện tích điểm là những vật mang điện có kích thước
A rất lớn
B rất lớn so với khoảng cách tới điểm đang xét
C rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm đang xét
D nhỏ
Câu 7: Có hai quả cầu giống nhau cùng mang điện tích có độ lớn như nhau, khi đưa chúng lại gần thì đẩy nhau Cho chúng tiếp xúc với nhau sau đó tách ra một khoảng nhỏ thì chúng
Câu 8: Điều nào sau đây SAI khi nói về điện trường?
A Điện trường đều là điện trường có các đường sức song song nhau
B Xung quanh điện tích có điện trường, điện trường truyền tương tác điện
C Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra
D Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó
Câu 9: Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24C di chuyển qua một tiết diện thẳng Cường độ dòng điện đó là
Câu 10: Hiệu điện thế UMN = 6V Đẳng thức nào sau đây chắc chắn đúng?
A VN = 6V B VN – VM = 6V C VM = 6V D VM – VN = 6V
Câu 11: Một khối không khí khi chịu tác nhân ion hóa thì trong nó tồn tại những hạt mang điện nào sau đây?
A ion dương, ion âm, electron tự do B ion dương, ion âm
C ion âm, electron tự do D electron tự do
Câu 12: Một điện tích dương q đặt trong vùng điện trường đều có vectơ cường độ điện trường E thì chịu lực điện F Vectơ lực điện có
A độ lớn không đổi, cùng chiều vectơ cường độ điện trường
B độ lớn thay đổi được, ngược chiều vectơ cường độ điện trường
C độ lớn không đổi, ngược chiều vectơ cường độ điện trường
D độ lớn thay đổi được, cùng chiều vectơ cường độ điện trường
Câu 13: Điện tích điểm Q = 8.10–8 C đặt tại O trong chân không Cường độ điện trường tại điểm M cách O một đoạn 30 cm có độ lớn là
A 80 V/m B 8.103 V/m C 8.104 V/m D 800 V/m
Trang 8Câu 15: Dòng điện không đổi là dòng điện
A có chiều không đổi theo thời gian
B có chiều và cường độ không đổi theo thời gian
C có cường độ không đổi theo thời gian
D có chiều và cường độ thay đổi theo thời gian
Câu 16: Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyển có hướng của
A các ion âm, electron về anot và ion dương về catot
B các ion âm về anot và các ion dương về catot
C các electron từ catot về anot khi catot bị đốt nóng
D các electron về anot và ion dương về catot
Câu 17: Khi nhiệt độ tăng, điện trở của kim loại tăng là do
A chuyển động nhiệt của các electron hóa trị tăng
B chuyển động nhiệt của các ion trong mạng tinh thể giảm
C chuyển động nhiệt của các electron hóa trị giảm
D chuyển động nhiệt của các ion trong mạng tinh thể tăng
Câu 18: Cường độ của một dòng điện không đổi được xác định bằng công thức
Câu 19: Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành mạch kín, hiện tượng nhiệt điện xảy ra khi
A Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau
B Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau
C Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau
D Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau
Câu 20: Cho mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động 12V, điện trở trong của nguồn là 1 Ω, mạch ngoài có một điện trở R Cường độ dòng điện trong mạch là 3A Hiệu suất của nguồn điện là
II Phần tự luận (4,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm)
Cho điện tích q = –6.10–10 C đặt trong chân không Điểm M cách Q một khoảng 6cm
a Xác định độ lớn cường độ điện trường tại M
b Vẽ hình biểu diễn vectơ cường độ điện trường tại M
Bài 2 (3,0 điểm)
Cho mạch điện gồm 4 nguồn đều giống nhau, mỗi nguồn có suất điện
động 10V, điện trở trong 0,25Ω, đèn có ghi 10V – 10W, các điện trở R1 =
11Ω, R2 = 40Ω
a Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
b Tính cường độ dòng điện chạy qua nguồn
c Xác định độ sáng của đèn
R1 R2
Trang 9SỞ GD&ĐT BẠC LIÊU KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010–2011
I TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Câu 1: Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?
A I =
2 q
q t
Câu 2: Hai điện tích điểm đẩy nhau bằng một lực Fo khi đặt cách nhau 8 cm Khi đưa chúng lại cách nhau 2
cm thì lực tương tác giữa chúng là
Câu 3: Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của kim loại sẽ
C Ban đầu tăng nhưng sau đó giảm D Không thay đổi
Câu 4: Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E, r1 và E, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
2E I
1 2
1 2
E I
r r R
r r
1 2
1 2
2E I
r r R
r r
1 2
1 2
E I
r r R
r r
Câu 5: Cho mạch điện như hình vẽ Biết nguồn có suất điện động E = 3V; điện trở trong r =
1 Ω; điện trở mạch ngoài là R = 2 Ω Bỏ qua điện trở các dây nối Công suất tiêu thụ ở mạch
ngoài là
Câu 6: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện nối với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện
thế của mạch ngoài
A Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch
B Tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng
C Giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng
D Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch
Câu 7: Hạt mang điện tự do trong chất khí là
A electron và ion dương B ion dương và ion âm
C electron và ion âm D electron, ion dương và ion âm
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron
B Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron
C Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương
D Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật có thừa êlectron
Câu 9: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện
thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây không đúng?
A AMN = q.UMN B E = UMN.d C UMN = E.d D UMN = VM – VN
Câu 10: Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
A Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
B Tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
C Tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
D Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
Câu 11: Đặt vào hai bản của tụ điện phẳng có điện dung C = 2 nF một hiệu điện thế U = 10V, thì điện tích
của tụ điện là
A Q = 5.10–9 C B Q = 5.10–8 C C Q = 2.10–8 C D Q = 2.10–10 C
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dòng điện có tác dụng hóa học Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện
B Dòng điện có tác dụng từ Ví dụ: nam châm điện
C Dòng điện có tác dụng sinh lý Ví dụ: hiện tượng điện giật gây chết người
D Dòng điện có tác dụng nhiệt Ví dụ: bàn là điện
Trang 10C tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
Câu 14: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng
A thực hiện công của nguồn B tích điện cho hai cực của nguồn
C tác dụng lực của nguồn điện D dự trữ điện tích của nguồn điện
Câu 15: Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽ chuyển
động theo hướng
A vuông góc với các đường sức điện trường
B ngược chiều với đường sức điện trường
C dọc theo chiều của đường sức điện trường
D một quỹ đạo bất kỳ
Câu 16: Khối lượng m của chất được giải phóng ra ở điện cực của bình điện phân được tính bởi công thức
A m =
n
F It
A
B m =
A
F It
n
C m =
1 n It
F A D m =
1 A It
F n
Câu 17: Cho dòng điện chạy qua bình điện phân đựng dung dịch muối của niken, có anôt làm bằng niken,
biết nguyên tử khối và hóa trị của niken lần lượt bằng 58,71 và 2 Trong thời gian 1h dòng điện 10A sẽ sinh
ra một khối lượng niken bằng
Câu 18: Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng
A trong ống phóng điện tử B trong kĩ thuật hàn điện
C trong điốt bán dẫn D trong kĩ thuật mạ điện
Câu 19: Trên nhãn của một ấm điện có ghi 200V – 1000W Cường độ dòng điện định mức và điện trở của
ấm là
A Iđm = 5,0 A; R = 5 Ω B Iđm = 0,2 A; R = 40 Ω
C Iđm = 0,2 A; R = 5 Ω D Iđm = 5,0 A; R = 40 Ω
Câu 20: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?
A q1q2 < 0 B q1q2 > 0 C q1 > 0, q2 < 0 D q1 < 0, q2 > 0
II TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm)
a) Phát biểu định luật Cu–lông
b) Gọi Fo là lực tương tác giữa hai điện tích điểm khi chúng nằm cách nhau một khoảng r trong chân không Nếu đặt hai điện tích đó vào trong chất điện môi có hằng số điện môi là ε = 4 thì phải tăng hay giảm r đi bao nhiêu lần để lực tương tác giữa chúng vẫn là Fo?
Bài 2 (3,0 điểm)
Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Các nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động E = 6 V, điện trở trong r = 1 Ω Cho R1 = 12 Ω; R2 = 24 Ω; đèn Đ: 3V – 3W
a) Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch chính
b) Nhận xét độ sáng của đèn
c) Tính hiệu điện thế giữa hai điểm C và D
A
C
Đ D
R2 R1 B