Tổng khối lượng các chất tan trong Z là: A.[r]
Trang 1Câu 1: Hòa tan hết hh FeS2, FeCO3 bằng dd HNO3 đặc nóng được dd X và 4,48 l (đktc) hh khí Y
có tỉ khối so với hidro bằng 22,75 Hấp thụ toàn bộ khí Y vào 300 ml dd NaOH 1 M được dd Z Tổng khối lượng các chất tan trong Z là:
A 18,85
B 32,2
C 16,85
D 20
Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X và Y tạo ion tương ứng là Xn+ và Y- Cả Xn+, Y- đều có cấ hình e
là 1s22s22p6 So sánh bán kính của X, Y, Xn+, Y-?
A Xn+<Y< Y-<X
B Xn+<Y< X<Y
-C Xn+<X<Y< Y
-D Y<Xn+<X< Y
-Câu 3: Nung 14,38 g hh KClO3 và KMnO4 1 thời gian được hh chất rắn A và 1,344 l khí (đktc) thoát ra Cho dd HCl đặc dư vào A đến khi các phản ứng kết thúc thấy có 3,36 l khí (đktc) thoát
ra (cho rằng các khí tạo thành đều thoát hết khỏi dd) Thành phần % khối lượng của KMnO4
trong hh ban đầu bằng:
A 60%
B 65,9%
C 42,8%
D 34,1%
Câu 4: Đốt cháy 16,1 g Na trong bình chứa đầy khí O2, sau 1 thời gian thu được m g hh rắn Y gồm Na2O, Na2O2 và Na dư Hòa tan hết toàn bộ lượng Y trên vào nước nóng, sinh ra 5,04 l (đktc) hh khí Z, có tỉ khối so với He là 3 Giá trị của m là
A 18,8
B 21,7
C 18,5
D 21,4
Câu 5: Số thí nghiệm sau phản ứng chắc chắn tạo 2 kết tủa là
(1) Đổ Ba(OH)2 vào ZnSO4
(2) Đổ KHSO4 vào Ba(HCO3)2
(3) Đổ Na2S vào dd Fe2(SO4)3
(4) Đổ dd KI vào dd SO2
(5) Al2(SO4)3 vào dd Ba(HCO3)2
(6) Sục H2S vào dd FeCl3
A 4
B 5
C 3
D 6