Dặn Dặn dò dò Về nhà xem lại bài Chuẩn bị bài sau: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân..[r]
Trang 1Giáo viên: NGUYỄN THƠ VĂN
Trang 2Muốn so sánh hai số thập phân ta làm thế nào?
54,8 … 54,79
76,1 … 76,2 64,700 … 64,7
>
<
=
Trang 3LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Đọc các số thập phân sau đây:
7,5 28,416 201,05 0,187
36,2 9,001 84,302 0,010
a)
b)
Bảy phẩy năm
7,5 28,416
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu 36,2
Ba mươi sáu đơn vị, hai phần mười
Trang 4Bài 2: Viết số thập phân có:
a) Năm đơn vị, bảy phần mười
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm
5,7
32,85
c) Không đơn vị, một phần trăm
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn
0,01
0,304
Trang 5LUYỆN TẬP CHUNG
< < <
Trang 6Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
36 45 /
6 5
6 6 9 5
6 5
56 63 /
9 8
7 8 9 7
9 8
Trang 7LUYỆN TẬP CHUNG
Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) 74,5 < 74,25
b) 14,83 > 14,8
c) 19,6 = 19,60
S Đ Đ
Trang 8 Về nhà xem lại bài
dưới dạng số thập phân.
Dặn dò