II - DANH MỤC HỆ THÔNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
TT Số hiệu TK
Cấp 1 | Cấp2 | Cấp 3
LOAI TAI KHOAN 1
TAI SAN NGAN HAN
1111 Tién Viét Nam
1112 Ngoại tệ
1113 Vang, bac, kim khi quy, da quy
2 | 112 Tiền gửi Ngân hàng Chỉ tiết theo
1122 Ngoại tệ
khách hàng
1331 Thuê GTGT được khấu trừ của hàng hoá, dịch vụ
1332 Thuế GTGT được khẩu trừ của TSCD
1381 Tài sản thiếu chờ xử lý
9 | 152 Nguyên liệu, vật liệu Chỉ tiết theo yêu cầu
quản lý
10 | 153 Công cụ, dụng cụ Chỉ tiết theo yêu cầu
quản lý
II | 154 Chi phí sản xuất, kinh doanh dé dang Chỉ tiết theo yêu cầu
quản lý
quản lý
quản lý
quản lý
1591 Dự phòng siảm gia dau tu tai chính ngắn hạn
Trang 2LOẠI TK 2: TÀI SÁN DÀI HAN
l6 | 211 Tài sản cố định
TSCĐ hữu hình
TSC thuê tài chính
TSCD v6 hình
17 | 214 Hao mon TSCD
2141 Hao mon TSCD hữu hình
2142 Hao mon TSCD thué tai chinh
2143 Hao mon TSCD v6 hinh
18 | 217 Bất động sản đầu tư
19 | 221 Đầu tư tài chính dài hạn
2212 Vốn góp liên doanh
2213 Đầu tư vào công ty liên kết
2218 Đầu tư tài chính dài hạn khác
2413 Sửa chữa lớn TSCĐ
22 | 242 Chỉ phí trả trước dài hạn
LOẠI TÀI KHOẢN 3
NO PHAI TRA
25 | 315 Nợ dài hạn đến hạn trả
3331 Thué gia tri gia tăng phải nộp
33311 | Thuế GTGT dau ra
33312 | Thuế GTỚT hàng nhập khẩu
3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt
3333 Thuê xuất, nhập khẩu
3334 Thuê thu nhập doanh nghiệp
3336 Thuế tài nguyên
3337 Thuê nhà đất, tiền thuê đât
3338 Các loại thuê khác
3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
Trang 3
3383 Bảo hiểm xã hội
3384 Bao hiểm v tế
3386 Nhận ký quỹ, ký cược ngăn hạn
3387 Doanh thu chưa thực hiện
3412 No dai han
3413 Trai phiéu phat hanh
34131 | Mệnh giá trái phiếu
34132 | Chiết khâu trái phiếu
34133 | Phụ trội trái phiếu
LOẠI TÀI KHOẢN 4
VỐN CHỦ SỞ HỮU
4111 Vốn đầu tư của chủ sở hữu
4118 Vốn khác
35 | 413 Chênh lệch tỷ giá hối đoái
36 | 418 Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu
38 | 421 Lợi nhuận chưa phân phối
Trang 4
LOẠI TÀI KHOẢN 5
DOANH THU
5112 Doanh thu bán các thành phẩm Chỉ tiết theo yêu cầu
quản lý
5211 Chiết khâu thương mại
5212 Hàng bán bị trả lại
LOẠI TÀI KHOẢN 6
CHI PHI SAN XUAT, KINH DOANH
kê định kỳ
44 | 631 Giá thành sản xuất Áp dụng cho PP kiểm
kê định kỳ
45 | 632 Giá vốn hàng bán
LOẠI TÀI KHOAN 7: THU NHAP KHAC
LOẠI TÀI KHOẢN 8 : CHI PHÍ KHÁC
; LOAI TAI KHOAN 9
XAC DINH KET QUA KINH DOANH
51 | 911 Xác định kết quả kinh doanh _
LOẠI TÀI KHOẢN 0
2 | 002 Vật tư, hàng hoá nhận øiữ hộ, nhận gia cong Chỉ tiết theo yêu
3 | 003 Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược câu quản lý