1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng cháy và chữa cháy thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công an

159 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 159
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng cháy và chữa cháy thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công an được ban hành kèm theo Quyết định số 2974/QĐ­BCA­C07, ngày 04/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Công an. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

VÀ B  BÃI B  TRONG LĨNH V C PHÒNG CHÁY VÀ CH A CHÁYỊ Ỏ Ự Ữ

THU C TH M QUY N GI I QUY T C A B  CÔNG ANỘ Ẩ Ề Ả Ế Ủ Ộ

(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s  2974/QĐ­BCA­C07,  ế ị ố ngày 04/5/2021 c a B  tr ủ ộ ưở ng B  Công an)  ộ

A Th  t c hành chính th c hi n t i c p trung ủ ụ ự ệ ạ ấ ương

1 Th m duy t thi t k  v  phòng cháyvà ch a cháyẩ ữ ệ ế ế ề   PCCC và CNCHC c C nh sátụ ả   Th c hi n t i c pự ệ ạ ấ  

Th c hi n t i c p ự ệ ạ ấ   trung  ươ ng, c p t nh, ấ ỉ  

c p huy n và c p xã ấ ệ ấ

3 C p   đ i   ch ng   nh n   hu n   luy nấ ổ ứ ậ ấ ệ  

nghi p v  c u n n, c u h ệ ụ ứ ạ ứ ộ PCCC và CNCHC c C nh sátụ ả  

Th c hi n t i c p ự ệ ạ ấ   trung  ươ ng, c p t nh ấ ỉ

Th c hi n t i c p ự ệ ạ ấ   trung  ươ ng, c p t nh ấ ỉ

7 Ki m đ nh và c p Gi y ch ng nh nể ị ấ ấ ứ ậ  

ki m đ nh ph ể ị ươ ng ti n phòng cháy ệ  

và ch a cháy ữ

C c C nh sát ụ ả   PCCC và CNCH Th c hi n t i c pự ệ ạ ấ  

2 C p Gi y phép v n chuy n hàng  ấ ấ ậ ể

hóa nguy hi m v  cháy, n  thu c  ể ề ổ ộ

lo i 1, lo i 2, lo i 3, lo i 4 và lo i ạ ạ ạ ạ ạ  

9 b ng ph ằ ươ ng ti n giao thông c   ệ ơ

gi i đ ớ ườ ng b , trên đ ộ ườ ng th y  ủ

n i đ a (tr  v t li u n  công  ộ ị ừ ậ ệ ổ

Phòng C nh sát  ả PCCC và CNCH  Công an c p t nh ấ ỉ

Th c hi n t i c p ự ệ ạ ấ  

t nh, c p huy n ỉ ấ ệ

Trang 2

nghi p) ệ

3

C p   l i   Gi y   phép   v n   chuy n ấ ạ ấ ậ ể  

hàng hóa nguy hi m v  cháy, n ể ề ổ 

thu c lo i 1, lo i 2, lo i 3, lo i 4 ộ ạ ạ ạ ạ  

và lo i 9 b ng ph ạ ằ ươ ng ti n giao ệ  

thông   c   gi i   đ ơ ớ ườ ng   b ,   trên ộ  

đ ườ ng th y n i đ a (tr  v t li u ủ ộ ị ừ ậ ệ  

n  công nghi p) ổ ệ

Phòng C nh sát  ả PCCC và CNCH  Công an c p t nh ấ ỉ Th c hi n t i c pự ệ ạ ấ  

t nh, c p huy n ỉ ấ ệ

4

C p Gi y phép v n chuy n hàng ấ ấ ậ ể  

hóa   nguy   hi m   v   cháy,   n   trên ể ề ổ  

đ ườ ng s t (tr  v t  li u n  công ắ ừ ậ ệ ổ  

nghi p) ệ

Phòng C nh sát  ả PCCC và CNCH  Công an c p t nh ấ ỉ Th c hi n t i c pự ệ ạ ấ  

Th c hi n t i c p ự ệ ạ ấ   trung  ươ ng, c p t nh, ấ ỉ  

c p huy n và c p xã ấ ệ ấ

6 C p   đ i   ch ng   nh n   hu n   luy nấ ổ ứ ậ ấ ệ  

nghi p v  c u n n, c u h ệ ụ ứ ạ ứ ộ

Phòng C nh sát  ả PCCC và CNCH  Công an c p t nh ấ ỉ

Th c hi n t i c p ự ệ ạ ấ   trung  ươ ng, c p t nh ấ ỉ

7 C p   l i   ch ng   nh n   hu n   luy nấ ạ ứ ậ ấ ệ  

nghi p v  c u n n, c u h ệ ụ ứ ạ ứ ộ

Phòng C nh sát  ả PCCC và CNCH  Công an c p t nh ấ ỉ

Th c hi n t i c p ự ệ ạ ấ   trung  ươ ng, c p t nh ấ ỉ

8 Ki m đ nh phvà ch a cháyể ữ ị ương ti n phòng cháyệ  

Phòng C nh sát  ả PCCC và CNCH  Công an c p t nh ấ ỉ

Th c hi n t i c p ự ệ ạ ấ   trung  ươ ng, c p t nh ấ ỉ 9

C p Gi y ch ng nh n ki m  đ nh ấ ấ ứ ậ ể ị  

ph ươ ng   ti n   phòng   cháy   và   ch a ệ ữ  

cháy

Phòng C nh sát  ả PCCC và CNCH  Công an c p t nh ấ ỉ

Th c hi n t i c p ự ệ ạ ấ   trung  ươ ng, c p t nh ấ ỉ

10 Ki m đ nh và c p Gi y ch ng nh nể ị ấ ấ ứ ậ  

ki m đ nh ph ể ị ươ ng ti n phòng cháy ệ  

và ch a cháy ữ

Phòng C nh sát  ả PCCC và CNCH  Công an c p t nh ấ ỉ

Th c hi n t i c p ự ệ ạ ấ   trung  ươ ng, c p t nh ấ ỉ

C Th  t c hành chính th c hi n t i c p huy nủ ụ ự ệ ạ ấ ệ

1 C p   Ch ng   nh n   hu n   luy nấ ứ ậ ấ ệ  

nghi p v  phòng cháy và ch a cháy ệ ụ ữ

Công an c p ấ   huy n ệ

Th c hi n t i c p ự ệ ạ ấ trung  ươ ng, c p t nh ấ ỉ  

và c p huy n ấ ệ

2 C p đ i Ch ng nh n hu n luy nấ ổ ứ ậ ấ ệ  

nghi p v  phòng cháy và ch a cháy ệ ụ ữ Công an c pấ  

huy n ệ

Th c hi n t i c p ự ệ ạ ấ trung  ươ ng, c p t nh ấ ỉ  

và c p huy n ấ ệ

3 C p   l i   Ch ng   nh n   hu n   luy nấ ạ ứ ậ ấ ệ  

nghi p v  phòng cháy và ch a cháy ệ ụ ữ

Công an c p ấ   huy n ệ

Th c hi n t i c p ự ệ ạ ấ trung  ươ ng, c p t nh ấ ỉ  

và c p huy n ấ ệ

4 Phê duy t ph ng án ch a cháy c aệ ươ ữ ủ  

c  s ơ ở

Công an c p ấ   huy n ệ

Th c hi n t i c p ự ệ ạ ấ  

t nh, c p huy n ỉ ấ ệ

5 C p Gi y phép v n chuy n hàng ấ ấ ậ ể   Công an c p ấ   Th c hi n t i c p ự ệ ạ ấ  

Trang 3

hóa nguy hi m v  cháy, n  thu c ể ề ổ ộ  

lo i 1, lo i 2, lo i 3, lo i 4 và lo i ạ ạ ạ ạ ạ  

9 b ng ph ằ ươ ng ti n giao thông c ệ ơ 

gi i   đ ớ ườ ng   b ,   trên   đ ộ ườ ng   th y ủ  

thu c lo i 1, lo i 2, lo i 3, lo i 4 ộ ạ ạ ạ ạ  

và lo i 9 b ng ph ạ ằ ươ ng ti n giao ệ  

thông   c   gi i   đ ơ ớ ườ ng   b ,   trên ộ  

đ ườ ng th y n i đ a   ủ ộ ị (tr  v t li u ừ ậ ệ  

n  công nghi p) ổ ệ

Công an c p ấ   huy n ệ Th c hi n t i c pự ệ ạ ấ  

t nh, c p huy n ỉ ấ ệ

7

C p Gi y phép v n chuy n hàng ấ ấ ậ ể  

hóa   nguy   hi m   v   cháy,   n   trên ể ề ổ  

đ ườ ng   s t   (tr   v t   li u   n   công ắ ừ ậ ệ ổ  

nghi p) ệ

Công an c p ấ   huy n ệ Th c hi n t i c pự ệ ạ ấ  

Th c hi n t i c p ự ệ ạ ấ   trung  ươ ng, c p t nh, ấ ỉ  

A Th  t c hành chính th c hi n t i c p trung ủ ụ ự ệ ạ ấ ương

1 1.001288

C p   Ch ng   ch   hành ấ ứ ỉ   ngh   t   v n   v   phòng ề ư ấ ề   cháy và ch a cháy ữ

­   Ngh   đ nh   s ị ị ố  136/2020/NĐ­CP  ngày   24/11/2020 

c a Chính ph ủ ủ

­   Thông   t   s ư ố  149/2020/TT­BCA  ngày   31/12/2020 

c a B  Công an ủ ộ

C c C nh ụ ả   sát PCCC và  CNCH

Th c ự  

hi n ệ  

t i ạ  

c p ấ trung  ng ươ

Trang 4

2 1.001281 C p đ i Ch ng ch  hànhngh   t   v n   v   phòngấề ư ấổ ứ ề ỉ   

cháy và ch a cháy ữ

­   Ngh   đ nh   s ị ị ố  136/2020/NĐ­CP  ngày   24/11/2020 

c a Chính ph ủ ủ

­   Thông   t   s ư ố  149/2020/TT­BCA  ngày   31/12/2020 

c a B  Công an ủ ộ

C c C nh ụ ả   sát PCCC và  CNCH

Th c ự  

hi n ệ  

t i ạ  

c p ấ trung  ng ươ

3 1.001287 C p l i Ch ng ch  hànhngh   t   v n   v   phòngấ ạề ư ấứ ề ỉ   

cháy và ch a cháy ữ

­   Ngh   đ nh   s ị ị ố  136/2020/NĐ­CP  ngày   24/11/2020 

c a Chính ph ủ ủ

­   Thông   t   s ư ố  149/2020/TT­BCA  ngày   31/12/2020 

c a B  Công an ủ ộ

C c C nh ụ ả   sát PCCC và  CNCH

Th c ự  

hi n ệ  

t i ạ  

c p ấ trung  ng ươ

c a Chính ph ủ ủ

­   Thông   t   s ư ố  149/2020/TT­BCA  ngày   31/12/2020 

c a B  Công an ủ ộ

C c C nh ụ ả   sát PCCC và  CNCH

Th c ự  

hi n ệ  

t i ạ  

c p ấ trung  ng

c a Chính ph ủ ủ

­   Thông   t   s ư ố  149/2020/TT­BCA  ngày   31/12/2020 

c a B  Công an ủ ộ

C c C nh ụ ả   sát PCCC và  CNCH

Th c ự  

hi n ệ  

t i ạ  

c p ấ trung  ng

c a Chính ph ủ ủ

­   Thông   t   s ư ố  149/2020/TT­BCA  ngày   31/12/2020 

c a B  Công an ủ ộ

C c C nh ụ ả   sát PCCC và  CNCH

Th c ự  

hi n ệ  

t i ạ  

c p ấ trung  ng

c a Chính ph ủ ủ

­   Thông   t   s ư ố  149/2020/TT­BCA 

C c C nh ụ ả   sát PCCC và  CNCH

Th c ự  

hi n ệ  

t i ạ  

c p ấ trung  ng

ươ  

Trang 5

n n, c u h ạ ứ ộ

­   Ngh   đ nh   s ị ị ố  83/2017/NĐ­CP  ngày   18/7/2017 

c a Chính ph ủ ủ

­   Thông   t   s ư ố  08/2018/TT­BCA  ngày   05/3/2018 

c a B  Công an ủ ộ

C c C nh ụ ả   sát PCCC và  CNCH

Th c ự  

hi n ệ  

t i ạ  

c p ấ trung  ng

­   Ngh   đ nh   s ị ị ố  136/2020/NĐ­CP  ngày   24/11/2020 

c a Chính ph ủ ủ

­   Thông   t   s ư ố  149/2020/TT­BCA  ngày   31/12/2020 

c a B  Công an ủ ộ

C c C nh ụ ả   sát PCCC và  CNCH

Th c ự  

hi n ệ  

t i ạ  

c p ấ trung  ng,

ươ  

c p ấ  

t nh và ỉ  

c p ấ   huy n ệ

10 1.003043 C p   đ i   Ch ng   nh nấ ổ ứ ậ  

hu n   luy n   nghi p   v ấ ệ ệ ụ  phòng cháy và ch a cháy ữ

­   Ngh   đ nh   s ị ị ố  136/2020/NĐ­CP  ngày   24/11/2020 

c a Chính ph ủ ủ

­   Thông   t   s ư ố  149/2020/TT­BCA  ngày   31/12/2020 

c a B  Công an ủ ộ

C c C nh ụ ả   sát PCCC và  CNCH

Th c ự  

hi n ệ  

t i ạ  

c p ấ trung  ng,

ươ  

c p ấ  

t nh và ỉ  

c p ấ   huy n ệ

11 1.001405

C p   l i   Ch ng   nh n ấ ạ ứ ậ  

hu n   luy n   nghi p   v ấ ệ ệ ụ  phòng cháy và ch a cháy ữ

­   Ngh   đ nh   s ị ị ố  136/2020/NĐ­CP  ngày   24/11/2020 

c a Chính ph ủ ủ

­   Thông   t   s ư ố  149/2020/TT­BCA  ngày   31/12/2020 

c a B  Công an ủ ộ

C c C nh ụ ả   sát PCCC và  CNCH

Th c ự  

hi n ệ  

t i ạ  

c p ấ trung  ng,

ươ  

c p ấ  

t nh và ỉ  

c p ấ   huy n ệ

B Th  t c hành chính th c hi n t i c p t nhủ ụ ự ệ ạ ấ ỉ

Trang 6

c a Chính ph ủ ủ

­   Thông   t   s ư ố  149/2020/TT­BCA  ngày   31/12/2020 

c a B  Công an ủ ộ

Phòng C nh ả   sát PCCC và  CNCH Công 

c a Chính ph ủ ủ

­   Thông   t   s ư ố  149/2020/TT­BCA  ngày   31/12/2020 

c a B  Công an ủ ộ

Phòng C nh ả   sát PCCC và  CNCH Công 

c a Chính ph ủ ủ

­   Thông   t   s ư ố  149/2020/TT­BCA  ngày   31/12/2020 

c a B  Công an ủ ộ

Phòng C nh ả   sát PCCC và  CNCH Công 

c a Chính ph ủ ủ

­   Thông   t   s ư ố  149/2020/TT­BCA  ngày   31/12/2020 

c a B  Công an ủ ộ

Phòng C nh ả   sát PCCC và  CNCH Công 

c a Chính ph ủ ủ

­   Thông   t   s ư ố  149/2020/TT­BCA  ngày   31/12/2020 

c a B  Công an ủ ộ

Phòng C nh ả   sát PCCC và  CNCH Công 

6 2.001776 C p Ch ng nh n hu n  ấ ứ ậ ấ

luy n nghi p v  c u  ệ ệ ụ ứ

n n, c u h ạ ứ ộ

­   Ngh   đ nh   s ị ị ố  136/2020/NĐ­CP  ngày   24/11/2020 

c a Chính ph ủ ủ

­   Thông   t   s ư ố  149/2020/TT­BCA 

Phòng C nh ả   sát PCCC và  CNCH Công 

ươ  

Trang 7

­   Ngh   đ nh   s ị ị ố  136/2020/NĐ­CP  ngày   24/11/2020 

c a Chính ph ủ ủ

­   Thông   t   s ư ố  149/2020/TT­BCA  ngày   31/12/2020 

c a B  Công an ủ ộ

Phòng C nh ả   sát PCCC và  CNCH Công 

ươ  

c p ấ  

t nh và ỉ  

c p ấ   huy n ệ

8 1.001412 C p   đ i   Ch ng   nh nấ ổ ứ ậ  

hu n   luy n   nghi p   v ấ ệ ệ ụ  phòng cháy và ch a cháy ữ

­   Ngh   đ nh   s ị ị ố  136/2020/NĐ­CP  ngày   24/11/2020 

c a Chính ph ủ ủ

­   Thông   t   s ư ố  149/2020/TT­BCA  ngày   31/12/2020 

c a B  Công an ủ ộ

Phòng C nh ả   sát PCCC và  CNCH Công 

ươ  

c p ấ  

t nh và ỉ  

c p ấ   huy n ệ

9 1.009435

C p   l i   Ch ng   nh n ấ ạ ứ ậ  

hu n   luy n   nghi p   v ấ ệ ệ ụ  phòng cháy và ch a cháy ữ

­   Ngh   đ nh   s ị ị ố  136/2020/NĐ­CP  ngày   24/11/2020 

c a Chính ph ủ ủ

­   Thông   t   s ư ố  149/2020/TT­BCA  ngày   31/12/2020 

c a B  Công an ủ ộ

Phòng C nh ả   sát PCCC và  CNCH Công 

ươ  

c p ấ  

t nh và ỉ  

c p ấ   huy n ệ

A Th  t c hành chính th c hi n t i c p trung ủ ụ ự ệ ạ ấ ương

1 1.001270 B  sung Ch ng ch  hành ổ ứ ỉ  

ngh   t   v n   v   phòng ề ư ấ ề   cháy và ch a cháy ữ

Ngh   đ nh   s ị ị ố  136/2020/NĐ­CP  ngày   24/11/2020 

C c ụ  

C nh sát ả   PCCC và 

Th c ự  

hi n ệ  

t i c p ạ ấ  

Trang 8

c a Chính ph ủ ủ CNCH ươtrung ng

2 1.000901

Th m duy t thi t k  v ẩ ệ ế ế ề  phòng   cháy   ch a   cháy, ữ  

ch a   cháy   đ i   v i ữ ố ớ  

ph ươ ng  ti n  giao  thông ệ  

c  gi i ơ ớ

Ngh   đ nh   s ị ị ố  136/2020/NĐ­CP  ngày   24/11/2020 

c a Chính ph ủ ủ

C c ụ  

C nh sát ả   PCCC và  CNCH

Th c ự  

hi n ệ  

t i c p ạ ấ   trung  ng,

ch a   cháy   đ i   v i   các ữ ố ớ  

d   án,   công   trình   quy ự  

đ nh t i Ph  l c IV ban ị ạ ụ ụ   hành kèm theo Ngh  đ nh ị ị  

s   79/2014/NĐ­CP   ngày ố   31/7/2014 c a Chính ph ủ ủ

Ngh   đ nh   s ị ị ố  136/2020/NĐ­CP  ngày   24/11/2020 

c a Chính ph ủ ủ C cụ  

C nh sát ả   PCCC và  CNCH

Th c ự  

hi n ệ  

t i c p ạ ấ   trung  ng,

c a Chính ph ủ ủ

C c ụ  

C nh sát ả   PCCC và  CNCH

Th c ự  

hi n ệ  

t i c p ạ ấ   trung  ng,

ch a   cháy   đ i   v i ữ ố ớ  

ph ươ ng  ti n  giao  thông ệ  

c  gi i ơ ớ

Ngh   đ nh   s ị ị ố  136/2020/NĐ­CP  ngày   24/11/2020 

c a Chính ph ủ ủ

Phòng 

C nh sát ả   PCCC và  CNCH  Công an 

c p t nh ấ ỉ

Th c ự  

hi n ệ  

t i c p ạ ấ   trung  ng,

ch a   cháy   đ i   v i   các ữ ố ớ  

d   án,   công   trình   quy ự  

đ nh t i Ph  l c IV ban ị ạ ụ ụ   hành kèm theo Ngh  đ nh ị ị  

s   79/2014/NĐ­CP   ngày ố   31/7/2014 c a Chính ph ủ ủ

Ngh   đ nh   s ị ị ố  136/2020/NĐ­CP  ngày   24/11/2020 

c a Chính ph ủ ủ

Phòng 

C nh sát ả   PCCC và  CNCH  Công an 

c p t nh ấ ỉ

Th c ự  

hi n ệ  

t i c p ạ ấ   trung  ng,

ươ  

c p ấ  

t nh ỉ

Trang 9

3 2.001458

C p   gi y   phép   v n ấ ấ ậ   chuy n ch t, hàng nguy ể ấ  

hi m v  cháy, n ể ề ổ

Ngh   đ nh   s ị ị ố  136/2020/NĐ­CP  ngày   24/11/2020 

c a Chính ph ủ ủ

Phòng 

C nh sát ả   PCCC và  CNCH  Công an 

ph ươ ng  ti n  giao  thông ệ  

c  gi i có yêu c u đ c ơ ớ ầ ặ  

bi t v  b o đ m an toàn ệ ề ả ả   phòng   cháy,   ch a   cháy ữ  

và đ i v i c  s  thu c ố ớ ơ ở ộ  

Ph  l c  III  –  ban  hành ụ ụ   kèm   theo   Ngh   đ nh   s ị ị ố  79/2014/NĐ­CP   ngày  ngày   31/7/2014   c a ủ   Chính ph  Quy đ nh chi ủ ị  

Ngh   đ nh   s ị ị ố  136/2020/NĐ­CP  ngày   24/11/2020 

c a Chính ph ủ ủ

Phòng 

C nh sát ả   PCCC và  CNCH  Công an 

c a Chính ph ủ ủ

Phòng 

C nh sát ả   PCCC và  CNCH  Công an 

c p t nh ấ ỉ

Th c ự  

hi n ệ  

t i c p ạ ấ   trung  ng,

ươ  

c p ấ  

t nh ỉ

Trang 10

PH N TH  HAI: N I DUNG C  TH  C A T NG TH  T C HÀNH CHÍNHẦ Ứ Ộ Ụ Ể Ủ Ừ Ủ Ụ

I. TH  T C HÀNH CHÍNH Ủ Ụ M I BAN HÀNH

A. Th  t c hành chính th c hi n t i c p trung ủ ụ ự ệ ạ ấ ương

1. Th  t c: Th m duy t thi t k  v  phòng cháy và ch a cháyủ ụ ẩ ệ ế ế ề ữ

1.1. Trình t  th c hi n: ự ự ệ

­ Bước 1: Cá nhân, t  ch cổ ứ  chu n b  h  s  theo quy đ nh c a pháp lu t.ẩ ị ồ ơ ị ủ ậ

­ B c 2: Cá nhân, t  ch c n p h  s  cho ướ ổ ứ ộ ồ ơ C c ụ C nh sát phòng cháy, ch aả ữ  cháy và c u n n, c u h  Ng i đ n n p h  s  ph i có gi y gi i thi u ho cứ ạ ứ ộ ườ ế ộ ồ ơ ả ấ ớ ệ ặ  

gi y  y quy n, xu t trình th  Căn cấ ủ ề ấ ẻ ước công dân ho c Ch ng minh nhân dânặ ứ  

ho c H  chi u còn giá tr  s  d ng. ặ ộ ế ị ử ụ

­ Bước 3: Cán b  ti p nh n ki m tra tính h p l  và thành ph n c a hộ ế ậ ể ợ ệ ầ ủ ồ 

s  (các văn b n gi y t  có trong h  s  khi g i c  quan Công an là b n chínhơ ả ấ ờ ồ ơ ử ơ ả  

ho c b n sao có công ch ng, ch ng th c ho c b n sao ho c b n ch p kèmặ ả ứ ứ ự ặ ả ặ ả ụ  theo b n chính đ  cán b  ti p nh n h  s  đ i chi u).ả ể ộ ế ậ ồ ơ ố ế

+ N u h  s  h p l  và đ  thành ph n thì  ế ồ ơ ợ ệ ủ ầ vi tế   Phi u ti p nh n gi iế ế ậ ả  quy t th  t c hành chính v  phòng cháy, ch a cháy (M u s  PC03) giaoế ủ ụ ề ữ ẫ ố  cho 

ngườ ội n p h  sồ ơ 01 b n và l u 01 b n; ả ư ả

+ N u h  s  ch a đ y đ  thành ph n ho c ch a h p l  thì tr  l i,ế ồ ơ ư ầ ủ ầ ặ ư ợ ệ ả ạ  

hướng d n hoàn thi n h  s  và ghi thông tin vào Phi u hẫ ệ ồ ơ ế ướng d n b  sungẫ ổ  

h  s  (M u s  PC04) giao ồ ơ ẫ ố cho ngườ ội n p h  sồ ơ 01 b n và l u 01 b n.ả ư ả

­ Bước 4: Cá nhân, t  ch c n p phí th m duy t thi t k  v  phòng cháyổ ứ ộ ẩ ệ ế ế ề  

và ch a cháy theo thông báo n p phí c a C c C nh sát phòng cháy, ch a cháyữ ộ ủ ụ ả ữ  

­ Tr c tuy n t i C ng d ch v  công (n u có);ự ế ạ ổ ị ụ ế

­ Thông qua d ch v  b u chính công ích, qua d ch v  c a doanh nghi p,ị ụ ư ị ụ ủ ệ  

cá nhân ho c qua  y quy n theo quy đ nh c a pháp lu t.ặ ủ ề ị ủ ậ

Th i gian ti p nh n h  s : Gi  hành chính các ngày làm vi c t  th  2ờ ế ậ ồ ơ ờ ệ ừ ứ  

đ n th  6 và sáng th  7 hàng tu n (tr  các ngày ngh  l , t t theo quy đ nh c a ế ứ ứ ầ ừ ỉ ễ ế ị ủpháp lu t).ậ

Trang 11

1.3. Thành ph n, s  lầ ố ượng h  s :ồ ơ

a) Thành ph n h  s : ầ ồ ơ

­ Đ i v i ố ớ  ch p thu n đ a đi m xây d ng công trình: ấ ậ ị ể ự

+ Văn b n đ  ngh  ch p thu n đ a đi m xây d ng v  phòng cháy vàả ề ị ấ ậ ị ể ự ề  

ch a cháy c a ch  đ u tữ ủ ủ ầ ư  (M u s  PC06 ban hành kèm theo Ngh  đ nh sẫ ố ị ị ố 136/2020/NĐ­CP), trường h p ch  đ u t   y quy n cho đ n v  khác thì ph iợ ủ ầ ư ủ ề ơ ị ả  

có văn b n  y quy n theo quy đ nh c a pháp lu tả ủ ề ị ủ ậ ; 

+ Gi y ch ng nh n quy n s  d ng  đ t  ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ho cặ   văn b n ch ng minhả ứ  quy n s  d ng đ t h p pháp đ i v i d  án, công trình; ề ử ụ ấ ợ ố ớ ự

+ B n v , tài li u th  hi n rõ hi n tr ng đ a hình c a khu đ t có liênả ẽ ệ ể ệ ệ ạ ị ủ ấ  quan đ n phòng cháy và ch a cháy nh  b c ch u l a c a công trình, kho ngế ữ ư ậ ị ử ủ ả  cách t  công trình d  ki n xây d ng đ n các công trình xung quanh, hừ ự ế ự ế ướ  nggió, cao đ  công trìnhộ

­ Đ i v i ố ớ  thi t k  c  s  c a d  án, công trình ế ế ơ ở ủ ự :

+ Văn b n đ  ngh  xem xét, cho ý ki n v  gi i pháp phòng cháy vàả ề ị ế ề ả  

ch a cháy c a ch  đ u t  ữ ủ ủ ầ ư (M u s  PC06 ban hành kèm theo Ngh  đ nh sẫ ố ị ị ố 136/2020/NĐ­CP), trường h p ch  đ u t   y quy n cho đ n v  khác thì ph iợ ủ ầ ư ủ ề ơ ị ả  

có văn b n  y quy n theo quy đ nh c a pháp lu tả ủ ề ị ủ ậ ; 

+ Quy t đ nh phê duy t ch  trế ị ệ ủ ương đ u t  xây d ng công trình đ i v iầ ư ự ố ớ  

d  án s  d ng v n đ u t  công; ự ử ụ ố ầ ư

+ Văn b n ch p thu n ch  trả ấ ậ ủ ương đ u t  xây d ng (ầ ư ự n u cóế ) ho cặ  Gi yấ  

ch ng nh n đăng ký đ u t  (ứ ậ ầ ư n u cóế ) ho cặ  Gi y ch ng nh n quy n s  d ngấ ứ ậ ề ử ụ  

đ t ấ ho cặ  văn b n ch ng minh quy n s  d ng đ t h p pháp đ i v i d  án,ả ứ ề ử ụ ấ ợ ố ớ ự  công trình s  d ng v n khác; ử ụ ố

+ Gi y xác nh n đ  đi u ki n kinh doanh d ch v  phòng cháy và ch aấ ậ ủ ề ệ ị ụ ữ  cháy c a đ n v  t  v n thi t k  v  phòng cháy và ch a cháy; ủ ơ ị ư ấ ế ế ề ữ

+ B n v  và b n thuy t minh thi t k  c  s  th  hi n nh ng n i dungả ẽ ả ế ế ế ơ ở ể ệ ữ ộ  yêu c u v  gi i pháp phòng cháy và ch a cháy nh  sau: ầ ề ả ữ ư (1)Đ a đi m xây d ngị ể ự  công trình ph i b o đ m kho ng cách an toàn v  phòng cháy và ch a cháy đ iả ả ả ả ề ữ ố  

v i các công trình xung quanh; ớ (2)B c ch u l a c a công trình ph i phù h p v iậ ị ử ủ ả ợ ớ  quy mô, tính ch t ho t đ ng c a công trình; có gi i pháp b o đ m ngăn cháyấ ạ ộ ủ ả ả ả  

và ch ng cháy lan gi a các h ng m c c a công trình và gi a công trình nàyố ữ ạ ụ ủ ữ  

v i công trình khác; ớ (3)Công ngh  s n xu t, h  th ng đi n, ch ng sét, ch ngệ ả ấ ệ ố ệ ố ố  tĩnh đi n, ch ng n  c a công trình và vi c b  trí h  th ng k  thu t, thi t b ,ệ ố ổ ủ ệ ố ệ ố ỹ ậ ế ị  

v t t  ph i b o đ m các yêu c u an toàn v  phòng cháy và ch a cháy; ậ ư ả ả ả ầ ề ữ (4)L i,ố  

đường thoát n n, thi t b  chi u sáng, ch  d n thoát n n, báo tín hi u; thôngạ ế ị ế ỉ ẫ ạ ệ  gió ch ng t  khói; phố ụ ương ti n c u ngệ ứ ười ph i b o đ m cho vi c thoát n nả ả ả ệ ạ  

Trang 12

nhanh chóng, an toàn; (5)H  th ng giao thông, bãi đ  ph c v  cho phệ ố ỗ ụ ụ ương ti nệ  

ch a cháy c  gi i ho t đ ng ph i b o đ m kích thữ ơ ớ ạ ộ ả ả ả ước và t i tr ng; h  th ngả ọ ệ ố  

c p nấ ước ch a cháy ph i b o đ m yêu c u ph c v  ch a cháy; ữ ả ả ả ầ ụ ụ ữ (6)H  th ngệ ố  báo cháy, ch a cháy và phữ ương ti n ch a cháy khác ph i b o đ m s  lệ ữ ả ả ả ố ượng; 

v  trí l p đ t và các thông s  k  thu t phù h p v i đ c đi m và tính ch t ho tị ắ ặ ố ỹ ậ ợ ớ ặ ể ấ ạ  

đ ng c a công trình.ộ ủ

­ Đ i v i thi t k  k  thu t ho c thi t k  b n v  thi công  ố ớ ế ế ỹ ậ ặ ế ế ả ẽ (l n đ u)  ầ ầ dự 

án, công trình:

+ Văn b n đ  ngh  th m duy t thi t k  v  phòng cháy và ch a cháyả ề ị ẩ ệ ế ế ề ữ  

c a ch  đ u tủ ủ ầ ư (M u s  PC06 ban hành kèm theo Ngh  đ nh s  136/2020/NĐ­ẫ ố ị ị ốCP), trường h p ch  đ u t   y quy n cho đ n v  khác thì ph i có văn b n  yợ ủ ầ ư ủ ề ơ ị ả ả ủ  quy n theo quy đ nh c a pháp lu tề ị ủ ậ ; 

+ Văn b n góp ý thi t k  c  s  v  phòng cháy và ch a cháy c a cả ế ế ơ ở ề ữ ủ ơ quan C nh sát phòng cháy và ch a cháy (ả ữ n u cóế ); 

+ Quy t đ nh phê duy t ch  trế ị ệ ủ ương đ u t  xây d ng công trình đ i v iầ ư ự ố ớ  

d  án s  d ng v n đ u t  công; văn b n ch p thu n ch  trự ử ụ ố ầ ư ả ấ ậ ủ ương đ u t  xâyầ ư  

d ng (ự n u cóế )  ho cặ   Gi y ch ng nh n đăng ký đ u t  (ấ ứ ậ ầ ư n u cóế )  ho cặ   Gi yấ  

ch ng nh n quy n s  d ng đ t ứ ậ ề ử ụ ấ ho cặ  văn b n ch ng minh quy n s  d ng đ tả ứ ề ử ụ ấ  

h p pháp đ i v i d  án, công trình s  d ng v n khác; ợ ố ớ ự ử ụ ố

+ Gi y xác nh n đ  đi u ki n kinh doanh d ch v  phòng cháy và ch aấ ậ ủ ề ệ ị ụ ữ  cháy c a đ n v  t  v n thi t k  v  phòng cháy và ch a cháy; ủ ơ ị ư ấ ế ế ề ữ

ch u l a c a công trình ph i phù h p v i quy mô, tính ch t ho t đ ng c aị ử ủ ả ợ ớ ấ ạ ộ ủ  công trình; có gi i pháp b o đ m ngăn cháy và ch ng cháy lan gi a các h ngả ả ả ố ữ ạ  

m c c a công trình và gi a công trình này v i công trình khác; ụ ủ ữ ớ (3)Công nghệ 

s n xu t, h  th ng đi n, ch ng sét, ch ng tĩnh đi n, ch ng n  c a công trìnhả ấ ệ ố ệ ố ố ệ ố ổ ủ  

và vi c b  trí h  th ng k  thu t, thi t b , v t t  ph i b o đ m các yêu c u anệ ố ệ ố ỹ ậ ế ị ậ ư ả ả ả ầ  toàn v  phòng cháy và ch a cháy; ề ữ (4)L i, đố ường thoát n n, thi t b  chi u sáng,ạ ế ị ế  

ch  d n thoát n n, báo tín hi u; thông gió ch ng t  khói; phỉ ẫ ạ ệ ố ụ ương ti n c uệ ứ  

người ph i b o đ m cho vi c thoát n n nhanh chóng, an toàn;  ả ả ả ệ ạ (5)H  th ngệ ố  giao thông, bãi đ  ph c v  cho phỗ ụ ụ ương ti n ch a cháy c  gi i ho t đ ngệ ữ ơ ớ ạ ộ  

ph i b o đ m kích thả ả ả ước và t i tr ng; h  th ng c p nả ọ ệ ố ấ ước ch a cháy ph iữ ả  

b o đ m yêu c u ph c v  ch a cháy;  ả ả ầ ụ ụ ữ (6)H  th ng báo cháy, ch a cháy vàệ ố ữ  

Trang 13

phương ti n ch a cháy khác ph i b o đ m s  lệ ữ ả ả ả ố ượng; v  trí l p đ t và cácị ắ ặ  thông s  k  thu t phù h p v i đ c đi m và tính ch t ho t đ ng c a côngố ỹ ậ ợ ớ ặ ể ấ ạ ộ ủ  trình.

­ Đ i v i c i t o, đi u ch nh ố ớ ả ạ ề ỉ  thi t k  k  thu t ho c thi t k  b n v ế ế ỹ ậ ặ ế ế ả ẽ   thi công d  án, công trình :

+ Văn b n đ  ngh  th m duy t thi t k  v  phòng cháy và ch a cháyả ề ị ẩ ệ ế ế ề ữ  

c a ch  đ u tủ ủ ầ ư (M u s  PC06 ban hành kèm theo Ngh  đ nh s  136/2020/NĐ­ẫ ố ị ị ốCP), trường h p ch  đ u t   y quy n cho đ n v  khác thì ph i có văn b n  yợ ủ ầ ư ủ ề ơ ị ả ả ủ  quy n theo quy đ nh c a pháp lu tề ị ủ ậ ; 

+ Văn b n góp ý thi t k  c  s  v  phòng cháy và ch a cháy c a cả ế ế ơ ở ề ữ ủ ơ quan C nh sát phòng cháy và ch a cháy (ả ữ n u cóế ); 

+ Quy t đ nh phê duy t ch  trế ị ệ ủ ương đ u t  xây d ng công trình đ i v iầ ư ự ố ớ  

d  án s  d ng v n đ u t  công; văn b n ch p thu n ch  trự ử ụ ố ầ ư ả ấ ậ ủ ương đ u t  xâyầ ư  

d ng (ự n u cóế )  ho cặ   Gi y ch ng nh n đăng ký đ u t  (ấ ứ ậ ầ ư n u cóế )  ho cặ   Gi yấ  

ch ng nh n quy n s  d ng đ t ứ ậ ề ử ụ ấ ho cặ  văn b n ch ng minh quy n s  d ng đ tả ứ ề ử ụ ấ  

h p pháp đ i v i d  án, công trình s  d ng v n khác; ợ ố ớ ự ử ụ ố

+ Gi y xác nh n đ  đi u ki n kinh doanh d ch v  phòng cháy và ch aấ ậ ủ ề ệ ị ụ ữ  cháy c a đ n v  t  v n thi t k  v  phòng cháy và ch a cháy; ủ ơ ị ư ấ ế ế ề ữ

ch u l a c a công trình ph i phù h p v i quy mô, tính ch t ho t đ ng c aị ử ủ ả ợ ớ ấ ạ ộ ủ  công trình; có gi i pháp b o đ m ngăn cháy và ch ng cháy lan gi a các h ngả ả ả ố ữ ạ  

m c c a công trình và gi a công trình này v i công trình khác; ụ ủ ữ ớ (3)Công nghệ 

s n xu t, h  th ng đi n, ch ng sét, ch ng tĩnh đi n, ch ng n  c a công trìnhả ấ ệ ố ệ ố ố ệ ố ổ ủ  

và vi c b  trí h  th ng k  thu t, thi t b , v t t  ph i b o đ m các yêu c u anệ ố ệ ố ỹ ậ ế ị ậ ư ả ả ả ầ  toàn v  phòng cháy và ch a cháy; ề ữ (4)L i, đố ường thoát n n, thi t b  chi u sáng,ạ ế ị ế  

ch  d n thoát n n, báo tín hi u; thông gió ch ng t  khói; phỉ ẫ ạ ệ ố ụ ương ti n c uệ ứ  

người ph i b o đ m cho vi c thoát n n nhanh chóng, an toàn;  ả ả ả ệ ạ (5)H  th ngệ ố  giao thông, bãi đ  ph c v  cho phỗ ụ ụ ương ti n ch a cháy c  gi i ho t đ ngệ ữ ơ ớ ạ ộ  

ph i b o đ m kích thả ả ả ước và t i tr ng; h  th ng c p nả ọ ệ ố ấ ước ch a cháy ph iữ ả  

b o đ m yêu c u ph c v  ch a cháy;  ả ả ầ ụ ụ ữ (6)H  th ng báo cháy, ch a cháy vàệ ố ữ  

phương ti n ch a cháy khác ph i b o đ m s  lệ ữ ả ả ả ố ượng; v  trí l p đ t và cácị ắ ặ  thông s  k  thu t phù h p v i đ c đi m và tính ch t ho t đ ng c a côngố ỹ ậ ợ ớ ặ ể ấ ạ ộ ủ  trình;

Trang 14

+ B n sao Gi y ch ng nh n th m duy t thi t k , văn b n th m duy tả ấ ứ ậ ẩ ệ ế ế ả ẩ ệ  thi t k , h  s  thi t k  đã đế ế ồ ơ ế ế ược đóng d u th m duy t v  phòng cháy, ch aấ ẩ ệ ề ữ  

trước đó. 

­ Đ i v i ph ố ớ ươ ng ti n giao thông c  gi i có yêu c u đ c bi t v ệ ơ ớ ầ ặ ệ ề  

b o đ m an toàn phòng cháy, ch a cháy: ả ả ữ

+ Văn b n đ  ngh  th m duy t thi t k  v  phòng cháy và ch a cháyả ề ị ẩ ệ ế ế ề ữ  

c a ch  đ u t , ch  phủ ủ ầ ư ủ ương ti nệ  (M u s  PC06 ban hành kèm theo Ngh  đ nhẫ ố ị ị  

s  136/2020/NĐ­CP)ố , trường h p ch  đ u t , ch  phợ ủ ầ ư ủ ương ti n  y quy n choệ ủ ề  

đ n v  khác thì ph i có văn b n  y quy n theo quy đ nh c a pháp lu t;ơ ị ả ả ủ ề ị ủ ậ

+ Gi y xác nh n đ  đi u ki n kinh doanh d ch v  phòng cháy và ch aấ ậ ủ ề ệ ị ụ ữ  cháy c a đ n v  t  v n thi t k  v  phòng cháy và ch a cháy; ủ ơ ị ư ấ ế ế ề ữ

+ D  toán t ng m c đ u t  phự ổ ứ ầ ư ương ti n;ệ

+ B n v  và b n thuy t minh thi t k  k  thu t  ả ẽ ả ế ế ế ỹ ậ th  hi n nh ng n iể ệ ữ ộ  dung yêu c u v  gi i pháp phòng cháy và ch a cháy nh  sau:  ầ ề ả ữ ư (1)H  th ngệ ố  

đi n, nhiên li u, v t t , hàng hóa b  trí, s p x p trên phệ ệ ậ ư ố ắ ế ương ti n ph i b oệ ả ả  

đ m an toàn phòng cháy và ch a cháy; ả ữ (2)Có phương ti n ch a cháy phù h pệ ữ ợ  

v i tính ch t, đ c đi m ho t đ ng b o đ m s  lớ ấ ặ ể ạ ộ ả ả ố ượng, ch t lấ ượng phù h pợ  

v i quy chu n, tiêu chu n v  phòng cháy và ch a cháy ớ ẩ ẩ ề ữ ho cặ  theo quy đ nhị  

c a B  Công an; ủ ộ (3)Đ ng c  c a phộ ơ ủ ương ti n ph i đệ ả ược cách ly v i khoangớ  

ch a hàng b ng v t li u không cháy ứ ằ ậ ệ ho cặ  bu ng (khoang) đ m theo quy đ nh;ồ ệ ị  

(4)Ống x  c a đ ng c  ph i đả ủ ộ ơ ả ược che ch n, b o đ m an toàn v  cháy, n ;ắ ả ả ề ổ  

(5)Sàn, k t c u c a khoang ch a hàng và các khu v c khác c a phế ấ ủ ứ ự ủ ương ti nệ  

n m trong vùng nguy hi m cháy, n  ph i làm b ng v t li u không cháy;ằ ể ổ ả ằ ậ ệ  

(6)Ph i có dây ti p đ t khi phả ế ấ ương ti n giao thông đệ ường b  v n chuy n ch tộ ậ ể ấ  

l ng nguy hi m v  cháy, n ỏ ể ề ổ

b) S  l ố ượ ng h  s : ồ ơ  01 (m t) ộ b ộ

1.4. Th i h n gi i quy t:ờ ạ ả ế

­ Ch p thu n đ a đi m xây d ng công trình: không quá  ấ ậ ị ể ự 05 ngày làm 

vi cệ ;

­ Thi t k  c  s : không quá ế ế ơ ở 10 ngày làm vi cệ  đ i v i d  án quan tr ngố ớ ự ọ  

qu c gia, d  án nhóm A; không quá ố ự 05 ngày làm vi cệ  đ i v i các d  án cònố ớ ự  

l i;ạ

­ Thi t k  k  thu t ho c thi t k  b n v  thi công: không quá ế ế ỹ ậ ặ ế ế ả ẽ 15 ngày làm vi cệ   đ i v i d  án, công trình quan tr ng qu c gia, d  án, công trìnhố ớ ự ọ ố ự  nhóm A; không quá 10 ngày làm vi cệ  đ i v i các d  án, công trình còn l i;ố ớ ự ạ

­ Thi t k  k  thu t phế ế ỹ ậ ương ti n giao thông c  gi i có yêu c u đ c bi tệ ơ ớ ầ ặ ệ  

v  b o đ m an toàn phòng cháy, ch a cháy: không quá ề ả ả ữ 10 ngày làm vi cệ

Trang 15

1.5. Đ i tố ượng th c hi n th  t c hành chính:  ự ệ ủ ụ T  ch c, cá nh nổ ứ ậ  thu c di n th m duy t thi t k  v  phòng cháy và ch a cháy theo quy đ nh t iộ ệ ẩ ệ ế ế ề ữ ị ạ  kho n 3 Đi u 13 Ngh  đ nh s  136/2020/NĐ­CP. ả ề ị ị ố

1.6. C  quan th c hi n th  t c hành chính:  ơ ự ệ ủ ụ C c C nh sát phòngụ ả  cháy, ch a cháy và c u n n, c u h ữ ứ ạ ứ ộ

­ Đ i v i h  s  thi t k  c  s : ố ớ ồ ơ ế ế ơ ở C c C nh sát phòng cháy, ch a cháy vàụ ả ữ  

c u n n, c u hứ ạ ứ ộ tr  l i b ng văn b n góp ý v  gi i pháp phòng cháy, ch aả ờ ằ ả ề ả ữ  cháy;

­ Đ i v i h  s  thi t k  k  thu t ho c h  s  thi t k  b n v  thi côngố ớ ồ ơ ế ế ỹ ậ ặ ồ ơ ế ế ả ẽ  công trình, h  s  thi t k  k  thu t ph ng ti n giao thông c  gi i có yêu c uồ ơ ế ế ỹ ậ ươ ệ ơ ớ ầ  

đ c bi t v  ặ ệ ề b o đ m an toàn phòng cháy, ch a cháy: C c C nh sát phòngả ả ữ ụ ả  cháy, ch a cháy và c u n n, c u h  c p Gi y ch ng nh n th m duy t thi tữ ứ ạ ứ ộ ấ ấ ứ ậ ẩ ệ ế  

k  v  phòng cháy, ch a cháy, đóng d u đã th m duy t thi t k  v  phòngế ề ữ ấ ẩ ệ ế ế ề  cháy, ch a cháy vào b n thuy t minh, các b n v  đã đữ ả ế ả ẽ ược th m duy t và trẩ ệ ả 

l i cho ch  đ u t , ch  phạ ủ ầ ư ủ ương ti n. Ch  đ u t , ch  phệ ủ ầ ư ủ ương ti n có tráchệ  nhi m n p t p tin (file) b n ch p ho c b n sao h  s  đệ ộ ệ ả ụ ặ ả ồ ơ ược đóng d u đãấ  

th m duy t cho C c C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h  đẩ ệ ụ ả ữ ứ ạ ứ ộ ể 

l u tr  theo quy đ nh trư ữ ị ước khi nh n Gi y ch ng nh n th m duy t thi t kậ ấ ứ ậ ẩ ệ ế ế 

v  phòng cháy, ch a cháy;ề ữ

­ Tr ng h p h  s  thi t k  k  thu t ho c h  s  thi t k  b n v  thi côngườ ợ ồ ơ ế ế ỹ ậ ặ ồ ơ ế ế ả ẽ  

đ i v i c i t o, thay đ i tính ch t s  d ng công trình ho c hoán c i ph ng ti nố ớ ả ạ ổ ấ ử ụ ặ ả ươ ệ  giao thông c  gi i có yêu c u đ c bi t v  b o đ m an toàn phòng cháy, ch aơ ớ ầ ặ ệ ề ả ả ữ  cháy: C c C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u hụ ả ữ ứ ạ ứ ộ tr  l i b ngả ờ ằ  văn b n th m duy t thi t k  v  phòng cháy, ch a cháy, đóng d u đã th m duy tả ẩ ệ ế ế ề ữ ấ ẩ ệ  thi t k  v  phòng cháy, ch a cháy vào b n thuy t minh, các b n v  đã đế ế ề ữ ả ế ả ẽ ượ  c

th m duy t và tr  l i cho ch  đ u t , ch  phẩ ệ ả ạ ủ ầ ư ủ ương ti n. Ch  đ u t , chệ ủ ầ ư ủ 

ph ng ti n có trách nhi m n p t p tin (file) b n ch p ho c b n sao h  sươ ệ ệ ộ ệ ả ụ ặ ả ồ ơ 

đ c đóng d u đã th m duy t ượ ấ ẩ ệ C c C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c uụ ả ữ ứ  

n n, c u hạ ứ ộ đ  l u tr  theo quy đ nh tr c khi nh n văn b n th m duy t thi tể ư ữ ị ướ ậ ả ẩ ệ ế  

k  v  phòng cháy, ch a cháy;ế ề ữ

­ Tr ng h p ườ ợ C c C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u hụ ả ữ ứ ạ ứ ộ không tr  k t qu  th m duy t v  phòng cháy, ch a cháy theo các m u nêu trênả ế ả ẩ ệ ề ữ ẫ  thì ph i có văn b n tr  l i, nêu rõ lý do và tr  l i h  s  cho ch  đ u t , chả ả ả ờ ả ạ ồ ơ ủ ầ ư ủ 

ph ng ti n theo th i h n quy đ nh.ươ ệ ờ ạ ị

Trang 16

T ng m c đ u t  d  án đổ ứ ầ ư ự ượ  xác đ nh theo quy đ nh t i Ngh  đ nh sc ị ị ạ ị ị ố 32/2015/NĐ­CP v  qu n lý chi phí đ u t  xây d ng và các văn b n s a đ i, bề ả ầ ư ự ả ử ổ ổ sung, thay th  (n u có) trế ế ừ chi phí b i thồ ường gi i phóng m t b ng, h  tr  vàả ặ ằ ỗ ợ  tái đ nh cị ư, chi phí s  d ng đ t (tính toán trử ụ ấ ước thu )ế

T  l  tính phíỷ ệ  được quy đ nh t i các Bi u m c thu phí ị ạ ể ứ 1, 2 kèm theo Thông t  s  258/2016/TT­BTC ngày 11/11/2016 c a B  Tài chính quy đ như ố ủ ộ ị  

m c thu, ch  đ  thu, n p, qu n lý và s  d ng phí th m duy t thi t k  vứ ế ộ ộ ả ử ụ ẩ ệ ế ế ề phòng cháy và ch a cháy.ữ

­ Trường h p t ng m c đ u t  d  án có giá tr  đ u t  n m gi a cácợ ổ ứ ầ ư ự ị ầ ư ằ ữ  kho ng giá tr  d  án ghi trên Bi u m c thu phí  ả ị ự ể ứ 1,  2  kèm theo Thông t  ư số 258/2016/TT­BTC thì m c thu phí đứ ược tính theo công th c sau:ứ

Git là giá tr  t ng m c đ u tị ổ ứ ầ ư c a d  án th  i c n tính phí th m duy tủ ự ứ ầ ẩ ệ  (đ n v  tính: ơ ị t  đ ngỷ ồ )

Gia là giá trị t ng m c đ u tổ ứ ầ ư c n trên giá trậ ị t ng m c đ u t  c a dổ ứ ầ ư ủ ự 

Trang 17

theo hướng d n trên có m c t i thi u là 500.000 đ ng/d  án và t i đa làẫ ứ ố ể ồ ự ố  150.000.000 đ ng/d  án.ồ ự

­ M c thu phí th m đ nh phê duy t đ i v i d  án đ u t  xây d ng thi tứ ẩ ị ệ ố ớ ự ầ ư ự ế  

k , c i t o ho c thay đ i tính ch t s  d ng công trình, h ng m c công trình;ế ả ạ ặ ổ ấ ử ụ ạ ụ  hoán c i phả ương ti n giao thông c  gi i; xây d ng m i h ng m c công trìnhệ ơ ớ ự ớ ạ ụ  

được xác đ nh theo giá tr  t ng m c đ u t  c i t o ho c thay đ i tính ch t sị ị ổ ứ ầ ư ả ạ ặ ổ ấ ử 

d ng công trình, h ng m c công trình; hoán c i phụ ạ ụ ả ương ti n giao thông cệ ơ 

gi i; thi t k  xây d ng m i h ng m c công trình.ớ ế ế ự ớ ạ ụ

L u ý:  ư Trong kho ng th i gian k  t  ngày 01/01/2021 đ n h t ngàyả ờ ể ừ ế ế  30/6/2021, m c thu phí th m duy t thi t k  v  phòng cháy, ch a cháy ứ ẩ ệ ế ế ề ữ đượ  ctính b ng 50% m c thu phí theo quy đ nh nêu trên, theo quy đ nh c a Thông tằ ứ ị ị ủ ư 

s  112/2020/TT­BTC ngày 29/12/2020 c a B  Tài chính quy đ nh m c thu m tố ủ ộ ị ứ ộ  

s  kho n phí, l  phí nh m h  tr , tháo g  khó khăn cho s n xu t kinh doanh,ố ả ệ ằ ỗ ợ ỡ ả ấ  

b o đ m an sinh xã h i  ng phó v i d ch COVID­19.ả ả ộ ứ ớ ị

1.9. Tên m u đ n, m u t  khaiẫ ơ ẫ ờ : Văn b n đ  ngh  ả ề ị th m duy t thi t kẩ ệ ế ế 

v   phòng   cháy,   ch a  cháyề ữ   (M u  ẫ s  ố PC06   ban  hành   kèm   theo  Ngh   đ nhị ị  136/2020/NĐ­CP)

1.10. Yêu c u, đi u ki n th c hi n th  t c hành chính: ầ ề ệ ự ệ ủ ụ Văn b n,ả  

gi y t  có trong h  s  là b n chính ho c b n sao có công ch ng, ch ng th cấ ờ ồ ơ ả ặ ả ứ ứ ự  

ho c b n sao ho c b n ch p kèm theo b n chính đ  cán b  ti p nh n h  sặ ả ặ ả ụ ả ể ộ ế ậ ồ ơ 

đ i chi u. B n v  và b n thuy t minh thi t k  ph i có xác nh n c a ch  đ uố ế ả ẽ ả ế ế ế ả ậ ủ ủ ầ  

t  ho c ch  phư ặ ủ ương ti n. H  s  n u b ng ti ng nệ ồ ơ ế ằ ế ước ngoài thì ph i có b nả ả  

d ch ra ti ng Vi t và ch  đ u t , ch  phị ế ệ ủ ầ ư ủ ương ti n ph i ch u trách nhi m vệ ả ị ệ ề 

n i dung c a b n d ch đó.ộ ủ ả ị

1.11. Căn c  pháp lý c a th  t c hành chính:ứ ủ ủ ụ

­ Lu t Phòng cháy và ch a cháy năm 2001 và Lu t s a đ i, b  sung m tậ ữ ậ ử ổ ổ ộ  

s  đi u c a Lu t Phòng cháy, ch a cháy năm 2013;ố ề ủ ậ ữ

­  Ngh  đ nh s  136/2020/NĐ­CP ngày 24/11/2020 c a Chính ph  quyị ị ố ủ ủ  

đ nh chi ti t m t s  đi u và bi n pháp thi hành Lu t phòng cháy và ch a cháyị ế ộ ố ề ệ ậ ữ  

và Lu t s a đ i, b  sung m t s  đi u c a lu t phòng cháy và ch a cháyậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ữ ;

­ Thông t  s  ư ố 258/2016/TT­BTC ngày 11/11/2016 c a B  Tài chính quyủ ộ  

đ nh m c thu, ch  đ  thu, n p, qu n lý và s  d ng phí th m duy t thi t kị ứ ế ộ ộ ả ử ụ ẩ ệ ế ế 

v  phòng cháy và ch a cháy;ề ữ

­ Thông t  ư s  ố 112/2020/TT­BTC ngày 29/12/2020 c a B  Tài chính quyủ ộ  

đ nh m c thu m t s  kho n phí, l  phí nh m h  tr , tháo g  khó khăn cho s nị ứ ộ ố ả ệ ằ ỗ ợ ỡ ả  

xu t kinh doanh, b o đ m an sinh xã h i  ng phó v i d ch Covid­19ấ ả ả ộ ứ ớ ị

2. Th  t c: Ph c h i ho t đ ng c a c  s , phủ ụ ụ ồ ạ ộ ủ ơ ở ương ti n giao thông  

Trang 18

c  gi i, h  gia đình và cá nhânơ ớ ộ

2.1. Trình t  th c hi n: ự ự ệ

­ Bước 1: Cá nhân, t  ch cổ ứ  chu n b  h  s  theo quy đ nh c a pháp lu t.ẩ ị ồ ơ ị ủ ậ

­ B c 2: Cá nhân, t  ch c n p h  s  cho ướ ổ ứ ộ ồ ơ C c ụ C nh sát phòng cháy, ch aả ữ  cháy và c u n n, c u h  Ng i đ n n p h  s  ph i có gi y gi i thi u ho cứ ạ ứ ộ ườ ế ộ ồ ơ ả ấ ớ ệ ặ  

gi y  y quy n, xu t trình th  Căn cấ ủ ề ấ ẻ ước công dân ho c Ch ng minh nhân dânặ ứ  

ho c H  chi u còn giá tr  s  d ng. ặ ộ ế ị ử ụ

­ Bước 3: Cán b  ti p nh n ki m tra tính h p l  và thành ph n c a hộ ế ậ ể ợ ệ ầ ủ ồ 

s  (các văn b n gi y t  có trong h  s  khi g i c  quan Công an là b n chínhơ ả ấ ờ ồ ơ ử ơ ả  

ho c b n sao có công ch ng, ch ng th c ho c b n sao ho c b n ch p kèmặ ả ứ ứ ự ặ ả ặ ả ụ  theo b n chính đ  cán b  ti p nh n h  s  đ i chi u).ả ể ộ ế ậ ồ ơ ố ế

+ N u h  s  h p l  và đ  thành ph n thì  ế ồ ơ ợ ệ ủ ầ vi tế   Phi u ti p nh n gi iế ế ậ ả  quy t th  t c hành chính v  phòng cháy, ch a cháy (M u s  PC03) giaoế ủ ụ ề ữ ẫ ố  cho 

ngườ ội n p h  sồ ơ 01 b n và l u 01 b n; ả ư ả

+ N u h  s  ch a đ y đ  thành ph n ho c ch a h p l  thì tr  l i,ế ồ ơ ư ầ ủ ầ ặ ư ợ ệ ả ạ  

hướng d n hoàn thi n h  s  và ghi thông tin vào Phi u hẫ ệ ồ ơ ế ướng d n b  sungẫ ổ  

h  s  (M u s  PC04) giao ồ ơ ẫ ố cho ngườ ội n p h  sồ ơ 01 b n và l u 01 b n.ả ư ả

­ Bước 4: C c C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h  tụ ả ữ ứ ạ ứ ộ ổ 

ch c ki m tra, l p biên b n ki m tra k t qu  kh c ph c nguy c  tr c ti pứ ể ậ ả ể ế ả ắ ụ ơ ự ế  phát sinh cháy, n , kh c ph c vi ph m quy đ nh v  phòng cháy, ch a cháyổ ắ ụ ạ ị ề ữ  

ho c các đi u ki n an toàn v  phòng cháy, ch a cháy (M u s  PC10).ặ ề ệ ề ữ ẫ ố

­ Bước 5: Căn c  theo ngày h n trên ứ ẹ Phi u ế ti p nh n gi i quy t th  t cế ậ ả ế ủ ụ  hành chính v  phòng cháy, ch a cháy, cá nhân, t  ch c đ n n i n p h  s  đề ữ ổ ứ ế ơ ộ ồ ơ ể 

nh n k t quậ ế ả

2.2. Cách th c th c hi n: ứ ự ệ

­ N p h  s  tr c ti p t i C c C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c uộ ồ ơ ự ế ạ ụ ả ữ ứ  

n n, c u h ;ạ ứ ộ

­ Tr c tuy n t i C ng d ch v  công (n u có);ự ế ạ ổ ị ụ ế

­ Thông qua d ch v  b u chính công ích, qua d ch v  c a doanh nghi p,ị ụ ư ị ụ ủ ệ  

cá nhân ho c qua  y quy n theo quy đ nh c a pháp lu t.ặ ủ ề ị ủ ậ

Th i gian ti p nh n h  s : Gi  hành chính các ngày làm vi c t  th  2ờ ế ậ ồ ơ ờ ệ ừ ứ  

đ n th  6 và sáng th  7 hàng tu n (tr  các ngày ngh  l , t t theo quy đ nh c a ế ứ ứ ầ ừ ỉ ễ ế ị ủpháp lu t).ậ

2.3. Thành ph n, s  lầ ố ượng h  s :ồ ơ

a) Thành ph n h  s : ầ ồ ơ  Văn b n đ  ngh  ph c h i ho t đ ng (M u sả ề ị ụ ồ ạ ộ ẫ ố PC15 ban hành kèm theo Ngh  đ nh s  136/2020/NĐ­CP).ị ị ố

Trang 19

2.7. K t qu  th c hi n th  t c hành chính:ế ả ự ệ ủ ụ  Quy t đ nh ph c h iế ị ụ ồ  

ho t đ ng (M u PC16 ban hành kèm theo Ngh  đ nh s  136/2020/NĐ­CP).ạ ộ ẫ ị ị ố

2.8. Phí, l  phí:  không

2.9. Tên m u đ n, m u t  khaiẫ ơ ẫ ờ : Văn b n đ  ngh  ph c h i ho t đ ngả ề ị ụ ồ ạ ộ  (M u s  ẫ ố PC15 ban hành kèm theo Ngh  đ nh s  136/2020/NĐ­CP).ị ị ố

2.10.  Yêu c u, đi u ki n th c hi n th  t c hành chính:ầ ề ệ ự ệ ủ ụ   C  s ,ơ ở  

phương ti n giao thông c  gi i, h  gia đình và cá nhân b  t m đình ch , đìnhệ ơ ớ ộ ị ạ ỉ  

ch  ho t đ ng đã lo i tr  nguy c  tr c ti p phát sinh cháy, n  ho c kh c ph cỉ ạ ộ ạ ừ ơ ự ế ổ ặ ắ ụ  

vi ph m quy đ nh v  phòng cháy, ch a cháy.ạ ị ề ữ

2.11. Căn c  pháp lý c a th  t c hành chính:ứ ủ ủ ụ  

­ Lu t phòng cháy, ch a cháy năm 2001 và Lu t s a đ i, b  sung m tậ ữ ậ ử ổ ổ ộ  

s  đi u c a Lu t phòng cháy, ch a cháy năm 2013.ố ề ủ ậ ữ

­ Ngh  đ nh s  136/2020/NĐ­CP ngày 24/11/2020 c a Chính ph  quy đ nhị ị ố ủ ủ ị  chi ti t m t s  đi u và bi n pháp thi hành Lu t phòng cháy, ch a cháy và Lu tế ộ ố ề ệ ậ ữ ậ  

s a đ i, b  sung m t s  đi u c a Lu t phòng cháy, ch a cháy.ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ữ

­ Thông t  s  149/2020/TT­BCA ngày 31/12/2020 c a B  Công an quyư ố ủ ộ  

đ nh chi ti t m t s  đi u và bi n pháp thi hành Lu t phòng cháy, ch a cháy,ị ế ộ ố ề ệ ậ ữ  

Lu t s a đ i, b  sung m t s  đi u c a Lu t phòng cháy, ch a cháy và Nghậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ữ ị 

đ nh s  136/2020/NĐ­CP ngày 24/11/2020 c a Chính ph  quy đ nh chi ti tị ố ủ ủ ị ế  

m t s  đi u và bi n pháp thi hành Lu t phòng cháy, ch a cháy và Lu t s aộ ố ề ệ ậ ữ ậ ử  

đ i, b  sung m t s  đi u c a Lu t phòng cháy, ch a cháy.ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ữ

3. Th  t c: C p đ i Ch ng nh n hu n luy n nghi p v  c u n n, c uủ ụ ấ ổ ứ ậ ấ ệ ệ ụ ứ ạ ứ  

hộ

3.1. Trình t  th c hi n: ự ự ệ

­ Bước 1: Cá nhân, t  ch cổ ứ  chu n b  h  s  theo quy đ nh c a pháp lu t.ẩ ị ồ ơ ị ủ ậ

­ B c 2: Cá nhân, t  ch c n p h  s  cho ướ ổ ứ ộ ồ ơ C c ụ C nh sát phòng cháy, ch aả ữ  cháy và c u n n, c u h  Ng i đ n n p h  s  ph i có gi y gi i thi u ho cứ ạ ứ ộ ườ ế ộ ồ ơ ả ấ ớ ệ ặ  

Trang 20

gi y  y quy n, xu t trình th  Căn cấ ủ ề ấ ẻ ước công dân ho c Ch ng minh nhân dânặ ứ  

ho c H  chi u còn giá tr  s  d ng. ặ ộ ế ị ử ụ

­ Bước 3: Cán b  ti p nh n ki m tra tính h p l  và thành ph n c a hộ ế ậ ể ợ ệ ầ ủ ồ 

s  (các văn b n gi y t  có trong h  s  khi g i c  quan Công an là b n chínhơ ả ấ ờ ồ ơ ử ơ ả  

ho c b n sao có công ch ng, ch ng th c ho c b n sao ho c b n ch p kèmặ ả ứ ứ ự ặ ả ặ ả ụ  theo b n chính đ  cán b  ti p nh n h  s  đ i chi u).ả ể ộ ế ậ ồ ơ ố ế

+ N u h  s  h p l  và đ  thành ph n thì  ế ồ ơ ợ ệ ủ ầ vi tế   Phi u ti p nh n gi iế ế ậ ả  quy t th  t c hành chính v  phòng cháy, ch a cháy giaoế ủ ụ ề ữ  cho ngườ ội n p h  sồ ơ 

01 b n và l u 01 b n; ả ư ả

+ N u h  s  ch a đ y đ  thành ph n ho c ch a h p l  thì tr  l i,ế ồ ơ ư ầ ủ ầ ặ ư ợ ệ ả ạ  

hướng d n hoàn thi n h  s  và ghi thông tin vào Phi u hẫ ệ ồ ơ ế ướng d n b  sungẫ ổ  

h  s  giao ồ ơ cho ngườ ội n p h  sồ ơ 01 b n và l u 01 b n.ả ư ả

­ Bước 4: Căn c  theo ngày h n trên ứ ẹ Phi u ế ti p nh n gi i quy t th  t cế ậ ả ế ủ ụ  hành chính v  phòng cháy, ch a cháy, cá nhân, t  ch c đ n n i n p h  s  đề ữ ổ ứ ế ơ ộ ồ ơ ể 

nh n k t quậ ế ả

3.2. Cách th c th c hi n: ứ ự ệ N p h  s  tr c ti p t i C c C nh sát phòngộ ồ ơ ự ế ạ ụ ả  cháy, ch a cháy và c u n n, c u h ữ ứ ạ ứ ộ

Th i gian ti p nh n h  s : Gi  hành chính các ngày làm vi c t  th  2ờ ế ậ ồ ơ ờ ệ ừ ứ  

đ n th  6 và sáng th  7 hàng tu n (tr  các ngày ngh  l , t t theo quy đ nh c a ế ứ ứ ầ ừ ỉ ễ ế ị ủpháp lu t).ậ

3.5. Đ i tố ượng th c hi n th  t c hành chính: ự ệ ủ ụ Cá nhân đã được C cụ  

C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h  c p Ch ng nh n hu nả ữ ứ ạ ứ ộ ấ ứ ậ ấ  luy n nghi p v  c u n n, c u h  nh ng b  h  h ng.ệ ệ ụ ứ ạ ứ ộ ư ị ư ỏ

3.6. C  quan th c hi n th  t c hành chính:ơ ự ệ ủ ụ   C c C nh sát phòngụ ả  cháy, ch a cháy và c u n n, c u h ữ ứ ạ ứ ộ

3.7. K t qu  th c hi n th  t c hành chính:ế ả ự ệ ủ ụ   Ch ng nh n hu nứ ậ ấ  luy n nghi p v  ệ ệ ụ c u n n, c u h  (M u s  02 ban hành kèm theo Ngh  đ nhứ ạ ứ ộ ẫ ố ị ị  

s  83/2017/NĐ­CP)ố  

Trang 21

3.8. Phí, l  phí:  không.

3.9. Tên m u đ n, m u t  khaiẫ ơ ẫ ờ : không

3.10. Yêu c u, đi u ki n th c hi n th  t c hành chính:ầ ề ệ ự ệ ủ ụ  không.3.11. Căn c  pháp lý c a th  t c hành chính:ứ ủ ủ ụ  

­ Lu t phòng cháy, ch a cháy năm 2001 và Lu t s a đ i, b  sung m tậ ữ ậ ử ổ ổ ộ  

s  đi u c a Lu t phòng cháy, ch a cháy năm 2013.ố ề ủ ậ ữ

­ Ngh  đ nh s  83/2017/NĐ­CP ngày 18/7/2017 c a Chính ph  quy đ nhị ị ố ủ ủ ị  công tác c u n n c u h  c a l c lứ ạ ứ ộ ủ ự ượng phòng cháy và ch a cháy. ữ

­ Thông t  s  08/2018/TT­BCA ngày 05/3/2018 c a B  trư ố ủ ộ ưởng B  Côngộ  

an quy  đ nh chi ti t m t s   đi u c a Ngh   đ nh s  ị ế ộ ố ề ủ ị ị ố 83/2017/NĐ­CP  ngày 18/7/2017 c a Chính ph  quy đ nh công tác c u n n c u h  c a l c lủ ủ ị ứ ạ ứ ộ ủ ự ượ  ngphòng cháy và ch a cháyữ

4. Th  t c: C p l i Ch ng nh n hu n luy n nghi p v  c u n n,ủ ụ ấ ạ ứ ậ ấ ệ ệ ụ ứ ạ  

c u hứ ộ

4.1. Trình t  th c hi n: ự ự ệ

­ Bước 1: Cá nhân, t  ch cổ ứ  chu n b  h  s  theo quy đ nh c a pháp lu t.ẩ ị ồ ơ ị ủ ậ

­ B c 2: Cá nhân, t  ch c n p h  s  cho ướ ổ ứ ộ ồ ơ C c ụ C nh sát phòng cháy, ch aả ữ  cháy và c u n n, c u h  Ng i đ n n p h  s  ph i có gi y gi i thi u ho cứ ạ ứ ộ ườ ế ộ ồ ơ ả ấ ớ ệ ặ  

gi y  y quy n, xu t trình th  Căn cấ ủ ề ấ ẻ ước công dân ho c Ch ng minh nhân dânặ ứ  

ho c H  chi u còn giá tr  s  d ng. ặ ộ ế ị ử ụ

­ Bước 3: Cán b  ti p nh n ki m tra tính h p l  và thành ph n c a hộ ế ậ ể ợ ệ ầ ủ ồ 

s  (các văn b n gi y t  có trong h  s  khi g i c  quan Công an là b n chínhơ ả ấ ờ ồ ơ ử ơ ả  

ho c b n sao có công ch ng, ch ng th c ho c b n sao ho c b n ch p kèmặ ả ứ ứ ự ặ ả ặ ả ụ  theo b n chính đ  cán b  ti p nh n h  s  đ i chi u).ả ể ộ ế ậ ồ ơ ố ế

+ N u h  s  h p l  và đ  thành ph n thì  ế ồ ơ ợ ệ ủ ầ vi tế   Phi u ti p nh n gi iế ế ậ ả  quy t th  t c hành chính v  phòng cháy, ch a cháy giaoế ủ ụ ề ữ  cho ngườ ội n p h  sồ ơ 

01 b n và l u 01 b n; ả ư ả

+ N u h  s  ch a đ y đ  thành ph n ho c ch a h p l  thì tr  l i,ế ồ ơ ư ầ ủ ầ ặ ư ợ ệ ả ạ  

hướng d n hoàn thi n h  s  và ghi thông tin vào Phi u hẫ ệ ồ ơ ế ướng d n b  sungẫ ổ  

h  s  giao ồ ơ cho ngườ ội n p h  sồ ơ 01 b n và l u 01 b n.ả ư ả

­ Bước 4: Căn c  theo ngày h n trên ứ ẹ Phi u ế ti p nh n gi i quy t th  t cế ậ ả ế ủ ụ  hành chính v  phòng cháy, ch a cháy, cá nhân, t  ch c đ n n i n p h  s  đề ữ ổ ứ ế ơ ộ ồ ơ ể 

nh n k t quậ ế ả

4.2. Cách th c th c hi n: ứ ự ệ N p h  s  tr c ti p t i C c C nh sát phòngộ ồ ơ ự ế ạ ụ ả  cháy, ch a cháy và c u n n, c u h ữ ứ ạ ứ ộ

Trang 22

Th i gian ti p nh n h  s : Gi  hành chính các ngày làm vi c t  th  2ờ ế ậ ồ ơ ờ ệ ừ ứ  

đ n th  6 và sáng th  7 hàng tu n (tr  các ngày ngh  l , t t theo quy đ nh c a ế ứ ứ ầ ừ ỉ ễ ế ị ủpháp lu t).ậ

4.5. Đ i tố ượng th c hi n th  t c hành chính: ự ệ ủ ụ Cá nhân đã được C cụ  

C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h  c p Ch ng nh n hu nả ữ ứ ạ ứ ộ ấ ứ ậ ấ  luy n nghi p v  c u n n, c u h  nh ng b  m t.ệ ệ ụ ứ ạ ứ ộ ư ị ấ

4.6. C  quan th c hi n th  t c hành chính:ơ ự ệ ủ ụ   C c C nh sát phòngụ ả  cháy, ch a cháy và c u n n, c u h ữ ứ ạ ứ ộ

4.7. K t qu  th c hi n th  t c hành chính:ế ả ự ệ ủ ụ   Ch ng nh n hu nứ ậ ấ  luy n nghi p v  ệ ệ ụ c u n n, c u h  (M u s  02 ban hành kèm theo Ngh  đ nhứ ạ ứ ộ ẫ ố ị ị  

s  83/2017/NĐ­CP)ố

16.8. Phí, l  phí:  Không

4.9. Tên m u đ n, m u t  khaiẫ ơ ẫ ờ : Không

4.10. Yêu c u, đi u ki n th c hi n th  t c hành chính:ầ ề ệ ự ệ ủ ụ  Không.4.11. Căn c  pháp lý c a th  t c hành chính:ứ ủ ủ ụ  

­ Lu t phòng cháy, ch a cháy năm 2001 và Lu t s a đ i, b  sung m tậ ữ ậ ử ổ ổ ộ  

s  đi u c a Lu t phòng cháy, ch a cháy năm 2013.ố ề ủ ậ ữ

­ Ngh  đ nh s  83/2017/NĐ­CP ngày 18/7/2017 c a Chính ph  quy đ nhị ị ố ủ ủ ị  công tác c u n n c u h  c a l c lứ ạ ứ ộ ủ ự ượng phòng cháy và ch a cháy. ữ

­ Thông t  s  08/2018/TT­BCA ngày 05/3/2018 c a B  trư ố ủ ộ ưởng B  Côngộ  

an quy  đ nh chi ti t m t s   đi u c a Ngh   đ nh s  ị ế ộ ố ề ủ ị ị ố 83/2017/NĐ­CP  ngày 18/7/2017 c a Chính ph  quy đ nh công tác c u n n c u h  c a l c lủ ủ ị ứ ạ ứ ộ ủ ự ượ  ngphòng cháy và ch a cháyữ

5. Th  t c: Ki m đ nh phủ ụ ể ị ương ti n phòng cháy và ch a cháyệ ữ

5.1. Trình t  th c hi n: ự ự ệ

­ Bước 1: Cá nhân, t  ch cổ ứ  chu n b  h  s  theo quy đ nh c a pháp lu t.ẩ ị ồ ơ ị ủ ậ

­ B c 2: Cá nhân, t  ch c n p h  s  cho ướ ổ ứ ộ ồ ơ C c ụ C nh sát phòng cháy, ch aả ữ  

Trang 23

cháy và c u n n, c u h  Ng i đ n n p h  s  ph i có gi y gi i thi u ho cứ ạ ứ ộ ườ ế ộ ồ ơ ả ấ ớ ệ ặ  

gi y  y quy n, xu t trình th  Căn cấ ủ ề ấ ẻ ước công dân ho c Ch ng minh nhân dânặ ứ  

ho c H  chi u còn giá tr  s  d ng. ặ ộ ế ị ử ụ

­ Bước 3: Cán b  ti p nh n ki m tra tính h p l  và thành ph n c a hộ ế ậ ể ợ ệ ầ ủ ồ 

s  (các văn b n gi y t  có trong h  s  khi g i c  quan Công an là b n chínhơ ả ấ ờ ồ ơ ử ơ ả  

ho c b n sao có công ch ng, ch ng th c ho c b n sao ho c b n ch p kèmặ ả ứ ứ ự ặ ả ặ ả ụ  theo b n chính đ  cán b  ti p nh n h  s  đ i chi u).ả ể ộ ế ậ ồ ơ ố ế

+ N u h  s  h p l  và đ  thành ph n thì  ế ồ ơ ợ ệ ủ ầ vi tế   Phi u ti p nh n gi iế ế ậ ả  quy t th  t c hành chính v  phòng cháy, ch a cháy (M u s  PC03) giaoế ủ ụ ề ữ ẫ ố  cho 

ngườ ội n p h  sồ ơ 01 b n và l u 01 b n; ả ư ả

+ N u h  s  ch a đ y đ  thành ph n ho c ch a h p l  thì tr  l i,ế ồ ơ ư ầ ủ ầ ặ ư ợ ệ ả ạ  

hướng d n hoàn thi n h  s  và ghi thông tin vào Phi u hẫ ệ ồ ơ ế ướng d n b  sungẫ ổ  

h  s  (M u s  PC04) giao ồ ơ ẫ ố cho ngườ ội n p h  sồ ơ 01 b n và l u 01 b n.ả ư ả

­ Bước 4: C c ụ C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u hả ữ ứ ạ ứ ộ l yấ  

m u xác su t đ  t  ch c ki m đ nh theo quy đ nh.ẫ ấ ể ổ ứ ể ị ị

­ Bước 5: Căn c  theo ngày h n trên ứ ẹ Phi u ế ti p nh n gi i quy t th  t cế ậ ả ế ủ ụ  hành chính v  phòng cháy, ch a cháy, cá nhân, t  ch c đ n n i n p h  s  đề ữ ổ ứ ế ơ ộ ồ ơ ể 

nh n k t quậ ế ả

5.2. Cách th c th c hi n: ứ ự ệ

­ N p h  s  tr c ti p t i C c C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c uộ ồ ơ ự ế ạ ụ ả ữ ứ  

n n, c u h ;ạ ứ ộ

­ Tr c tuy n t i C ng d ch v  công (n u có);ự ế ạ ổ ị ụ ế

­ Thông qua d ch v  b u chính công ích, qua d ch v  c a doanh nghi p,ị ụ ư ị ụ ủ ệ  

cá nhân ho c qua  y quy n theo quy đ nh c a pháp lu t.ặ ủ ề ị ủ ậ

Th i gian ti p nh n h  s : Gi  hành chính các ngày làm vi c t  th  2ờ ế ậ ồ ơ ờ ệ ừ ứ  

đ n th  6 và sáng th  7 hàng tu n (tr  các ngày ngh  l , t t theo quy đ nh c a ế ứ ứ ầ ừ ỉ ễ ế ị ủpháp lu t).ậ

5.3. Thành ph n, s  lầ ố ượng h  s :ồ ơ

a) Thành ph n h  s : ầ ồ ơ

­ Văn b n đ  ngh  ki m đ nh phả ề ị ể ị ương ti n phòng cháy và ch a cháy c aệ ữ ủ  

đ n v  tr c ti p s n xu t, l p ráp, hoán c i trong nơ ị ự ế ả ấ ắ ả ước ho c nh p kh uặ ậ ẩ  

phương ti n phòng cháy và ch a cháy (M u s  PC26);ệ ữ ẫ ố

­ Gi y ch ng nh n xu t x  ho c xu t xấ ứ ậ ấ ứ ặ ấ ưởng c a phủ ương ti n;ệ

­ Gi y ch ng nh n ch t lấ ứ ậ ấ ượng c a phủ ương ti n (n u có);ệ ế

­ Tài li u k  thu t c a phệ ỹ ậ ủ ương ti n đ  ngh  ki m đ nh.ệ ề ị ể ị

b) S  l ố ượ ng h  s : ồ ơ  01 (m t) b ộ ộ

Trang 24

5. 4. Th i h n gi i quy t:ờ ạ ả ế

Trong th i h n 02 ngày làm vi c, k  t  ngày nh n đ  h  s  h p l ,ờ ạ ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ợ ệ  

C c ụ C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u hả ữ ứ ạ ứ ộ ph i có thông báo choả  

c  quan, t  ch c đã g i h  s  trơ ổ ứ ử ồ ơ ước đó v  vi c t  ch c l y m u xác su t đề ệ ổ ứ ấ ẫ ấ ể 

th c hi n vi c ki m  đ nh, sau khi l y m u ph i l p biên b n l y m uự ệ ệ ể ị ấ ẫ ả ậ ả ấ ẫ  

phương ti n ki m  đ nh (M u s  PC28 ban hành kèm theo Ngh   đ nh sệ ể ị ẫ ố ị ị ố 136/2020/NĐ­CP)

Trong th i h n 03 ngày làm vi c, k  t  ngày có k t qu  ki m đ nhờ ạ ệ ể ừ ế ả ể ị  kèm theo biên b n ki m đ nh, ả ể ị C c ụ C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n,ả ữ ứ ạ  

c u hứ ộ ph i thông báo k t qu  ki m đ nh.ả ế ả ể ị

5.5. Đ i tố ượng th c hi n th  t c hành chính: ự ệ ủ ụ C  quan, t  ch c th cơ ổ ứ ự  

hi n ho t đ ng s n xu t, l p ráp, hoán c iệ ạ ộ ả ấ ắ ả   trong nước ho cặ   nh p kh uậ ẩ  

phương ti n phòng cháy, ch a cháyệ ữ

5.6. C  quan th c hi n th  t c hành chính:  ơ ự ệ ủ ụ C c C nh sát phòngụ ả  cháy, ch a cháy và c u n n, c u h ữ ứ ạ ứ ộ

5.7. K t qu  th c hi n th  t c hành chính: ế ả ự ệ ủ ụ Thông báo k t qu  ế ả

ki m đ nh.ể ị

5.8. Phí, l  phí:  

Phí ki m đ nh ể ị th c hi n theoự ệ  quy đ nh t i Thông t  s  02/2021/TT­BTCị ạ ư ố  ngày 08/01/2021 c a B  Tài chính quy đ nh m c thu, ch  đ  thu, n p, qu n lýủ ộ ị ứ ế ộ ộ ả  

và s  d ng phí ki m đ nh phử ụ ể ị ương ti n phòng cháy, ch a cháyệ ữ

5.9. Tên m u đ n, m u t  khaiẫ ơ ẫ ờ : Văn b n đ  ngh  ki m đ nh và c pả ề ị ể ị ấ  

Gi y ch ng nh n ki m đ nh phấ ứ ậ ể ị ương ti n phòng cháy, ch a cháy (M u PC26ệ ữ ẫ  ban hành kèm theo Ngh  đ nh 136/2020/NĐ­CP)ị ị

5.10. Yêu c u, đi u ki n th c hi n th  t c hành chính:ầ ề ệ ự ệ ủ ụ

­ Phương ti n phòng cháy, ch a cháy s n xu t, l p ráp, hoán c i trongệ ữ ả ấ ắ ả  

nước ho c nh p kh u ặ ậ ẩ (thu c danh m c quy đ nh t i Ph  l c VII ộ ụ ị ạ ụ ụ Ngh  đ nh sị ị ố 136/2020/NĐ­CP) trước khi l u thông ra th  trư ị ườ ng

­ Phương ti n phòng cháy, ch a cháy ch a đệ ữ ư ược ki m đ nh v  phòngể ị ề  cháy, ch a cháy trữ ước đó

5.11. Căn c  pháp lý c a th  t c hành chính:ứ ủ ủ ụ

­ Lu t Phòng cháy và ch a cháy năm 2001 và Lu t s a đ i, b  sung m tậ ữ ậ ử ổ ổ ộ  

s  đi u c a Lu t Phòng cháy, ch a cháy năm 2013ố ề ủ ậ ữ

­  Ngh  đ nh s  136/2020/NĐ­CP ngày 24/11/2020 c a Chính ph  quyị ị ố ủ ủ  

đ nh chi ti t m t s  đi u và bi n pháp thi hành Lu t phòng cháy và ch a cháyị ế ộ ố ề ệ ậ ữ  

và Lu t s a đ i, b  sung m t s  đi u c a lu t phòng cháy và ch a cháyậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ữ

­ Thông t  s  149/2020/TT­BCA ngày 31/12/2020 c a B  Công an quyư ố ủ ộ  

Trang 25

đ nh chi ti t thi hành m t s  đi u và bi n pháp thi hành Lu t Phòng cháy vàị ế ộ ố ề ệ ậ  

ch a cháy và Lu t s a đ i, b  sung m t s  đi u c a Lu t Phòng cháy vàữ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ  

ch a cháy và Ngh  đ nh s  136/2020/NĐ­CPữ ị ị ố  ngày 24/11/2020 c a Chính phủ ủ quy đ nh chi ti t m t s  đi u và bi n pháp thi hành Lu t phòng cháy và ch aị ế ộ ố ề ệ ậ ữ  cháy và Lu t s a đ i, b  sung m t s  đi u c a lu t phòng cháy và ch a cháyậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ữ

­ Thông t  ư s  ố 112/2020/TT­BTC ngày 29/12/2020 c a B  Tài chính quyủ ộ  

đ nh m c thu m t s  kho n phí, l  phí nh m h  tr , tháo g  khó khăn cho s nị ứ ộ ố ả ệ ằ ỗ ợ ỡ ả  

xu t kinh doanh, b o đ m an sinh xã h i  ng phó v i d ch Covid­19ấ ả ả ộ ứ ớ ị

­ Thông t  s  02/2021/TT­BTC ngày 08/01/2021 c a B  Tài chính quyư ố ủ ộ  

đ nh m c thu, ch  đ  thu, n p, qu n lý và s  d ng phí ki m đ nh phị ứ ế ộ ộ ả ử ụ ể ị ương ti nệ  phòng cháy, ch a cháyữ

6. Th  t c: C p Gi y ch ng nh n ki m đ nh phủ ụ ấ ấ ứ ậ ể ị ương ti n phòng  cháy và ch a cháy

6.1. Trình t  th c hi n: ự ự ệ

­ Bước 1: Cá nhân, t  ch cổ ứ  chu n b  h  s  theo quy đ nh c a pháp lu t.ẩ ị ồ ơ ị ủ ậ

­ B c 2: Cá nhân, t  ch c n p h  s  cho ướ ổ ứ ộ ồ ơ C c ụ C nh sát phòng cháy, ch aả ữ  cháy và c u n n, c u h  Ng i đ n n p h  s  ph i có gi y gi i thi u ho cứ ạ ứ ộ ườ ế ộ ồ ơ ả ấ ớ ệ ặ  

gi y  y quy n, xu t trình th  Căn cấ ủ ề ấ ẻ ước công dân ho c Ch ng minh nhân dânặ ứ  

ho c H  chi u còn giá tr  s  d ng. ặ ộ ế ị ử ụ

­ Bước 3: Cán b  ti p nh n ki m tra tính h p l  và thành ph n c a hộ ế ậ ể ợ ệ ầ ủ ồ 

s  (các văn b n gi y t  có trong h  s  khi g i c  quan Công an là b n chínhơ ả ấ ờ ồ ơ ử ơ ả  

ho c b n sao có công ch ng, ch ng th c ho c b n sao ho c b n ch p kèmặ ả ứ ứ ự ặ ả ặ ả ụ  theo b n chính đ  cán b  ti p nh n h  s  đ i chi u).ả ể ộ ế ậ ồ ơ ố ế

+ N u h  s  h p l  và đ  thành ph n thì  ế ồ ơ ợ ệ ủ ầ vi tế   Phi u ti p nh n gi iế ế ậ ả  quy t th  t c hành chính v  phòng cháy, ch a cháy (M u s  PC03) giaoế ủ ụ ề ữ ẫ ố  cho 

ngườ ội n p h  sồ ơ 01 b n và l u 01 b n; ả ư ả

+ N u h  s  ch a đ y đ  thành ph n ho c ch a h p l  thì tr  l i,ế ồ ơ ư ầ ủ ầ ặ ư ợ ệ ả ạ  

hướng d n hoàn thi n h  s  và ghi thông tin vào Phi u hẫ ệ ồ ơ ế ướng d n b  sungẫ ổ  

h  s  (M u s  PC04) giao ồ ơ ẫ ố cho ngườ ội n p h  sồ ơ 01 b n và l u 01 b n.ả ư ả

­ Bước 4: Căn c  theo ngày h n trên ứ ẹ Phi u ế ti p nh n gi i quy t th  t cế ậ ả ế ủ ụ  hành chính v  phòng cháy, ch a cháy, cá nhân, t  ch c đ n n i n p h  s  đề ữ ổ ứ ế ơ ộ ồ ơ ể 

Trang 26

­ Thông qua d ch v  b u chính công ích, qua d ch v  c a doanh nghi p,ị ụ ư ị ụ ủ ệ  

cá nhân ho c qua  y quy n theo quy đ nh c a pháp lu t.ặ ủ ề ị ủ ậ

Th i gian ti p nh n h  s : Gi  hành chính các ngày làm vi c t  th  2ờ ế ậ ồ ơ ờ ệ ừ ứ  

đ n th  6 và sáng th  7 hàng tu n (tr  các ngày ngh  l , t t theo quy đ nh c a ế ứ ứ ầ ừ ỉ ễ ế ị ủpháp lu t).ậ

6.3. Thành ph n, s  lầ ố ượng h  s :ồ ơ

a) Thành ph n h  s : ầ ồ ơ

­ Văn b n đ  ngh  c p Gi y ch ng nh n ki m đ nh phả ề ị ấ ấ ứ ậ ể ị ương ti n phòngệ  cháy,   ch a   cháyữ   (M u   s   PC27  ẫ ố ban   hành   kèm   theo   Ngh   đ nh  ị ị s  ố136/2020/NĐ­CP);  

­  Biên b n ki m đ nh phả ể ị ương ti n phòng cháy, ch a cháy c a c  sệ ữ ủ ơ ở kinh doanh d ch v  t  v n ki m tra, ki m đ nh k  thu t v  phòng cháy, ch aị ụ ư ấ ể ể ị ỹ ậ ề ữ  cháy; 

­  Biên b n l y m u phả ấ ẫ ương ti n ki m đ nh (M u s  PC28ệ ể ị ẫ ố   ban hành kèm theo Ngh  đ nh ị ị s  ố 136/2020/NĐ­CP); 

­ Gi y ch ng nh n xu t x  ho c xu t xấ ứ ậ ấ ứ ặ ấ ưởng c a phủ ương ti n; ệ

­ Gi y ch ng nh n ch t lấ ứ ậ ấ ượng c a phủ ương ti n (n u có); ệ ế

­ Tài li u k  thu t c a phệ ỹ ậ ủ ương ti n đ  ngh  ki m đ nhệ ề ị ể ị

b) S  l ố ượ ng h  s : ồ ơ  01 (m t) b ộ ộ

6.4. Th i h n gi i quy t: ờ ạ ả ế

Không quá 05 ngày làm vi c, k  t  ngày nh n ệ ể ừ ậ đ  h  s  theo quy đ nh.ủ ồ ơ ị

Trường   h p   không   c p   Gi y   ch ng   nh n   ki m   đ nh   phợ ấ ấ ứ ậ ể ị ương   ti nệ  phòng cháy và ch a cháy ph i có văn b n tr  l i, nêu rõ lý do.ữ ả ả ả ờ

6.5. Đ i tố ượng th c hi n th  t c hành chính: ự ệ ủ ụ C  quan, t  ch c th cơ ổ ứ ự  

hi n ho t đ ng s n xu t, l p ráp, hoán c iệ ạ ộ ả ấ ắ ả   trong nước ho cặ   nh p kh uậ ẩ  

phương ti n phòng cháy, ch a cháy ệ ữ đã hoàn thành vi c ki m đ nh đ i v i cácệ ể ị ố ớ  

phương ti n phòng cháy, ch a cháy.ệ ữ

6.6. C  quan th c hi n th  t c hành chính:  ơ ự ệ ủ ụ C c C nh sát phòngụ ả  cháy, ch a cháy và c u n n, c u h ữ ứ ạ ứ ộ

6.7. K t qu  th c hi n th  t c hành chính:  ế ả ự ệ ủ ụ Gi y ch ng nh nấ ứ ậ  

ki m đ nh phể ị ương ti n phòng cháy, ch a cháy (M u s  PC29 ệ ữ ẫ ố ban hành kèm theo Ngh  đ nhị ị  số 136/2020/NĐ­CP) và Tem ki m đ nh phể ị ương ti n phòngệ  

ch a cháy.ữ

6.8. Phí, l   phí: Không thu phí c p Gi y ch ng nh n ki m đ nh ph ngấ ấ ứ ậ ể ị ươ  

ti n phòng cháy và ch a cháy; phí in và dán tem ki m đ nh đ c quy đ nh t iệ ữ ể ị ượ ị ạ  

Trang 27

Thông t  s  02/2021/TT­BTC ngày 08/01/2021 c a B  Tài chính quy đ nh m cư ố ủ ộ ị ứ  thu, ch  đ  thu, n p, qu n lý và s  d ng phí ki m đi m ph ng ti n phòng cháy,ế ộ ộ ả ử ụ ể ể ươ ệ  

ch a cháyữ

6.9. Tên m u đ n, m u t  khaiẫ ơ ẫ ờ :  Văn b n đ  ngh  c p Gi y ch ngả ề ị ấ ấ ứ  

nh n ki m đ nh phậ ể ị ương ti n phòng cháy, ch a cháy (M u PC27 ban hànhệ ữ ẫ  kèm theo Ngh  đ nhị ị  s  ố 136/2020/NĐ­CP)

6.10. Yêu c u, đi u ki n th c hi n th  t c hành chính:ầ ề ệ ự ệ ủ ụ

­ Phương ti n phòng cháy, ch a cháy s n xu t, l p ráp, hoán c i trongệ ữ ả ấ ắ ả  

nước ho c nh p kh u ặ ậ ẩ (thu c danh m c quy đ nh t i Ph  l c VII ộ ụ ị ạ ụ ụ Ngh  đ nh sị ị ố 136/2020/NĐ­CP) trước khi l u thông ra th  trư ị ườ ng

­ Phương ti n phòng cháy, ch a cháy ệ ữ đã được c  quan có th m quy nơ ẩ ề  

ki m đ nh v  phòng cháy, ch a cháy.ể ị ề ữ

6.11. Căn c  pháp lý c a th  t c hành chính:ứ ủ ủ ụ

­ Lu t Phòng cháy và ch a cháy năm 2001 và Lu t s a đ i, b  sung m tậ ữ ậ ử ổ ổ ộ  

s  đi u c a Lu t Phòng cháy, ch a cháy năm 2013ố ề ủ ậ ữ

­  Ngh  đ nh s  136/2020/NĐ­CP ngày 24/11/2020 c a Chính ph  quyị ị ố ủ ủ  

đ nh chi ti t m t s  đi u và bi n pháp thi hành Lu t phòng cháy và ch a cháyị ế ộ ố ề ệ ậ ữ  

và Lu t s a đ i, b  sung m t s  đi u c a lu t phòng cháy và ch a cháyậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ữ

­ Thông t  s  149/2020/TT­BCA ngày 31/12/2020 c a B  Công an quyư ố ủ ộ  

đ nh chi ti t thi hành m t s  đi u và bi n pháp thi hành Lu t Phòng cháy vàị ế ộ ố ề ệ ậ  

ch a cháy và Lu t s a đ i, b  sung m t s  đi u c a Lu t Phòng cháy vàữ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ  

ch a cháy và Ngh  đ nh s  136/2020/NĐ­CPữ ị ị ố  ngày 24/11/2020 c a Chính phủ ủ quy đ nh chi ti t m t s  đi u và bi n pháp thi hành Lu t phòng cháy và ch aị ế ộ ố ề ệ ậ ữ  cháy và Lu t s a đ i, b  sung m t s  đi u c a lu t phòng cháy và ch a cháyậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ữ

­ Thông t  s  112/2020/TT­BTCư ố  ngày 29/12/2020 c a B  Tài chính quyủ ộ  

đ nh m c thu m t s  kho n phí, l  phí nh m h  tr , tháo g  khó khăn cho s nị ứ ộ ố ả ệ ằ ỗ ợ ỡ ả  

xu t kinh doanh, b o đ m an sinh xã h i  ng phó v i d ch Covid­19ấ ả ả ộ ứ ớ ị

­ Thông t  s  02/2021/TT­BTC ngày 08/01/2021 c a B  Tài chính quyư ố ủ ộ  

đ nh m c thu, ch  đ  thu, n p, qu n lý và s  d ng phí ki m đ nh phị ứ ế ộ ộ ả ử ụ ể ị ương ti nệ  phòng cháy, ch a cháyữ

7. Th  t c: Ki m đ nh và c p Gi y ch ng nh n ki m đ nh phủ ụ ể ị ấ ấ ứ ậ ể ị ương 

ti n phòng cháy và ch a cháyệ ữ

7.1. Trình t  th c hi n: ự ự ệ

­ Bước 1: Cá nhân, t  ch cổ ứ  chu n b  h  s  theo quy đ nh c a pháp lu t.ẩ ị ồ ơ ị ủ ậ

­ B c 2: Cá nhân, t  ch c n p h  s  cho ướ ổ ứ ộ ồ ơ C c ụ C nh sát phòng cháy, ch aả ữ  cháy và c u n n, c u h  Ng i đ n n p h  s  ph i có gi y gi i thi u ho cứ ạ ứ ộ ườ ế ộ ồ ơ ả ấ ớ ệ ặ  

Trang 28

gi y  y quy n, xu t trình th  Căn cấ ủ ề ấ ẻ ước công dân ho c Ch ng minh nhân dânặ ứ  

ho c H  chi u còn giá tr  s  d ng. ặ ộ ế ị ử ụ

­ Bước 3: Cán b  ti p nh n ki m tra tính h p l  và thành ph n c a hộ ế ậ ể ợ ệ ầ ủ ồ 

s  (các văn b n gi y t  có trong h  s  khi g i c  quan Công an là b n chínhơ ả ấ ờ ồ ơ ử ơ ả  

ho c b n sao có công ch ng, ch ng th c ho c b n sao ho c b n ch p kèmặ ả ứ ứ ự ặ ả ặ ả ụ  theo b n chính đ  cán b  ti p nh n h  s  đ i chi u).ả ể ộ ế ậ ồ ơ ố ế

+ N u h  s  h p l  và đ  thành ph n thì  ế ồ ơ ợ ệ ủ ầ vi tế   Phi u ti p nh n gi iế ế ậ ả  quy t th  t c hành chính v  phòng cháy, ch a cháy (M u s  PC03) giaoế ủ ụ ề ữ ẫ ố  cho 

ngườ ội n p h  sồ ơ 01 b n và l u 01 b n; ả ư ả

+ N u h  s  ch a đ y đ  thành ph n ho c ch a h p l  thì tr  l i,ế ồ ơ ư ầ ủ ầ ặ ư ợ ệ ả ạ  

hướng d n hoàn thi n h  s  và ghi thông tin vào Phi u hẫ ệ ồ ơ ế ướng d n b  sungẫ ổ  

h  s  (M u s  PC04) giao ồ ơ ẫ ố cho ngườ ội n p h  sồ ơ 01 b n và l u 01 b nả ư

­ Bước 4: C c ụ C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u hả ữ ứ ạ ứ ộ l yấ  

m u xác su t và t  ch c ki m đ nh theo quy đ nh.ẫ ấ ổ ứ ể ị ị

­ Bước 5: Căn c  theo ngày h n trên ứ ẹ Phi u ế ti p nh n gi i quy t th  t cế ậ ả ế ủ ụ  hành chính v  phòng cháy, ch a cháy, cá nhân, t  ch c đ n n i n p h  s  đề ữ ổ ứ ế ơ ộ ồ ơ ể 

nh n k t quậ ế ả

7.2. Cách th c th c hi n: ứ ự ệ

­ N p h  s  tr c ti p t i C c C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c uộ ồ ơ ự ế ạ ụ ả ữ ứ  

n n, c u h ;ạ ứ ộ

­ Tr c tuy n t i C ng d ch v  công (n u có);ự ế ạ ổ ị ụ ế

­ Thông qua d ch v  b u chính công ích, qua d ch v  c a doanh nghi p,ị ụ ư ị ụ ủ ệ  

cá nhân ho c qua  y quy n theo quy đ nh c a pháp lu t.ặ ủ ề ị ủ ậ

Th i gian ti p nh n h  s : Gi  hành chính các ngày làm vi c t  th  2ờ ế ậ ồ ơ ờ ệ ừ ứ  

đ n th  6 và sáng th  7 hàng tu n (tr  các ngày ngh  l , t t theo quy đ nh c a ế ứ ứ ầ ừ ỉ ễ ế ị ủpháp lu t).ậ

7.3. Thành ph n, s  lầ ố ượng h  s :ồ ơ

a) Thành ph n h  s : ầ ồ ơ

­  Văn b n đ  ngh  ki m đ nh và c p Gi y ch ng nh n ki m  đ nhả ề ị ể ị ấ ấ ứ ậ ể ị  

phương ti n ệ phòng cháy, ch a cháyữ  c a đ n v  tr c ti p s n xu t, l p ráp,ủ ơ ị ự ế ả ấ ắ  hoán c i trong nả ước ho c nh p kh u phặ ậ ẩ ương ti n  ệ phòng cháy, ch a cháyữ  (M u s  PC26 ban hành kèm theo Ngh  đ nh s  136/2020/NĐ­CP)ẫ ố ị ị ố ;

­ Gi y ch ng nh n xu t x  ho c xu t xấ ứ ậ ấ ứ ặ ấ ưởng c a phủ ương ti n phòngệ  cháy, ch a cháyữ ;

­ Gi y ch ng nh n ch t lấ ứ ậ ấ ượng c a phủ ương ti n (n u có); ệ ế

­ Tài li u k  thu t c a phệ ỹ ậ ủ ương ti n đ  ngh  ki m đ nhệ ề ị ể ị

Trang 29

b) S  l ố ượ ng h  s : ồ ơ  01 (m t) b ộ ộ

7. 4. Th i h n gi i quy t:ờ ạ ả ế

Trong th i h n 02 ngày làm vi c, k  t  ngày nh n đ  h  s  h p l ,ờ ạ ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ợ ệ  

C c ụ C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u hả ữ ứ ạ ứ ộ ph i có thông báo choả  

c  quan, t  ch c đã g i h  s  trơ ổ ứ ử ồ ơ ước đó v  vi c t  ch c l y m u xác su t đề ệ ổ ứ ấ ẫ ấ ể 

th c hi n vi c ki m  đ nh, sau khi l y m u ph i l p biên b n l y m uự ệ ệ ể ị ấ ẫ ả ậ ả ấ ẫ  

phương ti n ki m  đ nh (M u s  PC28 ban hành kèm theo Ngh   đ nh sệ ể ị ẫ ố ị ị ố 136/2020/NĐ­CP)

Trong th i h n 03 ngày làm vi c, k  t  ngày có k t qu  ki m đ nhờ ạ ệ ể ừ ế ả ể ị  kèm theo biên b n ki m đ nh, ả ể ị C c ụ C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n,ả ữ ứ ạ  

c u hứ ộ  ph i thông báo k t qu  ki m đ nh và c p Gi y ch ng nh n ki mả ế ả ể ị ấ ấ ứ ậ ể  

đ nh phị ương ti n phòng cháy và ch a cháy. Trệ ữ ường h p không c p Gi yợ ấ ấ  

ch ng nh n ki m đ nh phứ ậ ể ị ương ti n phòng cháy và ch a cháy ph i có vănệ ữ ả  

b n tr  l i, nêu rõ lý do. ả ả ờ

7.5. Đ i tố ượng th c hi n th  t c hành chính: ự ệ ủ ụ C  quan, t  ch c th cơ ổ ứ ự  

hi n ho t đ ng s n xu t, l p ráp, hoán c iệ ạ ộ ả ấ ắ ả   trong nước ho cặ   nh p kh uậ ẩ  

phương ti n phòng cháy, ch a cháyệ ữ

7.6. C  quan th c hi n th  t c hành chính:  ơ ự ệ ủ ụ C c C nh sát phòngụ ả  cháy, ch a cháy và c u n n, c u h ữ ứ ạ ứ ộ

7.7. K t qu  th c hi n th  t c hành chính:  ế ả ự ệ ủ ụ Gi y  ch ng  nh nấ ứ ậ  

ki m đ nh phể ị ương ti n phòng cháy, ch a cháy (M u s  PC29 ban hành kèmệ ữ ẫ ố  theo Ngh  đ nh s  136/2020/NĐ­CP) và Tem ki m đ nh phị ị ố ể ị ương ti n phòngệ  cháy, ch a cháy.ữ

7.8. Phí, l  phí:  

Phí ki m đ nhể ị , phí in và dán tem ki m đ nhể ị  được quy đ nh t i Thông tị ạ ư 

s  02/2021/TT­BTC ngày 08/01/2021 c a B  Tài chính quy đ nh m c thu, chố ủ ộ ị ứ ế 

đ  thu, n p, qu n lý và s  d ng phí ki m đ nh phộ ộ ả ử ụ ể ị ương ti n phòng cháy, ch aệ ữ  cháy

7.9. Tên m u đ n, m u t  khaiẫ ơ ẫ ờ : Văn b n đ  ngh  ki m đ nh và c pả ề ị ể ị ấ  

Gi y ch ng nh n ki m đ nh phấ ứ ậ ể ị ương ti n phòng cháy, ch a cháy (M u PC26ệ ữ ẫ  ban hành kèm theo Ngh  đ nh ị ị s  ố 136/2020/NĐ­CP)

7.10. Yêu c u, đi u ki n th c hi n th  t c hành chính:ầ ề ệ ự ệ ủ ụ

Phương ti n phòng cháy, ch a cháy s n xu t, l p ráp, hoán c i trongệ ữ ả ấ ắ ả  

nước ho c nh p kh u ặ ậ ẩ (thu c danh m c quy đ nh t i Ph  l c VII ộ ụ ị ạ ụ ụ Ngh  đ nh sị ị ố 136/2020/NĐ­CP) trước khi l u thông ra th  trư ị ườ ng

7.11. Căn c  pháp lý c a th  t c hành chính:ứ ủ ủ ụ

­ Lu t Phòng cháy và ch a cháy năm 2001 và Lu t s a đ i, b  sung m tậ ữ ậ ử ổ ổ ộ  

Trang 30

s  đi u c a Lu t Phòng cháy, ch a cháy năm 2013ố ề ủ ậ ữ

­  Ngh  đ nh s  136/2020/NĐ­CP ngày 24/11/2020 c a Chính ph  quyị ị ố ủ ủ  

đ nh chi ti t m t s  đi u và bi n pháp thi hành Lu t phòng cháy và ch a cháyị ế ộ ố ề ệ ậ ữ  

và Lu t s a đ i, b  sung m t s  đi u c a lu t phòng cháy và ch a cháyậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ữ

­ Thông t  s  149/2020/TT­BCA ngày 31/12/2020 c a B  Công an quyư ố ủ ộ  

đ nh chi ti t thi hành m t s  đi u và bi n pháp thi hành Lu t Phòng cháy vàị ế ộ ố ề ệ ậ  

ch a cháy và Lu t s a đ i, b  sung m t s  đi u c a Lu t Phòng cháy vàữ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ  

ch a cháy và Ngh  đ nh s  136/2020/NĐ­CPữ ị ị ố  ngày 24/11/2020 c a Chính phủ ủ quy đ nh chi ti t m t s  đi u và bi n pháp thi hành Lu t phòng cháy và ch aị ế ộ ố ề ệ ậ ữ  cháy và Lu t s a đ i, b  sung m t s  đi u c a lu t phòng cháy và ch a cháyậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ữ

­ Thông t  s  112/2020/TT­BTCư ố  ngày 29/12/2020 c a B  Tài chính quyủ ộ  

đ nh m c thu m t s  kho n phí, l  phí nh m h  tr , tháo g  khó khăn cho s nị ứ ộ ố ả ệ ằ ỗ ợ ỡ ả  

xu t kinh doanh, b o đ m an sinh xã h i  ng phó v i d ch Covid­19ấ ả ả ộ ứ ớ ị

­ Thông t  s  02/2021/TT­BTC ngày 08/01/2021 c a B  Tài chính quyư ố ủ ộ  

đ nh m c thu, ch  đ  thu, n p, qu n lý và s  d ng phí ki m đ nh phị ứ ế ộ ộ ả ử ụ ể ị ương ti nệ  phòng cháy, ch a cháyữ

Trang 31

B. Th  t c hành chính th c hi n t i c p t nhủ ụ ự ệ ạ ấ ỉ

1. Th  t c: Th m duy t thi t k  v  phòng cháy và ch a cháyủ ụ ẩ ệ ế ế ề ữ

1.1. Trình t  th c hi n: ự ự ệ

­ Bước 1: Cá nhân, t  ch cổ ứ  chu n b  h  s  theo quy đ nh c a pháp lu t.ẩ ị ồ ơ ị ủ ậ

­ B c 2: Cá nhân, t  ch c n p h  s  cho ướ ổ ứ ộ ồ ơ Phòng C nh sát phòng cháy,ả  

ch a cháy và c u n n, c u h  Công an c p t nh. Ng i đ n n p h  s  ph i cóữ ứ ạ ứ ộ ấ ỉ ườ ế ộ ồ ơ ả  

Gi y gi i thi u ho c gi y  y quy n, xu t trình th  Căn cấ ớ ệ ặ ấ ủ ề ấ ẻ ước công dân ho cặ  

Ch ng minh nhân dân ho c H  chi u còn giá tr  s  d ng. ứ ặ ộ ế ị ử ụ

­ Bước 3: Cán b  ti p nh n ki m tra tính h p l  và thành ph n c a hộ ế ậ ể ợ ệ ầ ủ ồ 

s  (các văn b n gi y t  có trong h  s  khi g i c  quan Công an là b n chínhơ ả ấ ờ ồ ơ ử ơ ả  

ho c b n sao có công ch ng, ch ng th c ho c b n sao ho c b n ch p kèmặ ả ứ ứ ự ặ ả ặ ả ụ  theo b n chính đ  cán b  ti p nh n h  s  đ i chi u).ả ể ộ ế ậ ồ ơ ố ế

+ N u h  s  h p l  và đ  thành ph n thì  ế ồ ơ ợ ệ ủ ầ vi tế   Phi u ti p nh n gi iế ế ậ ả  quy t th  t c hành chính v  phòng cháy, ch a cháy (M u s  PC03) giaoế ủ ụ ề ữ ẫ ố  cho 

ngườ ội n p h  sồ ơ 01 b n và l u 01 b n; ả ư ả

+ N u h  s  ch a đ y đ  thành ph n ho c ch a h p l  thì tr  l i,ế ồ ơ ư ầ ủ ầ ặ ư ợ ệ ả ạ  

hướng d n hoàn thi n h  s  và ghi thông tin vào Phi u hẫ ệ ồ ơ ế ướng d n b  sungẫ ổ  

h  s  (M u s  PC04) giao ồ ơ ẫ ố cho ngườ ội n p h  sồ ơ 01 b n và l u 01 b n.ả ư ả

­ Bước 4: Cá nhân, t  ch c n p phí th m duy t thi t k  v  phòng cháyổ ứ ộ ẩ ệ ế ế ề  

và ch a cháy theo thông báo n p phí c a Phòng C nh sát phòng cháy, ch aữ ộ ủ ả ữ  cháy và c u n n, c u hứ ạ ứ ộ Công an c p t nhấ ỉ

­ Bước 5: Căn c  theo ngày h n trên ứ ẹ Phi u ế ti p nh n gi i quy t th  t cế ậ ả ế ủ ụ  hành chính v  phòng cháy, ch a cháy, cá nhân, t  ch c đ n n i n p h  s  đề ữ ổ ứ ế ơ ộ ồ ơ ể 

­ Tr c tuy n t i C ng d ch v  công (n u có);ự ế ạ ổ ị ụ ế

­ Thông qua d ch v  b u chính công ích, qua d ch v  c a doanh nghi p,ị ụ ư ị ụ ủ ệ  

cá nhân ho c qua  y quy n theo quy đ nh c a pháp lu t.ặ ủ ề ị ủ ậ

Th i gian ti p nh n h  s : Gi  hành chính các ngày làm vi c t  th  2ờ ế ậ ồ ơ ờ ệ ừ ứ  

đ n th  6 và sáng th  7 hàng tu n (tr  các ngày ngh  l , t t theo quy đ nh c a ế ứ ứ ầ ừ ỉ ễ ế ị ủpháp lu t).ậ

Trang 32

1.3. Thành ph n, s  lầ ố ượng h  s : ồ ơ

a) Thành ph n h  s : ầ ồ ơ

­ Đ i v i đ  án quy ho ch xây d ngố ớ ồ ạ ự :

+ Văn b n đ  ngh  xem xét, cho ý ki n v  gi i pháp phòng cháy vàả ề ị ế ề ả  

ch a cháy c a c  quan, t  ch c l p quy ho ch (M u s  PC06ữ ủ ơ ổ ứ ậ ạ ẫ ố   ban hành kèm theo Ngh  đ nh s  136/2020/NĐ­CP); ị ị ố

+ Các tài li u và b n v  quy ho ch chi ti t t  l  1/2ệ ả ẽ ạ ế ỷ ệ 000 đ i v i khuố ớ  công nghi p quy mô trên 20 ha, t  l  1/500 đ i v i các trệ ỷ ệ ố ớ ường h p còn l i thợ ạ ể 

hi n nh ng n i dung yêu c u v  gi i pháp phòng cháy và ch a cháy nh  sau:ệ ữ ộ ầ ề ả ữ ư  

(1)Đ a đi m xây d ng công trình, c m công trình, b  trí các khu đ t, các lô nhàị ể ự ụ ố ấ  

ph i b o đ m ch ng cháy lan, gi m đ n t i thi u tác h i c a nhi t, khói b i,ả ả ả ố ả ế ố ể ạ ủ ệ ụ  khí đ c do đám cháy sinh ra đ i v i các khu v c dân c  và công trình xungộ ố ớ ự ư  quanh; (2)H  th ng giao thông, kho ng tr ng ph i đ  kích thệ ố ả ố ả ủ ước và t i tr ngả ọ  

b o đ m cho phả ả ương ti n ch a cháy c  gi i tri n khai các ho t đ ng ch aệ ữ ơ ớ ể ạ ộ ữ  cháy; (3)Ph i có ngu n nả ồ ước ch a cháy; h  th ng thông tin liên l c, cung c pữ ệ ố ạ ấ  

đi n b o đ m ph c v  các ho t đ ng ch a cháy, thông tin báo cháyệ ả ả ụ ụ ạ ộ ữ ; (4)B  tríố  

đ a đi m xây d ng doanh tr i cho đ n v  C nh sát phòng cháy và ch a cháyị ể ự ạ ơ ị ả ữ  

ph i theo quy đ nh c a quy chu n, tiêu chu n v  quy ho ch xây d ngả ị ủ ẩ ẩ ề ạ ự

­ Đ i v iố ớ  ch p thu n đ a đi m xây d ng công trình:ấ ậ ị ể ự

+ Văn b n đ  ngh  ch p thu n đ a đi m xây d ng v  phòng cháy vàả ề ị ấ ậ ị ể ự ề  

ch a cháy c a ch  đ u t  (M u s  PC06 ban hành kèm theo Ngh  đ nh sữ ủ ủ ầ ư ẫ ố ị ị ố 136/2020/NĐ­CP), trường h p ch  đ u t   y quy n cho đ n v  khác thì ph iợ ủ ầ ư ủ ề ơ ị ả  

có văn b n  y quy n theo quy đ nh c a pháp lu tả ủ ề ị ủ ậ ; 

+ Gi y ch ng nh n quy n s  d ng  đ t  ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ho cặ   văn b n ch ng minhả ứ  quy n s  d ng đ t h p pháp đ i v i d  án, công trình; ề ử ụ ấ ợ ố ớ ự

+ B n v , tài li u th  hi n rõ hi n tr ng đ a hình c a khu đ t có liênả ẽ ệ ể ệ ệ ạ ị ủ ấ  quan đ n phòng cháy và ch a cháy nh  b c ch u l a c a công trình, kho ngế ữ ư ậ ị ử ủ ả  cách t  công trình d  ki n xây d ng đ n các công trình xung quanh, hừ ự ế ự ế ướ  nggió, cao đ  công trìnhộ

­ Đ i v iố ớ  thi t k  c  s  c a d  án, công trìnhế ế ơ ở ủ ự :

+ Văn b n đ  ngh  xem xét, cho ý ki n v  gi i pháp phòng cháy vàả ề ị ế ề ả  

ch a cháy c a ch  đ u t  (M u s  PC06 ban hành kèm theo Ngh  đ nh sữ ủ ủ ầ ư ẫ ố ị ị ố 136/2020/NĐ­CP), trường h p ch  đ u t   y quy n cho đ n v  khác thì ph iợ ủ ầ ư ủ ề ơ ị ả  

có văn b n  y quy n theo quy đ nh c a pháp lu tả ủ ề ị ủ ậ ; 

+ Quy t đ nh phê duy t ch  trế ị ệ ủ ương đ u t  xây d ng công trình đ i v iầ ư ự ố ớ  

d  án s  d ng v n đ u t  công; ự ử ụ ố ầ ư

+ Văn b n ch p thu n ch  trả ấ ậ ủ ương đ u t  xây d ng (ầ ư ự n u cóế ) ho cặ  Gi yấ  

ch ng nh n đăng ký đ u t  (ứ ậ ầ ư n u cóế ) ho cặ  Gi y ch ng nh n quy n s  d ngấ ứ ậ ề ử ụ  

Trang 33

đ t ấ ho cặ  văn b n ch ng minh quy n s  d ng đ t h p pháp đ i v i d  án,ả ứ ề ử ụ ấ ợ ố ớ ự  công trình s  d ng v n khác; ử ụ ố

+ Gi y xác nh n đ  đi u ki n kinh doanh d ch v  phòng cháy và ch aấ ậ ủ ề ệ ị ụ ữ  cháy c a đ n v  t  v n thi t k  v  phòng cháy và ch a cháy; ủ ơ ị ư ấ ế ế ề ữ

+ B n v  và b n thuy t minh thi t k  c  s  th  hi n nh ng n i dungả ẽ ả ế ế ế ơ ở ể ệ ữ ộ  yêu c u v  gi i pháp phòng cháy và ch a cháy nh  sau: ầ ề ả ữ ư (1)Đ a đi m xây d ngị ể ự  công trình ph i b o đ m kho ng cách an toàn v  phòng cháy và ch a cháy đ iả ả ả ả ề ữ ố  

v i các công trình xung quanh; ớ (2)B c ch u l a c a công trình ph i phù h p v iậ ị ử ủ ả ợ ớ  quy mô, tính ch t ho t đ ng c a công trình; có gi i pháp b o đ m ngăn cháyấ ạ ộ ủ ả ả ả  

và ch ng cháy lan gi a các h ng m c c a công trình và gi a công trình nàyố ữ ạ ụ ủ ữ  

v i công trình khác; ớ (3)Công ngh  s n xu t, h  th ng đi n, ch ng sét, ch ngệ ả ấ ệ ố ệ ố ố  tĩnh đi n, ch ng n  c a công trình và vi c b  trí h  th ng k  thu t, thi t b ,ệ ố ổ ủ ệ ố ệ ố ỹ ậ ế ị  

v t t  ph i b o đ m các yêu c u an toàn v  phòng cháy và ch a cháy; ậ ư ả ả ả ầ ề ữ (4)L i,ố  

đường thoát n n, thi t b  chi u sáng, ch  d n thoát n n, báo tín hi u; thôngạ ế ị ế ỉ ẫ ạ ệ  gió ch ng t  khói; phố ụ ương ti n c u ngệ ứ ười ph i b o đ m cho vi c thoát n nả ả ả ệ ạ  nhanh chóng, an toàn; (5)H  th ng giao thông, bãi đ  ph c v  cho phệ ố ỗ ụ ụ ương ti nệ  

ch a cháy c  gi i ho t đ ng ph i b o đ m kích thữ ơ ớ ạ ộ ả ả ả ước và t i tr ng; h  th ngả ọ ệ ố  

c p nấ ước ch a cháy ph i b o đ m yêu c u ph c v  ch a cháy; ữ ả ả ả ầ ụ ụ ữ (6)H  th ngệ ố  báo cháy, ch a cháy và phữ ương ti n ch a cháy khác ph i b o đ m s  lệ ữ ả ả ả ố ượng; 

v  trí l p đ t và các thông s  k  thu t phù h p v i đ c đi m và tính ch t ho tị ắ ặ ố ỹ ậ ợ ớ ặ ể ấ ạ  

đ ng c a công trình.ộ ủ

­ Đ i v i thi t k  k  thu t ho c thi t k  b n v  thi công ố ớ ế ế ỹ ậ ặ ế ế ả ẽ (l n đ u)ầ ầ  

d  án, công trình:

+ Văn b n đ  ngh  th m duy t thi t k  v  phòng cháy và ch a cháyả ề ị ẩ ệ ế ế ề ữ  

c a ch  đ u t  (M u s  PC06 ủ ủ ầ ư ẫ ố ban hành kèm theo Ngh  đ nh s  136/2020/NĐ­ị ị ốCP), trường h p ch  đ u t   y quy n cho đ n v  khác thì ph i có văn b n  yợ ủ ầ ư ủ ề ơ ị ả ả ủ  quy n theo quy đ nh c a pháp lu tề ị ủ ậ ; 

+ Văn b n góp ý thi t k  c  s  v  phòng cháy và ch a cháy c a cả ế ế ơ ở ề ữ ủ ơ quan C nh sát phòng cháy và ch a cháy (ả ữ n u cóế ); 

+ Quy t đ nh phê duy t ch  trế ị ệ ủ ương đ u t  xây d ng công trình đ i v iầ ư ự ố ớ  

d  án s  d ng v n đ u t  công; văn b n ch p thu n ch  trự ử ụ ố ầ ư ả ấ ậ ủ ương đ u t  xâyầ ư  

d ng (ự n u cóế )  ho cặ   Gi y ch ng nh n đăng ký đ u t  (ấ ứ ậ ầ ư n u cóế )  ho cặ   Gi yấ  

ch ng nh n quy n s  d ng đ t ứ ậ ề ử ụ ấ ho cặ  văn b n ch ng minh quy n s  d ng đ tả ứ ề ử ụ ấ  

h p pháp đ i v i d  án, công trình s  d ng v n khác; ợ ố ớ ự ử ụ ố

+ Gi y xác nh n đ  đi u ki n kinh doanh d ch v  phòng cháy và ch aấ ậ ủ ề ệ ị ụ ữ  cháy c a đ n v  t  v n thi t k  v  phòng cháy và ch a cháy; ủ ơ ị ư ấ ế ế ề ữ

+ D  toán xây d ng công trình; ự ự

+ Văn b n th m đ nh thi t k  xây d ng c a c  quan chuyên môn vả ẩ ị ế ế ự ủ ơ ề xây d ng (ự n u cóế );

Trang 34

+ B n v  và b n thuy t minh thi t k  k  thu t ả ẽ ả ế ế ế ỹ ậ ho cặ  thi t k  b n vế ế ả ẽ thi công th  hi n nh ng n i dung yêu c u v  gi i pháp phòng cháy và ch aể ệ ữ ộ ầ ề ả ữ  cháy nh  sau: ư (1)Đ a đi m xây d ng công trình ph i b o đ m kho ng cách anị ể ự ả ả ả ả  toàn v  phòng cháy và ch a cháy đ i v i các công trình xung quanh;  ề ữ ố ớ (2)B cậ  

ch u l a c a công trình ph i phù h p v i quy mô, tính ch t ho t đ ng c aị ử ủ ả ợ ớ ấ ạ ộ ủ  công trình; có gi i pháp b o đ m ngăn cháy và ch ng cháy lan gi a các h ngả ả ả ố ữ ạ  

m c c a công trình và gi a công trình này v i công trình khác; ụ ủ ữ ớ (3)Công nghệ 

s n xu t, h  th ng đi n, ch ng sét, ch ng tĩnh đi n, ch ng n  c a công trìnhả ấ ệ ố ệ ố ố ệ ố ổ ủ  

và vi c b  trí h  th ng k  thu t, thi t b , v t t  ph i b o đ m các yêu c u anệ ố ệ ố ỹ ậ ế ị ậ ư ả ả ả ầ  toàn v  phòng cháy và ch a cháy; ề ữ (4)L i, đố ường thoát n n, thi t b  chi u sáng,ạ ế ị ế  

ch  d n thoát n n, báo tín hi u; thông gió ch ng t  khói; phỉ ẫ ạ ệ ố ụ ương ti n c uệ ứ  

người ph i b o đ m cho vi c thoát n n nhanh chóng, an toàn;  ả ả ả ệ ạ (5)H  th ngệ ố  giao thông, bãi đ  ph c v  cho phỗ ụ ụ ương ti n ch a cháy c  gi i ho t đ ngệ ữ ơ ớ ạ ộ  

ph i b o đ m kích thả ả ả ước và t i tr ng; h  th ng c p nả ọ ệ ố ấ ước ch a cháy ph iữ ả  

b o đ m yêu c u ph c v  ch a cháy;  ả ả ầ ụ ụ ữ (6)H  th ng báo cháy, ch a cháy vàệ ố ữ  

phương ti n ch a cháy khác ph i b o đ m s  lệ ữ ả ả ả ố ượng; v  trí l p đ t và cácị ắ ặ  thông s  k  thu t phù h p v i đ c đi m và tính ch t ho t đ ng c a côngố ỹ ậ ợ ớ ặ ể ấ ạ ộ ủ  trình

­ Đ i v i c i t o, đi u ch nhố ớ ả ạ ề ỉ  thi t k  k  thu t ho c thi t k  b n vế ế ỹ ậ ặ ế ế ả ẽ thi công d  án, công trình :

+ Văn b n đ  ngh  th m duy t thi t k  v  phòng cháy và ch a cháyả ề ị ẩ ệ ế ế ề ữ  

c a ch  đ u t  (M u s  PC06 ủ ủ ầ ư ẫ ố ban hành kèm theo Ngh  đ nh s  136/2020/NĐ­ị ị ốCP), trường h p ch  đ u t   y quy n cho đ n v  khác thì ph i có văn b n  yợ ủ ầ ư ủ ề ơ ị ả ả ủ  quy n theo quy đ nh c a pháp lu tề ị ủ ậ ; 

+ Văn b n góp ý thi t k  c  s  v  phòng cháy và ch a cháy c a cả ế ế ơ ở ề ữ ủ ơ quan C nh sát phòng cháy và ch a cháy (ả ữ n u cóế ); 

+ Quy t đ nh phê duy t ch  trế ị ệ ủ ương đ u t  xây d ng công trình đ i v iầ ư ự ố ớ  

d  án s  d ng v n đ u t  công; văn b n ch p thu n ch  trự ử ụ ố ầ ư ả ấ ậ ủ ương đ u t  xâyầ ư  

d ng (ự n u cóế )  ho cặ   Gi y ch ng nh n đăng ký đ u t  (ấ ứ ậ ầ ư n u cóế )  ho cặ   Gi yấ  

ch ng nh n quy n s  d ng đ t ứ ậ ề ử ụ ấ ho cặ  văn b n ch ng minh quy n s  d ng đ tả ứ ề ử ụ ấ  

h p pháp đ i v i d  án, công trình s  d ng v n khác; ợ ố ớ ự ử ụ ố

+ Gi y xác nh n đ  đi u ki n kinh doanh d ch v  phòng cháy và ch aấ ậ ủ ề ệ ị ụ ữ  cháy c a đ n v  t  v n thi t k  v  phòng cháy và ch a cháy; ủ ơ ị ư ấ ế ế ề ữ

Trang 35

toàn v  phòng cháy và ch a cháy đ i v i các công trình xung quanh;  ề ữ ố ớ (2)B cậ  

ch u l a c a công trình ph i phù h p v i quy mô, tính ch t ho t đ ng c aị ử ủ ả ợ ớ ấ ạ ộ ủ  công trình; có gi i pháp b o đ m ngăn cháy và ch ng cháy lan gi a các h ngả ả ả ố ữ ạ  

m c c a công trình và gi a công trình này v i công trình khác; ụ ủ ữ ớ (3)Công nghệ 

s n xu t, h  th ng đi n, ch ng sét, ch ng tĩnh đi n, ch ng n  c a công trìnhả ấ ệ ố ệ ố ố ệ ố ổ ủ  

và vi c b  trí h  th ng k  thu t, thi t b , v t t  ph i b o đ m các yêu c u anệ ố ệ ố ỹ ậ ế ị ậ ư ả ả ả ầ  toàn v  phòng cháy và ch a cháy; ề ữ (4)L i, đố ường thoát n n, thi t b  chi u sáng,ạ ế ị ế  

ch  d n thoát n n, báo tín hi u; thông gió ch ng t  khói; phỉ ẫ ạ ệ ố ụ ương ti n c uệ ứ  

người ph i b o đ m cho vi c thoát n n nhanh chóng, an toàn;  ả ả ả ệ ạ (5)H  th ngệ ố  giao thông, bãi đ  ph c v  cho phỗ ụ ụ ương ti n ch a cháy c  gi i ho t đ ngệ ữ ơ ớ ạ ộ  

ph i b o đ m kích thả ả ả ước và t i tr ng; h  th ng c p nả ọ ệ ố ấ ước ch a cháy ph iữ ả  

b o đ m yêu c u ph c v  ch a cháy;  ả ả ầ ụ ụ ữ (6)H  th ng báo cháy, ch a cháy vàệ ố ữ  

phương ti n ch a cháy khác ph i b o đ m s  lệ ữ ả ả ả ố ượng; v  trí l p đ t và cácị ắ ặ  thông s  k  thu t phù h p v i đ c đi m và tính ch t ho t đ ng c a côngố ỹ ậ ợ ớ ặ ể ấ ạ ộ ủ  trình

+ B n sao Gi y ch ng nh n th m duy t thi t k , văn b n th m duy tả ấ ứ ậ ẩ ệ ế ế ả ẩ ệ  thi t k , h  s  thi t k  đã đế ế ồ ơ ế ế ược đóng d u th m duy t v  phòng cháy, ch aấ ẩ ệ ề ữ  

trước đó. 

­ Đ i v i phố ớ ương ti n giao thông c  gi i có yêu c u đ c bi t vệ ơ ớ ầ ặ ệ ề 

b o đ m an toàn phòng cháy, ch a cháy:ả ả ữ

+ Văn b n đ  ngh  th m duy t thi t k  v  phòng cháy và ch a cháyả ề ị ẩ ệ ế ế ề ữ  

c a ch  đ u t , ch  phủ ủ ầ ư ủ ương ti n (M u s  PC06 ệ ẫ ố ban hành kèm theo Ngh  đ nhị ị  

s  136/2020/NĐ­CPố ), trường h p ch  đ u t , ch  phợ ủ ầ ư ủ ương ti n  y quy n choệ ủ ề  

đ n v  khác thì ph i có văn b n  y quy n theo quy đ nh c a pháp lu t;ơ ị ả ả ủ ề ị ủ ậ

+ Gi y xác nh n đ  đi u ki n kinh doanh d ch v  phòng cháy và ch aấ ậ ủ ề ệ ị ụ ữ  cháy c a đ n v  t  v n thi t k  v  phòng cháy và ch a cháy; ủ ơ ị ư ấ ế ế ề ữ

+ D  toán t ng m c đ u t  phự ổ ứ ầ ư ương ti n;ệ

+ B n v  và b n thuy t minh thi t k  k  thu t  ả ẽ ả ế ế ế ỹ ậ th  hi n nh ng n iể ệ ữ ộ  dung yêu c u v  gi i pháp phòng cháy và ch a cháy nh  sau:  ầ ề ả ữ ư (1)H  th ngệ ố  

đi n, nhiên li u, v t t , hàng hóa b  trí, s p x p trên phệ ệ ậ ư ố ắ ế ương ti n ph i b oệ ả ả  

đ m an toàn phòng cháy và ch a cháy; ả ữ (2)Có phương ti n ch a cháy phù h pệ ữ ợ  

v i tính ch t, đ c đi m ho t đ ng b o đ m s  lớ ấ ặ ể ạ ộ ả ả ố ượng, ch t lấ ượng phù h pợ  

v i quy chu n, tiêu chu n v  phòng cháy và ch a cháy ớ ẩ ẩ ề ữ ho cặ  theo quy đ nhị  

c a B  Công an; ủ ộ (3)Đ ng c  c a phộ ơ ủ ương ti n ph i đệ ả ược cách ly v i khoangớ  

ch a hàng b ng v t li u không cháy ứ ằ ậ ệ ho cặ  bu ng (khoang) đ m theo quy đ nh;ồ ệ ị  

(4)Ống x  c a đ ng c  ph i đả ủ ộ ơ ả ược che ch n, b o đ m an toàn v  cháy, n ;ắ ả ả ề ổ  

(5)Sàn, k t c u c a khoang ch a hàng và các khu v c khác c a phế ấ ủ ứ ự ủ ương ti nệ  

n m trong vùng nguy hi m cháy, n  ph i làm b ng v t li u không cháy;ằ ể ổ ả ằ ậ ệ  

Trang 36

(6)Ph i có dây ti p đ t khi phả ế ấ ương ti n giao thông đệ ường b  v n chuy n ch tộ ậ ể ấ  

l ng nguy hi m v  cháy, n ỏ ể ề ổ

b) S  l ố ượ ng h  s : ồ ơ  01 (m t) ộ b ộ

1.4. Th i h n gi i quy t:ờ ạ ả ế

­ Đ  án quy ho ch xây d ng: Không quá ồ ạ ự 05 ngày làm vi cệ ;

­ Ch p thu n đ a đi m xây d ng công trình: không quá  ấ ậ ị ể ự 05 ngày làm 

vi cệ ;

­ Thi t k  c  s : không quá ế ế ơ ở 10 ngày làm vi cệ  đ i v i d  án quan tr ngố ớ ự ọ  

qu c gia, d  án nhóm A; không quá ố ự 05 ngày làm vi cệ  đ i v i các d  án cònố ớ ự  

l i;ạ

­ Thi t k  k  thu t ho c thi t k  b n v  thi công: không quá ế ế ỹ ậ ặ ế ế ả ẽ 15 ngày làm vi cệ   đ i v i d  án, công trình quan tr ng qu c gia, d  án, công trìnhố ớ ự ọ ố ự  nhóm A; không quá 10 ngày làm vi cệ  đ i v i các d  án, công trình còn l i;ố ớ ự ạ

­ Thi t k  k  thu t phế ế ỹ ậ ương ti n giao thông c  gi i có yêu c u đ c bi tệ ơ ớ ầ ặ ệ  

v  b o đ m an toàn phòng cháy, ch a cháy: không quá ề ả ả ữ 10 ngày làm vi cệ

1.5. Đ i tố ượng th c hi n th  t c hành chính:  ự ệ ủ ụ T  ch c, cá nh nổ ứ ậ  thu c di n th m duy t thi t k  v  phòng cháy và ch a cháy theo quy đ nh t iộ ệ ẩ ệ ế ế ề ữ ị ạ  kho n 3 Đi u 13 Ngh  đ nh s  136/2020/NĐ­CP. ả ề ị ị ố

1.6. C  quan th c hi n th  t c hành chính: ơ ự ệ ủ ụ Phòng C nh sát phòngả  cháy, ch a cháy và c u n n, c u h  Công an c p t nh.ữ ứ ạ ứ ộ ấ ỉ

1.7. K t qu  th c hi n th  t c hành chính:ế ả ự ệ ủ ụ

­ Đ i v i đ  án quy ho ch xây d ng:  ố ớ ồ ạ ự Phòng  C nh sát phòng cháy,ả  

ch a cháy và c u n n, c u h  Công an c p t nh tr  l i b ng văn b n góp ýữ ứ ạ ứ ộ ấ ỉ ả ờ ằ ả  

v  gi i pháp phòng cháy, ch a cháy.ề ả ữ

­ Đ i v i h  s  đ  ngh  ch p thu n đ a đi m xây d ng: ố ớ ồ ơ ề ị ấ ậ ị ể ự Phòng C nhả  sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h  Công an c p t nh tr  l i b ngữ ứ ạ ứ ộ ấ ỉ ả ờ ằ  văn b n ch p thu n đ a đi m xây d ng.ả ấ ậ ị ể ự

­ Đ i v i h  s  thi t k  c  s : ố ớ ồ ơ ế ế ơ ở Phòng C nh sát phòng cháy, ch a cháyả ữ  

và c u n n, c u hứ ạ ứ ộ Công an c p t nhấ ỉ  tr  l i b ng văn b n góp ý v  gi i phápả ờ ằ ả ề ả  phòng cháy và ch a cháy.ữ

­ Đ i v i h  s  thi t k  k  thu t ho c h  s  thi t k  b n v  thi côngố ớ ồ ơ ế ế ỹ ậ ặ ồ ơ ế ế ả ẽ  công trình, h  s  thi t k  k  thu t phồ ơ ế ế ỹ ậ ương ti n giao thông c  gi i có yêuệ ơ ớ  

c u đ c bi t v  b o đ m an toàn phòng cháy và ch a cháy: ầ ặ ệ ề ả ả ữ Phòng C nh sátả  phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h  Công an c p t nh c p Gi y ch ngữ ứ ạ ứ ộ ấ ỉ ấ ấ ứ  

nh n th m duy t thi t k  v  phòng cháy và ch a cháy, đóng d u đã th mậ ẩ ệ ế ế ề ữ ấ ẩ  duy t thi t k  v  phòng cháy, ch a cháy vào b n thuy t minh, các b n vệ ế ế ề ữ ả ế ả ẽ 

đã được th m duy t và tr  l i cho ch  đ u t , ch  phẩ ệ ả ạ ủ ầ ư ủ ương ti n. Ch  đ uệ ủ ầ  

Trang 37

t , ch  phư ủ ương ti n có trách nhi m n p t p tin (file) b n ch p ho c b n saoệ ệ ộ ệ ả ụ ặ ả  

h  s  đồ ơ ược đóng d u đã th m duy t cho ấ ẩ ệ Phòng C nh sát phòng cháy, ch aả ữ  cháy và c u n n, c u h  Công an c p t nh đ  l u tr  theo quy đ nh trứ ạ ứ ộ ấ ỉ ể ư ữ ị ước khi 

nh n Gi y ch ng nh n th m duy t thi t k  v  phòng cháy, ch a cháy.ậ ấ ứ ậ ẩ ệ ế ế ề ữ

Tr ng h p h  s  thi t k  k  thu t ho c h  s  thi t k  b n v  thi côngườ ợ ồ ơ ế ế ỹ ậ ặ ồ ơ ế ế ả ẽ  

đ i v i c i t o, thay đ i tính ch t s  d ng công trình ho c hoán c i ph ng ti nố ớ ả ạ ổ ấ ử ụ ặ ả ươ ệ  giao thông c  gi i có yêu c u đ c bi t v  b o đ m an toàn phòng cháy, ch aơ ớ ầ ặ ệ ề ả ả ữ  cháy: Phòng C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u hả ữ ứ ạ ứ ộ Công an c pấ  

t nh tr  l i b ng văn b n th m duy t thi t k  v  phòng cháy, ch a cháy, đóngỉ ả ờ ằ ả ẩ ệ ế ế ề ữ  

d u đã th m duy t thi t k  v  phòng cháy, ch a cháy vào b n thuy t minh, cácấ ẩ ệ ế ế ề ữ ả ế  

b n v  đã đả ẽ ược th m duy t và tr  l i cho ch  đ u t , ch  ph ng ti n. Chẩ ệ ả ạ ủ ầ ư ủ ươ ệ ủ 

đ u t , ch  phầ ư ủ ương ti n có trách nhi m n p t p tin (file) b n ch p ho c b nệ ệ ộ ệ ả ụ ặ ả  sao h  s  đ c đóng d u đã th m duy t cho ồ ơ ượ ấ ẩ ệ Phòng C nh sát phòng cháy, ch aả ữ  cháy và c u n n, c u hứ ạ ứ ộ Công an c p t nh đ  l u tr  theo quy đ nh tr c khiấ ỉ ể ư ữ ị ướ  

nh n văn b n th m duy t thi t k  v  phòng cháy, ch a cháy.ậ ả ẩ ệ ế ế ề ữ

­ Tr ng h p ườ ợ Phòng C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c uả ữ ứ ạ ứ  

hộ Công an c p t nh không tr  k t qu  theo quy đ nh này thì ph i có văn b n trấ ỉ ả ế ả ị ả ả ả 

l i, nêu rõ lý do và tr  l i h  s  cho ch  đ u t , ch  phờ ả ạ ồ ơ ủ ầ ư ủ ương ti n trong th i h nệ ờ ạ  quy đ nh.ị

T ng m c đ u t  d  án đổ ứ ầ ư ự ượ  xác đ nh theo quy đ nh t i Ngh  đ nh sc ị ị ạ ị ị ố 32/2015/NĐ­CP v  qu n lý chi phí đ u t  xây d ng và các văn b n s a đ i, bề ả ầ ư ự ả ử ổ ổ sung, thay th  (n u có) trế ế ừ chi phí b i thồ ường gi i phóng m t b ng, h  tr  vàả ặ ằ ỗ ợ  tái đ nh cị ư, chi phí s  d ng đ t (tính toán trử ụ ấ ước thu )ế

T  l  tính phíỷ ệ  được quy đ nh t i các Bi u m c thu phí ị ạ ể ứ 1, 2 kèm theo Thông t  s  258/2016/TT­BTC ngày 11/11/2016 c a B  Tài chính quy đ như ố ủ ộ ị  

m c thu, ch  đ  thu, n p, qu n lý và s  d ng phí th m duy t thi t k  vứ ế ộ ộ ả ử ụ ẩ ệ ế ế ề phòng cháy và ch a cháy.ữ

­ Trường h p t ng m c đ u t  d  án có giá tr  đ u t  n m gi a cácợ ổ ứ ầ ư ự ị ầ ư ằ ữ  kho ng giá tr  d  án ghi trên Bi u m c thu phí  ả ị ự ể ứ 1,  2  kèm theo Thông t  ư số 258/2016/TT­BTC thì m c thu phí đứ ược tính theo công th c sau:ứ

Trang 38

Git là giá tr  t ng m c đ u tị ổ ứ ầ ư c a d  án th  i c n tính phí th m duy tủ ự ứ ầ ẩ ệ  (đ n v  tính: ơ ị t  đ ngỷ ồ ).

Gia là giá trị t ng m c đ u tổ ứ ầ ư c n trên giá trậ ị t ng m c đ u t  c a dổ ứ ầ ư ủ ự 

­ M c thu phí th m đ nh phê duy t đ i v i d  án đ u t  xây d ng thi tứ ẩ ị ệ ố ớ ự ầ ư ự ế  

k , c i t o ho c thay đ i tính ch t s  d ng công trình, h ng m c công trình;ế ả ạ ặ ổ ấ ử ụ ạ ụ  hoán c i phả ương ti n giao thông c  gi i; xây d ng m i h ng m c công trìnhệ ơ ớ ự ớ ạ ụ  

được xác đ nh theo giá tr  t ng m c đ u t  c i t o ho c thay đ i tính ch t sị ị ổ ứ ầ ư ả ạ ặ ổ ấ ử 

d ng công trình, h ng m c công trình; hoán c i phụ ạ ụ ả ương ti n giao thông cệ ơ 

gi i; thi t k  xây d ng m i h ng m c công trình.ớ ế ế ự ớ ạ ụ

L u ý:  ư Trong kho ng th i gian k  t  ngày 01/01/2021 đ n h t ngàyả ờ ể ừ ế ế  30/6/2021, m c thu phí th m duy t thi t k  v  phòng cháy, ch a cháy ứ ẩ ệ ế ế ề ữ đượ  ctính b ng 50% m c thu phí theo quy đ nh nêu trên, theo quy đ nh c a Thông tằ ứ ị ị ủ ư 

s  112/2020/TT­BTC ngày 29/12/2020 c a B  Tài chính quy đ nh m c thu m tố ủ ộ ị ứ ộ  

s  kho n phí, l  phí nh m h  tr , tháo g  khó khăn cho s n xu t kinh doanh,ố ả ệ ằ ỗ ợ ỡ ả ấ  

b o đ m an sinh xã h i  ng phó v i d ch COVID­19.ả ả ộ ứ ớ ị

1.9. Tên m u đ n, m u t  khaiẫ ơ ẫ ờ : Văn b n đ  ngh  ả ề ị th m duy t thi t kẩ ệ ế ế 

v  phòng cháy, ch a cháyề ữ   (M u  ẫ s  ố PC06 ban hành kèm theo Ngh  đ nh  ị ị số 136/2020/NĐ­CP)

1.10. Yêu c u, đi u ki n th c hi n th  t c hành chính: ầ ề ệ ự ệ ủ ụ Văn b n,ả  

gi y t  có trong h  s  là b n chính ho c b n sao có công ch ng, ch ng th cấ ờ ồ ơ ả ặ ả ứ ứ ự  

Trang 39

ho c b n sao ho c b n ch p kèm theo b n chính đ  cán b  ti p nh n h  sặ ả ặ ả ụ ả ể ộ ế ậ ồ ơ 

đ i chi u. B n v  và b n thuy t minh thi t k  ph i có xác nh n c a ch  đ uố ế ả ẽ ả ế ế ế ả ậ ủ ủ ầ  

t  ho c ch  phư ặ ủ ương ti n. H  s  n u b ng ti ng nệ ồ ơ ế ằ ế ước ngoài thì ph i có b nả ả  

d ch ra ti ng Vi t và ch  đ u t , ch  phị ế ệ ủ ầ ư ủ ương ti n ph i ch u trách nhi m vệ ả ị ệ ề 

n i dung c a b n d ch đó.ộ ủ ả ị

1.11. Căn c  pháp lý c a th  t c hành chính:ứ ủ ủ ụ

­ Lu t Phòng cháy và ch a cháy năm 2001 và Lu t s a đ i, b  sung m tậ ữ ậ ử ổ ổ ộ  

s  đi u c a Lu t Phòng cháy, ch a cháy năm 2013;ố ề ủ ậ ữ

­  Ngh  đ nh s  136/2020/NĐ­CP ngày 24/11/2020 c a Chính ph  quyị ị ố ủ ủ  

đ nh chi ti t m t s  đi u và bi n pháp thi hành Lu t phòng cháy và ch a cháyị ế ộ ố ề ệ ậ ữ  

và Lu t s a đ i, b  sung m t s  đi u c a lu t phòng cháy và ch a cháyậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ữ ;

­ Thông t  s  ư ố 258/2016/TT­BTC ngày 11/11/2016 c a B  Tài chính quyủ ộ  

đ nh m c thu, ch  đ  thu, n p, qu n lý và s  d ng phí th m duy t thi t kị ứ ế ộ ộ ả ử ụ ẩ ệ ế ế 

v  phòng cháy và ch a cháy;ề ữ

­ Thông tư số 112/2020/TT­BTC ngày 29/12/2020 c a B  Tài chính quyủ ộ  

đ nh m c thu m t s  kho n phí, l  phí nh m h  tr , tháo g  khó khăn cho s nị ứ ộ ố ả ệ ằ ỗ ợ ỡ ả  

xu t kinh doanh, b o đ m an sinh xã h i  ng phó v i d ch Covid­19ấ ả ả ộ ứ ớ ị

2. Th  t c: C p Gi y phép v n chuy n hàng hóa nguy hi m vủ ụ ấ ấ ậ ể ể ề cháy, n  thu c lo i 1, lo i 2, lo i 3, lo i 4 và lo i 9 b ng phổ ộ ạ ạ ạ ạ ạ ằ ương ti n  giao thông c  gi i đơ ớ ường b , trên độ ường th y n i đ a ủ ộ ị (tr  v t li u nừ ậ ệ ổ công nghi p)

2.1. Trình t  th c hi n: ự ự ệ

­ Bước 1: Cá nhân, t  ch cổ ứ  chu n b  h  s  theo quy đ nh c a pháp lu t.ẩ ị ồ ơ ị ủ ậ

­ Bước 2: Cá nhân, t  ch c n p h  s  cho Phòng C nh sát phòng cháy,ổ ứ ộ ồ ơ ả  

ch a cháy và c u n n, c u h  Công an c p t nh. Ngữ ứ ạ ứ ộ ấ ỉ ườ ếi đ n n p h  s  ph iộ ồ ơ ả  

có gi y gi i thi u ho c gi y  y quy n, xu t trình th  Căn cấ ớ ệ ặ ấ ủ ề ấ ẻ ước công dân 

ho c Ch ng minh nhân dân ho c H  chi u còn giá tr  s  d ng.ặ ứ ặ ộ ế ị ử ụ  

­ Bước 3: Cán b  ti p nh n ki m tra tính h p l  và thành ph n c a hộ ế ậ ể ợ ệ ầ ủ ồ 

s  (các văn b n gi y t  có trong h  s  khi g i c  quan Công an là b n chínhơ ả ấ ờ ồ ơ ử ơ ả  

ho c b n sao có công ch ng, ch ng th c ho c b n sao ho c b n ch p kèmặ ả ứ ứ ự ặ ả ặ ả ụ  theo b n chính đ  cán b  ti p nh n h  s  đ i chi u).ả ể ộ ế ậ ồ ơ ố ế

+ N u h  s  h p l  và đ  thành ph n thì  ế ồ ơ ợ ệ ủ ầ vi tế   Phi u ti p nh n gi iế ế ậ ả  quy t th  t c hành chính v  phòng cháy, ch a cháy (M u s  PC03) giaoế ủ ụ ề ữ ẫ ố  cho 

ngườ ội n p h  sồ ơ 01 b n và l u 01 b n; ả ư ả

+ N u h  s  ch a đ y đ  thành ph n ho c ch a h p l  thì tr  l i,ế ồ ơ ư ầ ủ ầ ặ ư ợ ệ ả ạ  

hướng d n hoàn thi n h  s  và ghi thông tin vào Phi u hẫ ệ ồ ơ ế ướng d n b  sungẫ ổ  

h  s  (M u s  PC04) giao ồ ơ ẫ ố cho ngườ ội n p h  sồ ơ 01 b n và l u 01 b n.ả ư ả

Trang 40

­ Bướ 4: Phòng C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u hc  ả ữ ứ ạ ứ ộ Công an c p t nh ấ ỉ t  ch c ki m tra an toàn v  phòng cháy, ch a cháy đ i v iổ ứ ể ề ữ ố ớ  

phương ti n v n chuy n hàng hóa nguy hi m v  cháy, n ệ ậ ể ể ề ổ

­ Bước 5: Căn c  theo ngày h n trên ứ ẹ Phi u ế ti p nh n gi i quy t th  t cế ậ ả ế ủ ụ  hành chính v  phòng cháy, ch a cháy, cá nhân, t  ch c đ n n i n p h  s  đề ữ ổ ứ ế ơ ộ ồ ơ ể 

­ Tr c tuy n t i C ng d ch v  công (n u có);ự ế ạ ổ ị ụ ế

­ Thông qua d ch v  b u chính công ích, qua d ch v  c a doanh nghi p,ị ụ ư ị ụ ủ ệ  

cá nhân theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ

Th i gian ti p nh n h  s : Gi  hành chính các ngày làm vi c t  th  2ờ ế ậ ồ ơ ờ ệ ừ ứ  

đ n th  6 và sáng th  7 hàng tu n (tr  các ngày ngh  l , t t theo quy đ nh c a ế ứ ứ ầ ừ ỉ ễ ế ị ủpháp lu t).ậ

2.3. Thành ph n, s  lầ ố ượng h  s :ồ ơ

a) Thành ph n h  s :  ầ ồ ơ

­ Gi y đ  ngh  c p Gi y phép v n chuy n hàng hóa nguy hi m v  cháy,ấ ề ị ấ ấ ậ ể ể ề  

n  (M u quy đ nh t i Ph  l c IV ban hành kèm theo Ngh  đ nh s  42/2020/NĐ­ổ ẫ ị ạ ụ ụ ị ị ố

CP ngày 08/4/2020 c a Chính ph )ủ ủ ;

­ B n sao Gi y phép kinh doanh v n t i b ng xe ô tô, trong đó ph i cóả ấ ậ ả ằ ả  

lo i hình kinh doanh v n t i hàng hoá (áp d ng đ i v i đ n v  kinh doanh v nạ ậ ả ụ ố ớ ơ ị ậ  

t i b ng xe ô tô) ho c b n sao Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p, h pả ằ ặ ả ấ ứ ậ ệ ợ  tác xã (áp d ng đ i v i đ n v  kinh doanh v n t i đụ ố ớ ơ ị ậ ả ường thu  n i đ a);ỷ ộ ị

­ B n sao ho c b n chính B ng kê danh sách phả ặ ả ả ương ti n tham gia v nệ ậ  chuy n kèm theo b n sao gi y ch ng nh n ki m đ nh an toàn k  thu t và b oể ả ấ ứ ậ ể ị ỹ ậ ả  

v  môi trệ ường c a phủ ương ti n v n chuy n còn th i h n hi u l c do c  quanệ ậ ể ờ ạ ệ ự ơ  

có th m quy n c p (áp d ng trong trẩ ề ấ ụ ường h p v n chuy n theo chuy n);ợ ậ ể ế

­ B n sao ho c b n chính B ng kê danh sách ngả ặ ả ả ười đi u khi n phề ể ươ  ng

ti n v n chuy n hàng hoá nguy hi m. Đ i v i v n chuy n hàng hoá nguyệ ậ ể ể ố ớ ậ ể  

hi m trên để ường thu  n i đ a g i kèm theo b n sao ch ng ch  chuyên mônỷ ộ ị ử ả ứ ỉ  

đ c bi t (áp d ng trong trặ ệ ụ ường h p v n chuy n theo chuy n);ợ ậ ể ế

­ B n sao ho c b n chính phả ặ ả ương án t  ch c v n chuy n hàng hoáổ ứ ậ ể  nguy hi m c a đ n v  v n chuy n, trong đó nêu rõ tuy n để ủ ơ ị ậ ể ế ường, l ch trìnhị  

v n chuy n hàng hoá nguy hi m; bi n pháp  ng c u kh n c p khi có s  cậ ể ể ệ ứ ứ ẩ ấ ự ố 

Ngày đăng: 10/09/2021, 03:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w